1. Trang chủ
  2. » Thiếu nhi – tuổi teen

Giáo án lớp 2 tuần 18

25 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 52,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: Có ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp và tham gia những hoạt động làm cho trường học sạch đẹp. * HSKT: Có ý thức giữ gìn lớp học sạch đẹp II[r]

Trang 1

TUẦN 18

Ngày soạn: Ngày 3 tháng 1 năm 2020

Ngày giảng: Thứ hai ngày 6 tháng 1 năm 2020

Toán TIẾT 86: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN

III Hoạt động dạy, học

A Kiểm trả bài cũ (5p)

- 2 Học sinh lên bảng làm bài 3 / 87

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới

* Giới thiệu bài, ghi đầu bài (1p)

* Dạy bài mới

Bài 1 (8p) Hướng dẫn học sinh giải

- GV gửi bài y/c học sinh làm bài

trực tiếp trên máy tính

- Gv chiếu bài 1 em y/c hs nhận xét

- HS thực hiện yêu cầu GV

- Học sinh đọc đề toán

- HS tóm tắt và làm bài

Bài giảiThùng thứ hai có số lít dầu là:

48 + 9 = 57 (l) Đáp số: 57 lít dầu

- Thựchành viếtcác số từ

90 đến

95 vừaviết vừađọc ra vở

ô li

Trang 2

Hoa hái : 18 quả

Cả hai bạn hái: quả cam?

- HS nêu đầu bài

- Tự viết tiếp câu hỏi sau đó giảivào vở

Bài giải

Cả hai bạn hái được số quả camlà:

24 + 18 = 42 (quả) Đáp số: 42 quả cam

- HS các nhóm lên thi làm nhanh

- Cả lớp cùng nhận xét chốt lờigiải đúng

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài đọc

- Ôn tập về các từ chỉ sự vật, cách viết tự thuật

2 Kỹ năng

- Kiểm tra kỹ năng đọc, hiểu

3 Thái độ

- HS có thái độ học tập đúng đắn

* QTE: HS có quyền tự thuật về bản thân mình.

* HSKT: Luyện đọc các từ dễ đọc trong các bài tập đọc đã học

II Chuẩn bị

- Phiếu bài tập, tranh BT2

III Hoạt động dạy, học

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ

- GV không kiểm tra, kết hợp với

kiểm tra đọc

B Bài mới:

* Giới thiệu bài, ghi đầu bài (1p)

Trang 3

* Dạy bài mới (34p)

- Cho học sinh làm bài vào vở

- Gọi một vài học sinh lên bảng

A Kiểm tra bài cũ:

- GV không kiểm tra, kết hợp với

kiểm tra đọc

B Bài mới:

* Giới thiệu bài, ghi đầu bài (1p)

* Dạy bài mới (34p)

- Học sinh lên đọc bài

- Học sinh trả lời câu hỏi

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các từ chỉ sự vật trong câu đólà: Máy bay, nhà cửa, ruộngđồng, làng xóm, núi non

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh làm vào vở

- Một số học sinh đọc bản tựthuật

- Cả lớp cùng nhận xét

- HS lắng nghe

- Từng học sinh lên bốc thămchọn bài

- Học sinh lên đọc bài

- Học sinh trả lời câu hỏi

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh đặt câu theo mẫu

- Một học sinh khá giỏi đặt câu

- Học sinh tự làm

+ Cháu là Mai bạn của Hương

+ Cháu là Khánh con bố Dũng,bác cho bố cháu mượn cái kìm

+ Em là Lan học sinh lớp 2A, côcho lớp em mượn lọ hoa một

- Luyệnđọc

- Theodõi

- Theodõi

- Luyệnđọc

- Theodõi

Trang 4

* QTE: HS có quyền tự giới thiệu

về bản thân mình với người khác

Bài 2:

- Cho học sinh làm bài vào vở

- Gọi một vài học sinh lên bảng

- Cả lớp cùng chữa bài

- HS lắng nghe

- Theodõi

-Bồi dưỡng Toán

ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục

tiêu của giờ học (2p)

2 Nội dung: (35p)

Bài 1:

- Gọi hs đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì? Bài toán

- 1 HS lên bảng giải bài toán, lớp làm vào vở theo cặp

- Thựchành viếtcác số từ 90đến 95 vừaviết vừađọc ra vở ôli

Trang 5

- Nêu câu trả lời khác

Con lợn nặng hơn con chó: 43kg

Con lợn cân nặng : kg?

- YCHS làm bài

- Bài toán thuộc dạng toán nào?

- Nêu câu trả lời khác

- gv nhận xét, chốt bài

->Củng cố kĩ năng giải toán có lời

văn dạng nhiều hơn

Bài 3:

- Gọi HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì? Bài toán

hỏi gì?

-Yêu cầu HS nhìn tóm tắt đọc lại

đề toán

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Nêu câu trả lời khác

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi chữa bài Nêu cách làm

- Chữa bài, nhận xét

Bài giải

Cả hai lớp có số học sinh là:

28 + 25 = 53 ( học sinh) Đáp số: 53 học sinh

- HS đọc bài toán

- HS trả lời

- HS nhìn tóm tắt đọc lại bài toán

- 1 HS trình bày bảng phụ, lớp làm vào vở

Bài giải Con lợn cân nặng số ki - lô- gam là:

15 + 43= 58(kg) Đáp số: 58 kg

- HS đọc bài toán

- HS trả lời, tóm tắt bài toán

- Nhìn tóm tắt đọc lại bài toán

- 1 HS lên bảng giải bài toán, lớp làm cá nhân, nhận xét

Bài giải Con thỏ cân nặng số ki - lô- gam là:

15 - 8 = 7(kg) Đáp số: 7 kg

- HS nêu

- HS đọc y/c

- HS lắng nghe

- HS tự làm bài 3hs làm bảng phụ

Trang 6

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: (2p)

- Giới thiệu mục đích, yêu cầu

của tiết học

2 Bài mới (35p)

Bài 1 Tìm các từ chỉ sự vật

trong câu sau:

Đàn sếu sải cánh bay trên

những vườn hoa, thành phố,núi

Bài 2: Điền dấu câu thích hợp:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HS nhận xét bài bảng phụ

- Là các từ chỉ con vật, đồ vật,con người và cây cối

- HS nêu yêu cầu

- HS lắng nghe

- HS làm bài vào vở

- Theo dõi

và nhớ lạiđược một

từ chỉ sựvật

- Theo dõi

Trang 7

- GV nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

- Yêu cầu HS đọc lại bài

Bài 3 Viết lí lịch của một người

thân của em

- Gọi HS nêu yêu cầu Gv hướng

dẫn HS nắm rõ yêu cầu của đề

- GV hướng dẫn lại, quan sát

-Ngày soạn: -Ngày 3 tháng 1 năm 2020

Ngày giảng: Thứ ba ngày 7 tháng 1 năm 2020

Toán Tiết 87: LUYỆN TẬP CHUNG

III Hoạt động dạy, học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi một số HS lên bảng làm bài

3/ 88

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới:

* Giới thiệu bài, ghi đầu bài (2p)

* Dạy bài mới

Bài 1 (4p)

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính

nhẩm rồi điền ngay kết quả

- HS thực hiện theo yêu cầu củaGV

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh làm miệng rồi điền kết - Thực

Trang 8

- Hướng dẫn học sinh làm vào vở

- Yêu cầu học sinh nêu cách làm

45 – 18 = 27 (kg) Đáp số: 27 kg gạo

- HS thực hành theo hướng dẫn củaGV

- HS lắng nghe

hànhviếtcác số

từ 90đến 95vừaviếtvừađọc ra

vở ô li

-Chính tả TIẾT 35: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 3)

Trang 9

* HSKT: Luyện đọc các từ dễ đọc trong các bài tập đọc đã học

II Chuẩn bị

- Phiếu học tập

III Hoạt động dạy - học

* Giới thiệu bài: (1p)

* Dạy bài mới (34p)

1 HĐ1: Kiểm tra đọc:

- Học sinh lên bốc thăm chọn

bài tập đọc sau đó về chuẩn bị 2

- Học sinh lên đọc bài

- Học sinh trả lời câu hỏi

- Luyệnđọc

- Theodõi

- Theodõi

-Kể chuyện TIẾT 9: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 4)

3 Thái độ: Yêu thích môn học

* HSKT: Luyện đọc các từ dễ đọc trong các bài tập đọc đã học

II Chuẩn bị

- Phiếu học tập

III Hoạt động dạy - học

Trang 10

* Giới thiệu bài: (1p)

* Dạy bài mới (34p)

- Học sinh lên đọc bài

- Học sinh trả lời câu hỏi

-Thấy được 1 đức tính cao đẹp của Bác Hồ Đức tính cao đẹp đó chính là

tấm lòng yêu thương nhân dân; tình cảm yêu mến, kính trọng nhân dân của

bác được thể hiện qua những hành động và việc làm vụ thể

2 Kĩ năng

- Thực hành, ứng dụng được bài học yêu thương nhân dân Biết làm những

công việc thể hiện sự quan tâm và tình yêu thương với những người trong

cộng đồng xã hội

3 Thái độ

- Yêu thích môn học

- Biết yêu thương với những người trong cộng đồng xã hội

* HSKT: Biết được Bác Hồ có 1 đức tính cao đẹp

Trang 11

II Chuẩn bị:

- Tài liệu Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống lớp 2– Tranh

III Các hoạt động

A Bài cũ: Cây bụt mọc

- Em đã làm gì để bảo vệ cây xanh ở trường? HS trả lời- Nhận xét

B Bài mới: - Giới thiệu bài : Yêu thương nhân dân

1 Hoạt động 1: Đọc hiểu (7p)

- GV đọc chậm câu chuyện “Yêu

thương nhân dân” ( Tài liệu Bác

+ Bác Hồ đã nói về việc kết nghĩa

anh em với cụ Thiệm thế nào?

+ Cụ Thiệm đã trả lời Bác ra sao?

Cuối câu chuyện Bác đã nói và làm

+Dựa vào câu chuyện, em hãy giải

thích “ kết nghĩa anh em” là gì?

+ Khi đã kết nghĩa anh em, người

ta sẽ sống với nhau thế nào?

- GV cho HS thảo luận nhóm:

+ Những người như thế nào, chúng

ta có thể kết nghĩa anh em?

+ Các em hãy kể cùng các bạn

những việc làm tốt thể hiện sự yêu

thương của mình đối với hàng

xóm, bạn bè, thầy cô, người cao

- Đại diện nhóm trả lời, các nhóm khác bổ sung

- Thảo luận cùng các bạn

- Lắng nghe

- Thảo luận cùng các bạn

Trang 12

Việc làmtốt vớingườicao tuổi

-Ngày soạn: -Ngày 3 tháng 1 năm 2020

Ngày giảng: Thứ tư ngày 8 tháng 1 năm 2020

Toán Tiết 88: LUYỆN TẬP CHUNG

- Tìm thành phần chưa biết của phép tính cộng và phép tính trừ

- Giải bài toán và vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

3 Thái độ: Ý thức học tốt

* HSKT: Viết và đọc các số từ 90 đến 95

II Chuẩn bị

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Học sinh lên bảng làm bài 4/ 88

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới:

* Giới thiệu bài, ghi đầu bài (1p)

* Dạy bài mới

- Chữa bài - Nêu cách tính

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh làm bảng vở, 4 HS lênbảng

90 đến

95 vừaviết vừađọc ra vở

ô li

Trang 13

- HS nêu yêu cầu.

- Học sinh tự làm bài vào VBT

- Đổi vở - Kiểm tra chéo

- Chữa bài nêu cách tìm số hạngchưa biết, tổng, SBT, ST, hiệu

- HS đọc đề bài

- Học sinh tự giải vào vở

Bài giải Thùng to có số sơn là:

22 + 8 = 30 (kg ) Đáp số: 30 kg sơn

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh lên bảng vẽ đoạn thẳng

5 cm rồi kéo dài thành đoạn thẳngdài 1 dm

- HS lắng nghe

-Tập đọc Tiết 18: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 5)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Ôn luyện từ ngữ chỉ hoạt động

- Ôn luyện nói lời mời, nhờ, đề nghị trong một số trường hợp

Trang 14

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC HSKT

* Giới thiệu bài (2p)

- GV nêu mục đích, yêu cầu của

- Gọi HS đọc kết quả bài làm

- GV nhận xét ghi câu hay lên

bảng

Bài 2: Ghi lại lời của em:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Hướng dẫn cho học sinh làm

- Học sinh lên đọc bài

- Học sinh trả lời câu hỏi

- HS nêu yêu cầu

- HS thảo luận cặp đôi sau

đó làm vào vở

+ Tranh 2: Vẽ tranh

- Câu: Hai bạn nhỏ đang vẽtranh

+ Tranh 3: Viết bài

- Câu: Bạn Nam đang viếtbài

+ Tranh 4: Cho gà ăn

- Câu: Lan cho gà ăn giúp

mẹ

+ Tranh 5: Quét sân

- Câu: Hoa đang quét sângiúp mẹ

- 2 HS đọc yêu cầu, lớp đọcthầm

- HS làm vào vở bài tập

- Đọc bài làm Nhận xét

- Lắng nghe và thực hiện

- Lắng nghe

- Luyện đọc

- Nhớ lại được một

từ chỉ hoạt động

- Theo dõi

-Chính tả Tiết 54: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 6)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

Trang 15

- Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh và viết tin nhắn.

* Giới thiệu bài (1p)

* Dạy bài mới: (34p)

GV nêu đề bài, hỏi HS: để làm

tốt bài tập này, em phải chú ý đến

- Học sinh lên đọc bài

- Học sinh trả lời câu hỏi

- Tranh 2: Một bạn học sinh đitới thấy bà cụ bạn hỏi:

Bà ơi ! Bà muốn sang đườngphải không?./

b, Đặt tên cho câu chuyện: Quađường

- Theo dõi

- Theo dõi

-

Trang 16

-Ngày soạn: -Ngày 3 tháng 1 năm 2020

Ngày giảng: Thứ năm ngày 9 tháng 1 năm 2020

Toán Tiết 89: LUYỆN TẬP CHUNG

III Hoạt động dạy, học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS lên bảng làm bài 4/

- HS thực hiện yêu cầu GV

- HS nêu yêu cầu

- Làm vở

- Nêu cách tính rồi tính

14 + 9 + 7 = 30

25 + 25 – 19 =31

44 + 48 – 38 = 54

63 – 15 + 27= 75

- Đọc đề bài

- Giải vào vở Bài giải Tuổi bố năm nay là:

70 – 28= 42 (tuổi) Đáp số: 42 tuổi

- Thựchành viếtcác số từ

90 đến

95 vừaviết vừađọc ra vở

ô li

Trang 17

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Ôn luyện về viết lời đáp của em trong một số trường hợp

- Ôn luyện về cách viết đoạn văn kể về một bạn trong lớp

* Giới thiệu bài: GV nêu mục

đích, yêu cầu của tiết học (1p)

* Dạy bài mới

- Theo dõi

và nhớ lại

1 số từ chỉđặc điểm

Trang 18

trưng trên giàn mướp xanh mát.

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS viết lời chúc mừng thầy (cô)vào bưu thiếp hoặc VBT

- Nhiều HS đọc bưu thiếp đã viết

- Cả lớp cùng GV nhận xét về nộidung lời chúc, cách trình bày

- HS lắng nghe

- Theo dõi

- -

Tập viết TIẾT 18: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 8)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Tiếp tục kiểm tra tập đọc

2 Kỹ năng

- Ôn luyện viết lời đáp của em

- Rèn luyện kĩ năng viết đoạn văn

III Hoạt động dạy - học

* Giới thiệu bài: nêu mục

đích, yêu cầu của tiết học (1p)

* Dạy bài mới (34p)

1 HĐ1: Kiểm tra đọc:

- Học sinh lên bốc thăm chọn

bài tập đọc sau đó về chuẩn bị

Bài 1: Viết lại lời đáp của em

- Tổ chức cho các thảo luận

nhóm đôi

Bài 2: Viết khoảng 5 câu kể về

- Từng học sinh lên bốc thăm chọnbài

- Học sinh lên đọc bài

- Học sinh trả lời câu hỏi

Trang 19

- -

Tự nhiên và Xã hội Tiết 18: THỰC HÀNH GIỮ TRƯỜNG HỌC SẠCH ĐẸP

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Nhận biết được thế nào là lớp học sạch đẹp

- Biết tác dụng của việc giữ cho trường học sạch đẹp đối với sức khoẻ và

II Các kĩ năng sống cơ bản

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm tham gia công việc để giữ trường học sạchđẹp

- Tự nhận xét các hành vi của mình có liên quan đến việc giữ gìn trườnglớp sạch đẹp

III Chuẩn bị:

- ƯDCNTT

IV Hoạt động dạy học

1 Bài cũ: (5p)

- Cho học sinh làm phiếu

- Hãy điền vào 2 cột dưới đây

những hoạt động nên và không

nên làm để giữ an toàn cho mình

và cho người khác khi ở trường?

- Nhận xét

2 Dạy bài mới: (30p)

* Hoạt động 1: Quan sát theo

cặp

- Slied 1: GV đưa tranh trang 38,

39 và trả lời câu hỏi:

- Chơi cờ, - Trèo cao,

- Từng cặp trao đổi ý kiến với nhau

- Nhận xét

- Theo dõi

- Quan sáttranh vàtrao đổithảo luận

Trang 20

cụ gì?

- Việc làm đó có tác dụng gì?

- Gọi một số HS trả lời câu hỏi:

- Trên sân trường, xung quanh

sân trường các phòng học sạch

hay bẩn?

- Xung quanh sân trường có

trồng cây xanh không?

* KNS: Khu vệ sinh đặt ở đâu?

an toàn và giữ vệ sinh cơ thể: đeo

khẩu trang, dùng chổi cán dài,

vẩy nước khi quét lớp, quét sân

Khi làm vệ sinh xong phải rửa

- Có nhiều cây xanh xung quanh sân

- Khu vệ sinh đặt ở góc sân rất sạch

- Trường sạch đẹp

- HS trả lời

- Quét dọn sạch không xả rác, nhắccác bạn ý thức giữ vệ sinh trường lớp

- Vài em nhắc lại

- Đại diện nhóm lên nhận dụng cụ

- Làm vệ sinh theo nhóm

+ Nhóm 1: Làm vệ sinh lớp+ Nhóm 2: Nhặt rác quét sân+ Nhóm 3: Tưới cây xanh sân trường

+ Nhóm 4: Nhổ cỏ tưới hoa vườntrường

- Các nhóm kiểm tra thành quả

- Nhận xét

- HS liên hệ trả lời

với bạn

- Làm vệsinh cùngcác bạn

-Bồi dưỡng Tiếng việt

ÔN TẬP VỀ DẤU CHẤM - TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG

Trang 21

- Bảng phụ viết câu văn của BT1.

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài (2p)

- Giới thiệu mục đích, yêu cầu

của tiết học

2 Bài mới (35p)

Bài 1 Dùng dấu chấm ngắt đoạn

văn sau thành 5 câu rồi viết lại

- Gọi HS đọc lại đoạn văn

- Đoạn văn cho biết điều gì?

- HS đọc lại đoạn văn

- Theo dõi

Trang 22

- Yêu cầu HS đọc lại bài

- Các từ vừa điền là các từ chỉ

gì?

Bài 3 Chọn câu trả lời đúng

- Gọi HS nêu yêu cầu Gv hướng

dẫn HS nắm rõ yêu cầu của đề,

- Yêu cầu HS đọc kĩ lại đoạn

văn

- Yêu cầu HS suy nghĩ , trả lời

- Gọi từng cặp hỏi- đáp

a, Câu nào dưới đây được cấu

tạo theo mẫu Ai làm gì?

b, Câu nào dưới đây được cấu

tạo theo mẫu Ai thế nào?

c, Bộ phận in đậm trong câu " Hà

Mã rất thông minh' trả lời cho

câu hỏi nào?

- HS: Vở thực hành Toán và Tiếng việt2- Tr120

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: (2p)

- GV nêu mục tiêu của tiết học

2 Luyện tập:

Trang 23

Bài 1: Tính

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu

- Lưu ý cho HS nhẩm tính và ghi kết

quả tính sao cho thẳng cột với nhau

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS chữa bài

- Gọi hs nêu lại cách t/h phép tính

- GV nhận xét, tuyên dương

* Củng cố cách t/h phép tính cột dọc

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

+ Bài tập yêu cầu làm gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài: 3hs lên bảng chữa bài

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu

- Hướng dẫn HS vẽ thêm kim ngắn ở

đồng hồ B chỉ lúc Sùng đến B khi biết

Sùng đi từ A lúc 8 giờ sáng thì hết 1

giờ

- Yêu cầu HS làm bài

- YCHS chữa bài

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài 4:

- Yêu cầu HS đọc bài toán

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- GV ghi tóm tắt ở bảng

Tóm tắt:

Năm nay Bình : 7 tuổi

Anh của Bình hơn Bình: 5 tuổi

Năm nay anh của Bình : … tuổi

- Gọi hs nêu lại bt

+ BT thuộc dạng toán gì đã học?

- Yêu cầu HS làm vào vở thực hành

- 1 HS nêu yêu cầu

- Làm bài cá nhân, 2 HSlàm bảng phụ

- HS nhận xét bài bảng phụ

- HS nêu

- HS làm bài vào vở

- HS nhận xét bài trên bảng

- 2 HS nêu yêu cầu

- Trao đổi theo cặp làm bài, đại diện 1 cặp làm bảng phụ

- HS nhân xét bài bảng phụ

Bài giải:

Năm nay anh của Bình có

số tuổi là

7 + 5 = 12 (tuổi) Đáp số: 12 tuổi

- Thựchành viếtcác số từ

90 đến

95 vừaviết vừađọc ra vở

ô li

Ngày đăng: 03/03/2021, 17:54

w