Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu Yªu cÇu hs lµm vµo vë - gäi lµm miÖng NhËn xÐt bæ sung.. Bµi 2:Gäi hs nªu yªu cÇu.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 10 tháng 11 năm 2008
Chào cờ
Toán Tìm Số bị trừ
I.Mục tiêu :
Giúp hoc sinh biết cách tìm số trừ trong phép trừ khi biết hiệu và số trừ
áp dụng cách tìm số bị trừ để giải các bài tập có liên quan
Củng cố kĩ năng về vẽ đoạn thẳng qua các điểm cho 9%
Biểu 9; về hai đoạn thẳng cắt nhau
II.Đồ dùng dạy học:
Tờ bìa - kéo
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới: a,Giới thiệu
Gv nêu yêu cầu bài 1 - hỏi hs
Gv cùng hs lập phép tính
Gv cho hs nêu thành phép tính
GV (90 ra ví dụ 2
Gv yêu cầu nêu thành phần phép tính
- nêu kết luận
Gv cho hs đọc thuộc kết luận
Bài 1:Gv gọi 2 em lên làm - lớp làm
vở
Nhận xét bổ sung
Bài 2:Gọi hs làm - gv nhận xét
Bài 3:Gọi hs nêu yêu cầu
Gọi 3 em điền - ghi điểm
3 Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học - ghi bài
Chuẩn bị giờ sau
3’
30’
2’
Có 10 ô vuông.Bớt 1 ô vuông Hỏi còn bao nhiêu ô vuông?
10 - 4 = 6 SBT ST Hiệu
Hs nêu thành phần của phép tính
x- 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10 Kết luận: Muốn tìm số bị chia ta lấy hiệu cộng với số trừ
2 em lên bảng làm - lớp làm vở
x - 4 = 8 x - 8 = 24
x = 8 + 4 x = 24 + 8
x = 12 x = 32
Hs lên bảng điền - nhận xét
Số 3 hs điền
7 - 2 = 5 10 - 4 = 6
5 - 5 = 0 Tuần 12
Trang 2Tâp đọc
Sự tích cây vú sữa
I.Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài
- Đọc đúng các từ ngữ: Sự tích, lần, la cà,nơi, bao lâu,trẻ, lớn hơn,kì lạ,run rẩy,
nở trắng,tán lá,reo trồng khắp nơi…
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Hiểu nghĩa các từ:Vùng vằng,la cà,mỏi mắt chờ mong,lá đỏ hoe như mắt mẹ chờ con,cây xoan cành ôm cậu
-II.Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ nếu có
Bảng tóm tắt nội dung cần luyện đọc
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên l lên bảng thực hiện yêu
cầu sau:
2.Bài mới:
a,Giới thiệu
Hỏi:Trong lớp ta có bạn nào từng ăn
quả vú sữa?Con cảm thấy vị ngọt của
GV đọc mẫu lần 1,chú ý giọng đọc
nhẹ nhàng,tha thiết
GV cho hs đọc các từ cần luyện phát
âm đã ghi trên bảng phụ
Yêu cầu hs đọc từng câu.Nghe và
chỉnh sửa lỗi phát âm cho hs
Giới thiệu các câu cần luyện
giọng,cho hs tìm cách đọc sau đó
luyện đọc
Đọc từng đoạn
Thi đọc
Đọc đồng thanh
1hs đọc cả bài
3’
30’
’
Hai hs đọc thuộc lòng bài thơ
Thương ông.
Trả lời
Hs ăn thử và nêu
1 hs khá đọc mẫu lần 2.Cả lớp nghe
và theo dõi trong SGK
Đọc các từ dã giới thiệu ở phần mục tiêu,hoặc một số từ khác phù hợp với tình hình hs
Mỗi hs đọc từng câu trong bài.Mỗi
hs đọc 1 câu
Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:
Một hôm,/vừa đói/vừa rét,/lại bị trẻ lớn hơn đánh,/cậu mới nhớ đến mẹ,/liền tìm đường về nhà.//
Hs đọc nối tiếp đoạn
Thi đọc
Trang 3
Tâp đọc
Sự tích cây vú sữa
I.Mục tiêu :
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Hiểu nghĩa các từ:Vùng vằng,la cà,mỏi mắt chờ mong,lá đỏ hoe như mắt mẹ chờ con,cây xoan cành ôm cậu
sâu nặng của mẹ với con
II.Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ nếu có
Bảng tóm tắt nội dung cần luyện đọc
III.Hoạt động dạy học:
Tìm hiểu bài Tiết 2
Yêu cầu hs đọc đoạn 1
Hỏi:Vì sao cậu bé nhỏ bỏ nhà ra đi?
Yêu cầu hs đọc tiếp đoạn 2
Hỏi:Vì sao cậu bé quay trở về?
Khi trở về nhà,không thấy mẹ
cậu,cậu bé làm gì?
Chuyện lạ gì xảy ra khi đó ?
Những nét nào gợi lên hình ảnh của
mẹ?
Theo em sao mọi 9= lại đặt tên
cây lạ là cây vú sữa?
Câu chuyện cho ta thấy đựơc tình
con.Để 9T mẹ (9; động viên an
ủi,em hãy giúp cậu bé nói lời xin lỗi
với mẹ
3.Củng cố-dặn dò:
Cho hs đọc lại cả bài
15
’
Cậu bé bỏ nhà ra đi vì cậu bị mẹ mắng
Đọc thầm
Vì cậu vừa đói,vừa rét,lại bị trẻ lớn
đánh
Cậu khản tiếng gọi mẹ rồi ôm lấy một cây xanh ở #9= mà khóc
Cây xanh run rẩy,từ những cành lá,những đài hoa bé tí trổ ra,nở trắng
nhanh,ra căng mịn.Cậu vừa chạm môi vào,một dòng sữa trắng trào ra ngọt
mẹ âu yếm vỗ về
Vì trái cây chín,có dòng 9 trắng và
Một số hs phát biểu.VD:Mẹ ơi,con đã biết lỗi rồi,mẹ hãy tha lỗi cho con.Từ nay con sẽ chăm ngoan để mẹ vui lòng
Con xin lỗi mẹ,từ nay con sẽ không
bỏ đi chơi xa nữa.Con sẽ ở nhà chăm học, chăm làm.Mẹ hãy tha lỗi cho con
Trang 4Thứ ba ngày 12 tháng 11 năm 2008
Toán
13 trừ đi một số : 13 – 5
I.Mục tiêu :
Giúp hs biết cách thực hiện phép trừ 13-5
Lập và thuộc lòng bảng công thức 13 trừ đi một số
áp dụng bảng trừ đã học giải bài toán có liên quan
Củng cố về tên gọi thành phần và kết quả của pháp trừ
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng gài - bảng con - phấn mầu
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 em lên bảng làm - nhận xét
2.Bài mới: a,Giới thiệu:
Gv giới thiệu phép tính - hs thao tác
que tính - lập bảng 13 trừ 1 số 13 - 5,
hs đọc thuộc lòng
Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu
Yêu cầu hs làm vào vở - gọi làm
miệng
Nhận xét bổ sung
Bài 2:Gọi hs nêu yêu cầu
Gọi 4 em làm - lớp làm bảng con
Bài 3: Hs đặt tính rồi tính
Bài 4: Gọi hs đọc đầu bài
Gọi hs tóm tắt - giải
Gv nhận xét ghi điểm
3 Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học - ghi bài
3’
30’
2’
2 hs lên bảng làm
x - 14 = 62 x - 13 =30
13 - 5 =
13 13 - 4 = 9 13 - 7 = 6
5 13 - 5 = 8 13 - 8 = 5
6 13 - 6 = 7 13 - 9 = 4 Tính nhẩm:gọi hs làm
9 + 4 = 13 8 + 5 = 13 7 + 6 = 13
4 + 9 = 13 5 + 8 = 13 6 + 7 = 13
13 - 9 = 4 13 - 8 = 5 13 - 7 = 6
13 - 4 = 9 13 - 8 = 5 13 -6 = 7
Hs nêu yêu cầu
4 em làm - lớp làm bảng con
3 em đặt tính - tính
Hs đọc yêu cầu - tóm tắt giải Bài giải:Cửa hàng còn lại số xe đạp là:
13 - 6 = 7(xe đạp) Đáp số : 7 xe đạp
Trang 5Đạo đức
Quan tâm, giúp đỡ bạn
I-Mục tiêu:
*Kiến thức:
Giúp Hs hiểu (9;?
- Biểu hiện của việc quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn
- Sự cần thiết phải quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh
- Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ em
* Thái độ, tình cảm:
- Hs biết yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh
* Hành vi:
- Giáo dục Hs có hành vi quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày
II-Chuẩn bị:
Giấy khổ to, bút viết
III-Các hoạt động dạy-học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
Hs nêu phần ghi nhớ bài 9U
2-Bài mới:
Giới thiệu ghi bảng
* Hoạt động 1: Xử lý tình huống.
- Gv nêu tình huống: Hà bị ốm, không đi
học đ9ợc Là bạn của Hà em sẽ làm gì?
- Gv tổng hợp ý kiến của Hs
- Gv kết luận
* Hoạt động 2: Nhận biết các biểu
hiện của quam tâm, giúp đỡ bạn
- Gv (90 tình huống yêu cầu Hs thảo
luận- trả lời
+ Hạnh học kém môn toán, tổng kết
cuối năm Hạnh đứng cuối lớp, các bạn
trong tổ phê bình Hạnh Theo em các
bạn làm đúng hay sai? Em sẽ làm gì để
giúp Hạnh?
- Gv tổng kết ý kiến hs
- Gv kết luận
3- Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học-ghi bài
- Chuẩn bị bài sau
- Hs trả lời
- Hs nghe tình huống
- Hs thảo luận theo nhóm đôi
+Đến thăm bạn
+Mang vở cho bạn muợn để chép bài…
- Đại diện các nhóm trả lời
- Hs nhận xét bổ sung
- Hs nghe tình huống
- Hs thảo luận- trả lời câu hỏi
- Các bạn làm sai Vì nếu phê bình quá mạnh, có thể làm bạn buồn, chản nản
- Các bạn cùng cô giáo giúp đỡ, kèm cặp bạn để bạn học tốt hơn
- Đại diện nhóm trình bày
- Hs nhận xét bổ sung
- Hs nêu phần ghi nhớ
Trang 6Tự nhiên và xã hội
Đồ dùng trong gia đình I- Mục tiêu:
- Học sinh kể (9; tên, nhận dạng và nêu (9; công dụng của các đồ dùng
- Biết phân loại các đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng
- Biết cách sử dụng và bảo quản đồ dùng, có ý thức cẩn thận, ngăn nắp, gọn gàng
II- Đồ dùng dạy học:
Phiếu bài tập, phấn màu-bảng phụ, tranh ảnh trong SGK trang 26, 27
III- Hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
- Nêu phần ghi nhớ bài 9U
2- Bài mới:
Giới thiệu-ghi bài.
- Gv yêu cầu hs kể tên 5 đồ vật có
trong gia đình
* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.
- Yêu cầu hs quan sát hình vẽ 1, 2, 3
SGK và kể tên các đồ dùng trong hình
và nêu lợi ích của chúng?
- Gv yêu cầu hs trình bày
- Gv hỏi: Ngoài đồ dùng trên ở nhà
em còn đồ dùng nào nữa?
- Gv ghi bảng
- Gv kết luận
* Hoạt động 2: Phân loại các đồ
dùng
- Gv phát phiếu thảo luận cho hs
- Gv yêu cầu các nhóm trình bày
- Gv nhận xét
- Gv kết luận
*Hoạt động 3: Trò chơi đoán tên đồ
vật
- Gv phổ biến luật chơi
- Gv điều khiển cho hs chơi đúng luật
* Hoạt động 4: Bảo quản, giữ gìn đồ
dùng trong gia đình
thảo luận
3’
30’
’
- Hs trả lời
- 3 hs kể tên 5 đồ vật có trong gia
đình mình
- Hs quan sát tranh SGK
- Hs chia thành 4 nhóm, thảo luận làm vào phiếu học tập
- Hs trả lời ngoài đồ dùng trên ở nhà em còn đồ dùng ….
- Hs trả lời-nhận xét bổ sung
- Hs chia thành 4 nhóm
- Hs thảo luận, điền vào phiếu
- Đại diện hs trả lời
- Hs nhận xét, bổ sung
- HS nghe phổ biến luật chơi Chia lớp thành 2 đội
- HS chơi tích cực
- Hs &9 lớp quan sát và nhận xét các bạn chơi
- Hs thảo luận theo nhóm đôi
- 4 hs trình bày theo thứ tự bức tranh
Trang 7Chính tả: nghe viết
Sự tích cây vú sữa
I.Mục tiêu :
- Nghe và viết lại chính xác đoạn:Từ các cành lá…như sữa mẹ trong bài tập đọc Sự
tích cây vú sữa
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tr/ch,at/ac
Củng cố qui tắc chính tả với ng/ngh
ii.Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép
- Bảng phụ ghi nội dung các bài tập chính tả
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 3 HS lên bảng viết-nhận xét
2 Bài mới: a,Giới thiệu
GV đọc bài chép-hỏi
Đoạn văn ở phần nào của câu
chuyện?
Câu chuyện kết thúc ra sao?
Tìm lời nói của hai anh em trong
đoạn?
Đoạn văn có mấy câu?
Lời nói của hai anh em viết với dấu
câu nào?
S9 dẫn viết từ khó
GV nhận xét
GV cho hs chép bài – soát lỗi
Chấm bài sửa sai
Luyện tập:Bài 2:Gọi hs yêu cầu
Dán bảng gài-hs ghép chữ
Bài 3:Gọi 1 hs đọc yêu cầu
Bài 4:Gọi hs đọc yêu cầu
Gọi hs lên bảng làm-nhận xét
GV nhận xét sửa sai
3.Củng cố – Dặn dò
Nhận xét giờ học-ghi bài
3’
30’
2’
3 hs lên bảng viết Long lanh,nức
nở,lảnh lót.
Phần cuối
Bà móm mém,hiền từ sống lại còn nhà cửa ,lâu đài….
“Chúng cháu chỉ cần bà sống lại’’
5 câu
Đặt trong ngoặc kép sau giấu hai chấm
HS viết bảng: Sống lại,mầu nhiệm,
ruộng vườn,
Chép bài
Hs nêu yêu cầu-điền vào ô trống
Hs chép bài
Hs nêu yêu cầu – Hs làm vào vở
Hs lên điền
a)Nước sôi,ăn xôi,cây xoan,siêng năng.
b)Vươn vai,vương vãi,bay lượn,sốlượng.
Về nhà ghi nhớ quy tắc chính tả g/gh.
Trang 8Thứ tư ngày 12 tháng 11 năm 2008
Thể dục
Trò chơi: “Bỏ khăn - ôn bài thể dục”
I- Mục tiêu- Ôn động tác đi đều Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối chính
xác,đều đẹp Trò chơi bỏ khăn
- Rèn ý thức, thái độ học tập vui vẻ, thoải mái
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II- Đồ dùng dạy học
- Địa điểm: sân bãi
- Phơng tiện: còi, khăn cho trò chơi
III,Hoạt động dạy học:
A.Phần mở
đầu Tập trung học sinh, điểm số
- GV phổ biến nội dung bài học:
- Ôn đi đều Điểm số1-2,1-2 và điểm
sốtừ 1 đến hết theo đôi hình hàng
dọc(hàng ngang)
- GV cho hs khởi động xoay khớp cổ
tay
B.Phần cơ bản
- Điểm số 1-2,1-2 và điểm số từ 1đến
hết theo đôi hình hàng dọc (hàng
ngang)
- GV hớng dẫn , sửa sai
- Ôn đi đều: gv điều khiển
khẩu lệnh: Đứng lại đứng
- GV hớng dẫn quan sát, sa sai
- GVchấm điểm
GV hớng dẫn chơi trò chơi:Bỏ khăn
C.Phần kết thúc
- GV tuyên dơng một số hs thực hiện
tốt
- GV tâp trung hs_nhận xétgiờ học
- Chuẩn bị giờ sau
7’
21’
7’
Hs tập hợp thành 4 hàng dọc.Hs
điểm số báo cáo
Hs chạy nhẹ nhàng theo hàng
dọc
Hs khởi động
Hs luyện tập theo hàng dọc (hàng ngang)
Lớp trởng cho hs ôn tập
Hs nghe và tập theo lớp.Hs ôn theo tổ
H- -Hs kiểm tra theo nhóm.
Hs thi đua theo lớp nhóm
Hs xếp 4hàng dọc đi đều
Hs chơi trò chơi theo vòng tròn
Hs đi đều theo 4 hàng dọc Cúi ngời thả lỏng
Trang 933 - 5
I.Mục tiêu :
Giúp học sinh biết thực hiện trừ có nhớ dạng 35 - 5
áp dụng phép tính trừ có nhớ dạng 35 -5 để giải các bài toán liên quan
Củng cố biểu 9; về 2 đoạn thẳng cắt nhau về điểm
II.Đồ dùng dạy học:
Que tính – bảng gài
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới: a,Giới thiệu
Gv (90 ra phép tính 33 - 5
Gv cho hs thao tác que tính
Gv cho hs đặt tính rồi tính
Gv nhận xét bổ sung
Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu
Gọi 3 em lên bảng - lớp làm bảng
con
Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu
Gọi 3 hs làm
Lớp làm vở ô li - gv nhận xét
Bài 3: Gọi hs nêu yêu cầu
Cho hs làm vào vở
Gọi 2 em làm -*nhận xét
Bài 5:Gọi hs nhận xét
3 Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học - ghi bài
3’
30’
2’
Hs phân tích đầu bài - thao tác phép tính trên que tính
13 5 8
Viết 33 rồi viết 5 xuống &9 (9= thẳng cột, 3 không trừ (9; 5 lấy 13-5 bằng 8 viết 8 nhớ 1; 3-1=2 viết 2
3 em làm - lớp làm bảng con
Nhận xét
3 em làm - nhận xét
43 93 33
5 9 6
38 84 27
2 làm – nhận xét
x + 6 = 33 8 + x = 43
x = 33-6 x = 43-8
x =27 x = 35
Hs vẽ chấm 9 tròn trên 2 đoạn thẳng
Trang 10Tập đọc mẹ
I.Mục tiêu :
- Đọc trơn (9; cả bài.
- Đọc đúng các từ :Lặng rồi,nắng oi,mẹ ru, lời ru,ngôi sao,chẳng bằng,đêm
nay,suốt đời…
- Ngắt đúng nhịp thơ lục bát
- Hiểu nghĩ các từ ngữ:Nắng oi,giấc tròn.
- Hiểu hình ảnh so sánh:Chẳng bằng…,mẹ là ngọn gió của con suốt đời.
- Hiểu nội dung,ý nghĩ của bài:Bài thơ nói lên nỗi vất vả cực nhọc của mẹ khi nuôi con và tình yêu vô bờ mẹ dành cho con
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép sẵn các câu thơ cần luyện ngắt giọng:bài thơ để học thuộc lòng
III.Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 3 HS đọc theo vai bài Điện thoại
và trả lời các câu hỏi về nội dung
bài
2.Bài mới: a,Giới thiệu
Đọc mẫu
GV cho hs đọc những từ cần luyện
phát âm đã ghi trên bảng phụ.Theo
dõi và chỉnh sửa lỗi cho các em
Yêu cầu hs đọc từng câu thơ
Nêu cách ngắt nhịp thơ
Cho hs luyện ngắt câu 7,8
Yêu cầu gạch chân các từ ngữ cân
nhấn giọng(các từ gợi tả)
Đọc cả bài
Yêu cầu đọc cả bài 9 lớp.Theo
dõi và chỉnh sửa lỗi cho hs
Chia nhóm và luyện đọc trong nhóm
Thi đọc
Đọc đồng thanh
Tìm hiểu bài
Hỏi:Hình ảnh nào cho em biết đêm
hè rất oi bức?
3’
30’
3 hs lên bảng nói lại những việc 9= làm khi nghe điện thoại
Đọc các từ cần luyện phát âm(đã giới thiệu ở phần mục tiêu)
Đọc nối tiếp.Mỗi hs chỉ đọc 1 câu
Đọc
Những ngôi sao/thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ/đã thức vì chúng con.
Gạch chân:Lặng, mệt, nắng oi, à ời,
kẽo cà,ngồi,ru,đưa,thức,ngọt,gió, suốt đời.
3 đến 5 hs đọc bài
Thực hành đọc trong nhóm
Lặng rồi cả tiếng con ve.Con ve cũng
Trang 11Mẹ đã làm gì để con ngủ ngon giấc?
9= mẹ so sánh với những hình
ảnh nào?
Em hiểu 2 câu thơ:Những ngôi sao
thức ngoài kia.Chẳng bằng mẹ đã
thức vì chúng con
Em hiểu câu thơ:Mẹ là ngọn gió của
con suốt đời
Học thuộc lòng
GV cho vả lớp đọc lại bài.Xoá dần
bảng cho hs học thuộc lòng
Tổ chức thi đọc thuộc lòng
Nhận xét cho điểm
3.Củng cố –dặn dò
Hỏi:Qua bài thơ em hiểu (9; điều
gì về mẹ?
Tổng kết giờ học
Dặn dò hs học thuộc lòng bài thơ
2’
mệt vì hè nắng oi (Những con ve cũng im lặng vì quá mệt mỏi &9 trời nắng oi)
Mẹ ngồi (90 võng,mẹ quạt mát cho con
9= mẹ (9; so sánh với những
ngôi sao “thức’’ trên bầu trời,với
ngọn gió mát lành.
Mẹ đã thức rất nhiều,nhiều hơn cả những ngôi sao thức hàng đêm
cho con,mang đến cho con những
Học thuộc lòng bài thơ
Thi đọc thuộc
Mẹ luôn vất vả để nuôi con và dành
Chính tả
Mẹ
I mục tiêu:
- Chép lại chính xác đoạn từ “Lời ru suốt đời “Trong bài Mẹ.
- Trình bày đúng hình thức thơ lục bát
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt iê/yê/ya,phân biệt r/gi,thanh
hỏi/thanh ngã
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng chép nội dung đoạn thơ cần chép;nội dung bài tập
III.Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:: 3’