- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập và tự làm bài.- Gọi một số em đọc bài Tự thuật của mình.. - Biết đặt câu tự giới thiệu mình với người khác BT2 - Bước đầu biết dung dấu chấm để tách đoạ
Trang 1Tuần 18 tiết 86
Ngày dạy: Thứ hai 21/12/2009
ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁNI/ MỤC TIÊU :
- Biết tự giải được các bài tốn bằng một phép tính cộng hoặc trừ, trong đĩ cĩ cácbài tốn về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
*MTR: Biết tự giải được các bài tốn bằng một phép tính cộng hoặc trừ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU :
1 ỔN ĐỊNH :
2 KIỂM TRA BÀI CŨ :
-Kiểm tra 3 HS về nội dung bài trước
Nhận xét ghi điểm.
3 BÀI MỚI :
a/ Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu bài và ghi tựa bài lên bảng
b/ Ôn tập:
Bài 1 :
- GV gọi HS đọc đề bài
- GV hỏi
Bài toán cho biết những gì? (Bài toán cho biết
buổi sáng bán được 48l dầu, buổi chiều bán được
37l dầu.)
Bài toán hỏi gì? (Bài toán hỏi cả hai buổi cửa
hàng bán được bao nhiêu lít dầu?)
Muốn biết cả hai buổi bán được bao nhiêu lít dầu
ta làm thế nào? Tại sao? (Ta thực hiện phép tính
cộng 48 + 37 vì số lít dầu cả ngày, bằng cả số lít
dầu buổi sáng bán và số lít dầu buổi chiều bán gộp
- GV gọi 1 HS đọc đề bài
- GV nhận xét và chấm một số vở cho HS
Bài 3 :Thực hiện như bài 2
- Lớp nhận xét
- 1 HS lên bảng làm HS cònlại làm vào vở
- 1 HS đọc đề
- 1HS lên bảng làm HS cònlại làm vào vở
Trang 2-Nhận xét tiết học.
-HS chuẩn bị bài sau
67
Trang 3Tuần 18
Ngày dạy: Thứ hai 21/12/2009
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (TIẾT 1)
I/ MỤC TIÊU
- Đọc rõ ràng trơi chảy bài TĐ đã học ở kỳ 1 ( phát âm rõ ràng, biết ngừng nghỉ saucác dấu câu, giữa các cụm từ ; tốc độ đọc khoảng 40 tiếng / phút ) ; hiểu ý chínhcủa đoạn, nội dung của bài ; trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã đọc Thuộc 2 đoạnthơ đã học
- Tìm đúng từ chỉ sự vật trong câu ( BT2) ; biết viết bảng tự thuật theo mẫu đã học (BT3)
* MTR: Đọc đúng chữ bài TĐ đã học ở kỳ I, tốc độ đọc khoảng 30 tiếng / phút )
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Phiếu ghi tên sẵn các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học
- Bảng viết sẵn câu văn bài tập 2
- Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập một
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ỔN ĐỊNH:
2/ KT BÀI CŨ:
3/BÀI MỚI:
a/ Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi đầu bài lên bảng
b/ ÔN LUYỆN TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC
LÒNG
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các em
nếu có và chấm điểm khuyến khích :
+ Đọc đúng từ đúng tiếng : 7 điểm
+ Nghỉ hơi đúng, giọng đọc phù hợp : 1,5 điểm
+ Đạt tốc độ 45 tiếng/1 phút : 1,5 điểm
3/ TÌM TỪ CHỈ SỰ VẬT TRONG CÂU ĐÃ
CHO
- Gọi HS đọc yêu cầu và đọc câu văn đề bài cho
- Yêu cầu gạch chân dưới các từ chỉ sự vật trong
câu đã cho
- Yêu cầu nhận xét bài bạn trên bảng
- GV nhận xét và cho điểm HS
-Hát vui
-Nhắc tên bài
- 7 đến 8 HS lần lượt lên bảng,bốc thăm chọn bài tập đọc sauđó đọc 1 đoạn hoặc cả bài nhưtrong phiếu đã chỉ định
Trang 4- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập và tự làm bài.
- Gọi một số em đọc bài Tự thuật của mình.
- GV Cho điểm HS
5/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- Nhận xét chung về tiết học
- Dặn HS về nhà ôn lại các bài tập đọc đã học
- Làm bài cá nhân
- Một số HS đọc bài Sau mỗilần có HS đọc bài, các HS khácnhận xét, bổ sung
69
Trang 5Tuần 18
Ngày dạy: Thứ ba 22/12/2009 ÔN TẬP TIẾT 2
I/ MỤC TIÊU
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
- Biết đặt câu tự giới thiệu mình với người khác ( BT2)
- Bước đầu biết dung dấu chấm để tách đoạn văn thành 5 câu và viết lại cho đúng
CT ( BT3)
* MTR: Đọc đúng chữ bài TĐ đã học ở kỳ I, tốc độ đọc khoảng 30 tiếng / phút )
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Phiếu ghi tên sẵn các bài tập đọc
- Tranh minh họa bài tập 2
- Bảng phụ chép nội dung đọan văn bài tập 3
III/ CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ỔN ĐỊNH:
2/ KT BÀI CŨ:
3/BÀI MỚI:
a/ GIỚI THIỆU BÀI
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi đầu bài lên bảng
b/ ÔN LUYỆN TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC
LÒNG
- GV tiến hành như tiết 1 đã giới thiệu
c / ĐẶT CÂU TỰ GIỚI THIỆU
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS khá đọc lại tình huống 1
- Yêu cầu 1 HS làm mẫu Hướng dẫn em cần
nói đủ tên và quan hệ của em với bạn là gì ?
- Gọi 1 số HS nhắc lại câu giới thiệu cho tình
huống 1
- Yêu cầu HS thảo luận cập đôi để tìm cách
nói lời giới thiệu trong hai tình huống còn lại
- Gọi 1 số HS nói lời giới thiệu Sau đó, nhận
xét và cho điểm
4/ ÔN LUYỆN VỀ DẤU CHẤM
- Yêu cầu HS đọc đề bài và đọc đọan văn
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó chép lại cho
-Hát vui
-Nhắc tên bài
- 3 HS đọc, mỗi em đọc một tìnhhuống
-HS thực hành nói lời giới thiệu -Nhận xét
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm
- 2 HS làm trên bảng lớp Cả lớplàm bài vào vở bài tập
Trang 6đúng chính tả.
- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn trên bảng Sauđó nhận xét và cho điểm HS
5/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- Nhận xét chung về tiết học
- Dặn HS về nhà ôn lại các bài tập đọc đã học
71
Trang 7Tuần 18 tiết 18.
Ngày dạy:25/12/2009
GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG CẤM ĐỖ XEI/ MỤC TIÊU:
- HS biết gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe
- Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm đỗ xe Đường cắt cĩ thể mấp mơ.Biển báo tương đối cân đối
* HS khéo tay: Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm đỗ xe Đường cắt ítmấp mơ Biển báo cân đối
II/ CHUẨN BỊ:
GV:- Hình mẫu biển báo giao thông cấm đỗ xe
- Quy trình gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe có hình vẽ minhhọa cho từng bước
- Giấy thủ công, kéo, hồ dán, thước kẻ
HS: - Giấy thủ công,kéo,hồ dán,thước kẻ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.ỔN ĐỊNH :
2 KIỂM TRA BÀI CŨ :
- GV gọi đại điện các tổ trưởng kiểm tra ĐDHT và báo
cáo
- Nhận xét chung khâu KT
3 BÀI MỚI :
a Giới thiệu bài :
-GV giới thiệu bài và ghi tựa bài lên bảng
b GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
- GV giới thiệu hình mẫu biển báo giao thông cấm đỗ
xe, hướng dẫn HS quan sát và nêu nhận xét sự giống và
khác nhau về kích thước, màu sắc, các bộ phận của biển
báo giao thông cấm đỗ xe với những biển báo giao thông
đã học
c GVø hướng dẫn mẫu :
Bước 1 : Gấp, cắt, dán biển báo cấm đỗ xe
+ Gấp, cắt hình tròn màu đỏ từ hình vuông có cạnh là 6
- HS nhắc lại tựa bài
- HS nghe và theo dõi
- HS tự làm và cắt các hìnhtheo yêu cầu
Trang 8+ Cắt hình chữ nhật màu đỏ có chiều dài 4ô rộng 1ô
+ Cắt hình chữ nhật màu khác có chiều dài 10, rộng 1 ô
làm chân biển báo
- GV theo dõi các em thực hành
Bước 2 : Dán biển báo cấm đỗ xe
- Dán chân biển báo vào tờ giấy trắng (H1)
- Dán hình tròn màu đỏ chờm lên chân biển báo
khoảng nửa ô (H2)
- Dán hình tròn màu xanh ở giữa hình tròn đỏ (H3)
- Dán chéo hình chữ nhật màu đỏ vào giữa hình tròn
màu xanh như hình 4
- GV hướng dẫn HS dán hình tròn màu xanh lên trên
hình tròn màu đỏ sao cho các đường cong cách đều, dán
hình chữ nhật màu đỏ ở giữa hình tròn màu xanh cho cân
đối và chia đôi hình tròn màu xanh làm 2 phần bằng
nhau
- GV tổ chức cho HS tập gấp, cắt, dán biển báo cấm đỗ
xe, GV theo dõi
* GV nhận xét tiết học
4/CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
? GV hỏi lại tựa bài học?
- HS nhắc lại các bước gấp ,cắt biển báo
- Liên hệ GD
-Về nhàxem lại các quy trình gấp, cắt và chuẩn bị tiết sau
-Nhận xét tiết học
- HS thực hành gấp, cắt, dánbiển báo cấm đỗ xe
- Cá nhân trả lời
- 2em nhắc lại + Lớp theo dõinhận xét
- Nghe
- Nghe
73
Trang 9Tuần 18
Tập ViếtÔN TẬP (Tiết 3)
I/ MỤC TIÊU
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
- Biết thực hành sử dụng mục lục sách ( BT2)
- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng bài CT ; tốc độ viết khoảng 40 chữ / 15 phút.
* MTR: Đọc đúng chữ bài TĐ đã học ở kỳ I, tốc độ đọc khoảng 30 tiếng / phút ), tốc
độ viết khoảng 30 chữ / 15
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Phiếu ghi tên bài thơ, chỉ định đọan thơ cần kiểm tra học thuộc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ỔN ĐỊNH:
2/ KT BÀI CŨ:
3/BÀI MỚI:
a/ GIỚI THIỆU BÀI
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi đầu bài lên bảng
b/ ÔN LUYỆN TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG
- Như tiết 1
c / ÔN LUYỆN CÁC TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA
NGƯỜI VÀ VẬT
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2
- Sự vật được nói đến trong câu Càng về sáng, tiết trời
càng lạnh giá là gì ?
- Càng về sáng, tiết trời như thế nào ?
- Vậy từ nào là từ chỉ đặc điểm của tiết trời khi về
sáng ?
- Yêu cầu tự làm các câu còn lại và báo cáo kết quả
làm bài
- Theo dõi và chữa bài
d/ ÔN LUYỆN VỀ CÁCH VIẾT BƯU THIẾP
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 3
- Yêu cầu HS làm bài tập sau đó gọi một số HS đọc
bài làm, nhận xét và cho điểm
- Nhắc lại tựa bài
- 1 HS đọc thành tiếng Cảlớp đọc thầm
- Là tiết trời
- Càng lạnh giá hơn
- Lạnh giá
b) vàng tươi, sáng trưng, xanh mát
c) siêng năng, cần cù.
- 2 HS đọc thành tiếng Cảlớp đọc thầm
- Làm bài cá nhân
Trang 104/CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Nhận xét tiết học:………
- HS chuẩn bị bài sau.
- Nghe
75
Trang 11III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
1 ỔN ĐỊNH :
2 KIỂM TRA BÀI CŨ :
3 BÀI MỚI :
a/ giới thiệu bài :
- GV giới thiệu bài và ghi tựa bài lên bảng Gọi
- GV gọi HS báo cáo kết quả
- GV nhận xét bổ sung
Bài 2 : Đặt tính rồi tính.
- GV yêu cầu cả lớp tự làm bài Gọi 4 HS lên bảng
làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn GV nhận
xét sửa chữa
Bài 4 :
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- GV cho HS làm bài vào vở
- GV chấm 1 số vở cho HS
Bài 5 :
- GV hỏi
Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV gọi 2 HS lên bảng vẽ hình Cả lớp vẽ vào
sách
- HS nhắc lại tựa bài
- HS thực hành làm bài
- HS nối tiếp nhau báo cáo kếtquả
- Mỗi HS chỉ báo cáo kết quảcủa 1 phép tính
Trang 124 CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Nhận xét tiết học
77
Trang 13Tuần 18 tiết :………
Ngày dạy: Thứ ba 22/12/2009
ÔN TẬP (TIẾT 4)
I/ MỤC TIÊU
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
- Nhận biết từ chỉ hoạt động và dấu câu đã học ( BT2)
- Biết cách nĩi lời an ủi và cách hỏi để người khác tự giới thiệu về mình ( BT4)
* MTR: Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
Nhận biết từ chỉ hoạt động và dấu câu đã học ( BT2
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Phiếu ghi tên sẳn các bài tập đọc
- Bảng phụ chép nội dung đoạn văn bài tập 2
III/ CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1 ỔN ĐỊNH :
2 KIỂM TRA BÀI CŨ :
3 BÀI MỚI :
a/ Giới thiệu bài :
-Viết tên bài.
b/ ÔN LUYỆN TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC
LÒNG
- Tiến hành như tiết 1 đã giới thiệu
c/ ÔN LUYỆN VỀ TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG
- Yêu cầu HS đọc đề bài và đọc đoạn văn trong
bài
- Yêu cầu HS tìm và gạch chân dưới 8 từ chỉ họat
động có trong đoạn văn
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Kết luận về câu trả lời đúng sau đó cho điểm
d/ ÔN LUYỆN VỀ DẤU CHẤM CÂU
- Yêu cầu HS đọc lại đọan văn, đọc cả các dấu câu
- Hỏi : Trong bài có những dấu câu nào ?
- Dấu phẩy viết ở đâu trong câu ?
- Hỏi tương tự với các dấu câu khác
- Nhắc tên bài
- Đọc đề bài
- 1 HS làm trên bảng lớp Cả lớplàm bài vào vở bài tập
- Nhận xét bạn làm bài Đúng/Sai.Bổ sung nếu bài bạn còn thiếu
- Đọc bài Ví dụ : Càng về sáng, phẩy, tiết trời càng lạnh giá,
chấm
- Trong bài có dấu phẩy, dấuchấm, dấu hai chấm, dấu ngoặckép, dấu chấm cảm, dấu bachấm
- Dấu phẩy viết ở giữa câu văn
Trang 144/ ÔN LUYỆN VỀ CÁCH NÓI LỜI AN ỦI VÀ
LỜI TỰ GIỚI THIỆU
- Gọi HS đọc tình huống
- Hỏi : Nếu em là chú công an, em sẽ nói thêm
những gì để đưa em nhỏ về nhà ? (Em hãy an ủi em
bé trước rồi phải hỏi tên, địa chỉ của em bé thì mới
có thể đưa được em về nhà)
- Yêu cầu HS thực hành theo cặp Sau đó gọi một
số cặp lên trình bày và cho điểm
4/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Nhận xét tiết học: giáo dục liên hệ thực tế
- HS chuẩn bị bài sau
- Dấu chấm đặt ở cuối câu Dấuhai chấm viết trước lời nói của aiđó (trước lời nói của bác Mèomướp và tiếng gáy của gà trống).Dấu ngoặc kép đặt đầu và cuốilời nói Dấu ba chấm đặt giữa cáctiếng gáy của gà trống
- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớpđọc thầm
- 2 HS khá đọc mẫu trước Ví dụ :+ HS 1 : Cháu đừng khóc nữa,chú sẽ đưa cháu về nhà với mẹ.+ HS 2 : Thật hả chú ?
+ HS 1 : Ừ, đúng thế, nhưng trướchết cháu cho chú biết cháu tên làgì? Mẹ cháu tên là gì ? Nhà ở đâu
? Nhà cháu có số điện thoạikhông ? (Hỏi từng câu)
+ HS 2 : Cháu tên là A, mẹ cháutên là Phương Nhà cháu ở số 8,Ngõ Chợ, phố Khâm Thiên Điệnthoại là 8342719
- Thực hiện yêu cầu của GV
79
Trang 15Tuần 18 tiết :………
Ngày dạy Thứ tư 23/12/2009
ÔN TẬP (TIẾT 5)
I/ MỤC TIÊU
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như ở tiết 1
- Tìm đdược từ chỉ hoạt động theo tranh vẽ và đặt câu hỏi với mỗi từ đĩ ( BT2)
- Biết nĩi lời mời, nhờ, đề nghị phù hợp với tình huống cụ thể ( BT3)
* MTR: Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như ở tiết 1, tìm đdược từ chỉ hoạt động theotranh vẽ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Phiếu ghi tên sẳn các bài tập đọc
- Tranh minh họa bài tập 2
III/ CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 ỔN ĐỊNH :
2 KIỂM TRA BÀI CŨ :
- KT bài ở tiết trước
3 BÀI MỚI :
a/ Giới thiệu bài :
-Viết tên bài.
b/ÔN LUYỆN TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC
LÒNG
- Tiến hành như tiết 1 đã giới thiệu
c/ ÔN TẬP VỀ CÁC TỪ CHỈ HỌAT ĐỘNG
VÀ ĐẶT CÂU VỚI TỪ CHỈ HỌAT ĐỘNG
- Treo tranh minh họa và yêu cầu HS gọi tên
hoạt động được vẽ trong tranh
- Yêu cầu HS đặt câu với từ tập thể dục Ví dụ :
Chúng em tập thể dục./ Lan và Ngọc tập thể
dục./ Buổi sáng, em dậy sớm tập thể dục./
- Yêu cầu HS tự đặt câu với các từ khác viết
-Nhắc tên bài
- Nêu : 1 – tập thể dục; 2 – vẽtranh; 3 – học bài; 4 – cho gà ăn;
5 – quét nhà
- Một vài HS đặt câu
- Làm bài cá nhân
- 3 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm theo
Trang 16- Yêu cầu HS nói lời của em trong tình huống 1
- Yêu cầu HS suy nghĩ và viết lời nói của em
trong các tình huống còn lại vào vở bài tập
- Gọi một số HS đọc bài làm của mình
- Nhận xét và cho điểm HS
4/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Nhận xét tiết học: giáo dục liên hệ thực tế
- HS chuẩn bị bài sau
- Một vài HS phát biểu Ví dụ :Chúng em mời đến dự buổi hợpmừng ngày Nhà giáo Việt Nam20-11 của lớp ạ ! / Thưa cô, chúng
em kính mới cô đến dự buổi họpmừng mừng Ngày Nhà giáo ViệtNam với lớp chúng em ạ ! /
- Làm bài cá nhân
- HS đđdọc bài
81
Trang 17Tuần 18 tiết 18
Ngày dạy:25 /12/2009
THỰC HÀNH: GIỮ TRƯỜNG HỌC SẠCH ĐẸP
I/ MỤC TIÊU :
- Biết thực hiện một số hoạt động làm cho trường, lớp sạch, đẹp
* HS giỏi: Nêu được cách tổ chức các bạn tham gia làm vệ sinh trường lớp một cách
an tồn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV:- Tranh, ảnh trong SGK trang 38, 39
- Một số dụng cụ như: Khẩu trang, chổi có cán, đồ hốt rác, gáo múc nước
- Địa điểm tại sân trường
HS:-SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 ỔN ĐỊNH :
2 KIỂM TRA BÀI CŨ :
3 BÀI MỚI :
a/ Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài và ghi tựa bài lên bảng Gọi
HS nhắc lại tựa bài
b/ Hoạt động 1: Nhận biết trường học sạch đẹp
và biết giữa trường học sạch đẹp
Bước 1 :
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh ảnh SGK và
trả lời câu hỏi
Tranh 1:
Bức tranh thứ nhất minh họa gì? Nêu rõ các
bạn đang làm những gì? Dụng cụ các bạn sử
dụng?
Việc làm đó có tác dụng gì?
Tranh 2:
Bức tranh thứ hai vẽ gì? Nói cụ thể các công
việc các bạn đang làm? Tác dụng? Trường
học sạch đẹp có tác dụng gì?
Bước 2 : Làm việc cả lớp
- Cả lớp hát vui
- HS nhắc lại tựa bài
- HS quan sát theo cặp các hình
ở trang 38,39 SGK và trả lời cáccâu hỏi
Trang 18 Trên sân trường và xung quanh trường, xung
quanh các phòng học sạch hay bẩn?
Xung quanh trường hoặc trên sân trường có
nhiều cây xanh không? Cây có tốt không?
Khu vệ sinh đặt ở đâu? Có sạch không? Có mùi
hôi không?
Trường học của em đã sạch chưa?
Theo em làm thế nào để giữa trường học sạch
đẹp? GVKL: Nhấn mạnh tác dụng của trường
học sạch đẹp
c/ Hoạt động 2: Thực hành làm vệ sinh trường
lớp học
Bước 1:
- GV phân công công việc cho mỗi nhóm và
phát cho mỗi nhóm một số dụng cụ phù hợp với
từng công việc
Bước 2:
- GV tổ chức cho các nhóm kiểm tra đánh giá
- GV đánh giái kết quả làm việc Tuyên dương
những nhóm và cá nhân làm tốt
d/ Hoạt động 3: Củng cố bài tập
- GV hỏi
Sau bài học ngày hôm nay? Con rút ra được
điều gì? (Biết được thế nào là trường lớp sạch
đẹp và giữ gìn trường lớp sạch đẹp )
GVKL: Trường lớp sạch đẹp sẽ giúp chúng ta
khỏe mạnh và học tập tốt hơn
4/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
?GV hỏi lại tựa bài hoc?
- Liên hệ GD
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- HS nhắc lại kết quả quan sátvà trả lời
-1, 2 HS nhắc lại
- HS làm vệ sinh theo nhóm
- Các nhóm tiến hành công việc: + Nhóm 1: Vệ sinh lớp học.Nhóm 2: Nhặt rác, quét sântrường Nhóm 3: Tưới cây ở sântrường Nhóm 4: Nhổ cỏ tướihoa ở vườn trường
- Nhóm trưởng báo cáo kết quả
- Trả lời
- Cá nhân trả lời
- Nghe
83