1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Giáo án lớp 2 Tuần 15

28 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 63,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng kiến thức đã học, làm chính xác các bài tập của tiết học.. Chuẩn bị.[r]

Trang 1

TUẦN 15

Ngày soạn: Ngày 14 tháng 12 năm 2018

Ngày giảng: Thứ hai ngày 17 tháng 12 năm 2018

CHÀO CỜ -

Toán Tiết 71: 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Y/c 2 HS làm bài tập 3, 4 (70)

- GV nhận xét

B Bài mới:

* Giới thiệu bài (1p)

* Dạy bài mới

- HS đặttính

- Theodõi vàlàm

Trang 2

Bài 3: Giải toán

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Gọi HS lên bảng giải

- GV nhận xét, yêu cầu HS đổi vở kiểm

tra cho nhau

- 1HS lên bảng, dưới lớp làm vào VBT:

Bài giảiBuổi chiều cửa hàng đó bán được

số dầu là:

100 – 32 = 68 (l) Đáp số: 68 l dầu

- Nêu yêu cầu

- HS tự làm bài

- 1HS lên bảng, dưới lớp làm VBT

- HS đổi vở kiểm tra cho nhau

- Theodõi

- Theodõi

- Theodõi

-Tập đọc Tiết 43, 44: HAI ANH EM

I Mục tiêu

1 Kiến thức

Trang 3

- Hiểu nội dung: Sự quan tâm lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em

- Trả lời được các câu hỏi SGK

* GDMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình (HĐ củng cố)

* HSKT: Đọc được tên đầu bài và một số từ dễ đọc: anh, em, đồng, vợ, con

II Các kĩ năng sống cơ bản (HĐ2)

IV Hoạt động dạy và học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV nhận xét bổ sung

B Bài mới:

* Giới thiệu bài (2p)

* Dạy bài mới

+ Nghĩ vậy,/người em ra đồng lấy lúa

của mình/bỏ thêm vào phần của anh.//

+ Thế rồi/anh ra đồng lấy lúa của

mình/bỏ thêm vào phần của em.//

- Nêu nghĩa các từ chú giải

- 1HS đọc lại+ HS nối tiếp tìm từ và luyệnđọc

+ ra đồng, lấy lúa, rình, sự kìlạ,

- HS nối tiếp nhau đọc câu

- HS quan sát, lắng nghe+ Học sinh luyện đọc câudài, ngắt nghỉ đúng

- 1HS đọc phần chú giải

- HS nối tiếp đọc từng đoạn

- HS luyện đọc trong nhóm

- 4 em đọc từng đoạn trướclớp

- Cả lớp đồng thanh đoạn 4

- Theo dõi

- Lắngnghe

- Theodõi, luyệnđọc tênđầu bài vàmột số từ

dễ đọc

Trang 4

2 HĐ2: Tìm hiểu bài (17p)

- Gọi HS đọc lại bài

+ Lúc đầu hai anh em chia lúa như thế

nào?

+ Người em nghĩ gì và đã làm gì?

+ Người anh nghĩ và đã làm gì?

* QTE: Hai anh em đã lo lắng, thông

cảm cho nhau như thế nào?

+ Mỗi người đều cho rằng thế nào là

+ Trong bài có những nhân vật nào?

- Yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm

- Dặn HS về nhà luyện đọc bài nhiều

- Chuẩn bị bài sau: Bé Hoa

- 1HS đọc bài+ Chất thành hai đống bằngnhau, để cả ở ngoài đồng

+ "Anh mình còn phải nuôi

vợ con Nếu phần lúa củamình cũng bằng phần củaanh thì thật không côngbằng." Rồi em ra đồng lấylúa của mình bỏ thêm vàophần của anh

+ "Em ta sống một mìnhcũng vất vả Nếu phần của tacũng bằng phần của chú ấythì thật không công bằng."

Thế rổi ra đồng lấy lúa củamình bỏ thêm vào phấn củaem

+ HS nêu ý kiến+ Chia cho nhau phần nhiềuhơn là công bằng

+ Hai anh em rất yêu thương

và lo lắng cho nhau

+ Anh em phải biết yêuthương và đùm bọc lẫn nhau

+ Hai anh em+ HS đọc phân vai

- Thi đọc phân vai

- Nhận xét, bình chọn nhómđọc hay nhất

+ Anh em phải yêu thương

và lo lắng cho nhau

- Lắngnghe

- Theo dõi

-Ngày soạn: -Ngày 14 tháng 12 năm 2018

Ngày giảng: Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2018

Toán Tiết 72: TÌM SỐ TRỪ

I Mục tiêu

1 Kiến thức

Trang 5

- HS biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu.

2 Kỹ năng

- Vận dụng kiến thức đã học, làm chính xác các bài tập của tiết học

3 Thái độ

- Tự giác trong học tập và giải toán

* HSKT: Biết tìm số bị trừ, làm được 2 phép tính bài tập 1

II Chuẩn bị

- Băng giấy, bảng phụ

III Ho t ạ động d y v h c:ạ à ọ

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV nhận xét đánh giá

B Bài mới

* Giới thiệu bài (1p)

* Dạy bài mới

- Số ô vuông lấy đi chưa biết, là x

Theo đề toán ta có phép tính nào?

- Hãy nêu tên gọi của các thành phần

và kết quả của phép tính trên?

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Bài toán yêu cầu làm gì?

- Quan sát

- Theo dõi

và làmđược 2phép tính

Trang 6

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ

trống

- GV treo bảng phụ

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu thảo luận cặp đôi và làm

Bài 3: Giải toán

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Bài toán yêu cầu làm gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn tìm số HS chuyển sang lớp

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS thảo luận cặp đôi và làm vàovở

- 1 c p l m b ng phặ à ả ụSBT 64 59 76 86 94

Số trừ 28 39 54 47 48

- Vì số 36 là hiệu trong phép trừ 28

64 Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

- HS nêu yêu cầu

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Làm được BT2, BT(3) a/b, hoặc bài tập do GV soạn

Trang 7

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV đọc cho HS viết: ngủ rồi, nụ cười,

giấc mơ, lặn lội,

- GV nhận xét đánh giá

B Bài mới

* Giới thiệu bài (2p)

* Dạy bài mới

1 HĐ1: Hướng dẫn HS tập chép (20p)

- GV treo bảng phụ chép đoạn viết, đọc

mẫu đoạn viết (đoạn 2)

+ Tìm những câu nói lên suy nghĩ của

người em?

+ Suy nghĩ của người em được ghi với

những dấu câu nào?

- Hướng dẫn viết tiếng khó

- Yêu cầu HS chép bài vào vở

- Căn dặn HS về nhà luyện viết bài

- 2 HS lên bảng viết, dướilớp viết bảng con

- 2 HS đọc lại

- HS trả lời

- HS tìm những từ ngữ khóviết:

+ Ví dụ: người em nghĩ,nuôi, phần lúa,

- HS luyện viết từ khó vàobảng con

- HS thực hiện yêu cầu GV

- Viết bảngcon

- Lắng nghe

- Chép bàivào vở

- Theo dõi

Trang 8

-Kể chuyện Tiết 15: HAI ANH EM

* KNS: GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình (HĐ2)

* HSNK: Biết lắng nghe bạn kể chuyện

II Chuẩn bị

- Tranh SGK

III Ho t ạ động d y v h c:ạ à ọ

A Kiểm tra bài cũ (5p)

+ Ý nghĩa của câu chuyện nói gì?

- GV nhận xét đánh giá

B Bài mới

* Giới thiệu bài (2p)

* Dạy bài mới

- GV nói: Truyện chỉ nói 2 anh em bắt

gặp nhau trên đồng, họ hiểu mọi

chuyện ôm chầm lấy nhau, không nói

họ nghĩ gì lúc ấy Nhiệm vụ của em,

nói ý nghĩ của họ khi đó?

2 HĐ2: Kể lại nội dung câu chuyện

(12p)

- GV tổ chức cho các nhóm phân vai

dựng lại câu chuyện

- GV nhận xét đánh giá về nội dung,

cách diễn đạt, thể hiện vai,

* KNS: GD HS tình cảm đẹp đẽ giữa

anh em trong gia đình

- 2 em kể lại câu chuyện:

Câu chuyện bó đũa Trả lờicâu hỏi

- Lắngnghe

- Lắngnghe

Trang 9

- Tự hào và yêu quý trường học của mình.

* HSKT: Biết yêu quý ngôi trường mình đang học

II Đồ dùng dạy học:

- PHTM

III Ho t ạ động d y h c:ạ ọ

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

* Mục tiêu: Biết quan sát và mô tả

một cách đơn giản cảnh quan của

trường mình

* Cách tiến hành:

+ Tổ chức cho HS đi tham quan

trường học để khai thác một số nội

- Sau đó HS đứng xếp hàng ởsân trường để quan sát các lớphọc, nói địa chỉ của từng lớp

- Tiếp tục cho HS tham quanphòng BGH, phòng hội đồng,thư viện, phòng đội, phòng y tế,

- Lắng nghe

- Tham quan cùngcác bạn

Trang 10

+ Yêu cầu vài HS lên nói trước lớp

về cảnh quan của trường mình

- Nhận xét

+ Kết luận: (SGK)

2 HĐ2: Làm việc với SGK (14p)

* Mục tiêu: Biết một số hoạt động

thường diễn ra trong lớp học, thư

viện, phòng điều hành, phòng y tế

* Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp

+ Các cặp quan sát tranh trên màn

hình máy tính trả lời các câu hỏi sau

với bạn:

- Ngoài các phòng học, trường của

bạn còn có những phòng nào?

- Nói về các hoạt động diễn ra ở lớp

học, phòng điều hành, thư viện và

phòng y tế trong các hình?

- Bạn thích phòng nào, tại sao?

+ Yêu cầu vài nhóm thảo luận trước

lớp

+ Kết luận:

C Hoạt động nối tiếp: (5p)

+ Trò chơi "hướng dẫn viên du lịch"

* Mục tiêu: Biết sử dụng vốn từ

riêng để giới thiệu trường học của

mình

* Cách tiến hành:

- GV phân vai cho HS nhập vai:

Hướng dẫn viên du lịch, nhân viên

thư viện, nhân viên y tế, một số vai

em trả lời và ngược lại

- Một số cặp thảo luận trướclớp

Trang 11

- Luyện đọc to rõ ràng, lưu loát, ngắt, nghỉ hơi đúng sau dấu phẩy, dấu chấm giữa các cụm từ trong bài thơ: Dạy em học chữ.

2 Kĩ năng

- Rèn hs đọc đúng các âm vần khó

- Rèn kĩ năng đọc hiểu, đánh dấu vào câu trả lời đúng chính xác

- Nhận biết được các từ chỉ phẩm chất của người

1 Giới thiệu bài: (2P)

- GV nêu mục tiêu của giờ học

- HS đọc nối tiếp 3 đoạn trong bài

- HS luyện đọc từng đoạn trong

nhóm 4

- Yêu cầu HS thi đọc

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài (15P)

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm cặp

b Anh nói chữ A như chiếc ghế của

người thợ quét vôi, em bảo gì?

c Em nói gì khi thấy chữ T?

d Anh sững sờ ngạc nhiên vì điều

gì?

e, Dòng nào dưới đây gồm những từ

chỉ phẩm chất của người?

- Tổng kết nội dung bài, liên hệ thực

- Hs đọc nối tiếp câu hai lượt

- HS phát âm theo yêu cầu củaGV

- HS đọc nối tiếp ( 4 lượt)

- Đại diện cặp báo cáo kết qủa

Cặp khác nhận xét, bổ sung

- Hs nêu đáp án đúng

- Lẫm chẫm đến bên

- Đầu chữ A nhọn có ngồiđược không

- Chữ T giống cái bơm xe đạp

- Chữ T đúng là giống cái kínhcủa bố Em giỏi nhất

- giỏi, thông minh, nhanh trí

- Theo dõ,luyện đọctên đầubài và một

số từ dễđọc

- Theo dõi

Trang 12

- HS trả lời.

- HS đọc

- Nhận xét

- Theodõi, lắngnghe

1.Kiểm tra bài cũ: (5P)

- Gọi HS lên bảng làm bài

đặt tính rồi tính : 100 – 34

100 - 5

- Nhận xét

2 Bài mới (33P)

a giới thiệu bài: Gv nêu nội dung

yêu cầu giờ học

b Nội dung

Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Tính nhẩm

- Gọi hs đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm và ghi nhanh

- Theo dõi

và làmđược 3phép tính

Trang 13

-> Mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

Bài 2: Tính

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Y/C HS làm bài

- Gọi 3 HS lên bảng chữa bài

- Yêu cầu HS nêu cách tính từng

- Gọi HS nêu kết quả

- Yêu cầu HS giải thích cách làm

- Nhận xét, chốt kết quả

-> Củng cố cách tìm số trừ

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô

trống

- Gọi hs đọc yêu cầu

- Yêu cầu hs làm bài

x = 35 -17

x = 18

- Hs nêu yêu cầu

- 1Hs làm bài bảng phụ, lớp làmvào vở

- hs nh n xét b i b ng phậ à ả ụSBT 38 22 41 7 100

Số trừ 19 14 18 18 88

Hiệu 19 8 23 35 12

- 1 HS đọc bài toán

- 1 HS tóm tắt bài toán trên bảng

- HS nhìn tóm tắt nêu lại bài toán

- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảngchữa bài

Bài giải Nhà My đã bán số con lợn là:

12 – 4 = 8 ( con) Đáp số: 8 con lợn

- Theo dõi

- Theo dõi

- Theo dõi

- Theo dõi

Trang 14

- GV hệ thống nội dung bài.

- Nhận xét tiết học

-Ngày soạn: -Ngày 14 tháng 12 năm 2018

Ngày giảng: Thứ tư ngày 19 tháng 12 năm 2018

Bồi dưỡng tiếng việt

ÔN QUY TẮC CHÍNH TẢ ÔN TẬP TỪ CHỈ HÌNH DÁNG, TÍNH TÌNH, MÀU SẮC

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5P)

- Gọi hs đọc và trả lời câu hỏi bài đọc

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS suy nghĩ, tự làm bài

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- Gọi HS đọc bài

-> Củng cố, phân biệt cách dùng ay/ ai

Bài 2

- Bài tập yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- Gọi đại diện các cặp trình bày

- Nhận xét, chữa bài Ngày/ lại/ hái

- HS nêu

- HS thảo luận cặp đôi

- Đại diện cặp trình bày

- Theo dõi

- Theo dõi

Trang 15

-> Củng cố, phân biệt cách dùng s/x,

âc/ ât

Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV chia 3 nhóm, yêu cầu các nhóm

thực hành làm bài tập

- Yêu cầu các nhóm dán phiếu học tập

lên bảng và đọc các vừa vừa tìm được

* Từ ngữ chỉ hình dáng:

thấp bé, bụ bẫm, xinh xẻo, cao to,

* Từ ngữ chỉ màu sắc: đỏ hồng, vàng tươi, xanh biếc, trắng tinh

Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp

-TỔ CHỨC KỈ NIỆM NGÀY 22/12 -

Toán Tiết 73: ĐƯỜNG THẲNG

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng

2 Kỹ năng

- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút chì

- Biết ghi tên đường thẳng

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS làm bài tìm x Nêu cách

tìm

- 2 HS làm, lớp làm bảng con 1 phép tính

32 – X = 14

X – 14 = 18

- Làm bảng con

Trang 16

- Nhận xét, đánh giá.

B Bài mới:

* Giới thiệu bài (1p)

* Dạy bài mới

1 HĐ1: Giới thiệu đường thẳng,

đoạn thẳng (6p)

- Chấm 2 điểm lên bảng

- Yêu cầu HS lên bảng đặt 2 điểm

và vẽ đoạn thẳng đi qua 2 điểm

- Em vừa vẽ hình gì?

- Nếu kéo dài đoạn thẳng AB về 2

phía ta được đường thẳng AB

- Yêu cầu HS lên vẽ bảng

- Cô vừa vẽ được hình gì trên

bảng

- Làm thế nào để có được đường

thẳng AB?

- Cho HS vẽ vào bảng con

2 HĐ2: Giới thiệu 3 điểm thẳng

hàng (6p)

- Chấm thêm điểm C trên đoạn

thẳng vừa vẽ và giới thiệu: 3 điểm

A, B, C cùng nằm trên một đường

thẳng, ta gọi là 3 điểm thẳng hàng

với nhau

- Thế nào là 3 điểm thẳng hàng?

- Chấm thêm một điểm ngoài

đường thẳng và hỏi: 3 điểm A, B,

D có thẳng hàng với nhau không?

Tại sao?

3 HĐ3: Thực hành (18p)

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự vẽ vào vở và đặt

tên cho các đoạn thẳng đó

làm kiểm tra, 3 điểm nào nằm

trên cạnh thước là 3 điểm thẳng

- Không thẳng hàng

- Vì không cùng nằm trên 1 đường thẳng

- HS nêu yêu cầu

- Tự vẽ, đặt tên, đổi chéo vở kiểm tra

- HS nêu yêu cầu

- Theo dõi

- Vẽ vào VBT

- Theo dõi

Trang 17

1 Kiểm tra bài cũ (5P)

- Gv cho các điiểm đã vẽ sẵn trên

bảng, yêu cầu hs lên bảng vẽ đường

đường thẳng đi qua hai điểm A, B

b, qua hai điểm : M,N; N,P; P,Q;

- Theo dõi

và làmvào VBT

Trang 18

Bài 2: - Gọi hs đọc yêu cầu.

- Gọi hs đọc yêu cầu

- Yêu cầu hs làm bài

- Gọi HS nêu kết quả

- Yêu cầu HS giải thích cách làm

- Nhận xét, chốt kết quả

GV: Rèn cách tìm số hạng , số trừ và

ố bị trừ

Bài 5

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

-Yêu cầu HS làm bài, chữa bài, đưa ra

b Ba điểm thẳng hang :A,O,C D, O, B

- Hs đọc yêu cầu

- Hs làm bài.3 hs lên làmbảng

Bài giải Trường Cao Sơn có số lớphọc là:

14 - 5 = 9( lớp) Đáp số: 9 lớp

Trang 19

-Luyện từ và câu Tiết 15: TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?

* QTE: Quyền được có gia đình (BT3)

* HSKT: Biết được 2 từ chỉ đặc điểm

II Chuẩn bị

- Tranh minh hoạ BT1, bảng phụ

III Hoạt động dạy và học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- GV nhận xét đánh giá

B Bài mới

* Giới thiệu bài (2p)

* Dạy bài mới

Bài 1: Dựa vào tranh chọn một từ

trong ngoặc đơn để trả lời câu hỏi

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV chia nhóm thảo luận: nhóm 4

HS

- GV treo bảng phụ

- GV gọi đại diện nhóm thi điền

- GV nhận xét đánh giá

Bài 3: Luyện viết (10p)

+ Hãy tìm bộ phận trả lời cho câu

hỏi Ai?

+ Bộ phận trả lời cho câu hỏi “thế

nào”là gì?

- GV nhận xét chữa bài: Câu “Bố em

là người rất vui tính” thuộc kiểu câu

Ai là gì? Chứ không thuộc kiểu câu

- 2 em lên bảng đặt câu theo mẫu

Ai làm gì?

- HS nêu yêu cầu của BT

- 1 em nêu câu hỏi- HS khác nốitiếp nhau trả lời câu hỏi dựa vàotranh vẽ

- Nhận xét, bổ sung

- 1 HS đọc yêu cầu

- 3 HS lên bảng, mỗi em làm mộtphần bài tập dựa vào mẫu

- 1 HS đọc câu mẫu

- HS thảo luận nhóm

- Các đại diện thi điền

- Tính tình của người: tốt, xấu, ngoan

- Màu sắc của vật: xanh, đỏ, tím,vàng

- Hình dáng của người: cao, thấp,

- Lắngnghe

- Theo dõi

- Theo dõi

và thảoluận cùngcác bạn

- Thảoluận cùngcác bạn,biết được

2 từ chỉđặc điểm

Trang 20

Ai thế nào?

* QTE: Hãy nói về hình dáng, tính

nết của những người trong gia đình

-Ngày soạn: -Ngày 14 tháng 12 năm 2018

Ngày giảng: Thứ năm ngày 20 tháng 12 năm 2018

Toán Tiết 74: LUYỆN TẬP

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV gọi 2 HS lên bảng làm

- Lớp làm nháp

- GV nhận xét đánh giá

B Bài mới

* Giới thiệu bài (1p)

* Dạy bài mới

- Nhận xét, chữa bài cho bạn

- Theo dõi

Trang 21

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV kiểm tra

- GV nhận xét bổ sung

B Bài mới

2 em lên bảng viết: M Miệng

Lớp viết bảng con

- Viết bảngcon

Trang 22

* Giới thiệu bài (1p)

* Dạy bài mới

- Hướng dẫn HS viết câu ứng dụng

- GV cho HS luyện viết chữ “Nghĩ’’

- Dặn HS về nhà luyện viết bài, hoàn

thành bài trong vở Tập viết

- Chuẩn bị cho bài sau: Viết chữ hoa

O

- HS lắng nghe

- Chữ N hoa cao 5 li gồm 3nét:

- Viết vào

vở tập viết

-Tập đọc Tiết 45: BÉ HOA

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Hiểu ND: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ

- Trả lời được các câu hỏi sách giáo khoa

2 Kỹ năng

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sâu các dấu câu; đọc rõ thư của Bé Hoa trong bài

3 Thái độ: QTE (HĐ2, HĐ3)

+ Quyền được có gia đình, anh em

+ Bổn phận phải biết yêu thương, chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ

* HSKT: Đọc được một số từ dễ đọc: Bé Hoa, em Nụ, chị

II Chuẩn bị

Ngày đăng: 03/03/2021, 17:53

w