(Bút chì – đọc sách – chăm chỉ) - Chia thành 4 nhóm, mỗi em trong nhóm ghi một từ vào tờ giấy nhỏ sau đó dán lên bảng - Đếm số từ các nhóm tìm được theo lời đọc của giáo viên.. - Bình [r]
Trang 1TUẦN 1
Ngày soạn: Ngày 7 tháng 9 năm 2018
Ngày giảng: Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2018
TOÁN Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Biết đếm đọc viết các số trong phạm vi 100
- Nhận biết các số có 1 chữ số, các số có 2 chữ số; số lớn nhất có một chữ số, sốlớn nhất có hai chữ số, số liền trước, số liền sau
- HS khuyết tật: Nhận biết các số có 1 chữ số (yêu cầu nhận biết từ số 0 đến số 5)
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán
3 Thái độ: Ham thích học toán
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ
III Phương pháp dạy học:
- Hỏi – đáp, thảo luận
- Vài em nối tiếp nhau nêu mỗi
- Số bé nhất là số 0
- Số lớn nhất có 1 chữ số là số9
- Số 10 có 2 chữ số là 1 và 0
- Nhắc nhở
HS tự lấy đồdùng học tập
- HS lắngnghe
- Viết cácsố: 0, 1, 2, 3,
4, 5
Trang 2- Cách chơi: Gắn 5 băng giấy lên
bảng
+ Yêu cầu lớp chia thành 5 đội
chơi điền các số thích hợp vào ô
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
Bài 3: Ôn tập về số liền trước,
- Số liền trước và liền sau của một
số hơn kém nhau bao nhiêu đơn
- Khi các nhóm điền xong 5băng giấy sẽ có bảng số thứ tự
từ 0 đến 99
- Lớp theo dõi và bình chọnnhóm thắng cuộc
- HS lắngnghe
TẬP ĐỌC
-Tiết 1, 2: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Hiểu được lời khuyên từ câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới
thành công (Trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa)
- Học sinh khá giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ: Có công mài sắt, có ngày nên
kim
- HS khuyết tật: Nhắc lại được tên bài tập đọc
2 Kĩ năng:
Trang 3- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài.
- Biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
3 Thái độ: Học tập được tính kiên trì, nhẫn lại
- QTE: HS có quyền bày tỏ thái độ của mình với các nhân vật trong câu chuyện.
II Các kĩ năng sồng cơ bản trong bài:
- Tự nhận thức về bản thân
- Lắng nghe tích cực
- Kiên định trong mọi công việc
- Đặt mục tiêu phấn đấu
III Phương pháp dạy học
- Thảo luận – chia sẻ
1 Giới thiệu môn học: (5p)
- Slied 1: Giới thiệu qua các chủ
điểm của SGK Tiếng việt lớp 2
2 Dạy học bài mới (30p)
2.1 Giới thiệu bài
- Bài "Có công mài sắt, có ngày
nên kim" nằm trong chủ điểm đầu
tiên của Tiếng việt 2
- Slied 2: GV cho HS quan sát bức
tranh và hỏi: Bức tranh có những
ai? Họ đang làm gì?
- Muốn biết bà cụ nói gì với câu bé
chúng ta vào bài học ngày hôm
- Yêu cầu luyện đọc từng câu
- Viết lên bảng các từ tiếng vần
- HS lắngnghe
Trang 4- Mời các nhóm thi đua đọc.
e Yêu cầu các nhóm thi đọc đồng
2.3 Tìm hiểu nội dung đoạn 1, 2
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và 2
trả lời câu hỏi
- Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?
- Gọi một em đọc câu hỏi 2
- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
- Giáo viên hỏi thêm:
- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để
làm gì?
- Cậu bé có tin là từ thỏi sắt lớn
mài thành cái kim nhỏ không?
- Những câu nào cho thấy là cậu bé
Lần lượt đọc nối tiếp đoạn
- Mỗi khi cầm quyển sách,/cậu
chỉ đọc được vài dòng / đãngáp ngắn ngáp dài,/rồi bỏdở./
- Thỏi sắt to như thế,/ làm sao
bà mài thành kim được?//
- Từng em đọc từng đoạntrước lớp
- Lắng nghe giáo viên để hiểunghĩa các từ mới trong bài
- 3 em đọc từng đoạn trongbài
- Đọc từng đoạn trong nhóm
Các em khác lắng nghe vànhận xét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài(đọc đồng thanh và cá nhânđọc)
- Lớp theo dõi bình chọnnhóm thắng cuộc
- Lớp đọc đồng thanh
- Lớp đọc thầm đoạn 1,2 trảlời câu hỏi
- Mỗi khi cầm sách cậu chỉđọc được vài dòng là chán và
bỏ đi chơi, viết chỉ nắn nónvài chữ đầu rồi sau đó viếtnguệch ngoạc cho xongchuyện
- Bà cụ đang cầm một thỏi sắtmải mê mài vào một tảng đá
- Để làm thành một cái kimkhâu
- Cậu bé đã không tin điều đó
- Cậu ngạc nhiên hỏi: Thỏi sắt
- HS theodõi, lắngnghe
Trang 5không tin?
TIẾT 2
2.4 Luyện đọc đoạn 3, 4 (20p)
a Yêu cầu luyện đọc từng câu
- Viết lên bảng các từ tiếng vần
- Gọi một em đọc câu hỏi
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 3 và 4
trả lời câu hỏi
- Bà cụ giảng giải như thế nào?
to như thế làm thế nào mà màithành cái kim được?
- Lần lượt từng em nối tiếpđọc từng câu trong đoạn 3 và4
- Rèn đọc các từ như: hiểu,quay,
- Lần lượt nối tiếp đọc từngcâu trong đoạn
- Từng em đọc từng đoạntrước lớp
- Mỗi ngày mài thỏi sắt nhỏ đimột ít, /sẽ có ngày/nó thànhkim.//Giống như cháu đihọc,/mỗi ngày cháu học mộtít,/sẽ có ngày/cháu thành tài.//
- Lắng nghe để hiểu nghĩa các
từ mới trong bài
- Ba em đọc từng đoạn trongbài
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Các em khác lắng nghe vànhận xét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài(đọc đồng thanh và cá nhânđọc
- Lớp theo dõi bình chọnnhóm thắng cuộc
- Mỗi ngày mài một chút có
- Theo dõi
- Theo dõi
Trang 6- Đến lúc này cậu bé có tin lời bà
cụ không Chi tiết nào chúng tỏ
điều đó?
- Mời một em đọc câu hỏi 4
- Câu chuyện này khuyên em điều
gì?
2.6 Luyện đọc lại truyện:
- Yêu cầu từng em luyện đọc lại
- Lắng nghe và chỉnh sửa lỗi cho
học sinh
3 Củng cố dặn dò (5p)
* KNS: Cậu bé đã lắng nghe bà cụ
như thê nào? Và cậu đã nhận ra
điều gì trong câu trả lời của bà cụ?
+ QTE: Qua câu chuyện em thích
nhất nhân vật nào?
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà học bài xem trước bài
- Trao đổi theo nhóm và nêu:
- Câu chuyện khuyên chúng ta
có tính kiên trì, nhẫn nại, thì
sẽ thành công …
- Chọn để đọc một đoạn yêuthích
- HS lắng nghe
- Thích bà cụ vì bà đã dạy chocậu bé
- Thích cậu bé vì cậu hiểu rađiều hay và biết làm theo
- HS lắng nghe
- Theo dõi,lắng nghe
- Củng cố và khắc sâu về phép cộng (không nhớ) về số có hai chữ số
- HS khuyết tật: Biết đọc và viết các số: 0, 1, 2, 3, 4, 5
III Hoạt động dạy học
A Ổn định tổ chức (4p)
- Giờ toán trước các con học bài gì?
- GV đưa phép tính và yêu cầu HS
nêu tên gọi các thành phần
- HS trả lời
- HS nêu
- Nhận xét, bổ sung
- Theo dõi
Trang 7- GV yêu cầu HS làm vào vở.
- Đổi chéo vở kiểm tra bài bạn
nhà xem lại bài
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Thảo luận sau đó HS làm vào vở
b 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57,
58, 59
c 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88,99
- Nhận xét, chữa bài
- HS lắng nghe
- Viết các số:0,1,2,3,4,5
- Theo dõi, lắng nghe
-BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
Trang 8- GV nêu một số yêu cầu của bài chính
tả; viết đúng, viết đẹp, chăm chỉ luyện
tập
2 Bài mới: (33p)
2.1 Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu của bài chính tả về viết
đúng, viết đẹp, làm đúng các bài tập
chính tả…
2.2 Hướng dẫn tập chép:
a Ghi nhớ nội dung đoạn chép:
- Đọc mẫu đoạn văn cần chép
- Yêu cầu HS đọc lại bài cả lớp đọc thầm
theo
- Đoạn văn trên chép từ bài tập đọc nào?
- Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?
b Hướng dẫn cách trình bày:
- Đoạn văn có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ đầu đoạn, đầu câu viết như thế
- Bài Có công mài sắt cóngày nên kim
- Mỗi khi cầm quyển sách,cậu đọc được vài dòng đãngáp ngắn, ngáp dài rồi bỏ
dở, viết nắn nót được mấychữ đầu
- Đoạn văn có 3 câu
- Cuối mỗi câu có dấuchấm
- Viết hoa chữ cái đầu tiên
- Lớp thực hành viết từ khóvào bảng con: quyển sách,ngáp ngắn ngáp dài, nắnnót,
- HS viết bài
- Lớp nghe GV đọc và viếtbài vào vở
- Nghe và tự gạch lỗi bằng
- Theodõi
- Lắngnghe
- Theodõi
- HS viếtđược tênđầu bài
Trang 9- Đọc lại để học sinh dò bài, tự bắt lỗi
g Chữa bài:
- Thu 9 đến 10 bài nhận xét trước lớp
2.3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Nhận xét bài học sinh và chốt lại lời
- Dặn về nhà học bài và làm bài xem
trước bài mới
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Thảo luận và làm vào vở
- Đại diện 1 số cặp nêu kếtquả
Kết quả:
C g, h, i, k, l, m, n, o, ô, ơ
- HS lắng nghe
- Theodõi, lắngnghe
- HSlắngnghe
Ngày soạn: Ngày 7 tháng 9 năm 2018
-Ngày giảng: Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2018
- HS khuyết tật: Biết đọc và viết các số: 0, 1, 2, 3, 4, 5
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính nhanh, đúng
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Phương pháp dạy học
- Hỏi – đáp, giải quyết vấn đề
VI Các ho t ạ động d y v h cạ à ọ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HS khuyết tật
1 Kiểm tra bài cũ (5p)
Trang 10- Yêu cầu viết vào bảng con:
- Số TN nhỏ nhất, số lớn nhất có 1
chữ số, 2 chữ số
- Viết 3 số TN liên tiếp? Nêu số ở
giữa, liền trước và số liền sau của 3
số này?
- Nhận xét, đánh giá phần kiểm tra
2 Bài mới (30p)
2.1 Giới thiệu bài
- Hôm nay chúng ta tiếp tục củng
- Hãy nêu cách viết số 78?
- Hãy nêu cách viết số có 2 chữ số?
- Nêu cách đọc số 78?
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở sau
đó đổi chéo vở cho nhau để kiểm
tra
- HS chữa bài
Bài 2: So sánh số có 2 chữ số
- Viết lên bảng: 52 56 yêu cầu
nêu dấu cần điền
- Vì sao?
- Nêu lại cách so sánh số có 2 chữ
số
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Yêu cầu lớp nhận xét và chữa bài
- Tại sao 30 + 5 < 53?
- Muốn so sánh 30 + 5 và 53 ta
làm sao?
- Lớp thực hành viết vàobảng con theo yêu cầu
- 0, 9, 10, 99
- Viết 3 số tự nhiên tùy ý
- Lớp theo dõi giới thiệu
- Vài em nhắc lại tên bài
- Chục, đơn vị, đọc số, viếtsố
- 7 chục, 8 đơn vị Viết 78Đọc: Bảy mươi tám
- Viết 7 trước sau đó viết 8bên phải
- Viết chữ số hàng chụctrước sau đó viết chữ sốhàng đơn vị
- Đọc chữ số hàng chục rồiđọc từ “mươi" rồi đến đọcchữ số hàng đơn vị
- Tương tự: 95 = 90 +5
61 = 60 +1
24 = 20 +4
- Lớp làm vào vở
- 3 em chữa bài miệng
- Một em nêu yêu cầu đềbài
- Điền dấu <
- Vì 5 = 5 và 2 < 6 nên ta có
52 < 56
- So sánh chữ số hàng chụctrước số nào có chữ số hàngchục lớn hơn thì lớn hơn
Nếu hàng chục bằng nhau ta
so sánh chữ số hàng đơn vị,
số nào có hàng đơn vị lớnhơn thì số đó lớn hơn
Trang 11- Yêu cầu học sinh chữa bài miệng.
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu và
hướng dẫn học sinh giải bài tập
- Xem trước bài mới
- HS lắng nghe
-Chính tả Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
2.1 Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu của bài chính tả về
viết đúng, viết đẹp, làm đúng các
- HS lắng nghe
- Lớp lắng nghe giáo viên nói
- Lắngnghe
Trang 12bài tập chính tả…
2.2 Hướng dẫn tập chép:
a Ghi nhớ nội dung đoạn chép:
- Đọc mẫu đoạn văn cần chép
- Yêu cầu HS đọc lại bài cả lớp
đọc thầm theo
- Đoạn văn trên chép từ bài tập
đọc nào?
- Đoạn chép là lời của ai nói với
ai? Bà cụ nói gì với cậu bé?
b Hướng dẫn cách trình bày:
- Đoạn văn có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ đầu đoạn, đầu câu viết như
Bài 2: Gọi một em nêu bài tập 2.
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Khi nào ta viết là K?
- Khi nào ta viết là c?
- Nhận xét bài học sinh và chốt
lại lời giải đúng
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài tập.
- Hướng dẫn đọc tên chữ cái ở cột
3 và điền vào chỗ trống ở cột 2
những chữ cái tương ứng
- Mời một em làm mẫu
- Yêu cầu lớp làm vào bảng con
- Gọi 3 em đọc lại, viết lại đúng
thứ tự 9 chữ cái
- HS đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nộidung bài
- Bài Có công mài sắt có ngày nênkim
- Bà cụ giảng giải cho cậu bé thấynhẫn nại kiên trì thì việc gì cũngthành công
- Đoạn văn có 2 câu
- Cuối mỗi câu có dấu chấm
- Viết hoa chữ cái đầu tiên
- Lớp thực hành viết từ khó vàobảng con: mài, ngày, cháu, sắt
- Kim khâu, cậu bé, kiên trì, bà cụ
- Viết k khi đứng sau nó là nguyên
âm e, ê, i
- Các nguyên âm còn lại
- Một em nêu bài tập 3 sách giáokhoa
- Học sinh làm vào bảng con
- Đọc á viết ă
- Ba em lên bảng thi đua làm bài
- Đọc : a, á, ớ, bê, xê, dê, đê, e, ê
- Lắngnghe
- Viết tênbài vào
vở ô ly
- Theo dõi
Trang 13- Xóa dần bảng cho học thuộc
xem trước bài mới
- Viết: a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê
- Em khác nhận xét bài làm củabạn
- HS lắng nghe
- Về nhà học bài và làm bài tậptrong sách giáo khoa
- Theodõi, lắngnghe
- Củng cố và khắc sâu về phép cộng (không nhớ) về số có hai chữ số
- HS khuyết tật: Biết đọc và viết các số: 0, 1, 2, 3, 4, 5
III Hoạt động dạy học
A Ổn định tổ chức (4p)
- Giờ toán trước các con học bài gì?
- GV đưa phép tính và yêu cầu HS
nêu tên gọi các thành phần
Trang 14- GV yêu cầu HS thảo luận cặp đôi
sau đó làm vào vở
- 3 cặp làm bảng phụ
- GV chữa bài, củng cố BT
Bài tập 3: (Bài 2 (c)–VNCT6)
- GV yêu cầu HS làm vào vở
- Đổi chéo vở kiểm tra bài bạn
nhà xem lại bài
- Thảo luận sau đó HS làm vào vở
- Biết thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số trong phạm vi 100
- Biết giải bài tóan có lời văn bằng một phép cộng
- HS khuyết tật: Biết đọc và viết các số: 6, 7, 8, 9
III Hoạt động dạy học
A Ổn định tổ chức (4p)
- Giờ toán trước các con học bài gì?
- GV đưa phép tính và yêu cầu HS
Trang 15- GV yêu cầu HS làm vào vở.
- Đổi chéo vở kiểm tra bài bạn
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận cặp đôi
nhà xem lại bài
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm vào vở
- 3 HS lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Thảo luận sau đó HS làm vào vở
Bài giảiLớp đó có tất cả số học sinh là:
32 + 5 = 37 ( học sinh) Đáp số: 37 học sinh
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận sau đó làm vở
Trang 16- HS khuyết tật: Viết được tên đầu bài và 3 từ trong bài.
- GV nêu một số yêu cầu của bài chính
tả; viết đúng, viết đẹp, chăm chỉ luyện
tập
2 Bài mới: (33p)
2.1 Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu của bài chính tả về viết
đúng, viết đẹp, làm đúng các bài tập
chính tả…
2.2 Hướng dẫn tập chép:
a Ghi nhớ nội dung đoạn chép:
- Đọc mẫu đoạn văn cần chép
- Yêu cầu HS đọc lại bài cả lớp đọc thầm
- Đoạn văn có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ đầu đoạn, đầu câu viết như thế
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Biển đẹp
- Biển có màu trắng đụcnhư sương mù buổi sớm
- Đoạn văn có 3 câu
- Cuối mỗi câu có dấuchấm
- Viết hoa chữ cái đầu tiên
- Lớp thực hành viết từ khóvào bảng con: quyển sách,ngáp ngắn ngáp dài, nắnnót,
- HS viết bài
- Lớp nghe GV đọc và viếtbài vào vở
- Nghe và tự gạch lỗi bằngbút chì
- Lắngnghe
- Theodõi
- HS viếtđược tênđầu bài
và 2 từtrong bài
- Theodõi, lắngnghe
Trang 17- Nhận xét bài học sinh và chốt lại lời
- Dặn về nhà học bài và làm bài xem
trước bài mới
bánh chưng, con trâu,
- Nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Thảo luận và làm vào vở
- Đại diện 1 số cặp nêu kếtquả
Kết quả: B
- HS lắng nghe - HSlắng
nghe
Ngày soạn: Ngày 7 tháng 9 năm 2018
-Ngày giảng: Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2018
TOÁN Tiết 3: SỐ HẠNG - TỔNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết số hạng, tổng
- Biết thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng
- HS khuyết tật: Nhận biết được số hạng, tổng
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị PHTM
III Các họat động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT
1 Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Yêu cầu 2 em lên bảng
- HS2: Viết các số trên theo thứ
tự từ lớn đến bé
- Gồm 3 chục và 9 đơn vị
- Gồm 8 chục và 4 đơn vị
- Theo dõi
Trang 18- Nhận xét đánh giá phần kiểm
tra
2 Bài mới: (30p)
2.1 Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta tìm hiểu
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
sau đó đổi chéo vở cho nhau để
kiểm tra
Bài 2:
- Yêu cầu nêu đầu bài đọc phép
tính mẫu nhận xét về cách trình
- Lớp theo dõi giới thiệu
- Vài em nhắc lại tên bài
Trang 19bày của phép tính mẫu.
- Hãy nêu cách viết và thực
hiện phép tính theo cột dọc?
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào
vở
- Mời 2 em lên bảng làm bài
- Gọi học sinh nêu cách viết ,
cách thực hiện phép tính 72 +
11 và 5 + 71
Bài 3:
- Yêu cầu đọc đề bài
- Đề bài cho biết gì?
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Muốn biết trong vườn có bao
nhiêu cây cam và quýt ta làm
phép tính gì?
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
sau đó đổi chéo vở cho nhau để
- Viết số hạng thứ nhất rồi viét
số hạng kia xuống dưới sao chocác hàng đều thẳng cột với nhaurồi viết dấu + kẻ vạch ngang vàtính từ phải sang trái
- Thực hành làm vào vở và chữabài
- Hai em làm trên bảng
- Viết 72 rồi viết 11 sao cho 2thẳng cột với 1 và 7 thẳng cộtvới 1 viết dấu + kẻ vạch ngang
và tính
- Đọc đề bài
- Cho biết trong một khu vườn
có 20 cây cam và 35 cây quýt
- Trong vườn có bao nhiêu câycam và quýt
- Ta làm phép tính cộng
- Làm bài vào vở Tóm tắt vàtrình bày bài giải
Bài giải
Số cây cam và quýt trong vườn là:
20 + 35 = 55 (cây ) Đáp số: 55 cây cam, quýt
- HS ghi kết quả của mình trên máy tính
- Nhận xét, bổ sung
- Vài học sinh nhắc lại nội dungbài
- Về nhà học và làm bài tập cònlại
- Xem trước bài mới
- HS lắngnghe
-LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 1: TỪ VÀ CÂU
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Làm quen với khái niệm Từ và Câu thông qua các BT thực hành
- HS khuyết tật: Biết viết 1, 2 từ trong bài
2 Kĩ năng: