1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 2 tuần 1

38 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 79,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Bút chì – đọc sách – chăm chỉ) - Chia thành 4 nhóm, mỗi em trong nhóm ghi một từ vào tờ giấy nhỏ sau đó dán lên bảng - Đếm số từ các nhóm tìm được theo lời đọc của giáo viên.. - Bình [r]

Trang 1

TUẦN 1

Ngày soạn: Ngày 7 tháng 9 năm 2018

Ngày giảng: Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2018

TOÁN Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Biết đếm đọc viết các số trong phạm vi 100

- Nhận biết các số có 1 chữ số, các số có 2 chữ số; số lớn nhất có một chữ số, sốlớn nhất có hai chữ số, số liền trước, số liền sau

- HS khuyết tật: Nhận biết các số có 1 chữ số (yêu cầu nhận biết từ số 0 đến số 5)

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán

3 Thái độ: Ham thích học toán

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ

III Phương pháp dạy học:

- Hỏi – đáp, thảo luận

- Vài em nối tiếp nhau nêu mỗi

- Số bé nhất là số 0

- Số lớn nhất có 1 chữ số là số9

- Số 10 có 2 chữ số là 1 và 0

- Nhắc nhở

HS tự lấy đồdùng học tập

- HS lắngnghe

- Viết cácsố: 0, 1, 2, 3,

4, 5

Trang 2

- Cách chơi: Gắn 5 băng giấy lên

bảng

+ Yêu cầu lớp chia thành 5 đội

chơi điền các số thích hợp vào ô

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

Bài 3: Ôn tập về số liền trước,

- Số liền trước và liền sau của một

số hơn kém nhau bao nhiêu đơn

- Khi các nhóm điền xong 5băng giấy sẽ có bảng số thứ tự

từ 0 đến 99

- Lớp theo dõi và bình chọnnhóm thắng cuộc

- HS lắngnghe

TẬP ĐỌC

-Tiết 1, 2: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Hiểu được lời khuyên từ câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới

thành công (Trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa)

- Học sinh khá giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ: Có công mài sắt, có ngày nên

kim

- HS khuyết tật: Nhắc lại được tên bài tập đọc

2 Kĩ năng:

Trang 3

- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài.

- Biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

3 Thái độ: Học tập được tính kiên trì, nhẫn lại

- QTE: HS có quyền bày tỏ thái độ của mình với các nhân vật trong câu chuyện.

II Các kĩ năng sồng cơ bản trong bài:

- Tự nhận thức về bản thân

- Lắng nghe tích cực

- Kiên định trong mọi công việc

- Đặt mục tiêu phấn đấu

III Phương pháp dạy học

- Thảo luận – chia sẻ

1 Giới thiệu môn học: (5p)

- Slied 1: Giới thiệu qua các chủ

điểm của SGK Tiếng việt lớp 2

2 Dạy học bài mới (30p)

2.1 Giới thiệu bài

- Bài "Có công mài sắt, có ngày

nên kim" nằm trong chủ điểm đầu

tiên của Tiếng việt 2

- Slied 2: GV cho HS quan sát bức

tranh và hỏi: Bức tranh có những

ai? Họ đang làm gì?

- Muốn biết bà cụ nói gì với câu bé

chúng ta vào bài học ngày hôm

- Yêu cầu luyện đọc từng câu

- Viết lên bảng các từ tiếng vần

- HS lắngnghe

Trang 4

- Mời các nhóm thi đua đọc.

e Yêu cầu các nhóm thi đọc đồng

2.3 Tìm hiểu nội dung đoạn 1, 2

- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và 2

trả lời câu hỏi

- Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?

- Gọi một em đọc câu hỏi 2

- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?

- Giáo viên hỏi thêm:

- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để

làm gì?

- Cậu bé có tin là từ thỏi sắt lớn

mài thành cái kim nhỏ không?

- Những câu nào cho thấy là cậu bé

Lần lượt đọc nối tiếp đoạn

- Mỗi khi cầm quyển sách,/cậu

chỉ đọc được vài dòng / đãngáp ngắn ngáp dài,/rồi bỏdở./

- Thỏi sắt to như thế,/ làm sao

bà mài thành kim được?//

- Từng em đọc từng đoạntrước lớp

- Lắng nghe giáo viên để hiểunghĩa các từ mới trong bài

- 3 em đọc từng đoạn trongbài

- Đọc từng đoạn trong nhóm

Các em khác lắng nghe vànhận xét bạn đọc

- Các nhóm thi đua đọc bài(đọc đồng thanh và cá nhânđọc)

- Lớp theo dõi bình chọnnhóm thắng cuộc

- Lớp đọc đồng thanh

- Lớp đọc thầm đoạn 1,2 trảlời câu hỏi

- Mỗi khi cầm sách cậu chỉđọc được vài dòng là chán và

bỏ đi chơi, viết chỉ nắn nónvài chữ đầu rồi sau đó viếtnguệch ngoạc cho xongchuyện

- Bà cụ đang cầm một thỏi sắtmải mê mài vào một tảng đá

- Để làm thành một cái kimkhâu

- Cậu bé đã không tin điều đó

- Cậu ngạc nhiên hỏi: Thỏi sắt

- HS theodõi, lắngnghe

Trang 5

không tin?

TIẾT 2

2.4 Luyện đọc đoạn 3, 4 (20p)

a Yêu cầu luyện đọc từng câu

- Viết lên bảng các từ tiếng vần

- Gọi một em đọc câu hỏi

- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 3 và 4

trả lời câu hỏi

- Bà cụ giảng giải như thế nào?

to như thế làm thế nào mà màithành cái kim được?

- Lần lượt từng em nối tiếpđọc từng câu trong đoạn 3 và4

- Rèn đọc các từ như: hiểu,quay,

- Lần lượt nối tiếp đọc từngcâu trong đoạn

- Từng em đọc từng đoạntrước lớp

- Mỗi ngày mài thỏi sắt nhỏ đimột ít, /sẽ có ngày/nó thànhkim.//Giống như cháu đihọc,/mỗi ngày cháu học mộtít,/sẽ có ngày/cháu thành tài.//

- Lắng nghe để hiểu nghĩa các

từ mới trong bài

- Ba em đọc từng đoạn trongbài

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Các em khác lắng nghe vànhận xét bạn đọc

- Các nhóm thi đua đọc bài(đọc đồng thanh và cá nhânđọc

- Lớp theo dõi bình chọnnhóm thắng cuộc

- Mỗi ngày mài một chút có

- Theo dõi

- Theo dõi

Trang 6

- Đến lúc này cậu bé có tin lời bà

cụ không Chi tiết nào chúng tỏ

điều đó?

- Mời một em đọc câu hỏi 4

- Câu chuyện này khuyên em điều

gì?

2.6 Luyện đọc lại truyện:

- Yêu cầu từng em luyện đọc lại

- Lắng nghe và chỉnh sửa lỗi cho

học sinh

3 Củng cố dặn dò (5p)

* KNS: Cậu bé đã lắng nghe bà cụ

như thê nào? Và cậu đã nhận ra

điều gì trong câu trả lời của bà cụ?

+ QTE: Qua câu chuyện em thích

nhất nhân vật nào?

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài xem trước bài

- Trao đổi theo nhóm và nêu:

- Câu chuyện khuyên chúng ta

có tính kiên trì, nhẫn nại, thì

sẽ thành công …

- Chọn để đọc một đoạn yêuthích

- HS lắng nghe

- Thích bà cụ vì bà đã dạy chocậu bé

- Thích cậu bé vì cậu hiểu rađiều hay và biết làm theo

- HS lắng nghe

- Theo dõi,lắng nghe

- Củng cố và khắc sâu về phép cộng (không nhớ) về số có hai chữ số

- HS khuyết tật: Biết đọc và viết các số: 0, 1, 2, 3, 4, 5

III Hoạt động dạy học

A Ổn định tổ chức (4p)

- Giờ toán trước các con học bài gì?

- GV đưa phép tính và yêu cầu HS

nêu tên gọi các thành phần

- HS trả lời

- HS nêu

- Nhận xét, bổ sung

- Theo dõi

Trang 7

- GV yêu cầu HS làm vào vở.

- Đổi chéo vở kiểm tra bài bạn

nhà xem lại bài

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- Thảo luận sau đó HS làm vào vở

b 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57,

58, 59

c 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88,99

- Nhận xét, chữa bài

- HS lắng nghe

- Viết các số:0,1,2,3,4,5

- Theo dõi, lắng nghe

-BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

Trang 8

- GV nêu một số yêu cầu của bài chính

tả; viết đúng, viết đẹp, chăm chỉ luyện

tập

2 Bài mới: (33p)

2.1 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu của bài chính tả về viết

đúng, viết đẹp, làm đúng các bài tập

chính tả…

2.2 Hướng dẫn tập chép:

a Ghi nhớ nội dung đoạn chép:

- Đọc mẫu đoạn văn cần chép

- Yêu cầu HS đọc lại bài cả lớp đọc thầm

theo

- Đoạn văn trên chép từ bài tập đọc nào?

- Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?

b Hướng dẫn cách trình bày:

- Đoạn văn có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Chữ đầu đoạn, đầu câu viết như thế

- Bài Có công mài sắt cóngày nên kim

- Mỗi khi cầm quyển sách,cậu đọc được vài dòng đãngáp ngắn, ngáp dài rồi bỏ

dở, viết nắn nót được mấychữ đầu

- Đoạn văn có 3 câu

- Cuối mỗi câu có dấuchấm

- Viết hoa chữ cái đầu tiên

- Lớp thực hành viết từ khóvào bảng con: quyển sách,ngáp ngắn ngáp dài, nắnnót,

- HS viết bài

- Lớp nghe GV đọc và viếtbài vào vở

- Nghe và tự gạch lỗi bằng

- Theodõi

- Lắngnghe

- Theodõi

- HS viếtđược tênđầu bài

Trang 9

- Đọc lại để học sinh dò bài, tự bắt lỗi

g Chữa bài:

- Thu 9 đến 10 bài nhận xét trước lớp

2.3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.

- Yêu cầu lớp làm vào vở

- Nhận xét bài học sinh và chốt lại lời

- Dặn về nhà học bài và làm bài xem

trước bài mới

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Thảo luận và làm vào vở

- Đại diện 1 số cặp nêu kếtquả

Kết quả:

C g, h, i, k, l, m, n, o, ô, ơ

- HS lắng nghe

- Theodõi, lắngnghe

- HSlắngnghe

Ngày soạn: Ngày 7 tháng 9 năm 2018

-Ngày giảng: Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2018

- HS khuyết tật: Biết đọc và viết các số: 0, 1, 2, 3, 4, 5

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính nhanh, đúng

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Phương pháp dạy học

- Hỏi – đáp, giải quyết vấn đề

VI Các ho t ạ động d y v h cạ à ọ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HS khuyết tật

1 Kiểm tra bài cũ (5p)

Trang 10

- Yêu cầu viết vào bảng con:

- Số TN nhỏ nhất, số lớn nhất có 1

chữ số, 2 chữ số

- Viết 3 số TN liên tiếp? Nêu số ở

giữa, liền trước và số liền sau của 3

số này?

- Nhận xét, đánh giá phần kiểm tra

2 Bài mới (30p)

2.1 Giới thiệu bài

- Hôm nay chúng ta tiếp tục củng

- Hãy nêu cách viết số 78?

- Hãy nêu cách viết số có 2 chữ số?

- Nêu cách đọc số 78?

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở sau

đó đổi chéo vở cho nhau để kiểm

tra

- HS chữa bài

Bài 2: So sánh số có 2 chữ số

- Viết lên bảng: 52 56 yêu cầu

nêu dấu cần điền

- Vì sao?

- Nêu lại cách so sánh số có 2 chữ

số

- Yêu cầu lớp làm vào vở

- Yêu cầu lớp nhận xét và chữa bài

- Tại sao 30 + 5 < 53?

- Muốn so sánh 30 + 5 và 53 ta

làm sao?

- Lớp thực hành viết vàobảng con theo yêu cầu

- 0, 9, 10, 99

- Viết 3 số tự nhiên tùy ý

- Lớp theo dõi giới thiệu

- Vài em nhắc lại tên bài

- Chục, đơn vị, đọc số, viếtsố

- 7 chục, 8 đơn vị Viết 78Đọc: Bảy mươi tám

- Viết 7 trước sau đó viết 8bên phải

- Viết chữ số hàng chụctrước sau đó viết chữ sốhàng đơn vị

- Đọc chữ số hàng chục rồiđọc từ “mươi" rồi đến đọcchữ số hàng đơn vị

- Tương tự: 95 = 90 +5

61 = 60 +1

24 = 20 +4

- Lớp làm vào vở

- 3 em chữa bài miệng

- Một em nêu yêu cầu đềbài

- Điền dấu <

- Vì 5 = 5 và 2 < 6 nên ta có

52 < 56

- So sánh chữ số hàng chụctrước số nào có chữ số hàngchục lớn hơn thì lớn hơn

Nếu hàng chục bằng nhau ta

so sánh chữ số hàng đơn vị,

số nào có hàng đơn vị lớnhơn thì số đó lớn hơn

Trang 11

- Yêu cầu học sinh chữa bài miệng.

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu và

hướng dẫn học sinh giải bài tập

- Xem trước bài mới

- HS lắng nghe

-Chính tả Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

2.1 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu của bài chính tả về

viết đúng, viết đẹp, làm đúng các

- HS lắng nghe

- Lớp lắng nghe giáo viên nói

- Lắngnghe

Trang 12

bài tập chính tả…

2.2 Hướng dẫn tập chép:

a Ghi nhớ nội dung đoạn chép:

- Đọc mẫu đoạn văn cần chép

- Yêu cầu HS đọc lại bài cả lớp

đọc thầm theo

- Đoạn văn trên chép từ bài tập

đọc nào?

- Đoạn chép là lời của ai nói với

ai? Bà cụ nói gì với cậu bé?

b Hướng dẫn cách trình bày:

- Đoạn văn có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Chữ đầu đoạn, đầu câu viết như

Bài 2: Gọi một em nêu bài tập 2.

- Yêu cầu lớp làm vào vở

- Khi nào ta viết là K?

- Khi nào ta viết là c?

- Nhận xét bài học sinh và chốt

lại lời giải đúng

Bài 3: Nêu yêu cầu của bài tập.

- Hướng dẫn đọc tên chữ cái ở cột

3 và điền vào chỗ trống ở cột 2

những chữ cái tương ứng

- Mời một em làm mẫu

- Yêu cầu lớp làm vào bảng con

- Gọi 3 em đọc lại, viết lại đúng

thứ tự 9 chữ cái

- HS đọc lại bài

- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nộidung bài

- Bài Có công mài sắt có ngày nênkim

- Bà cụ giảng giải cho cậu bé thấynhẫn nại kiên trì thì việc gì cũngthành công

- Đoạn văn có 2 câu

- Cuối mỗi câu có dấu chấm

- Viết hoa chữ cái đầu tiên

- Lớp thực hành viết từ khó vàobảng con: mài, ngày, cháu, sắt

- Kim khâu, cậu bé, kiên trì, bà cụ

- Viết k khi đứng sau nó là nguyên

âm e, ê, i

- Các nguyên âm còn lại

- Một em nêu bài tập 3 sách giáokhoa

- Học sinh làm vào bảng con

- Đọc á viết ă

- Ba em lên bảng thi đua làm bài

- Đọc : a, á, ớ, bê, xê, dê, đê, e, ê

- Lắngnghe

- Viết tênbài vào

vở ô ly

- Theo dõi

Trang 13

- Xóa dần bảng cho học thuộc

xem trước bài mới

- Viết: a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê

- Em khác nhận xét bài làm củabạn

- HS lắng nghe

- Về nhà học bài và làm bài tậptrong sách giáo khoa

- Theodõi, lắngnghe

- Củng cố và khắc sâu về phép cộng (không nhớ) về số có hai chữ số

- HS khuyết tật: Biết đọc và viết các số: 0, 1, 2, 3, 4, 5

III Hoạt động dạy học

A Ổn định tổ chức (4p)

- Giờ toán trước các con học bài gì?

- GV đưa phép tính và yêu cầu HS

nêu tên gọi các thành phần

Trang 14

- GV yêu cầu HS thảo luận cặp đôi

sau đó làm vào vở

- 3 cặp làm bảng phụ

- GV chữa bài, củng cố BT

Bài tập 3: (Bài 2 (c)–VNCT6)

- GV yêu cầu HS làm vào vở

- Đổi chéo vở kiểm tra bài bạn

nhà xem lại bài

- Thảo luận sau đó HS làm vào vở

- Biết thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số trong phạm vi 100

- Biết giải bài tóan có lời văn bằng một phép cộng

- HS khuyết tật: Biết đọc và viết các số: 6, 7, 8, 9

III Hoạt động dạy học

A Ổn định tổ chức (4p)

- Giờ toán trước các con học bài gì?

- GV đưa phép tính và yêu cầu HS

Trang 15

- GV yêu cầu HS làm vào vở.

- Đổi chéo vở kiểm tra bài bạn

- GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Thảo luận cặp đôi

nhà xem lại bài

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS làm vào vở

- 3 HS lên bảng làm

- Nhận xét, chữa bài

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- Thảo luận sau đó HS làm vào vở

Bài giảiLớp đó có tất cả số học sinh là:

32 + 5 = 37 ( học sinh) Đáp số: 37 học sinh

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Thảo luận sau đó làm vở

Trang 16

- HS khuyết tật: Viết được tên đầu bài và 3 từ trong bài.

- GV nêu một số yêu cầu của bài chính

tả; viết đúng, viết đẹp, chăm chỉ luyện

tập

2 Bài mới: (33p)

2.1 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu của bài chính tả về viết

đúng, viết đẹp, làm đúng các bài tập

chính tả…

2.2 Hướng dẫn tập chép:

a Ghi nhớ nội dung đoạn chép:

- Đọc mẫu đoạn văn cần chép

- Yêu cầu HS đọc lại bài cả lớp đọc thầm

- Đoạn văn có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Chữ đầu đoạn, đầu câu viết như thế

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.

- Yêu cầu lớp làm vào vở

- Biển đẹp

- Biển có màu trắng đụcnhư sương mù buổi sớm

- Đoạn văn có 3 câu

- Cuối mỗi câu có dấuchấm

- Viết hoa chữ cái đầu tiên

- Lớp thực hành viết từ khóvào bảng con: quyển sách,ngáp ngắn ngáp dài, nắnnót,

- HS viết bài

- Lớp nghe GV đọc và viếtbài vào vở

- Nghe và tự gạch lỗi bằngbút chì

- Lắngnghe

- Theodõi

- HS viếtđược tênđầu bài

và 2 từtrong bài

- Theodõi, lắngnghe

Trang 17

- Nhận xét bài học sinh và chốt lại lời

- Dặn về nhà học bài và làm bài xem

trước bài mới

bánh chưng, con trâu,

- Nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Thảo luận và làm vào vở

- Đại diện 1 số cặp nêu kếtquả

Kết quả: B

- HS lắng nghe - HSlắng

nghe

Ngày soạn: Ngày 7 tháng 9 năm 2018

-Ngày giảng: Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2018

TOÁN Tiết 3: SỐ HẠNG - TỔNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết số hạng, tổng

- Biết thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng

- HS khuyết tật: Nhận biết được số hạng, tổng

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị PHTM

III Các họat động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT

1 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Yêu cầu 2 em lên bảng

- HS2: Viết các số trên theo thứ

tự từ lớn đến bé

- Gồm 3 chục và 9 đơn vị

- Gồm 8 chục và 4 đơn vị

- Theo dõi

Trang 18

- Nhận xét đánh giá phần kiểm

tra

2 Bài mới: (30p)

2.1 Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta tìm hiểu

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

sau đó đổi chéo vở cho nhau để

kiểm tra

Bài 2:

- Yêu cầu nêu đầu bài đọc phép

tính mẫu nhận xét về cách trình

- Lớp theo dõi giới thiệu

- Vài em nhắc lại tên bài

Trang 19

bày của phép tính mẫu.

- Hãy nêu cách viết và thực

hiện phép tính theo cột dọc?

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào

vở

- Mời 2 em lên bảng làm bài

- Gọi học sinh nêu cách viết ,

cách thực hiện phép tính 72 +

11 và 5 + 71

Bài 3:

- Yêu cầu đọc đề bài

- Đề bài cho biết gì?

- Bài toán yêu cầu tìm gì?

- Muốn biết trong vườn có bao

nhiêu cây cam và quýt ta làm

phép tính gì?

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

sau đó đổi chéo vở cho nhau để

- Viết số hạng thứ nhất rồi viét

số hạng kia xuống dưới sao chocác hàng đều thẳng cột với nhaurồi viết dấu + kẻ vạch ngang vàtính từ phải sang trái

- Thực hành làm vào vở và chữabài

- Hai em làm trên bảng

- Viết 72 rồi viết 11 sao cho 2thẳng cột với 1 và 7 thẳng cộtvới 1 viết dấu + kẻ vạch ngang

và tính

- Đọc đề bài

- Cho biết trong một khu vườn

có 20 cây cam và 35 cây quýt

- Trong vườn có bao nhiêu câycam và quýt

- Ta làm phép tính cộng

- Làm bài vào vở Tóm tắt vàtrình bày bài giải

Bài giải

Số cây cam và quýt trong vườn là:

20 + 35 = 55 (cây ) Đáp số: 55 cây cam, quýt

- HS ghi kết quả của mình trên máy tính

- Nhận xét, bổ sung

- Vài học sinh nhắc lại nội dungbài

- Về nhà học và làm bài tập cònlại

- Xem trước bài mới

- HS lắngnghe

-LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 1: TỪ VÀ CÂU

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Làm quen với khái niệm Từ và Câu thông qua các BT thực hành

- HS khuyết tật: Biết viết 1, 2 từ trong bài

2 Kĩ năng:

Ngày đăng: 03/03/2021, 17:50

w