1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 2 - Tuần 1 Buổi 2 - Năm học 2009-2010 - Mai Thị Ngà

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 388,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC *Hoạt động 1: Luyện đọc Mục tiêu : Đọc đúng toàn bài  Giáo viên đọc mẫu lần 1 -Hs theo doõi -Y/C hs đọc nối tiếp câu.. +Y/C hs phát hiện từ mới, ghi bảng : n[r]

Trang 1

Thứ hai, ngày 24 tháng 8 năm 2009

Tuần 1 Chào cờ

Toán

Ôn tập các số đến 100

A.Mục tiêu:

- Viết các số từ 0 đến 100 Thứ tự của các số

- Củng cố về số có một, hai chữ số Số liền trước, số liền sau của một số

B.Đồ dùng dạy - học:

- GV: Viết sẵn bài tập 2 lên bảng

- HS: SGK, bảng con, phấn,

C.Các hoạt động dạy - học.

I Kiểm tra: (2ph)

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài.(1ph)

2 Hướng dẫn HS ôn tập.(34ph)

Bài 1:

a Nêu tiếp các số có một chữ số

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

b Số bé nhất có một chữ số: 0

c Số lớn nhất có một chữ số: 9

Bài 2:

a Nêu tiếp các số có 2 chữ số

10 ,11,12,13,14 ,19

20,21,22,23,24, 29

90 99

b Viết số bé nhất có hai chữ số: 10

c lớn ; 99

Bài 3:

a Viết các số liền sau của số 39: 40

b .trước 90: 89

3 Củng cố dặn dò:(3ph)

G: Kiểm tra vở, bút đồ dung của HS G: Giới thiệu bài ghi tên bài

H: Đọc yêu cầu của bài.

- Nhiều em nêu miệng kêt quả

H+G: Nhận xét, bổ sung

H: 1em nêu yêu cầu của bài

- Làm bài vào vở VBT

G: ? Có bao nhiêu ô hàng ngang (10)

- Bắt đầu từ số nào? ( số 10)

- Số cuối cùng là số nào?( 19)

H: Làm bài

- 3em đọc kết quả

H: Nêu yêu cầu của bài.

G: Cho HS làm bài vào bảng con.

- Quan sát, sửa sai cho HS

G: Nhận xét tiết học, giao BT ở buổi 2

Lop3.net

Trang 2

I./ MỤC TIÊU:

Sau bài học học sinh có thể:

- Biết được xương và cơ là các cơ quan vận động của cơ thể.

- Hiểu được nhờ có họat động của cơ và xương mà cơ thể cử động được.

- Năng vận động sẽ giúp cho xương và cơ phát triển tốt.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Giáo viên :Tranh minh họa Học sinh : Vở bài tập.

III.CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1.Ổn định.

2.Kiểm tra bài cũ.

3.Bài mới:

a/ Giới thiệu.

b/Phát triển bài học:

* Họat động 1:Học sinh biết 1 số cử động.

Mục tiêu: HS biết được bộ phận nào của cơ thể phải cử động

khi thực hiện 1 số động tác như giơ tay, quay cổ, nghiêng

người…

Cách tiến hành:Bước 1: Làm việc theo cặp.

- Giáo viên cho học sinh quan sát hình 1,2,3,4 (Sách giáo khoa

trang 4)

- Giáo viên yêu cầu học sinh thể hiện động tác.

Bước 2: Giáo viên yêu cầu lớp trưởng hô cho học sinh làm động

tác.-Giáo viên nêu câu hỏi.

Trong các động tác các em vừa làm, bộ phận nào của cơ thể cử

động?

kết luận: Để thực hiện được những động tác trên thì đầu, mình,

chân ,tay phải cử động.

Họat động 2:Quan sát nhận biết cơ quan vận động.

Mục tiêu: Biết xương,cơ là các cơ quan vận động của cơ

thể.Học sinh nêu được vai trò của xương và cơ.

Cách Tiến hành.

- Bước 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hành hỏi.

+ Dưới lớp da của cơ thể là gì?

- Bước 2: Giáo viên yêu cầu học sinh cử động

Giáo viên yêu cầu học sinh cử động.

+Nhờ đâu mà các bộ phận đó cử động được?

*Kết luận: nhờ sự phối hợp họat động của xương và cơ mà cơ

thể cử động được.

- Bước 3:Yêu cầu học sinh quan sát hình 5,6 và hỏi.

+ Chỉ và nói tên các cơ quan vận động của cơ thể?

- Kết luận: Xương và cơ là các cơ quan vận động của cơ thể.

Họat động 3: trò chơi “ vật tay”

- Bước 1: Giáo viên hướng dẫn cách chói.

HS quan sát hình 1,2,3,4.

HS giơ tay , quay cổ, nghiêng người, cúi mình.

- Lớp trưởng đứng tại chỗ làm động tác.

- Đầu, mình, chân, tay cử động.

Học sinh nắm bàn tay, cổ tay, cánh tay của mình.

- Là xương và bắp thịt

- Nhờ có xương và có cơ nên cơ thể cử động được.

Học sinh quan sát hình 5,6.

- Xương và cơ.

2 học sinh chơi mẫu.

- Học sinh chơi theo nhóm

Trang 3

- Bửụực 2: Yeõu caàu hoùc sinh chụi maóu.

- Bửụực 3: Chụi theo nhoựm

Giaựo vieõn phoồ bieỏn caựch chụi, choùn troùng taứi.

*Keỏt luaọn: troứ chụi cho chuựng ta thaỏy ai khoỷe laứ cụ quan vaọn

ủoọng khoỷe Muoỏn cụ quan vaọn ủoọng khoỷe ta phaỷi taọp theồ duùc

chaờm chổ vaứ naờng vaọn ủoọng.

4.Cuỷng coỏ – daởn doứ:

Cho hoùc sinh laứm baứi taọp 1,2 trong vụỷ baứi taọp.

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.

- Veà xem laùi baứi.

- Chuaồn baứi sau “Heọ cụ”

- Hoùc sinh hoan hoõ ,coồ vuừ baùn thaộng cuoọc.

Toán ôn: Ôn tập các số đến 100

A.Mục tiêu:

- Củng cố về số có một, hai chữ số Số liền trước, số liền sau của một số

B.Đồ dùng dạy - học:

- GV: Viết sẵn bài tập 2 lên bảng

- HS: Vở bài tập, bảng con, phấn,

C.Các hoạt động dạy - học.

I Kiểm tra: (2ph)

II Dạy bài ôn

3 Giới thiệu bài.(1ph)

4 Hướng dẫn HS ôn tập.(34ph)

Bài 1:

b Nêu tiếp các số có một chữ số

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

b Số bé nhất có một chữ số: 0

c Số lớn nhất có một chữ số: 9

Bài 2:

b Nêu tiếp các số có 2 chữ số

10 ,11,12,13,14 ,19

20,21,22,23,24, 29

90 99

b Viết số bé nhất có hai chữ số: 10

c lớn ; 99

Bài 3:

a Viết các số liền sau của số 39: 40

b .trước 90: 89

3 Củng cố dặn dò:(3ph)

G: Kiểm tra vở, bút đồ dung của HS G: Giới thiệu bài ghi tên bài

H: Đọc yêu cầu của bài.

- Nhiều em nêu miệng kêt quả

H+G: Nhận xét, bổ sung

H: 1em nêu yêu cầu của bài

- Làm bài vào vở VBT

G: ? Có bao nhiêu ô hàng ngang (10)

- Bắt đầu từ số nào? ( số 10)

- Số cuối cùng là số nào?( 19)

H: Làm bài

- 3em đọc kết quả

H: Nêu yêu cầu của bài.

G: Cho HS làm bài vào vở BT.

- Quan sát, sửa sai cho HS

G: Nhận xét tiết học, giao BT về nhà

Lop3.net

Trang 4

Tập viết A – Anh em thuận hoà

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ Viết A (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ

nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét và nối nét đúng qui định.

2 Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy.

3 Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ :

GV: Chữ mẫu A Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ HS: Bảng, vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (’)

3 Bài mới Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

* MT: Viết được chữ A

* PP: .

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.

- Chữ A cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ A và miêu tả:

- GV hướng dẫn cách viết.

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.

2 HS viết bảng con.

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt.

- GV nhận xét uốn nắn.

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.

* MT: Viết đúng độ cao câu ứng dụng

* PP:

1 Giới thiệu câu: Anh em thuận hoà

2 Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái.

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ.

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: A nh lưu ý nối nét A và nh

3 HS viết bảng con

 Hoạt động 3: Viết vở* MT: Viết đủ và đúng bài

- GV nêu yêu cầu viết.

GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém.

- Hát

Hoạt động lớp

- 5 li

- 6 đường kẻ ngang.

- 2 nét

- HS quan sát

Hoạt động lớp

- HS đọc câu

- A, h: 2,5 li; s: 1,25 li; a, n,

e, u, m, â, o, : 1 li

- (.) dưới â và(\) trên o

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

Hoạt động cá nhân

- HS viết vở

Trang 5

4 Chuẩn bị : Ă, Â

Thø ba, ngµy 25 th¸ng 8 n¨m 2009

MÔN : TẬP ĐỌC Bài 01 : CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊM KIM I.MỤC TIÊU:

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ chú giải Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng của câu tục ngữ Hiểu nội dung bài : làm việc gì cũng phải kiên trì , nhẫn nại mới thành công

-Biết đọc trơn toàn bài Nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa cụm từ, đọc đúng các từ ngữ khó : quyển, nguệch ngoạc, quay,…

-Giáo dục cho học sinh lòng kiên trì

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Giáo viên : Tranh minh hoạ SGK

Học sinh : SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động : (1 phút) Hát

2 Kiểm bài cũ : (4phút)

- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

-Gv nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu: “Có công mài sắt, có ngày nên kim” (Dùng tranh minh hoạ)

b) Các hoạt động dạy học :

30 ph *Hoạt động 1: Luyện đọc

Mục tiêu : Đọc đúng toàn bài

Giáo viên đọc mẫu lần 1

-Y/C hs đọc nối tiếp câu

+Y/C hs phát hiện từ khó, đọc từ khó, gv ghi

bảng : quyển, nguệch ngoạc, quay,…

-Y/C đọc nối tiếp đoạn :

+Y/C hs phát hiện từ mới, ghi bảng : ngáp

ngắn ngáp dài, nguệch ngoạc, nắn nót,…

-Hướng dẫn luyện đọc câu

-Đọc đoạn trong nhóm, thi đọc

-Nhận xét tuyên dương

-Hs theo dõi

- Đọc nối tiếp

-Hs đọc từ khó cá nhân+ đồng thanh

-Đọc nối tiếp

-Đọc, giải nghĩa từ

-Hs đọc -Hs trong nhóm đọc với nhau -Đại diện nhóm thi đọc

Lop3.net

Trang 6

-Caỷ lụựp ủoàng thanh toaứn baứi

TIEÁT 2 (Chuyeồn tieỏt)

15 ph

15 ph

*Hoaùt ủoọng 2 : Tỡm hieồu baứi

Muùc tieõu :Hs hieồu khi laứm vieọc gỡ cuừng phaỷi

kieõn trỡ nhaón naùi mụựi thaứnh coõng.

-Y/C hs ủoùc thaàm toaứn baứi.

-Cho hs ủoùc caõu hoỷi SGK vaứ traỷ lụứi

+Noọi dung baứi noựi leõn ủieàu gỡ ?

-Nhaọn xeựt choỏt yự

-Giaựo duùc hoùc sinh bieỏt kieõn trỡ khi laứm vieọc

*Hoaùt ủoọng 3 : Luyeọn ủoùc laùi

Muùc tieõu : Hoùc sinh ủoùc laùi toaứn baứi theo vai.

GV ủoùc laùi baứi

-Cho hs ủoùc laùi baứi

-Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng

-Hs ủoùc

-ẹoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

-Hs traỷ lụứi

- Hs ủoùc theo nhoựm

-Thi ủoùc toaứn baứi

4.Cuỷng coỏ : (4phuựt)

- Noọi dung baứi noựi leõn ủieàu gỡ ? (Laứm vieõùc gỡ cuừng phaỷi nhaón naùi, kieõn trỡ mụựi thaứnh coõng)

IV Hoạt động nối tiếp ( 1 phút)

-Nhaọn xeựt – Cheựp baứi, hoùc baứi

-Ruựt kinh nghieọm

Trang 7

Toán: Ôn tập các số đến 100 (Tiếp)

A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về

- Đọc , viết , so sánh các số có hai chữ số

- Phân tích số có hai chữ số hteo chục và đơn vị

- Rèn cho HS tính chính xác, nhanh nhẹn

B Đồ dùng dạy - học:

- GV:Viết sẵn bài tập 1 lên bảng

- HS: SGK, vở ô li, bảng con, phấn

C Các hoạt động dạy - học

I Kiểm tra: (5ph)

Số bé nhất có một chữ số?

hai ?

lớn Một ?

Hai ?

II Dạy bài ôn tập:(30ph)

Bài 1: Viết( theo mẫu.)

Bài 2: Viết số ( Theo mẫu)

Bài 3: Điền dấu>, <, =,

34 38 27 72 80+6 85

72 70 68 68 40+4 44

Bài 4: Viết các số 33 54 45 28.

a Theo thứ tự từ bế dến lớn.

- Số: 28

- Số: 54

28 33 45 54

b Theo thứ tự từ lớn đến bé,

54 45 33 28

Bài 5: Viết só thích hợp vào ô trống,

biết các số đó là

98 76 67 93 84

67 76 84 93 98

III Củng cố dặn dò: (1ph)

H: 2 em lên bảng viết các số

G+H: Nhận xét, đánh giá

H:1 em đọc to yêu cầu của bài đọc bài mẫu

H:Tự làm bài vào vở

- Lần lượt 3 em lên bảng làm bài

G+H: Nhận xét, đánh giá

- 1 em đọc to yêu câu của bài

- 2 em lên bảng Cả lớp làm vào vở

G+H: Nhận xét

- 1 em đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp làm bài vào vở

- 2 em lên bảng làm bài

G+H: Nhận xét

H: Đọc bài, quan sát số

G.? Số nào là số bé nhất?

- Số nào là số lớn nhất?

H: 2 em trả lơi câu hỏi

G: Nhận xét

H: Cả lớp tự làm bài

- 2em đọc kết quả

G+H: Nhận xét

H: 1 em đọc yêu cầu của bài Cả lớp quan sát hình vẽ từ thấp đến cao

2 em nêu miệng kết quả

G+H: Nhận xét

Lop3.net

Trang 8

G: Nhận xét tiết học

Tập đọc (ôn)

Có công mài sắt có ngày nên kim

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu

- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó trong bài: quyeồn, ngueọch ngoaùc, quay,…

- Hiểu nội dung câu chuyện:

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ nội dung bài trong sgk

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

a Giới thiệu:

b Giảng

c HD tìm hiểu bài

Cho hs ủoùc caõu hoỷi SGK vaứ traỷ lụứi

+Noọi dung baứi noựi leõn ủieàu gỡ ?

-Nhaọn xeựt choỏt yự

-Giaựo duùc hoùc sinh bieỏt kieõn trỡ khi laứm

vieọc

- GV kết luận

-Nhaọn xeựt – Cheựp baứi, hoùc baứi

-Ruựt kinh nghieọm

-Hs ủoùc

-ẹoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi -Hs traỷ lụứi

d Luyện đọc lại

- 3 nhóm tự phải thi đọc truyện

- GV và cả lớp nhận xét

4 Củng cố , dặn dò:

- Liên hệ thực tế

- Về nhà đọc lại

Trang 9

Toán ôn: Ôn tập các số đến 100 (Tiếp)

A.Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố lại về các số đến 100

- Đọc , viết , so sánh các số có hai chữ số

- Phân tích số có hai chữ số hteo chục và đơn vị

B Đồ dùng dạy - học:

- GV:Viết sẵn bài tập 1 lên bảng

- HS: Vở bài tập

C Các hoạt động dạy - học

I Kiểm tra: (5ph)

Số bé nhất có một chữ số?

hai ?

lớn Một ?

Hai ?

II Dạy bài ôn :(30ph)

Bài 1: Viết( theo mẫu.)

Bài 2: Viết số ( Theo mẫu)

Bài 3: Điền dấu>, <, =,

34 38 27 72 80+6 85

72 70 68 68 40+4 44

Bài 4: Viết các số 33 54 45 28.

a Theo thứ tự từ bế dến lớn.

- Số: 28

- Số: 54

28 33 45 54

b Theo thứ tự từ lớn đến bé,

54 45 33 28

Bài 5: Viết só thích hợp vào ô trống,

biết các số đó là

98 76 67 93 84

67 76 84 93 98

III Củng cố dặn dò: (1ph)

H: 2 em lên bảng viết các số

G+H: Nhận xét, đánh giá

H:1 em đọc to yêu cầu của bài đọc bài mẫu

H:Tự làm bài vào vở

- Lần lượt 3 em lên bảng làm bài

G+H: Nhận xét, đánh giá

- 1 em đọc to yêu câu của bài

- 2 em lên bảng Cả lớp làm vào vở

G+H: Nhận xét

- 1 em đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp làm bài vào vở

- 2 em lên bảng làm bài

G+H: Nhận xét

H: Đọc bài, quan sát số

G.? Số nào là số bé nhất?

- Số nào là số lớn nhất?

H: 2 em trả lơi câu hỏi

G: Nhận xét

H: Cả lớp tự làm bài

- 2em đọc kết quả

G+H: Nhận xét

H: 1 em đọc yêu cầu của bài Cả lớp quan sát hình vẽ từ thấp đến cao

2 em nêu miệng kết quả

G+H: Nhận xét

G: Nhận xét tiết học

Lop3.net

Trang 10

Thứ tư, ngày 26 tháng 8 năm 2009

Toán Số hạng - tổng

A.Mục tiêu: Giúp HS:

- Bước đầu biết tên gọi về thành phần và kết quả của phép cộng

- Củng cố về phép cộng ( không nhớ) các số có hai chữ số và giải bài toán có lời văn

B.Đồ dùng dạy - học: - GV: Bộ lắp ghép toán lớp 2 - HS: SGK, bảng con,

C.Các hoạt động dạy - học.

I.Kiểm tra.(5ph)

II Dạy bài mới.

1 Giới thiệu bài.(1ph)

2 Giới thiệu số hạng và tổng.(10ph)

35 + 24 = 59

Số hạng Số hạng Tổng

35 Số hạng

+

24 Số hạng

59 Tổng

Chú ý: 35 +24 cũng gọi là tổng

3 Thực hành.(20ph)

Bài 1:Viêt số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

Bài 2: Đặt tính ròi tính tổng ( Theo mẫu.) Biết.

b 53 c 30 d 9

+ + +

22 28 20

75 58 29

Bài 3: tóm tắt.

Sáng bán: 12 xe đạp

Chiều bán: 20 xe đạp

Hỏi: cả hai buổi bán xe đạp?

Giải

Số xe đạp cả hai buổi bán được là

12 + 20 = 32 ( xe)

H: 3 em đếm nối tiếp từ đến100 G+H: Nhận xét.

G: Giới thiệu bài ghi tên bài.

G: Viết phép tính lên bảng.

H: Đọc phép tính.

- Nêu tên thành phần của phép tính

- Nhắc lại cách đặt tính theo cột dọc

H: Đọc yêu cầu của bài.

- Quan sát mẫu và đọc phép tính mẫu

- 3 em lên bảng làm bài

G+H: Nhận xét.

( Thực hiện như bài 1)

H: Cả lớp làm bài vào vở.

G+H: nhận xét.

-1 em đọc đề bài

G: Bài toán cho em biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

H: Nhiều em trả lời Nêu phép

tính

- Cả lớp làm bài vào vở

- 1 em lên bảng làm bài

Trang 11

Đáp số: 32 xe.

4 Củng cố dặn dò:(1ph) G+H: Nhận xét. G: Nhận xét tiết học.

Môn : Kể chuyện

1 Mục đích yêu cầu:

*Rèn kĩ năng nói:

- Kể lại từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện

- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, thay đổi giọng kể *Rèn kĩ năng nghe:

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

2 Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ theo sách giáo khoa (phóng to).

3 Các hoạt động dạy học :

Thời

1.Giới thiệu truyện:

Truyện ngụ ngôn trong tiết tập đọc các em vừa

học có tên gì?

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?  GV

ghi

2 Hướng dẫn kể chuyện:

- Đọc yêu cầu của đề bài trong sách TV

a Kể từng đoạn theo tranh:

-Yêu cầu học sinh kể chuyện theo nhóm:

- Treo tranh trước lớp yêu cầu kể chuyện trước

lớp:

- Yêu cầu học sinh nhận xét theo nội dung:

+Kể đủ ý chưa? đúng trình tự không?

+ Về cách diễn đạt?

+ Về cách thể hiện?

b Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Có thể chọn 1 trong 2 hình thức

- Một học sinh dể toàn bộ câu chuyện

- Một HS kể một đoạn, em khác kể tiếp

- Cuối cùng cả lớp NX HS, nhóm kể hay nhất

3 Củng cố dặn dò:

- Con học tập được gì qua câu chuyện trên:

ý nghĩa: Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại

- GV nhận xét tiết học:

- Khuyến khích học sinh về nhà kể lại câu chuyện cho người

thân nghe và làm theo lời khuyên bổ ích của câu chuyện

2 HS: “có công .nên kim”, làm việc gì cũng phải nhẫn nại

- Làm việc theo nhóm 4

- Quan sát tranh SGK

- Nối tiếp nhau kể từng

đoạn

- Đại diện các nhóm lên kể lại câu chuyện (kết hợp chỉ tranh)

- Các nhóm khác theo dõi và nhận xét bạn kể

- HS nhận xét bạn kể về nội dung, cách diễn đạt, cách thể hiện

HS

2 HS nhắc lại

Lop3.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w