Kiến thức: Giúp HS củng cố về đọc viết các số có 2 chữ số, số tròn chục, liền trước liền sau của 1 số.Thực hiện các phép cộng, trừ (không nhớ) và giải toán có lời văn. Kĩ năng: Rèn cho[r]
Trang 1- Bước đầu nhận biết các đồ dùng, các hình khối và rô bốt trong phòng đa năng
- Nắm được các nội quy phòng học đa năng
2)Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận biết các hình khối trong phòng đa năng
3)Thái độ: - Giúp HS yêu thích, khám phá môn học
II/ CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: các đồ dùng liên quan đến bài học
2 Học sinh: SGK, Vở
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 KTBC: 5p
- Cho HS ôn lại kiên thức đã học trước
- GV nhận xét
2 Giới thiệu số hình (28p)
- Hoạt động 1; Giáo viên giơ từng hình một
lên và giới thiệu
+ Đây là hình tròn các em đã được học
trong môn Toán và hình tròn có nhiều kích
thước khác nhau
+ Hình vuông trên tay cô khác với hình
vuông chúng ta đã học ở điểm nào?
- Một số hs trả lời
- HS nghe giảng
Trang 2=> Hình vuông trên tay cô là hình 2D độ
dày khác hình vuông bình thường
+ Đây là hình tam giác
+ Đây là hình trụ sau này lên lớp 5 các em
sễ được tìm hiểu kĩ hơn về nó,
- Hoạt động 2; GV nêu nội quy của phòng
đa năng: HS không được làm hỏng hay lấy
- HS nhắc lại tên gọi các hình mà
GV vừa giới thiệu để giúp HS phân biệt được các hình và nắm rõ hơn vềđặc điểm của từng hình
1 Kiến thức: Củng cố về nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa cm và dm.
2 Kĩ năng: Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo.
3 Thái độ: GD HS yêu thích học bộ môn.
Trang 32 Kĩ năng: Đọc trơn toàn bài, chú ý các từ dễ lẫn: Lặng yên, trao, trực nhật biết
ngắt, nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm dấu phẩy và các cụm từ
3 Thái độ: Đoàn kết giúp đỡ bạn bè.
II Các kĩ năng sống cơ bản
- Xác định giá trị: có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn trọng vàthừa nhận người khác có những giá trị khác
- Thể hiện sự cảm thông
III Đồ dùng
- Bảng phụ viết câu văn cần luyện đọc
- Tranh vẽ SGK
IV Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5')
- 2 HS đọc bài: Tự thuật và trả lời câu hỏi
a Đọc câu: HS đọc nối tiếp
- GV theo dõi, sửa sai
- 2 HS đọc lại bài: Tự thuật vàtrả lời câu hỏi trong SGK
Trang 4b Đọc đoạn: Đọc đoạn nối tiếp 1-2.
- Yêu cầu HS đọc theo nhóm
- Giải nghĩa từ:
- Thi đọc các nhóm nhận xét
- Đọc đồng thanh đoạn 1- 2
3 Tìm hiểu bài (10')
- Câu chuyện nói về ai? Bạn ấy có đức tính gì?
- Em hãy kể những việc làm tốt của Na?
b Đọc từng đoạn, giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau theo bàn
- Liên hệ: Học được gì ở bạn Na? Các bạn đề
nghị cô giáo khen thưởng Na có tác dụng gì?
- Đề nghị cô giáo thuởng cho Na
vì Na lòng tốt của Na đối vớimọi nguời
- Na xứng đáng được thưởng vì
Na có lòng tốt
- Vui mừng: Tưởng nhầm- đỏmặt
- Cô giáo và các bận vỗ tay
Trang 5I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Nêu được lợi ích, của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
2 Kĩ năng
- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân
- Thực hiện theo thời gian biểu
- Hs có khả năng: Lập được thời gian biểu hằng ngày phù hợp với bản thân
3 Thái độ
- Ham thích môn học
II Giáo dục kĩ năng sống
- Kĩ năng quản lí thời gian để học tập sinh hoạt đúng giờ
- Kĩ năng lập kế hoạch để học tập sinh hoạt đúng giờ
- Kĩ năng tư duy phê phán, đánh giá hành vi sinh hoạt, học tập đúng giờ và chưa đúng giờ
III Đồ dùng dạy học
- Giấy khổ lớn bút dạ, tranh ảnh, phiếu học tập
IV Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (2’)
- Gv kiểm tra đồ dùng học tập của hs
- Gv nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu, mục tiêu bài học
- Gv ghi bảng
b Dạy bài mới:
* Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến: (13’)
- Tình huống 1: Gv đưa ra tình huống
- Nhóm 1: Đã đến giờ học nhưng Tuấn vẫn
ngồi xem ti vi Mẹ nhắc đi học
- Nhóm 2: Đã đến giờ ăn cơm không thấy
Hùng đâu Hà đi tìm thấy bạn ở quán điện tử
- Nhóm 3: Cả lớp chăm chú làm bài Nam vẫn
- Tuấn nên nghe lời Mẹ vì nếu xem thì sẽ không hoàn thành bài tập…
- Em khuyên bạn không chơi điện tử nữa và về ăn cơm…
- Nam không nên gấp máy bay vìlàm vậy sẽ không làm được bài…
- Hs thảo luận nhóm 2 ghi các
Trang 6biểu học tập sao cho phù hợp.
- Gv hướng dẫn mẫu thời gian biểu chung để
thời gian biểu ra giấy khổ lớn
- Đại diện các nhóm lên dán và trình bày trên bảng
- Các nhóm nhận xét bổ sung
- Hs đọc câu: “Giờ nào việc nấy’’
“Việc hôm nay chớ để ngày mai’
2 Kĩ năng: Rèn cho các em có kĩ năng làm bài thành thạo và cẩn thận.
3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích học bộ môn.
Trang 7* Bài 2 : Đặt tính rồi tính hiệu:
- HD HS cách làm
- GV chữa và nx
-> Nêu lại TP trong phép trừ :
SBT -ST – H
* Bài 3 : Giải toán:
- HD HS đọc y/c của bài
9 – 5 = 4 (dm) Đáp số: 4 dm
- Theo dõi bạn kể, nhận xét đánh giá lời kể của bạn, lể tiếp lời kể của bạn
3 Thái độ: Học tập được tính kiên trì, cẩn thận.
II Đồ dùng
- 4 tranh minh họa SGK
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5')
- Gọi HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét đánh giá từng học sinh
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: (1')
- 3 HS lên bảng kể lại câu chuyện
- 1 HS nêu ý nghĩa câu chuyện
Trang 8- Yêu cầu HS nhắc lại tên bài tập đọc
trước, nêu mục đích, YC tiết học GV
ghi bảng
2 Hướng dẫn kể chuyện: (25')
- Đọc yêu cầu của đề bài trong sách TV
a Kể từng đoạn theo tranh:
-Yêu cầu học sinh kể chuyện theo
? Na là một cô bé như thế nào?
? Trong tranh Na đang làm gì?
b Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện trên:
* Ý nghĩa: Đề cao lòng tốt, khuyến
- Nối tiếp nhau kể từng đoạn
- Đại diện các nhóm lên kể lại câuchuyện (kết hợp chỉ tranh)
- Các nhóm khác theo dõi và nhận xétbạn kể
- 1-2 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
2 Kĩ năng: Chép bài cẩn thận, chính xác, trình bày sạch sẽ.
3 Thái độ: Giáo dục các em có ý thức học bộ môn.
II Đồ dùng
- GV: Bảng phụ, bút dạ, phiếu BT
Trang 9- HS: Bảng con.
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (4')
- Yêu cầu 2 HS lên bảng
- Đọc cho HS viết: nàng tiên, làng xóm,
- Yêu cầu 2- 3 HS đọc đoạn chép
- Đoạn chép có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Những chữ cái nào trong bài được viết
hoa?
- HD viết từ khó: Na, phần thưởng, đặc
biệt, luôn luôn, giúp.
- Có 2 câu
- Dùng dấu chấm
- Chữ cuối, đây, đứng đầu câu
Chữ Na: tên riêng
TRÒ CHƠI: “QUA ĐƯỜNG LỘI”
Trang 10I Mục tiêu
1 Kiến thức: Ôn một số kĩ năng đội hình đội ngũ đã học ở lớp 1 Ôn cách chào báo
cáo khi GV nhận lớp và kết thúc buổi học Ôn trò chơi: “Qua đường lội”
2 Kĩ năng: Biết cách tập hợp hàng dọc, HS đứng vào hàng dọc đúng vị trí.
- Biết cách tham gia vào trò chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
II Đồ dùng
- Sân trường 1 còi
III Các hoạt động dạy – học
+ Giậm chân …giậm Đứng lại ….đứng
-Thành vòng tròn đi thường … bước ,
Trang 11- GV hướng dẫn, học sinh thực hiện
- Bước đầu làm quen với dạng BT trắc nghiệm có nhiều lựa chọn
2 Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận trong khi làm bài.
3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác và yêu thích học bộ môn.
II Đồ dùng
- Bảng phụ, VBT, bảng con
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
-Yêu cầu 2 HS lên bảng chữa BT 2, 3
Trang 12* Bài 2: Củng cố thành phần phép trừ:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS nêu thành phần của phép
trừ trong phép tính
* Bài 3: Toán giải
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS thảo luận nhóm nêu cách giải
- 1 HS lên bảng chữa, dưới lớp làm vàoVBT
- Hiểu: Nghĩa các từ mới: Sức xuân, rực rỡ, tưng bừng Biết đặt các câu có từ mới.
Nắm được ý nghĩa của bài: làm việc mang lại niềm vui
2 Kĩ năng: Đọc trơn toàn bài, chú ý các từ dễ lẫn: dễ, làm việc, quanh ta.
Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý
3 Thái độ: Giáo dục học sinh chăm chỉ làm việc mang lại niềm vui.
* BVMT: HS thấy mọi vật, mọi người làm việc thật nhộn nhịp vui vẻ Đó là môi
trường sống có ích đối với thiên nhiên và con người chúng ta
II Các kĩ năng sống cơ bản
- Tự nhận thức về bản thân: ý thức được mình đang làm gì và cần làm gì
- Thể hiện sự tự tin có niềm tin vào bản thân, tin rằng mình có thể trở thành người
có ích, có nghị lực để hoàn thành nhiệm vụ
III Đồ dùng
- Bảng phụ viết câu văn cần luyện đọc
- Tranh vẽ SGK
IV Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5')
- 2 HS đọc bài: Phần thưởng và trả lời câu
hỏi
- GV nhận xét
- 2 HS đọc lại bài: Phần thưởng
và trả lời câu hỏi trong SGK
- HS nhận xét, bổ sung
Trang 13- Hướng dẫn HS đọc câu dài:
- Giải nghĩa từ: Sắc xuân, rực rỡ, tưng
- HS kể thêm cá con vật có ích mà em biết?
- Hằng ngày em biêt những công việc gì?
- Em có đồng ý với bé làm việc thật là vui
không?
- HD HS đặt câu có từ: rực rỡ, tưng bừng.
VD: Ngày tết phố phường trang hoàng rực
rỡ
Lễ khai giảng năm học mới thật tưng bừng
- Bài văn giúp em hiểu điều gì?
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Phát âm: Quanh, quét, bận rộn.
- HS đọc cá nhân, đọc đồng thanh
- HS đọc ngắt câu dài:
+ quanh ta,/ mọi vật,/ mọi
người,/ đều làm việc.//
+ Con tu hú kêu/tu hú,/ tu hú.// Thế là sắp đến mùa vải chín.// + Cành đào nở hoa / cho sắc xuân thêm rực rỡ,/ ngày xuân thêm tưng bừng.//
- Các vật: cái đồng hồ…, cànhđào…
- Các con vật: gà trống…, tuhú…, chim sâu…
- Học bài, đi học, quét nhà…
1 Kiến thức: Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ liên quan đến học tập.
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng đặt câu: Đặt câu với 1 từ tìm được (BT2); biết sắp xếp lại
trật tự các từ trong câu mới (BT3); biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi (BT4 )
Trang 143 Thái độ: GD các em yêu thích học bộ môn.
II Đồ dùng
- GV: Bảng phụ, SGK
- HS: VBT, bảng con
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (4')
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm BT3.
- Gv nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1') Trực tiếp.
2 Hướng dẫn HS làm bài tập: (27')
Bài 1: Viết tiếp vào ô trống các từ.
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV giúp HS hiểu nghĩa từ
VD: Bạn Hoa chăm chỉ học hỏi.
Bạn Lan chăm chỉ tập viết nên chữ bạn
rất đẹp.
- GV nhận xét
Bài 3: Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu
để tạo thành câu mới.
- HD HS làm bài
VD: + Bác Hồ rất yêu thiếu nhi.
+ Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ.
- GV nhận xét
Bài 4: Đặt dấu câu thích hợp vào ô trống
cuối mỗi câu.
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm việc theo cặp đôi
Trang 15Tiết 9: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp HS củng cố về đọc viết các số có 2 chữ số, số tròn chục, liền
trước liền sau của 1 số.Thực hiện các phép cộng, trừ (không nhớ) và giải toán có lời văn
2 Kĩ năng: Rèn cho các em có kĩ năng tính toán cẩm thận khi làm bài.
3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác và yêu thích học bộ môn.
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, VBT, bảng con
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ : (5’)
-Yêu cầu 2 HS lên bảng chữa BT 2, 3
Bài 4: Củng cố giải toán có lời văn.
- Bài toán cho gì?
- Bài toán hỏi gì?
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS thảo luận nhóm nêu cách giải
- 1 HS lên bảng chữa, dưới lớp làm vào VBT
Trang 16- Cho HS làm việc nhóm đôi
- Biết viết chữ cái Ă, Â hoa cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết câu ứng dụng: "Ăn chậm nhai kỹ" theo cỡ nhỏ
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:(4 , )
- Kiểm tra bài viết vở ô li ở nhà của HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.(1')
- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét mẫu
- Yêu cầu HS viết bảng con
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng và hiểu
Trang 174 Chấm chữa bài (7')
- GV chấm chữa bài và nhận xét
C Củng cố, dặn dò (3’)
- Nêu các nét của chữ A hoa
- Nêu sự khác nhau giữa A, Ă và Â
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- GV đọc
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1’) Trực tiếp
2 Hướng dẫn nghe viết
- Bé thấy làm việc như thế nào?
- Bài chính tả gồm mấy câu?
- Câu nào nhiều dấu phẩy?
Trang 18- Huệ, An, Lan, Bắc, Dũng
- An, Bắc, Dũng, Huệ, Lan
- Nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở- 1 HS chữa bài trênbảng
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP
BÀI 1: ĐI BỘ AN TOÀN
I Mục tiêu
-Học sinh biết cách tự đi bộ một mình an toàn
- Nhận thức được những nguy hiểm có thể xảy ra khi đi bộ
- HS nhận biết được nơi đi bộ an toàn
II.Đồ dùng dạyhọc:
-Tranh bài học, tranh ở phần góc vui học, 4 bảng gài
- Một số tranh đi bộ an toàn ở thực tế
III Hoạt động dạy và học:
1.Ổn định: 1ph
- Kiểm tra sách vở đồ dùng học tập
Trang 192 Bài mới
2.1.Giới thiệu: (2p)Gv cho hs quan sát
sách giáo khoa học sinh và giới thiệu
sách
- Nghe bài hát: …
- Gv nêu: Để giúp các con biết cách đi
bộ một mình an toàn thì cô vào bài học
đầu tiên: Bài 1: Đi bộ an toàn
- Gv ghi tên bài
- Vài Hs trả lời
2.2 Các hoạt động
Hoạt động 1: Xem tranh và trả lời
câu hỏi (5 -7 ph)
* Bước 1: Xem tranh
- Cho học sinh xem tranh
- Gv đưa ra các câu hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
* Bước 2: Thảo luận nhóm
-Chia lớp thành các nhóm đôi, yêu
cầu thảo luận để trả lời câu hỏi:
(3ph)
+ Theo các em, các bạn nhỏ đang đi
bộ ở những đâu?
+ Những bạn nào đi bộ an toàn?
Những bạn nào đi bộ chưa an toàn?
Vì sao?
- Gọi đại diện các nhóm lên chỉ
tranh và trình bày
- Gv nhận xét
- Liên hệ thực tế: Quãng đường từ
nhà đến trường em đi có an toàn
-Vài Hs liên hệ bản thân trả lời câuhỏi
Trang 20- Gv đưa ra câu hỏi:
-G v nêu bài học và hs nhắc lại
- Vài học sinh nêu
- Cả lớp nhắc lại
Hoạt động 3 Góc vui học:
-Tìm hiểu nội dung các bức tranh
-Tổ chức cho hs chơi trò chơi: Ai
nhanh? Ai đúng?
-Gv tổ chia lớp thành 4 đội
- Cách chơi: Gv phát cho mỗi đội 6
bức tranh và 1 bảng gài có chia cột
đi bộ an toàn và đi bộ chưa an toàn
Yêu cầu các đội thảo luận tìm ra
những bức tranh có các bạn đi bộ an
toàn và những bức tranh có các bạn
đi bộ chưa an toàn
-Luật chơi: Trong thời gian 2 phút,
đội nào gắn đúng và nhanh, đội đó sẽ
thắng cuộc
- Tổ chức cho Hs chơi
- Gv nhận xét, tuyên dương đội
thắng
- Gv đưa ra câu hỏi:
+ Vì sao con cho rằng bạn ở bức
tranh 1 và tranh 2 đi bộ an toàn?
+ Vì sao con cho rằng bạn ở bức
tranh 3, 4 chưa an toàn ? Vì sao?
2.3 Ghi nhớ và dặn dò: 2p
- Gv tóm tắt những ý chính cần ghi nhớ
trong bài
-Hs nhận tranh và bảng gài
-Nghe phổ biến luật chơi
-Hs tham gia trò chơi
- Hs bình chọn nhóm thắng cuộc
Hs giải thích
-2-3 hs đọc nội dung ghi nhớ
Trang 21- Gv bổ sung, chốt kiến thức và dặn dò
học sinh
2.4 Bài tập về nhà:1p
- Yêu cầu hs về nhà chia sẻ với mọi
người gia đình cách đi bộ an toàn
-Hs thực hiện báo cáo vào tiết sau
- Biết tên các khớp xương của cơ thể
- Biết được nếu bị gãy xương sẽ rất đau và đi lại khó khăn
2 Kĩ năng: Hiểu biết hơn về cấu tạo của bộ xương.
3 Thái độ: HS hăng say học tập
*ADPPBTNB: - Giúp học sinh tìm tòi kiến thức từ đó tự rút ra được nội dung bài
học
II Đồ dùng
- Tranh vẽ bộ xương
- VBT
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài: (2p)
- GV yêu cầu HS mô tả bằng lời những
hiểu biết ban đầu của mình
- Cơ quan vận động của cơ thể là cơ và xương
Trang 22- Học sinh thảo luận nhóm 4:
+ Có mấy loại xương?
+ Xương có ở đâu trong cơ thể?
- Thảo luận nhóm 4, ghi kết quả của
- HS nêu các câu hỏi đề xuất, sau đó
giúp các em đề xuất các câu hỏi liên
quan đến ND kiến thức tìm hiểu về các
loại cơ trong cơ thể
- GV tổng hợp và chỉnh sửa các câu hỏi
để đưa ra câu hỏi cần có:
- HS thảo luận trong nhóm 4, đề xuất
trước lớp
+ Có những loại xương nào trên cơ thể
+ Theo ý hiểu của em hãy nói về bộ
xương
- Giúp HS đề xuất câu hỏi liên quan
đến nội dung kiến thức về bộ xương
- GV tổng hợp các câu hỏi của các
nhóm
1 Theo em hình dạng, kích thước khớp
xương có giống nhau không?
2 Nêu vai trò của hộp sọ, lồng ngực,
- Học sinh thảo luận theo nhóm 4
+ Có xương đầu, xương tay, xương chận, + Xương có ở khắp nơi trong cơ thể
- Trình bày kết quả trước lớp
* HS so sánh với hiểu biết ban đầu
- HS mô tả bằng lời những hiểu biết củamình vào vở ghi chép khoa học
- HĐN: Các nhóm tập trung ý kiến viết bảng nhóm
- HS nhắc lại: Xương đầu, xương tay, xươngtay, xương cổ
- HS chỉ và nói tên 1 số khớp và xương
- HS đề xuất các câu hỏi
- Lắng nghe