1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GIÁO ÁN TUẦN 2 LỚP 1C NĂM HỌC 2021-2022

58 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh hoạt theo chủ đề “Kể về những việc em đã cố gắng thực hiện nội quy của trường, lớp” 10’ - GV khích lệ tham gia chia sẻ những việc - HS trả lời: đi học đúng giờ, đeo em đã cố gắng th[r]

Trang 1

TUẦN 2 Ngày soạn: 06/9/2021

Ngày giảng: Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021

SINH HOẠT DƯỚI CỜ CHỦ ĐỀ 1: CHÀO NĂM HỌC MỚI

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Biết được những yêu cầu cơ bản được quy định trong nội quy nhà trường

- Cam kết thực hiện nội quy nhà trường

- Rèn kỹ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng thuyết rình, tự giác tham gia cáchoạt động Có ý thức trách nhiệm, kỉ luật và hành vi thực hiện tốt nội quy

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: SGK, SGV

- Học sinh: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Chào cờ (15’)

- Giáo viên hướng dẫn HS tập trung trên

sân cùng HS cả trường theo vị trí được

phân công

- Gv quản học sinh nghiêm túc tham gia

chào cờ

- Thực hiện nghi lễ chào cờ

- Giáo viên trực ban nhận xét các hoạt

- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

- Hs thực hiện nghi lễ chào cờ: chào cờ,hát Quốc ca, Đội ca

- Nghe giáo viên trực ban nhận xét

- Nghe cô Tổng phụ trách triển khaicác kế hoạch của Đội

* Hoạt động hình thành kiến thức mới

“Thực hiện nội quy nhà trường” (15’)

- GV đọc những quy định trong nội quy

Trang 2

* Hoạt động vận dụng

- GV cho HS cam kết thực hiện nội quy

nhà trường trong năm học mới

TOÁN BÀI 4: CÁC SỐ 4, 5, 6

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Biết cách đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 6 Thông qua đó, HS nhận biếtđược số lượng, hình thành biểu tượng về các số 4, 5, 6

- Đọc, viết được các số 4, 5, 6.Lập được các nhóm đồ vật có số lượng 4, 5, 6

- HS phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy và lập luậntoán học thông qua hoạt động quan sát tranh, đếm số lượng, nêu số tương ứng….;phát triển năng lực giao tiếp toán học thông qua việc đếm, sử dụng các số để biểuthị số lượng, trao đổi với bạn về số lượng của sự vật trong tranh HS tích cực, hứngthú, chăm chỉ Thực hiện các yêu cầu của giáo viên nêu ra

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Tranh Một số chấm tròn, hình vuông; các thẻ số từ 1 đến 6

- HS: Vở, SGK, BDD

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động mở đầu (5’)

- GV cho HS quan sát tranh khởi động

trang 10 SGK và làm việc nhóm đôi về

số lượng các sự vật trong tranh

- GV theo dõi, giúp đỡ HS

- GV gọi một vài cặp lên chia sẻ trước

- Có mấy con vịt? Mấy chấm tròn?

- HS làm việc nhóm đôi: cùng quan sát

và chia sẻ trong nhóm :+ 4 bông hoa

+ 5 con vịt+ 6 quả táo

- Các nhóm lần lượt lên chia sẻ

Trang 3

- GV yêu cầu HS lấy ra 4 que tính rồi

đếm số que tính lấy ra

- GV yêu cầu HS lấy ra 5 que tính rồi

đếm số que tính lấy ra

- GV yêu cầu HS lấy ra 6 que tính rồi

đếm số que tính lấy ra

- GV vỗ tay 6 cái yêu cầu HS lấy thẻ có

ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay

- GV vỗ tay 4 cái yêu cầu HS lấy thẻ có

ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay

- GV vỗ tay 5 cái yêu cầu HS lấy thẻ có

ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay

+ Nét 1: Đặt bút trên đường kẻ 5, viết nét

thẳng xiên (từ trên xuống dưới) đến

đường kẻ 2 thì dừng lại

+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1

chuyển hướng bút viết nét thẳng ngang

rộng hơn một nửa chiều cao một chút thì

dừng lại

+ Nét 3: Từ điểm dừng bút của nét 2, lia

bút lên đường kẻ 4 viết nét thẳng đứng từ

trên xuống (cắt ngang nét 2) đến đường

- HS lấy 4 que tính rồi đếm : 1, 2, 3, 4

- HS lấy 5 que tính rồi đếm : 1, 2, 3, 4,5

- HS lấy 6 que tính rồi đếm : 1, 2, 3, 4,

- HS theo dõi và quan sát

- Viết theo hướng dẫn

- HS tập viết số 4 vào bảng con

- HS theo dõi và quan sát

Trang 4

+ Số 4 cao: 4 li (5 đường kẻ ngang).

một nửa chiều cao thì dừng lại

+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, lia

bút trở lại điểm đặt bút của nét 1, viết nét

- GV viết mẫu kết hợp HDHS viết :

+ Số 6 cao 4 li Gồm 1 nét Nét viết chữ

số 6 là kết hợp của 2 nét cơ bản: cong

trên và cong kín

+ Cách viết:

Đặt bút trên đường kẻ 4, viết nét cong

trên (từ phải sang trái), đến đường kẻ 2

thì viết tiếp nét cong kín Khi chạm vào

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV cho HS làm việc cá nhân

- GV cho HS làm việc nhóm đôi trao đổi

với bạn về số lượng

- Viết theo hướng dẫn

- HS tập viết số 5

- HS theo dõi và quan sát

- Viết theo hướng dẫn

- HS tập viết số 6

- HS viết cá nhân

- HS lắng nghe

- 2 HS nhắc lại yêu cầu bài

- HS đếm số lượng mỗi loại quả cótrong bài rồi đọc số tương ứng

- HS thay nhau chỉ vào từng hình nói + 5 quả cà Đặt thẻ số 5

+ 4 quả dưa Đặt thẻ số 4+ 6 củ cà rốt Đặt thẻ số 6

Trang 5

- GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm

- Nhận xét, tuyên dương

Bài 2 (3’)

- HD HS làm mẫu: Quan sát hình đầu

tiên có mấy ô vuông?

+ 3 ô vuông ghi số mấy?

- Cho HS làm phần còn lại qua các thao

tác:

+ Đọc số ghi dưới mỗi hình, xác định số

lượng ô vuông cần lấy cho đúng với yêu

cầu của bài

+ Lấy số ô vuông cho đủ số lượng, đếm

kiểm tra lại

+ Chia sẻ sản phẩm với bạn, nói cho bạn

nghe kết quả

Bài 3: Số ? (3’)

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV cho HS làm bài cá nhân

- GV tổ chức cho HS thi đếm 1-6 và 6-1

- GV cùng HS nhận xét tuyên dương

4.Hoạt động vận dụng (3’)

Bài 4: Số? (3’)

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV cho HS làm việc nhóm đôi

- GV cho các nhóm lên chia sẻ trước lớp

- 2-3 HS nhắc lại yêu cầu

- HS đếm các khối lập phương rồi đọc

số tương ứng

- HS thi đếm từ 1 đến 6 và đếm từ 6đến 1

- 2-3 HS nhắc lại yêu cầu

- HS quan sát tranh suy nghĩ, nói chobạn nghe số lượng của quyển sách, cáikéo, bút chì, tẩy có trong hình

- Các nhóm lần lượt lên chia sẻ+ Có 4 cái nồi

+ Có 5 cái ly+ Có 6 quả thanh long+ Có 4 cái đĩa

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- HS nhận biết và đọc, viết đúng âm /a/.

Trang 6

- Phát triển kỹ năng nói lời chào hỏi, kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suyđoán nội dung tranh minh họa qua các tình huống reo vui"a", tình huống cần nóilời chào hỏi (chào gặp mặt, chào tạm biệt).

- Biết thể hiện thái độ trong các tình huống vui sướng, ngạc nhiên Yêu quý bạn bè,

thầy cô và những người xung quanh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: tranh ảnh trong SGK

- Học sinh: Bộ thẻ cài, bảng con, phấn, sách vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

- Yêu cầu HS viết bảng con 2 nét này

- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS

- 1 HS lên bảng chỉ, lớp quan sát,nhận xét

- HS dưới lớp viết bảng con mỗi nét

- Giới thiệu: Trong câu vừa đọc, có các

tiếng Nam, và, Hà, ca, hát Các tiếng này

đều chứa âm /a/ (được tô màu đỏ) Hôm

nay chúng ta học chữ ghi âm /a/

- GV ghi bảng Bài 1: A a

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi:+… tranh vẽ bạn Nam và bạn Hàđang hát trên sân khấu, các bạn ở dưới

vỗ tay cổ vũ và tặng hoa chúc mừng + các bạn rất vui

+… các bạn đang tươi cười, vỗ tay tánthưởng, tặng hoa, …

Trang 7

- Yêu cầu HS đọc

- GV lắng nghe, sửa lỗi

Lưu ý HS: Mở rộng miệng khi phát âm

- Yêu cầu HS lấy chữ /a/ cài vào bảng cài

- Gọi HS đọc

+ Khi đọc âm /a/ chúng ta cần lưu ý gì?

- Yêu cầu HS đọc lại

- HS đọc (CN - nhóm - lớp)

- HS lắng nghe

- HS thực hành

- HS đọc (CN - nhóm - lớp)+… mở rộng miệng cho luồng hơi đi

+ Chữ /a/ cao mấy li? Rộng mấy ô li?

- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy

trình viết:

N1: Đặt bút dưới ĐK 3 một chút, viết nét

cong kín (từ phải sang trái)

N2: Từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút

lên ĐK3 viết nét móc ngược (phải) sát nét

cong kín, đến ĐK2 thì dừng lại

Lưu ý HS: Nét móc ngược phải sát vào

nét cong kín

- Yêu cầu HS viết bảng con

- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài

viết của bạn

- HS quan sát

+ … gồm 2 nét: nét cong kín và nétmóc ngược phải

+ cao 2 li, rộng 2 li rưỡi

- Yêu cầu HS mở vở tập viết tập 1, quan

sát và nêu yêu cầu bài viết

- Cả lớp hát và nhún nhảy theo giaiđiệu bài hát

-3- 4 Hs đọc lại toàn bài

- Hs nhận xét

- 1-2 HS nêu: Tô 2 dòng chữ /a/, viết

3 dòng chữ /a/

Trang 8

- Yêu cầu HS nêu cách cầm bút, tư thế

ngồi viết

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (bút,

vở viết)

- GV nêu từng lệnh để HS tập trung viết

bài, GV quan sát, uốn nắn

- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài

- Cho HS quan sát tranh 1 (trang 15)

+ Nam và các bạn đang chơi trò gì?

+ Vì sao các bạn vỗ tay reo "a"?

- Cho HS quan sát tranh 2 (trang 15)

+ Hai bố con đang vui chơi ở đâu?

+ Họ reo to 'a" vì điều gì?

+ Trong những tình huống như thế nào thì

ta nói "a"?

- Yêu cầu HS lấy ví dụ thực tế

- GVKL: Trong những tình huống vui

sướng hay ngạc nhiên chúng ta thường

nói 'a' Khi nói hay đọc, các em cần chú ý

đọc với ngữ điệu vui tươi, cao và dài

+ … diều của Nam bay lên cao

- HS quan sát tranh 2, trả lời câu hỏi:+… trong một công viên nước

+ … vì trò chơi thú vị, phao tới điểmcuối của cầu trượt, nước bắn lên tungtóe

+… vui sướng, ngạc nhiên

- HS nối tiếp nhau lấy ví dụ+ … mẹ đi chợ về mua cho em 1 mónquà em thích; thấy bạn mặc bộ quần

áo mới, …

- Lắng nghe

- HS đọc (CN - nhóm - lớp)

c Nói theo tranh (8 phút)

- Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận

với bạn bên cạnh về nội dung bức tranh

- GV đưa tranh 1, hỏi:

+ Tranh vẽ ai và ở đâu?

+ Nam và bố Nam đang làm gì?

+ Theo em, trước khi vào lớp Nam sẽ nói

- HS thảo luận, trả lời câu hỏi

+ Vẽ cảnh bố bạn Nam đưa bạn Namđến trường

+ tạm biệt nhau

+ chào bố

Trang 9

+ Gặp cô giáo, Nam cần làm gì?

+ Theo em, Nam chào cô như thế nào?

- Yêu cầu HS đóng vai thể hiện tình

huống Lưu ý HS thể hiện ngữ điệu, cử

+ Em cần nói lời chào hỏi khi nào?

+ Hàng ngày em chào hỏi những ai và

chào hỏi như thế nào?

- Giáo dục HS: cần phải chào hỏi thường

xuyên khi gặp gỡ hoặc tạm biệt người

quen Khi chào hỏi người lớn tuổi phải

thể hiện thái độ kính trọng, lễ phép Còn

với bạn bè phải vui vẻ, khiêm tốn, …

+ khi gặp mặt hoặc tạm biệt

- HS nối tiếp nhau nêu tình huống cụthể

- Lớp nhận xét

VD: + Em chào ông bà, bố mẹ, … khi

em đi học và khi đi học về

+ em chào các thầy cô giáo khi gặp ởsân trường, ngoài đường, …

- Lắng nghe

+ Hôm nay chúng ta học bài gì?

+ Bài luyện nói có chủ đề là gì?

- Gọi HS đọc lại âm /a/

- Khen ngợi, động viên HS

Trang 10

ĐẠO ĐỨC BÀI 2: EM GIỮ SẠCH RĂNG MIỆNG

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- KL: Chúng ta cần giữ vệ sinh răng

miệng để có nụ cười xinh Đó cũng chính

là nội dung bài học hôm nay cô trò mình

cùng tìm hiểu

- GV giới thiệu và ghi tên bài

1 2 Hoạt động hình thành kiến thức mới

(10’)

2.1 Khám phá lợi ích của việc giữ sạch

răng miệng (5’)

- GV đưa tranh lên bảng

- YC HS thảo luận theo cặp đôi

- Trình bày

+ Bạn nào đã biết giữ sạch răng miệng?

+ Vì sao em cần giữ vệ sinh răng miệng?

+ Nếu không giữ sạch răng miệng thì

điều gì sẽ xảy ra?

- Gọi các nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét, KL: Giữ vệ sinh răng

miệng giúp em có hơi thở thơm tho và nụ

cười xinh, nếu không giữ vệ sinh răng

miệng có thể khiến răng bị sâu, bị đau

- HS thảo luận theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm trình bày+ Bạn gái trong tranh đã biết giữ vệsinh răng miệng bằng cách đánhrăng hàng ngày

+ Giữ vệ sinh răng miệng giúp em

có hơi thở thơm tho và nụ cười xinh+ Nếu không giữ vệ sinh răng miệng

có thể khiến răng bị sâu, bị đau

Trang 11

+ Em đánh răng theo các bước như thế

nào?

- GV gợi ý:

1/ Chuẩn bị bàn chải và kem đánh răng

2/ Lấy kem đánh răng ra bàn chải

KL:Chải răng đúng cách giúp em giữ vệ

sinh răng miệng để có hàm răng chắc

khoẻ

2 3 Hoạt động thực hành (8’)

3.1 Em chọn bạn biết giữ vệ sinh răng

miệng (4’)

- GV đưa tranh lên bảng yêu cầu HS

thảo luận theo nhóm 4 quan sát các bức

tranh và chọn bạn đã biết vệ sinh răng

miệng

- Gv gợi mở để HS chọn những bạn biết

giữ răng miệng, bạn chưa biết giữ vệ

sinh răng miệng

- Nhận xét

- KL: Em cần học tập hành động giữ vệ

sinh răng miệng của các bạn tranh 1,2,3;

không nên làm theo hành động của các

bạn tranh 4

3.2 Chia sẻ cùng bạn (4’)

- GV nêu yêu cầu: Hãy chia sẻ với các

bạn cách em giữ sạch răng miệng

- GV nhận xét và điều chỉnh cho HS

4 Hoạt động vận dụng (9’)

4.1 Đưa ra lời khuyên cho bạn (4’)

- GV đưa tranh lên bảng và hỏi: Em sẽ

khuyên bạn điều gì?

- GV phân tích chọn ra lời khuyên phù

hợp nhất

KL: Chúng ta không nên ăn kẹo vào buổi

tối trước khi đi ngủ vì sẽ khiến răng của

Trang 12

4.2 Em luôn giữ răng miệng sạch sẽ

hàng ngày (5’)

- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi

về việc làm giữ răng miệng sạch sẽ

- Gọi các nhóm trả lời

- KL: Em luôn giữ răng miệng sạch sẽ

hằng ngày để có nụ cười xinh, hơi thở

thơm tho…

Nhận xét, đánh giá sự tiến bộ của HS

- Nhắc HS xem lại bài và chuẩn bị bài 3

“Em tắm, gội sạch sẽ”

- HS thảo luận và trả lời:

+ Đánh răng vào buổi sáng và buổitối

+ Không nên ăn kẹo, bánh vào buổitối

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- HS nhận biết, đọc và viết đúng âm, tiếng, từ ngữ, câu có âm /b/, thanh huyền

- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc

- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Gia đình được gợi ý trong tranh; Phát triển

kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật (nhận biết những thành viên trong gia đình:ông, bà, bố, mẹ, anh chị em) và suy đoán nội dung tranh minh họa (tình yêuthương giữa ông bà và cháu; tình yêu thương giữa con cái với cha mẹ; cảnh giađình sum họp, đầm ấm, …).; Cảm nhận được những tình cảm tốt đẹp trong giađình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: tranh ảnh trong SGK

- Học sinh: Bộ thẻ cài, bảng con, phấn, sách vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

TIẾT 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động mở đầu (3 phút)

- Yêu cầu HS viết bảng con chữ /a/

- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS

- HS viết bảng con

- Nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn

Trang 13

- Cho HS hát đồng thanh bài: "Cháu yêu

+ nắm bàn tay, vâng lời bà,

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới

a Nhận biết (5 phút)

- Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận

nhóm trả lời câu hỏi:

+ Bức tranh vẽ những ai?

+ Bà cho bé đồ chơi gì?

+ Theo em, nhận được quà của bà, bé có vui

không? Vì sao?

- GV nhận xét, nói câu thuyết minh dưới

tranh: "Bà cho bé búp bê."

- GV đọc từng cụm từ, Yêu cầu HS đọc

theo (Bà cho bé/ búp bê.)

- Trong câu trên, một số tiếng có chứa âm

/b/ được in màu đỏ Gọi HS lên bảng chỉ

tiếng có âm /b/

- GV dẫn dắt, giới thiệu bài và ghi bảng

- HS thảo luận nhóm, đại diện nhóm trảlời câu hỏi

- GV lắng nghe, sửa lỗi

Lưu ý HS: hai môi mím lại rồi đột ngột mở

ra

- Yêu cầu HS lấy chữ /b/ gắn vào bảng cài

và đọc

- GV giới thiệu và cho HS nghe bài hát

"Búp bê bằng bông" của tác giả Lê Quốc

Thắng các tiếng đều mở đầu bằng âm /b/

+ Khi đọc âm /b/ chúng ta cần lưu ý gì?

- Yêu cầu HS đọc lại

Trang 14

Đọc tiếng mẫu:

- Yêu cầu HS lấy âm /a/ ghép bên phải cạnh

âm /b/ ta được tiếng /ba/

- GV giới thiệu mô hình tiếng /ba/

b a ba

- GV chỉ vào mô hình và đánh vần tiếng

/ba/: b-a-ba

+ Tiếng /ba/ có mấy âm? Âm nào đứng

trước, âm nào đứng sau?

- Yêu cầu HS đánh vần

- GV giới thiệu dấu huyền

- Yêu cầu HS lấy dấu huyền đặt trên đầu âm

Quan sát

- Thực hành

- Lắng nghe

HS đánh vần tiếng /bà/ (CN nhóm lớp)

HS đọc (CN nhóm lớp)

Ghép chữ cái tạo tiếng

+ Chúng ta đã học những âm nào?

- Yêu cầu HS ghép tiếng có chứa âm /b/ rồi

đọc cho bạn bên cạnh nghe

- Gọi HS trình bày trước lớp

- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá

+ 2 âm, đó là âm /a/ và âm /b/

- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng ,đọc cho bạn nghe

- 2-3 HS trình bày trước lớp

- Lớp phân tích, đọc đánh vần, đọc trơncác tiếng bạn tìm được Nêu cách ghéptiếng /ba/, /bà/

Trang 15

- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn /bà/

- Đưa tranh 3:

+ Đây là con gì?

+ Em đã thấy con ba ba bao giờ chưa?

- GV giới thiệu con ba ba: là con vật sống ở

các vùng nước ngọt, có hình dáng giống rùa

nhưng mai mềm, dẹt, phủ da, không vảy

- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn /ba ba/

- Yêu cầu HS đọc trơn các từ ngữ trên "ba,

Viết chữ ghi âm

- GV đưa mẫu chữ /b/, Yêu cầu HS quan sát

- Đặt bút trên ĐK2, viết nét khuyết trên cao

5 li (đầu nét khuyết chạm ĐK6) nối liền nét

móc ngược (phải) (chân nét móc chạm

ĐK1), kéo dài chân nét móc tới ĐK 3, viết

nét thắt trên Ta được chữ /b/

- Yêu cầu HS viết bảng con

- GV quan sát, nhận xét, sửa lỗi

- GV đưa dấu huyền, Yêu cầu HS quan sát

trả lời câu hỏi:

+ Dấu huyền được viết như thế nào?

- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả: Đặt bút

dưới ĐK 4, viết 1 nét xiên trái nhỏ rộng gần

- HS quan sát

+ gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét thắttrên

+ cao 5 li, rộng 2 li rưỡi

- Quan sát, lắng nghe

- HS viết 2-3 lần chữ /b/

- HS lắng nghe

- Quan sát, Trả lời câu hỏi:

+ 1 nét xiên trái nhỏ trên nửa dòng li3

- Quan sát, lắng nghe

Trang 16

1 ô li.

- Yêu cầu HS viết dấu huyền

- GV nhận xét, uốn nắn - HS viết bảng

Viết chữ ghi tiếng /ba/, /bà/

- GV đưa tiếng /ba/, yêu cầu HS đánh vần

+ Tiếng /ba/ gồm mấy âm? Âm nào đứng

trước, âm nào đứng sau?

+ Khi viết ta viết âm nào trước, âm nào sau?

- GV viết mẫu chữ /ba/, vừa viết vừa mô tả

quy trình viết: Đặt bút trên ĐK 2, viết chữ

/b/, từ điểm dừng bút của chữ /b/, lia bút

sang phải dưới ĐK 3, viết chữ /a/ Dừng bút

trên ĐK 2, ta được chữ /ba/

- GV viết mẫu chữ /bà/: viết chữ /ba/, từ

điểm dừng bút chữ /ba/, lia bút lên trên đầu

chữ /a/, dưới ĐK 4, viết dấu huyền, ta được

chữ /bà/

- Lưu ý: chữ /a/ phải sát vào điểm dừng bút

của chữ /b/

- Yêu cầu HS viết bảng

- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài viết

của bạn

- GV nhận xét, sửa lỗi

4 Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (3

phút)

+ HS tự tạo các tiếng có chứa b

+ GV yêu cầu HS phân tích tiếng vừa tìm

+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới

+ viết âm /b/ trước, âm /a/ sau

Trang 17

- Y/c HS đọc lại toàn bài tiết 1.

- Gv nhận xét, đánh giá

2 Hoạt động luyện tập, thực hành

a Viết vở: (10 phút)

- Yêu cầu HS mở vở tập viết tập 1, quan sát

và nêu yêu cầu bài viết

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở và bút

viết)

- GV nêu từng lệnh để HS tập trung viết bài,

GV quan sát, uốn nắn

Lưu ý HS: liên kết các nét trong chữ /b/,

giữa chữ /b/ và chữ /a/, dấu huyền đặt đúng

trên đầu con chữ /a/ và không được chạm

- Cho HS quan sát tranh

- Yêu cầu HS đọc thầm câu cần luyện đọc

+ Tìm tiếng có âm /b/ và thanh huyền

- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc trơn /

*Tìm hiểu nội dung tranh

- GV nêu câu hỏi, gọi HS trả lời

+ Tranh vẽ cảnh gì?

+ Thấy bà, bé có vui không? Vì sao em biết?

+ Em thấy tình cảm của bà và bé như thế

nào?

- GV: Em bé rất vui khi bà đến thăm, khi

đọc lời em bé ta cần đọc với giọng reo vui

- Gọi HS đọc thể hiện ngữ điệu

- GVKL: Trong gia đình, ông bà, bố mẹ rất

yêu thương con cháu đồng thời con cháu

luôn kính trọng, lễ phép với ông bà, cha

+ bà đến thăm, bé chạy ra đón bà.+ có vui Bé chạy ra đón bà và reo lên

"A, bà"

+ bà rất yêu thương bé và bé cũng rấtyêu bà

- 1-2 HS đọc: "A, bà."

Trang 18

- GV dẫn dắt, giới thiệu chủ đề luyện nói:

Gia đình

c Nói theo tranh: (8 phút)

- Yêu cầu HS quan sát tranh Trả lời câu

hỏi:

+ Tranh vẽ cảnh gì? vào lúc nào?

+ Gia đình bạn nhỏ có mấy người? Gồm

những ai?

+ Khung cảnh gia đình như thế nào? Vì sao

em biết?

- Yêu cầu HS dựa vào tranh, giới thiệu về

gia đình bạn nhỏ (bạn Hà) cho bạn bên cạnh

+ đầm ấm Gương mặt ai cũng rạng rỡtươi vui Ông bà thư thái ngồi ở ghế,

mẹ bê dĩa hoa quả ra để cả nhà cùng

ăn, bố rót nước mời ông bà, bé gái chơigấu bông, bé trai chơi máy bay, …

- HS kể cho nhau nghe trong nhóm

+ Gia đình em có mấy người? là những ai?

+ Hàng ngày, gia đình em thường sum họp

vào thời gian nào?

+ Tình cảm của mọi người trong gia đình

em như thế nào?

+ Em đã làm gì để thể hiện tình cảm của

mình với ông bà, cha mẹ?

- Yêu cầu HS giới thiệu gia đình mình cho

bạn bên cạnh nghe

- Gọi HS thể hiện trước lớp

- GV nhận xét, đánh giá

- GVKL: Gia đình bao gồm những người

ruột thịt, gần gũi như ông bà, bố mẹ, anh chị

em, … Hàng ngày, sau những thời gian làm

- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi:

+ 4 người: bố, mẹ, anh em và em … + buổi tối

+ rất yêu thương nhau

- HS nối tiếp nhau kể

- HS giới thiệu cho bạn nghe

- 2 -3 HS thể hiện trước lớp, lớp nhậnxét, đánh giá

- Lắng nghe

Trang 19

việc, gia đình thường sum họp đầm ấm vào

những giờ nghỉ trưa hoặc tối Mọi người

trong gia đình rất yêu thương nhau, …

+ Hôm nay chúng ta học bài gì?

+ Bài luyện nói có chủ đề là gì?

- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung 2 và 4)

- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động viên

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Giới thiệu được các thành viên và biết được tình cảm giữa các thành viên tronggia đình Biết cách quan sát, trình bày ý kiến của mình về các thành viên trongđình và công việc nhà của họ

- Nêu được ví dụ về các thành viên trong gia đình dành thời nghỉ ngơi và vui chơicùng nhau

- Tham gia việc nhà phù hợp với lứa tuổi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Tranh minh họa, bài hát về gia đình

- Học sinh: SGK, VBT Tranh vẽ, ảnh về gia đình

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động mở đầu (5’)

- Gọi HS trả lời câu hỏi:

? Con đã làm gì để cùng chia sẻ công

việc nhà với các thành viên trong gia

Bước 1 Làm việc theo cặp

- GV cho HS quan sát tranh SGK trang

11 và thảo luận nhóm đôi trả lời câu hỏi

Trang 20

+ Khi ở nhà, bạn An làm các công việc

Bước 1 Làm việc theo cặp

- GV hướng dẫn HS làm việc tìm hiểu

các nội dung về công việc nhà của mỗi

- GV nhận xét và đưa ra thôi thông điệp:

Chúng ta hãy làm việc nhà mỗi ngày nhé

4 Hoạt động vận dụng, trải nghiệm

(5’)

- Em nào có thể chia sẻ cho các bạn cách

quét nhà như nào cho sạch?

- GV nhận xét, tuyên dương

Qua bài học hôm nay, con hãy tiếp tục

làm những công việc nhà phù hợp với

lứa tuổi của mình để giúp đỡ bố mẹ và

+ Khi ở nhà, bạn An làm các việcnhư: lau bàn, tưới cây, gấp quần áo,chơi với em, đưa nước cho bà

+ Nhìn nét mặt cho thấy bạn An rấtvui vẻ khi tham gia việc nhà

- Đại diện nhóm lên trình bày trướclớp

- Các nhóm khác nhận xét

- HS thảo luận, chia sẻ theo hình thức

1 HS hỏi một học sinh trả lời

- HS trả lời theo công việc đã làmhàng ngày

- Quét nhà,lau bàn ghế, bóp lưng choông bà

Trang 21

chia sẻ lại với cô cùng các bạn vào tiết

học sau

* Củng cố - dặn dò (2’)

- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen

ngợi, biểu dương HS

- Về nhà cùng người thân làm công việc

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Biết cách đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 9 Thông qua đó, HS nhận biếtđược số lượng, hình thành biểu tượng về các số 7, 8, 9

- Đọc, viết được các số 7, 8, 9 Lập được các nhóm đồ vật có số lượng 7, 8, 9

- HS phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy và lập luậntoán học thông qua hoạt động quan sát tranh, đếm số lượng, nêu số tương ứng….;phát triển năng lực giao tiếp toán học thông qua việc đếm, sử dụng các số để biểuthị số lượng, trao đổi với bạn về số lượng của sự vật trong tranh HS tích cực, hứngthú, chăm chỉ Thực hiện các yêu cầu của giáo viên nêu ra

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: +Tranh, que tính, chấm tròn, hình tam giác; BĐD

- HS: Vở, SGK, BĐD

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động mở đầu (5’)

- GV cho HS quan sát tranh khởi động

trang 10 SGK và làm việc nhóm đôi về số

lượng các sự vật trong tranh

- GV theo dõi, giúp đỡ học sinh

- GV gọi một vài cặp lên chia sẻ trước lớp

- Các nhóm lần lượt lên chia sẻ

Trang 22

- GV yêu cầu HS đếm số con vật và số

chấm tròn ở dòng thứ nhất của khung kiến

- GV yêu cầu HS lấy ra 7 que tính rồi đếm

số que tính lấy ra

- GV yêu cầu HS lấy ra 8 que tính rồi đếm

số que tính lấy ra

- GV yêu cầu HS lấy ra 9 que tính rồi đếm

số que tính lấy ra

- GV vỗ tay 7 cái yêu cầu HS lấy thẻ có

ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay

- GV vỗ tay 8 cái yêu cầu HS lấy thẻ có

ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay

- GV vỗ tay 9 cái yêu cầu HS lấy thẻ có

ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay

2.2 Viết các số 7, 8, 9 (7’)

* Viết số 7

- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn HS viết :

+ Số 7 cao: 4 li (5 đường kẻ ngang) Gồm

chuyển hướng bút viết nét thẳng xiên (từ

trên xuống dưới, từ phải sang trái) đến

đường kẻ 1 thì dừng lại

+ Nét 3: Từ điểm dừng bút của nét 2, lia

bút lên khoảng giữa, viết nét thẳng ngang

- HS đếm số con vật và số chấmtròn

- HS theo dõi và quan sát

- Viết theo hướng dẫn

Trang 23

ngắn trên đường kẻ 3 (cắt ngang nét 2).

- GV cho học sinh viết bảng con

* Viết số 8

- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn HS viết :

+ Số 4 cao: 4 li (5 đường kẻ ngang) Gồm

2 nét Nét 1: cong kín, nét 2: cong dưới

- Cách viết:

+ Nét 1: Đặt bút trên đường kẻ 5 một chút,

viết nét cong kín (từ phải sang trái) Khi

chạm vào điểm xuất phát thì dừng lại

+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, rê bút

trở xuống viết nét cong dưới đến đường kẻ

2 thì dừng lại

- GV cho học sinh viết bảng con

* Viết số 9

- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn HS viết :

+ Số 6 cao 4 li Gồm 2 nét Nét 1: cong

kín, nét 2: cong dưới

- Cách viết:

+ Nét 1: Đặt bút trên đường kẻ 5 một chút,

viết nét cong kín (từ phải sang trái) Khi

chạm vào điểm xuất phát thì dừng lại

+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, rê bút

trở xuống viết nét cong dưới, đến đường kẻ

2 thì dừng lại

- GV cho học sinh viết bảng con

- GV cho học sinh viết các số 7, 8, 9

* GV đưa ra một số trường hợp viết sai,

viết ngược để nhắc nhở học sinh tránh

những lỗi sai đó

3 Hoạt động luyện tập(9’)

Bài 1: Số? (3’)

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV cho HS làm việc cá nhân

- GV cho HS làm việc nhóm đôi trao đổi

với bạn về số lượng

- HS tập viết số 7

- HS theo dõi và quan sát

- Viết theo hướng dẫn

- HS tập viết số 8

- HS theo dõi và quan sát

- Viết theo hướng dẫn

- HS tập viết số 9

- HS viết cá nhân

- HS lắng nghe

- 2 HS nhắc lại yêu cầu bài

- HS đếm số lượng mỗi loại đồ chơi

có trong bài rồi đọc số tương ứng

- HS thay nhau chỉ vào từng hìnhnói :

+ 8 con gấu Đặt thẻ số 8

Trang 24

- GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm

Bài 2 Lấy hình phù hợp (theo mẫu) (3’)

- GV hướng dẫn HS làm mẫu

+ Quan sát hình đầu tiên có mấy tam giác?

+ 4 tam giác ghi số mấy?

- GV cho HS làm phần còn lại qua các thao

tác:

+ Đọc số ghi dưới mỗi hình, xác định số

lượng tam giác cần lấy cho đúng với yêu

cầu của bài

+ Lấy số tam giác cho đủ số lượng, đếm

kiểm tra lại

+ Chia sẻ sản phẩm với bạn, nói cho bạn

nghe kết quả

Bài 3: Số ? (3’)

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV cho HS làm bài cá nhân

- GV tổ chức cho học sinh thi đếm 1-9 và

9-1

- GV cùng HS nhận xét tuyên dương

4 Hoạt động vận dụng

Bài 4: Số ? (3’)

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV cho HS làm việc nhóm đôi

- GV cho các nhóm lên chia sẻ trước lớp

+ Có 4 tam giác+ Ghi số 4

- HS làm theo HD của GV

- 2 HS nhắc lại yêu cầu

- HS đếm các khối lập phương rồiđọc số tương ứng

- HS thi đếm từ 1 đến 9 và đếm từ 9đến 1

- 2 HS nhắc lại yêu cầu

- HS quan sát tranh suy nghĩ, nóicho bạn nghe số lượng của quyểnsách, cái kéo, bút chì, tẩy có tronghình

- Các nhóm lần lượt lên chia sẻ+ Có 8 hộp quà

+ Có 9 quả bóng+ Có 7 quyển sách

Trang 25

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- HS nhận biết, đọc và viết đúng âm, tiếng, từ ngữ, câu có âm /c/, thanh sắc; Hiểu

và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc

- Phát triển kỹ năng nói lời chào hỏi, kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật Nam,nhân vật Hà trong mối quan hệ với bố, bà; suy đoán nội dung tranh minh họa:

"Nam và bố câu cá", "A, cá.", và tranh "Chào hỏi"

- Cảm nhận được tình cảm gia đình Yêu quý những người thân trong gia đình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: tranh ảnh trong SGK

- Học sinh: Bộ thẻ cài, bảng con, phấn, sách vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới

a Nhận biết (5 phút)

- Yêu cầu HS quan sát tranh, trả lời câu

hỏi:

+ Em thấy gì trong tranh?

- GV vừa chỉ vừa đọc câu thuyết minh

(nhận biết) dưới tranh "Nam và bố câu

cá."

- GV đọc từng cụm từ, yêu cầu HS đọc

theo (Nam và bố/ câu cá.)

+ Những tiếng nào chứa âm /c/?

+ Tiếng nào có thanh sắc?

- GV KL: Trong câu trên tiếng /câu/ và

tiếng /cá/ chứa âm /c/ được in màu đỏ;

tiếng /bố/ và tiếng /cá/ có thanh sắc Hôm

nay chúng ta học chữ ghi âm /c/

- GV ghi bảng Bài 3: C c

- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi

+ bạn Nam và bố đang câu cá

Trang 26

- GV đọc mẫu "cờ"

- Yêu cầu HS đọc

- GV lắng nghe, sửa lỗi

Lưu ý HS khi phát âm: mở miệng vừa phải

cho luồng hơi đi ra tự nhiên

- Yêu cầu HS lấy âm /c/ gắn lên bảng cài,

lấy tiếp âm /a/ gắn bên phải cạnh âm /c/

+ Ta được tiếng gì?

- GV đưa mô hình tiếng /ca/

ca

+ Tiếng /ca/ có mấy âm? Âm nào đứng

trước, âm nào đứng sau?

- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn

- GV giới thiệu dấu sắc

- Yêu cầu HS lấy dấu sắc, đặt trên đầu con

- Đọc lại âm và tiếng: /c/, /ca/, /cá/

- HS thực hành, Trả lời câu hỏi:+ được tiếng /ca/

+ Tiếng /ca/ có 2 âm Âm /c/ đứngtrước, âm /a/ đứng sau

- Đánh vần, đọc trơn (CN-nhóm - lớp)

Ghép chữ cái tạo tiếng

+ Chúng ta đã học những âm nào?

+ Đã học những dấu thanh nào?

- Yêu cầu HS ghép tiếng có chứa âm /c/ rồi

đọc cho bạn bên cạnh nghe

- Gọi HS trình bày trước lớp

- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá

+ 3 âm, đó là /a, b, c/

+ thanh huyền và thanh sắc

- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng ,đọc cho bạn nghe

VD: /ca/, /cà/, /cá/

- 3 HS trình bày trước lớp

- Lớp phân tích, đọc đánh vần, đọc trơncác tiếng bạn tìm được Nêu cách ghéptiếng

* Đọc từ ngữ

- GV đưa tranh 1 cho HS q/ sát

+ Tranh vẽ cái gì?

+ Cái ca dùng để làm gì?

- GV: cái ca thường được làm bằng nhựa,

Quan sát, trả lời câu hỏi

+ cái ca

+ đựng nước uống

Trang 27

kim loại, có tay cầm, dùng để đựng nước

- GV: Cá là món ăn hàng ngày trong bữa

ăn của mỗi gia đình

- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn /cá/

* Viết chữ ghi âm /c/

- GV đưa mẫu chữ /c/, Yêu cầu HS quan

sát

+ Chữ /c/ gồm mấy nét? là những nét nào?

+ Chữ /c/ cao mấy li? Rộng mấy ô li?

- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy

trình viết:

- Đặt bút dưới ĐK3 một chút, viết nét cong

trái; đến khoảng giữa ĐK1 và ĐK2 thì

dừng lại Ta được chữ /c/

- Yêu cầu HS viết bảng con

- GV quan sát, nhận xét, sửa lỗi

- GV đưa dấu sắc cho HS quan sát

+ Dấu sắc được viết như thế nào?

- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả: Đặt bút

dưới ĐK 4, viết nét xiên phải nhỏ rộng gần

1 ô li

- Yêu cầu HS viết dấu sắc

- GV theo dõi, uốn nắn

Trang 28

* Viết chữ ghi tiếng /ca/, /cá/

- GV đưa tiếng ca, gọi HS đánh vần

+ Tiếng /ca/ gồm mấy âm? Âm nào đứng

trước, âm nào đứng sau?

+ Khi viết ta viết âm nào trước, âm nào

sau?

- GV viết mẫu chữ /ca/, vừa viết vừa mô tả

quy trình viết: Đặt bút dưới ĐK 3 một

chút, viết chữ /c/, từ điểm dừng bút của

chữ /c/, lia bút sang phải dưới ĐK 3, viết

chữ /a/ Dừng bút trên ĐK 2, ta được chữ /

ca/

- GV viết mẫu chữ /cá/: viết chữ /ca/, từ

điểm dừng bút chữ /ca/, lia bút lên trên đầu

chữ /a/, dưới ĐK 4, viết dấu sắc, ta được

chữ /cá/

- Lưu ý: chữ /a/ phải sát vào điểm dừng bút

của chữ /c/

- Yêu cầu HS viết bảng

- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài

viết của bạn

- GV nhận xét, sửa lỗi

- HS đánh vần (CN, lớp)+ 2 âm Âm /c/ đứng trước, âm /a/đứng sau

+ viết âm /c/ trước, âm /a/ sau

- Quan sát, lắng nghe

- HS viết bảng con chữ /ca, cá/

- Nhận xét chữ viết của bạn

TIẾT 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động mở đầu (3 phút)

- Y/c HS hát: Vũ điệu rửa tay

- Y/c HS đọc lại toàn bài tiết 1

- Gv nhận xét, đánh giá

2 Hoạt động thực hành

a Viết vở: (10 phút)

- Yêu cầu HS mở vở tập viết tập 1, quan

sát, nêu yêu cầu bài viết

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở và

bút viết)

- GV nêu từng lệnh để HS tập trung viết

bài, GV quan sát, uốn nắn

Lưu ý HS: chữ /a/ phải sát điểm dừng

bút của chữ /c/ dấu sắc trên đầu con chữ

- Cả lớp hát và nhún nhảy theo giaiđiệu bài hát

-3- 4 Hs đọc lại toàn bài

- Hs nhận xét

- 1-2 HS nêu: Tô 1 dòng chữ /c/, viết 1dòng chữ /c/, 2 dòng chữ /cá/

- HS viết bài

Trang 29

/a/ nhưng không được chạm vào con chữ

+ Tìm tiếng có âm /c/ và dấu sắc

- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn /cá/

- GV đọc mẫu "A, cá." (Ngữ liệu reo

- GV: Hà và bà đi dạo trên bờ hồ, Hà

thấy dưới hồ có nhiều cá, Hà reo lên "A,

cá." Khi đọc lời của Hà ta cần đọc với

giọng reo vui

- Gọi HS đọc thể hiện ngữ điệu

- GV nhận xét, yêu cầu HS đọc lại nội

dung 2 và 4

- GV dẫn dắt, giới thiệu chủ đề luyện

nói: "Chào hỏi"

- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi:

c Nói theo tranh (7 phút)

- GV đưa tranh 1, yêu cầu HS quan sát

tranh trả lời câu hỏi:

+ Em nhìn thấy ai trong tranh?

+ Bạn Nam đang ở đâu?

+ Theo em, nam sẽ nói gì khi gặp bác

bảo vệ?

+ Nếu em là bác bảo vệ, em sẽ nói gì với

Nam?

- GV giới thiệu nội dung tranh 1: Bạn

Nam vai đeo cặp, đang đi vào trường

Nhìn thấy bác bảo vệ, Nam chào: Cháu

- Quan sát tranh , trả lời câu hỏi:

+ bác bảo vệ và bạn Nam

+ đang ở cổng trường

+ chào bác: "Cháu chào bác ạ!"

+ tươi cười chào Nam: "Bác chàocháu."

- Lắng nghe

Ngày đăng: 02/11/2021, 14:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.1. Hình thành các số 4, 5, 6 (8’) - GIÁO ÁN TUẦN 2 LỚP 1C NĂM HỌC 2021-2022
2.1. Hình thành các số 4, 5, 6 (8’) (Trang 2)
2.1. Hình thành các số 7, 8, 9 (8’) - GIÁO ÁN TUẦN 2 LỚP 1C NĂM HỌC 2021-2022
2.1. Hình thành các số 7, 8, 9 (8’) (Trang 21)
2.1. Hình thành số 0. (8’) - GIÁO ÁN TUẦN 2 LỚP 1C NĂM HỌC 2021-2022
2.1. Hình thành số 0. (8’) (Trang 43)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w