1. Hình thành biểu tượng về hình thang. Nhận biết một số đặc điểm của hình thang.. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy. Độ dài của AH gọi là chiều cao của hình thang ABCD. Luyện tập t[r]
Trang 1TUẦN 18
Ngày soạn: 01/1/2021
Ngày giảng: Thứ hai ngày 04 tháng 1 năm 2021
Toán Tiết 86: DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm được quy tắc tính diện tích hình tam giác
2 Kĩ năng: Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác để giải toán
3 Thái độ: Học sinh yêu thích môn học
II/ Đồ dùng:
- Gv chuẩn bị 2 hình tam giác to, bằng nhau
- Bộ lắp ghép hình học phẳng (PHTN)
III/ Hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ (4’)
- GV gọi 1HS lên bảng làm bài tập 3
- GV nhận xét
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài 1’
+ Dùng kéo cắt hình tam giác thành
hai phần theo đường cao của hình
(đánh số 1,2 cho từng phần)
+ Ghép hai mảnh 1, 2 vào hình tam
giác còn lại để thành một hình chữ
nhật ABCD
+ Vẽ đường cao EH
3 So sánh đối chiếu các yếu tố
hình học trong hình vừa ghép 5’
- GV yêu cầu HS so sánh:
+ Em hãy so sánh chiều dài DC của
hình chữ nhật và độ dài đáy DC của
hình tam giác
+ Em hãy so sánh chiều rộng AD
của hình chữ nhật và chiều cao EH
của hình tam giác
+ Em hãy so sánh diện tích của hình
chữ nhật ABCD và diện tích của
- 1 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớpnhận xét
- HS thao tác theo hướng dẫn của GV
- HS so sánh và nêu:
+ Chiều dài của hình chữ nhật bằng độdài đáy của tam giác
+ Chiều rộng của hình chữ nhật bằngchiều cao của tam giác
+ Diện tích hình chữ nhật gấp 2 lần diệntích của hình tam giác (vì hình chữ nhật
Trang 2hình tam giác EDC.
4 Hình thành quy tắc, công thức
tính diện tích hình chữ nhật 7’
- GV yêu cầu HS nêu công thức tính
diện tích của hình chữ nhật ABCD
- Phần trước chúng ta đã biết AD =
EH, thay EH cho AD thì ta có diện
tích hình chữ nhật ABCD là DC x
EH
- Diện tích của hình tam giác EDC
bằng một nửa diện tích của hình chữ
nhật nên ta có diện tích của hình tam
tính diện tích của hình tam giác:
+ DC là gì của hình tam giác EDC ?
+ EH là gì của hình tam giác EDC ?
+ Như vậy để tính diện tích của hình
tam giác EDC chúng ta đã làm như
thế nào ?
- Đó chính là quy tắc tính diện tích
của hình tam giác Muốn tính diện
tích của hình tam giác ta lấy độ dài
đáy nhân với chiều cao (cùng một
đơn vị đo) rồi chia cho 2
- GV giới thiệu công thức :
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS làm bài
bằng 2 hình tam giác ghép lại)
- HS nêu: Diện tích hình chữ nhậtABCD là DC x AD
+ DC là đáy của hình tam giác EDC.+ EH là đường cao tương ứng với đáyDC
+ Chúng ta đã lấy độ dài đáy DC nhânvới chiều cao EH rồi chia cho 2
- HS nghe giảng sau đó nêu lại quy tắc,công thức tính diện tích của hình tamgiác và học thuộc ngay tại lớp
- 1 HS đọc đề bài trước lớp,
- 1 HS lên bảng phụ HS cả lớp làm bàivào vở bài tập
Muốn tính diện tích hình tam giác ta
lấy độ dài đáy nhân với chiều cao
Trang 3- Gọi HS đọc bài
- GV cho HS chữa bài trước lớp
Bài 2 5’ Viết tiếp vào chỗ chấm
cho thích hợp
- GV yêu cầu HS đọc đề toán
+ Muốn tính diện tích hình tam giác
ta làm thế nào?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV gọi 1 HS chữa bài trên bảng
lớp, sau đó nhận xét
Bài 3 5’
- GV yêu cầu HS đọc đề toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Xác định chiều cao của tam giác
EDC?
+ Muốn tính diện tích hình tam giác
ta làm thế nào?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV gọi 1 HS chữa bài trên bảng
a) Diện tích hình tam giác có độ dài đáy
7 cm và chiều cao 4cm là:
7 x 4 : 2 = 14 (cm2)b) Diện tích hình tam giác có độ dài đáy15m và chiều cao 9m là:
15 x 9 : 2 = 67,5 (m2)c) Diện tích hình tam giác có độ dài đáy3,7dm và chiều cao 4,3dm là:
3,7 x 4,3 : 2 = 7,955 (dm2)
- 1 HS đọc đề bài trước lớp
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập
+ Chiều rộng AD của hình chữ nhậtABCD bằng chiều cao của hình tamgiác EDC
+ Diện tích hình tam giác EDC là:
13,5 x 10,2 : 2 = 68,85 (m2)Đáp số:68,85 m2
- HS lắng nghe
- HS chuẩn bị bài sau
-Tập đọc Tiết 35: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 1) I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: Kiểm tra đọc
- Nội dung: Các bài tập đọc từ tuần 11 đến tuần 17
2 Kỹ năng:
- Kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 120 chữ/ phút; biết
Trang 4ngắt, nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ, đọc diễn cảm thể hiện được nộidung của văn bản nghệ thuật hoặc từng nhân vật.
- Kỹ năng đọc - hiểu: Trả lời được 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
3 Thái độ: HS yêu thích môn học.
II Giáo dục KNS:
- Thu thập xử lí thông tin
- Kĩ năng hợp tác làm việc nhóm, hoàn thành bảng thống kê
III/ Đồ dùng:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9
- Phiếu kẻ sẵn bảng ở bài tập 2 trang 95 SGK (2 bản)
IV/ Hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ 3’
- Gọi HS đọc lại bài tập đọc trước và
nêu nội dung của bài
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Yêu cầu HS đọc bài gắp thăm được
và trả lời 1 đến 2 câu hỏi về nội dung
bài đọc
- Nhận xét từng HS
3 Hướng dẫn làm bài tập (12’)
Bài 2 5’
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
+ Cần thống kê các bài tập đọc theo
nội dung như thế nào?
+ Hãy đọc tên các bài tập đọc thuộc
chủ điểm Giữ lấy màu xanh.
+ Như vậy cần lập bảng thống kê có
mấy cột dọc, có mấy hàng ngang?
- Yêu cầu HS tự làm bài Gợi ý HS mở
mục lục sách để tìm bài cho nhanh.
- 2 HS lên bảng
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài (5HS) về chỗ chuẩn bị; Cử 1 HS giữhộp phiếu bài tập đọc, khi có 1 bạnkiểm tra xong, thì gọi 1 HS khác tiếptục lên gắp thăm bài đọc
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi, nhận xét
- 1 HS đọc + Cần thống kê các bài tập đọc theonội dung Tên bài - Tác giả - Thể loại.+ Các bài tập đọc thuộc chủ điểm
Giữ lấy màu xanh: Chuyện một khu vườn nhỏ, Tiếng vọng, Thảo quả, Hành trình của bầy ong, Người gác rừng tí hon, Trồng rừng ngập mặn.
+ Như vậy, bảng thống kê có 3 cộtdọc: Tên bài - Tên tác giả - Thể loại
và 7 hàng ngang: 1 hàng là yêu cầuhàng là 6 bài tập đọc
- HS cả lớp làm bài vào vở, 1 nhómlàm trên bảng phụ
Trang 5- HS nhận xét bài bạn làm trên bảng.
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- HS nhận xét, bổ sung
2
Bài 3 5’
- Gọi Hs đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS đọc bài làm của mình
1 Kiến thức: Kiểm tra đọc – hiểu (Yêu cầu như ở tiết 1)
- Lập bảng thống kê các bài tập đọc chủ điểm Vì hạnh phúc con người
2 Kĩ năng: Nói được cảm nhận của mình về cái hay của những câu thơ trong chủđiểm
3 Thái độ: Học sinh yêu thích môn học
II Giáo dục KNS:
- Thu thập, xử lí thông tin
- Kĩ năng hợp tác làm việc theo nhóm, hoàn thành bảng thống kê
III/ Đồ dùng:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 11 đến tuần 17
- Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê
IV/ Hoạt động dạy và học:
A Bài mới
1 Giới thiệu bài 1'
- Nêu Mục tiêu tiết học
2 Kiểm tra tập đọc (20')
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Yêu cầu HS đọc bài gắp thăm được và
trả lời 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài
Trang 6- Nhận xét từng HS
3 Hướng dẫn làm bài tập (15')
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
+ Cần thống kê các bài tập đọc theo nội
dung như thế nào?
+ Hãy đọc tên các bài tập đọc thuộc chủ
điểm Vì hạnh phúc con người.
+ Như vậy cần lập bảng thống kê có mấy
cột dọc, có mấy hàng ngang?
- Yêu cầu HS tự làm bài Gợi ý HS mở
mục lục sách để tìm bài cho nhanh.
- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi, nhận xét
- 1 HS đọc + Cần thống kê các bài tập đọctheo nội dung Tên bài – Tác giả -Thể loại
+ Các bài tập đọc thuộc chủ điểm
Vì hạnh phúc con người : Chuỗi ngọc lam, Hạt gạo làng ta, Buôn Chư Lênh đón cô giáo, Về ngôi nhà đang xây, Thầy thuốc như mẹ hiền, Thầy cúng đi bệnh viện.
+ Như vậy, bảng thống kê có 3 cộtdọc : Tên bài – Tên tác giả - Thểloại và 7 hàng ngang : 1 hàng làyêu cầu hàng là 6 bài tập đọc
- HS cả lớp làm bài vào vở, 1nhóm làm trên bảng phụ
- HS nhận xét, bổ sung
- Chữa bài
Bài 3 5’
- Gọi Hs đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS đọc bài làm của mình
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp HS Phân biệt 3 thể của chất, nêu điều kiện để có một số chất có
thể chuyển từ thể này sang thể khác
2 Kĩ năng: HS Kể tên một số chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí
3 Thái độ: Luôn có ý thức học hỏi, tìm hiểu khoa học
Trang 7II CHUẨN BỊ:
- Hình vẽ trong SGK trang 73 Máy tính bảng
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
2 Hoạt động 1: (5’) Trò chơi tiếp
sức “Phân biệt 3 thể của chất”
- Nhắc lại và ghi vở
Hoạt động nhóm, cả lớp
- Lớp chia thành hai đội
- Mỗi đội cử 5-6 bạn tham gia chơi
- Các đội dán các tấm phiếu mình rútđược vào cột tương ứng
- Các nhóm thảo luận ghi đáp án.Nhóm nào lắc chuông trước được trảlời đúng -> nhóm đó thắng cuộc
- HS quan sát các hình trang 73 Sgk
HS thảo luận
- HS lần lượt trình bày, các HS nhậnxét, bổ sung
+ Hình 1 : Nước ở thể lỏng + Hình 2 : Nước đá chuyển từ thể rắn -> thể lỏng
+ Hình 3 : Thể lỏng sang thể khí
- Thảo luận và ghi
- HS chữa bài tập
- 2 HS trả lời + nhận xét
Trang 8- GV kiểm tra nhóm nào viết được
nhiều tên các chất ở 3 thể khác nhau
1 Kiến thức: Rèn kĩ năng tính diện tích của hình tam giác
2 Kĩ năng: Giới thiệu cách tính diện tích của hình tam giác vuông khi biết độ dàihai cạnh góc vuông của nó
3 Thái độ: Học sinh yêu thích môn học
II/ Đồ dùng:
- Các hình tam giác như SGK
III/ Hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ (4’)
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài
tập 1 và 2 SGK
- GV nhận xét
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: 1’
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 5’
- GV cho HS đọc đề toán, nêu lại
cách tính diện tích hình tam giác,
sau đó làm bài
- GV chữa bài cho HS
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theodõi và nhận xét
- HS lắng nghe để xác định nhiệm vụ củatiết học
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở bài tập
Độdài
3mChiều
cao
4mDiện
- Nhận xét
Trang 9Bài 2 8’
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV vẽ hình lên bảng, sau đó
chỉ vào hình tam giác ABC và
nêu: Coi AC là đáy, em hãy tìm
đường cao tương ứng với đáy
AC của hình tam giác ABC
- GV yêu cầu HS tìm đường cao
tương ứng với đáy BA của hình
tam giác ABC
- GV hỏi : Hình tam giác ABC là
tam giác gì?
- GV nêu: Như vậy trong hình
tam giác vuông hai cạnh góc
vuông chính là đường cao của
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
+ Bài cho biết gì?
- Đường cao tương ứng với đáy BA củatam giác ABC chính là CA
- HS qua sát hình và nêu:
- Là các hình tam giác vuông
Diện tích hình tam giác vuông BAC là:
3 x 4 : 2 = 6 (cm2)
Diện tích hình tam giác vuông DEG là:
5 x 4 : 2 = 10 (cm2)
- HS đọc đề bài trong VBT+ Cho hình bình hành MNPQ có đáy
QP = 5cm và chiều cao MH = 3cm+ Tính diện tích hình tam giác MQP vàMNP
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở bài tập
Diện tích hình tam giác MQP là:
5 x 3 : 2 = 7,5 (cm2)
Trang 10C Củng cố - dặn dò ( 2’)
GV nhận xét giờ học
Diện tích hình tam giác MNP bằng diệntích hình tam giác MQP vì chúng có haiđáy bằng nhau (MN = PQ) và hai chiều caobằng nhau (là chiều cao hình bình hành
1 Kiến thức: Kiểm tra đọc - hiểu
2 Kĩ năng: Lập bảng tổng kết vốn từ môi trường
3.Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn
II/ Đồ dùng:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 11 đến tuần 19
- Giấy khổ to, bút dạ
III/ Hoạt động dạy và học
A Bài mới
1 Giới thiệu bài 1'
- Nêu Mục đích của tiết học
2 Kiểm tra tập đọc (20')
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Cho HS đọc bài gắp thăm được và trả
lời 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi, nhận xét
- 1 HS đọc thành tiếng cho HS lớpcùng nghe
- Hoạt động trong nhóm Mỗi nhómlàm theo một yêu cầu, 6 nhóm làmvào khổ giấy to
Trang 11- Yêu cầu HS viết vào vở các từ đúng.
- 6 HS tiếp nối đọc thành tiếng
- Viết vào bảng như sau:
Ví dụ: Tổng kết vốn từ về môi trường
Sinh quyển(môi trường động, thực vật)
Thuỷ quyển(môi trườngnước)
Khí quyển(môi trườngkhông khí)
bò, ngựa,, lợn bò, gà, vịt,ngan, ngỗng, ); chim (cò,vạc, bồ nông, sếu, đại bàng,
đà điểu, ); cây lâu năm(lim, gụ, sếu, táu, thông, );
cây ăn quả (cam, quýt, xoài,chanh, mận, ổi, mít, na, )cây rau (rau muống, cải cúc,rau cải, rau ngót, bí đao, bí
đỏ, xà lách, ); cỏ
sông, suối, ao,
hồ, biển, đạidương, khe, thác,kênh, mương,ngòi, rạch, lạch,
bầu trời, vũ trụ,mây, không khí,
âm thanh, ánhsáng, khí hậu,
giữ sạch nguồn nước, xây dựng nhà máy nước, lọc nước thải công nghiệp,
lọc khói công nghiệp, xử lí rácthải, chống ô nhiễm bầu không khí,
C Củng cố - dặn dò 1’
- Nhận xét tiết học
- Về nhà ôn lại danh từ, động từ, tính từ,
từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, các thành
1 Kiến thức: Kiểm tra đọc - hiểu
2 Kĩ năng: Nghe viết đúng chính tả bài Chợ Ta-sken
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn
Trang 12II/ Chuẩn bị:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập dọc và học thuộc lòng
- Ảnh minh hoạ người Ta-sken trong trang phục dân tộc và chợ Ta-sken
III/ Hoạt động dạy - học
A Bài mới
1 Giới thiệu bài (1')
- Nêu mục tiêu tiết học
2 Kiểm tra tập đọc (20')
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Cho HS đọc bài gắp thăm được và
trả lời 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài
đọc
3 Viết chính tả (15')
a, Tìm hiểu nội dung đoạn văn.
- Gọi HS đọc đoạn văn
- Hình ảnh nào trong bài gây ấn tượng
cho em nhất trong cảnh chợ Ta-sken
- Đọc và trả lời câu hỏi
- 2 HS tiếp nối đọc thành tiếng
- HS nối tiếp nhau phát biểu các hìnhảnh mà em yêu thích
- HS tìm và nêu các từ khó Ví dụ:
Ta-sken, trộn lẫn, nẹp, mũ vải thêu, xúng xính, chờn vờn, thõng dài, ve vẩy,
1 Kiến thức: Giúp HS ôn luyện về:
- Các hàng của số thập phân và giá trị theo hàng của các chữ số thập phân
- Tỉ số phần trăm của hai số
- Đổi đơn vị đo khối lượng
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân
- Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân có đơn vị cho trước
Trang 13- Phiếu bài tập có nội dung như SGK
III/ Hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ 4'
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 4a
và 4b SGK
- GV nhận xét
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: 1'
2 Hướng dẫn chữa bài
- Nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm vào
- Nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm vào
vở
- Yêu cầu HS nêu cách đổi
- Nhận xét
Bài 3 : 10’
- Nêu yêu cầu bài tập
+ Bài toán cho biết gì?
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp
theo dõi và nhận xét
- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi và nhậnxét
- HS nêu
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu
Bài giải
Trang 14+ Bài toán hỏi gì?
Diện tích tam giác AND là:
4 x 8 : 2 = 16 (cm2)Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
10 x 8 = 80 (cm2)Diện tích hình bình hành AMCN là:Diện tích hình chữ nhật ABCD +diện tích tam giác AND + diện tíchtam giác BCM
80 + 16 + 16 = 112 (cm2) Đáp số: 112cm²
Cách 2:
Nối hai điểm AC ta được 2 tam giácbằng nhau ACN = ACM
Với NC = AM = 14 cm là hai cạnhđáy của 2 tam giác trên
Diện tích tam giác CAN là:
24 x 8 : 2 = 56 (cm2)Diện tích hình bình hành AMCN là:
56 x 2 = 112 (cm2) Đáp số: 112cm²
- HS nêu
Ta có: 8,3 < 8,5 < 9 < 9,1Vậy x = 8,5
1 Kiến thức: Thực hành viết thư cho người thân ở xa kể lại kết quả học tập của em
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết thư của học sinh
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn
Trang 15II Giáo dục KNS:
- Thể hiện được sự cảm thông
- Đặt mục tiêu
III/ Đồ dùng:
- HS chuẩn bị giấy viết thư
IV/ Hoạt động dạy - học
A Bài mới
1 Giới thiệu bài 1’
Nêu mục tiêu của tiết học
+ Dòng đầu thư em viết thế nào?
+ Em xưng hô với người thân ntn?
+ Phần nội dung thư nên viết:
- Yêu cầu HS viết thư
- Gọi HS đọc bức thư của mình, GV
chú ý sửa lỗi diễn đạt, dùng từ cho HS
C Củng cố - dặn dò 1’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếngtrước lớp
- HS làm việc cá nhân
+ Kể lại kết quả học tập và rèn luyệncủa mình trong học kì I Đầu thư:Thăm hỏi tình hình sức khoẻ, cuộcsống của người thân, nội dung chính
em kể về kết quả học tập, rèn luyện
sự tiến bộ của em trong học kì I vàquyết tâm hoàn thành nhiệm vụ tronghọc kì II Cuối thư em chúc ngườithân mạnh khoẻ, lời hứa hẹn, chữ kí
-Trải nghiệm PHÒNG HỌC TRẢI NGHIỆM MÁY PHÁT ĐIỆN TỪ NĂNG LƯỢNG GIÓ (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh lắp ghép được máy phát điện từ năng lượng gió
2 Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng, chọn chi tiết, lắp ráp chi tiết nhanh chính xác
- Thảo luận nhóm hiệu quả