I/Mục tiêu: - Nhận biết đợc điểm, đoạn thẳng; đọc tên điểm, đoạn thẳng, kẻ đợc điểm, đoạn thẳng.. GV gọi HS đứng tại chỗ đọc tên các điểm 3 đoạn thẳng.. - HS đánh vần , đọc trơn và phân
Trang 1Tuần 18 : ( Từ ngày 20/12 - 4/12/2010)
Hai
CC
Học vần2
Đạo đức
Chào cờ Bài 73: it, iờt Thực hành kĩ năng CKI
Ba
TD
Toán
Học vần2
Tự nhiờn và Xó hội
Sơ kết HKI Điểm- Đoạn thẳng Bài 74: uụt, ươt Cuộc sống xung quanh
Toỏn
Học vần2
GVC
Độ dài đoạn thẳng Bài 75: ễn tập
Năm
Toán
Học vần2
Mĩ thuật
Thủ cụng
Thực hành đo độ dài Bài 76: oc, ac
Vẽ tiếp màu vào hỡnh vuụng.
Gấp cỏi vớ( tiết 2)
Sáu
HĐTT
Toỏn
Học vần2
Sinh hoạt lớp Một chục- Tia số
ễn tập kiểm tra định kỡ CKI
Thứ hai ngày 28 thỏng 12 năm 2009
it - iêt
Mục tiêu:
- Đọc đợc : it - iêt , trái mít , chữ viết; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đợc : it - iêt , trái mít , chữ viết
- Luyện núi từ 4 - 4 cõu theo chủ đề : Em tô , vẽ , viết
II Thiết bị dạy học:
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Nguyễn Thị Bớch Liờn - Trường Trần Quốc Toản – Năm học: 2010-2011
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 2Thầy Trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới :
* Tiết 1 : a GT bài :
- GV treo tranh minh hoạ cho HS quan
sát
b Dạy vần
+ Nhận diện vần : it
GV cho HS so sánh vần it và ôt
Đánh vần :
GV HD đánh vần : mít = mờ - it - mit -
sắc - mít
GV HD đánh vần từ khoá : mít
GV nhận xét cách đánh vần , đọc trơn
của HS
c Dạy viết :
- GV viết mẫu : it ( lu ý nét nối giữa i và
t )
* mít : lu ý nét nối giữa m và it
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
+ Nhận diện vần :iêt ( tơng tự nh vần
it )
GV cho HS so sánh vần iêt và ôt
Đánh vần
GV HD HS đánh vần : iêt = i - ê - tờ - iêt
- HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá :
viết , chữ viết
- GV nhận xét
** GV dạy viết vần iêt
- GVviết mẫu vần iêt (lu ý nét nối
giữa i ê và t )
- GV nhận xét
+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu
- Nhận xét
* Tiết 2 : Luyện tập
+ Luyện đọc
- Đọc câu UD
- HS hát 1 bài -1 HS đọc vần và câu ƯD bài 72 - HS nhận xét
- HS quan sát tranh minh hoạ
- Vần it đợc tạo nên từ i và t Vần it có chữ i đứng trớc chữ t đứng sau
* Giống nhau :kết thúc = t
* Khác nhau : it bắt đầu = i
* HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp :
- HS nêu vị trí chữ và vần trong tiếng mít : có m đứng trớc, vần it đứng sau
và dấu sắc trên i.
đánh vần tiếng : mít = mờ it mit sắc -mít
- HS đọc trơn : mít , trái mít
- HS viết bảng : it - trái mít
* Giống nhau : kết thúc = t
* Khác nhau : iêt bắt đầu = i
- HS đánh vần : iêt = i - ê- tờ - iêt
- đánh vần : viết = vờ - iêt - viêt - sắc - viết
- HS đọc trơn : viết , chữ viết
- Nhận xét bài đọc của bạn
- HS viết vào bảng con : iêt - chữ viết
- HS đọc từ ngữ ƯD : nhóm , cá nhân lớp
- HS đọc các vần ở tiết 1
- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp
- Nhận xét
- HS đọc câu Udụng.
Trang 3GV chỉnh sửa cho HS
GV đọc cho HS nghe
+ Luyện viết
GV hớng dẫn
+ Luyện nói theo chủ đề : Em tô ,vẽ , viết
- Cho HS quan sát hình trong SGK rồi
đặt tên cho bạn ở trong tranh và giới
thiệu bạn tên là gì ?
- GV cho HS liên hệ : Em có thích vẽ
không ?
- HS viết vào vở tập viết
it , iêt , trái mít , chữ viết
- HS lần lợt trả lời - nhận xét các câu trả lời trên.
4 Các hoạt động nối tiếp :
a GV cho HS nêu lại vần vừa học và tìm tiếng có vần it , iêt
b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức học tập tốt
c Dặn dò : về nhà ôn lại bài
………
THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI Kè I
I/Mục tiờu:
-HS thực hành kĩ năng KI
II/ Kiểm tra:
1.Vỡ sao khụng chen lấn, xụ đẩy nhau khi vào lớp?
2.Mất trật tự trong lớp sẽ cú hại gỡ?
3.Trong lớp phải ngồi học như thế nào?
III/ Nội dung thực hành:
* GV cho HS thảo luận và trỡnh bày những cõu hỏi sau:
1.Giữ gỡn sỏch vở,đồ dựng học tập: Thi “Sỏch, vở ai đẹp nhất”
2.Gia đỡnh em: Kể về gia đỡnh mỡnh cho bạn nghe
3 Lễ phộp với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
Đúng vai tỡnh huống: Em cú chiếc ụ tụ đồ chơi nhưng em bộ nhỡn thấy đũi mượn.
4 Nghiờm trang khi chào cờ.
HS thực hành đứng chào cờ
5.Đi học đều và đỳng giờ.
Nguyễn Thị Bớch Liờn - Trường Trần Quốc Toản – Năm học: 2010-2011
Đạo đức
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 4Muốn đi học đều và đỳng giờ cần làm gỡ?
Cần: + Chuẩn bị sỏch vở đầy đủ từ tối hụm trước
+ Khụng thức khuya
+ Để đồng hồ bỏo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi dậy đỳng giờ.
IV/ HS thực hành 5 nội dung trờn
V/ GV chốt ý, nhắc nhở hs.
………
Thứ ba ngày 29 thỏng 12 năm 2009
Điểm , đoạn thẳng
I/Mục tiêu:
- Nhận biết đợc điểm, đoạn thẳng; đọc tên điểm, đoạn thẳng, kẻ đợc điểm, đoạn thẳng.
II Đồ dùng dạy học :
1 GV : Thớc
2 HS : Thớc , bút chì
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu :
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới :
a HĐ1: Giới thiệu ( điểm ,đoạn thẳng )
- cho HS quan sát hình trong SGK và GT
điểm A , B và cách đọc
A .B
A B
- vẽ 2 điểm lên bảng cho HS đọc và lấy thớc
nối 2 điểm lại và nói : ta có đoạn thẳng AB
b HĐ2 : GT cách vẽ đoạn thẳng
- GT dụng cụ vẽ đoạn thẳng ( thớc kẻ)- GV
HD vẽ :
* Dùng bút chấm 1 điểm sau đó chấm 1
điểm nữa , đặt tên cho đoạn thẳng
- Đặt mép thớc qua điểm Avà điểm B rồi
dùng tay trái tì lên mặt giấy tại điểm A cho
đầu bút trợt từ điểm A đến B.
- QS giúp đỡ em còn lúng túng
c HĐ3 : Thực hành :
- Bài tập 1 , 2 (95)
- cho HS nêu yêu cầu bài toán
- nhận xét - nêu kết quả
- Bài tập 3: Cho nêu yêu cầu rồi vẽ ĐT
- HS hát 1 bài
- mở sự chuẩn bị của mình
- quan sát hình trong SGK
- đọc : điểm A, điểm B
- Đoạn thẳng AB
- đọc - nhận xét
- lấy thớc
- chấm 1 điểm rồi chấm thêm 1 điểm nữa
Đặt tên cho đoạn thẳng
- nêu : đoạn thẳng AB, CD, MN…
- thực hiện trên giấy nháp
- đổi vở chữa bài – nhận xét
- nêu yêu cầu
- thực hiện đọc tên các điểm
- Nối các điểm để tạo thành đoạn thẳng
- Đổi vở chữa bài cho nhau
4 Các HĐ nối tiếp :
a GV gọi HS đứng tại chỗ đọc tên các điểm 3 đoạn thẳng b.GV nhận xét giờ.
c.Dặn dò : về nhà ôn lại bài
………
Toán
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 5uôt , ơt
I/Mục tiêu:
- HS viết đợc : uôt , ơt , chuột nhắt , lớt ván
- Đọc đợc từ ứng dụng : SGK
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : chơi cầu trợt
II Thiết bị dạy học:
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Thầy Trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới :
* Tiết 1 : a GT bài :
- GV treo tranh minh hoạ cho HS quan
sát
b Dạy vần
+ GV giới thiệu vần mới và viết lên bảng
vần uôt
- GV viết bảng : chuột
- GV giơ mô hình về tranh ảnh con
chuột
- GV viết bảng : chuột nhắt
ơt
- GV giới thiệu vần mới và viết lên bảng :
ơt
- GV cho HS so sánh vần uôt với ơt
- GV nêu yêu cầu
GV viết bảng : lớt
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi : đây
là môn thể thao gì ?
- GV viết bảng : lớt ván
- Dạy từ và câu ứng dụng
- GV viết 4 từ mới lên bảng
- HS hát 1 bài -1 HS đọc vần và câu ƯD bài 73 - HS nhận xét
- HS quan sát tranh minh hoạ
- HS đánh vần , đọc trơn , phân tích vần uôt có : âm đôi uô đứng trớc , âm t đứng sau
- HS viết uôt vào bảng con.
- HS viết thêm vào vần uôt chữ ch và dấu nặng để tạo thành tiếng mới : chuột
- HS đánh vần , đọc trơn và phân tích tiếng chuột
- HS đọc trơn : uôt , chuột , chuột nhắt
* HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp : vần ơt ( có âm đôi ơđứng trớc âm t đứng sau )
- HS viết ơt vào bảng con
- HS so sánh uôt với ơt
* giống nhau : kết thúc bằng t
* khác nhau : uôt bắt đầu = uô còn ơt bắt
đầu = ơ
- HS viết thêm vào vần ơt chữ l và dấu sắc để đợc tiếng lớt
- HS đánh vần , đọc trơn và phân tích tiếng lớt
- Môn lớt ván
- HS đọc trơn : ơt , lớt , lớt ván
- HS đọc thầm và phát hiện rồi gạch chân các tiếng có vần mới trên bảng
- HS đọc trơn tiếng , trơn từ
Nguyễn Thị Bớch Liờn - Trường Trần Quốc Toản – Năm học: 2010-2011
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 6trắng muốt , vợt lên
tuốt lúa ẩm ớt
* Tiết 2 : Luyện tập
a Luyện đọc SGK
- GV cho HS quan sát và nhận xét các
bức tranh số 1 , 2, 3, vẽ gì ?
b HD viết : uôt , ơt
- GV viết mẫu trên bảng lớp ( lu ý nét
nối từ u sang ô )
- HD viết từ chuột nhắt , lớt ván
c Luyện nói theo chủ đề : Chơi cầu trợt.
- Tranh vẽ gì ?
- Qua tranh em thấy nét mặt của các bạn
nh thế nào ?
- Khi chơi các bạn đã làm gì để không xô
ngã nhau ?
d HD làm vở BTTV ( nếu có )
- HS nêu - nhận xét
- HS đọc thầm đoạn thơ ƯD Tìm tiếng mới : chuột
- HS đọc trơn đoạn ƯD
- Đọc toàn bài trong SGK
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở tập viết
- HS quan sát tranh
- HS trả lời câu hỏi
4.Hoạt động nối tiếp :
- Thi viết tiếng có vần uôt , ơt
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
………
CUỘC SỐNG XUNG QUANH
I/Mục tiêu
-Nêu đợc một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của ngời dân nơI hs ở.
II Đồ dùng dạy học :
1.Giáo viên : Hình trang 18 – 19 SGK
2.Học sinh : Sách TN – XH, giấy vẽ , bút …
III các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Ôn : cuộc sống xung quanh
a Hoạt động 1:Quan sát tranh trang 38
– 39 – trong tranh vẽ gì ?
- Thảo luận theo cặp đôi
- Nhận xét
b Hoạt động 2: cho HS kể những gì em
đã quan sát đợc trong tranh
- Cho HS kể trớc lớp
c Hoạt động 3: Cho HS thi vẽ cảnh về
cuộc sống xung quanh nơi em ở
- HS hát 1 bài
- Quan sát tranh 38 - 39
- Thảo luận nội dung có trong tranh
- Nêu trớc lớp
- HS thi vẽ cảnh về cuộc sống xung quanh nơi em ở.
4 Hoạt động nối tiếp :
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : các em quan sát tiếp các hoạt động xung quanh nơi em ở
……….
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 7Thứ t ngày 30 thỏng 12 năm 2009
ĐO ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
I Mục tiêu :
- Có biểu tợng về : dài hơn , ngắn hơn Từ đó có biểu tợng về độ dài đoạn thẳng.
- Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng tuỳ ý bằng 2 cách : so sánh trực tiếp hoặc so sánh gián tiếp qua độ dài trung gian
II Đồ dùng dạy học :
1 GV : Thớc , que tính dài ngắn khác nhau
2 HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi HS đọc đoạn thẳng AB
- GV nhận xét
3 Bài mới :
a HĐ1 : Giới thiệu biểu tợng : dài hơn và
ngắn hơn ; so sánh trực tiếp 2 ĐT:
- GV cho HS quan sát 2 cái bút chì dài ngắn
khác nhau và hỏi HS làm thế nào để biết cái
nào dài hơn , cái nào ngắn ?
- GV HD HS để 1 đầu của 2 cái bút bằng
nhau
- Gọi HS lên bảng so sánh 2 que tính
* Tơng tự so sánh với chiếc thớc và đoạn
thẳng AB và CD.
- GV cho HS làm BT 1 ( 96 )
HĐ2 : So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn
thẳng qua độ dài trung gian :
- HS quan sát hình vẽ trong SGK
- So sánh với độ dài gang tay
- Cho HS so sánh ĐT trên với đoạn thẳng
d-ới dựa vào số ô vuông
- GT dụng cụ vẽ đoạn thẳng ( thớc kẻ)- *
HD vẽ :
c HĐ3 : Thực hành : - Bài tập 1, 2 ,3 (97)
- cho HS nêu yêu cầu bài toán
- cho HS thực hành vào SGK
- nhận xét - nêu kết quả
HS hát 1 bài
- HS đọc cá nhân đoạn thẳng : AB
Nhận xét
Quan sát cô giáo thao tác trên bảng
- Thực hiện lên bảng đo
- HS so sánh hai bút chì và nêu bút nào dài hơn
- So sánh hai que tính và nêu : hai que tính bằng nhau - nhận xét
- Quan sát hình 2 SGK - nhận xét
- So sánh
- So sánh và nêu kết quả : Đoạn thẳng trên dài hơn đoạn thẳng dới
- Nêu yêu cầu bài toán – làm bài vào sách
4 Các HĐ nối tiếp :
a GV gọi HS đứng tại chỗ đọc tên các điểm , đoạn thẳng
b GV cho HS thi vẽ đoạn thẳng và so sánh ĐT.
c GV nhận xét giờ.
………
ÔN TÂP
I Mục tiêu :
- Học sinh đọc và viết đợc các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 68-75.
-Viết đợc các vần và từ ngữ ứng dụng từ bài 68-75.
Nguyễn Thị Bớch Liờn - Trường Trần Quốc Toản – Năm học: 2010-2011
Toán
SGK: 46,
SGV: 87
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 8- nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chuột nha và chuột
đồng.
II Đồ dùng dạy học :
1 Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi vần đã ôn
2 HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1.ổn định tổ chức :
2.Ôn : các vần kết thúc bằng t
a Hoạt động 1 : Cho HS mở SGK đọc bài
- Cho HS đọc thầm 1 lần
- Cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn bộ
bài đọc.
- Cho HS đọc cá nhân bài đọc
- HD HS đọc tiếp sức
- Nhận xét
b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con
- Cho HS viết vào bảng con :
ut – t – et - êt…
- Uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm
- Nhận xét
c Hoạt động 3: Làm BT trong BTTV:
* Bài tập 1 : Nối
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS đọc tiếng ( từ ) ở BT số 1
- HD HS nối với từ thích hợp
- Cho HS thực hiện rồi nêu kết quả
* Bài tập 2:
- GV cho HS nêu yêu cầu
- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV
- Cho HS nêu kết quả - nhận xét
* Bài tập 3:viết
- Cho HS nêu yêu cầu
- HD HS viết 1 dòng : cháu chắt , thật thà
- HS hát 1 bài
- Đọc các vần có kết thúc bằng t
- Mở SGK
- Đọc thầm 1 lần
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Thi đọc cá nhân – nhận xét
- Thi đọc tiếp sức – nhận xét
- Viết vào bảng con :
et - êt , ut – it – t …
- Nhận xét bài của nhau
- Nêu yêu cầu
- Đọc từ – tìm tranh thích hợp để nối
- Nêu kết quả : Cô bé mải miết làm bài , ngày chủ nhật mà mẹ vẫn bận rộn
- Nêu yêu cầu
- Làm bài tập vào vở
- Nêu kết quả : phất cờ , gặt lúa , máy say xát
- Nêu yêu cầu
- Thực hiện viết 1 dòng : cháu chắt , thật thà
3 Hoạt động nối tiếp :
- GV nhận xét giờ
- Tuyên dơng em có ý thức học tốt
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
………
Thứ năm ngày 31 thỏng 1 năm 2009
Thực hành đo độ dài đoạn thẳng(s/ 98 )
I Mục tiêu :
-Biết đo độ dài bằng gang tay,sải tay, bớc chân
-Thực hành đo chiều dài bảng lớp học, bàn học, lớp học.
II Đồ dùng dạy học :
1 GV : Thớc , que tính
2 HS : Thớc , bút chì
III Các HĐ dạy học chủ yếu :
Toán
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 91 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi HS đọc đoạn thẳng AB
3 Bài mới :
a HĐ1 : Giới thiệu độ dài gang tay :
- cho HS quan sát gang tay của HS và nói :
gang tay là độ dài đợc tính từ đầu ngón cái
đến đầu ngón tay giữa.
- HD HS để HS đo gang tay của mình trên
bảng con : chấm 1 điểm nơi đầu ngón trỏ
nối 2 điểm đó đợc đoạn AB
- Gọi HS lên bảng thực hiện :
- HS quan sát hình vẽ trong SGK
b.HĐ2 : HD cách đo độ dài = gang tay
- Cho HS đođộ dài cái bảng = gang tay
- GV cho HS thực hành
- c HĐ3 :Đo độ dài = bớc chân
- Đo chiều dài bục giảng = bớc chân.
- GV thực hiện - HD HS làm
d HĐ4 : Thực hành
- cho HS nêu yêu cầu bài toán ( 98 )
- cho HS thực hành vào SGK
- HS hát 1 bài
- HS đọc đoạn thẳng : AB
- Nhận xét
- Quan sát - nhận xét
- đo bằng gang tay vào bảng con Nối 2 điểm đó đợc đoạn AB
- nhận xét
- thực hiện đo trên bảng
- quan sát
- Thực hiện trên bục giảng
- nêu yêu cầu của bài
- thực hiện vào sách rồi đổi vở chữa bài cho nhau
4 Các HĐ nối tiếp : a GV gọi HS thi đo bảng bằng gang tay
b GV nhận xét giờ.
c dặn dò : về nhà ôn lại bài
………
oc - ac
Mục tiêu:
- đọc đợc: oc ac con sóc , bác sĩ ; từ và các câu ứng dụng.
- Viết đợc : oc ac con sóc , bác sĩ
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Vừa vui vừa học.
- GD HS có ý thức học tập
II Thiết bị dạy học:
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới :
* Tiết 1 : a GT bài :
- GV treo tranh minh hoạ cho HS quan sát
b Dạy vần
OC :
+ GV giới thiệu vần mới và viết lên bảng
vần oc
- HS hát 1 bài -1 HS đọc vần và câu ƯD bài 75 - HS nhận xét
- HS quan sát tranh minh hoạ
- HS đánh vần , đọc trơn , phân tích vần oc
Nguyễn Thị Bớch Liờn - Trường Trần Quốc Toản – Năm học: 2010-2011
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 10
- GV viết bảng : sóc
- GV giơ mô hình về tranh ảnh con sóc
- GV viết bảng : con sóc
AC:
- GV giới thiệu vần mới và viết lên bảng : ac
- GV cho HS so sánh vần oc với ac
- GV nêu yêu cầu
GV viết bảng : bác
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi : bác sĩ
làm công việc gì ?
- GV viết bảng : bác sĩ
- Dạy từ và câu ứng dụng
- GV viết 4 từ mới lên bảng
hạt thóc bản nhạc
con cóc con vạc
* Tiết 2 : Luyện tập
a Luyện đọc SGK
- GV cho HS quan sát và nhận xét các bức
tranh số 1 , 2, 3, vẽ gì ?
b HD viết : oc ac
- GV viết mẫu trên bảng lớp ( lu ý nét nối từ
o sang c và a sang c )
- HD viết từ : con sóc , bác sĩ
c Luyện nói theo chủ đề :
- Em hãy kể những trò chơi đợc học trên lớp
?
- Em hãy kể tên các bức tranh mà cô giáo
cho em xem ở trên lớp ?
- Em thấy cách học nh thế có vui không ?
d HD làm vở BTTV ( nếu có )
có : âm o đứng trớc , âm c đứng sau
- HS viết oc vào bảng con.
- HS viết thêm vào vần oc chữ s và dấu sắc
để tạo thành tiếng mới : sóc
- HS đánh vần , đọc trơn và phân tích tiếng sóc
- HS quan sát tranh
- HS đọc trơn : oc , sóc , con sóc
* HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp : vần ac ( có âm ađứng trớc âm c đứng sau )
- HS viết ac vào bảng con
- HS so sánh oc với ac
* giống nhau : kết thúc bằng c
* khác nhau : oc bắt đầu = o còn ac bắt đầu
= a
- HS viết thêm vào vần ac chữ b và dấu sắc
để đợc tiếng bác
- HS đánh vần , đọc trơn và phân tích tiếng bác
- Khám chữa bệnh cho mọi ngời
- HS đọc trơn : ac , bác , bác sĩ
- HS đọc thầm và phát hiện rồi gạch chân các tiếng có vần mới trên bảng
- HS đọc trơn tiếng , trơn từ
- HS nêu - nhận xét
- HS đọc thầm 2 câu ƯD Tìm tiếng mới : cóc , bọc , lọc
- HS đọc trơn câu ƯD
- Đọc toàn bài trong SGK
- HS viết bảng con - sửa lỗi
- HS viết vào vở tập viết
- HS kể : Mèo đuổi chuột ; Bịt mắt bắt dê ; Chuyền bóng tiếp sức ….
- HS trả lời câu hỏi