1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tuan 18

12 306 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diện tích hình tam giác
Người hướng dẫn PTS. Trần Thị Huyền
Trường học Trường TH Ma Noi
Chuyên ngành Toán, Ngữ Văn, Địa lý, Mĩ thuật
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên hớng dẫn học sinh ghép 1 và 2 vào hình tam giác còn lại để thành hình chữ nhật ABCD.. - Giáo viên nhận xét, đánh giá.Bài 2: Hớng dẫn học sinh thảo luận cặp.. - Lập đợc bảng t

Trang 1

Tuần 18

Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2009

Tiết 1

CHàO Cờ

Tiết 2: Toán

Diện tích hình tam giác

I Mục tiêu:

- Biết tính diện tích hình tam giác

II Đồ dùng dạy học:

2 hình tam giác bằng nhau, kéo, giấy bìa

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra: ? bài tập 3.

3 Bài mới:Giới thiệu bài a) Cắt hình tam giác:

- Hớng dẫn học sinh cắt hình tam giác

? Lấy 1 trong 2 hình tam giác bằng nhau

? Vẽ đờng cao lên hình tam giác đó

? Cắt theo đờng cao, đợc 2 mảnh tam giác 1 và 2

b) Ghép thành hình chữ nhật

- Giáo viên hớng dẫn học sinh ghép 1 và 2 vào

hình tam giác còn lại để thành hình chữ nhật

ABCD

- Vẽ đờng cao EH

c) So sánh các yếu tố hình học trong hình vừa

ghép

? Học sinh suy nghĩ, trả lời

- Giáo viên nhận xét

d) Hình thành quy tắc, công thức tính di tích tam

giác

? Tính diện tich hình chữ nhật ABCD

? Diện tích tam giác EDC = ?

c) Thực hành

bài 1: Hớng dẫn học sinh làm cá nhân

-2 học sinh làm

- Học sinh theo dõi

- Học sinh thực hành cắt theo hớng dẫn của giáo viên

- Trong hình chữ nhật ABCD có chiều dài DC bằng độ dài đáy DC của tam giác EDC

- Hình chữ nhật AD bằng hiều cao EH của tam giác EDC

- Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần diện tích tam giác EDC

SABCD = DC x AD = DC x EH

2

EH DC

EDC

- Quy tắc, công thức:

2

h a

S   hoặc S = a x h : 2

S: là diện tích a: độ dài đáy.h: chiều cao

Trang 2

- Giáo viên nhận xét, đánh giá.

Bài 2: Hớng dẫn học sinh thảo luận cặp

- Giáo viên chấm, chữa, nhận xét

4 Củng cố: - Hệ thống nội dung

- Liên hệ – nhận xét

5 Dặn dò: - Học bài

- Học sinh làm cá nhân, chữa bài

a) Diện tích hình tam giác là:

8 x 6 : 2 = 24 (cm2) b) Diện tích hình tam giác là:

2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2) Đáp số: a) 24 cm2

b) 1,38 dm2

- Học sinh thảo luận:

a) Đổi 5 m = 50 dm Diện tích hình tam giác là:

50 x 24 : 2 = 600 (dm2) b) Diện tích hình tam giác là:

42,5 x 5,2 : 2 = 110,5 (m2) Đáp số: 600 dm2

110,5 m2

***********************************************************

Tiết 3 tập đọc

ôn tap cuối học kì (tiet 1)

I Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, bài văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn

- Lập đợc bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm giữ lấy màu xanh theo yêu cầu BT2

- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của BT3

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết nội dung từng bài

- Phiếu kẻ bảng thống kê bài tập 2

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới Giới thiệu bài.

a) Giáo viên kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

1/5 số học sinh

? Gọi học sinh lên bốc thăm

? Giáo viên nêu câu hỏi

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

Bài 2: - Hớng dẫn học sinh thảo luận

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

- Học sinh quan sát nêu nhiệm vụ kiểm tra

- Học sinh lên bốc thăm chọn bài sau đó về chỗ chuẩn bị 2- 3 phút

- Học sinh lên trình bày nội dung mình đã bốc thăm

- Học sinh trả lời

- Học sinh yêu cầu bài 2 Thảo luận lmà bài ra phiếu, trình bày, nhận xét

1

2

3

4

5

6

Chuyện một khu vờn nhỏ

Tiếng vọng

Mùa thảo quả

Hành trình của bầy ong

Ngời gác rừng tí hon

Trồng rừng ngập mặn

Vân Long Nguyễn Quang Thiều

Ma Văn Kháng Nguyễn Đức Mậu Nguyễn Thị Cẩm Châu Phan Nguyên Hồng

Văn Thơ

Văn Thơ

Văn Văn Bài 3: Hớng dẫn học sinh làm cá nhân

? Nêu nhận xét về bạn nhỏ và tìm dẫn chứng minh

hoạ cho nhận xét của em

4 Củng cố: -Cho nhắc lại nội dung cốt chuyện

ýnghĩa cốt chuyện

5 Dặn dò:Về học bài  kiểm tra.

Hớng dẫn chuẩn bị bài sau

- Học sinh trình bày cá nhân

- Học sinh nêu nhận xét về bạn nhỏ (trong truyện Ngời gác rừng tí hon)

- Lớp quan sát nhận xét

Tiết 3 Địa lý

Kiểm tra định kì cuối học kì i

(Đề trờng ra)

*********************************

Mĩ thuật Bài 18: Vẽ trang trí Trang trí hình chữ nhật

Trang 3

*******************************************************

Tiết 1 THể DụC

GIáO VIÊN CHUYÊN SOạN

Tiết 2 Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Biết:

- Tính diện tích hình tam giác

- Tính diên tích hình tam giác vuông biết độ dài 2 cạnh góc vuông

II Chuẩn bị:

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài 2 giờ trớc.

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hoạt động 1: Lên bảng

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm

- Nhận xét, cho điểm

3.3 Hoạt động 2:

- Hớng dẫn học sinh quan sát hình tam giác vuông

chỉ ra đáy và đờng cao tơng ứng

3.4 Hoạt động 3:

- Hớng dẫn học sinh quan sát tam giác vuông:

+ Gọi độ dài BC là độ dài đáy thì độ dài AB là

chiều cao tơng ứng

+ Diện tích tam giác BC bằng độ dài đáy x chiều

cao rồi chia 2

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm

Lớp làm vào vở

- Nhận xét cho điểm

3.5 Hoạt động 4: Làm vở

- Chấm vở

- Gọi học sinh lên bảng chia

- Nhận xét

Bài 1: Đọc yêu cầu bài

a) 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2) b) 16 dm = 1,6 m

1,6 x 5,3 : 2 = 4,24 (m2) Bài 2:

Hình tam giác ABC coi AC là đáy thì AB là đờng cao tơng ứng

Bài 3:

SABC =

2

AB

BC 

Nhận xét: Muốn tính diện tích hình tam giác vuông,

ta lấy tích độ dài 2 cạnh góc vuông rồi chia cho 2 a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là:

4 x 3 : 2 = 6 (cm2) b) Diện tích hình tam giác vuông DEG là:

5 x 3 : 2 = 7,6 (cm2) Đáp số: a) 6 cm2

b) 7,5 cm2

Bài 4: Đọc yêu cầu bài 4

a) Diện tích hình tam giác ABC là:

4 x 3 : 2 = 6 (cm2) b) Diện tóch hình chữ nhật MNPQ là:

4 x 3 = 12 cm Diện tích hình tam giác MQN là:

3 x 1 : 2 = 1,5 (cm2) Diện tích hình tam giác NEP là:

3 x 3 : 2 = 4,5 (cm2) Tổng diện tích hình tam giác MQE và diện tích hình tam giác NEP là:

1,5 + 4,5 = 6 (cm2) Diện tích hình tam giác EQP là:

12 – 6 = 6 (cm2)

4 Củng cố- dặn dò:

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ

- Dặn chuẩn bị bài sau

Tiết 4 Luyện từ và câu

ôn tập ( Tiết 3)

I Mục đích, yêu cầu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1

- Lập đợc bảng tổng kết vốn từ về môi trờng

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tền từng bài tập đọc và học thuộc lòng

- Một vài tờ giấy khổ to, băng dính, bút dạ để học sinh học nhóm

III Các hoạt động dạy học:

Trang 4

1 Giới thiệu bài:

2 Kiểm tra tập đọc và hoc thuộc lòng (1/5 số học sinh trong lớp)

Bài 1:

- Giáo viên tiếp tục kiểm tra học sinh các bài tập độc và học thuộc lòng bài đã học

Bài 2:

- Giáo viên giải thích rõ thêm các từ sinh

quyển, thủy quyển, khí quyển

- Học sinh đọc yêu cầu bài 2

- Học sinh làm việc theo nhóm

- Nhóm trởng lên trình bày kết quả

- Nhóm khác nhận xét

tổng kết vốn từ về môi trờng Sinh quyển

(môi trờng động, thực vật) (Môi trờng nớc)Thuỷ quyển (môi trờng không khí)Khí quyển Các sự vật

trong môi

tr-ờng

Rừng, con ngời, thú (hổ, báo, cáo, ) chim (cò, vạc, bồ nông, sấu ) cây ăn quả, cây rau, cỏ,

Sông, suối, ao, hồ, biển,

đại dơng, khe, thác, kênh, rạch, mơng, ngòi,

Bầu trời, vũ trụ , mây, không khí, ánh sáng, khí hậu,

Những hành

động bảo vệ

môi trờng

Trồng cây gây rừng, phủ xanh

đồi trọc, chống đốt nơng Giữ sạch nguồn nớc, xây dung nhà máy nớc, lọc

n-ớc thải công nghiệp

Lọc khói công nghiệp,

xử lí rác thải chống ô nhiễm bầu không khí

- Giáo viên nhận xét bổ xung

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Giao bài về nhà

_

Tiết 2 Kể chuyện

ôn tập ( Tiết 4)

I Mục đích, yêu cầu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1

- Nghe- viết đúng bài CT, viết đúng tên riêng phiên âm tiếng nớc ngoài và các từ ngữ dễ viết sai, trình bày đúng bài chợ Ta-sken, tốc độ viết khoảng 95 chữ/ 15 phút

II Đồ dùng dạy học:

Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở của học sinh.

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Giảng bài

- Nêu các chủ điểm đã học ở học kì I?

- Các bài kể chuyện đã học từng chủ điểm?

- Giáo viên giao phiếu làm nhóm

- Giáo viên nhận xét và kết luận

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

- Học sinh làm nhóm

+ (Mỗi nhóm 1 chủ điểm do giáo viên chọn) + Đại diện mỗi nhóm lên kể và nêu ý nghĩa của câu chuyện đó

+ Lớp nhận xét

4 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn bài chuẩn bị kiểm tra

Tiết 5 Khoa học

Sự chuyển thể của chất

I Mục tiêu:

- Nêu đợc ví dụ về một số chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí

II Đồ dùng dạy học:

Tranh ảnh trang 73 sgk

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hoạt động 1: Trò chơi tiếp sức “Phân biệt 3 thể của chất”

Trang 5

- Chia lớp làm 2 đợt.

Mỗi đợt cử 5- 6 học sinh tham gia

- Mỗi đội viên sẽ nhúp phiếu và dán vào cột tơng

ứng cử tiếp tục

2.3 Hoạt động 2: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng?”

- Chia lớp làm 4 nhóm

- Giáo viên đọc câu hỏi

- Nhận xét giữa các đội

2.3 Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh trang 73 sgk và

nói về sự chuyển thể của nớc

Giảng: Khi thay đổi nhiệt độ, các chất có thể

chuyển từ thể này sang thể khác, sự chuyển thể

này là một dạng biến đổi lí học

3.5 Hoạt động 4: “Ai nhanh, Ai đúng”

Chi lớp làm 4 nhóm … phát phiếu cho các nhóm

+ Kể tên những chất ở thể rắn, lỏng, khí

? Kể tên các chất cơ thể chuyển từ thể rắn sang thể

lỏng, lỏng sang khí

- Nhận xét

Thể rắn Thể lỏng Thể khí Cát trắng

Đờng Nhôm Nớc đá

Nớc

Cồn Dầu ăn Nớc Xăng

Hơi nớc

Ôxi Nitơ

- Thảo luận ghi đáp án vào bảng con

Nhóm nào lắc chuông trớc đợc trả lời

1- b 2- c 3- a

H1: Nớc ở thể lỏng H2: Nớc đá chuyển từ thể lỏng trong điều kiện nhiệt độ bình thờng

H3: Nớc bốc hơi chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ cao

- Trong cùng thời gian nhóm nào kể đợc nhiều tên các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác là thắng

- Đại diện lên dán phiếu lên bảng

- Nhận xét

4 Củng cố- dặn dò:

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ

- Chuẩn bị bài sau

**********************************************************

Tiết 4 Toán

Luyện tập chung

I Mục tiêu: Biết:

- Giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số thập phân

- Tìm tỉ số phần trăm của hai số

- Làm các phép tính với số thập phân

- Viết số đo đại lợng dới dạng số thập phân

II Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập toán 5 + sgk toán 5

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập

2 Bài mới: a) Giới thiệu bài

b) Giảng bài:

Phần 1: Hãy khoanh vào trớc những câu trả lời

đúng

Bài 1: Cho học sinh tự làm

- Giáo viên gọi học sinh trả lời miệng

Bài 2: Cho học sinh tự làm

Bài 3: Giáo viên cho học sinh tự làm

Phần 2:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- Giáo viên gọi học sinh lên bảng chữa và nêu

cách tính

- Giáo viên nhận xét chữa bài

- Học sinh làm bài rồi chữa có thể trình bày miệng chữ số 3 trọng số thập phân 72, 364 có giá trị là: B 10

3

- Học sinh làm bà rồi trả lời miệng

Tỉ số % của cá chép và cá trong bể là:

C 80%

- Học sinh làm bài rồi trả lời miệng 2800g bằng:

C 2,8 kg

- Học sinh tự đặt tính rồi tính kết quả

a) b)

Trang 6

Bài 2:

- Giáo viên gọi học sinh lên bảng chữa

- Nhận xét chữa bài

Bài 3:

- Giáo viên gọi học sinh trình bày kết quả

- Giáo viên nhận xét chữa bài

Bài 4:

- Giáo viên gọi học sinh nêu miệng kết quả

- Nhận xét chữa bài

85,90

46,78

39,72

67,29

27,35

95,64

Học sinh làm bài rồi chữa

a) 8 m 5 dm = … m b) 8 m2 5 dm2 = 8,05 m2

- Học sinh làm bài rồi chữa

Giải Chiều rộng của hình chữ nhật là:

15 + 25 = 40 (cm) Chiều dài của hình chữ nhật là:

2400 : 40 = 60 (cm) Diện tích tam giác MCC là:

60 x 25 : 2 = 750 (cm2) Đáp số: 750 cm2

- Học sinh làm bài rồi chữa

3,9 < x < 41

x = 4 ; x = 3,91

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Giao bài về nhà

Tiết 3 tập đọc

ôn tập ( Tiết 5)

I Mục tiêu:

Viết đợc lá th gửi ngời thân đang ở xa kể lại kết quả học tập, rèn luyện của bản thân trong học kì I, đủ 3 phần (phần đầu th, phần chính và phần cuối th), đủ nội dung cần thiết

II Chuẩn bị:

- Giấy viết th

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hoạt động 1: Viết th

- Một vài học sinh đọc yêu cầu bài và gợi ý

- Lu ý: viết chân thực, kể đúng những thành tích

cố gắng của em trong học kì I vừa qua thể hiện

đ-ợc tình cảm với ngời thân

- Nhận xét

Lớp theo dõi trong sgk

- Học sinh viết th

- Học sinh nối tiếp đọc lại th đã viết

- Nhận xét, bình chọn bài hay nhất

4 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ

- Dặn chuẩn bị bài sau

Tiết 5 Khoa học

Hỗn hợp

I Mục tiêu:

- Nêu 1 số ví dụ về hỗn hợp

- Thực hành tách các chất ra khỏi một số hỗn hợp (tách cát trắng ra khỏi hỗn hợp nớc và cát trắng, )

Trang 7

II Chuẩn bị: Đủ yêu cầu- 74

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Hoạt động 1: Thực hành: “Tạo mộ hỗn

hợp gia vị”

- Chia lớp ra thành các nhóm

- Các nhóm làm thí nghiệm

- Sau đó thảo luận câu hỉu

? Để tạo ra hôn hợp gia vị cần có những chất

nào?

2.3 Hoạt động 2: Thảo luận:

? Theo bạn, không khí là 1 chất hay 1 hỗn

hợp

? Kể tên 1 số hỗn hợp khác mà em biết

2.4 Hoạt động 3: Trò chơi

Chia lớp làm 3 nhóm

- Các nhóm thảo luận rồi ghi đáp án vào

bảng (câu hỏi ứng với mỗi hình)

Nhóm nào nhanh lên dán bảng

4- C ủ ng c ố - D ặ n dũ : 3'

- Nhận xột tiết học

-Về chuẩn bị cho tiết sau

- Nhóm trởng cho các bạn quan sát và nếm riền từng chất: muối, mì chính, hạt tiêu

- Ghi nhận xét vào báo cáo

- Dùng thìa nhỏ lấy muối tinh, mì chính, … cho vào chén rồi trộn đều Trong quá trình làm có thể nếm cho hợp khẩu vị

+ ít nhất phải có 2 chất trở lên và các chất đó phải đợc chộn lẫn với nhau

+ Hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau có thể tạo thành một hôn hợp Trong hỗn hợp, mỗi chất vẫn giữ nguyên tính chất của nó

Nhóm trởng điều khiển nhóm mình trả lời câu hỏi

+ Là 1 hỗn hợp

+ Gạo lẫn trấu, cám lẫn gạo, đờng lẫn cát, muỗi lẫn cát,

“Tánh các chất ra khỏi hôn hợp”

H1: làm lắng H2: Sảy H3: Lọc

- Sau đó thực hiện cách tách chất ở các nhóm

Tiết 4 âm nhạc

giáo viên chuyên soạn

****************************************************

Tiết 1 Toán

đề kiểm tra định kì kì i (Phòng ra đề) Tiết 2 Tập làm văn

kiểm tra (đề phòng ra) Tiết 3 CHíNH Tả

ôn tập ( Tiết 2)

I Mục đích, yêu cầu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1

- Lập đợc bảng thống kê các bài tập đọc, trong chủ điểm Vì hạnh phúc con ngời theo yêu cầu của

BT2

- Biết trình bày cảm nhận về cái hay của một số bài thơ theo yêu cầu của BT3

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: Đọc những bài học thuộc lòng đã học

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (1/5 số học sinh trong lớp):

1 Giáo viên cho học sinh ôn luyện tập và học thuộc lòng

2 Giáo viên lập bảng thống kê các bài tập độc

trong chủ điểm “vì hạnh phúc con ngời” - Học sinh nêu tên bài, tên tác giả và thể loại.

1

2

3

4

Chuỗi ngọc lam

Hạt gạo làng ta

Buôn Ch Lênh đón cô giáo

Về ngôi nhà đang xây

Phun- tơn O- Xlơ

Trần Đăng Khoa

Hà Đình Cần

Đồng Xuân Lan

Văn Thơ

Văn Thơ

Trang 8

6 Thầy thuốc nh mẹ hiềnThầy cúng đi bệnh viện Trần Phơng HạnhNguyễn Lăng VănVăn

Bài 3:

Trong 2 bài thơ đã học ở chủ điểm Vì hạnh phúc

con ngời, em thích những câu thơ nào nhất?

- Giáo viên nhận xét bổ xung

+ Bài thơ: “Hạt gạo làng ta”

- Học sinh tự tìm câu thơ hay nhất rồi trình bày cái hay của câu thơ ấy

+ Bài thơ: Về ngôi nhà đang xây

- Học sinh tự tìm câu thơ hay nhất rồi trình bày cái hay của câu thơ ấy

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Giao bài về nhà

************************************************

Tiết 4 Lịch sử

Kiểm tra định kì cuối kì i (đề trờng ra) Tiết 5 Đạo đức:

THựC HàNH Kĩ NĂNG CUốI Kì I I/ M ụ c tiờu :

- Củng cố cỏc kiến thức mụn đạo đức từ đầu năm đến hết học kỡ I

- Rốn kĩ năng sử lớ tỡnh huống chớnh xỏc

- Giỏo dục học sinh cú ý thức trong học tập

II/ Đồ dựng d ạ y h ọ c :

III/ Cỏc ho ạ t độ ng d ạ y h ọ c :

1 - Ổ n đị nh t ổ ch ứ c 1' Hỏt

2 - Ki ể m tra : 3'

- Tại sao phải hợp tỏc với những người sung quanh?

3 - B à i m ớ i : 28'

a) Gi ớ i thi ệ u b à i : Ghi bảng

b) N ộ i dung b à i d ạ y :

- Trong giờ ra chơi bạn Hựng làm rơi hộp bỳt chỡ

của bạn Lan nhưng lại đỏ cho bạn Tỳ

-Em làm gỡ khi thấy bạn vứt rỏc ra san trường?

-Học sinh kể lại tấm gương vượt khú

- Mỗi nhúm chon một cõu chuyện về truyền thống

,phong tục người Việt Nam để kể

-Tại sao nhúm em lại chọnkể cõu chuyện này?

-HS thảo luạn tỡm ra cỏch giải quyếtvà dúng vai thể hiện

-Hai cặp hs mỗi cặp thẻ hiện mọt tỡnh huống

- 2 nhúm lờn kể

- HS kể trong nhúm

- Đại diện nhúm lờn kể

4- C ủ ng c ố - D ặ n dũ : 3'

- Nhận xột tiết học

- Về chuẩn bị cho tiết sau

_********************

Tiết 1 Toán

Hình thang

I Mục tiêu:

- Có biểu tợng về hình thanh

- Nhận biết đợc một số đặc điểm của hình thang, phân biệt đợc hình thang với một số hình đã học

- Nhận biết hình thang vuông

II Đồ dùng dạy học:

Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 5

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh.

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Giảng bài

* Hoạt động 1: Hình thành biểu tợng về hình thang

Trang 9

- Vẽ hình “cái thang” sgk.

đa hình vẽ hình thang ABCD trên bảng cô:

-Cạnh đáy AB và CD

- Cạnh bên AD và BC

* Hoạt độgn 2: Nhận dạng một số đặc điểm của

hình thang

? Đặc điểm hình thang?

+ Hình thang có mấy cạnh?

+ hai cạnh nào song song với nhau?

- Học sinh quan sát  hình thang

- Học sinh quan sát và trả lời

+ 4 cạnh + AB // DC  học sinh tự nhận xét

* Kết luận: Hình thang có một cặp đối xứng song song gọi là 2 đáy (đáy lớn DC, đáy bé AB): hai cạnh kia gọi là 2 cạnh bên (BC và AD)

- Giáo viên giới thiệu đờng cao AH vàc chiều cao

của hình thang

(độ dài AH)

 Đặc điểm hình thang (Giáo viên kết luận)

* Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: Giáo viên hớng dẫn

- Giáo viên chữa và kết luận:

+ Hình 3 không phải là hình thang

Bài 2:

- Giáo viên vẽ hình lên bảng

- Giáo viên chữa và nhận xét: Hình thang có một

cặp cạnh đối diện song song

Bài 3:

Giáo viên hớng dẫn

Giáo viên nhận xét và sửa sai sót

Bài 4:

- Giáo viên giới thiệu hình thang vuông

- Giáo viên kết luận: Hình thang vuông có một

cạnh bên vuông góc với 2 đáy

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh làm cá nhân

- Đổi vở kiểm tra chéo nhau

- Học sinhh đọc yêu cầu bài

+ Học sinh làm cá nhân

+ Vài học sinh chữa

- H3: là hình thang

- Học sinh đọc yêu cầu bài

+ Học sinh kẻ hình trên giấy ô li

+ Lên bảng vẽ

- Học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh nhận xét đặc điểm hình thang vuông

4 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ

- Về nhà học bài

Luyện từ và câu

ôn tập ( Tiết 6)

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1

- Đọc bài thơ và trả lời đợc các câu hỏi của BT2

II Chuẩn bị:

- Văn bản đọc- hiểu có độ dài khoảng 200- 250 chữ

Trang 10

- Câhu hỏi trắc nghiệm dới 10 câu (khoảng 5- 6 câu kiểm tra đọc- hiểu, 4- 5 câu kiểm tra kiến thức

kĩ năng về từ và câu)

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: - Phổ biến nội dung bài

2.2 Hoạt động 1: Phát đề chẵn, lẻ

- Hớng dẫn cách làm bài.

3.3 Hoạt động 2:

- Quan sát, giữ trật tự lớp

- Thu bài chấm

- Học sinh làm bài 30 phút

Đáp án:

1- b 2- a 3- c 4- c 5- b 6- b 7- b 8- a 9- c 10- c

4 Củng cố- dặn dò:

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ

- Chuẩn bị bài sau

*************************************************************

Tiết 2 Tap lam van

kiểm tra (đề phòng ra)

Tiết 3: kĩ thuật

Thức ăn nuụi gà (T2)

Tiết 5: sinh hoạt

tuần 18

I Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc u nhợc điểm của mình trong tuần

- Nắm chắc phơng hớng tuần tới

II Chuẩn bị

- Nội dung sinh hoạt

III Hoạt động

I Giáo viên nhận xét u nhợc điểm trong tuần

a

u điểm:

- Các em ngoan, chấp hành tốt các nội quy của trờng của lớp

- Tuyên dơng các em đã có thành tích tốt trong học tập, hăng hái phát biểu xây dựng bài

b) Nhợc điểm

- Nhắc nhở một số nhợc điểm mà các em còn mắc phải ở trong tuần

II Phơng hớng tuần tới

- Phát huy những u điểm và khắc phục những nhợc điểm

- Tích cực phát biểu xây dựng bài

Thứ t ngày 23 tháng 12 năm 2009

Tiết 1 Mĩ thuật

Bài 18: Vẽ trang trí

Trang trí hình chữ nhật

I Mục tiêu:

- HS hiểu đợc sự giống và khác nhau giữa trang trí hình chữ nhật và trang trí hình vuông, hình tròn.

- Biết cách trang trí hình chữ nhật.

- Trang trí đợc hình chữ nhật đơn giản

II Chuẩn bị đồ dùng dạy và học:

Ngày đăng: 13/10/2013, 20:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   tam   giác   còn   lại   để   thành   hình   chữ   nhật - giao an tuan 18
nh tam giác còn lại để thành hình chữ nhật (Trang 1)
* Hoạt động 1: Hình thành biểu tợng về hình thang. - giao an tuan 18
o ạt động 1: Hình thành biểu tợng về hình thang (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w