- GV ghi phiếu các bài tập đọc và Y/C HS đọc theo trang, đoạn đã ghi trong phiếu. - GV đặt câu hỏi cho đoạn vừa đọc. - Đại diện nhóm trình bày... Kĩ năng: Ôn luyện chính tả. Thái độ: Y[r]
Trang 1- Học sinh lắp ráp mô hình máy quạt theo đúng hướng dẫn.
- Rèn kĩ năng làm việc nhóm, thuyết trình, lắng nghe, nhận xét, phản biện
3 Thái độ:
- Học sinh nghiêm túc, tôn trọng các quy định của lớp học
- Hòa nhã có tinh thần trách nhiệm
- Nhiệt tình, năng động trong quá trình lắp ráp robot
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Robot Wedo
- Máy tính bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ ( 5')
- Nhắc lại nội quy lớp học ?
- Nêu lại cấu tạo của vệ tinh ?
- GV nhận xét tuyên dương
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: ( 2')
- Giới thiệu: Bài học ngày hôm nay cô và
- Lấy 2 vít 2 lỗ vát màu xanh
- Lấy thêm 1 thanh màu trắng 4 lỗ nữa
- HS lấy chi tiết theo hướng dẫn củaGv
Trang 2- Lấy 1 trụ tròn màu màu xanh lục 12 lỗ
- Lắp 1 bóng đèn vàng nhỏ ở giữ trụ tròn
* Bước 4:
- Lắp bánh xe vào sau khối nguồn
* Bước 5: Hoàn thành vệ tinh
- GV nêu lại các bước
b) Hoạt động 2: Thực hành lắp vệ tinh
- GV yêu cầu học sinh lắp vệ tinh
- Quan sát, hướng dẫn, giúp đỡ các nhóm
c) Hoạt động 3: Trưng bày sản phẩm
- Giáo viên đánh giá phần trình bày của các
nhóm
d) Hoạt động 4: Dọn dẹp lớp học
- Yêu cầu học sinh xếp gọn mô hình máy
quạt để giờ sau học tiếp
3 Tổng kết- đánh giá (3’)
- Nhận xét giờ học
- Tuyên dương, nhắc nhở học sinh
- Các nhóm quan sát các bước lắpghép trong máy tính bảng và nghegiáo viên nêu lại các bước
- Các nhóm tiến hành lắp ráp mô hìnhtheo hướng dẫn trên phần mềm củamáy tính bảng
- Các nhóm trưng bày sản phẩm đãlắp ghép
1 Kiến thức: Quy trình giải toán có lời văn
2 Kĩ năng: Cách trình bày bài giải Thứ tự của các số
3 Thái độ: HS phát triển tư duy.
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Bài toán (8p)
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS lắng nghe
- Học sinh đọc đề toán
Trang 3- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn học sinh giải
Bài 2: Bài toán (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Tóm tắt bài toán
Bình : 30 kg
An nhẹ hơn: 4 kg
An nặng : kg?
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Gọi 1 số HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét
Bài 3: Viết tiếp câu hỏi rồi giải bài toán
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV tóm tắt, yêu cầu HS làm bài
Tóm tắt
Mỹ hái : 24 quả
Hoa hái : 18 quả
Cả hai bạn hái: quả cam?
- GV nhận xét
Bài 4: Nối 2 số có tổng bằng 90 (5p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên hướng dẫn cụ thể để học
- HS nêu đầu bài
- 1HS lên bảng làm bài
Bài giải
Cả hai bạn hái được số quả cam là:
24 + 18 = 42 (quả) Đáp số: 42 quả cam
- HS đọc yêu cầu bài
- HS các nhóm lên thi làm nhanh
- Cả lớp cùng nhận xét chốt lời giảiđúng
- Học sinh trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
- Ôn tập về các từ chỉ sự vật, cách viết tự thuật
2 Kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng đọc, hiểu.
Trang 43 Thái độ: HS có thái độ học tập đúng đắn.
II Đồ dùng
- Giáo viên: Phiếu bài tập
- Học sinh: Vở bài tập Bảng phụ
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (34p)
Bài 1: Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
Yêu cầu học sinh làm miệng
Bài 2: Viết bảng tự thuật.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Cho học sinh làm bài vào vở
- Gọi một vài học sinh lên bảng làm bài
- Giáo viên và cả lớp nhận xét
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà chuẩn bị bài sau
- HS lắng nghe
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các từ chỉ sự vật trong câu đó là:Máy bay, nhà cửa, ruộng đồng, làngxóm, núi non
- HS nêu yêu cầu
- Tiếp tục kiểm tra tập đọc
- Ôn luyện về cách tự giới thiệu
- Ôn luyện về dấu chấm
2 Kĩ năng: HS biết cách tự giới thiệu, biết sử dụng dấu chấm.
Trang 53 Thái độ: HS yêu thích môn học.
II Đồ dùng
- Giáo viên: Phiếu bài tập
- Học sinh: Vở bài tập, bảng phụ
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (34p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
Bài 2: Dùng dấu chấm để ngắt đoạn
văn sau thành 5 câu, rồi viết lại cho
đúng chính tả
- Cho học sinh làm bài vào vở
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài
- Giáo viên và cả lớp nhận xét
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn
bị bài sau
- HS lắng nghe
- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS nêu yêu cầu
- 1 Học sinh đặt câu theo mẫu
- Học sinh tự làm
+ Cháu là Mai bạn của Hương
+ Cháu là Khánh con bố Dũng, bác cho bốcháu mượn cái kìm
+ Em là Lan học sinh lớp 2A, cô cho lớp
em mượn lọ hoa một chút được không ạ
- HS nêu yêu cầu
- HS lắng nghe
Trang 6-ĐẠO ĐỨC
Tiết 18: THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC KÌ I
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Ôn lại được những nội dung đã học trong học kỳ I có hành vi đúng
đắn trong công việc cũng như trong học tập
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng xử lý một số tình huống.
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II Đồ dùng
- Phiếu học tập ghi các tình huống
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nêu câu hỏi:
+ Từ trước đến nay đã học những bài
đạo đức nào?
- GV nhận xét
- GV ghi bảng tên các bài đã học
- Hỏi lại nội dung từng bài
- GV nhận xét bổ sung
* Hoạt động 2: Thực hành (15p)
- GV đưa ra các tình huống cho từng bài
và yêu cầu HS giải quyết các tình huống
Trang 7III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 3/ 88
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (30p)
Bài 1: Tính nhẩm (4p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm
rồi điền ngay kết quả
- GV nhận xét
Bài 2: Đặt tính rồi tính (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh làm bảng con
- Nhận xét, đánh giá
Bài 3: Tìm x (6p)
- Hướng dẫn học sinh làm vào vở
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm
- GV nhận xét
Bài 4: Bài toán (5p)
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh làm miệng rồi điền kết quả
71
- 25 46
46+ 47 93
93
- 87 06
Trang 8- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS tự giải bài toán theo
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn học sinh dùng bút để nối
các điểm để có 3 hình chữ nhật
- Gọi HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét
C Củng cố - Dặn dò (4p)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- HS chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài
- HS thực hành làm vào VBT, 1 HS lênbảng làm bài
- Tiếp tục kiểm tra tập đọc
- Ôn luyện kỹ năng sử dụng mục lục sách
2 Kĩ năng: Luyện kĩ năng viết chính tả
3 Thái độ: HS yêu thích môn học.
II Đồ dùng
- Bảng phụ, VBT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS
- GV nhận xét
B Ôn tập: (30p)
1 Kiểm tra đọc.
- GV ghi phiếu các bài tập đọc và Y/C HS
đọc theo trang, đoạn đã ghi trong phiếu
- GV đặt câu hỏi cho đoạn vừa đọc
Trang 93 Chính tả (nghe viết)
* HD HS chuẩn bị
- Bài chính tả có mấy câu?
- Những chữ nào trong đoạn cần viết hoa?
* Luyện viết vào bảng con
Nản, quyết trở thành, giảng lại…
* Đọc cho HS viết bài:
- GV đọc cho HS viết bài
1 Kiến thức: HS nắm được từ chỉ hoạt động.
2 Kĩ năng: Ôn luyện chính tả HS rèn chữ viết.
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, Vở chính tả
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (34p)
2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc
- Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập
đọc sau đó về chuẩn bị 2 phút
- Gọi HS lên bảng đọc bài
- Giáp viên đặt câu hỏi để học sinh
- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
Trang 10- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn làm bài
- GV yêu cầu HS làm vở
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Nhận xét, sửa sai
Bài 2: Tìm các dấu câu…(miệng).
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS thảo luận cặp đôi
- Kết quả: Nằm lì, lim dim, kêu, chạy,
vươn, dang, vỗ, gáy.
- HS chữa bài vào vở
- Đảm bảo an toàn trong giờ học
- Đảm bảo vệ sinh sân tập
II Địa điểm, phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường
- Phương tiện: còi, kẻ sân chơi trò chơi
Trang 11- Lớp trưởng tập hợp lớp báo cáo sĩ sốcho GV.
- GV nhận lớp phổ biến mục tiêu yêucầu
- GV hướng dẫn HS khởi động
- HS khởi động kỹ các khớp
2 Phần cơ bản:
a) Trò chơi: “Nhanh lên bạn ơi” Đội hình
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cáchchơi và luật chơi
Sau đó tổ chức cho HS chơi
- HS chú ý và chơi trò chơi một cáchhào hứng
- GV quan sát nhắc nhở HS chơi tíchcực và đảm bảo an toàn
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cáchchơi và luật chơi
Sau đó tổ chức cho HS chơi
- HS chú ý và chơi trò chơi một cáchhào hứng
- GV quan sát nhắc nhở HS chơi tíchcực và đảm bảo an toàn
3 Phần kết thúc:
Trang 12
- GV nhận xét giờ học và giao bài tập
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính cộng và phép tính trừ
- Giải bài toán và vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
3 Thái độ: Ý thức học tốt.
II Đồ dùng
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Học sinh lên bảng làm bài 4/ 88
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Đặt tính rồi tính (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên cho học sinh làm VBT
Trang 13- GV nhận xét, chốt kết quả.
Bài 2: Ghi kết quả tính (5p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm vở
- GV nhận xét
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
a, - Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở
- GV nhận xét, chốt kết quả
b, Tương tự phần a
- Chữa bài nêu cách tìm số hạng
chưa biết, tổng, SBT, ST, hiệu
Bài 4: Bài toán (7p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
Bài 5: Hãy kéo dài đoạn thẳng AB
theo chiều mũi tên để được đoạn
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
+ 48 - 37 + 38 - 43
96 55 100 57
- HS nêu yêu cầu
- Làm bài vào vở, báo cáo kết quả
Số bị trừ 56 63 79 100
Số trừ 19 28 40 28Hiệu 37 35 39 72
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh lên bảng vẽ đoạn thẳng 5 cmrồi kéo dài thành đoạn thẳng dài 1 dm
Trang 141 Kiến thức:
- Ôn luyện từ ngữ chỉ hoạt động
- Ôn luyện nói lời mời, nhờ, đề nghị trong một số trường hợp
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nói.
3 Thái độ: HS có ý thức học tốt.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (30p)
2.2 HĐ2: Luyện nói lời mời, nhờ, đề nghị
Bài 1: Tìm từ ngữ chỉ hoạt động, đặt câu.
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn cho học sinh làm bài
- Gọi HS đọc kết quả bài làm
- GV nhận xét ghi câu hay lên bảng
Bài 2: Ghi lại lời của em:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn cho học sinh làm bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận cặp đôi sau đó làmvào vở
Trang 15I Mục tiêu
1 Kiến thức: Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh và viết tin nhắn.
2 Kĩ năng: Luyện đọc và trả lời theo tranh.
3 Thái độ: HS luyện đọc tốt.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới: (30p)
Bài 1: Kể chuyện theo tranh và đặt tên
cho câu chuyện
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV nêu đề bài, hỏi HS: để làm tốt bài
tập này, em phải chú ý đến điều gì?
- Hướng dẫn cho học sinh làm bài theo
nhóm
- Theo dõi, nhận xét và bổ sung
- GV nhận xét
Bài 2: Viết nhắn tin.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV gợi ý hướng dẫn, sau đó yêu cầu
HS làm vài vở
- Nhận xét chữa bài
- HS lắng nghe
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Tranh 2: Một bạn học sinh đi tới thấy bà cụ bạn hỏi:
Bà ơi! Bà muốn sang đường phải không?./
b, Đặt tên cho câu chuyện: Qua đường
- 4-5 HS đặt tên cho câu chuyện
- HS đọc yêu cầu
- HS suy nghĩ và làm vào vở
- Đọc bài làm trước lớp
- Nhận xét
Trang 16- Bước đầu nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng
2 Kĩ năng: Giải toán về ít hơn; ngày trong tuần và ngày trong tháng
3 Thái độ: Phát triển tư duy
II Đồ dùng
- Giáo viên: Giáo án
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS lên bảng làm bài 4/ 90
- Nhận xét bài làm của học sinh
B Bài mới (30p)
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Đặt tính rồi tính (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh làm vở
- Nhận xét
Bài 2: Ghi kết quả tính (4p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm miệng
- Nêu cách tính
- GV nhận xét
Bài 3: Bài toán (7p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Cho HS tự tóm tắt rồi giải vào vở
94
- 7 87
56 +19 75
74
- 28 46
- HS đọc đề bài
- Nêu cách tính rồi tính
14 + 9 + 7 = 30
25 + 25 – 19 =31
44 + 48 – 38 = 54
63 – 15 + 27= 75
- Đọc đề bài
- Giải vào vở Bài giải Tuổi bố năm nay là:
70 – 28= 42 (tuổi) Đáp số: 42 tuổi
Trang 17- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Cho học sinh lên thi làm nhanh
- GV nhận xét, chốt kết quả
Bài 5: Viết tiếp vào chỗ chấm (4p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Cho học sinh làm miệng
- Ôn luyện về viết lời đáp của em trong một số trường hợp
- Ôn luyện về cách viết đoạn văn kể về một bạn trong lớp
2 Kĩ năng: Luyện đọc bài: Đàn gà mới nở.
3 Thái độ: HS có ý thức học tập đúng đắn.
II Đồ dùng
- GV: 1 bưu thiếp chưa viết
- HS: SGK, Vở bài tập
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Luyện đọc bài: Đàn gà mới nở
a Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá.
b Mấy bông hoa vàng tươi như những
đốm nắng đã nở sáng trưng trên giàn
Trang 18c Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS viết lời chúc mừng thầy (cô)vào bưu thiếp hoặc VBT
- Nhiều HS đọc bưu thiếp đã viết
- Cả lớp cùng GV nhận xét về nộidung lời chúc, cách trình bày
- Ôn luyện viết lời đáp của em
- Rèn luyện kĩ năng viết đoạn văn
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (30p)
Bài 1: Viết lại lời đáp của em.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Tổ chức cho các thảo luận nhóm đôi
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS đọc đề bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.
- Nhận xét, chữa bài
Trang 19- Nhận biết được thế nào là lớp học sạch đẹp.
- Biết tác dụng của việc giữ cho trường học sạch đẹp đối với sức khoẻ và học tập
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Cho học sinh làm phiếu
- Hãy điền vào 2 cột dưới đây những hoạt
động nên và không nên làm để giữ an
toàn cho mình và cho ngươì khác khi ở
trường?
- Nhận xét
B Dạy bài mới: (30p)
1 Hoạt động 1: Quan sát theo cặp.
- GV hướng dẫn quan sát các hình ở trang
38, 39 và trả lời câu hỏi: