yêu quý: Đặt phấn từ ĐKN 2 viết con chữ y cao 5 ô li nối liền sang con chữ ê, nối tiếp sang con chữ u cao 2 ô li cách một con chữ o viết chữ quý: Đặt phấn dưới ĐKN 3 viết chữ q rê ph[r]
Trang 1TUẦN 10Ngày soạn: 8 / 11 / 2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 11 tháng 11 năm 2019
- HS đọc, viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
- Giúp HS đọc và viết được au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc được câu ứng dụng: Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
2 Kĩ năng:
- Rèn cho học sinh kĩ năng nhận diện vần mới học: au, âu, cây cau, cái cầu
- Rèn kĩ năng sử dụng đồ dùng Nhận diện nhanh, ghép đúng chữ: au, âu, cây cau,
cái cầu
- Phát âm chuẩn au, âu và tiếng, từ, câu chứa vần mới học.
- Viết đúng hình chữ, độ cao chữ au, âu viết đúng thứ tự để tạo thành chữ cây cau,
Tranh vẽ SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
Trang 2+ Cô vừa dạy vần gì mới?
* Dạy vần âu (thay thế a = â)
- Đọc: cái cầu (gt tranh)
+ So sánh vần au, âu có gì giống và khác
nhau?
- Đọc nối tiếp cá nhân –nhóm - ĐT
- Thêm âm để ghép tiếng: cau
- Phân tích, đánh vần: c- au- cau
- HS ghép
- 4 HS đọc-1 Hs đọc cả cột
- Vần au
- Giống nhau kết thúc bằng u Khác: au: bắt đầu = a âu: â
- Đọc cả 2 cột: 4 – 5 hs
*Đọc từ ứng dụng(7’):
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
- Giải nghĩa từ: lau sậy, sáo sậu, châu chấu
bằng hình ảnh
Lau sậy: lau cùng họ với cây mía có bông
trắng Sậy cây thuộc họ lúa, thân cao,
mình yếu hay mọc ở mé nước
châu chấu: Bọ cánh thẳng, đầu tròn, thân
b) Luyện viết bảng con( 12’)
âu - âu, cây cau, cái cầu
- Nhắc tư thế ngồi, cách cầm phấn
- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết từng
chữ
au: Từ điểm đặt phấn dưới ĐKN 3 viết
chữ a nối liền sang chữ u
âu: Từ điểm đặt phấn dưới ĐKN 3 viết
chữ a nối liền sang chữ u, nhấc phấn viết
dấu ^
cây cau: Từ điểm đặt phấn dưới ĐKN 3
viết con chữ c, lia phấn viết chữi ghi vần
ây, cách một con chữ o viết chữ ghi tiếng
- Quan sát gv viết mẫu
- Nêu khoảng cách, độ cao các conchữ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
- Viết bảng con
au âu cây cau cái cầu
Trang 3cau: Đặt phấn dưới ĐKN 3 viết con chữ c
lia phấn viết chữ ghi vần au.
cái cầu: Đặt phấn dưới ĐKN 3 viết chữ c,
lia phấn viết chữ ghi vần ai, nhấc phấn viết
dấu sắc trên chữ a, cách một con chữ o viết
chữ ghi tiếng cầu: Đặt phấn dưới ĐKN 3
viết chữ c, lia phấn viết vần âu, nhấc phấn
viết dấu huyền trên chữ â
- GV giới thiệu tranh: Chào mào là loài
chim nhỏ, có lông màu nâu, dưới bụng có
khoang trắng Trên đầu có mào
- GV: Viết câu trong SGK lên bảng
- Hướng dẫn đọc: Ngắt sau dấu phẩy, nghỉ
ở cuối câu
- GV cho HS đọc nối tiếp từng dòng
- GV cho HS đọc trơn
- GV: Chỉnh sửa phát âm cho H
b) Luyện nói: Chủ đề “bà cháu”(8)
+ Quan sát tranh SGK vẽ gì?
- Trong nhà em ai là người nhiều tuổi trong
gia đình?
- Em thường làm gì giúp ông bà?
- Em đã vâng lời ông bà chưa?
- GV: Bà là người sinh ra bố mẹ chúng ta
nên chúng ta phải biết vâng lời bà Biết
kính yêu bà, vì vậy chúng ta cần học tập
chăm chỉ để cho bà vui lòng
- GV yêu cầu HS mở SGK đọc đồng thanh
c) Luyện viết.(12)
- âu, âu, cây cau, cái cầu
- GV: hướng dẫn viết (cây cau, cái cầu)
Trang 4C Củng cố - dặn dò.(5)
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện đọc nhiều Chuẩn bị nộ
dung bài sau
- HS tìm
-
2 Kĩ năng: Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng một phép tính trừ
3 Thái độ: Rèn kỹ năng nhẩm, viết phép tính của bài toán.
II ĐỒ DÙNG
- Bảng phụ, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: 5’
+Bài yêu cầu gì?
- Thi đua lên điền nhanh dấu kết quả
Trang 5- GV chốt lại
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống.
+Bài yêu cầu gì?
- GV chốt lại
Bài 4: Điền dấu +,
-+Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS làm
- GV chốt lại:Thực hiện tính nhẩm rồi
điền dấu +, - sao cho phù hợp với phép
- HS đọc, viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Giúp HS đọc và viết được iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Đọc được câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
2 Kĩ năng:
- Rèn cho học sinh kĩ năng nhận diện vần mới học: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Rèn kĩ năng sử dụng đồ dùng Nhận diện nhanh, ghép đúng chữ: iu, êu, lưỡi rìu,
cái phễu
- Phát âm chuẩn iu, êu và tiếng, từ, câu chứa vần mới học.
- Viết đúng hình chữ, độ cao chữ iu, êu viết đúng thứ tự để tạo thành chữ lưỡi rìu,
Trang 6II ĐỒ DÙNG
- Sử dụng tranh trong SGK + sử dụng bộ đồ dùng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
Gv tranh, giảng từ rút ra vần mới
- GV: Giới thiệu vần iu (tạo nên từ i và u)
Đánh vần: i - u - iu
+Có vần iu thêm âm r và dấu thanh huyền tạo
thành tiếng gì?
+Nêu cách ghép?
Đọc trơn rìu Phân tích tiếng
Đvần: r- iu- huyền- rìu / rìu
+Tiếng rìu có trong từ nào?
- Đọc: lưỡi rìu
- Đọc cột
- Vừa học âm, tiếng, từ nào?
Hoạt động của học sinh
- HS đánh vần, đọc trơn cặp bàn, đồng thanh
- Hs ghép từ
- CN – ĐT
- 1 HS đọc
* Dạy vần êu (thay thế từ vần iu; thay i = ê)
+So sánh vần iu với êu?
- Yêu cầu H ghép vần êu; tiếng phễu
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
Gv kết hợp giảng nghĩa từ
- Giống nhau: kết thúc bằng
âm u Khác: i(iu) ê (êu)
- Ghép + đánh vần + đọc
- Đọc cá nhân
- Đọc cá nhân
- Nhẩm thầm, đọc cá nhân từbất kỳ
- Gạch chân tiếng chứa vần vừahọc -> đọc từ
Trang 7líu lo: tiếng chim hót nhanh ríu vào nhau và
véo von
chịu khó: cố gắng không ngại khó khăn.
cây nêu: Cột tre trên có treo cờ, đèn, chuông,
khánh trồng ở trước nhà vào dịp Tết nguyên
iu, êu: lưỡi rìu, cái phễu
- GV giới thiệu mẫu
- GV viết mẫu
iu: Đặt phấn từ ĐKN 2 viết con chữ i cao 2 ô
li nối liền sang chữ u cao 2 ô li
êu: Đặt phấn trên ĐKN 1 viết con chữ ê cao 2
ô li nối liền sang con chữ u cao 2 ô li
lưỡi rìu: Đặt phấn từ ĐKN 2 viết con chữ l nối
liền với chữ ghi vần ươi, nhấc phấn viết dấu
ngã trên con chữ ơ cách một con chữ o viết
chữ rìu: đặt phấn trên ĐKN 1 viết con chữ r nối
liền sang chữ ghi vần iu, nhấc phấn viết dấu
huyền trên con chữ i
Cái phễu: Đặt phấn dưới ĐKN 3 viết con chữ
c, lia phấn viết chữ ghi vần ai, nhấc phấn viết
dấu sắc trên con chữ a Cái cách một con chữ o
viết chữ phễu: Đặt phấn từ ĐKN 2 viết con chữ
ph nối liền sang chữ ghi vần êu, nhấc phấn viết
dấu ngã trên con chữ ê
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
- GV giới thiệu tranh
- GV viết bài đọc lên bảng
PÂ: bưởi - sai trĩu
Trang 8vần iu - êu -> đọc tiếng
- GV: Chỉnh sửa H phát âm đúng khi đọc
b) Luyện nĩi(10): Chủ đề “Ai chịu khĩ”
- Quan sát tranh SGK và trả lời?
+ Tranh vẽ gì? Bác nơng dân đang làm gì?
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- Người nơng dân đang điềukhiển con trâu cày ruộng
+ Con mèo đang làm gì?
+ Con chĩ, con chim, gà cĩ làm việc khơng?
+ Ai chịu khĩ?
+ Vậy em đã làm gì chịu khĩ?
- Con mèo nhà em chịu khĩđuổi bắt chuột
- Chú chim cất cao tiếng hĩt
- Con chĩ đang đuổi con gàtrống.
Tất cả
- Để đạt học sinh giỏi em chịukhĩ học tập
- Người và vật đều đang làm việc Thật khĩ mà
xác định được ai chịu khĩ hơn ai
- Đọc tồn bài( SGK)
c) Luyện viết.(10)
- GV viết mẫu: lưỡi rìu, cái phễu
- Yêu cầu viết bài trong vở TV
- GV: Uốn nắn tư thế ngồi viết đúng cho H
-HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ LÊN LỚP
Chủ điểm: Kính yêu thầy cơ giáo
Giáo dục Mơi Trường và thực hiện phong trào
“Trường học thân thiện- Học sinh tích cực”.
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: giúp Hs ý thức được vấn đề vệ sinh môi trường và có ý thức tự giác giữ
vệ sinh môi trường và nơi công cộng
2 Kỹ năng: HS có ý thức tự giác giữ vệ sinh môi trường và nơi công cộng.
3 Thái độ: Tạo sự gần gũi giữa giáo viên và hs
II Đồ dùng dạy học :
- Một số hình ảnh về xử lý rác thải
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 91 Ổn định:1’
2 Dạy bài mới:
Giới thiệu:1’ Giới thiệu ghi đề
Hoạt động 1:7’ Giới thiệu tranh
- Cho học sinh quan sát và nhận xét , tranh vẽ
gì? nêu nội dung tranh
Hoạt động 2:12’ Nêu tác hại của rác thải
- Thảo luận nhóm đôi, TLCH :
- Rác thải có ảnh hưởng NTN đối với môi
trường xung quanh ? Kể tên những loại rác nào
do con người thải ra?
- Gọi đại diện trả lời
Nhận xét
Hoạt động 3:15’ Bảo vệ môi trường
- Muốn đảm bảo vệ sinh môi trường sạch , đẹp
ta phải làm gì?
- Quan sát xung quanh trường học xem vệ sinh
như thế nào.
Nhận xét
3 Củng cố – dặn dò: 3’
Nhắc lại nội dung bài học
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết học sau.
HS nhắc đề
- Quan sát – thảo luận
- Thảo luận Nhóm 2
- Trình bày , nhận xét
- Nhiều Hs thảo luận
- Nhận xét
- HS lắng nghe, ghi nhớ.
Ngày soạn: 10 / 11 / 2018
-Ngày giảng: Thứ tư ngày 13 tháng 11 năm 2019
SÁNG
Tốn
TIẾT 38: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4.
2 Thái độ: Biết mèi quan hƯ gi÷a phÐp céng vµ phÐp trõ
3 Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác học bài và làm bài tập.
II ĐỒ DÙNG
Tranh minh hoạ, bộ đồ dùng tốn.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 10- Cho HS lấy 4 bông hoa, bớt 1 bông
hoa bằng cách tách ra 1 bông hoa:
- Trên bàn còn mấy bông hoa?
- Nêu lại bài toán: 4 bông hoa, bớt 1
bông hoa còn 3 bông hoa - Cho HS
- HS nhắc lại bài toán
- Bỏ đi, lấy đi
- Cá nhân – nhóm - lớp
- HS cài bảng
- Đọc: cá nhân- nhóm- lớp
- Tự đặt đề toán, lập phép tính:
- Hs xung phong đọc thuộc
Nêu yêu cầu: Đặt tính theo hàng ngang
- Làm bài và chữa bài
- HS nêu yêu cầu
Trang 11- HS nêu yêu cầu+ HS làm bài+ Đổi bài nhận xét
- 2 hs nêu yêu cầuQuan sát tranh, nêu bài toán
Viết phép tínhNêu phép tính
2 Kĩ năng: Viết được các âm, vần, các từ và câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
3 Thái độ: Nói được từ 2 - 3 câu theo các chủ đề đã học.
II ĐỒ DÙNG
- Bảng phụ ghi nội dung ôn tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
Trang 12cái nôi soi cá cái rìu
leo nôi táo tầu sếu bay
ngửi mùi cá sấu
Chú mèo trèo cây cau
Mẹ và Hải đi về quê chơi
Nhà bà có đầy bưởi, dứa, chuối tiêu
4 Luyện viết (8):
GV đọc: cà chua, gửi thư
Nhận xét, cấu tạo, độ cao, khoảng cách chữ
nhà ngói, bơi lội, buổi chiều
Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
- GV theo dõi uốn nắn HS Nhận xét 1 số bài
Trang 13Toán
TIẾT 39: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình
huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp
2 Kĩ năng: Củng cố về bảng trừ và làm phép tính trừ trong phạm vi 4
3 Thái độ: Ham thích học toán
II ĐỒ DÙNG
Tranh SGK, bộ đồ dùng toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
- HS làm bài - chữa bài
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
HD: 4 - 2 = 2 Viết 2 vào hình vuông
Bài 3: Điền dấu (>, <, =)
- HS nêu yêu cầu: Điền dấu >, <,
Trang 141 Kiến thức: Củng cố cách viết vần, từ, câu có chứa các âm vần đã học.
2 Kĩ năng: Trình bày được khoảng cách các tiếng từ trong bài.
3 Thái độ: Rèn cách đọc các bài đã học.
II ĐỒ DÙNG
Bảng phụ, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
A Bài kiểm tra
Bài 1: Ôn viết: 30’
Gv đọc cho hs viết
- Vần: ưa, uôi, ây, eo
- Từ: nhổ cỏ, giỏ cá, xưa kia, cây bưởi,
con mèo
- Câu: Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
Bài 2: Ôn đọc; 30’
- Gv yêu cầu hs đọc từng bài
Bài 3: Đọc hiểu: 10’
- Điền c hay k
ẻ vở, cái a, .ẽ hở, vơ ỏ
- Điền ai hay ay: 10’
Ngủ s , tờ b , mây b , via hè
Bài 4: Gạch đúng mỗi tiếng có vần eo,
ươi
treo áo, to cao, dây leo, túi lưới
thổi sáo, tưới cây, múa reo, tia lửa
- Gv chữa, nhận xét bài cho hs
C Củng cố - dặn dò; 5’
- Gv củng cố nội dung bài ôn
- Nhận xét tiết học
Hoạt động của học sinh
- Hs nghe đọc viết vào vở
- Hs nối tiếp nhau đọc bài đã học
Trang 15TIẾT 99, 100: iờu - yờu
I MỤC TIấU
1 Kiến thức: Hiểu được cấu tạo của vần iờu - yờu.
- Đọc viết được: iờu - yờu, diều sỏo, yờu quý.
2 Kĩ năng: Đọc được từ ứng dụng: buổi chiều, hiểu bài, yờu cầu, gỡa yếu và cõu
ứng dụng.Tu hỳ kờu, bỏo hiệu mựa vải thiều đó về
3 Thỏi độ: Luyện núi tư 2-3 cõu theo chủ đề “Bộ tự giới thiệu”
II ĐỒ DÙNG
- Sử dụng tranh SGK + bộ đồ dựng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giỏo viờn
- HS ghộp vần iờu
- HS đọc bài CN- ĐT
- Đỏnh vần: iờ - u - iờu
- Yờu cầu ghộp: diều và đỏnh vần
- Đỏnh vần: d - iờu - diờu - huyền - diều
- Đọc: diều sỏo (gt)
- GV: Nhắc H nhớ luật chớnh tả.
gh, ngh, k (e, ờ, i, ia, iờ)
* Dạy vần yờu (thay i = y)
(Quy trỡnh dạy tương tự trờn)
Yờu quý: yờu thương, quý mờn nhau.
- So sỏnh vần iờu với vần yờu?
- GV: Nhắc luật chớnh tả
iờu: viết khi tiếng cú phụ õm đầu
yờu: viết khi tiếng khụng cú phụ õm đầu
+ Đọc từ + kết hợp giải thớch từ
buổi chiều yờu cầu
hiểu bài già yếu
Trang 16Hiểu bài: biết một cách thấu suốt bài học
yêu cầu: Đòi hỏi
già yếu: nhiều tuổi và yếu đuối
b) Hướng dẫn viết: iêu, yêu
- GV giới thiệu chữ mẫu
- Nhắc tư thế ngồi, cách cầm phấn
- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết từng chữ:
iêu: Đặt phấn từ ĐKN 2 viết con chữ i nối liền
sang chữ ê, nối liền sang chữ u đều cao 2 ô li
Đặt phấn từ ĐKN 2 viết chữ y cao 5 ô li nối
liền sang chữ ê, nối tiếp sang chữ u cao 2 ô li
diều sáo: Đặt phấn dưới ĐKN 3 viết chữ d nói
liền sang chữ ghi vần iêu, nhấc phấn viết dấu
huyền trên chữ ê Cách một con chữ o viết chữ
sáo: Đặt phấn từ ĐKN 1 viết chữ s nhấc phấn
viết chữ ghi vần ao, nhấc phấn viết dấu sắc trên
chữ a
yêu quý: Đặt phấn từ ĐKN 2 viết con chữ y
cao 5 ô li nối liền sang con chữ ê, nối tiếp sang
con chữ u cao 2 ô li cách một con chữ o viết
chữ quý: Đặt phấn dưới ĐKN 3 viết chữ q rê
phấn viết chữ u nối liền sang chữ y, nhấc phấn
viết dấu sắc trên con chữ y
- HS nêu cấu tạo, độ cao cáccon chữ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
- GV viết bài đọc lên bảng
- Yêu cầu đọc + sửa PÂ cho H
b) Luyện nói:(10) “Bé tự giới thiệu”
- Quan sát các bạn trong nhóm đang giới thiệu
iêu
Trang 17- Đọc lại bài SGK - Đọc đồng thanh
c) Luyện viết.(10)
- Hướng dẫn viết bảng: diều sáo, yêu quý
- Yêu cầu viết toàn bài
- GV: Chỉnh sửa tư thế ngồi viết cho H
Tranh SGK, bộ đồ dùng dạy toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoat động của giáo viên
- HS quan sát tranh tự nêu bài toán:
+Lúc đầu trên cành có 5 quả táo, Sau
đó bị rụng 1 quả xuống đất Hỏi trêncành còn mấy quả táo?
- Lúc đầu có 5 quả Bị rụng 1 quả.Trên càng còn 4 quả
? 5 quả bớt 1 quả còn mấy quả?
Trang 18G viết: 5 - 1 = 4 - HS gài 5 - 1 = 4 Đọc
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
b) Phép trừ: 5 - 2 = 3
- Yêu cầu học sinh lấy 5 hình, bớt 2 hình
Nêu bài toán
Trang 19- Yêu cầu đổi vở nhận xét
- Dựa vào hình vẽ
+ Quan sát tranh, nêu bài tốn
+ Viết phép tính+ Nêu phép tính
- Phép trừ vì bạn đã hái xuống.
+ HS thảo luận nhĩm 2+ Cử đại diện lên thi
- 1 HS đọc
Giáo án buổi 2
1 Kiến thức: Học sinh biết cách xé dán hình con gà con đơn giản.
2 Kĩ năng: Giúp các em xé được hình con gà con dán cân đối, phẳng.
3 Thái độ: Yêu thích mơn học.
II ĐỒ DÙNG
- GV: Bài mẫu về xé dán hình con gà con cĩ trang trí
- Giấy màu, hồ, khăn lau
- HS: Giấy màu, giấy nháp, bút chì, bút màu, hồ dán, khăn, vở
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Trang 20*) Hoạt động 1: Giới thiệu hình dáng
con gà
- Giáo viên cho học sinh xem bài mẫu
và hỏi: “Nêu các bộ phận của con gà
con? Toàn thân con gà con có màu gì?
Gà con có gì khác so với gà lớn?”
*) Hoạt động 2: Hướng dẫn cách xé
dán
- Giáo viên hướng dẫn mẫu
* Thân gà: Lấy giấy màu vàng, lật mặt
sau vẽ hình chữ nhật 10x8 ô, xé 4 góc
của hình chữ nhật Tiếp tục xé chỉnh
sửa cho giống hình thân con gà Lật
mặt màu để học sinh quan sát
* Đầu gà: Vẽ, xé hình vuông cạnh 5
ô,vẽ và xé 4 góc của hình vuông,chỉnh
sửa cho gần tròn,cho giống hình đầu
gà.Lật mặt màu để học sinh quan sát
* Đuôi gà: Vẽ, xé hình vuông, cạnh 4
ô, vẽ hình tam giác từ hình vuông và
xé (đỉnh tam giác từ điểm giữa của 1
cạnh hình vuông nối với 2 đầu của
cạnh đối diện)
* Mỏ, chân, mắt gà: Dùng giấy khác
màu để xé ước lượng, lưu ý học sinh
mắt có thể vẽ bằng bút chì màu
* Dán hình: Giáo viên hướng dẫn thao
tác bôi hồ và lần luợt dán theo thứ tự:
thân gà, đầu gà, mỏ gà, mắt, chân, đuôi
Học sinh quan sát, nhận xét, trả lời
Học sinh quan sát giáo viên làm mẫu, ghi nhớ quy trình
Học sinh lấy giấy nháp tập xé hình thângà
Học sinh lấy giấy nháp xé hình đầu gà Học sinh quan sát và ghi nhớ
Học sinh lấy giấy nháp tập vẽ, xé hình đuôi, chân, mỏ, mắt gà
Học sinh quan sát và ghi nhớ quy trình dán
Quan sát hình con gà hoàn chỉnh
-Đạo đức
TIẾT 10: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ
I MỤC TIÊU