Kĩ năng - Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh.. Thái độ- Học sinh tích cực, tự giác trong học tập.[r]
Trang 1I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Giúp học sinh củng cố các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 9.
2.Kĩ năng: Viết được phép tính thích hợp theo hình vẽ Hoàn thành BT1( cột 1,2)
- Vậy ta nối với số 9
- 2 HS nêu yêu cầu
Trang 2I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: - Học sinh đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Đọc được câu ứng dụng: Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng.
2 Kĩ năng: Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Nói lời cảm ơn Nói được 2 - 4 câu theo chủ
Trang 31 Giới thiệu bài: Vần om - am
+ HS luyện đọc từng câu thơ
Trang 4Nắng tháng tám rám trái bòng + HS luyện đọc 2 câu thơ.
b) Luyện nói: (10')
- Bức tranh vẽ gì ?
- Tại sao em bé lại cảm ơn chị ?
- Em đã bao giờ nói “xin lỗi, cảm ơn” chưa ?
- Khi nào ta phải cảm ơn ?
- Đọc toàn bài NX tiết học Dặn dò
- Quan sát tranh và trả lời
- HS quan sát
- HS viết bài
Đọc toàn bài
HĐNGLL Tham gia chơi trò cho dân gian theo kế hoạch của liên đội.
Ngày soạn: 14/12/2019
Ngày giảng: Thứ ba ngày 17 tháng 12 năm 2019
SÁNG
Toán Tiết 58: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
Trang 5Hướng dẫn H quan sát tranh 1
Yêu cầu HS quan sát tiếp tranh 3, 4, 5 theo tổ
(mỗi tổ quan sát 1 tranh và viết phép tính)
Quan sát tranh 1 SGK, nêu bàitoán
Lập phép tính: 9 + 1 = 10
1 + 9 = 10 Tương tự với tranh 2 Phép tính: 8 + 2 = 10
2 + 8 = 10Từng tổ quan sát tranh và viếtphép tính vào bảng con
T1: 7 + 3 = 10
3 + 7 = 10 T2: 6 + 4 = 10
4 + 6 = 10 T3: 5 + 5 = 10 b) Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng cộng trong
Trang 6- 2 HS nêu yêu cầu.
+ Quan sát tranh, nêu bài toánviết phép tính
+ Nêu miệng kết quả
-1 HS nêu yêu cầu
+ HS thảo luận nhóm
+ Đại diện nhóm lên thi
Học vần Bài 61: ĂM - ÂM
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức - Học sinh đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Đọc đợc câu ứng dụng: Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm
cỏ bên sườn đồi.
2.Kĩ năng: - Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm Nói được 2-4
câu theo chủ đề
3.Thái độ - Hs yêu thích môn học và có ý thức học tập tự giác
II ĐỒ DÙNG
- Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC
Tiết 1
1 Bài cũ: (5')
- Đọc SGK bài om, am
- Viết bảng con: om, am, quả trám,
lom khom
Trang 8+ Giới thiệu tranh;
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức - Học sinh biết lợi ích của việc đi học đều, đúng giờ giúp cho các
em việc thực hiện tốt quyền học tập của mình
2.Kĩ năng- Học sinh thực hiện việc đi học đều đúng giờ
3 Thái độ- GDHS có ý thức thực hiện nghiêm túc việc đi học đều và đúng giờ…
II CÁC KNS ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều đúng giờ
- Kĩ năng quản lí thời gian để đi học đều và đúng giờ
* Liên hệ GDG&QTE.
III ĐỒ DÙNG: Tranh minh họa; đồ dùng đẻ sắm vai.
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:(5phút)
- Gọi hs nêu tư thế khi chào cờ - 2 hs nêu
Trang 9- Hãy thực hành đứng đúng tư thế khi nghe hô
- Giáo viên chia nhóm và phân công mỗi nhóm
đóng vai một tình huống riêng trong bài tập 4
- Gọi hs đại diện nhóm đóng vai
- GV nhận xét – đưa ra phương án đúng nhất
Kết luận: Đi học đều và đúng giờ giúp em được
nghe giảng đầy đủ
b Hoạt động 2:(10phút)
Rèn kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều
đúng giờ
Học sinh thảo luận nhóm bài tập 5
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận phân vai 2
học sinh đóng nhân vật trong tình huống
- Cho hs đóng vai trước lớp
- Nếu có mặt ở đó em sẽ nói gì với bạn?
Kết luận: Trời mưa, các bạn vẫn đội mũ, mặc áo
mưa vượt khó khăn để đi học
c Hoạt động 3(10phút): Thảo luận lớp.
- Bạn nào lớp mình luôn đi học muộn?
- Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?
- Giáo viên nêu một số câu hỏi để học sinh trả lời
- Cho học sinh đọc câu thơ ở cuối bài
- Cả lớp hát bài “Đi tới trường.”
LHGDHS khắc phục khó khăn đi học đầy đủ,
đúng giờ…
3- Củng cố- dặn dò:(5phút)
- Lớp vừa được học xong bài đạo đức gì?
Lớp mình có đi học muộn nữa không?
- Liên hệ GDG&QTE: Đi học đều và đúng
giờ giúp các em học tập tốt, thực hiện tốt quyền
được học tập của mình
- Gv nhận xét giờ học
- Gv nhắc nhở hs không được đi học muộn
Chuẩn bị bài sau
Trang 101.Kiến thức - Học sinh đọc và viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Đọc được câu ứng dụng: Vàng mơ như trái chín
Chùm giẻ treo nơi nào Gió đưa hương thơm lạ Đường tới trường xôn xao.
2.Kĩ năng: viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Bữa cơm.
3 Thái độ: Tự giác, tích cực rèn đọc, rèn viết
II ĐỒ DÙNG
Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC
Tiết 1
1 Bài cũ (5')
- Đọc bài ăm - âm.
- Viết bảng con: mầm non, đường hầm
Giới thiệu tranh con tôm
* Vần ơm (quy trình tương tự)
Trang 11- GV viết mẫu, nêu quy trình viết.
- Quan sát, uốn nắn HS viết
- HS đọc nêu cấu tạo, độ cao cáccon chữ
- Trong bữa cơm em thấy có những ai?
- Nhà em ăn mấy bữa cơm trong ngày?
- Mỗi bữa cơm thường có những gì ?
- Quan sát tranh và trả lời
Trang 12- Nhà em ai nấu cơm ? Ai đi chợ ? Ai rửa
Lưu ý: Nét nối, khoảng cách giữa các con
chữ, viết dấu thanh
I MỤC TIÊU
Giúp học sinh biết:
1 Kiến thức: Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng trong lớp học
2 Kĩ năng: Nói được tên lớp, thầy (cô) giáo chủ nhiệm và tên một số bạn trong lớp
* Nêu được một số điểm khác nhau của các lớp học trong hình vẽ SGK.
3 Thái độ: GDHS biết kính trọng thầy cô, đoàn kết yêu quý bạn bè và yêu quý lớp học của mình
* LHGDGVQTE.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Một sô đồ vật tên được ghi lên bìa.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (5phút)
- Hãy kể một số việc mọi người trong gia đình em thường
- Chia nhóm 2 hs, yêu cầu quan sát các hình ở trang
32, 33 và trả lời câu hỏi:
Trang 13+ Lớp học của bạn gần giống với lớp học nào trong
hình?
+ Bạn thích lớp học nào trong các hình đó? Tại sao?
- Gọi 1 số học sinh trả lời
- Cho hs thảo luận một số câu hỏi:
+ Kể tên cô giáo và các bạn của mình?
+ Trong lớp, em thường chơi với ai?
+ Trong lớp học của em có những thứ gì? Chúng
đ-ược dùng để làm gì?
LHGDGVQTE: Trẻ em có quyền bình đẳng, quyền
được học hành Bổn phận của trẻ em phải chăm
ngoan, học giỏi, vâng lời thầy cô
Kết luận: Lớp học nào cũng có thầy (cô) giáo và hs
Trong lớp học có bàn ghế cho GV và HS, bảng, tủ đồ
dùng, tranh ảnh,
b Hoạt động 2: (12phút) Thảo luận theo cặp
- Cho hs thảo luận và kể về lớp học của mình với bạn
- Gọi hs kể trước lớp
Kết luận: Các em cần nhớ tên lớp, tên trường của
mình Yêu quý lớp học của mình vì …
c Hoạt động 3:(10 phút) Trò chơi: “Ai nhanh, ai
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức - Giúp hs củng cố phép cộng trong phạm vi 10
Trang 142 Kĩ năng - Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh Hoàn thành BT:1,2,4,5
3 Thái độ- Học sinh tích cực, tự giác trong học tập
- 2 HS nêu yêu cầu
+ HS quan sát tranh, nêu bài toán.+ Nêu phép tính thích hợp
Trang 15I MỤC TIÊU
1 Kiến thức - Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 10.
2 Kĩ năng - Biết làm tính trừ trong phạm vi 10 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
Trang 16*Bài 1: Tính
a) Lưu ý: Viết kết quả thẳng cột
b) Củng cố cho HS mối quan hệ giữa
+ Thi điền nhanh theo dãy bàn
*Bài 3: Điền dấu >, <, = ?
? Nêu cách thực hiện
Lưu ý: Tính kết quả của phép tính rồi so
sánh từ trái sang phải
- Nêu yêu cầu
- HS quan sát hình vẽ, nêu bài toán.+ HS viết phép tính thích hợp
+ Nêu miệng kết quả
Học vần Bài 63: EM - ÊM
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức - Học sinh đọc và viết được: em, êm, con tem, sao đêm
Trang 17- Đọc được câu ứng dụng: Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao.
2.Kĩ năng: Viết được: em, êm, con tem, sao đêm.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Anh chị em trong nhà Nói được 2-4
câu theo chủ đề
3.Thái độ - Gây hứng thú học tập cho học sinh
II ĐỒ DÙNG
Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC
Tiết 1
1 Bài cũ: (5')
- Đọc bài: ôm- ơm
- Viết bảng con: sáng sớm, nấu
- GV đưa chữ mẫu: em - êm - con
tem - sao đêm
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
- Vần em có 2 âm: âm e và âm m
Trang 18- Quan sát, uốn nắn HS - HS đọc, nêu cấu tạo, độ cao các con
+ GV ghi câu ứng dụng lên bảng:
Con cò mà đi ăn đêm
b) Luyện nói: (10')
Chủ đề: “Anh chị em trong nhà”
- Bức tranh vẽ gì ?
- Anh em trong một nhà còn gọi là anh em gì
- Trong nhà nếu em là anh thì em đối xử với
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết từng dòng
- Quan sát, uốn nắn HS viết
Trang 192.Kĩ năng: Học sinh trình bày sạch đẹp, thẳng hàng Viết đúng cỡ chữ.
3.Thái độ: Rèn ý thức luyện chữ, giữ vở
II ĐỒ DÙNG
Bảng phụ viết bài tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC
2 Hướng dẫn viết bảng con (15')
a, Hướng dẫn viết: nhà trường
- GV giới thiệu chữ mẫu
Trang 203 Hướng dẫn viết vở VTV (15')
- HS đọc lại ND bài viết
- GV lưu ý HS: Viết đúng độ cao, khoảng
cách
- HD cách trình bày: Mỗi dòng viết 1 từ theo
- GV theo dõi, uốn nắn HS
Chú ý: Tư thế ngồi viết
.1 Kiến thức: - Hs viết đúng các từ: đỏ thắm, mầm non, chôm chôm,
2 Kĩ năng: - Học sinh trình bày sạch đẹp, thẳng hàng Viết đúng cỡ chữ 3.Thái độ: - Rèn ý thức luyện chữ, giữ vở
Trang 212 Hướng dẫn viết bảng con (15')
a/ Hướng dẫn viết: đỏ thắm
- GV giới thiệu chữ mẫu
- GV hướng dẫn: Đặt bút dưới đường kẻ
2, viết th lia bút sang phải viết ăm liền
mạch
- GV viết mẫu
- NX uốn nắn
b/ Hướng dẫn viết từ mầm non và các từ
còn lại (tiến hành tương tự)
- HS viết trên bảng con
- HS đọc lại ND bài viết
- HS quan sát
Trang 22- GV NX chung tiết học.
- Khen ngợi HS viết đẹp
SINH HOẠT: TUẦN 15 - KĨ NĂNG SỐNG Phần I Nhận xét tuần qua: (15’)
I Mục tiêu
- HS nhận thấy được ưu điểm, tồn tại của bản thân trong tuần 15, có phương hướng phấn đấu trong tuần 16
- HS nắm được nhiệm vụ của bản thân trong tuần 15
II Chuẩn bị
GV, HS: Sổ ghi chép, theo dõi hoạt động của HS
III Hoạt động chủ yếu.
A Hát tập thể
B Đánh giá thực hiện nhiệm vụ tuần 15.
1 Lớp phó học tập báo cáo tình hình học tập của lớp:
2 Lớp phó lao động báo cáo tình hình lao động - vệ sinh của lớp:
3 Lớp trưởng báo cáo tình hình hoạt động của lớp
4 Giáo viên chủ nhiệm đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ của lớp tuần 15.
Ưu điểm
* Nề nếp:
………
………
………
………
* Học tập: ………
………
………
………
………
………
* TD-LĐ-VS: ………
………
………
………
………
Tồn tạị: ………
………
………
Trang 23- Các đôi bạn học tốt tích cực giúp bạn vươn lên trong học tập
- Phát huy những ưu điểm đã đạt được Khắc phục những hạn chế
- Ôn tập chu đáo, tích cực học mới kết hợp ôn cũ, để đọc tốt, viết tốt, làm toán tốt
- Giữ VSCN phòng bệnh mùa đông, bệnh chân tay miệng Chú ý thực tốt ATGT, không chơi các trò chơi, đồ chơi nguy hiểm, không leo trèo, không chơi gần ao, hồsông, suối khi không có người lớn đi kèm Tuyên truyền đến mọi người không sử dụng, vận chuyển, tàng trữ, đốt pháo nổ, đốt thả đèn trời
- Tuyệt đối không ăn quà vặt ở trường, chú ý giữ vệ sinh trường, lớp
D Sinh hoạt tập thể: (Linh hoạt theo các nội dung)
Hát các bài hát về các chú bộ đội.
Phần II Chuyên đề: Kĩ năng sống:
Kỹ năng sống BÀI 4: KĨ NĂNG THỂ HIỆN LÀ NGƯỜI BẠN TỐT
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Biết được thế nào là người bạn tốt
2.Kĩ năng: Hiểu được một số hành động thể hiện là người bạn tốt
3 Thái độ: Tích cực thực hiện một số hành động thể hiện sự tôn trọng và yêu quý bạn
* Mục tiêu riêng: HS nhận biết được bài học
II CHUẨN BỊ
Vở BT Kĩ năng sống
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Trang 24GVKL: Người bạn tốt là người biết chia sẻ,
giúp đỡ bạn trong lúc gặp khó khăn, hoạn
- Chuẩn bị: Giấy, bút chì, tẩy, bút màu
- Tiến hành: Hãy vẽ một giỏ hoa thật đẹp
để tặng cho người bạn tốt của mình
HS thảo luận nhóm 2, quan sát tranh vẽ
- Đại diện nhóm trình bày - nhận xét
Trang 25trang 16 rồi đánh dấu x vào
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm 2, suy nghĩ,
tìm cách diễn đạt điều mình muốn nói và
nói cho các bạn cùng nghe
- GV nhận xét, chỉnh sửa
C Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học,
nhắc nhở HS chuẩn bị tiết sau
- Đại diện nhóm trình bày - Nhậnxét
- HS chú ý lắng nghe
- HS thực hành nói trước lớp
- HS chú ý lắng nghe