1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 15

22 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai anh em
Người hướng dẫn GV Phạm Thị Thu
Trường học Trường TH Ngơ Quyền
Chuyên ngành Tiểu học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 360,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của G

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2C- TUẦN 15

Thứ 2

29/11

Thứ 3

30/11

Đ ĐỨC Giư gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết2) Phiếu học tập

T CÔNG Gấp, cắt, dán BBGT cấm xe đi ngược chiều

THỂ DỤC Đi thường theo nhịp Bài TD PTC Trò

Thứ 5

02/12 LTVC Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào? nt

M.THÄ VTM : Vẽ cái cốc, cái ly Bảng phụ, hìnhmẫuHDTT Sinh hoạt chủ nhiệm

Thứ 6

3/12

m.họa,…

Â.NHẠC Ơn bài chiến sĩ tí hon

Trang 2

Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010

CHÀO CỜ

SINH HOẠT ĐẦU TUẦN

………

TẬP ĐỌC HAI ANH EM (2Tiết)

I MỤC TIÊU: - Biết ngắt, nhỉ hơi đúng chỗ ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ

của nhân vật trong bài

- Hiểu ND : Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II CHUẨN BỊ: Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 1.Ổn định: Hát

2.Kiểm tra bài cũ: “Nhắn tin”

3.Bài mới: “Hai anh em”

Hoạt động 1: Luyện đọc

* GV đọc mẫu toàn bài, HD đọc

* Đọc từng câu:

- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: chất,

công bằng, ngạc nhiên, xúc động, ôm

chầm

* Đọc đoạn trước lớp:

- Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp

giải nghĩa từ… công bằng, kỳ lạ

- Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài,

nhấn giọng

* Đọc đoạn trong nhóm:

* Thi đọc:

* Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài

GV đọc – HS đọc câu hỏi

+ Lúc đầu hai anh em chia lúa như thế

nào?

+ Người em nghĩ gì và làm gì?

+ Người anh nghĩ gì và làm gì?

+ Mỗi người cho thế nào là công bằng?

+ Hãy nói một câu về tình cảm của 2

Hát

- HS theo dõi

- lớp mở SGK, đọc thầm theo

- HS đọc nối tiếp

- HS nêu

- HS đọc

- HS đọc từng đoạn nối tiếp

- HS nêu từ mới và đọc chú giải

HS đọc trong nhóm

- HS thi đọc giữa các nhóm-

- Cả lớp đọclớp đọc thầm+ Chia đều thành 2 phần bằng nhau

+ Anh mình… không công bằng Và em lấylúa của mình bỏ vào phần anh

+ Em ta sống… không công bằng Và anhlấy lúa của mình bỏ vào phần em

HS nêu

Trang 3

anh em?

GV liên hệ, giáo dục

Hoạt động 3: Luyện đọc lại

4.Củng cố – Dặn dò:

- GDBVMT GD tình cảm đẹp đẽ giữa

anh em trong gia đình.

- Yêu cầu HS đọc lại bài

- Nhận xét tiết học

HS nêu

HS thi đọc

- HS nghe

TOÁN

I MỤC TIÊU:- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng :100 trừ đi một số có một

hoặc hai chữ số

- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục

- Bài tập cần làm : B1 ; B2

II CHUẨN BỊ: SGK , que tính ,bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Luyện tập

- Yêu cầu HS sửa bài 3

x + 7 = 21 8 + x = 42 x – 15 = 1

3 Bài mới: 100 trừ đi một số

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tự tìm cách

thực hiện phép trừ 100 - 36

- GV ghi phép trừ: 100 – 36 = ?

- Khuyến khích HS tự nêu cách tính

- Nếu HS không nêu được thì GV gợi ý

hướng dẫn

Hoạt động 2: Ghi phép trừ 100- 5= ?

- Cách thực hiện tương tự 100 – 36

100

- 5 100 – 5 = 95

095

Hoạt động 3: Luyện tập

* Bài 1:Yêu cầu HS làm bảng con

* Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu

- GV nêu bài mẫu

Mẫu: 100 – 20 =?

- Hát

- 3 HS lên bảng thực hiện

HS nêu vấn đề cần giải quyết và nêucách tính

100 – 36 = 64

- HS tự nêu vấn đề

- HS nêu cách thực hiện

- HS nhắc lại

HS đọc yêu cầu

HS làm bảng con

- HS đọc yêu cầu

- HS tính nhẩm và nêu miệng

100 – 70 = 30

Trang 4

Nhẩm: 10 chục – 2 chục = 8 chục

Vậy: 100 – 20 = 80

- Nhận xét

* Bài 3:ND ĐC

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV tổng kết bài, gdhs

- Nxét tiết học

; Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010

ĐẠO ĐỨC

PPCT 15 GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (Tiết 2)

I MỤC TIÊU: - HS biết thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

- Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp

II CHUẨN BỊ: Nội dung các tình huống VBT/ 52 Trò chơi tìm đôi.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết

1)GV treo 5 bức tranh như VBT trang 23, 24

Yêu cầu HS nêu ý kiến của mình

- Các em cần làm gì để giữ gìn truờng lớp sạch

đẹp?

3 Bài mới: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (T 2)

Hoạt động 1: Sắm vai sử lý tình huống

* HS biết ứng xử trong các tình huống cụ thể

- GV giao cho mỗi nhóm xử lý 1 tình huống

- Em thích nhân vật nào? Vì sao?

 Kết luận:

1: An cần nhắc Mai để rác đúng quy định

2: Hà khuyên bạn không nên vẽ bậy lên

tường

3: Lan nói sẽ đi công viên vào dịp khác với

bố

Hoạt động 2: Thực hành làm sạch đẹp lớp

học * HS biết được các việc làm cụ thể trong

cuộc sống hằng ngày để giữ gìn trường lớp

3 nhóm sắm vai xử lý tình huống

- Đại diện trình bày

- HS nêu

- HS nxét, bổ sung

Thực hiện xếp dọn lớp học cho sạchđẹp

Trang 5

Cho HS nêu cảm tưởng khi đã dọn xong.

 Mỗi HS cần tham gia làm các việc làm cụ

thể, vừa sức … vừa là bổ phận của các em

* Hoạt động 3 : Trò chơi “Tìm đôi”

- GV phổ biến luật chơi: 10 HS tham gia Các

em bốc thăm ngẫu nhiên 1 phiếu Mỗi phiếu

là 1 câu hỏi hoặc 1 câu trả lới về 5 chủ đề

(dựa vào 5 câu hỏi ở SGK/ 53)

 GV nhận xét, đánh giá

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV liên hệ GDBVMT) (Toàn phần) : GD

HS tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gìn

trường lớp sạch đẹp, góp phần BVMT.

.- Chuẩn bị: Ôn tập Nhận xét tiết học

HS đọc nội dung và phải đi tìm bạn cóphiếu tương ứng thành 1 đội Đội nàotìm nhanh sẽ thắng cuộc

- HS nghe

Nhận xét tiết học

………

TOÁN TÌM SỐ TRỪ

I MỤC TIÊU:- Biết tìm x trong các BT dạng : a – x = b (với a,b là các số có không

quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính(Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)

- Nhận biết số trừ, số bị trừ và hiệu

- Biết giải toàn dạng tìm số trừ chưa biết.-BT: Bài 1 (cột 1,3) ; Bài 2 (cột 1,2,3) ; Bài 3

II CHUẨN BỊ: Mô hình, SGK Bảng con,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “100 trừ đi một số”

* Bài 1: Y/ c HS làm

- GV nhận xét

3 Bài mới: “Tìm số trừ ”

Hoạt động 1: Tìm số bị trừ

- GV nêu: Số ô vuông đã lấy đi chưa biết

ta gọi đó là x Có 10 ô vuông (ghi 10) lấy

đi x ô vuông tức trừ x (ghi – x) còn lại 6 ô

vuông tức bằng 6 (ghi = 6):

10 – x = 6

- Yêu cầu HS đọc lại

- Yêu cầu HS nêu tên gọi từng thành

phần của phép tính 10 – x = 6

- HS theo dõi

-

-HS nhắc lạiLấy 10 - 6

Trang 6

x = 10 - 6

x = 4

- Vậy muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

Chốt: Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ

trừ đi hiệu

Hoạt động 2: Luyện tập

* Bài 1: ND ĐC cột 2

15 – x = 10Muốn tìm số trừ…? HS làm bảng con

* Bài 2(cột 1,2,3): Viết số thích hợp vào

GV hướng dẫn hs làm bài

GV nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố, dặn dò

- Sửa lại các bài toán sai

Chuẩn bị bài: Đường thẳng

- Nxét tiết học

HS đọc lại10: số bị trừx: số trừ6: hiệu- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

- HS nhắc lại (đồng thanh, cá nhân)

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bảng con

- HS sửa bài-

-HS đọc yêu cầu

Hs giải bài toán Bài giải Số ô tô đã rời bến là:

35 – 10 = 25(ô tô) Đáp số: 25 ô tô

TỰ NHIÊN & XÃ HỘI TRƯỜNG HỌC

I MỤC TIÊU: - Nói được tên, địa chỉ và kể được 1 số phòng học, phòng làm việc, sân

chơi, vườn trường của trường em

- Nói được ý nghĩa của tên trường em : Tên trường là tên của xã

- Giáo dục HS tự hào và yêu quý Có ý thức giữ gìn và làm đẹp trường lớp

II CHUẨN BỊ: Các hình vẽ trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà

GV nêu câu hỏi

- GV nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: “Trường học”

Hoạt động 1: Quan sát trường học.

* Biết quan sát và mô tả một cách đơn giản

- Thực hiện ăn sạch uống sạch-

Trang 7

cảnh quan của trường mình.

- GV giới thiệu tranh 1, 2

- GV tổ chức thảo luận, nhóm quan sát

tranh 3, 4, 5, 6 nói về các hoạt động diễn ra

ở lớp học, thư viện, phòng truyền thống,

phòng y tế trong các hình vẽ

o Tranh 3: Ở lớp học các bạn đang tham

gia học nhóm

o Tranh 4: Ở thư viện các bạn đang đọc

truyện

o Tranh 5: Phòng truyền thống các bạn

đang tham quan

o Tranh 6: Các bạn đang nằm nghĩ,

khám bịnh ở phòng y tế

Chốt: Ngoài việc học tập chúng ta còn

có thể đến thư viện để đọc sách, đến

phòng y tế để khám bệnh.

Hoạt động 2: Trò chơi hướng dẫn Viên du

lịch

* Biết sử dụng vôùn từ riêng từ riêng để giới

thiệu trường học của mình.

- GV chọn một số HS đóng vai hướng dẫn

viên du lịch để hướng dẫn các bạn đi tham

quan trường học của mình

- Sau khi tham quan GV hỏi:

o Chúng ta vừa tìm hiểu những gì của

nhà trường

o Nêu vị trí của lớp mình?

o Nêu đặc điểm của sân trường, vườn trường?

o Bạn thích phòng nào của trường? Tại sao?

Chốt: Trường học có sân vườn và nhiều

phòng học phòng, phòng làm việc …

Trường chúng ta rất rộng và đẹp Vì vậy

cần phải giữ gìn trường lớp sạch đẹp

4 Củng cố, dặn do ø

- Thực hiện giữ sạch trường lớp

- Chuẩn bị bài: “Các thành viên trong nhà

trường”

HS quan sát nêu nhận xét

o Hình 1: Trường Tiểu học Tân Mai

o Hình 2: Cảnh sinh hoạt dưới sân trường

- HS thảo luận nhóm 4 HS, mỗi bạnlần lượt nêu các hoạt động của từngtranh

- Đại diện nhóm trình bày

- HS nxét, bổ sung

- HS chơi trò chơi

- HS cùng tham quan tìm hiểu về khốilớp khác, phòng làm việc qua bạnhướng dẫn viên du lịch

HS nêu

- HS nghe

- Nxét tiết học

KỂ CHUYỆN

Trang 8

HAI ANH EM

I MỤC TIÊU: - Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1) ; nói lại được ý

nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng (BT2)

- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3)

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, tranh, SGK Đọc kỹ câu chuyện, SGK III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Câu chuyện bó đũa”

GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn câuchuyện

Qua câu chuyện này em rút ra bài học gì?

GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: “Hai anh em”

Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện

* Kể lại từng đoạn câu chuyện Hai anh

em theo gợi ý sau:

GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của SGK

- GV treo bảng phụ có ghi yêu cầu và gợi ý

- GV tổ chức cho HS kể trong nhóm theonội dung gợi ý (mỗi 1 nội dung gợi ý ứngvới 1 đoạn trong chuyện)

Nội dung+ Mở đầu câu chuyện

+ Ý nghĩa và việc làm của người em

+ Ý nghĩa và việc làm của người anh

+ Kết thúc câu chuyện

* Nói ý nghĩa của anh em khi gặp nhau trên cánh đồng

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu 2

- Trong truyện chỉ nói cả 2 anh em bắtgặp nhau trên cánh đồng, ôm chầm lấynhau, không nói họ nghĩ gì lúc ấy Vậy các

em hãy đoán xem lúc ấy 2 anh em nghĩ gì?

- Khen ngợi những HS có tưởng tượng hay

* Kể lại toàn bộ câu chuyện (HS khá, giỏi)

GV nhận xét, khen ngợi

4 Củng cố, dặn dò

HS nêu: đoàn kết yêu thương giúp đỡ nhau

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS đọc gợi ý

- HS kể trong nhóm mỗi 1 bạn trong nhóm kể 1 đoạn ứng với 1 nội dung gợi ý

- Đại diện các nhóm lên kể

- Bình bầu nhóm kể hay-

-

HS đọc yêu cầu

- 1 HS đọc đoạn 4 câu chuyện

- HS nêu ý kiến của mìnhVD: Em mình tốt quá!

Anh thật thương yêu em

- HS khá, giỏi kể toàn bộ câu chuyện

Trang 9

- Vậy qua câu chuyện này các em học tập

được điều gì ở hai anh em?

- Vậy trong lớp mình bạn nào đã thực

hiện được điều này rồi?

* GDBVMT (Khai thác trực tiếp) : GD

tình cảm đẹp đẽ trong gia đình

- Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe

- Chuẩn bị: “Con chó nhà hàng xóm”

- Nhận xét tiết học

- Phải biết thương yêu giúp đỡ lẫn nhau

HS phát biểu

- Nhận xét tiết học

THỦ CÔNG GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG

CẤM XE ĐI NGƯỢC CHIỀU (Tiết 1)

I MỤC TIÊU: - HS biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều.

- Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều Đường cắt có thể mấpmô Biển báo tương đối cân đối Có thể làm biển báo giao thông có kích thước to hoặcbé hơn kích thước GV hướng dẫn

- Với HS khéo tay : Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều.Đường cắt ít mấp mô Biển báo cân đối

-HS hứng thú, yêu thích giờ học thủ công

II CHUẨN BỊ: Biển báo cấm xe đi ngược chiều Qui trình gấp, cắt, dán biển báo giao

thông cấm xe đi ngược chiều Giấy thủ công, kéo, hồ dán, bút chì, thước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1.Ổn định:: Hát

2.Kiểm tra bài cũ: “Gấp, cắt, dán hình tròn

- Cho HS xem mẫu

- Hình dáng biển báo như thế nào?

- Kích thước ra sao?

- Màu sắc như thế nào?

 Mỗi biển báo có 2 phần: mặt và chân biển

báo

*Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu

* Bước 1: Gấp, cắt

HS để dụng cụ lên bàn

- HS quan sát-

- Có hình tròn

- Vừa phải

- Màu đỏ, màu trắng và mầu sậm

Trang 10

- GV lần lượt gấp, cắt hình tròn màu đỏ từ

hình vuông có cạnh là 6 ô

- Cắt hình chữ nhật có màu trắng có chiều dài

4 ô, chiều rộng 1 ô

- Cắt hình chữ nhật có màu khác có chiều dài

10 ô, chiều rộng 1 ô làm chân biển báo

* Bước 2: Dán

- Dán chân biển báo vào tờ giấy trắng

- Dán hình tròn màu đỏ chồm lên chân biển

báo khoảng ½ ô

- Dán hình chữ nhật màu trắng vào giữa hình

tròn

*Hoạt động 3: Thực hành

- GV cho HS thực hành

- GV theo dõi uốn nắn

- GV chọn ra sản phẩm đẹp của 1 số cá nhân,

nhóm để tuyên dương trước lớp

4.Củng cố – Dặn dò:

- Chuẩn bị: “Gấp, cắt, dán biển báo giao

thông cấm xe đi ngước chiều” ( Tiết 2)

- Về nhà: Tập làm lại cho thành thạo

- Nhận xét tiết học

- HS lắng nghe

- HS thự c hành

- HS nghe

- Nhận xét tiết học

Thứ tư ngày 01 tháng 12 năm 2010

TẬP ĐỌC BÉ HOA

I MỤC TIÊU: - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; đọc rõ thư của bé Hoa trong

bài

- Hiểu ND : Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ (Trả lời đượccác CH trong SGK)

-Yêu thương em bé và biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Hai anh em ”

Bài mới : “Bé Hoa”

Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu

- Lớp theo dõi

Trang 11

GV lưu ý cho HS cách đọc nhẹ nhàng, tình

cảm

* Đọc từng câu trước lớp:

Từ khó đọc trong bài: Nụ, lớn lên, đen láy,

nắn nót, đỏ hồng, đưa võng

* Đọc từng đoạn trước lớp

- GV chia đoạn:

Đoạn 1: Từ đầu đến em ngủ

Đoạn 2: Đêm nay … viết từng chữ

Đoạn 3: Bố ạ … đến hết

HS giải nghĩa từ - đặt câu

- HD đọc một số câu dài

* Đọc đoạn trong nhóm

* Thi đọc

*Đọc đồng thanh

Hoạt động2: Tìm hiểu nội dung

GV đọc - HS nêu câu hỏi

+ Em biết gì về gia đình Hoa?

+ Em Nụ đáng yêu như thế nào?

Đen láy nghĩa là gì?

Cho HS đọc đoạn 2

+ Hoa đã làm gì giúp mẹ?

+ Trong thư gởi bố, Hoa kể chuyện gì và

mong muốn gì?

Hoạt động 3: luyện đọc lại

- Tổ chức HS thi đua đọc 1 đoạn hay cả bài

4 Củng cố, dặn dò

- Chuẩn bị bài tập đọc tiết tới “Bán chó ”

- Nxét tiết học

cả lớp mở SGK và đọc thầm theo

HS đọc nối tiếp

- HS đọc

- HS chia đoạn

- HS đọc từng đoạn -

-

HS đọc trong nhóm

- Đại diện nhóm thi đọc

- Bạn nhận xét

- Cả lớp đọc đoạn 2

+ Gia đình Hoa có 4 người: Bố, mẹ, Hoavà em Nụ Em Nụ mới sinh

+ Em Nụ môi đỏ hồng, mắt mở to, trònvà đen láy

- HS nêu chú giải+ Hoa ru em ngủ, trông em giúp mẹ

- HS đọc + Hoa kể về em Nụ, về chuyện Hoa biếthát bài hát ru em ngủ Hoa mong muốnkhi nào bố về, bố sẽ dạy thêm nhữngbài hát khác cho Hoa

- Thi đua 2 dãy đọc nhẹ nhàng, hồnnhiên

- Nxét tiết học

THỂ DỤC

ĐI THƯỜNG THEO NHỊP BÀI TDPTC TRÒ CHƠI : VÒNG TRÒN

TOÁN PPCT 73 ĐƯỜNG THẲNG

I MỤC TIÊU: - Nhận dạng và gọi đúng tên đoạnn thẳng, đường thẳng.

- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút

Ngày đăng: 17/10/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông có cạnh là 6 ô. - Giáo án tuần 15
Hình vu ông có cạnh là 6 ô (Trang 10)
Bảng vẽ 2 đường thẳng và đặt tên. - Giáo án tuần 15
Bảng v ẽ 2 đường thẳng và đặt tên (Trang 15)
Hình dáng của nó đợc tạo bởi nét thẳng, nét cong. - Giáo án tuần 15
Hình d áng của nó đợc tạo bởi nét thẳng, nét cong (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w