Mục tiêu : - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài.. Bài 2/SGK : Viết số thích hợp vào ô trống Thực hiện 3 cột đầu GV cho HS nêu
Trang 1Tuần 15 Tập đọc
HAI ANH EM
NS : 27/11/2010
I Mục tiêu :
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung luôn quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em (trả lời được các câu hỏi ở SGK)
II Đồ dùng dạy học : Câu dài : Thế rồi của em.
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : 2 HS đọc nối tiếp bài Nhắn
tin + câu hỏi 1, 2/SGK
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài Hai anh em
Tiết 1
HĐ1 : Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài, giọng đọc
chậm rãi, tình cảm
- 2 HSK, G đọc lại toàn bài
- Luyện đọc từ khó : ngoài đồng, công
bằng, bắt gặp, xúc động
- Luyện đọc từng câu nối tiếp
- Luyện đọc đoạn nối tiếp trước lớp +
Đọc chú giải
- Rèn đọc câu dài : Thế rồi/ anh ra
đồng lấy lúa của mình/ bỏ thêm vào
phần của em.//
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Đọc giữa các nhóm (nối tiếp, đồng
thanh)
GIẢI LAO (3 ’ ) Tiết 2
HĐ2 : Tìm hiểu bài
- Đoạn 1 :
+ Lúc đầu hai anh em chia lúa như thế
nào ? (cả lớp)
- Đoạn 2 :
* Người em nghĩ gì ?
+ Và đã làm gì với phần lúa của mình ?
- 2 HS đọc, cả lớp theo dõi nhận xét
- HS lắng nghe
- HS theo dõi cô đọc
- HS đọc, các bạn theo dõi
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- HS đọc nối tiếp theo dãy bàn
- 4 HS đọc 4 đoạn + kết hợp trả lời các từ chú giải có trong đoạn
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Các nhóm luyện đọc
- 4 - 5 nhóm đọc trước lớp
- Đồng thanh toàn bài 1 lần
- Cả lớp đọc thầm
- Chất thành hai đống bàng nhau
- 1 em đọc, cả lớp theo dõi
- 2 em nêu
- 2 em nêu
Trang 2- Đoạn 3 : Câu hỏi 3/SGK (2 đọc em
đọc)
+ Người anh nghĩ gì và đã làm gì với
phần lúa của mình ? (HĐN2)
- Đoạn 2 - 3 :
+ Câu 3/SGK : Đổi thành trắc nghiệm
□ Anh hiểu công bằng là chia cho em
nhiều hơn phần lúa của mình vì em
sống một mình vất vả
□ Em hiểu công bằng là chia cho anh
nhiều hơn phần lúa của mình vì anh còn
phải nuôi
vợ con
□ Cả hai ý đều đúng
=> Vì thương yêu nhau, quan tâm đến
nhau nên hai anh em đều nghĩ ra lí do
để giải thích sự công bằng, chia phần
nhiều cho người khác
=> Liên hệ anh em trong gia đình
mình
- Đoạn 4 :
+ Câu 4/SGK : Cả lớp
HĐ3 : Củng cố - Dặn dò
- 1 em đọc toàn bài
- Về nhà học thuộc đoạn 2 và tập kể lại
toàn bộ câu chuyện này để chuẩn bị cho
tiết KC
- 2 em đọc nhóm đôi, cả lớp theo dõi
- Các em cùng bàn trao đổi, 2 HS trả lời 2 ý
- 2 học sinh đọc nối tiếp
- 1 em đọc câu 3
- HS chọn ý đúng bằng thẻ (ý 3)
- HS lắng nghe
- HS tự liên hệ bản thân
- Đọc nhóm 4
- HS trả lời tự do
- Cả lớp theo dõi bạn đọc
Trang 3Tuần 15 Toán
100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
NS : 27/11/2010
I Mục tiêu :
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi : 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số - Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục
** Bài 193/35 sách toán nâng cao
II Đồ dùng dạy học : GV chép sẵn cách thực hiện bài 100 - 36 ; bảng trừ11- 18
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : x + 7 = 21
- Kiểm tra lại bảng trừ 11 → 18
2 Bài mới :
HĐ1 : Hdẫn HS tự tìm cách thực hiện phép
trừ dạng 100 - 36 và 100 - 5.
a Dạng 100 - 36 :
- GV viết phép trừ : 100 - 36
- Đặt tính
- HDẫn HS cách thực hiện :
+ 0 có trừ được cho 6 không ?
+ Vậy ta làm gì ?
+ 3 thêm 1 bằng 4 Vậy không có trừ được
cho 4 không ?
+ Ta làm gì để trừ được cho 4 ?
+ 1 trừ đi một bằng ?
(Khi HS trả lời GV hình thành luôn phép
tính trừ trên bảng) - GV đính bảng phụ
- Thực hiện lại bài 100 - 36 vào bảng con
b Dạng 100 - 5 :
- GV yêu cầu HS thực hiện bảng con (Cách
thực hiện tương tự bài 100 - 36)
HĐ2 : Thực hành
Bài 1/VBT : Tính - Chú ý cách trừ có nhớ.
- Khi chữa bài, yc HS nêu lại cách thực hiện
Bài 2/VBT : Tính nhẩm theo mẫu
- Tổ chức HS nêu kết quả nối tiếp
- Khuyến khích HS tự nêu cách nhẩm Nếu
HS không nhẩm được mới hdẫn như SGK
HĐ3 : Củng cố - Dặn dò 100 - 9
Kết quả của phép trừ là : a 90 ; b 91 ; c
81
- Về nhà làm bài 2, 3 VBT
- 1 em lên bảng thực hiện, cả lớp bảng con
- 2 HS đọc, cả lớp đồng thanh một lần
- 2 em đọc
- HS đặt tính theo cột vào bảng con ;
1 em lên bảng đặt tính
- HS trả lời theo câu hỏi của cô
- 1 em K, G nêu cách thực hiện dạng 100 - 36
- HS đồng thanh
- HS làm, đồng thanh cách thực hiện
- HS làm vào bảng con
- 2 em đọc đề
- HS làm bài cá nhân Đổi vớ chấm chéo
- 2 HS đọc nối tiếp đề
- HS nêu miệng kết quả
- HS chọn ý đúng bằng thẻ
Trang 4Tuần 15 Toán
TÌM SỐ TRỪ
NS : 27/11/2010
I Mục tiêu :
- Biết tìm x trong các bài tập dạng : a - x = b bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính
- Nhận biết số bị trừ, số trừ, hiệu - Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết
II Đồ dùng dạy học : Hình vẽ SGK phóng to
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :100 - 22 ; 100 - 8, nêu cách thực hiện.
2 Bài mới :
HĐ1 : Hdẫn HS cách tìm số trừ khi biết số bị
trừ và hiệu
- Qsát hình vẽ SGK (GV đính hình vẽ phóng to
lên bảng) : Có 10 ô vuông, lấy đi một số ô
vuông thì còn 6 ô vuông Hãy tìm số ô vuông bị
lấy đi
- Gọi số ô vuông lấy đi là x
- GV nêu lại đề toán, gọi HS ghi phép tính **
10 - x = 6
- GV chỉ vào từng phần của phép trừ - HS nêu
tên gọi (10, x, 6)
- Vậy muốn tìm số trừ ta làm thế nào ? (HĐN2)
- GV hdẫn cách thực hiện (chú ý trình bày
thẳng cột : x và dấu “=”)
- GV ghi phần quy tắc lên bảng
HĐ2 : Thực hành
Bài 1/VBT : Tìm x (Thực hiện cột 1 và 3 ; HSG
thực hiện hết cả bài 1)
- Nhắc lại quy tắc tìm số bị trừ và số trừ (HSY,
KT) - Nêu lại các thành phần có trong phép trừ
Bài 2/SGK : Viết số thích hợp vào ô trống (Thực
hiện 3 cột đầu)
GV cho HS nêu lại cách tìm hiệu và số trừ
-Thực hiện vào bảng con
Bài 3/VBT : Toán có lời văn
- Bài toán cho gì ? (HSTB)
- Hỏi gì ? (HSKT) * Thuộc dạng toán gì ?
- Nêu lời giải (Cả lớp)
HĐ nối tiếp : Về nhà làm bài 1 và 3/SGK
- HS thực hiện bảng con ; 2 em lên bảng
- HS quan sát
- 1 số em nêu lại bài toán
- HS nêu cách tính
- HS đọc
-HS gọi tên từng thành phần phép tính
- Nhìn hình vẽ tìm đáp án
- Quan sát sách thực hiện
- Đọc thuộc
- Cả lớp thầm đề
- Nhắc lại cách tìm số bị trừ
- HS nêu và thực hiện
- HS thực hiện vào bảng con
- Cả lớp đồng thanh
- Lớp 2D có 38 HS Còn lại : 30 HS
- Chuyển đến lớp khác : HS ?
- 2 em trả lời
- 2 em trả lời
Trang 5Tuần 15 Chính tả
Tập chép : HAI ANH EM
NS : 27/11/2010
I Mục tiêu :
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhân vật trong ngoặc kép
-Làm đúng BT2 ; BT3a/SGK
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ chép sẵn bài chính tả Hai anh em.
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : Đánh vần : kẽo kẹt, phơ phất
2 Bài mới :
HĐ1 : Hdẫn tập chép
- GV đọc đoạn chính tả chép sẵn trên bảng
phụ
- HS đọc
- Tìm những câu nói lên suy nghĩ của người
em ?
- Suy nghĩ của người em được ghi với những
dấu câu nào ?
- Bài tâ ̣p : Bài 2 SGK/120
- Viết bảng con : nghĩ, công bằng
- HS chép bài trên bảng : chú ý HS tư thế ngồi,
cách để vở, cầm bút (chú ý viết đúng dấu ngoặc
kép)
- Hdẫn HS đổi vở chấm chéo nhau – GV theo
dõi, giúp đỡ những HSY, KT
HĐ2 : HS làm bài tập
Bài 2/VBT : Tìm 2 tiếng có vần ai, 2 tiếng có
vần ay
Bài 2c/SGK : Tìm từ có âm s hay x
- GV nêu câu hỏi, HS ghi vào bảng con Em
nào đúng cả 3 câu sẽ có phần thưởng
HĐ3 : Củng cố - Dặn dò
- Về nhà hoàn thành các bài tập còn lại và sửa
lại lỗi sai vào vở, nếu sai cả bài thì viết lại một
lần vào vở
- 3 em đánh vần, cả lớp theo dõi
- HS theo dõi lắng nghe
- 2 em đọc
- 2 HS trả lời
- Đặt trong dấu ngoặc kép ghi sau dấu hai chấm
- HS thảo luâ ̣n nhóm 2
- HS viết bảng con
- HS chép bài vào vở
- Đổi vở chấm chéo
- HS làm bài cá nhân
- 3 em đọc cả bài ; lớp đọc thầm theo
- Ghi kết quả vào bảng con
- HS lắng nghe
Trang 6Tuần 15 Tập viết
Chữ hoa N
NS : 27/11/2010
I Mục tiêu :
Viết đúng chữ hoa N (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Nghĩ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Nghĩ trước nghĩ sau (3 lần)
II Đồ dùng dạy học : Chữ hoa N - Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : Viết chữ M, Miệng – chú ý độ cao
các con chữ
2 Bài mới :
HĐ1 : Hướng dẫn viết chữ hoa
- Hdẫn HS quan sát và nhận xét chữ N (GV
đính chữ mẫu N)
+ Chữ N cao mấy dòng li ? (HSY)
+ Chữ N gồm mấy nét ? (HSK↑)
+ GV chỉ dẫn cách viết trên bìa chữ mẫu :
(ĐB đường kẻ 2, DB đường kẻ 5)
+ GV hướng dẫn HS viết bóng trước
+ HS viết bảng con chữ N
HĐ2 : Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng
- HS viết vào bảng con
- HS quan sát chữ mẫu và nhận xét
- Cao 5 li
- Kết hợp 3 nét : Móc ngược trái, thẳng xiên và móc xuôi phải
- HS lắng nghe và quan sát cách viết của GV ; sau đó nhắc lại
- HS viết bóng (2 lần)
- HS viết bảng con
- HS quan sát
- 2 HSY đọc câu ứng dụng
- HS lắng nghe GV giải thích
- Cao 2,5 li : N, g, h ; cao 1,5 li : t ; s, r cao 1,25 li còn lại cao 1 li
- HS lắng nghe
Trang 7+ Đọc câu ứng dụng - G.thích : suy nghĩ chín
chắn trước khi làm
+ Những con chữ nào viết 1 li ? 1,5 li ? 2 li ?
+ GV viết mẫu chữ Nghĩ : chữ N và g giữ
một khoảng cách vừa phải vì hai chữ này
không nối nét với nhau
- HDẫn viết chữ Nghĩ : Viết bóng, b.con
HĐ3 : HS viết vào vở (chú ý tư thế ngồi, vở,
cách cầm bút) GV nhắc HS viết giống phần
mục tiêu
HĐ4 : Củng cố - Dặn dò
- Thi viết chữ N, Nghĩ
- Về nhà hoàn thành bài viết ở nhà
- HS viết theo gợi ý của cô (2 lần)
- HS viết vào vở
- HS thi viết : mỗi tổ chọn một bạn
Nghĩ trước nghĩ sau
Trang 8Tuần 15 Tập đọc
BÉ HOA
NS : 27/11/2010
I Mục tiêu :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài
- Hiểu ND : Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ
II Đồ dùng dạy học : Đèn
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : 2 HS đọc nối tiếp bài Hai anh em +
Câu 1, 2/SGK - 1 em đọc thuộc đoạn 3
2 Bài mới :
HĐ1 : Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài, giọng tình cảm, nhẹ
nhàng Bức thư của Hoa đọc vơi sgiọng trò
chuyện, tâm tình
- Luyện đọc : đen láy, bài hát, vặn, nắn nót
- Hdẫn đọc từng câu truyền điện
- Đọc từng đoạn trước lớp
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cả bài)
HĐ2 : Tìm hiểu bài
- Đọc toàn bài :
+ Câu 1/112 SGK : Cả lớp
- Đoạn 1 :
+ Câu 2/112 SGK : HSTB
* Tìm từ chỉ hoa ̣t đô ̣ng trong đoa ̣n 1
- 2 HS đọc, cả lớp theo dõi
- 1 em xung phong đọc thuộc
- HS lắng nghe GV đọc
- Đọc cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh
- HS đọc
- 3 HS đọc + chú giải
- Các nhóm tham gia đọc
- 5 - 6 nhóm tham gia đọc - ĐT
- 3 em đọc
- 2 HS trả lời
- Cả lớp đọc thầm
- 1 em trả lời
Trang 9- Đoạn 1 + 2 :
+ Câu 3/112 SGK : HSTB
→ Liên hệ : Ở nhà em đã làm những việc gì để
giúp mẹ ?
- Đoạn 2 + 3 : + Câu 4/112 SGK : HSTB↑
Gthích : Vặn : GV cho HS quan sát đèn - GV
dùng động tác vặn đèn
- Đọc toàn bài :
+ Nội dung bài này nói gì ?
a Hoa rất yêu thương em
b Biết chăm sóc em giúp bố mẹ
c Cả hai ý trên
HĐ nối tiếp :
- Về nhà đọc lại toàn bài và tập trả lời câu hỏi
- 2 HS đọc
- 2 HS trả lời
- HS tự liên hệ bản thân
- 2 nhóm đọc N2
- 2 HS trả lời
- Quan sát
- 3 HS đọc
- Dùng thẻ chọn (ý c)
ĐƯỜNG THẲNG
NS : 27/11/2010
I Mục tiêu :
- Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng
- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút
- Biết ghi tên đường thẳng
II Đồ dùng dạy học : Thước thẳng.
III Hoạt động dạy học :
1.Bài cũ :Tìm x : 32 - x = 18, nêu quy tắc tính.
2 Bài mới :
HĐ1 : GT cho HS biết về đường thẳng, ba điểm
thẳng hàng.
a Giới thiệu về đường thẳng AB.
- Vẽ đoạn thẳng AB : Chấm hai điểm A và B,
dùng thước và bút nối hai điểm A và B - Vậy nối
hai điểm A và B ta được gì ? (HSTB) (chú ý kí
hiệu tên điểm bằng chữ cái in hoa nên đoạn thẳng
cũng dùng chữ cái in hoa)
A B
- Có hai điểm A và B, dùng thước nối điểm A với
điểm B ta được gì ?
- GV hdẫn cách vẽ đoạn thẳng : Dùng bút và
thước kéo dài đoạn thẳng AB về hai phía ta được
đường thẳng AB
A B
- 1 em lên bảng, cả lớp làm bảng con
- HS vẽ vào vở nháp, 1 em lên bảng vẽ
- Đoạn thẳng
- HS thực hành theo sự hdẫn của
Trang 10b Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng
- GV chấm sẵn ba điểm A, B, C trên bảng, HS tự
chấm vào vở nháp : dùng thước nối ba điểm đó lại
A B C
GV kết luận : ba điểm đó thẳng hàng vì cùng
nằm trên đường thẳng
HĐ2 : Thực hành ** 192/35 toán nâng cao
Bài 1/VBT : Vẽ đường thẳng rồi viết tên đường
thẳng (theo mẫu)
- Quan sát mẫu - 3 HS lên bảng thực hiện
- Chú ý : tay trái giữ thước, tay phải cầm bút vẽ
(Lẽ ra phải kéo dài về hai phía của đoạn thẳng
MN nhưng trên giấy tờ ta chỉ vẽ tượng trưng)
HĐ nối tiếp : Về nhà làm bài 2 và 3/VBT
GV
- HS tiếp tục thực hành theo gợi ý của cô 1 em lên bảng thực hiện
- Vài em nhắc lại
- 1 em đọc đề
- Cả lớp quan sát mẫu
- HS làm việc cá nhân
- 6 - 7 em lên bảng thực hành
TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?
NS : 27/11/2010
I Mục tiêu :
- Nêu được một số từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật , sự vật (thực hiện 3 trong số 4 mục của bài tập 1, toàn bộ BT2)
- Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào ? (thực hiện 3 trong
4 mục của BT3)
II Đồ dùng dạy học : 4 tranh SGK phóng to ; 6 cái bảng phụ
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : Tìm 3 từ nói về tình cảm thương
yêu của anh chị em trong gia đình
- Đặt 1 câu Ai làm gì ? nói về tình cảm
thương yêu của anh chị em
2 Bài mới :
Bài 1/VBT : Thực hiện 3 bài đầu ; HSG làm
hết
- Đề bài yêu cầu gì ? HSTB
- Qsát kĩ 4 tranh SGK (GV đính tranh phóng
to lên bảng) - chọn 1 từ dưới mỗi tranh để trả
lời
- Ngoài các từ có ở gợi ý, em hãy tìm thêm
các từ khác cũng chỉ đặc điểm của em bé, con
voi
Bài 2/VBT : Miệng
* Đề bài yêu cầu gì ? - GV phát bảng phụ cho
- 1 em nêu
- 1 em nêu
- 1 em đọc đề, cả lớp thầm theo
- Dựa vào tranh trả lời câu hỏi
- HS quan sát tranh và tìm câu trả lời
- Mỗi câu 4 - 5 HS trả lời (VD : Em bé rất xinh.)
- Cả lớp thầm yêu cầu đề
- Tìm những từ chỉ đặc điểm của người
Trang 11các nhóm, nhóm đó ghi được nhiều từ và
đúng, nhóm đó thắng
(2 nhóm một nội dung, chia lớp làm 6 nhóm)
Bài 3/VBT : Viết “Thực hiện 3 bài đầu ; HSG
làm hết.”
- Đề bài yêu cầu gì ? HSTB↓
- Thầm mẫu : Mái tóc ông em bạc trắng
Tìm bộ phận trả lời câu hỏi Ai ? Thế nào ?
- HS làm vào vở, chú ý viết hoa chữ đầu câu,
kết thúc câu có dấu chấm HS có thể tìm thêm
các từ khác ngoài gợi ý SGK
HĐ nối tiếp : Về nhà làm các bài tập còn lại ở
VBT
và vật
- HĐN6
- Cả lớp đồng thanh
- Chọn từ thích hợp để đặt câu đúng theo mẫu Ai thế nào ?
- 3 em làm bảng phụ
TRƯỜNG HỌC
NS : 27/11/2010
I Mục tiêu : Nêu được tên, địa chỉ và kể được một số phòng học, phòng làm việc, sân
chơi, vườn trường của trường em (HSK, G nói được ý nghĩa của tên trường em : tên trường là tên danh nhân hoặc tên của xã, )
II Đồ dùng dạy học : Lô gô Trường Tiểu học số 2 Duy Vinh
III Hoạt động dạy- học :
1 Bài cũ : Kể tên những thứ có thể gây ngộ
độc qua đường ăn, uống ?
2 Bài mới :
HĐ1 : Giới thiệu bài
- Các em học ở trường nào ? - Hôm nay cô
cùng các em tìm hiểu về trường học của mình
HĐ2 : Quan sát trường học
- HS đi tham quan trường Tiểu học Nguyễn
Văn Cừ để biết trường học của em có những
phòng học nào ? => Chú ý : đem theo giấy
bút để ghi và bắt đầu đi từ cổng trường vào,
đến khu hành chính quản trị, các phòng chức
năng cuối cùng là các phòng học
- Lần lượt HS nói trước lớp về cảnh quan của
trường mình
** Ý nghĩa tên trường em ? (HSK, G) - GV
cho HS quan sát chân dung và tiểu sử của
Nguyễn Văn Cừ
Kết luận : Trường học thường có sân, vườn
và nhiều phòng như : phòng làm việc của ban
- 2 HS trả lời
- HS nói tên trường của mình
- Cả lớp đi tham quan
- HS làm bài tập 1 VBT/14
- 4- 5 HS nói trước lớp
- Trường em mang tên một danh nhân, người ở tỉnh Bắc Sơn