1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tuần 15

19 262 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai anh em
Chuyên ngành Tập đọc và Toán
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 256 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài.. Bài 2/SGK : Viết số thích hợp vào ô trống Thực hiện 3 cột đầu GV cho HS nêu

Trang 1

Tuần 15 Tập đọc

HAI ANH EM

NS : 27/11/2010

I Mục tiêu :

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài

- Hiểu nội dung luôn quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em (trả lời được các câu hỏi ở SGK)

II Đồ dùng dạy học : Câu dài : Thế rồi của em.

III Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ : 2 HS đọc nối tiếp bài Nhắn

tin + câu hỏi 1, 2/SGK

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài Hai anh em

Tiết 1

HĐ1 : Luyện đọc

- GV đọc mẫu toàn bài, giọng đọc

chậm rãi, tình cảm

- 2 HSK, G đọc lại toàn bài

- Luyện đọc từ khó : ngoài đồng, công

bằng, bắt gặp, xúc động

- Luyện đọc từng câu nối tiếp

- Luyện đọc đoạn nối tiếp trước lớp +

Đọc chú giải

- Rèn đọc câu dài : Thế rồi/ anh ra

đồng lấy lúa của mình/ bỏ thêm vào

phần của em.//

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Đọc giữa các nhóm (nối tiếp, đồng

thanh)

GIẢI LAO (3 ’ ) Tiết 2

HĐ2 : Tìm hiểu bài

- Đoạn 1 :

+ Lúc đầu hai anh em chia lúa như thế

nào ? (cả lớp)

- Đoạn 2 :

* Người em nghĩ gì ?

+ Và đã làm gì với phần lúa của mình ?

- 2 HS đọc, cả lớp theo dõi nhận xét

- HS lắng nghe

- HS theo dõi cô đọc

- HS đọc, các bạn theo dõi

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- HS đọc nối tiếp theo dãy bàn

- 4 HS đọc 4 đoạn + kết hợp trả lời các từ chú giải có trong đoạn

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Các nhóm luyện đọc

- 4 - 5 nhóm đọc trước lớp

- Đồng thanh toàn bài 1 lần

- Cả lớp đọc thầm

- Chất thành hai đống bàng nhau

- 1 em đọc, cả lớp theo dõi

- 2 em nêu

- 2 em nêu

Trang 2

- Đoạn 3 : Câu hỏi 3/SGK (2 đọc em

đọc)

+ Người anh nghĩ gì và đã làm gì với

phần lúa của mình ? (HĐN2)

- Đoạn 2 - 3 :

+ Câu 3/SGK : Đổi thành trắc nghiệm

□ Anh hiểu công bằng là chia cho em

nhiều hơn phần lúa của mình vì em

sống một mình vất vả

□ Em hiểu công bằng là chia cho anh

nhiều hơn phần lúa của mình vì anh còn

phải nuôi

vợ con

□ Cả hai ý đều đúng

=> Vì thương yêu nhau, quan tâm đến

nhau nên hai anh em đều nghĩ ra lí do

để giải thích sự công bằng, chia phần

nhiều cho người khác

=> Liên hệ anh em trong gia đình

mình

- Đoạn 4 :

+ Câu 4/SGK : Cả lớp

HĐ3 : Củng cố - Dặn dò

- 1 em đọc toàn bài

- Về nhà học thuộc đoạn 2 và tập kể lại

toàn bộ câu chuyện này để chuẩn bị cho

tiết KC

- 2 em đọc nhóm đôi, cả lớp theo dõi

- Các em cùng bàn trao đổi, 2 HS trả lời 2 ý

- 2 học sinh đọc nối tiếp

- 1 em đọc câu 3

- HS chọn ý đúng bằng thẻ (ý 3)

- HS lắng nghe

- HS tự liên hệ bản thân

- Đọc nhóm 4

- HS trả lời tự do

- Cả lớp theo dõi bạn đọc

Trang 3

Tuần 15 Toán

100 TRỪ ĐI MỘT SỐ

NS : 27/11/2010

I Mục tiêu :

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi : 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số - Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục

** Bài 193/35 sách toán nâng cao

II Đồ dùng dạy học : GV chép sẵn cách thực hiện bài 100 - 36 ; bảng trừ11- 18

III Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ : x + 7 = 21

- Kiểm tra lại bảng trừ 11 → 18

2 Bài mới :

HĐ1 : Hdẫn HS tự tìm cách thực hiện phép

trừ dạng 100 - 36 và 100 - 5.

a Dạng 100 - 36 :

- GV viết phép trừ : 100 - 36

- Đặt tính

- HDẫn HS cách thực hiện :

+ 0 có trừ được cho 6 không ?

+ Vậy ta làm gì ?

+ 3 thêm 1 bằng 4 Vậy không có trừ được

cho 4 không ?

+ Ta làm gì để trừ được cho 4 ?

+ 1 trừ đi một bằng ?

(Khi HS trả lời GV hình thành luôn phép

tính trừ trên bảng) - GV đính bảng phụ

- Thực hiện lại bài 100 - 36 vào bảng con

b Dạng 100 - 5 :

- GV yêu cầu HS thực hiện bảng con (Cách

thực hiện tương tự bài 100 - 36)

HĐ2 : Thực hành

Bài 1/VBT : Tính - Chú ý cách trừ có nhớ.

- Khi chữa bài, yc HS nêu lại cách thực hiện

Bài 2/VBT : Tính nhẩm theo mẫu

- Tổ chức HS nêu kết quả nối tiếp

- Khuyến khích HS tự nêu cách nhẩm Nếu

HS không nhẩm được mới hdẫn như SGK

HĐ3 : Củng cố - Dặn dò 100 - 9

Kết quả của phép trừ là : a 90 ; b 91 ; c

81

- Về nhà làm bài 2, 3 VBT

- 1 em lên bảng thực hiện, cả lớp bảng con

- 2 HS đọc, cả lớp đồng thanh một lần

- 2 em đọc

- HS đặt tính theo cột vào bảng con ;

1 em lên bảng đặt tính

- HS trả lời theo câu hỏi của cô

- 1 em K, G nêu cách thực hiện dạng 100 - 36

- HS đồng thanh

- HS làm, đồng thanh cách thực hiện

- HS làm vào bảng con

- 2 em đọc đề

- HS làm bài cá nhân Đổi vớ chấm chéo

- 2 HS đọc nối tiếp đề

- HS nêu miệng kết quả

- HS chọn ý đúng bằng thẻ

Trang 4

Tuần 15 Toán

TÌM SỐ TRỪ

NS : 27/11/2010

I Mục tiêu :

- Biết tìm x trong các bài tập dạng : a - x = b bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính

- Nhận biết số bị trừ, số trừ, hiệu - Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết

II Đồ dùng dạy học : Hình vẽ SGK phóng to

III Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :100 - 22 ; 100 - 8, nêu cách thực hiện.

2 Bài mới :

HĐ1 : Hdẫn HS cách tìm số trừ khi biết số bị

trừ và hiệu

- Qsát hình vẽ SGK (GV đính hình vẽ phóng to

lên bảng) : Có 10 ô vuông, lấy đi một số ô

vuông thì còn 6 ô vuông Hãy tìm số ô vuông bị

lấy đi

- Gọi số ô vuông lấy đi là x

- GV nêu lại đề toán, gọi HS ghi phép tính **

10 - x = 6

- GV chỉ vào từng phần của phép trừ - HS nêu

tên gọi (10, x, 6)

- Vậy muốn tìm số trừ ta làm thế nào ? (HĐN2)

- GV hdẫn cách thực hiện (chú ý trình bày

thẳng cột : x và dấu “=”)

- GV ghi phần quy tắc lên bảng

HĐ2 : Thực hành

Bài 1/VBT : Tìm x (Thực hiện cột 1 và 3 ; HSG

thực hiện hết cả bài 1)

- Nhắc lại quy tắc tìm số bị trừ và số trừ (HSY,

KT) - Nêu lại các thành phần có trong phép trừ

Bài 2/SGK : Viết số thích hợp vào ô trống (Thực

hiện 3 cột đầu)

GV cho HS nêu lại cách tìm hiệu và số trừ

-Thực hiện vào bảng con

Bài 3/VBT : Toán có lời văn

- Bài toán cho gì ? (HSTB)

- Hỏi gì ? (HSKT) * Thuộc dạng toán gì ?

- Nêu lời giải (Cả lớp)

HĐ nối tiếp : Về nhà làm bài 1 và 3/SGK

- HS thực hiện bảng con ; 2 em lên bảng

- HS quan sát

- 1 số em nêu lại bài toán

- HS nêu cách tính

- HS đọc

-HS gọi tên từng thành phần phép tính

- Nhìn hình vẽ tìm đáp án

- Quan sát sách thực hiện

- Đọc thuộc

- Cả lớp thầm đề

- Nhắc lại cách tìm số bị trừ

- HS nêu và thực hiện

- HS thực hiện vào bảng con

- Cả lớp đồng thanh

- Lớp 2D có 38 HS Còn lại : 30 HS

- Chuyển đến lớp khác : HS ?

- 2 em trả lời

- 2 em trả lời

Trang 5

Tuần 15 Chính tả

Tập chép : HAI ANH EM

NS : 27/11/2010

I Mục tiêu :

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhân vật trong ngoặc kép

-Làm đúng BT2 ; BT3a/SGK

II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ chép sẵn bài chính tả Hai anh em.

III Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ : Đánh vần : kẽo kẹt, phơ phất

2 Bài mới :

HĐ1 : Hdẫn tập chép

- GV đọc đoạn chính tả chép sẵn trên bảng

phụ

- HS đọc

- Tìm những câu nói lên suy nghĩ của người

em ?

- Suy nghĩ của người em được ghi với những

dấu câu nào ?

- Bài tâ ̣p : Bài 2 SGK/120

- Viết bảng con : nghĩ, công bằng

- HS chép bài trên bảng : chú ý HS tư thế ngồi,

cách để vở, cầm bút (chú ý viết đúng dấu ngoặc

kép)

- Hdẫn HS đổi vở chấm chéo nhau – GV theo

dõi, giúp đỡ những HSY, KT

HĐ2 : HS làm bài tập

Bài 2/VBT : Tìm 2 tiếng có vần ai, 2 tiếng có

vần ay

Bài 2c/SGK : Tìm từ có âm s hay x

- GV nêu câu hỏi, HS ghi vào bảng con Em

nào đúng cả 3 câu sẽ có phần thưởng

HĐ3 : Củng cố - Dặn dò

- Về nhà hoàn thành các bài tập còn lại và sửa

lại lỗi sai vào vở, nếu sai cả bài thì viết lại một

lần vào vở

- 3 em đánh vần, cả lớp theo dõi

- HS theo dõi lắng nghe

- 2 em đọc

- 2 HS trả lời

- Đặt trong dấu ngoặc kép ghi sau dấu hai chấm

- HS thảo luâ ̣n nhóm 2

- HS viết bảng con

- HS chép bài vào vở

- Đổi vở chấm chéo

- HS làm bài cá nhân

- 3 em đọc cả bài ; lớp đọc thầm theo

- Ghi kết quả vào bảng con

- HS lắng nghe

Trang 6

Tuần 15 Tập viết

Chữ hoa N

NS : 27/11/2010

I Mục tiêu :

Viết đúng chữ hoa N (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Nghĩ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Nghĩ trước nghĩ sau (3 lần)

II Đồ dùng dạy học : Chữ hoa N - Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ : Viết chữ M, Miệng – chú ý độ cao

các con chữ

2 Bài mới :

HĐ1 : Hướng dẫn viết chữ hoa

- Hdẫn HS quan sát và nhận xét chữ N (GV

đính chữ mẫu N)

+ Chữ N cao mấy dòng li ? (HSY)

+ Chữ N gồm mấy nét ? (HSK↑)

+ GV chỉ dẫn cách viết trên bìa chữ mẫu :

(ĐB đường kẻ 2, DB đường kẻ 5)

+ GV hướng dẫn HS viết bóng trước

+ HS viết bảng con chữ N

HĐ2 : Hướng dẫn viết câu ứng dụng

- Giới thiệu câu ứng dụng

- HS viết vào bảng con

- HS quan sát chữ mẫu và nhận xét

- Cao 5 li

- Kết hợp 3 nét : Móc ngược trái, thẳng xiên và móc xuôi phải

- HS lắng nghe và quan sát cách viết của GV ; sau đó nhắc lại

- HS viết bóng (2 lần)

- HS viết bảng con

- HS quan sát

- 2 HSY đọc câu ứng dụng

- HS lắng nghe GV giải thích

- Cao 2,5 li : N, g, h ; cao 1,5 li : t ; s, r cao 1,25 li còn lại cao 1 li

- HS lắng nghe

Trang 7

+ Đọc câu ứng dụng - G.thích : suy nghĩ chín

chắn trước khi làm

+ Những con chữ nào viết 1 li ? 1,5 li ? 2 li ?

+ GV viết mẫu chữ Nghĩ : chữ N và g giữ

một khoảng cách vừa phải vì hai chữ này

không nối nét với nhau

- HDẫn viết chữ Nghĩ : Viết bóng, b.con

HĐ3 : HS viết vào vở (chú ý tư thế ngồi, vở,

cách cầm bút) GV nhắc HS viết giống phần

mục tiêu

HĐ4 : Củng cố - Dặn dò

- Thi viết chữ N, Nghĩ

- Về nhà hoàn thành bài viết ở nhà

- HS viết theo gợi ý của cô (2 lần)

- HS viết vào vở

- HS thi viết : mỗi tổ chọn một bạn

Nghĩ trước nghĩ sau

Trang 8

Tuần 15 Tập đọc

BÉ HOA

NS : 27/11/2010

I Mục tiêu :

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài

- Hiểu ND : Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ

II Đồ dùng dạy học : Đèn

III Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ : 2 HS đọc nối tiếp bài Hai anh em +

Câu 1, 2/SGK - 1 em đọc thuộc đoạn 3

2 Bài mới :

HĐ1 : Luyện đọc

- GV đọc mẫu toàn bài, giọng tình cảm, nhẹ

nhàng Bức thư của Hoa đọc vơi sgiọng trò

chuyện, tâm tình

- Luyện đọc : đen láy, bài hát, vặn, nắn nót

- Hdẫn đọc từng câu truyền điện

- Đọc từng đoạn trước lớp

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cả bài)

HĐ2 : Tìm hiểu bài

- Đọc toàn bài :

+ Câu 1/112 SGK : Cả lớp

- Đoạn 1 :

+ Câu 2/112 SGK : HSTB

* Tìm từ chỉ hoa ̣t đô ̣ng trong đoa ̣n 1

- 2 HS đọc, cả lớp theo dõi

- 1 em xung phong đọc thuộc

- HS lắng nghe GV đọc

- Đọc cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh

- HS đọc

- 3 HS đọc + chú giải

- Các nhóm tham gia đọc

- 5 - 6 nhóm tham gia đọc - ĐT

- 3 em đọc

- 2 HS trả lời

- Cả lớp đọc thầm

- 1 em trả lời

Trang 9

- Đoạn 1 + 2 :

+ Câu 3/112 SGK : HSTB

→ Liên hệ : Ở nhà em đã làm những việc gì để

giúp mẹ ?

- Đoạn 2 + 3 : + Câu 4/112 SGK : HSTB↑

Gthích : Vặn : GV cho HS quan sát đèn - GV

dùng động tác vặn đèn

- Đọc toàn bài :

+ Nội dung bài này nói gì ?

a Hoa rất yêu thương em

b Biết chăm sóc em giúp bố mẹ

c Cả hai ý trên

HĐ nối tiếp :

- Về nhà đọc lại toàn bài và tập trả lời câu hỏi

- 2 HS đọc

- 2 HS trả lời

- HS tự liên hệ bản thân

- 2 nhóm đọc N2

- 2 HS trả lời

- Quan sát

- 3 HS đọc

- Dùng thẻ chọn (ý c)

ĐƯỜNG THẲNG

NS : 27/11/2010

I Mục tiêu :

- Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng

- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút

- Biết ghi tên đường thẳng

II Đồ dùng dạy học : Thước thẳng.

III Hoạt động dạy học :

1.Bài cũ :Tìm x : 32 - x = 18, nêu quy tắc tính.

2 Bài mới :

HĐ1 : GT cho HS biết về đường thẳng, ba điểm

thẳng hàng.

a Giới thiệu về đường thẳng AB.

- Vẽ đoạn thẳng AB : Chấm hai điểm A và B,

dùng thước và bút nối hai điểm A và B - Vậy nối

hai điểm A và B ta được gì ? (HSTB) (chú ý kí

hiệu tên điểm bằng chữ cái in hoa nên đoạn thẳng

cũng dùng chữ cái in hoa)

A B

- Có hai điểm A và B, dùng thước nối điểm A với

điểm B ta được gì ?

- GV hdẫn cách vẽ đoạn thẳng : Dùng bút và

thước kéo dài đoạn thẳng AB về hai phía ta được

đường thẳng AB

A B

- 1 em lên bảng, cả lớp làm bảng con

- HS vẽ vào vở nháp, 1 em lên bảng vẽ

- Đoạn thẳng

- HS thực hành theo sự hdẫn của

Trang 10

b Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng

- GV chấm sẵn ba điểm A, B, C trên bảng, HS tự

chấm vào vở nháp : dùng thước nối ba điểm đó lại

A B C

GV kết luận : ba điểm đó thẳng hàng vì cùng

nằm trên đường thẳng

HĐ2 : Thực hành ** 192/35 toán nâng cao

Bài 1/VBT : Vẽ đường thẳng rồi viết tên đường

thẳng (theo mẫu)

- Quan sát mẫu - 3 HS lên bảng thực hiện

- Chú ý : tay trái giữ thước, tay phải cầm bút vẽ

(Lẽ ra phải kéo dài về hai phía của đoạn thẳng

MN nhưng trên giấy tờ ta chỉ vẽ tượng trưng)

HĐ nối tiếp : Về nhà làm bài 2 và 3/VBT

GV

- HS tiếp tục thực hành theo gợi ý của cô 1 em lên bảng thực hiện

- Vài em nhắc lại

- 1 em đọc đề

- Cả lớp quan sát mẫu

- HS làm việc cá nhân

- 6 - 7 em lên bảng thực hành

TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?

NS : 27/11/2010

I Mục tiêu :

- Nêu được một số từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật , sự vật (thực hiện 3 trong số 4 mục của bài tập 1, toàn bộ BT2)

- Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào ? (thực hiện 3 trong

4 mục của BT3)

II Đồ dùng dạy học : 4 tranh SGK phóng to ; 6 cái bảng phụ

III Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ : Tìm 3 từ nói về tình cảm thương

yêu của anh chị em trong gia đình

- Đặt 1 câu Ai làm gì ? nói về tình cảm

thương yêu của anh chị em

2 Bài mới :

Bài 1/VBT : Thực hiện 3 bài đầu ; HSG làm

hết

- Đề bài yêu cầu gì ? HSTB

- Qsát kĩ 4 tranh SGK (GV đính tranh phóng

to lên bảng) - chọn 1 từ dưới mỗi tranh để trả

lời

- Ngoài các từ có ở gợi ý, em hãy tìm thêm

các từ khác cũng chỉ đặc điểm của em bé, con

voi

Bài 2/VBT : Miệng

* Đề bài yêu cầu gì ? - GV phát bảng phụ cho

- 1 em nêu

- 1 em nêu

- 1 em đọc đề, cả lớp thầm theo

- Dựa vào tranh trả lời câu hỏi

- HS quan sát tranh và tìm câu trả lời

- Mỗi câu 4 - 5 HS trả lời (VD : Em bé rất xinh.)

- Cả lớp thầm yêu cầu đề

- Tìm những từ chỉ đặc điểm của người

Trang 11

các nhóm, nhóm đó ghi được nhiều từ và

đúng, nhóm đó thắng

(2 nhóm một nội dung, chia lớp làm 6 nhóm)

Bài 3/VBT : Viết “Thực hiện 3 bài đầu ; HSG

làm hết.”

- Đề bài yêu cầu gì ? HSTB↓

- Thầm mẫu : Mái tóc ông em bạc trắng

Tìm bộ phận trả lời câu hỏi Ai ? Thế nào ?

- HS làm vào vở, chú ý viết hoa chữ đầu câu,

kết thúc câu có dấu chấm HS có thể tìm thêm

các từ khác ngoài gợi ý SGK

HĐ nối tiếp : Về nhà làm các bài tập còn lại ở

VBT

và vật

- HĐN6

- Cả lớp đồng thanh

- Chọn từ thích hợp để đặt câu đúng theo mẫu Ai thế nào ?

- 3 em làm bảng phụ

TRƯỜNG HỌC

NS : 27/11/2010

I Mục tiêu : Nêu được tên, địa chỉ và kể được một số phòng học, phòng làm việc, sân

chơi, vườn trường của trường em (HSK, G nói được ý nghĩa của tên trường em : tên trường là tên danh nhân hoặc tên của xã, )

II Đồ dùng dạy học : Lô gô Trường Tiểu học số 2 Duy Vinh

III Hoạt động dạy- học :

1 Bài cũ : Kể tên những thứ có thể gây ngộ

độc qua đường ăn, uống ?

2 Bài mới :

HĐ1 : Giới thiệu bài

- Các em học ở trường nào ? - Hôm nay cô

cùng các em tìm hiểu về trường học của mình

HĐ2 : Quan sát trường học

- HS đi tham quan trường Tiểu học Nguyễn

Văn Cừ để biết trường học của em có những

phòng học nào ? => Chú ý : đem theo giấy

bút để ghi và bắt đầu đi từ cổng trường vào,

đến khu hành chính quản trị, các phòng chức

năng cuối cùng là các phòng học

- Lần lượt HS nói trước lớp về cảnh quan của

trường mình

** Ý nghĩa tên trường em ? (HSK, G) - GV

cho HS quan sát chân dung và tiểu sử của

Nguyễn Văn Cừ

Kết luận : Trường học thường có sân, vườn

và nhiều phòng như : phòng làm việc của ban

- 2 HS trả lời

- HS nói tên trường của mình

- Cả lớp đi tham quan

- HS làm bài tập 1 VBT/14

- 4- 5 HS nói trước lớp

- Trường em mang tên một danh nhân, người ở tỉnh Bắc Sơn

Ngày đăng: 19/10/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II. Đồ dùng dạy học : Chữ hoa N- Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng III. Hoạt động dạy học : - giáo án tuần 15
d ùng dạy học : Chữ hoa N- Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng III. Hoạt động dạy học : (Trang 6)
- 1 em lên bảng, cả lớp làm bảng con. - giáo án tuần 15
1 em lên bảng, cả lớp làm bảng con (Trang 9)
- Kiểm tra bảng trừ.  - Về nhà làm bài 3 VBT. - giáo án tuần 15
i ểm tra bảng trừ. - Về nhà làm bài 3 VBT (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w