II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP.. - Mẫu chữ viết hoa, cụm từ ứng dụng. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. Hướng dẫn cách viết a) Luyện viết chữ hoa.. - Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét mẫu chữ.[r]
Trang 1- Đọc trơn được cả bài, đúng các từ khó, các từ dễ lẫn
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc phân biệt được lời kể và suy nghĩ của người anh và người em
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi tình cảm anh em luôn yêu thương lo lắng, nhường nhịn nhau
* BVMT: Giáo dục anh em trong nhà phải yêu thương đoàn kết, đùm bọc nhau.
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài:
"Nhắn tin"
- Chị Nga nhắn Linh những gì?
- Hà nhắn Linh những gì?
- Nhận xét, đánh giá
B Dạy học bài mới: 30’
1 Giới thiệu bài
- Treo bức tranh và hỏi: Tranh vẽ cảnh
gì?
- Tuần trước chúng ta đã học những bài
tập đọc nào nói về tình cảm giữa người
thân trong gia đình
- Bài học hôm nay chúng ta tiếp tục tìm
hiểu về tình cảm trong gia đình đó là tính
* Đọc nối tiếp từng câu
+Gv chú ý sửa sai cho hs
* Đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp lần 1
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi bài:
- Hai anh em ôm nhau giữa đêm bên đống lúa
- Câu chuyện bó đũa Tiếng võng kêu
- Mở SGK trang 129
- Cả lớp đọc thầm
- HS đọc nối tiếp câu
- Đọc từ: nọ, lúa, nuôi, lấy lúa …
Trang 2+ GV hướng dẫn cách đọc ngắt giọng ,
nhấn giọng một số từ trong câu
Đọc câu: Ngày mùa đến,/ họ gặt rồi bó
lúa/ chất thành hai đống bằng nhau,/ để
cả ở ngoài đồng.//
Đọc lần 2
Giải nghĩa từ:
+ Công bằng nghĩa là như thế nào?
+ Em hiểu kì lạ nghĩa là như thế nào?
- Người anh bàn với vợ điều gì?
- Người anh đã làm gì sau đó?
- Điều kì lạ gì đã xảy ra?
- Theo người anh, người em vất vả hơn
mình ở điểm nào?
- Người anh cho thế nào là công bằng?
- Những từ nào cho thấy hai anh em rất
yêu quý nhau?
- Tình cảm của hai anh em đối với nhau
- Nghĩ vậy người em ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của anh
- Rất yêu thương, nhường nhịn anh
- Theo dõi và đọc thầm
- Em ta sông một mình vất vả Nếu phần của ta cũng bằng phần của chú
ấy thì thật không công bằng
- Lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em
- Hai đống lúa ấy vẫn bằng nhau
- Phải sống một mình
- Chia cho em phần nhiều hơn
- Xúc động, ôm chầm lấy nhau
Trang 3=> Hai anh em rất yêu thương nhau.
Kết luận: Anh em cùng một nhà nên yêu
thương, lo lắng, đùm bọc lẫn nhau trong
- Trong lớp mình những bạn nào đã biết
yêu thương anh em của mình?
- Tìm những câu ca dao tục ngữ khuyên
anh em trong nhà phải đoàn kết yêu
thương nhau?
5 Củng cố dặn dò: 5’
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Nhận xét giờ học
- GV dặn học sinh về nhà học thuộc bài
để ngày mai học kể chuyện
- HS nói: Hai anh em rất yêu thương nhau
- Thực hành tính trừ có dạng 100 trừ đi một số (trong đó có tính nhẩm với trường hợp 100 trừ đi một số tròn chục có hai chữ số, tính viết và giải toán)
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới (29p)
Trang 4Bài 3: Giải toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gọi HS lên bảng giải
- 1HS lên bảng, dưới lớp làm vào VBT:
Bài giảiBuổi chiều cửa hàng đó bán được
số dầu là:
100 – 32 = 68 (l) Đáp số: 68 l dầu
- Nêu yêu cầu
Trang 5THỰC HÀNH
ÔN TẬP TOÁN I.MỤC TIÊU
- Hs nhớ lại cách 100 trừ đi một số
- Biết vận dụng vào giải các bài toán có lien quan
- Hs yêu thích môn học
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Giới thiệu bài (2’)
- Trao đổi bài nhận xét cho nhau
- 1hs đọc bài làm của mình trước nhóm
- Hs đọc yêu cầu, làm bài vào vở cánhân
- Trao đổi bài nhận xét cho nhau
- 1hs đọc bài làm của mình trước nhóm
- Cả nhóm nhận xét
- Hs đọc yêu cầu, làm bài vào vở cánhân
- Trao đổi bài nhận xét cho nhau
- 1hs đọc bài làm của mình trước nhóm
- Cả nhóm nhận xét
- Hs nêu tìm số hạng
- Hs làm bảng con
- Gv nhận xét chữa bài Gọi hs đọc bài toán
- Hd hs giải Gọi hs giải
Trang 6- Vận dụng cách tìm số trừ và giải toán.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- GV nhận xét đánh giá
B Bài mới
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
- Hãy nêu tên gọi của các thành phần và
kết quả của phép tính trên?
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Bài toán yêu cầu làm gì?
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS nối tiếp nêu kết quả
Trang 7- GV gọi HS đọc yêu cầu
Bài 3: Giải toán
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Bài toán yêu cầu làm gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn tìm số HS chuyển sang lớp khác
- HS nêu yêu cầu
- Nói được ý nghĩa của hai anh em khi gặp nhau trên đồng
- Rèn kĩ năng kể chuyện diễn cảm
- Giáo dục HS lòng yêu thích kể chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh trên màn hình
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
A/ Kiểm tra bài cũ: (5’)
Trang 8- Gọi 3HS kể chuyện
- GV nhận xét
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài: (1’)
Treo bức tranh và hỏi :
- Bức tranh vẽ ai?Trong câu chuyện nào?
2 / Hướng dẫn kể chuyện: (31’)
a) Kể lại từng đoạn chuyện
- Treo bảng phụ có ghi sẵn gợi ý và gọi HS
đọc
- Yêu cầu HS dựa vào gợi ý kể lại câu chuyện
thành 3 phần: Phần giới thiệu câu chuyện,
- Yêu cầu HS kể trước lớp
* Câu hỏi gợi ý :
- Mở đầu câu chuyện
+ Lúc đầu hai anh em chia lúa như thế nào ?
- Diễn biến câu chuyện
+ Người em đã nghĩ gì và làm gì ?
+ Người anh đã nghĩ gì và làm gì ?
- Kết thúc câu chuyện
- Câu chuyện kết thúc ra sao ?
b) Ý nghĩa của hai anh em khi gặp nhau trên
đường
- Gọi HS đọc đọc yêu cầu bài tập 2
- Gọi HS đọc lại đoạn 4 của câu chuyện
- Gọi HS nói ý nghĩa của câu chuyện
c) Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Yêu cầu 4 HS kể nối tiếp
- Gọi HS nhận xét bạn
- 3 HS kể lại câu chuyện “Câu chuyện bó đũa”
- Nhận xét
- Hai anh em trong câu chuyện
“ Hai anh em.”
- Ghi đầu bài
- Đọc gợi ý
- Lắng nghe và ghi nhớ
- 3 HS trong nhóm kể từng phần của câu chuyện HS khác chú ý lắng nghe
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét bạn kể theo các tiêu chí đã hướng dẫn
+ Chia thành 2 đống bằng nhau
+ Thương anh vất vả nên bỏ lúacủa mình cho anh
+ Thương em sống một mình nên bỏ lúa của mình cho em
- Hai anh em gặp nhau khi mỗi người đang ôm 1 bó lúa Cả hai rất cảm động
- HS đọc yêu cầu
- Đọc đoạn 4 Cả lớp theo dõi.+ Người anh: Em tốt quá!/ Em
đã bỏ lúa cho anh./
+ Người em: Anh đx làm việc này./ Anh thật tốt với em./
- 4 HS kể nối tiếp nhau đến hết
Trang 9- Yêu cầu 1 HS kể lại toàn truyện.
- Đọc to, rõ ràng toàn bài
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, đọc rõ thư của bé Hoa trong bài
- Hiểu nội dung bài: Hoa rất yêu thương em, hoa còn biết chăm sóc em, giúp đỡ bố
mẹ
- Giáo dục HS yêu thương em, biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ
II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
- Tranh và câu dài trên màn hình
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Kiểm tra 3 HS đọc và trả lời câu hỏi bài
"Hai anh em"
+ Người em nghĩ gì và đã làm gì?
+ Người anh nghĩ gì và đã làm gì?
+ Câu chuyện khuyên các em điều gì?
- GV nhận xét, đánh giá
B Dạy học bài mới (30’)
1.Giới thiệu bài
- Dùng tranh minh hoạ hỏi dẫn dắt vào
- Quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Em bé đang ngồi viết thư
- Theo dõi, đọc thầm
- HS luyện đọc nối tiếp theo câu (2lần)
Trang 10+ Đọc nối tiếp đoạn lần 2
- Kết hợp giải nghĩa từ: đen láy có nghĩa
là như thê nào?
- Gọi 1 HS đọc đoạn 1, 2 hỏi:
- Em biết những gì về gia đình Hoa?
- Trong thư gửi bố Hoa kể chuyện gì và
mong muốn điều gì?
- Theo em, Hoa đáng yêu ở điểm nào?
=> Hoa còn bé mà đã biết giúp mẹ và rất
yêu em bé
- GV nêu nội dung chính của bài: Hoa rất
yêu thương em, hoa còn biết chăm sóc
- Bé Hoa ngoan như thế nào?
- GV giáo dục tình cảm yêu thương giữa
anh em trong gia đình
- Nhận xét chung tiết học
- HS luyện đọc theo đoạn
- HS đọc câu
- là mắt den và cáng long lanh
- HS luyện đọc và tự sửa cho nhautrong nhóm
- Đại diện 3 nhóm thi đọc
- 1 HS đọc
- Gia đình Hoa có 4 người
- Môi đỏ hồng, mắt mở to và đen láy
- Cứ nhìn em mãi và rất thích đưavõng ru em ngủ
- Ru em ngủ và trông em giúp mẹ
- Hát ru em ngủ
- Hoa kể rằng em Nụ rất ngoan, Hoa
đã hát hết các bài hát ru em và mongước bố sẽ về sẽ dạy em thêm nhiềubài hát nữa
- Còn bé mà đã biết giúp mẹ và rấtyêu em bé
Trang 11LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 15: TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?
I MỤC TIÊU:
- Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật
- Rèn kĩ năng đặt câu kiểu : Ai thế nào?
- Giáo dục HS lòng ham mê học tập
* Bài 1: Quan sát tranh, trả lời câu hỏi
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV chiếu tranh phóng to
- Yêu cầu quan sát kĩ từng tranh, chọn một
từ trong ngoặc đơn để trả lời câu hỏi (có thể
thêm các từ khác không có trong ngoặc đơn)
- GV nhận xét giúp các em hoàn chỉnh câu
* Bài 2: Tìm những từ chỉ đặc điểm của
người và vật
- Đọc yêu cầu bài tập
- Phát phiếu 3 nhóm
- Yêu cầu HS làm theo nhóm
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét
* Bài 3: Chọn từ thích hợp rồi đặt câu với từ
- Mỗi hs lên bảng đặt 1 câu theo mẫu với kiểu câu Ai là gì? Dưới lớp nói câu của mình
- Nhận xét
- Ghi đầu bài
- Đọc yêu cầu bài tập+ Dựa vào tranh và trả lời câu hỏi
- Cả lớp đọc thầm lại + Em bé rất xinh./ Em bé rất đẹp
+ Con voi rất khỏe./ Con voi rất to./
+ Quyển vở này màu vảng./
Quyển vở kia màu xanh./
+ Cây cau rất cao./ Hai cây cau rấtthẳng./
- Đọc yêu cầu bài tập
- Hoạt động nhóm Sau 5 phút cả
3 nhóm dán giấy lên bảng.Nhóm nào viết nhiều từ đúng sẽ thắng cuộc
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm lên bảng làm+ Tính tình của người: tốt, xấu, ngoan, hư, buồn, dữ,
+ Màu sắc của vật: trắng, xanh,
đỏ, tím, vàng, đen,
Trang 12ấy để tả
- Đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc câu mẫu
? Mái tóc ông em thế nào?
- Yêu cầu HS về nhà xem lại các bài tập
+ Hình dáng của người, vật: cao, thấp, ngắn, dài, béo,
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu bài tập
- 1 HS đọc câu mẫu + Bạc trắng
+ Mái tóc ông em
- HS làm bài
- HS đọc b i l m c a mìnhà à ủ
Ai (cái gì, con gì) thế nào?
Mái tóc của em đen nhánhMái tóc của ông em bạc trắng
Tính tình của bố em
- Viết lại chính xác đoạn từ : Đêm hôm ấy… phần của anh trong bài Hai anh em.
- Bài viết không mắc quá 5 lỗi
- Tìm đúng các từ có chứa âm đầu x/s; vần ât/ âc
- Tìm được các tiếng có vần ai/ ay
II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
- Bảng phụ trên màn hình
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C Ạ Ọ
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- GV 2 HS lên bảng viết, cả lớp làm vào
giấy nháp: lấp lánh, nóng nảy, lanh lợi,
nặng nề
- Nhận xét, đánh giá
B Dạy học bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài: Trong giờ chính tả hôm
nay, các con sẽ viết lại đoạn 2 trong bài tập
đọc Hai anh em và làm bài tập chính tả
Trang 13- GV đọc đoạn văn và yêu cầu HS đọc lại.
- Đoạn văn kể về ai?
- Người em đã nghĩ gì và làm gì?
b Hướng dẫn trình bày
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Ý nghĩ của người em được viết như thế
- GV đọc cho HS viết bài vào vở
- Chú ý tư thế ngồi viết cho HS
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập, 2HS làm
bài trên bảng lớp
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn
Bài 3 Tìm các từ:
a Chứa tiếng bắt đầu bằng s hay x:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập, 2HS làm
bài trên bảng lớp
+ Chỉ thầy thuốc
+ Chỉ tên một loài chim
+ Trái nghĩa với đẹp
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn
b Chứa tiếng có vần ấc hay ât
- Trái nghĩa với còn
- Chỉ động tác ra hiệu đồng ý bằng đầu
- Chỉ chỗ đặt chân để bước lên thềm nhà
4 Củng cố dặn dò: (5’)
- Củng cố toàn bài: Hôm nay chúng ta viết
- Anh mình còn phải nuôi vợ con Nếu phần lúa của mình cũng bằng phần lúa của anh ấy thì thật không công bằng Nghĩ vậy người em ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của anh
- HS nêu: 4 câu
- Trong dấu ngoặc kép
- Đêm, Anh, Nếu, Nghĩ
- HS đọc
- Viết và đọc các từ: Nghĩ, nuôi,công bằng
Trang 14- Giúp HS: Có biểu tượng về đoạn thẳng, nhận biết được ba điểm thẳng hàng.
- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm (bằng thước và bút) Biết ghi tên các đoạn thẳng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Thước, bút
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
A Kiểm tra bài cũ (5p):
- Gọi HS làm bài tìm x Nêu cách tìm
- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
* GTB (1p)
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Giới thiệu đường thẳng, đoạn
thẳng (6p)
- Chấm 2 điểm lên bảng
- Yêu cầu HS lên bảng đặt 2 điểm và vẽ
đoạn thẳng đi qua 2 điểm
- Hỏi, em vừa vẽ hình gì?
- Nếu kéo dài đoạn thẳng AB về 2 phía
ta được đường thẳng AB
- Yêu cầu HS lên vẽ bảng
- Cô vừa vẽ được hình gì trên bảng
- Hỏi, làm thế nào để có được đường
thẳng AB
- Cho HS vẽ vào BC
2 HĐ2: Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng
(6p)
- Chấm thêm điểm C trên đoạn thẳng
vừa vẽ và giới thiệu: 3 điểm A, B, C
cùng nằm trên một đường thẳng, ta gọi
là 3 điểm thẳng hàng với nhau
- Hỏi: thế nào là 3 điểm thẳng hàng?
- Chấm thêm một điểm ngoài đường
thẳng và hỏi: 3 điểm A, B, D có thẳng
hàng với nhau không? Tại sao?
- BVN cho các bạn khởi động
- 2 HS làm, lớp làm bảng con 1 phép tính
Trang 153 HĐ3: Thực hành (18p)
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự vẽ vào giấy nháp và đặt
tên cho các đoạn thẳng đó
- HS nêu yêu cầu
Tự vẽ, đặt tên, đổi chéo vở kiểm tra
- HS nêu yêu cầu
- Tên trường, địa chỉ của trường mình và ý nghĩa của tên trường mình
- Cơ sở vật chất của trường và một số hoạt động diễn ra trong nhà trường
- Rèn kĩ năng tự giới thiệu về trường của mình
- Giáo dục lòng tự hào và yêu quý trường học của mình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Hình vẽ sgk trên màn hình
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
? Để tránh ngộ độc khi ở nhà chúng ta phải làm
gì?
- Nhận xét
B Bài mới: (28’)
* Giới thiệu bài
Bài 1: Trường học của bạn có những phòng
Trang 16Bài 2: Viết vào chỗ trống trong bảng sau
- Yêu cầu h/s làm việc theo cặp
- Gọi đại diện trình bày
+ Nêu tên các phòng có trong trường?
+ Nêu tác dụng của phòng đó?
- Nhận xét
Bài 3: Giới thiệu về nơi học tập, vui chơi của
trường bạn
- Yêu cầu giới thiệu theo nhóm 4
- Gọi đại diện trình bày
+ Phòng thư viện: Nơi đọcsách, báo, truyện,
- Vài em nêu nhận xét củamình
- Đọc yêu cầu
- Giới thiệu theo nhóm 4
- Đại diện trình bày Trường tớ là trường Tiểu họcMKB Trường tớ có các phònghọc được sơn và trang trí rấtđẹp Vào giờ ra chơi các bạn
nô đùa dưới tán là bàng, vàngồi ghế đá đọc truyện Tớ rấtthích
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Cả lớp hát bài " Em yêutrường em"
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Giới thiệu bài
Trang 172 Hướng dẫn hs làm bài tập
Bài 1 : Đặt tính rồi tính, biết số bị trừ và số
trừ lần lượt là:
a)100 và 47 b) 100 và 58 c) 100 và 29
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
-Gọi hs đọc yêu cầu
-Yêu cầu hs làm bài
-Gọi hs đọc bài làm
-Gv nhận xét, chữa bài
Bài 3: Tìm y:
- Hs đọc yêu cầu
a)54-y=38 b)82-y=17 c)100-y=41
Bài 4: Nối phép tính với kết quả của phép
tính đó
-Gọi hs đọc yêu cầu
-Yêu cầu hs làm bài
-Gọi hs đọc bài làm
-Gv nhận xét, chữa bài
Bài 5
-Gọi hs đọc yêu cầu đề bài.
-Bài cho biết gì?
- Trao đổi bài nhận xét cho nhau
- 1hs đọc bài làm của mình trước nhóm
- Cả nhóm nhận xét
- Hs đọc yêu cầu, làm bài vào vở cánhân
- Trao đổi bài nhận xét cho nhau
- 1hs đọc bài làm của mình trước nhóm
- Cả nhóm nhận xét
Bài giải
Có số con vịt xuống ao là:
100 - 17 = 83 (con) Đáp số : 83 con
Bài 1:a)Điền ai hoặc ay
Sức d…vai rộng ch…nhanh như gió
Chân yếu t…mềm h…sương một nắng
b) Điền vào chỗ trống ai hoặc ay rồi giải đố
Con gì bắt chuột mê s…
Có h…mắt sang, ngủ ng…thức đêm
Là con …
-hs làm bài cá nhân-hs chữa bài
Lắng nghe
Trang 18Bài 2:Điền
a)s hoặc x
nhà ở …a ,…em tranh,củ …ắn …oi nổi
…ơn tường,đĩa …ôi,ngược…uôi,…ương khói
b) ât hoặc âc
m…ong, nh…bổng, b…đèn, chân th…
thức gi…, mưa l…phất, b…thềm, cao ng…
Bài 3:Điền s hoặ x rồi giải đố
Con gì nho nhỏ Cái mỏ …inh…inh Chăm nhặt, chăm tìm
Bắt…âu…ạch lá?
Là con …
Bài 4:Điền ai hoặc ay
Mèo nhỏ muốn hôn chủ mình
Nhưng mèo lại sợ răng nanh quá d…
Giơ t…, mèo định bắt t…
E móng sắc nhọn như g…chìa rào
Tay cô chủ mảnh m…sao
Móng sắc đụng vào, trầy xước như chơi
À à, mèo đã khôn rồiLấy đuôi mèo vuốt ve người bé Hân!
Bài 5: Chép lại các từ ngữ chỉ đặc điểm trong
bài thơ ở bài tập 4
IV Củng cố dặn dò:
- Gv nx tiết học
-hs làm bài cá nhân-hs chữa bài
Lắng nghe
-hs làm bài cá nhân-hs chữa bài
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
Bài 1: Tính nhẩm
- 2 em lên bảng làm BT 2a, 2b (73)
- HS nêu yêu cầu của bài tập