1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

giáo án tuần 18 (LỚP 1B)

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 50,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV cho HS quan sát hình các cây với các bộ phận có hình dạng đặc biệt trong SGK, cũng như quan sát thêm những hình mà GV và HS sưu tầm được yêu cầu thảo luận, chỉ và nói tên các bộ[r]

Trang 1

TUẦN 18 Ngày soạn: 28/12/2020

Ngày dạy: Thứ hai ngày 04/01 /2021

SÁNG

TOÁN BÀI 37: EM VUI HỌC TOÁN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

- Hát và vận động theo nhịp, chơi trò chơi thông qua đó củng cố kĩ năng cộng, trừ các số trong phạm vi 10

- Vẽ tranh biểu diễn phép cộng, phép trừ qua đó hiểu ý nghĩa phép cộng, phép trừ

- Củng cố kĩ năng nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật gắn với các hoạt động tạo hình

2 Phẩm chất

- Phát triển các năng lực toán học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bài hát

- Bút màu, giấy vẽ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

A Hoạt động 1: Cùng hát và giơ ngón

tay biểu diễn phép tính 10’

a Hát và vận động theo nhịp

- Yêu cầu HS hát và vận động theo nhịp

của bài hát Ví dụ khi hát “Một với một

là hai”

Thì HS giơ hai ngón tay( mỗi tay 1

ngón) để minh họa phép tính theo lời

bài hát

- Nhận xét

b Giơ ngón tay biểu diễn phép cộng,

phép trừ.

- Yêu cầu HS thực hiện theo cặp: đọc

phép tính, giơ ngón tay biểu diễn phép

tính vừa đọc và ngược lại

- Gv nhận xét

- HS hát và vận động theo nhịp.

Chẳng hạn: 1 + 1 = 2; 2 + 2 = 4; 4 + 1

= 5

- HS thực hiện Chẳng hạn: 1 + 1 = 2;

5 – 3 = 2

B Hoạt động 2: Cùng nhau tạo hình

Trang 2

- Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm:

Cùng nắm tay nhau tạo thành hình

vuông , hình tròn, hình chữ nhật, hình

tam giác

- GV khuyến khích HS suy nghĩ, thay

đổi tư thế tìm các cách tạo hình sáng

tạo

C Hoạt động 3: Vẽ tranh rồi viết

phép cộng, phép trừ thích hợp 10’

- GV treo các bức tranh.

- Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm: Vẽ

tranh rồi viết phép cộng, phép trừ rồi

viết phép tính thích hợp với mỗi tình

huống trong mỗi tranh

- GV khuyến khích HS sáng tạo theo

cách của các em

- GV nhận xét, tuyên dương

- HS quan sát.

- HS thực hiện theo nhóm: Vẽ tranh rồi

viết phép cộng, phép trừ rồi viết phép tính thích hợp với mỗi tình huống

- HS trưng bày các sản phẩm của nhóm, cử đại diện trình bày ý tưởng

- Các nhóm khác nhận xét

E Củng cố, dặn dò 3’

- Em nói cảm xúc sau giờ học

- HS nói về hoạt động thích nhất trong

giờ học

- Em nói về hoạt động còn lúng túng,

nếu làm lại sẽ làm gì?

- HS nêu

- HS nêu

- HS nêu

TIẾNG VIỆT Bài 18: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 1+2) I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Đọc trơn từ, câu, đoạn ngắn Củng cố cách ghép tiếng và đọc tiếng, từ, câu

- Đọc và hiểu nghĩa của từ, câu, hiểu bài đọc dựa trên câu hỏi gợi ý

- Biết viết câu nói về một bức tranh

- Thực hiện một bài kiểm tra cuối Học kì I

2 Phát triển phẩm chất và năng lực:

- Năng lực tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo

- Năng lực ngôn ngữ, văn học

II ĐỒ DÙNG

- 10 thẻ vần để HS thi ở HĐ1

- Bảng ôn ở HĐ2a, 2b

- Phiếu kiểm tra cuối Học kì I cho mỗi HS (in phiếu kiểm tra trong SHS ra giấy)

- Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập một

Trang 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

A, Khởi động 2’

- Hs hát

*) HĐ 1 Nghe – nói 30’

- Thi nói tên vật, con vật có chứa vần

trong thẻ

- Gọi học sinh đọc các vần ghi trên

thẻ

- Đưa tranh lên màn chiếu

- Hướng dẫn cách thi: Đọc vần ghi

trên thẻ, tìm từ có chứa vần

trong thẻ Có thể dựa trên hình

ảnh trên màn chiếu

- Nhận xét, tuyên dương

Tiết 2

*) HĐ 2 Đọc

a) Đọc vần, từ ngữ.30’

- Dán bảng phụ ghi các vần và

từ ngữ lên bảng

- Yêu cầu mỗi HS đọc 3 vần và 3 từ

theo hàng dọc trong bảng

VD: ac − bác sĩ; ăc − mặc áo; âc −

giấc ngủ; oc − mái tóc,

- Gọi hs đọc vần và từ ngữ

giữa các nhóm (mỗi nhóm 1

HS thi)

2 Củng cố, dặn dò 2’

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài ôn tập tiếp theo

- Dặn dò học sinh về nhà ôn bài

- Đọc các vần ghi trên thẻ

- Quan sát

- Mỗi em lên bắt thẻ và tìm từ chứa vần có trong thẻ Việc tìm từ chỉ được diễn ra trong thời gian các bạn HS đếm từ 1 đến 10 Sau thời gian đó, nếu HS không tìm được từ chứa vần trên thẻ thì bị coi là thua cuộc

- Lắng nghe

- 1- 2 hs đọc cá nhân

- Hs đọc theo nhóm đôi

- Đại diện nhóm đọc

- Lắng nghe, nhận xét

CHIỀU

Đạo đức

ÔN TẬP ĐÁNH GIÁ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết việc làm đúng, sai.

2 Kĩ năng: Ứng xử phù hợp với các thành viên trong gia đình.

3 Thái độ: Thực hiện nôi qui của trường, lớp.

Trang 4

II ĐỒ DÙNG

- Phiếu học tập cho học sinh thực hiện (mỗi em một phiếu)

Nội dung phiếu học tập A.Đúng ghi đ, sai ghi s vào  trước những câu sau:

 Trẻ em không cần ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

 Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập giúp các em học tập tốt

 Đi học đều có hại cho sức khỏe

Chọn các từ (gọn gàng, kính trọng, sạch sẽ, thương yêu) vào chỗ chấm trong các câu sau cho phù hợp

Đầu tóc em chảy

Áo quần……… trông càng thêm yêu

Anh chị em trong nhà……… nhau

Trẻ em có bổn phận phải……….lễ phép và vâng lời ông bà cha mẹ

B.Nối các từ ngữ ở cột a với các từ ngữ ở cột b cho thích hợp:

A B

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Ổn định: 2’

B Ôn tập: 28’

- Giới thiệu: nêu và ghi bảng

- Thực hành kĩ năng cuối kì I

* Hoạt động 1: vấn đáp

- Hỏi: Em đã học những bài đối đáp nào

trong học kì I?

+ Làm thế nào để trường lớp luôn bền

đẹp?

+ Bạn hãy hát một bài hoặc đọc thơ nói

về gia đình?

* Hoạt động 2: thực hành trên phiếu

- Phát phiếu học tập cho học sinh và nêu

ý kiến thực hiện

- Theo dõi giúp đỡ hay nhắc nhở học

sinh thực hiện theo yêu cầu

- Thu phiếu, kiểm tra kết quả nêu nhận

xét chung cả lớp

C Củng cố - dặn dò: 2’

- Nhận xét tiết học

Hát Nhắc lại

TLCH: Mỗi câu vài em nêu lên, lớp nhận xét, bổ sung

cả nhà thương nhau, làm anh,.v.v Làm bài trên phiếu (cá nhân)

Nộp phiếu

Trang 5

PHÒNG HỌC TRẢI NGHIỆM TIẾT 18: LẮP GHÉP KINH KHÍ CẦU, MẶT MÈO

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Biết quan sát tìm và nhặt số que như mẫu

2 Kĩ năng: - Có các kĩ năng thực hành và rèn kĩ năng tư duy

3 Thái độ

- Tình cảm: - HS có ý thức học tập và ham tìm tòi về kĩ thuật

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bộ que hình học phẳng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt dộng của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Ổn định tổ chức: (5’)

Tập trung lớp xuống phòng học trải

nghiệm, phân chia chổ ngồi

2 Nội quy phòng học trải nghiệm ( 2’)

- Hát bài: vào lớp rồi

- Nêu một số nội quy của phòng học trải

nghiệm?

- GV nêu lại một số nội quy, quy định

khi học ở phòng học trải nghiệm: Ngồi

học trật tự, không được nghịch các thiết

bị trong phòng học, không được lấy các

dụng cụ, đồ dùng trong phòng học,

- Trước khi vào phòng học cần bỏ dép ra

ngoài và giữ gìn vệ sinh cho phòng học

3 Các hoạt động rèn luyện(28’)

a Hoạt động 1: Hướng dẫn lắp kinh

khí cầu

- Giáo viên chia 6 nhóm

- Phát cho mỗi nhóm 1 bộ que hình học

phẳng

- Cho học sinh quan sát hình kinh khí

cầu mẫu

- Hướng dẫn HS lấy các chi tiết để ghép

+ Ghép khung tròn phần trên

+ Ghép phần dưới

- HS di chuyển xuống phòng học trải nghiệm và ổn định chỗ ngồi

- Cả lớp hát, vỗ tay

- Trước khi vào phòng học bỏ dép, giữ trật tự, không nghịc, không tự ý cầm xem và đưa các thiết bị ra khỏi phòng học

- Lắng nghe nội quy

Học sinh ngồi nhóm 6

- Quan sát hình

- Nhận xét các chi tiết

- HS làm theo hướng dẫn

- Lấy 5 khối tròn màu trắng, 8 que cong màu hồng - lắp khung tròn phần trên

- Lấy 8 khối tròn màu trắng, 8 que màu tím - lắp phần dưới

- Lấy 4 que màu đỏ dài - ghép nối

Trang 6

+ Ghép phần giữa

b Hoạt động 2: Hướng dẫn lắp mặt

mèo

- Cho HS quan sát mặt mèo mẫu

- Nhận xét các bộ phận

- Hướng dẫn HS lấy các chi tiết để ghép

+ Ghép phần đầu

+ Lắp phần tai

c Hoạt động 3: Trưng bày sản phẩm

- Yêu cầu các nhóm trưng bày sản phẩm

của nhóm mình

- Nhân xét, tuyên dương các sản phẩm

đẹp, sáng tạo

4 Củng cố, dặn dò (5’)

? Kể tên chi tiết có trong bộ que.

- Nhắc nhở HS học bài và chuẩn bị bài

sau

phần trên với phần dưới

- Chỉnh sửa sản phẩm sau khi lắp ghép

- Các nhóm quan sát

- Nhận xét các bộ phận:

- Lấy 4 khối tròn màu trắng, 5 que cong màu hồng - lắp phần đầu

- Lấy 2 khối tròn màu trắng, 4 que cong màu hồng - lắp phần tai vào phần đầu

- Chỉnh sửa sản phẩm sau khi lắp ghép

- Các nhóm trưng bày sản phẩm

- Nhận xét

- HS kể

- Lắng nghe

Ngày soạn: 28/12/2020

Ngày dạy: Thứ ba ngày 05 /01 /2021

Tự nhiên xã hội Chủ đề 4: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT Bài 15: CÂY XUNG QUANH EM (TIẾT 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Sau bài học HS sẽ:

- Kể được tên, mô tả được hình dạng, màu sắc, kích thước và đặc điểm

bên ngoài nổi bật của một số cây mà em biết

- Nhận biết và nêu được các bộ phận chính của cây: rễ, thân, lá Về hoặc

sử dụng được sơ đồ có sẵn để ghi chú tên các bộ phận bẽn ngoài của

một số cây

- Nêu được lợi ích của một số loại cây phân loại được một số cây theo

yêu cầu sử dụng của con người theo nhóm: cây bóng mát, cây ăn quả,

cây hoa, cây rau

- Nêu được lợi ích của rau và hoa quả, từ đó có ý thức ăn đủ rà, hoa quả

để cơ thể khoẻ mạnh

2 Phẩm chất

Trang 7

- Biết yêu quý cây xung quanh, có kĩ năng gieo trồng và chăm sóc một

vài cây dễ trồng

II ĐỒ DÙNG

- GV; Hình SGK phóng to (nếu ), chậu hoặc khay nhựa nhỏ đựng đất,

hạt đậu xanh, đậu đen, Phiếu quan sát cây

+ Tuỳ từng điều kiện, GV cho HS chuẩn bị một số cây để mang đến lớp

hoặc cho HS ra vườn trường khu vực xung quanh để quan sát

- HS:

+ Hình về các loại cây (cây bóng mát, cây ăn quả, cây hoa, cây rau) và

một số cây thật (cây có quả, có hoa, có rễ, cây có đặc điểm cấu tạo khác

biệt: su hào, cà rốt, ),

+ Các cây mà HS đã gieo (nếu có)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Mở đầu: 2’

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi "Đây

là cây gì?" bằng cách cho HS đoán tên

cậy dựa vào đặc điểm bên ngoài của

chúng

2 Hoạt động khám phá 10’

GV phát lại cho HS các chậu hoặc khay

nhựa trồng cây đỗ mà tiết trước HS đã

thực hành gieo hạt (nếu cây đã đủ lớn)

hoặc cây thật mà GV và HS đã chuẩn bị

và yêu cầu HS quan sát và thảo luận theo

nhóm:

- Cây có mấy bộ phận? Đó là những bộ

nào?

- Hãy chỉ và nêu rõ tên từng bộ phận trên

cây

Yêu cầu cần đạt: HS chỉ và nêu được tên

(trên cây thật) các bộ phận chính của cây:

rễ, thân, lá và hoa, quả (nếu có)

3 Hoạt động thực hành 10’

GV cho HS quan sát mô hình hình một

cây

hoặc cây thật) với đủ các bộ phận rễ, thân,

lá, hoa, quả và đặt câu hỏi:

- Cây có mấy bộ phận, chỉ và nói tên các

bộ phận đó,

- nhận xét

4 Hoạt động vận dụng 10’

- HS chơi trò chơi

- HS quan sát và thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- HS thực hành

Trang 8

Hoạt động 1

GV cho HS quan sát hình các cây với các

bộ phận có hình dạng đặc biệt trong SGK,

cũng như quan sát thêm những hình mà

GV và HS sưu tầm được yêu cầu thảo

luận, chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài

của những cây đó

Yêu cầu cần đạt: HS biết được: Mặc dù

tất cả các cây đều có rễ, thân, lá, nhiều

cây có hoa và quả nhưng hình dạng, kích

thước, của các bộ phận này không

giống nhau Ở một số cây, bộ phận thân

có hình dạng đặc biệt: su hào, khoai tây

(thân phình to thành củ); thanh long (lá

biến thành gai, bộ phận mang quả chính

là thân cành); cây khoai lang, sắn, củ

cải, cà rốt (rẽ phình to thành củ),

Hoạt động 2

- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân: về

một cây mà em thích, tô mầu và ghi tên

các bộ phận bên ngoài của cây

- Sau khi hoàn thành giới thiệu trước lớp

Yêu cầu cần đạt: HS vẽ, chủ thích các bộ

phận bên ngoài và mô tả được loại cây

mà mình thích

5 Củng cố, dặn dò 2’

HS nêu và chỉ rõ được các bộ phận bên

ngoài của cây, yêu thích và biết chăm sóc

cây

-Yêu cầu HS sưu tầm một số tranh, ảnh

hoặc các cây thật thuộc các nhóm: cây

rau, cây hoa, cây ăn quả, cây lấy củ,

* Tổng kết tiết học

- HS quan sát hình các cây với các bộ phận có hình dạng đặc biệt trong SGK

HS thảo luận, chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của những cây đó

- HS thực hiện tô màu

- HS giới thiệu trước lớp

- HS nêu và chỉ rõ được các bộ phận bên ngoài của cây, yêu thích và biết chăm sóc cây

- HS lắng nghe

TIẾNG VIỆT Bài 18: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 3, 4)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Đọc trơn từ, câu, đoạn ngắn Củng cố cách ghép tiếng và đọc tiếng, từ, câu

- Đọc và hiểu nghĩa của từ, câu, hiểu bài đọc dựa trên câu hỏi gợi ý

- Biết viết câu nói về một bức tranh

- Thực hiện một bài kiểm tra cuối Học kì I

2 Phát triển phẩm chất và năng lực:

- Năng lực tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo

Trang 9

- Năng lực ngôn ngữ, văn học.

II ĐỒ DÙNG

- 10 thẻ vần để HS thi ở HĐ1

- Bảng ôn ở HĐ2a, 2b

- Phiếu kiểm tra cuối Học kì I cho mỗi HS (in phiếu kiểm tra trong SHS ra giấy)

- Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập một

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Hoạt động luyện tập

*) HĐ 1: Khởi động 2’

- Hs hát

*) HĐ 2 Đọc

b) Đọc hiểu.30’

- Đưa tranh lên màn chiếu bức tranh 1

? Bức tranh vẽ gì?

? Em thấy bạn nhỏ đang làm

gì?

- Chốt lại nội dung tranh

- Đưa tranh lên màn chiếu

bức tranh 2

? Bức tranh vẽ gì?

? Em thấy bà đang làm gì?

- Chốt lại nội dung tranh

- Gọi học sinh đọc từ cho

sẵn: rau, trâu

- Yêu cầu học sinh hoạt động

theo nhóm đôi Đọc các từ

đã cho, chọn từ cho mỗi chỗ

trống ở từng câu rồi đọc câu

đã đủ từ

- Gọi học sinh đọc câu hoàn chỉnh

- Nhận xét, tuyên dương

Tiết 2 c) Đọc câu đố và giải đố.30’

- Đưa tranh con kiến và bóng đèn cho

hs quan sát

? tranh vẽ con gì?

- Gọi hs đọc câu đố

- Yêu cầu mỗi HS xem từng

tranh, đọc câu đố, đưa ra lời giải

đố trong 1 phút cho mỗi câu đố

- Quan sát tranh

- Một bạn nhỏ và con trâu

- Bạn nhỏ đang dắt trâu

- Lắng nghe

- Quan sát tranh

- Bà và những cây rau

- Bà đang nhổ rau

- Lắng nghe

- 2-3 hs đọc

- Cùng đọc từng từ, từng câu còn trống từ Cùng chọn từ cho từng câu Đọc câu hoàn chỉnh trong nhóm

- đọc 1 câu hoàn chỉnh, nhận xét

- quan sát tranh

- vẽ con kiến, bóng đèn

- đọc câu đố

- tham gia giải đố

- đọc từ giải đố

Trang 10

- Gọi hs đọc từ giải đố: con

kiến, đèn điện

- Nhận xét, tuyên dương

2 Củng cố, dặn dò 2’

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài ôn tập tiếp theo

- Dặn dò học sinh về nhà ôn bài

- Lắng nghe, nhận xét

Ngày soạn: 28/12/2020

Ngày dạy: Thứ tư ngày 06/01 /2021

TIẾNG VIỆT Bài 18: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 5,6)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Đọc trơn từ, câu, đoạn ngắn Củng cố cách ghép tiếng và đọc tiếng, từ, câu

- Đọc và hiểu nghĩa của từ, câu, hiểu bài đọc dựa trên câu hỏi gợi ý

- Biết viết câu nói về một bức tranh

- Thực hiện một bài kiểm tra cuối Học kì I

2 Phát triển phẩm chất và năng lực:

- Năng lực tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo

- Năng lực ngôn ngữ, văn học

II ĐỒ DÙNG

- 10 thẻ vần để HS thi ở HĐ1

- Bảng ôn ở HĐ2a, 2b

- Phiếu kiểm tra cuối Học kì I cho mỗi HS (in phiếu kiểm tra trong SHS ra giấy)

- Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập một

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

*) HĐ 1: Khởi động 2’

- Hs hát

*) HĐ 2 Đọc

d) Ghép tiếng thành từ

ngữ.30’

- Phát cho hs bảng nhóm có ghi

nội dung HĐ2d

- Gọi 2 − 3 HS trong nhóm đọc

các tiếng ở bên trái rồi đọc các

tiếng ở bên phải trong từng

bảng

- Yêu cầu hs thảo luận nhóm

trao đổi để ghép từng cặp tiếng

- Nhận bảng nhóm

- Đọc các tiếng trong bảng

- Chia nhóm thảo luận

- Mỗi nhóm cử 2 HS đọc từ ngữ đã

Ngày đăng: 03/03/2021, 16:50

w