III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của giáo viên A.. Đánh vần tiếng có vần mới. - GV giới thiệu chữ mẫu.3. - GV viết mẫu và nêu qui trình viết. - HS viết bảng con..[r]
Trang 1TUẦN 14Ngày soạn: 06 / 12 / 2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 09 tháng 12 năm 2019
- HS đọc, viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- Giúp HS đọc, viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- Đọc được câu ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Ao, hồ, giếng"
- Phát âm chuẩn eng, iêng và tiếng, từ, câu chứa vần mới học.
- Viết đúng hình chữ, độ cao chữ eng, iêng viết đúng thứ tự để tạo thành chữ lưỡi xẻng, trống chiêng
- Nói thành câu theo chủ đề Ao, hồ, giếng
3 Thái độ:
- Giáo dục học sinh biết giữ gìn bảo vệ môi trường xanh, sạch, đẹp.
*GDBVMT: Giáo dục HS ý thức giữ gìn ao, hồ, giếng để có nguồn nước sạch sẽ,
hợp vệ sinh
II ĐỒ DÙNG
Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
A Bài cũ(5):
- Đọc bài ung –ưng
- Viết: trung thu, tưng bừng
Quan sát tranh, nêu nd tranh, gv nêu từ hs rút
Hoạt động của học sinh
- 3 hs đọc bài
- Lớp viết bảng con
- Hs quan sát tranh
Trang 2ra vần mới học
- Nêu cấu tạo vần eng
So sánh vần eng với ung?
GV đánh vần, đọc trơn mẫu
- Vần: e – ng – eng / eng
? Có vần eng muốn có tiếng xẻng thêm âm và
dấu thanh nào?
? Nêu cách ghép? ( GV viết tiếng xẻng)
Đọc trơn tiếng Phân tích tiếng
GV đánh vần, đọc trơn mẫu tiếng
- Tiếng: xờ - eng – hỏi – xẻng / xẻng
? Tiếng xẻng có trong từ nào?
- Đọc trơn từ: lưỡi xẻng
? Chúng ta vừa học vần mới nào?
* Vần iêng: Quy trình tương tự
Xà beng: thanh sắt cứng để đào lỗ hoặc nạy
Vần eng có 2 âm e và âm ng
- cài vần: eng
- HS cn - đt e - ng - eng / engghép tiếng: xẻng
- HS cặp bàn – ĐTGhép từ: lưỡi xẻng
Đọc: eng, xẻng, lưỡi xẻng
HS đọc CN- ĐT
Đánh vần thầm - Tìm tiếng chứavần mới học Đánh vần tiếng cóvần mới Đọc trơn từ
7
e) Viết bảng con:
eng - iêng – trống chiêng -lưỡi xẻng
- GV giới thiệu chữ mẫu
- GV viết mẫu và nêu qui trình viết
TIẾT 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc.(10)
eng iêno glưǫ xẻng trống
chiêng
Trang 3- Đọc bảng T1
- Đọc câu ứng dụng
?Tranh vẽ gì
+ GV ghi câu ứng dụng lên bảng
Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn giữ như kiềng ba chân
- 8 hs đọc bài bảng lớp
- HS thảo luận ND tranh
- HS nhẩm đọc tìm tiếng mới+ HS luyện đọc dòng thơ
+ Cả câu thơ.Nhận vần tiếng bấtkỳ
*? Tranh vẽ cảnh vật ở đâu, ao hồ giếng đem
lại cho con người lợi ích gì?
- Ao, hồ, giếng có gì giống nhau?
khác nhau?
- Nơi em ở dùng nguồn nước ở đâu?
? Nơi con ở lấy nước ở đâu để ăn
? Theo con nước ở đâu là vệ sinh
? Để giữ nguồn nước sạch con và các bạn phải
làm gì
* Em có giữ gìn ao,hồ, giếng như thế nào để
có nguồn nước sạch sẽ, hợp vệ sinh.
Giáo dục HS không nên chơi gần ao, hồ, giếng
tránh tai nạn xảy ra
- 1 Hs đọc các từ
- HS quan sát
- HS viết bài
- HS đọc bài cn- đtĐều chứa nướcKhác: hình dáng, rộng, hẹp
Trang 4Ngày giảng: Thứ ba ngày 10 tháng 12 năm 2019
SÁNG
Toán
TIẾT 53: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8.
2 Kĩ năng: Vận dụng làm tính trừ, giải toán thành thạo, chính xác.
3 Thái độ: Giáo dục hs có ý thức tự giác học bài và c hứng thú học tập.
II ĐỒ DÙNG
- Tranh SGK, bộ đồ dùng học toán.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hs xung phong đọc bài
a) Lập phép trừ 8 - 1 = 7 8 - 7 = 1
Bước 1: Quan sát hình vẽ nêu bài toán
Bước 2: Có 8 hình tam giác bớt 1 hình tam
giác còn mấy hình tam giác?
Nêu câu trả lời Lập phép tính: 8 - 1 = 7, đọc
Nhiều em tham gia đọc
- 2HS nêu yêu cầu
Trang 5- 1 HS nêu yêu cầu.
+ tính từ trái sang phải
- HS nêu yêu cầu
+ Quan sát hình, nêu bài toán,viết phép tính tương ứng:
- HS đọc, viết được: uông, ương, quả chuông, con đường
- Giúp HS đọc, viết được: uông, ương, quả chuông, con đường
- Đọc được câu ứng dụng: Nắng đã lên Lúa trên nương đã chín Trai gái bản mường cùng vui vào hội.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Đồng ruộng"
Trang 6- Viết đúng hình chữ, độ cao chữ uông, ương viết đúng thứ tự để tạo thành chữ quả chuông, con đường
- Nói thành câu theo chủ đề Đồng ruộng
3 Thái độ:
- Giáo dục học sinh biết giữ gìn bảo vệ môi trường xanh, sạch, đẹp
II ĐỒ DÙNG
- Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
A Bài cũ: 5’
- Đọc bài 55: eng –iêng
Viết: cái xẻng, củ riềng
- Nêu cấu tạo vần uông?
So sánh vần uông với iêng?
GV đánh vần, đọc trơn mẫu
- Vần: uô – ng – uông / uông
? Có vần uông muốn có tiếng chuông thêm
âm nào?
? Nêu cách ghép? ( GV viết tiếng xẻng)
Đọc trơn tiếng Phân tích tiếng
GV đánh vần, đọc trơn mẫu tiếng
- Tiếng: chờ - uông – chuông / chuông
? Tiếng chuông có trong từ nào?
- Đọc trơn từ: quả chuông
? Chúng ta vừa học vần mới nào?
* Vần ương: Quy trình tương tự
- Con đường: nơi chúng ta đi lại nên phải
giữ gìn vệ sinh chung của con đường, và đi
Vần uông có nguyên âm uô và âm
ng
Cài vần uông
Cá nhân + đồng thanh Cài tiếng: chuông
Cặp bàn + đồng thanhGhép từ: quả chuông
Đọc: uông - chuông - quả chuông
- Hs đọc đầu bài
Trang 7d) Đọc từ:
rau muống nhà trường
luống cây nương rẫy
- GV đưa chữ mẫu: uông - ương - quả
chuông - con đường
- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết từng
chữ:
uông: Từ điểm đặt bút viết chữ u nối liền
sang chữ ô nối liền sang chữ ng
ương: Từ điểm đặt bút viết chữ ư nối liền
sang chữ ơ nối liền sang chữ ng
quả chuông: Từ điểm đặt bút viết chữ quả
cách một con chữ o viết chữ chuông
con đường: Từ điểm đặt bút viết chữ con
cách một con chữ o viết chữ đường.
- HS nhẩm đọc, tìm tiếng mới
- HS luyện đọc từ ngữ Nhận vần,tiếng bất kì
- 1 HS đọc, nêu cấu toạ, độ cao cáccon chữ
- HS theo dõi
- HS viết bài vào bảng con
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
uông
Trang 8- GV hd tư thế ngồi viết, cách để vở, cầm
- Lúa, ngơ, khoai, sắn trồng ở đâu?
- Ai trồng lúa, ngơ, khoai sắn?
- Trên đồng ruộng các bác nơng dân làm gì
nữa?
- Nếu khơng cĩ các bác nơng dân sản xuất
ra lúa, ngơ, khoai, sắn chúng ta cịn gì để
-HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ
TÌM HIỂU CÁC BÀI HÁT VỀ CHÚ BỘ ĐỘI
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Hiểu thêm nội dung và ý nghĩa các bài hát về chú bộ đội
2 Kỹ năng: Giáo dục thái độ, tình cảm yêu quý những chú bộ đội
3 Thái độ: Rèn luyện kĩ năng phong cảnh biểu diễn văn nghệ.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Một số bài hát có chủ đề
- Chuẩn bị vài câu chuyện về các anh hùng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1, Ổn định
2 Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Tổ chức HS kể các bài hát
Trang 9Hoạt đơng dạy Hoạt động học
nước
-Biết ơn các anh hùng liệt sĩ đã hy sinh vì
tổ quốc
-Các em phải cố gắng học tập để xây
dựng đất nước trong tương lai
Hoạt động 2: Đánh giá tiết học 3’
- Cho các tổ nhận xét lẫn nhau
1 Kiến thức: Giúp HS thực hiện được phép cộng và phép trõ trong ph¹m vi 8.
2 Kĩ năng: Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh cĩ ý thức tự giác học bài và làm bài tập.
II ĐỒ DÙNG
- Bảng phụ, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- Hs xung phong đọc thuộc
- Lớp làm bảng con
- 2 HS nêu yêu cầu
+ HS làm bài
+ Chữa bảng-4 HS
Bài 2: Nối ( theo mẫu )
- Gv hướng dẫn cách làm: Các hình quả xung
quanh là các phép tính, số trong ơ vuơng ở
giữa là kết quả của phép tinh Hãy nối phép
- 2 HS nêu yêu cầu
+ HS thảo luận nhĩm 4
+ Đại diện nhĩm lên thi
(Tuyên dương)
Trang 10Làm bài - chữa bài
Bài 4: Nối( theo mẫu)
- Hs nêu yêu cầu
+ HS quan sát tranh nêu bàitoán
- HS đọc, viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Giúp HS đọc, viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Đọc được câu ứng dụng: Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông Không có lá có cành Sao gọi là ngọn gió
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Buổi sáng"
- Phát âm chuẩn ang, anh và tiếng, từ, câu chứa vần mới học.
- Viết đúng hình chữ, độ cao chữ ang, anh viết đúng thứ tự để tạo thành chữ cây bàng, cành chanh
- Nói thành câu theo chủ đề Buổi sáng
3 Thái độ:
Trang 11- Giáo dục học sinh bảo vệ môi trường.
II ĐỒ DÙNG
- Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
A Bài cũ: 5’
- HS đọc bài: uông - ương (Bảng phụ)
- Viết bảng con: luống cày, nương rẫy
- Nêu cấu tạo vần ang?
So sánh vần ang với âng?
GV đánh vần, đọc trơn mẫu
- Vần: a – ng – ang / ang
? Có vần ang muốn có tiếng bàng thêm âm và
dấu thanh nào?
? Nêu cách ghép? ( GV viết tiếng bàng)
Đọc trơn tiếng Phân tích tiếng
GV đánh vần, đọc trơn mẫu tiếng
- Tiếng: bờ - ang – huyền - bàng / bàng
? Tiếng bàng có trong từ nào?
- Đọc trơn từ: cây bàng
? Chúng ta vừa học vần mới nào?
* Vần anh: Quy trình tương tự
- Ghép từ cây bàng
- Đọc ang – bàng – cây bàng
+ Giống: Đều có âm a đứng trước + Khác: ang có âm ng đứng sau anh có âm nh đứng sau
- Hs đọc đầu bài
- đọc trơn CN - ĐT
- Đánh vần thầm, đọc to tìm tiếng
có vần mới học, đánh vần tiếng, đọc trơn từ
Trang 12Buôn làng: xóm làng của dân tộc thiểu số
Hải cảng: nơi tàu bè dậu để lên xuống khách
hàng hoặc để bốc hàng ở biển
Bánh chưng: Bánh vuông được gói bằng lá
dong bên trong có thịt, đỗ, gạo nếp
Hiền lành: tốt bụng, không làm điều gì hại
người khác
e) Viết bảng con:
ang – anh - cây bàng - cành chanh
- GV đưa chữ mẫu:ang –anh
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- Quan sát, uốn nắn
- Hs đọc chữ viết
- Hs quan sát
- Hs viết bảng conǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
- Giáo viên giảng nội dung tranh và câu ứng
dụng.(Tranh vẽ một dòng sông, trên bờ là
những làng mạc và tranh vẽ con diều đang
bay)
? Bài có mấy câu hỏi
- GV hướng dẫn đọc,nhấn giọng cuối câu
Trang 13- Là cảnh nông thôn hay thành phố?
- Trong bức tranh buổi sáng mọi người đi ở
đâu?
? Buổi sáng mọi người trong nhà em đang
làm gì?
- Buổi sáng em làm những việc gì?
- Em thích buổi sáng mưa hay nắng? mùa
đông hay mùa hè?
- Em thích buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều?
- Thi tìm tiếng mới theo 3 dãy bàn
- GV củng cố nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị nội dung bài sau
Ngày soạn: 10/ 12 / 2018
-Ngày giảng: Thứ năm ngày 12 tháng 12 năm 2019
SÁNG
Thể dục
TIẾT 14: THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết cách thực hiện phối hợp các tư thế đứng đưa hai tay trước, đứng
đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V
2 Kĩ năng: Làm quen đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông.
3 Thái độ: Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được.
II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN
- Địa điểm: Sân trường cm, 1 còi
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
Trang 14* Xoay cổ tay, chân, hông, gối ……
* Trò chơi: Diệt các con vật có hại
+ Nhịp 1: Đứng đưa chân trái ra trước,
hai tay chống hông
+ Nhịp 2: Đứng hai tay chống hông
+ Nhịp 3: Đứng đưa chân phải ra trước,
hai tay chống hông
+ Nhịp 4: Về TTCB
- Lớp trưởng tập trung lớp 2 – 4hàng ngang, báo cáo sĩ số cho giáoviên
- GV hô nhịp cho hs tập luyện, quan sát nhắc nhở ở hs nào thực hiện chưađúng
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tập luyện quan sát sửa sai ở hs
Trang 15* Ôn phối hợp: Đứng đưa một chân ra
trước(sau), hai tay chống hông
- Dặn dò HS: Về nhà tập giậm chân theo
nhịp, và chuẩn bị tiết học sau
- GV nêu tên trò chơi, luật chơi và thị phạm mẫu cho hs nắm có thể gọi
1 -2 HS thị phạm lại đ.tác, có nhận xét Sau đó cho HS chơi chính thức
có phân thắng thua
- GV quan sát nhắc nhở HS đảm bảo
an toàn
- Lớp tập trung 2 -4 hàng ngang, thả lỏng các cơ
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
-Toán
TIẾT 55: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9
I MỤC TIÊU
1 Kĩ năng: Giúp HS thuộc bảng cộng trong phạm vi 9
2 Kĩ năng: Làm tính cộng trong phạm vi; viết được phép tính thích hợp với hình
vẽ
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập.
II ĐỒ DÙNG
- Tranh SGK, bộ đồ dùng toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
A Bài cũ: 5’
Hoạt động của học sinh
Trang 16- Gv nêu bài toán
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
Trang 17Bài 4:Nối
(Tổ chức thành trò chơi) - HS thảo luận nhóm 8
+ Đại diện 3 nhóm lên thi
- HS đọc, viết được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
- Giúp HS đọc, viết được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
- Đọc được câu ứng dụng: Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa ngã kềnh ngay ra?
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính”
- Phát âm chuẩn inh, ênh và tiếng, từ, câu chứa vần mới học.
- Viết đúng hình chữ, độ cao chữ inh, ênh viết đúng thứ tự để tạo thành chữ máy
Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
A Bài cũ: (5)
- Đọc bài ang –anh
- Viết bảng con: hiền lành, dang tay.
Hoạt động của học sinh
- 3 hs đọc bài
- Lớp viết bảng con
Trang 18- Nêu cấu tạo vần inh?
So sánh vần inh với anh?
GV đánh vần, đọc trơn mẫu
- Vần: i – nh – inh / inh
? Có vần inh muốn có tiếng tính thêm âm và
dấu thanh nào?
? Nêu cách ghép? ( GV viết tiếng tính)
- Đọc trơn tiếng Phân tích tiếng
- GV đánh vần, đọc trơn mẫu tiếng
- Tiếng: tờ - inh – sắc - tính / tính
? Tiếng tính có trong từ nào?
- Đọc trơn từ: máy vi tính
? Chúng ta vừa học vần mới nào?
? Vần inh có trong tiếng, từ mới nào?
* Vần ênh: Quy trình tương tự
- Hs đọc đầu bài
- Đọc trơn
HS đọc nhẩm, đọc cá nhân, ĐT,nhận diện âm, vần bất kì
- GV giải nghĩa từ
Đình làng: Nhà công của làng thời trước,
thường dùng để thờ thần thánh hoặc hội họp
Thông minh: Có năng lực hiểu biết một cách
Trang 19viện chúng ta nên đi lại nhẹ nhàng và không
gây ồn ào để ảnh hưởng đến bệnh nhân…
ễnh ương:Thuộc giống loài ếch.
e) Viết bảng con:
- GV giới thiệu chữ mẫu: inh - ênh – máy vi
tính - dòng kênh
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
inh: Từ điểm đặt bút viết chữ i nối liền sang
chữ nh
ênh: Từ điểm đặt bút viết chữ ê nối liền
sang chữ nh
máy vi tính: Từ điểm đặt bút viết chữ máy,
cách một con chữ o viết chữ vi, cách một
con chữ o viết chữ tính
dòng kênh: Từ điểm đặt bút viết chữ dòng,
cách một con chữ o viết chữ kênh
kênh
Trang 20- Em nhận ra các máy ở tranh minh hoạ
- Giáo dục HS biết bảo vệ đồ dùng,
không nên tự ý sử dụng đồ điện dễ gây
- Tiếng máy nổ chạy rầm rầm
- Mẹ dùng máy khâu để khâu vá quầnáo
- Chị dùng máy tính để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia rất nhanh và chính xác
-Ngày giảng: Thứ sáu ngày 13 tháng 12 năm 2019
- Đọc đúng và trôi chảy các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Quạ và Công
Trang 21- Bảng phụ, tranh SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
A Bài cũ: (5)
- Đọc bài inh - ênh (Bảng phụ)
-Viết bảng con: đình làng, ễnh ương
- Nhận xét - tuyên dương
B Bài mới (35)
1 Giới thiệu bài
Khai thác khung đầu bài và tranh minh hoạ
- GV đưa chữ mẫu: bình minh, nhà rông
- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
Bình minh: Viết chữ bình, cách một con
- 3 hs đọc bài
- 8 hs đọc bài
bình minh nhà ǟông
Trang 22- GV nghe, sửa cho HS.
- GV nêu ý nghĩa: Không nên làm việc gì
vội vàng sẽ dẫn đến hậu quả không tốt.
Hs đọc lại càc từ viết
HS quan sát tranh
- Quạ đang vẽ lông cho Công, nó
vẽ rất khéo, vẽ màu xanh ở đầu,
cổ và mình công Rồi lại vẽ từngchiếc lông đuôi, những vòng tròn
- Cả bộ lông quạ trở nên xám xịt, nhem nhuốc
1 Kiến thức: Giúp HS thuộc bảng trừ trong phạm vi 9
2 Kĩ năng: Làm tính trừ trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với hỡnh
vẽ