Kiến thức:- HS đọc hiểu bài văn: “Cuộc chạy tiếp sức của sắc đỏ”và chọn câu trả lời đúng và nắm được quan hệ từ, chọn được từ thích hợp vào ô trống.. Thái độ:- Giáo dục học sinh ý thức t[r]
Trang 1TUẦN 11
Ngày soạn: 17/11/2018
Ngày giảng: Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2018
Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Tham gia thi Họa mi vàng cấp trường
-Thực hành Tiếng Việt
ĐỌC TÌM HIỂU BÀI VĂN - LUYỆN TẬP VỀ QUAN HỆ TỪ
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:- HS đọc hiểu bài văn: “Cuộc chạy tiếp sức của sắc đỏ”và chọn
câu trả lời đúng và nắm được quan hệ từ, chọn được từ thích hợp vào ô trống
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng đọc hiểu, đọc diễn cảm, củng cố cho học sinh về đại
từ, quan hệ từ
3 Thái độ:- Giáo dục học sinh ý thức tự giác trong học tập
II CHUẨN BỊ: Nội dung bài
- HS vở thực hành toán - Tiếng việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :
A Ổn định:
B Kiểm tra (3’)
- Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Giáo viên nhận xét
C Bài mới:
1, Đọc tìm hiểu bài văn: “Cuộc chạy tiếp
sức của sắc đỏ”.(30’)
- Cho HS đọc bài văn và chọn câu trả lời
đúng
- Cho mỗi HS nêu 1 ý kiến
a, Những loài cây nào chạy tiếp đuốc được
nhắc đến trong bài?
b, Màu đỏ của các loài cây, hoa đã được
tác giả so sánh với những gì?
c, Hoa lá của những loài cây nào được so
sánh với than hồng và lửa?
d, Loài cây nào thắp đuốc giữa trời đông
xám xịt và lạnh giá?
e, Cảnh vật trong bài văn trên được tả theo
trỡnh tự nào?
g, Những từ nào trong câu “Ông bà ơi, bố
mẹ ơi, ra xem nè!”là đại từ xưng hô?
- HS nêu
- HS cả lớp đọc bài văn
- Thảo luận chọn câu trả lời đúng
- HS nêu –nhận xét bổ sung + Gạo, phượng, vải,vông, lựu, dong giềng, lộc vừng, bàng
+ Lửa, than cháy, xác pháo + Gạo, lưu, vông, bàng
+ Cây bàng +Theo trình tự thời gian + ông bà, bố mẹ
Trang 2h, Những từ nào trong câu “Khi ve râm ran
dàn đồng ca mùa hạ thì hoa phượng như
đón đủ đầy sắc thắm của hoa gạo, hoa
vông bồng bềnh cháy rực suốt hè” là quan
hệ từ?
i, Tìm cặp quan hệ từ trong câu “Hễ hoa
gạo thôi bập bựng đỏ rực trên vòm xanh
thì đầu tường lửa lựu lấp ló, dọc đường
làng, hoa vông như những hòn than hồng
đượm” Cho biết chúng biểu thị quan hệ
gì?
2, Điền từ ngữ thích hợp ( trong ngoặc
đơn) vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn
văn:
- Cho HS đọc đoạn văn
- HS chọn từ để điền
- Nhận xét
- Cho HS đọc đoạn văn vừa điền
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Củng cố nội dung bài
- Nhận xét giờ học
+ Khi, thì, như, của
+ Hễ….trên…., thì…như…
- HS đọc đoạn văn
- Lần lượt nêu kết quả- nhận xét- bổ
sung
- Từ cần điền : lô xô, thâm thấp, nhiều,
xanh thắm, rộng, vàng vàng