II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Tranh minh hoạ hoặc các vật mẫu các từ ngữ khoá, câu ứng dụng phần luyện nói.. - Đã học qua các bài : Em là học sinh lớp 1 , Gọn gàng sạch sẽ , Giữ gìn sách vở và
Trang 1Tuần 11 : (Từ 3/11 đến 7/11/2008)
Học vần2
Đạo đức
Chào cờ Bài 42: ưu, ươu Thực hành kỹ năng GKI
Ba
TD
Toán
Học vần2
Tự nhiờn và Xó hội
RLTTCB TC: Vận động Luyện tập
Bài 43: ễn tập Gia đỡnh
Tư Âm nhạc
Toỏn
Học vần2
Đàn gà con
Số 0 trong phộp trừ Bài 44: on, an
Năm
Toán
Học vần2
Mĩ thuật
Thủ cụng
Luyện tập Bài 45: õn, ă - ăn
Vẽ màu vào hỡnh vẽ ở đường diềm
Xộ dỏn hỡnh con gà con
Sáu
HĐTT
Toỏn
Học vần2
Sinh hoạt lớp Luyện tập chung T9: cỏi kộo, trỏi đào, sỏo sậu T10: chỳ cừu, rau non, thợ hàn.
Thứ hai ngày 3 tháng 11 năm 2008
Bài 42: ệU – ệễU
I.MUẽC TIEÂU:
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 2- Hiểu được cấu tạo vần ưu, ươu.
- HS đọc và viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Đọc được các câu ứng dụng: Buổi trưa cừu chạy ra bờ suối Nó thấy hươu nai ở đó rồi
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : hổ , báo, gấu, hươu, nai, voi
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ (hoặc các vật mẫu) các từ ngữ khoá, câu ứng dụng phần luyện nói
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
(Tiết 1)
1 Kiểm tra bài cũ.
- GV cho HS tập viết bảng con từ:
Buổi chiều, hiểu bài
- GV gọi 3 em đọc bài 41
+ GV nhận xét
2.Bài mới:
a.Giới thiệu vần : ưu, ươu
- GV viết lên bảng: ưu, ươu
b.Dạy vần ưu :
* Nhận diện vần : ưu.
- Vần ưu được tạo nên ư và u
* So sánh ưu với iu
Ưu : ư
Iu : i
* Đánh vần:
- Vần ưu: GV hướng dẫn đánh vần
Ư – u – ưu
- GV chỉnh sửa đánh vần mẫu
* Tiếng và từ ngữ khoá:
- Cho HS thêm l,dấu nặng vào ưu để được
tiếng lựu
- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng lựu
* Đánh vần và đọc trơn
+ lờ – ưu – lưu – nặng lựu / trái lựu
* Viết :
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa
c.Dạy vần ươu :
* Nhận diện vần : ươu.
- Vần ươu được tạo nên ươu và iêu
* So sánh ưu với iu
Ươu : ươ
Iêu : iê
* Đánh vần:
- Vần ươu: GV hướng dẫn đánh vần
- HS tập viết vào bảng con
- 3 HS đọc bài
- HS đọc
- vần ưu được tạo nên ư và u ghép lại
- Giống: kết thúc bằng u
- Khác: ư với i
- HS đánh vần lần lượt, cá nhân, nhóm, tập thể
- HS ghép tiếng lựu
- L đứng trước , vần ưu đứng sau, đấu nặng dứng ưu
- HS đọc lần lượt cá nhân, tổ tập thể
- HS viết vào bảng con
- HS đọc
- vần ươu được tạo nên ươ và u ghép lại
- Giống: kết thúc bằng u
u
u
Trang 3Ươ – u – ươu
- GV chỉnh sửa đánh vần mẫu
* Tiếng và từ ngữ khoá:
-Cho HS ghép h vào ưu để được tiếng hươu
- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng hươu
* Đánh vần và đọc trơn
+ lờ – ưu – lưu – nặng lựu / trái lựu
* Viết :
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa
(Tiết 2) 3.Luyện đọc:
* Luyện đọc lại bài ở tiết 1
* Đọc các từ ứng dụng
* Cho HS đọc câu ứng dụng.
- Cho HS quan sát tranh và hỏi:
+ Trong tranh vẽ cảnh gì ?
- Cho HS đọc câu ứng dụng: Buổi trưa cừu
chạy ra bờ suối Nó thấy hươu nai ở đó rồi
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết :
- Cho HS viết vào vở tập viết
* Luyện nói theo chủ đề: hổ , báo, gấu, hươu,
nai, voi
- GV gợi ý câu hỏi HS trả lời
4.Củng cố - dặn dò :
- GV cho HS đọc bài ở SGK
- Trò chơi tìm tiếng mới
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà xem lại bài chuẩn bị bài sau: Bài 43
- Khác: ươ với i
- HS đánh vần lần lượt, cá nhân, nhóm, tập thể
- HS ghép tiếng hươu
- h đứng trước , vần ươu đứng sau
- HS đọc lần lượt cá nhân, tổ tập thể
- HS viết vào bảng con
- HS đọc lần lượt: ưu, lựu, trái lựu, và ươu, hươu, hươu sao,
-HS đọc: cá nhân, nhóm, tập thể
- HS quan sát tranh tự trả lời
- HS đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, tập thể
- HS theo dõi
- HS viết vào vở tập viết
- HS tự nói theo theo tranh
-HS đọc bài SGK
THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ I
I.MỤC TIÊU :
* Giúp HS hệ thống các kiến thức đã học qua các bài :
- Em là học sinh lớp 1 , Gon gàng sạch sẽ , Giữ gìn sách vở và đồ dùng day học , Gia đình em , Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ
-Học sinh có thái độ yêu quý anh chị em của mình , chăm lo học hành
- Học sinh biết cư xử lễ phép ứng xử trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :
Đạo đức
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 4GIÁO VIÊN HỌC SINH 1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS trả lời câu hỏi :
+ Đối với anh chị em trong gia đình , em cần
có thái độ cư xử như thế nào ?
+ Các em đã làm việc gì thể hiện tình thương
yêu anh chị, nhường nhị em nhỏ ?
- GV nhận xét ghi đánh giá
2.Bài mới:
a.Giới thiệu : Hôm nay các em ôn lại những
bài đạo đức đã học
b.Tiến hành bài học :
- Em hãy kể lại những bài đạo đức đã học từ
đầu năm đến nay ?
- Đối với người học sinh lớp 1 em có nhiệm
vụ gì ?
- Em đã làm tốt những diều đó chưa ?
- Gọn gàng sạch sẽ có lợi gì ?
- Trong lớp mình , em nào sạch sẽ ?
- Sách vở và đồ dùng học tập là những vật
nào ?
- Giữ gìn sách vở có lợi như thêù nào ?
-Gia đình là gì ?
-Các em có bổn phận gì đối với gia đình?
- Đối với anh chị em trong gia đình , em cần
có thái độ cư xử như thế nào ?
- Các em đã là việc gì thể hiện tình thương
yêu anh chị , nhường nhị em nhỏ
3.Nhận xét - dăn dò :
- GV nhận xét , khen ngợi những em có hành
+Phải thương yêu chăm sóc anh chị
em , biết lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ , có như vậy gia đình mới hoà thuận , cha mẹ vui lòng
+HS trả lời theo suy nghĩ riêng
- Đã học qua các bài : Em là học sinh lớp 1 , Gọn gàng sạch sẽ , Giữ gìn sách vở và đồ dùng day học , Gia đình em , Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ
- Thực hiện đúng nội quy nhà trường như đi học đúng giờ trật tự trong giờ học , yêu quý thầy cô giáo , giữ gìn vệ sinh lớp học , vệ sinh các nhân
- Học sinh trả lời -Có lợi cho sức khoẻ , được mọi người yêu mến
- Học sinh tự nêu
- Sách GK , vở BT , bút , thướt kẻ , cặp sách
- Giữ gìn sách vở giúp em học tập tốt hơn
- Là nơi em được cha mẹ và những ngừơi trong gia đình yêu thương chăm sóc , nuôi dưỡng dạy bảo
-Yêu quý gia đình , kính trọng lễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ
-Phải thương yêu chăm sóc anh chị em , biết lể phép với anh chị , nhường nhịn
em nhỏ , có như vậy gia đình mới hoà thuận , cha mẹ vui lòng
- HS trả lời
Trang 5vi tốt
-Về nhà nhớ thực hiện tốt những điều đã
học ,xem bài : Nghiêm trang khi chào cờ
Thø ba ngµy 4 th¸ng 11 n¨m 2008
( Cơ Lý dạy thay)
Thø tư ngµy 5 th¸ng 11 n¨m 2008
SỐ O TRONG PHÉP TRỪ
I.MỤC TIÊU:
* Giúp học sinh:
- Bước đầu nắm bát được : 0 là kết quả của phép trừ 23 số bằng nhau Một số trừ đi 0 bằng cjính kết quả số đó
- Biết thực hành tính trong những trường hợp nầy
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng những phép tính thích hợp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sử dụng bộ đồ dùng toán học toán 1
- Các mô hình, vật thật phù hợp với vẽ trong bài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra vở bài tập của HS
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Số 0 trong phép trừ.
* Giới thiệu phép trừ: 1 – 1 = 0
- GV hướng dẫn HS quan sát hình vẽ thứ nhất
trong bài học
- GV gợi ý HS nêu:
+ 1 con vịt bớt đi một con vịt còn không con
vịt 1 – 1 = 0
+ GV viết lên bảng: 1 – 1 = 0
- Đọc một trừ một bằng không
* Giới thiệu phép trừ: 3 – 3 = 0
- GV cho HS quan sát tranh nêu bài toán
Hình thành phép trừ: 3 – 3 = 0
- GV gợi ý: 3 con vịt bớt đi 3 con , không còn
con vịt nào
- HS lật vở để kiểm tra
- HS quan sát nêu bài bài toá:
+ Trong chuồng có1 con vịt một con chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn mấy con vịt ?
- HS Đọc một trừ một bằng không
- HS quan sát tranh nêu yêu cầu bài toán
+ Trong chuồng có 3 con vịt ,3 con dều chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt ?
- HS đọc: ba trừ ba bằng không
Tốn
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 6+ GV viết lên bảng: 3 – 3 = 0.
- Đọc ba trừ ba bằng không
- Gv giới thiêụ thêm phép trừ:
2 – 2 = 0
4 – 4 = 0
b.Giới thiệu phép trừ một số trừ đi với 0.
* Phép trừ; 4 – 0 = 4.
- GV cho HS quan sát hình vẽ bên trái phía
dưới và nêu yêu cầu bài toán
- Gợi ý cho HS nêu:
+ Có 4 hình vuông, không bớt đi hình nào
Vậy vẫn còn 4 hình
Ta viết phép tính như sau: 4 – 0 = 4
+ Viết lên bảng: 4 – 0 = 4
+ Đọc bốn trừ bốn bằng không
* Phép trừ: 5 – 0 = 5.
- Hướng dẫn HS tương tự
3.Thực hành.
- Hướng dẫn HS thực hành các bài tập
* Bài 1 : Tính.
- GV cho HS nêu yêu cầu bài toán.Làm và
chữa bài
* Bài 2: cho HS nêu cách làm rồi làm bài
chữa bài
* Bài 3: Cho HS quan sát tranh viết phép tính
thích hợp vào ô trống
4.Củng cố - dặn dò:
- GV nêu câu hỏi để HS trả lời theo nội dung
bài
- Nhận xét chung tiết học
- Về làm bài tập trong vở bài tập, chuẩn bị
bài sau
- HS quan sát hình vẽ và nêu:
- Có tất cả 4 hình vuông không bớt đi hình vuông nào Hỏi còn lại mấy hình vuông ?
- Đọc bốn trừ bốn bằng không
- Tính cà viết kết quả theo hàng ngang
1 - 0 = 1 1 – 1 = 0 6 – 1 = 4
2 – 0 = 2 2 – 2 = 0 5 – 2 = 3
3 – 0 = 3 3 – 3 = 0 5 – 3 = 2
4 – 0 = 4 4 – 4 = 0 5 – 4 = 1
5 – 0 = 5 5 – 5 = 0 5 – 5 = 0
- Tính viết kết quả theo hàng ngang
4 + 1 = 5 2 + 0 = 2
4 + 0 = 4 2 – 2 = 0
4 – 0 = 4 2 – 0 = 2
- HS quan sát tranh viết phép tính thích hợp vào ô trống
a
3 - 3 = 0 b
2 - 2 = 0
Bài 44: ON – AN
I.MỤC TIÊU :
- Đọc ,viết được các vần on , an , mẹ con , nhà sàn
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 7- Đọc đúng các từ ứng dụng: rau non , hòn đá , thợ hàn , bàn ghế
- Đọc trơn câu ứng dụng : Gấu mẹ , gấu con chơi đàn Còn thỏ mẹ dạy con nhảy múa
- Nhận ra on , an trong câu ứng dụng và đoạn văn bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé và bạn bè
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ cho các từ khoá , câu ứng dụng và phần luyện nói
- Sưu tầm một số tranh ảnh sách báo có âm vừa học
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
(Tiết 1)
1.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS viết : ao bèo, cá sấu, kì diệu
- Gọi 2 HS đọc bài 43
+ GV nhận xét , ghi điểm
2.Bài mới :
a.Giới thiệu : Hôm nay các em 2 vần mới kết
thúc bằng âm n Đó là on và an
- Gọi học sinh nhắc lại
b.Dạy vần : on
* Nhận diện vần on :
- Hãy phân tích vần on ?
- Em Tìm trong bộ chữ ghép vần on ?
- So sánh vần on và vần oi
On n
Oi i
* Đánh vần :
- Chỉ cho HS phát âm lại vần on
- Cho HS đánh vần on
- Ghép tiếng con :
+ Thêm âm c trước vần on để được tiếng con,
ghi bảng : con
- GV nhận xét gì về vị trí âm c , vần on trong
tiếng con ?
- Đánh vần và đọc từ khoá
- GV cho HS xem tranh mẹ con và hỏi
+Tranh vẽ những ai ?
GV ghi bảng mẹ con
Gọi HS đánh vần , đọc trơn vần , tiếng khoá
- GV chỉnh phát âm
* Hướng dẫn viết
-Viết vần on , mẹ con
- GV viết mẫu trên bảngvà hướng dẫn qui
trình viết
- 2 HS viết, cả lớp theo dõi
- HS đọc
- HS nhắc lai Vần on , an
-Vần on tạo bởi o và n ghép lại
- HS ghép vần on
- Giống Bắt đầu âm o
- Khác :Vần on kết thúc âm n , còn âm
oi kết húc âm i
- HS đọc vần on
+ O – nờ – on ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần )
- cả lớp ghép tiếng con
- c đứng trước, on đứng sau ,
- cờ –on –con / mẹ con -Tranh vẽ mẹ và con
- o – nờ on – cờ on con
- HS viết vào bảng con
o
Trang 8an nhà
sàn
+ Lưu ý độ cao các con chữ đều cao 2 ô ly có
nét nối liền mạch giữa các con chữ
- Gv nhận xét sửa chữa lỗi cho học sinh
* Dạy vần: an
- Nhận diện vần an :
- Hãy phân tích vần an
- Em Tìm trong bộ chữ ghép vần on
- So sánh vần on và vần an
On o
An a
* Đánh vần :
- Chỉ cho HS phát âm lại vần on
- Cho HS đánh vần on
- Ghép tiếng con :
+ Thêm âm s trước vần an để được tiếng sàn,
ghi bảng : sàn
- Gv nhận xét gì về vị trí âm s , vần an trong
tiếng sàn ?
- Đánh vần và đọc từ khoá
+ Gọi HS đánh vần , đọc trơn vần ,tiếng
khoá
- GV chỉnh phát âm
* Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu trên bảngvà hướng dẫn qui
trình viết
- GV nhận xét sửa chữa lỗi cho học sinh
*Đọc từ ứng dụng :
-Cho học sinh nhìn vào sách GK đọc :
+ GV ghi bảng : rau non thợ hàn
Hòn đá bàn ghế
- Cho HS tìm tiếng có vần vữa học
- GV chophân tích tiếng , đánh vần đọc
trơn từ
(Tiết 2)
3.Luyện tập :
- Cho học sinh chỉ bảng đọc lại toàn bài ở tiết
1
- Đọc từ ứng dụng : rau non thợ hàn
Hòn đá bàn ghế
* Đọc câu ứng dụng :
-GV treo tranh yêu cầu học sinh quan sát và
- HS nhắc lai Vần an -Vần an tạo bởi a và n ghép lại
- HS ghép vần an
- Giống âm cuối n
- Khác : o và a
- HS đọc vần on
+ a – nờ – an ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần )
- cả lớp ghép tiếng sàn
- s đứng trước, an đứng sau, dấu huyền trên a
- sờ –an – san – huyền sn / nhà sàn
- HS viết vào bảng con
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS tìm: non, hòn, hàn, bàn
- HS đọc lần lượt
- Hs đọc lần lượt
- 2 Học sinh đọc:
rau non thợ hàn hòn đá bàn ghế
-Học sinh chú ý theo dõi
n
Trang 9traỷ lụứi caõu hoỷi :
- Tranh veừ gỡ ?
-Em haừy ủoùc caõu ửựng duùng dửụựi bửực tranh
* Luyeọn vieỏt :
- Cho hoùc sinh vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt
* Luyeọn noựi :
- Chuỷ ủeà luyeọn noựi hoõm nay laứ gỡ ?
Yeõu caàu hoùc sinh noựi veà mỡnh vaứ baùn beứ
mỡnh
+ Gụùi yự luyeọn noựi :
- Treo tranh ủaởc caõu hoỷi , hửụựng daón HS phaựt
trieồn lụứi noựi tửù nhieõn :
+ Caực baùn cuỷa em laứ ai , hoù ụỷ ủaõu ?
+ em coự quyự baùn ủoự khoõng ?
+ Caực baùn aỏy laứ nhửừng ngửụứứi baùn nhử theỏ
naứo ?
+ Em vaứ caực baùn aỏy thửụứng giuựp ủụừ nhau
nhửừng vũeõc gỡ ?
+ Em mong muoỏn gỡ vụựi caực baùn ?
4.Cuừng coỏ - Daởn doứ :
- Tuyeõn dửụng nhửừng em hoùc toỏt , nhaộc nhụỷ
nhửừng em hoùc chửa toỏt
- Veà nhaứ hoùc baứi , tỡm nhửừng tieỏng chửaự chửừ
aõm vửứa hoùc
- Chuaồn bũ baứi hoõm sau: Baứi 45
- Veừ: Gaỏu meùù Gaỏu con ủang caàm ủaứn Thoỷ meù, Thoỷ con ủang nhaỷy muựa
- HS ủoùc laàn lửụùt
- Cho HS vieỏt baứi vaứo vụỷ taọp vieỏt
- Chuỷ ủeà luyeọn noựi laứ Beự vaứ baùn beứ
-HS quan saựt tranh minh hoaù , thaỷo luaọn luyeọn noựi veà chuỷ ủeà : - Beự vaứ baùn beứ
- Hoùc sinh keồ teõn baùn , nụi ụỷ
- Hoùc sinh tửù traỷỷ lụứi
- Caực baùn aỏy laứ nhửừng ngửụứi baùn toỏt
- Giuựp ủụừ nhau trong hoùc taọp
- Thaứnh ủoõi baùn cuứng tieỏn boọ
-HS ủoùc -HS traỷ lụứi
Học hát bài : Đàn gà con
- cô sáng tác Là bài hát do tác giảViệt Anh phỏng dịch.
- Hs hát đúng giai điệu lời ca.
- Học hát đồng đều và rõ lời.
II- Đồ dùng Dạy - Học:
- Hát chuẩn xác bài hát “Đàn gà con”
- Tập đệm đàn, nhạc cụ.
III- Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh hát bài hát: “Lý cây xanh”
- GV: nhận xét, xếp loại.
3- Bài mới: (24')
a- Giới thiệu bài:
- Giới thiệu bài + ghi đầu bài.
b- Giảng bài.
Gv giới thiệu bài hát: Đàn gà con do nhạc sỹ
Hs chú ý nghe.
HS đọc đồng thanh lời ca:
Lời 1:
Trông kia đàn gà con lông vàng.
Đi theo mẹ tim ăn trong vờn
Trang 10Nga tên là phi - líp - pen - cô sáng tác Lời bài
hát do tác giả Việt Anh dịch.
- GV hát mẫu.
- Cho Hs đọc đồng thanh lời ca:
GV đọc từng câu cho HS đọc theo.
-Dạy hát từng câu theo lối móc xích cho đến hết
bài.
*HĐ2: Vỗ tay hoặc đệm phách.
- Cho HS vỗ tay và hát.
GV nhận xét - sửa sai.
- Cho HS hát + gõ đệm phách theo nhịp
GV nhận xét - sửa sai.
4 - Củng cố, dặn dò
? Nêu tên bài hát?
- Cho lớp hát lại bài hát.
- Dặn HS về tập hát, chuẩn bị tiết sau.
Cùng tìm mồi ăn ngon ngon
Đàn gà con đi lon ton.
Lời 2:
Thóc vãi rồi nhặt ăn cho nhiều Uống nớc vào là no căng đều Rồi cùng nhau ta đi chơi
Đàn gà con xinh kia ơi.
Lớp hát từng câu.
Cả lớp hát + vỗ tay.
Lớp hát + gõ phách.
Thứ năm ngày 6 tháng 11 năm 2008
LUYEÄN TAÄP
I MUẽC TIEÂU:
- Pheựp trửứ hai soỏ baống nhau, pheựp trửứ moọt soỏ trửứ ủi vụựi soỏ 0
- Baỷng trửứ vaứ laứm pheựp tớnh trửứ trong phaùm vi caực soỏ ủaừ hoùc
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- Boọ ủoà duứng daùy hoùc toaựn 1
- Tranh aỷnh vaứ hỡnh veừ lieõn quan ủeỏn noọi dung baứi hoùc
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1.Kieồm tra baứi cuừ.
- Goùi 3 HS leõn thửùc hieọn pheựp tớnh
5 – 5 = … 1 – 0 = … 1 – 1 = …
- GV cuứng HS nhaọn xeựt
2.Baứi mụựi:
a.Giụựi thieọu: Luyeọn taọp.
b.Hửụựng daón HS luyeọn taọp :
* Baứi 1:
- Cho HS neõu yeõu caàu cuỷa baứi, laứm baứi roài
chửừa baứi
- GV cuứng HS nhaọn xeựt sửỷa sai
* Baứi 2: Tớnh.
- Cho HS neõu yeõu caàu cuỷa baứi, laứm baứi roài
chửừa baứi
- 3 HS leõn baỷng thửùc heọn:
5 – 5 = 0 1 – 0 = 1 1 – 1 = 0
- Tớnh vaứ vieỏt keỏt quaỷ theo haứng ngang
5 – 4 = 1 4 – 0 = 4 3 – 3 = 0
5 – 5 = 0 4 – 4 = 0 3 – 1 = 2
2 – 0 = 0 1 = 0 = 1
2 – 2 = 0 1 – 0 = 1
- Tớnh vaứ vieỏt keỏt quaỷ theo coọt doùc
5 5 1 4 3 3
1 0 1 2 3 0
4 5 0 2 0 3
Toỏn
SGK: 46,
SGV: 87