HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN I.. Mục tiêu : Học sinh nắm được: - Khái niệm hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.. - Phương pháp bi
Trang 1Ngày soạn 2/12 / 2010
Tiết 31 HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
I Mục tiêu : Học sinh nắm được:
- Khái niệm hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- Phương pháp biểu diễn hình học nghiệm của hệ phương trình hai ẩn
II Chuẩn bị: Gv : B ảng phụ vẽ hình 44
Hs : Ơn lại đồ thị hs bậc nhất
III.Ti ến tr ình :
A. Bai cũ :
Đ/n pt bậc nh ất hai ẩn , nghi ệm của pt b ậc nhất hai ẩn ? Số nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn
Chữa bài tập 3
B Bài mới :
Hoạt động 1:
Xét hai pt : 2x + y = 3 và x – 2y = 4
Yêu cầu hs đọc ?1
Yêu cầu 1 hs lên bảng làm ?1
Cả lớp làm nháp
1 hs khác nhận xét bài làm
Cặp số (2 ; -1 ) cĩ phải là nghiệm của 2
pt đã cho khơng ?
1 hs trả lời
Gv: Cặp số (2 ;-1) là 1 nghiệm của hệ
pt :
2x + y = 3
x – 2y = 4
Gv cho hs đọc tổng quát
I.Khái ni ệ m v ề h ệ hai pt b ậ c nh
ấ t hai ẩn
Thay x = 2 ; y = 1 vào từng vế
của pt ta được : 2x + y = 3
2 2 + (-1) = 3 ( bằng vế phải ) Thay x = -2 ; y = - 1 vào vế trái của pt x – 2y = 4 ta được :
2 – 2 (-1) = 4 ( bằng vế phải ) Vậy cặp số ( 2 ; -1) là 1 nghiệm của pt đã cho
• TQ : ( sgk – 9 )
Gv treo bảng phụ ghi ?2
Gv yêu cầu hs làm ?2
1 hs lên điền bảng phụ
Gv yêu cầu hs đọc tìm hiếu các ví
dụ
H: Ví dụ cho biết gì ? Yêu cầu gì ?
1 hs trả lời
Gvtreo bảng phụ ghi vd 1
H: Hai đường thẳng d1 và d2 quan
hệ với nhau như thế nào ?
II Minh ho ạ b ằ n g hình h ọ c t ậ p nghi ệ m c ủ a h ệ pt b ậ c nh ấ t hai
ẩ n .
?2 Nếu điểm M thuộc đường thẳng
ax + by = c thì toạ độ ( x0 ;y0) của điểm M là một nghiệm của pt ax +
by = c
?1
Trang 21 hs trả lời
H: Vậy hệ pt đã cho có mấy
nghiệm?
1 hs trả lời
Đọc tìm hiểu vd2
H: Hai đường thẳng d1 và d2 ở vd2
quan hệ với nhau như thế nào ?
1 hs trả lời
H: Vậy hệ pt đã cho có mấy
nghiệm?
1 hs trả lời
Đọc tìm hiểu vd3
H: Hai đường thẳng d1 và d2 ở vd3
quan hệ với nhau như thế nào ?
1 hs trả lời
Gv yêu cầu hs làm ?3
H: Qua vd 1;2;3 em có nhận xét gì
về số nghiệm của hệ hai pt bậc
nhất hai ẩn và vị trí tương đối của
hai đường thẳng ?
1 hs trả lời => TQ
1 hs đọc tổng quát
H: Từ kết quả nêu trên em có thể
đoán nhận số nghiệm của hai pt
bằng cách nào ?
1 hs trả lời
1 hs đọc chú ý
VD1 ( sgk – 9)
VD2 ( sgk – 10 )
Vd3 ( sgk – 10 )
?3 H ệ pt trong ví dụ 3 có vô số nghiệm
Hai đường thẳng đó trùng nhau
TQ : ( sgk – 10 )
* Chú ý ( SGk – 11 )
Hoạt động 3:
H: Thế nào là hai pt tương đương ?
1 hs trả lời
H: Tương tự hãy nêu định nghĩa hệ
hai pt tương đương
1 hs trả lời ⇒ định nghĩa
I Hệ hai pt tương đương
• Định nghĩa ( sgk – 11 )
Kí hiệu : Hệ hai pt tương đương
Hãy làm bài tập 4 ( sgk – 11 )
1 hs trả lời
H: Không vẽ hình , căn cú vào đâu
để biết được số nghiệm của mỗi hệ
pt ?
V Luyện tập Bài 4 ( sgk – 11 ) a) y = 3 – 2x
y = 3x – 1
Trang 31 hs trả lời
Hs thảo luận nhóm làm phần a,b,c
Đại diện nhóm trình bày
Đại diện nhóm khác nhận xét
Gv nhận xét cho điểm nhóm
Hai đường thẳng trên cắt nhau do hệ số góc khác nhau => hệ pt có 1 nghioệm duy nhất
b) y = -21 x + 3
y = -12 x + 1 Hai đường thẳng trên song song vì có hệ số góc bằng nhau => hệ pt vô nghiệm
a) 2y = - 3x y = -23 x 3y = 2x y = 32 x Hai đường thẳng trên cắt nhau ( Vì hệ số góc khác nhau ) => Hệ pt có nghiệm duy nhất
số nghiệm của hệ pt ?
Thế nào là hệ pt tương đương
- Học thuộc k/n nghiệm của hệ pt , đ/n hệ hai pt tương đương
- Cách đoán nhận số nghiệm của hệ pt theo hệ số góc
- BTVN : 5;6;7 ( sgk – 11 ; 12 )