1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 3B tuần 22

28 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 69,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm sáng tạo trong các bài tập đọc, chính tả đã học.. Kĩ năng.[r]

Trang 1

- Hiểu nghĩa các từ khó: nhà bác học, cười móm mém

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ê - đi - xơn là một nhà bác học rất giàu sáng kiến kinhnghiệm và luôn mong muốn mang lại điều tốt cho con người

2 Kĩ năng

- Đọc đúng các từ ngữ có âm, vần dễ lẫn: Ê – đi – xơn, thùm thụp, loé lên, nảy ra…

- Đọc phân biệt giọng kể chuyện và lời các nhân vật (Ê – đi – xơn, bà cụ)

- Rèn kĩ năng nói: nhập vai đúng các nhân vật để thể hiện nội dung câu chuyện

- Rèn kĩ năng nghe: HS nghe bạn kể rồi nhận xét, bổ sung nội dung

3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học.

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- 2 HS đọc thuộc bài thơ: Bàn tay cô

giáo

- GV nhận xét, tuyên dương

B Dạy bài mới: 30’

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu mục tiêu tiết học

2 Bài mới

2.1 Luyện đọc:

a Đọc mẫu:

- GV đọc mẫu toàn bài

b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

- GV gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn

lần 1, kết hợp luyện đọc câu dài

- HS đọc nối tiếp câu lần 1

Từ khó: Ê - đi - xơn, đấm lưng, loé lên,

nảy ra,

- HS đọc nối tiếp câu

3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn Câu dài

“Già đã phải đi bộ/ gần ba giờ đồng

hồ/ để được nhìn tận mặt cái đèn.//

Trang 2

trả lời câu hỏi 1

H Nói những điều em biết về ông Ê

-đi - xơn?

- GV: Ông Ê - đi - xơn là 1 nhà khoa

học nổi tiếng người Mĩ ( 1847 - 1931)

Nhà ông nghèo nên ông rất vất vả

nhà bác học vĩ đại

H Câu chuyện giữa ông và bà cụ già

xảy ra lúc nào?

- HS đọc đoạn 2,3

H Vì sao bà cụ mong có chiếc xe

không cần ngựa kéo?

H Mong muốn của bà cụ gợi cho ông

Ê - đi - xơn ý tưởng gì?

- HS đọc đoạn 4

H Theo em khoa học mang lại ích lợi

gì cho con người?

H Nhờ đâu mong ước của bà cụ được

thực hiện?

2.3 Luyện đọc lại:

- GV đọc mẫu đoạn 3 và hướng dẫn

Giá ông Ê – đi – xơn/ làm được chiếc

xe chở người già đi từ nơi này đến nơi khác / có phải may mắn hơn cho già

không?// ( Giọng mệt mỏi)

- HS đọc nối tiếp đoạn

- HS giải nghĩa từ khó

- HS luyện đọc trong nhóm

- 4 HS thi đọc lại 4 đoạn

- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm đọcđúng, hay

- HS đọc lại toàn bài

1 Giới thiệu về nhà bác học Ê đi xơn

Ông là nhà phát minh nổi tiếng ở Mĩ,ông cống hiến cho khoa học hơn 1000sáng chế

- Lắng nghe

- Xảy ra vào lúc Ê - đi - xơn vừa chế

ra đèn điện, mọi người từ khắp nơi ùn

ùn kéo đến xem và bà cụ cũng là 1trong những người đó

2 Cuộc gặp gỡ giữa Ê - đi - xơn và sáng chế mới của ông.

- Vì đi xe ngựa rất xóc, đi xe ấy bà cụ

- HS lắng nghe

Trang 3

đọc diễn cảm đoạn 3

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn

- 2 HS đọc đoạn 3

- HS luyện đọc phân vai trong nhóm 3

- 2 nhóm thi đọc phân vai

- HS - GV nhận xét, bình chọn nhóm

đọc thể hiện các vai của câu chuyện

theo tiêu chí đánh giá của GV

Kể chuyện (20’)

1 GV nêu nhiệm vụ

- YC HS không nhìn sách, tập kể lại

câu chuyện theo lối phân vai

2 Hướng dẫn HS dựng lại câu

chuyện theo lối phân vai.

- GV lưu ý HS: Nói lời nhân vật mình

nhập vai theo trí nhớ, kết hợp lời kể với

- HS luyện đọc phân vai trong nhóm 3

- 2 nhóm thi đọc phân vai

- 1 HS đọc lại toàn bài

- Biết tên gọi các tháng trong năm; số ngày trong từng tháng

- Biết xem lịch (tờ lịch tháng năm)

2 Kĩ năng: HS rèn luyện kĩ năng xem lịch.

3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ, SGK

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: 5’

H 1 năm có bao nhiêu tháng? Những

tháng nào có 30 ngày? Những tháng nào

Trang 4

- GV nêu mục tiêu tiết học.

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Xem tờ lịch tháng 1, 2, 3 năm

2004 và cho biết:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV nêu câu hỏi

a, Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy?

Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy?

Ngày đầu tiên của tháng 3 là thứ mấy?

Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ mấy?

b, Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày

Bài 2: Xem lịch năm 2005 rồi cho biết:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV nêu câu hỏi

a, Ngày Quốc tế thiếu nhi 1 tháng 6 là thứ

mấy?

- Ngày Quốc khánh 2 tháng 9 là thứ mấy?

- Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11 là

b, Thứ hai đầu tiên của năm 2005 là ngày

nào? Thứ hai cuối cùng của năm 2005 là

H Em và các bạn trong lớp đã tham gia

những phong trào gì để chào mừng ngày

Nhà giáo Việt Nam?

b, Thứ hai đầu tiên của tháng 1 làngày…

- Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 làngày…

- Tháng 2 có mấy ngày thứ bảy… Đó

là các ngày …

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

a, Ngày Quốc tế thiếu nhi 1 tháng 6 làthứ …

b, Thứ hai đầu tiên của năm 2005 làngày … Thứ hai cuối cùng của năm

2005 là ngày…

- Các ngày chủ nhật của tháng 10 lànhững ngày…

- Ngày Quốc khánh nước CHXHCNViệt Nam

- HS trả lời

Trang 5

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.

tay lại và đếm trên các hốc ngón tay.

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả

lời đúng:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- HS nêu kết quả miệng

H Tại sao em khoanh vào đáp án c?

- GV: Củng cố cách tính ngày và thứ

bằng cách đếm lần lượt từng ngày hoặc

dựa vào số ngày trong 1 tuần.

3 Thái độ: Kính trọng biết ơn và quan tâm, giúp đỡ các gia đình thương binh, liệt

sĩ ở địa phương bằng nhiều việc làm phù hợp với khả năng

III Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Tranh, phông chiếu, phiếu học tập

2 Học sinh: Vở bài tập Đạo đức 3.

IV Các ho t đ ng d y h c ạ ộ ạ ọ

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Gọi 2 học sinh làm bài tập tiết trước

Trang 6

- Ghi lại một số việc làm tiêu biểu, những

việc được nhiều HS thực hiện lên bảng

- Hỏi: Tại sao chúng ta phải biết ơn?

* Hoạt động 2: Xử lí tình huống (9 phút)

- Yêu cầu các nhóm thảo luận, xử lí các

tình huống trong phiếu nhóm

- GV tóm tắt ý kiến thảo luận của các

- Yêu cầu các nhóm thảo luận, nêu những

việc sẽ làm để thể hiện sự biết ơn

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

- Tiến hành thảo luận nhóm

- Đại diện mỗi nhóm báo cáo kết quảthảo luận

- Nhóm có cùng tình huống sẽ nhậnxét, bổ sung Các nhóm khác góp ýnhận xét

- HS lắng nghe

- Tiến hành thảo luận

- Đại diện mỗi nhóm lên bảng trìnhbày

2 Kĩ năng: HS biết thực hiện nhảy đúng cách, biết so dây, chao dây, quay dây.

HS biết cách chơi trò chơi và tham gia chơi được

3 Thái độ: HS yêu thích môn học.

II Địa điểm, phương tiện

1 Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, an toàn.

2 Phương tiện: còi, cờ.

III Các hoạt động dạy học

1 Phần mở đầu (8p)

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- Tập bài thể dục phát triển chung

- Chạy chậm theo 1 hàng dọc xung quanh sân tập

* Trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ”

X X X X X X X X

X X X X X X X X 

Trang 7

2 Phần cơ bản (20p)

- Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân

+ Cho HS mô phỏng và tập các động tác so dây,

trao dây, quay dây, sau đó cho HS tập chụm hai

chân bật nhảy không có dây, rổi có dây

+ Các tổ tập luyện theo khu vực đã qui định.Do tổ

trưởng điều khiển

* Cả lớp nhảy dây đồng loạt 1 lần Em nào có số

lần nhảy nhiều nhất được biểu dương

- Chơi trò chơi “Lò cò tiếp sức”

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi rồi cho

HS chơi

X X X X X X X X

X X X X X X X X 

X X -> 

X X -> 

X X -> 

X X ->  

- Một số mô hình hình tròn, mặt đồng hồ, chiếc đĩa hình

- Com pa cho GV và com pa cho HS

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- GV kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học

tập của HS

- GV nhận xét

B Dạy bài mới: 30’

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu giờ - HS lắng nghe

Trang 8

thiệu: Hình tròn tâm 0, bán kính OM,

OA, OB và đường kính AB (Chỉ trên

hình)

- GV:

+ Đường kính là đoạn thẳng nối 2 điểm

trên đường tròn, đi qua tâm O

+ Bán kính là đoạn thẳng nối từ tâm O

đến 1 điểm bất kì trên đường tròn

Nhận xét:

- Tâm O là trung điểm của đường kính

AB

- Đường kính AB = 2 lần bán kính

2.2 Giới thiệu com pa và cách vẽ

- GV giới thiệu cấu tạo của compa và

- 1HS nêu yêu cầu

- Một số HS nêu kết quả miệng

- GV nhận xét

+ Đường kính và bán kính khác nhau

ntn?

- GV: Lưu ý HS phân biệt sự khác

nhau giữa đường kính và bán kính.

- 1HS nêu yêu cầu

- Một số HS nêu kết quả miệng

- Lắng nghe

- 1HS đọc yêu cầu của bài tập

Trang 9

b, Câu nào đúng, câu nào sai?

- Độ dài đoạn thẳng OC dài hơn độ dàiđoạn thẳng OD

- Độ dài đoạn thẳng OC ngắn hơn độ dàiđoạn thẳng OM

- Độ dài đoạn thẳng OC bằng một phầnhai độ dài đoạn thẳng CD

1 Kiến thức: Nghe viết đúng bài chính tả: trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

2 Kĩ năng: Làm đúng bài tập 2a, b.

3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ, phấn màu

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: 3’

- 2 HS viết trên bảng

- GV nhận xét - đánh giá

B Dạy bài mới: 30’

1 Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu tiết học

2 Hướng dẫn HS viết bài

Trang 10

- 2 HS đọc lại

H Những chữ nào trong bài phải viết

hoa?

H Chữ Ê - đi - xơn viết như thế nào?

- HS tự tìm và viết từ khó vào giấy

nháp

b HS viết bài vào vở

- GV đọc

- GV theo dõi uốn nắn, nhắc nhở HS tư

thế ngồi viết cho HS

- HS lắng nghe, soát lỗi

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

Mặt òn mặt lại đỏ ngay

Ai nhìn cũng phải nhiếc mày vì saoSuốt ngày lơ lửng trên caoĐêm về đi ngủ ui vào nơi đây

Trang 11

- Biết đọc bài thơ với giọng ngạc nhiên, khâm phục.

- Nắm được nghĩa và biết cách dùng từ mới: chum, ngòi, sông Mã, Hàm Rồng,

- Hiểu nội dung: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do cha làm

ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất

2 Kĩ năng

- Đọc đúng các tiếng, từ dễ phát âm sai: xe lửa, thuyền buồm, Hàm Rồng, sông Mã

- Học thuộc lòng bài thơ (trả lời được các câu hỏi trong bài)

3 Thái độ: Học sinh có thái độ yêu thích môn học.

* QTE:

- Quyền được có cha mẹ, tự hào về cha mẹ mình

- Con cái có bổn phận phải yêu thương, hiếu thảo với cha mẹ

II Đồ dùng dạy- học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài học

- Bảng phụ viết bài thơ

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- 2 HS kể lại câu chuyện: Ê - đi - xơn

và bà cụ già

H: Khoa học mang lại ích lợi gì cho

con người?

- HS – GV nhận xét, đánh giá

B Dạy bài mới: 30’

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

2 Bài mới

2.1 Luyện đọc

a GV đọc mẫu toàn bài

- GV đọc mẫu toàn bài, hướng dẫn

giọng đọc

b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- GV cho HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ

- GV sửa lỗi phát âm sai

- Giọng ngạc nhiên, khâm phục

- HS đọc nối tiếp mỗi em 2 dòng thơ(lần 1)

Từ khó: xe lửa, bắc cầu, đãi đỗ, Hàm

Rồng

- HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ (lần 1)

- HS đọc nối tiếp khổ thơ

Ngắt nhịp

Cha gửi cho con/ chiếc ảnh cái cầu/

Cha vừa mắc xong/ qua dòng sông

sâu/

Xe lửa sắp qua/ thư cha nói thế/

Con cho mẹ xem / cho xem hơi lâu.//

Trang 12

- HS đọc nối tiếp khổ thơ lần 2

- Lớp đọc đồng thanh bài thơ

2.2 Hướng dẫn tìm hiểu bài

- 1 HS đọc lại cả bài 1 lần nữa

H Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào, vì

sao?

H Em thích nhất câu thơ nào, vì sao?

H Bạn nhỏ cho em thấy tình cảm của

bạn nhỏ với cha như thế nào?

2.3 Luyện đọc lại

- GV hướng dẫn HS học thuộc lòng bài

thơ

- GV xoá dần bảng

- Gọi 1 số HS đọc thuộc khổ thơ mà

HS thích và giải thích lí do tại sao em

- Bạn nhỏ nghĩ đến sợi tơ nhỏ nhưchiếc cầu bắc qua chum nước Ngọngió như chiếc cầu giúp sáo sang sông

Lá tre như chiếc cầu giúp kiến quangòi Chiếc cầu tre lối qua bà ngoại,đung đưa như võng

2 Bạn nhỏ yêu thích nhất chiếc cầu của cha

Bạn yêu nhất chiếc cầu trong ảnh Cầu Hàm Rồng bắc qua sông Mã, vì đó

-là chiếc cầu do cha bạn góp phần cùngbao người xây dựng nên

- Em thích nhất hình ảnh chiếc cầu làmbằng sợi tơ nhện bắc qua chum nước vì

đó là hình ảnh rất đẹp, hợp với cáchnhìn của trẻ thơ

- Bạn nhỏ rất yêu người cha của mình

vì vậy bạn yêu nhất cái cầu cha mìnhlàm ra

- HS lắng nghe

- Một số HS thuộc từng khổ thơ

- HS đọc thuộc lòng khổ thơ

- HS lắng nghe

Trang 13

H: Bài thơ nói lên điều gì?

- Dặn dò HS về nhà học thuộc bài thơ

2 Kĩ năng: HS biết thực hiện nhảy đúng cách, biết so dây, chao dây, quay dây.

HS biết cách chơi trò chơi và tham gia chơi được

3 Thái độ: HS yêu thích môn học.

II Địa điểm, phương tiện

1 Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, an toàn.

2 Phương tiện: còi, cờ.

III Các hoạt động dạy học

1 Phần mở đầu (7p)

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- Tập bài thể dục phát triển chung

- Chạy chậm theo 1 hàng dọc xung quanh sân tập

* Trò chơi: “Chim bay cò bay”

X X X X X X X X

X X X X X X X X 

2 Phần cơ bản (20p)

- Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân

+ Cho HS mô phỏng và tập các động tác so dây,

trao dây, quay dây, sau đó cho HS tập chụm hai

chân bật nhảy không có dây, rổi có dây

+ Các tổ tập luyện theo khu vực đã qui định.Do tổ

trưởng điều khiển

* Cả lớp nhảy dây đồng loạt 1 lần Em nào có số

lần nhảy nhiều nhất được biểu dương

- Chơi trò chơi “Lò cò tiếp sức”

GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi rồi cho HS

chơi

X X X X X X X X

X X X X X X X X 

X X -> 

X X -> 

X X -> 

X X ->  

Trang 14

2 Kĩ năng: Tính thành thạo và giải bài toán bằng hai phép tính.

3 Thái độ: Học sinh có thái độ yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ, VBT

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ 5p

- Gọi HS lên bảng làm BT: Đặt tính rồi

Bài 1: Viết tên các bán kính, đường

kính có trong hình tròn bên dưới:

- Gọi HS nêu yêu cầu BT

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS nêu miệng kết quả

- Yêu cầu học sinh nêu cách xác định

bán kính, đường kính

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu

- Yêu cầu cả lớp tính nhẩm vào vở

- Gọi HS nêu kết quả, lớp bổ sung

- Giáo viên nhận xét chữa bài

- Đổi vở KT chéo

- Đặt tính rồi tính

- Cả lớp thực hiện vào vở

- 2 em lên bảng đặt tính và tính, lớp bổsung

7284 9061 6473

A

B C

D O

H × n h 1

Trang 15

Bài 3: Bài toán

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Mời hai học sinh lên bảng tính

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 4: Tính nhẩm

- Yêu cầu học sinh đọc bài toán

- Hướng dẫn HS phân tích bài toán

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu

- Biết dùng đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi trong bài

3 Thái độ: Học sinh có thái độ yêu thích môn học.

* QTE: Quyền được học tập, được giúp đỡ mọi người trong gia đình.

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: 3’

- GV kiểm tra bài tập về nhà của học

sinh

- HS chữa bài 1, 2

B Dạy bài mới: 30’

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu

- HS lên bảng chữa bài

- HS lắng nghe

Trang 16

của bài.

2 Hướng dẫn làm bài

Bài 1: Tìm các từ ngữ

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- HS dựa vào bài tập đọc, chính tả

Bài 2: Điền dấu phẩy

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Chữa bài vào vở bài tập

H Qua bài tập em thấy dấu phẩy

dùng để làm gì?

Bài 3: Dấu chấm nào đúng sai Sửa

lại cho đúng

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- HS đọc câu chuyện “Điện”, giải

- chữa bệnh, chế rathuốc

- Dạy học, Sáng tác

- HS đọc yêu cầu của bài

- Ở nhà, em thường giúp bà xâu kim

- Trong lớp, Liên luôn chăm chú nghe giảng

- Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt

- Trên cánh rừng mới trồng, ríu rít

Trang 17

H Truyện gây cười ở điểm nào?

C Củng cố, dặn dò: 3’

- Kể lại chuyện vui “Điện”

* QTE: Quyền được học tập, được

giúp đỡ mọi người trong gia đình

- Hoàn thành bài tập

- Câu trả lời của anh Loài người làm ra điện trước rồi mới có vô tuyến Phải có điện thì vô tuyến mới hoạt động được nhưng anh nói nhầm

1 Kiến thức: Kể tên một số cây có rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ hoặc rễ củ.

2 Kĩ năng: Phân biệt được các loại một số cây có rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ hoặc rễ

củ

3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học

- Tranh ảnh trong sách; Phiếu bài tập

- Thảo luận, làm việc nhóm

- 1 số loại cây

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Thân cây có chức năng gì?

- Nêu ích lợi của thân cây?

B Dạy bài mới: 30’

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu giờ

học

2 Bài mới

a Hoạt động 1: Làm việc với SGK

- HS thảo luận theo cặp

b Hoạt động 2: Làm việc với vật thật.

- GV phát cho mỗi nhóm 4 tờ A4 Yêu

cầu các nhóm đính những rễ cây sưu

tầm được theo từng loại rễ

- Các nhóm trình bày

- 2 – 3 HS trả lời

- Nhận xét, bổ sung

1 Đặc điểm của các loại rễ cây

- Rễ cọc: có 1 rễ to, dài, xung quanh đâm ra nhiều rễ con ( VD: cây đậu )

- Rễ chùm: Rễ mọc đều nhau thành chùm ( VD: rễ cây hành, cây lúa)

- Rễ củ: Rễ cây phình to tạo thành củ (VD: củ cà rốt, củ sắn, )

- Rễ phụ: Ngoài rễ chính còn có rễ phụ mọc ra từ thân, cành ( VD: cây đa, cây trầu không, )

- 1 số nhóm báo cáo, bổ sung

2 Phân biệt các loại rễ:

- HS hoạt động nhóm hoàn thành phiếu

- Rễ cọc:

- Rễ chùm:

- Rễ củ:

Ngày đăng: 02/03/2021, 13:09

w