1. Trang chủ
  2. » Thiếu nhi – tuổi teen

Giáo án lớp 3B tuần 4 chính khóa

22 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 169,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn các kĩ năng: kĩ năng tự tin mình có khả năng thực hiện lời hứa; kĩ năng thương lượng với người khác để thực hiện được lời hứa của mình; kĩ năng đảm nhận trách nhiệm về việc làm chủ[r]

Trang 1

2 Kĩ năng: Biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi người Hiểu được ý nghĩa của việc

biết giữ lời hứa

3 Thái độ: Quý trọng những người biết giữ lời hứa.

* HCM: Bác Hồ là người rất trọng chữ tín, đã hứa với ai điều gì Bác để cố gắng

thực hiện bằng được Qua bài học giáo dục cho HS biết giữ và thực hiện lời hứa

II Các kĩ năng sống cơ bản

- Rèn các kĩ năng: kĩ năng tự tin mình có khả năng thực hiện lời hứa; kĩ năngthương lượng với người khác để thực hiện được lời hứa của mình; kĩ năng đảmnhận trách nhiệm về việc làm chủ của mình

- Các phương pháp: Nói tự nhủ; trình bày 1 phút; lập kế hoạch

III Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: 4 phiếu ghi tình huống cho 4 nhóm (Hoạt động 2- Tiết2) 4 bộ thẻ

Xanh và Đỏ Bảng phụ ghi nội dung hoạt động 2- Tiết 2

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

IV Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (5p):

- GV gọi 2 học sinh làm bài tập tiết trước

- Nhận xét, nhận xét chung

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (2p)

- Giới thiệu bài mới: trực tiếp

b Dạy bài mới

* Hoạt động 1: Xử lý tình huống (10 phút)

- GV đọc lần 1 câu chuyện ”Lời hứa danh dự”

từ đầu nhưng chú không phải là bộ đội mà.

- Chia lớp làm 4 nhóm,thảo luận để tìm cách

ưng xử cho tác giả trong tình huống trên

- Hướng dẫn HS nhận xét cách xử lý tình

huống của các nhóm

- Đọc tiếp phần kết của câu chuyện

- Để 1 HS nhắc lại ý nghĩa của việc giữ lời

hứa

* Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến (10 phút)

- Phát cho 4 nhóm, mỗi nhóm 2 thẻ màu xanh

và đỏ và qui ước: Thẻ xanh: Ý kiến sai; Thẻ

- Nhận xét các cách xử lí

- 1 HS đọc

- 1 HS nhắc lại

- HS thảo luận theo nhóm và đưa

ra ý kiến của mình bằng cách giơthẻ khi GV hỏi

Trang 2

- Treo bảng phụ ghi sẵn các ý kiến khác nhau

về việc giữ lời hứa, sau khi thảo luận sẽ giơ

thẻ bày tỏ thái độ, ý kiến của mình

- GV lần lượt đọc từng ý kiến trong SGV

- Đưa ra đáp án và lời giải thích đúng

- Nhận xét kết quả làm việc của các nhóm

* Hoạt động 3: Nói về chủ đề “Giữ lời hứa”

(10p)

- Yêu cầu các nhóm thảo luận trong 2 phút để

tập hợp các câu ca dao, tục ngữ, câu chuyện,…

nói về việc giữ lời hứa

- Yêu cầu các nhóm thể hiện theo hai nội

dung:

+ Kể chuyện (Sưu tầm)

+ Đọc câu ca dao, tục ngữ và phân tích đưa ra

ý nghĩa của các câu đó

- GV kết luận và dặn HS luôn giữ lời hứa với

người khác và với chính mình

* HCM: Bác Hồ là người rất trọng chữ tín, đã

hứa với ai điều gì Bác để cố gắng thực hiện

bằng được Qua bài học giáo dục cho HS biết

giữ và thực hiện lời hứa

3 Củng cố, dặn dò (5p)

- Dặn dò HS luôn phải biết giữ lời hứa với

người khác và chính bản thân mình

- Chuẩn bị tiết sau

- 4 nhóm thảo luận Sau đó đạidiện các nhóm trình bày

- Nhận xét ý kiến của các nhómkhác

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu nội dung câu chuyện: Người mẹ rất yêu con Vì con người mẹ có thể làm tấtcả

- Trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa.

Trang 3

* QTE: Quyền được mẹ thương yêu, chăm sóc.

II Giáo dục kĩ năng sống

- Ra quyết định, giải quyết vấn đề

- Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân

III Đồ dùng

- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK

- Tranh minh họa từng đoạn của câu chuyện trong SGK

- Bảng phụ ghi chép một số đoạn trong bài có câu kể và câu nói của nhân vật

IV Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Hỏi bài tiết trước

- GV nhận xét, tuyên dương

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 Luyện đọc (15’)

- GV đọc mẫu lần 1 Hướng dẫn HS cách đọc

diễn cảm từng đoạn

- Luyện đọc từng câu và luyện phát âm từ khó

- Luyện đọc đoạn và kết hợp giải nghĩa từ

- Luyện đọc theo nhóm

- Thi đọc theo nhóm

- GV chú ý theo dõi nhận xét, tuyên dương

2.2 Tìm hiểu nội dung bài (15p)

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1

- Kể vắn tắt chuyện xảy ra ở đoạn 1

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2

- Bà mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ đường cho

bà?

- Yêu cầu HS đọc đoạn 3

- Bà mẹ đã làm gì để hồ nước chỉ đường cho

mình?

- Yêu cầu HS đọc đoạn 4

- Thần Chết có thái độ như thế nào khi thấy bà

- GV chốt lại nội dung bài – ghi bảng

* QTE: Quyền được mẹ thương yêu, chăm

sóc

2.3 Luyện đọc lại (10p)

- GV đọc 1 đoạn của bài Gọi HS đọc tiếp theo

các đoạn còn lại

- 2 HS đọc bài “Quạt cho bà

ngủ” và trả lời câu hỏi SGK.

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe và theo dõi SGK

- HS đọc bài từng câu nối tiếp

- HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn và tìm hiểu nghĩa từ mới

- HS đọc bài theo nhóm đôi

Trang 4

- HS luyện đọc theo vai.

KỂ CHUYỆN (20’)

2.4 Kể chuyện theo tranh – nhóm nhỏ

- GV hướng dẫn HS nhìn vào tranh vẽ và theo

trí nhớ để kể lại câu chuyện

- GV nhận xét và tuyên dương

C Củng cố, dặn dò (5p)

- GV hỏi lại nội dung: Vì sao bà mẹ đồng ý

làm nhiều việc khó khăn, nguy hiển cho chính

- Về nhà kể lại câu chuyện cho mọi người trong nhà nghe Và

xem trước bài: Ông ngoại.

- Biết làm tính cộng, trừ số có 3 chữ số, tính nhân, chia trong bảng đã học

- Biết giải toán có lời văn ( liên quan đến so sánh hai số hơn kém nhau một số đơn vị)

2 Kĩ năng: Vận dụng được vào làm các bài tập

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II Đồ dùng

- VBT, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- GV kiểm tra bài tiết trước

- GV nhận xét và tuyên dương

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

+ 3 HS lên bảng làm bài 1a

Dãy 1 làm bài 1b; dãy 2 làm bài 1c

- GV nhận xét

Bài 2: Tìm x

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- HS nêu yêu cầu bài và nêu cách tính ( tìm

thừa số chưa biết, tìm số bị chia chưa biết)

- HS làm bài

- 1 HS đọc yêu cầu

- 2 HS nêu cách tính

- HS làm bài vào vở

Trang 5

Bài 3: Tính

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Muốn tính giá trị biểu thức ta làm thế nào?

- Gọi HS lên bảng làm

- GV nhận xét

Bài 4: Bài toán

- HS đọc yêu cầu bài toán

- Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì?

- Gọi HS lên giải

- GV nhận xét - sửa sai

Bài 5: Vẽ hình theo mẫu

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Khả năng nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị (dạng ½ ; 1/3 ; ¼ ; 1/5)

- Giải được bài toán có một phép tính

- Biết tính độ dài đường gấp khúc (trong phạm vi các số đã học)

2 Kĩ năng: Vận dụng vào làm bài kiểm tra

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II Đồ dùng

- Đề kiểm tra

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (2p)

- KT sự chuẩn bị của HS

B Bài kiểm tra (35’)

- GV ghi đề bài lên bảng

Bài 1: Đặt tính rồi tính - HS làm bài

Trang 6

416+208; 692 – 235;

271 + 444; 728 – 456;

Bài 2: Tô màu 1/ 4 của số bông hoa:

Bài 3: Một đội đồng diễn thể dục có 45

người xếp thành các hang, mỗi hàng 5 người

Hỏi đội đó xếp được bao nhiêu hàng?

Bài 4: a Tính độ dài đường gấp khúc

ABCDEG Có kích thước ghi trên hình vẽ

Bài giảiĐội đó xếp được số hàng là:

45 : 5 = 9 (hàng) Đáp số: 9 hàng

Bài giải

Độ dài đường gấp khúc ABCDEGlà:

20 x 5 = 100 (cm) Đáp số: 100 cm

- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức văn xuôi

- Biết viết hoa chữ cái đầu câu và tên riêng

- Viết đúng các dấu câu

2 Kĩ năng: Vận dụng làm đúng các bài tập (2) a/b; hoặc bài tập (3) a/b.

3 Thái độ: Trình bày bài cẩn thận, sạch sẽ Có ý thức rèn chữ viết đẹp.

II Đồ dùng

- Bảng phụ ghi nội dung bài viết

- Bảng lớp viết sẵn Bài tập 2

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

Trang 7

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 Hướng dẫn nghe – viết.

- HS chuẩn bị

- GV đọc mẫu bài lần 1

- Đoạn văn có mấy câu?

- Tìm các tên riêng trong bài chính tả?

- Các tên riêng ấy được viết như thế nào?

- Gọi HS lên bảng thi viết nhanh kết quả

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- HS viết các từ vào bảng con

- HS nêu cách viết và các tên riêng trong bài

- HS chú ý lắng nghe và viết bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

1 Kiến thức: Bước đầu thuộc bảng nhân 6.

2 Kĩ năng: Vận dụng trong giải bài toán có phép nhân.

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học

- Các tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm tròn

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV nhận xét bài kiểm tra của HS

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

- GV treo, đưa các ví dụ lên bảng từ đó hướng

Trang 8

- HS lần lượt đọc thuộc bảng nhân 6.

- Thi đọc thuộc bảng nhân 6

Bài 2: Bài toán

- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài Lớp làm vào

- 2 HS nêu yêu cầu bài toán

- HS trả lời 1 HS làm bài trênbảng, lớp làm vào vở

Bài giải

3 túi có số ki – lô – gam táo là :

6 x 3 = 18 (kg) Đáp số : 18 kg táo

- 1 HS đọc yêu cầu

- 1 số HS đọc bài làm của mìnhcho các bạn nhận xét

- HS làm bài

- 2 nhóm mỗi nhóm cử 4 bạn lênthi đua điền số vào chỗ trống.Nhóm nào thực hiện chính xácnhóm đó thắng

Trang 9

- Bước đầu phân biệt được lời dẫn chuyện với lời nhân vật.

2 Kĩ năng

- Hiểu nội dung: Ông hết lòng chăm lo cho cháu, cháu mãi mãi biết ơn ông – ngườithầy đầu tiên của cháu trước ngưỡng cửa trường tiểu học

- Trả lời được các câu hỏi trong SGK

3 Thái độ: Biết yêu thương, chăm sóc ông bà.

* QTE:

- Quyền được đi học

- Quyền được ông bà thương yêu, chăm sóc

- Bổn phận phải biết ơn, thương yêu ông bà

II Các kĩ năng sống cơ bản

- Giao tiếp (trao đổi, chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc với bạn bè).

- Trình bày suy nghĩ (mạnh dạn, tự tin khi trình bày suy nghĩ, nhận xét hoặc trả lời

câu hỏi).

- Xác định giá trị (nhận biết những điều tốt đẹp người thân dành cho mình).

III Đồ dùng

- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK

IV Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5’) “Người mẹ”

- GV hỏi lại bài tiết trước

- GV nhận xét, tuyên dương

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.2 Tìm hiểu nội dung bài

- GV đặt câu hỏi trong SGK

- HS đọc từng câu nối tiếp theo dãy

- HS đọc bài và giải nghĩa từ

2 Ông hết lòng chăm lo cho cháu

- Ông dẫn bạn nhỏ đi mua bút, hướng dẫn bạn cách chọn vở, dán nhãn pha mực dạy bạn những chữ cái đầu tiên

- HS trả lời

3 Cháu mãi biết ơn ông

Trang 10

+ Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là người

thầy đầu tiên?

GV chốt lại: Vì ông dạy bạn những chữ

cái đầu tiên, dẫn bạn đến trường học,

nhấc bỗng bạn trên tay, cho bạn gõ thử

vào chiếc trống trường đầu tiên.

* KNS: Em có muốn được đi học không?

2.3 Luyện đọc lại

- GV đọc mẫu

- GV hướng dẫn đọc đoạn 3:

Ông cháu mình sau này

- Luyện đọc phân vai

- Nhận xét tuyên dương

C Củng cố, dặn dò (5p)

? Em thấy tình cảm của hai ông cháu trong

bài văn như thế nào?

* QTE: Quyền được đi học Quyền được

ông bà thương yêu, chăm sóc Bổn phận

phải biết ơn, thương yêu ông bà

- Nhận xét tiết học.

- Vì ông dạy bạn những chữ cái đầu tiên, ông cũng là người đầu tiên dẫn bạn nhỏ tới trường

2 Kĩ năng: Đặt được câu theo mẫu Ai là gì ? (BT3 a/ b/ c).

3 Thái độ: Biết yêu quý, kính trọng những người trong gia đình

II Đồ dùng

- GV viết sẵn bài tập lên bảng

- VBT

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV kiểm tra bài tập 1 và tiết trước

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- GV viết các từ HS nêu lên bảng lớp

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu bài

- HS thảo luận nhóm đôi

- HS nêu miệng kết quả, nhiều

Trang 11

- GV nhận xét.

Bài 2: Xếp các thành ngữ tục ngữ sau vào

nhóm thích hợp

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Thảo luận nhóm sau đó nêu kết quả

- GV chốt lại lời giải đúng

+ Cha mẹ đối với con cái: câu c và d

+ Con cháu đối với ông bà cha mẹ: câu a và

câu b

+ Anh chị em đối với nhau: câu e và câu g

- GV nhận xét

Bài 3: Dựa theo nội dung các bài tập đọc đã

học ở tuần 3 - tuần 4 hãy đặt câu theo mẫu Ai

- Trò chơi thi đặt câu theo mẫu: Ai là gì?

- Tìm vài từ chỉ gộp nói về gia đình

- Về nhà chuẩn học bài và chuẩn bị bài sau

- HS đọc yêu cầu bài

1 Kiến thức: Thuộc bảng nhân 6

2 Kĩ năng: Vận dụng được trong tính giá trị biểu thức và giải toán.

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

II Đồ dùng

- VBT, bảng phụ, máy tính bảng, máy tính

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Hỏi lại bài tiết trước

- Cho HS làm bài, ứng dụng phòng học thông

minh, (mạng W-Lan)

- GV nhận xét, tuyên dương

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Trang 12

Bài 1: Tính nhẩm.

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS làm bài tập

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2: Tính giá trị biểu thức

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Muốn tính giá trị biểu thức ta làm thế nào?

- Yêu cầu 3 HS lên bảng, lớp thực hiện vào

VBT

- Nhận xét, tuyên dương

Bài 3: Bài toán

- Gọi HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm vở

- HS nêu yêu cầu bài tập

- 4 HS nêu miệng Mỗi em nêu 1 cột Cả lớp nhận xét

- HS đọc yêu cầu bài

- 3 HS nêu cách tính

- 3 HS lên bảng, lớp thực hiện vào VBT

- Một số HS đọc bài làm và cách tính, nhận xét, sửa sai

- 2 HS lên thi đua: 1 em viết tích của các phép tính từ: 6 x 1 6 x5,

1 em viết tích của các phép tính từ: 6 x 6 6 x 10 Bạn nào thực hiện nhanh, đúng sẽ thắng

- Lớp nhận xét, tuyên dương -

- Viết đúng tên riêng Cửu Long (1 dòng).

- Viết đúng câu ứng dụng: Công cha như núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

2 Kĩ năng: Viết đúng độ cao, đều nét

3 Thái độ: Có ý thức rèn vở sạch, chữ đẹp

II Đồ dùng

- Mẫu chữ viết hoa Các chữ Cửu Long và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li.

- Vở tập viết, bảng con, phấn

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

Trang 13

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 Hướng dẫn học sinh viết bảng con

- GV giới thiệu bài viết, chữ viết (giảng câu

ứng dụng)

- GV hướng dẫn HS viết chữ hoa

2.2 Hướng dẫn viết bài vào vở:

- GV yêu cầu HS viết

- C, L cao 2 dòng li rưỡi, các con

- Câu ca dao nói về công cha, mẹrất lớn

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- Chú ý viết đúng độ cao, đúng nét, khoảng cách

- HS lắng nghe

Trang 14

2 Kĩ năng: Vận dụng tốt kiến thức bài học vào thực tế cuộc sống

3 Thái độ: Có ý thức bảo vệ các cơ quan trong cơ thể

* QTE:

- Quyền được bình đẳng giới

- Quyền được học hành, quyền được phát triển

- Quyền được chăm sóc sức khỏe

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi HS lên bảng kể tên các bộ phận của cơ

quan tuần hoàn

- GV nhận xét

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Hoạt động 1: Thực hành

- GV hướng dẫn nghe nhịp đập của tim (theo

hình 1 và hình 2 SGK)

- GV làm mẫu

- KL: Tim luôn đập để bơm máu đi khắp cơ

thể Nếu tim ngừng đập, máu không lưu thông

được trên các mạch máu cơ thể sẽ chết

Hoạt động 2: Quan sát tranh

- GV yêu cầu HS quan sát H3/ SGK

- GV nêu kết luận SGK

* QTE: Quyền bình đẳng giới; Quyền được

học hành, phát triển; Quyền được chăm sóc

sức khỏe; Bổn phận giữ vệ sinh sạch sẽ

- 3 HS lên bảng trả lời câu hỏi

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- HS thực hành nghe nhịp đậptim theo nhóm đôi Sau đó trìnhbáo cáo kết quả của mình trướclớp Số nhịp đập trên phút củatim và mạch máu Trình bàytương đối không cần chính xác

- HS quan sát hình 3 trang 17SGK

- Nêu được động mạch, tĩnhmạch và mao mạch trên sơ đồ

- Chỉ và nói được chức năngđường đi của máu trong vòngtuần hoàn lớn và vòng tuần hoànnhỏ

Trang 15

C Củng cố, dặn dò (5p)

- GV tổ chức trò chơi ghép hình sơ đồ câm

hình 3 SGK Yêu cầu mỗi nhóm ghép đúng

tên vị trí trong hình

- GV nhận xét –tuyên dương

- HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị trước bài

“Vệ sinh cơ quan tuần hoàn

- Đại diện các nhóm trình bày kếtquả của nhóm mình Các nhómkhác nhận xét bổ sung

- Đại diện mỗi dãy 2 HS lên thựchiện, dãy nào thực hiện nhanh chính xác là dãy đó thắng

- Tìm và viết đúng 2 - 3 tiếng có vần oay (BT2).

- Biết viết hoa các chữ đầu câu và nhớ cách viết những từ khó

- Làm đúng các bài tập (3) a/b

3 Thái độ: Có ý thức giữ tập vở sạch sẽ, viết chữ cẩn thận

II Đồ dùng

- Bảng phụ viết sẵn các bài tập

- Bảng phụ ghi nội dung bài viết

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV đọc, HS viết

- GV nhận xét

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 Hướng dẫn học sinh nghe, viết:

- GV đọc mẫu lần 1

- Đoạn văn có mấy câu?

- Những chữ nào phải viết hoa?

- Giáo viên chữa bài

- GV thu vở chữa bài

- Nhận xét bài của HS

2.1 Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả

Bài 2 : Viết thêm 3 tiếng có vần oay

- 3 HS lên bảng viết Cả lớp viết vào bảng con

- HS lắng nghe

- HS viết bài vào vở

- HS nghe đọc rồi viết vào vở (Chú ý viết dấu câu, viết đúng chính tả)

- HS nộp vở chính tả

- HS lắng nghe

Ngày đăng: 02/03/2021, 13:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w