1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Giáo án lớp 2 tuần 28

21 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 153,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Nhận biết được các số tròn trăm, biết cách đọc, viết các số tròn trăm.. Thái độ: HS phát triển tư duy.[r]

Trang 1

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Hiểu ND: Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng,

người đó có cuộc sông ấm no, hạnh phúc

2 Kĩ năng: Đọc rành mạch toàn bài; ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Luyện đọc (32p)

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV hướng dẫn cách đọc toàn bài

- Hướng dẫn đọc từ khó

- Đọc nối tiếp đoạn

- Hướng dẫn đọc câu dài

- Yêu cầu HS đọc chú giải, giải nghĩa từ

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS luyện đọc câu dài

+ Ngày xưa,/ có hai vợ chồng người

nông dân kia/ quanh năm hai sương một nắng,/ cuốc bẫm cày sâu.// Hai ông bà thường ra đồng từ lúc gà gáy sáng/ và trở về khi đã lặn mặt trời.//

- HS đọc các từ chú giải cuối bài đọc

Trang 2

- Gọi HS đọc bài, trả lời câu hỏi.

+ Tìm những từ nói lên sự cần cù chịu

khó của 2 vợ chồng người nông dân?

+ Hai người con có chăm làm như cha

mẹ họ không?

+ Trước khi mất người cha cho các con

biết điều gì?

+ Theo lời cha, hai người con đã làm gì?

+ Vì sao mấy vụ liền bội thu?

+ Cuối cùng kho báu mà hai người con

* KNS: Em học được gì qua lời dặn dò

của người cha để lại cho hai anh em?

+ Không, họ ngại làm việc, chỉ mơchuyện hão huyền

+ Dặn các con: ruộng nhà có 1 khobáu, các con tự đào lên mà dùng.+ Đào bới cả đám ruộng lên tìm khobáu

+ Vì ruộng được 2 anh em đào bới nênđất được làm kĩ, lúa tốt

+ Đất đai màu mỡ, lao động chuyêncần

+ Hạnh phúc chỉ đến với người chămchỉ lao động

- HS lắng nghe

- Học sinh thi đọc lại bài

- HS nhận xét bạn, bình chọn nhóm đọc hay nhất

- Giải bài toán bằng một phép nhân hoặc 1 phép chia

- Tính độ dài đường gấp khúc hoặc chu vi hình tứ giác

2 Kĩ năng: Rèn cho HS có thói quen suy nghĩ làm bài tốt

3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác làm bài, hứng thú với môn học.

Trang 3

II Đồ dùng

- Đề ôn tập, vở ô li

III Hoạt động dạy học

Bài 1: Tính nhẩm:

2x 3 = … 3 x 3 = … 5x 4 = … 6x 1 = …

18: 2 = … 32 : 4 = … 4 x 5 =… 0 : 9 = …

4x 9 = … 5 x 5 =… 20 : 5 =… 1 x 10 = …

35 : 5 = … 24 : 3 = … 20 : 4 = … 0 : 1 =…

Bài 2: Ghi kết quả tính 3 x 5 + 5 = 3 x 10 – 14 =

= =

2 : 2 x 0 = 0 : 4 + 6 =

= =

Bài 3: Tìm x: X x 2 = 12 X : 3 = 5 ………

………

………

Bài 4: Có 15 học sinh chia đều thành 3 nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy học sinh? Bài 5: Cho đường gấp khúc có các kích thước như hình vẽ dưới đây Hãy viết một phép tính nhân để tính độ dài đường gấp khúc B D

3cm 3cm 3cm 3cm A C E

-TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Tiết 28: MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG TRÊN CẠN

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Nêu được tên và ích lợi của một số động vật sống trên cạn đối với

con người

2 Kĩ năng: Kể tên được một số loài vật sống trên cạn và ích lợi của chúng.

3 Thái độ: HS thêm yêu quý loài vật.

II Các kĩ năng sống cơ bản (HĐ2)

- Kĩ năng quan sát tìm kiếm và xử lí các thông tin về động vật sống trên cạn

- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ động vật

- Phát triển kĩ năng hợp tác với mọi người cùng bảo vệ động vật

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập

III Đồ dùng

- GV: Giáo án, Tranh ảnh về các loài động vật sống trên cạn

- HS: SGK, VBT

IV Hoạt động dạy học:

Trang 4

A Bài cũ (5p)

- Loài vật có thể sống ở đâu?

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

+ Con nào là vật nuôi trong gia đình?

Con nào sống hoang dã?

- KL: Có nhiều loài vật sống trên mặt đất,

dưới mặt đất Cần bảo vệ các loaì vật có

trong tự nhiên, đặc biệt là các loài vật

- HS nêu ý kiến của mình

- Không được giết hại, săn bắn tráiphép, không đốt rừng làm cháy rừng

1 Kiến thức: Đọc câu chuyện : Quả sồi và quả bí và trả lời câu hỏi của bài tập 2.

2 Kĩ năng: Rèn cho HS có kỹ năng đọc thầm và trả lời cho câu hỏi ở bài tập 2 tốt

3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác học bộ môn

Trang 5

- Gọi 2, HS đọc lại bài, lớp đọc thầm

- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung

2 Chọn câu trả lời đúng (15’)

- GV YC HS đọc thầm câu hỏi, chọn câu

trả lời đúng rồi đánh dấu bằng bút chì

- Tổ chức cho HS chữa bài

a Bác nông dân đang ngồi nghỉ ở đâu?

b Bác nông dân thắc mắc điều gì?

c Sự việc gì đã xảy ra với bác nông dân

sau đó ?

d Cuối cùng bác nông dân dã hiểu ra điều

gì?

e Dòng nào dưới đây ghi dung các từ ngữ

chỉ cây cối trong bài?

- Chữa bài vào vở

+ Dưới tán một cây sồi to lớn

+ Quả bí to phải mọc ở trên cây sồilớn

+ Một quả sồi rơi xuống, trúng đầubác

+ Mọi thứ đã được ông trời sắp xếphợp lý rồi

+ Cây sồi, cây bí, thân (cây), quả sồi, quả bí.?

2 Kĩ năng: HS biết so sánh các số tròn trăm thành thạo

3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác học bộ môn.

Bài 1: Viết (theo mẫu) (8’)

- GV cho HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV HD HS cách làm

- GV nhận xét chữa

Bài 2: Điền dấu > ; < ; = ( 8’)

- Cho HS đọc y/c của bài

- GV HD HS cách làm

- HS đọc đề bài

- HS làm bài

- HS lên chữa bài

- Dưới lớp nhận xét Chữa vào vở

- HS đọc y/c của bài

- HS nêu cách làm

Trang 6

- HS lên chữa bài

- Dưới lớp nhận xét Chữa vào vở

1 Kiến thức: Biết quan hệ giữa đơn vị và chục; giữa chục và trăm; biết đơn vị

nghìn; quan hệ giữa trăm và nghìn

2 Kĩ năng: Nhận biết được các số tròn trăm, biết cách đọc, viết các số tròn trăm.

3 Thái độ: HS phát triển tư duy

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, SGK

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS làm bài 2

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Ôn tập về đơn vị, chục, trăm

Trang 7

- Yêu cầu HS quan sát và nêu số chục

trăm rồi ôn lại:

Bài 1: Ghi các số tương ứng và đọc tên

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV đưa ra bảng phụ gọi HS lên bảng

1 Kiến thức: HS nhớ lại nội dung bài tập đọc “Kho báu”

2 Kĩ năng: Dựa vào gợi ý cho trước kể lại từng đoạn câu chuyện.

3 Thái độ: HS thêm yêu quý lao động.

II Các kĩ năng sống cơ bản (HĐ củng cố)

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Kể từng đoạn theo gợi ý

- HS lắng nghe

Trang 8

- GV gọi HS đọc lại yêu cầu của bài tập

1 và các gợi ý của từng đoạn (GV treo

bảng phụ)

- Giới thiệu: Đây là các ý, các sự việc

chính của từng đoạn, các em bám sát và

bổ sung chi tiết cho đầy đủ, phong phú

2.2 HĐ2: Kể toàn bộ câu chuyện (15p)

- GV tổ chức cho HS kể lại toàn bộ câu

chuyện

C Củng cố, dặn dò (5p)

* KNS: Em thấy hai người con đã làm

theo lời dặn dò của người cha như thế

nào?

- Tổng kết tiết học

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- HS đọc các câu gợi ý, kể từng đoạn.+ Đoạn 1: Hai vợ chồng chăm chỉ thức khuya dậy sớm

- Không lúc nào ngơi tay

- Kết quả tốt đẹp+ Đoạn 2, 3: tương tự

- HS dựa vào lời kể - nhận xét bổsung

- 3 HS kể nối tiếp từng đoạn câuchuyện

- HS kể toàn bộ câu chuyện dưới hìnhthức thi kể chuyện

- Nhận xét, bình chọn người kể haynhất

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét

B Bài mới (35p)

1 Giới thiệu bài: (1’) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn nghe viết

Trang 9

Bài 3: Điền ua/uơ vào chỗ trống

- Gọi HS đọc yêu cầu

1 Kiến thức: Biết cách so sánh các số tròn trăm Biết thứ tự các số tròn trăm

2 Kĩ năng: Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số.

3 Thái độ: HS phát triển tư duy

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, SGK, VBT

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV đưa một số thẻ ô vuông yêu cầu HS

đọc viết số đó

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Trang 10

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV tổ chức cho HS tự làm bài ( tương

tự bài 1)

- GV nhận xét, đổi chéo vở kiểm tra bài

bạn

Bài 3: Số?

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV yêu cầu HS làm vở, 1 HS lên bảng

- Nhận xét

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- HS đọc yêu cầu và tự làm bài

2 Kĩ năng: Biết ngăt nhịp thơ hợp lí khi đọc các câu thơ lục bát.

3 Thái độ: HS thêm yêu quý cây dừa.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, bảng phụ ghi các câu cần luyện đọc

- HS: SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới (35p)

Trang 11

- Luyện đọc đoạn

- Luyện đọc câu dài

- GV treo bảng phụ, hướng dẫn đọc câu

- Yêu cầu HS giải nghĩa từ khó

- Gọi 1 HS đọc bài thơ

+ Các bộ phận của cây dừa được so

sánh với hình ảnh nào?

+ Cây dừa gắn bó với thiên nhiên như

thế nào?

+ Em thích những câu thơ nào? Vì sao?

2.3 HĐ3: Học thuộc lòng bài thơ

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- HS đọc nối tiếp đoạn

- HS luyện đọc câu

+ Cây dừa xanh/ toả nhiều tàu + Thân dừa/ bạc phếch tháng năm/ + Quả dừa-/đàn lợn con/ nằm trên cao// + Ai đeo/ bao hũ rượu/ quanh cổ dừa //

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn thơ

- HS đọc các từ chú giải cuối bài đọc

- HS luyện đọc nhóm

- HS thi đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh

- 1 HS đọc bài+ Lá như bàn tay đón gió+ Thân dừa: mặc tấm áo bạc màu

+ Quả dừa như đàn lợn, hũ rượu

+ Dang tay đón gió trăng

Tiết 28: TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI:

ĐỂ LÀM GÌ? DẤU CHẤM, DẤU PHẨY

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì?; Điền đúng dấu

chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống

2 Kĩ năng: Nêu được một số từ ngữ về cây cối.

3 Thái độ: HS hứng thú với tiết học

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, Bảng phụ kẻ sẵn bảng phân loại các loài cây

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét

B Bài mới

- HS lắng nghe

Trang 12

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Kể tên các loài cây mà em biết

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Tổ chức cho HS đặt câu với cụm từ

"Để làm gì?"

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Điền dấu chấm hay dấu phẩy vào

ô trống (10p)

- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Biết cách làm đồng hồ đeo tay

- Làm được đồng hồ đeo tay biết trình bày mặt đồng hồ đẹp hơn

- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình

2 Kĩ năng: Làm được đồng hồ đeo tay Đồng hồ cân đối

3 Thái độ: Hứng thú với môn học

II Đồ dùng

- GV: Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy Giấy thủ công, kéo, hồ dán

- HS: Giấy thủ công, vở

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS lên bảng thực hiện 3 bước gấp

cắt

- Nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

a Giới thiệu bài: Làm đồng hồ đeo tay

- 2 em lên bảng thực hiện các thao tác gấp

- Nhận xét

- HS lắng nghe

Trang 13

Bước 3: Làm dây đeo đồng hồ.

Bước 4: Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ.

Hoạt động 2: Trưng bày sản phẩm

- Theo dõi giúp đỡ học sinh còn lúng

túng

- Nhắc nhở : Nếp gấp phải sát Khi gài

dây đeo có thể bóp nhẹ hình mặt đồng

hồ để gài dây đeo cho dễ

- Cho HS trưng bày sản phẩm

1 Kiến thức: Củng cố cho HS hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị Biết so sánh số tròn trăm

2 Kĩ năng: Biết làm toán đố vui

3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác học bộ môn

II Đồ dùng: VTH

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét

B Bài mới: (30’)

Bài 1: Viết (theo mẫu) (8’)

- GV cho HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV HD HS cách làm

- GV nhận xét chữa

Bài 2: Nối theo mẫu (8’)

- Cho HS đọc y/c của bài

- GV HD HS cách làm

- GV nhận xét chữa

- HS đọc bài

- HS làm bài

- HS lên chữa bài

- Dưới lớp nhận xét Chữa vào vở

- HS đọc y/c của bài

- HS nêu cách làm

- HS làm bài

- HS chữa và nhận xét

Trang 14

Bài 3: Số? (8’)

- GV y/c HS đọc đề bài

- GV HD HS cách làm

- GV nhận xét chữa

Bài 4: Điền dấu > ; < ; = ( 8’)

- Cho HS đọc y/c của bài

- HS lên chữa bài

- Dưới lớp nhận xét Chữa vào vở

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Trang 15

được chia thành các chục như SGK.

- Hình vẽ cho biết có mấy trăm, mấy

Bài 1: Viết (Theo mẫu)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

Bài 3: Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự điền dấu

- Nhận xét đánh giá

Bài 4: Số?

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV cho HS suy nghĩ tìm số để điền

- HS trả lời- điền vào bảng

- HS suy nghĩ cách viết số - viết số vàghi cách đọc

- HS đọc lại các số tròn chục từ 110đến 200

- HS so sánh và điền dấu

120 < 130

- Hàng trăm: 1 = 1

- Hàng chục: 3 > 2 vậy 130 > 120KL: So sánh từ hàng cao đến hàngthấp

- HS nêu yêu cầu và làm bài

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS thực hiện theo nhóm bàn

Trang 16

1 Kiến thức: Rèn kĩ năng viết chữ hoa Y (theo cỡ nhỏ) Biết viết từ ứng dụng:

Yêu luỹ tre làng.

2 Kĩ năng: Viết đúng mẫu chữ, đều nét, đúng quy định.

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, trình bày sạch sẽ.

II Đồ dùng

- Mẫu chữ hoa, VTV

III Các hoạt động dạy- học :

A Kiểm tra bài cũ: (4 ’ )

- Y/C HS nhắc lại cách viết

- Hướng dẫn HS viết bảng con

- HD HS viết từ ứng dụng và giải nghĩa

Trang 17

1 Kiến thức: Làm được BT2 a/b.

2 Kĩ năng: Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng các câu thơ lục bát.

3 Thái độ: HS có ý thức rèn luyện chữ viết.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, SGK, VBT

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV đọc: huơ vòi, lênh khênh, nắng mưa,

mùa màng

- Nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn nghe viết (22p)

Bài 2: Tìm tiếng bắt đầu bằng s/x; in/inh.

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- HS luyện viết từ khó bảng con

- HS viết bài vào vở

Trang 18

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập 3

- Nhận xét, chữa bài

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

- GV nêu yêu cầu cho HS xác định số

trăm, số chục, số đơn vị để biết chữ số

Bài 1: Viết ( theo mẫu)

- Gọi HS đọc yêu cầu

Trang 19

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV vẽ tia số

- Yêu cầu HS suy nghĩ làm vở, 1 HS lên

điền trên bảng phụ

Bài 3: Số?

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự điền dấu

- Nhận xét đánh giá

Bài 4: Viết các số theo thứ tự

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- HD học sinh điền các số theo thứ tự

- Nhận xét đánh giá

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm bài tập

- Chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vở

101 < 102 106 < 109

102 = 102 103 > 101

105 > 104 105 > 105

- Đọc yêu cầu bài tập

- 2 em lên bảng chữa bài

1 Kiến thức: Biết đáp lời chia vui trong tình huống giao tiếp cụ thể.

2 Kĩ năng: Đọc và trả lời được các câu hỏi về bài miêu tả ngắn; viết được các câu

trả lời cho một phần

3 Thái độ: HS yêu thiên nhiên, cây cối.

* QTE: Quyền được tham gia (đáp lời chia vui) (BT1)

II Các kĩ năng sống cơ bản (HĐ củng cố)

- Giao tiếp: ứng xử văn hoá

- Lắng nghe tích cực

III Đồ dùng

- GV: Giáo án, SGK, VBT

- HS: SGK, VBT

IV Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Bạn đạt giải cao trong kỳ thi ( kể

chuyện vẽ hoặc múa hát…) Các bạn

chúc mừng Em sẽ nói gì để đáp lại lời

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- 1 em đọc đề bài

Trang 20

chúc mừng của các bạn? (10p)

- Yêu cầu HS đóng vai

- Thực hành trước lớp

* QTE: GV gợi ý, tổ chức cho học được

đáp lời chia vui.

- GV nhận xét

Bài 2: Đọc và trả lời câu hỏi: (19p)

- Gọi 1 HS đọc đoạn văn

- GV giới thiệu quả măng cụt

- GV gọi HS đứng dậy hỏi - đáp trước

lớp

- HD viết vào vở các câu trả lời

C Củng cố, dặn dò (5p)

* KNS: Khi nhận được lời chúc mừng

thì em có cảm giác như thế nào và em

sẽ đáp lại như thế nào?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài

- 2 HS thực hành đóng vai: một em nóilời chúc mừng, 1 em đáp

- 1 vài nhóm thực hành trước lớp

+ Ví dụ:

- Chúng mình chúc mừng cậu đã đạt giải cao trong kì thi vừa rồi.

2 Kĩ năng: Rèn cho HS có tinh thần phê, tự phê

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức thực hiện tốt các nề nếp

II Đồ dùng

- Nội dung

III Các hoạt động dạy học (40’)

1 Tổ trưởng nhận xét tổ mình và xếp loại các thành viên trong tổ.

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:39

w