Kĩ năng: Nhận biết được các số tròn trăm, biết cách đọc, viết các số tròn trăm.. Thái độ: HS phát triển tư duy.[r]
Trang 1I Mục tiêu
1 Kiến thức: Hiểu ND: Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng,
người đó có cuộc sông ấm no, hạnh phúc
2 Kĩ năng: Đọc rành mạch toàn bài; ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Luyện đọc (32p)
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV hướng dẫn cách đọc toàn bài
- Hướng dẫn đọc từ khó
- Đọc nối tiếp đoạn
- Hướng dẫn đọc câu dài
- Yêu cầu HS đọc chú giải, giải nghĩa từ
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS luyện đọc câu dài
+ Ngày xưa,/ có hai vợ chồng người
nông dân kia/ quanh năm hai sương một nắng,/ cuốc bẫm cày sâu.// Hai ông bà thường ra đồng từ lúc gà gáy sáng/ và trở về khi đã lặn mặt trời.//
- HS đọc các từ chú giải cuối bài đọc
Trang 2- Gọi HS đọc bài, trả lời câu hỏi.
+ Tìm những từ nói lên sự cần cù chịu
khó của 2 vợ chồng người nông dân?
+ Hai người con có chăm làm như cha
mẹ họ không?
+ Trước khi mất người cha cho các con
biết điều gì?
+ Theo lời cha, hai người con đã làm gì?
+ Vì sao mấy vụ liền bội thu?
+ Cuối cùng kho báu mà hai người con
* KNS: Em học được gì qua lời dặn dò
của người cha để lại cho hai anh em?
+ Không, họ ngại làm việc, chỉ mơchuyện hão huyền
+ Dặn các con: ruộng nhà có 1 khobáu, các con tự đào lên mà dùng.+ Đào bới cả đám ruộng lên tìm khobáu
+ Vì ruộng được 2 anh em đào bới nênđất được làm kĩ, lúa tốt
+ Đất đai màu mỡ, lao động chuyêncần
+ Hạnh phúc chỉ đến với người chămchỉ lao động
- HS lắng nghe
- Học sinh thi đọc lại bài
- HS nhận xét bạn, bình chọn nhóm đọc hay nhất
- Giải bài toán bằng một phép nhân hoặc 1 phép chia
- Tính độ dài đường gấp khúc hoặc chu vi hình tứ giác
2 Kĩ năng: Rèn cho HS có thói quen suy nghĩ làm bài tốt
3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác làm bài, hứng thú với môn học.
Trang 3II Đồ dùng
- Đề ôn tập, vở ô li
III Hoạt động dạy học
Bài 1: Tính nhẩm:
2x 3 = … 3 x 3 = … 5x 4 = … 6x 1 = …
18: 2 = … 32 : 4 = … 4 x 5 =… 0 : 9 = …
4x 9 = … 5 x 5 =… 20 : 5 =… 1 x 10 = …
35 : 5 = … 24 : 3 = … 20 : 4 = … 0 : 1 =…
Bài 2: Ghi kết quả tính 3 x 5 + 5 = 3 x 10 – 14 =
= =
2 : 2 x 0 = 0 : 4 + 6 =
= =
Bài 3: Tìm x: X x 2 = 12 X : 3 = 5 ………
………
………
Bài 4: Có 15 học sinh chia đều thành 3 nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy học sinh? Bài 5: Cho đường gấp khúc có các kích thước như hình vẽ dưới đây Hãy viết một phép tính nhân để tính độ dài đường gấp khúc B D
3cm 3cm 3cm 3cm A C E
-TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Tiết 28: MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG TRÊN CẠN
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Nêu được tên và ích lợi của một số động vật sống trên cạn đối với
con người
2 Kĩ năng: Kể tên được một số loài vật sống trên cạn và ích lợi của chúng.
3 Thái độ: HS thêm yêu quý loài vật.
II Các kĩ năng sống cơ bản (HĐ2)
- Kĩ năng quan sát tìm kiếm và xử lí các thông tin về động vật sống trên cạn
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ động vật
- Phát triển kĩ năng hợp tác với mọi người cùng bảo vệ động vật
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập
III Đồ dùng
- GV: Giáo án, Tranh ảnh về các loài động vật sống trên cạn
- HS: SGK, VBT
IV Hoạt động dạy học:
Trang 4A Bài cũ (5p)
- Loài vật có thể sống ở đâu?
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
+ Con nào là vật nuôi trong gia đình?
Con nào sống hoang dã?
- KL: Có nhiều loài vật sống trên mặt đất,
dưới mặt đất Cần bảo vệ các loaì vật có
trong tự nhiên, đặc biệt là các loài vật
- HS nêu ý kiến của mình
- Không được giết hại, săn bắn tráiphép, không đốt rừng làm cháy rừng
1 Kiến thức: Đọc câu chuyện : Quả sồi và quả bí và trả lời câu hỏi của bài tập 2.
2 Kĩ năng: Rèn cho HS có kỹ năng đọc thầm và trả lời cho câu hỏi ở bài tập 2 tốt
3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác học bộ môn
Trang 5- Gọi 2, HS đọc lại bài, lớp đọc thầm
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung
2 Chọn câu trả lời đúng (15’)
- GV YC HS đọc thầm câu hỏi, chọn câu
trả lời đúng rồi đánh dấu bằng bút chì
- Tổ chức cho HS chữa bài
a Bác nông dân đang ngồi nghỉ ở đâu?
b Bác nông dân thắc mắc điều gì?
c Sự việc gì đã xảy ra với bác nông dân
sau đó ?
d Cuối cùng bác nông dân dã hiểu ra điều
gì?
e Dòng nào dưới đây ghi dung các từ ngữ
chỉ cây cối trong bài?
- Chữa bài vào vở
+ Dưới tán một cây sồi to lớn
+ Quả bí to phải mọc ở trên cây sồilớn
+ Một quả sồi rơi xuống, trúng đầubác
+ Mọi thứ đã được ông trời sắp xếphợp lý rồi
+ Cây sồi, cây bí, thân (cây), quả sồi, quả bí.?
2 Kĩ năng: HS biết so sánh các số tròn trăm thành thạo
3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác học bộ môn.
Bài 1: Viết (theo mẫu) (8’)
- GV cho HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV HD HS cách làm
- GV nhận xét chữa
Bài 2: Điền dấu > ; < ; = ( 8’)
- Cho HS đọc y/c của bài
- GV HD HS cách làm
- HS đọc đề bài
- HS làm bài
- HS lên chữa bài
- Dưới lớp nhận xét Chữa vào vở
- HS đọc y/c của bài
- HS nêu cách làm
Trang 6- HS lên chữa bài
- Dưới lớp nhận xét Chữa vào vở
1 Kiến thức: Biết quan hệ giữa đơn vị và chục; giữa chục và trăm; biết đơn vị
nghìn; quan hệ giữa trăm và nghìn
2 Kĩ năng: Nhận biết được các số tròn trăm, biết cách đọc, viết các số tròn trăm.
3 Thái độ: HS phát triển tư duy
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, SGK
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS làm bài 2
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Ôn tập về đơn vị, chục, trăm
Trang 7- Yêu cầu HS quan sát và nêu số chục
trăm rồi ôn lại:
Bài 1: Ghi các số tương ứng và đọc tên
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV đưa ra bảng phụ gọi HS lên bảng
1 Kiến thức: HS nhớ lại nội dung bài tập đọc “Kho báu”
2 Kĩ năng: Dựa vào gợi ý cho trước kể lại từng đoạn câu chuyện.
3 Thái độ: HS thêm yêu quý lao động.
II Các kĩ năng sống cơ bản (HĐ củng cố)
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Kể từng đoạn theo gợi ý
- HS lắng nghe
Trang 8- GV gọi HS đọc lại yêu cầu của bài tập
1 và các gợi ý của từng đoạn (GV treo
bảng phụ)
- Giới thiệu: Đây là các ý, các sự việc
chính của từng đoạn, các em bám sát và
bổ sung chi tiết cho đầy đủ, phong phú
2.2 HĐ2: Kể toàn bộ câu chuyện (15p)
- GV tổ chức cho HS kể lại toàn bộ câu
chuyện
C Củng cố, dặn dò (5p)
* KNS: Em thấy hai người con đã làm
theo lời dặn dò của người cha như thế
nào?
- Tổng kết tiết học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- HS đọc các câu gợi ý, kể từng đoạn.+ Đoạn 1: Hai vợ chồng chăm chỉ thức khuya dậy sớm
- Không lúc nào ngơi tay
- Kết quả tốt đẹp+ Đoạn 2, 3: tương tự
- HS dựa vào lời kể - nhận xét bổsung
- 3 HS kể nối tiếp từng đoạn câuchuyện
- HS kể toàn bộ câu chuyện dưới hìnhthức thi kể chuyện
- Nhận xét, bình chọn người kể haynhất
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét
B Bài mới (35p)
1 Giới thiệu bài: (1’) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Hướng dẫn nghe viết
Trang 9Bài 3: Điền ua/uơ vào chỗ trống
- Gọi HS đọc yêu cầu
1 Kiến thức: Biết cách so sánh các số tròn trăm Biết thứ tự các số tròn trăm
2 Kĩ năng: Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số.
3 Thái độ: HS phát triển tư duy
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, SGK, VBT
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- GV đưa một số thẻ ô vuông yêu cầu HS
đọc viết số đó
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Trang 10- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV tổ chức cho HS tự làm bài ( tương
tự bài 1)
- GV nhận xét, đổi chéo vở kiểm tra bài
bạn
Bài 3: Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS làm vở, 1 HS lên bảng
- Nhận xét
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- HS đọc yêu cầu và tự làm bài
2 Kĩ năng: Biết ngăt nhịp thơ hợp lí khi đọc các câu thơ lục bát.
3 Thái độ: HS thêm yêu quý cây dừa.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, bảng phụ ghi các câu cần luyện đọc
- HS: SGK
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (35p)
Trang 11- Luyện đọc đoạn
- Luyện đọc câu dài
- GV treo bảng phụ, hướng dẫn đọc câu
- Yêu cầu HS giải nghĩa từ khó
- Gọi 1 HS đọc bài thơ
+ Các bộ phận của cây dừa được so
sánh với hình ảnh nào?
+ Cây dừa gắn bó với thiên nhiên như
thế nào?
+ Em thích những câu thơ nào? Vì sao?
2.3 HĐ3: Học thuộc lòng bài thơ
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS luyện đọc câu
+ Cây dừa xanh/ toả nhiều tàu + Thân dừa/ bạc phếch tháng năm/ + Quả dừa-/đàn lợn con/ nằm trên cao// + Ai đeo/ bao hũ rượu/ quanh cổ dừa //
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn thơ
- HS đọc các từ chú giải cuối bài đọc
- HS luyện đọc nhóm
- HS thi đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
- 1 HS đọc bài+ Lá như bàn tay đón gió+ Thân dừa: mặc tấm áo bạc màu
+ Quả dừa như đàn lợn, hũ rượu
+ Dang tay đón gió trăng
Tiết 28: TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI:
ĐỂ LÀM GÌ? DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì?; Điền đúng dấu
chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống
2 Kĩ năng: Nêu được một số từ ngữ về cây cối.
3 Thái độ: HS hứng thú với tiết học
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, Bảng phụ kẻ sẵn bảng phân loại các loài cây
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét
B Bài mới
- HS lắng nghe
Trang 121 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Kể tên các loài cây mà em biết
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Tổ chức cho HS đặt câu với cụm từ
"Để làm gì?"
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: Điền dấu chấm hay dấu phẩy vào
ô trống (10p)
- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Biết cách làm đồng hồ đeo tay
- Làm được đồng hồ đeo tay biết trình bày mặt đồng hồ đẹp hơn
- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình
2 Kĩ năng: Làm được đồng hồ đeo tay Đồng hồ cân đối
3 Thái độ: Hứng thú với môn học
II Đồ dùng
- GV: Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy Giấy thủ công, kéo, hồ dán
- HS: Giấy thủ công, vở
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS lên bảng thực hiện 3 bước gấp
cắt
- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
a Giới thiệu bài: Làm đồng hồ đeo tay
- 2 em lên bảng thực hiện các thao tác gấp
- Nhận xét
- HS lắng nghe
Trang 13Bước 3: Làm dây đeo đồng hồ.
Bước 4: Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ.
Hoạt động 2: Trưng bày sản phẩm
- Theo dõi giúp đỡ học sinh còn lúng
túng
- Nhắc nhở : Nếp gấp phải sát Khi gài
dây đeo có thể bóp nhẹ hình mặt đồng
hồ để gài dây đeo cho dễ
- Cho HS trưng bày sản phẩm
1 Kiến thức: Củng cố cho HS hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị Biết so sánh số tròn trăm
2 Kĩ năng: Biết làm toán đố vui
3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác học bộ môn
II Đồ dùng: VTH
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét
B Bài mới: (30’)
Bài 1: Viết (theo mẫu) (8’)
- GV cho HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV HD HS cách làm
- GV nhận xét chữa
Bài 2: Nối theo mẫu (8’)
- Cho HS đọc y/c của bài
- GV HD HS cách làm
- GV nhận xét chữa
- HS đọc bài
- HS làm bài
- HS lên chữa bài
- Dưới lớp nhận xét Chữa vào vở
- HS đọc y/c của bài
- HS nêu cách làm
- HS làm bài
- HS chữa và nhận xét
Trang 14Bài 3: Số? (8’)
- GV y/c HS đọc đề bài
- GV HD HS cách làm
- GV nhận xét chữa
Bài 4: Điền dấu > ; < ; = ( 8’)
- Cho HS đọc y/c của bài
- HS lên chữa bài
- Dưới lớp nhận xét Chữa vào vở
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Trang 15được chia thành các chục như SGK.
- Hình vẽ cho biết có mấy trăm, mấy
Bài 1: Viết (Theo mẫu)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
Bài 3: Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự điền dấu
- Nhận xét đánh giá
Bài 4: Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV cho HS suy nghĩ tìm số để điền
- HS trả lời- điền vào bảng
- HS suy nghĩ cách viết số - viết số vàghi cách đọc
- HS đọc lại các số tròn chục từ 110đến 200
- HS so sánh và điền dấu
120 < 130
- Hàng trăm: 1 = 1
- Hàng chục: 3 > 2 vậy 130 > 120KL: So sánh từ hàng cao đến hàngthấp
- HS nêu yêu cầu và làm bài
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS thực hiện theo nhóm bàn
Trang 161 Kiến thức: Rèn kĩ năng viết chữ hoa Y (theo cỡ nhỏ) Biết viết từ ứng dụng:
Yêu luỹ tre làng.
2 Kĩ năng: Viết đúng mẫu chữ, đều nét, đúng quy định.
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, trình bày sạch sẽ.
II Đồ dùng
- Mẫu chữ hoa, VTV
III Các hoạt động dạy- học :
A Kiểm tra bài cũ: (4 ’ )
- Y/C HS nhắc lại cách viết
- Hướng dẫn HS viết bảng con
- HD HS viết từ ứng dụng và giải nghĩa
Trang 171 Kiến thức: Làm được BT2 a/b.
2 Kĩ năng: Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng các câu thơ lục bát.
3 Thái độ: HS có ý thức rèn luyện chữ viết.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, SGK, VBT
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- GV đọc: huơ vòi, lênh khênh, nắng mưa,
mùa màng
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Hướng dẫn nghe viết (22p)
Bài 2: Tìm tiếng bắt đầu bằng s/x; in/inh.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- HS luyện viết từ khó bảng con
- HS viết bài vào vở
Trang 18III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập 3
- Nhận xét, chữa bài
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
- GV nêu yêu cầu cho HS xác định số
trăm, số chục, số đơn vị để biết chữ số
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
- Gọi HS đọc yêu cầu
Trang 19- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV vẽ tia số
- Yêu cầu HS suy nghĩ làm vở, 1 HS lên
điền trên bảng phụ
Bài 3: Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự điền dấu
- Nhận xét đánh giá
Bài 4: Viết các số theo thứ tự
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- HD học sinh điền các số theo thứ tự
- Nhận xét đánh giá
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm bài tập
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vở
101 < 102 106 < 109
102 = 102 103 > 101
105 > 104 105 > 105
- Đọc yêu cầu bài tập
- 2 em lên bảng chữa bài
1 Kiến thức: Biết đáp lời chia vui trong tình huống giao tiếp cụ thể.
2 Kĩ năng: Đọc và trả lời được các câu hỏi về bài miêu tả ngắn; viết được các câu
trả lời cho một phần
3 Thái độ: HS yêu thiên nhiên, cây cối.
* QTE: Quyền được tham gia (đáp lời chia vui) (BT1)
II Các kĩ năng sống cơ bản (HĐ củng cố)
- Giao tiếp: ứng xử văn hoá
- Lắng nghe tích cực
III Đồ dùng
- GV: Giáo án, SGK, VBT
- HS: SGK, VBT
IV Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Bạn đạt giải cao trong kỳ thi ( kể
chuyện vẽ hoặc múa hát…) Các bạn
chúc mừng Em sẽ nói gì để đáp lại lời
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- 1 em đọc đề bài
Trang 20chúc mừng của các bạn? (10p)
- Yêu cầu HS đóng vai
- Thực hành trước lớp
* QTE: GV gợi ý, tổ chức cho học được
đáp lời chia vui.
- GV nhận xét
Bài 2: Đọc và trả lời câu hỏi: (19p)
- Gọi 1 HS đọc đoạn văn
- GV giới thiệu quả măng cụt
- GV gọi HS đứng dậy hỏi - đáp trước
lớp
- HD viết vào vở các câu trả lời
C Củng cố, dặn dò (5p)
* KNS: Khi nhận được lời chúc mừng
thì em có cảm giác như thế nào và em
sẽ đáp lại như thế nào?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài
- 2 HS thực hành đóng vai: một em nóilời chúc mừng, 1 em đáp
- 1 vài nhóm thực hành trước lớp
+ Ví dụ:
- Chúng mình chúc mừng cậu đã đạt giải cao trong kì thi vừa rồi.
2 Kĩ năng: Rèn cho HS có tinh thần phê, tự phê
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức thực hiện tốt các nề nếp
II Đồ dùng
- Nội dung
III Các hoạt động dạy học (40’)
1 Tổ trưởng nhận xét tổ mình và xếp loại các thành viên trong tổ.