Kiến thức: Biết đáp lời từ chối của người khác trong các tình huống giao tiếp với thái độ lịch sự, nhã nhặn.. Kĩ năng: Biết kể lại chính xác nội dung một trang trong sổ liên lạc của mình[r]
Trang 1TUẦN 32
Ngày soan: 28/ 04/ 2017
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 01 tháng 05 năm 2017
TẬP ĐỌC Tiết 94 + 95: CHUYỆN QUẢ BẦU
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em
một nhà, có chung một tổ tiên
2 K n ng: ĩ ă Đọc lưu loát được cả bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy,
giữa các cụm từ Biết thể hiện lời đọc cho phù hợp với nội dung từng đoạn truyện
3 Thái : độ HS yêu thích môn h c.ọ
* GD QP an ninh: Kể về sự đoàn kết giữa các dân tộc anh em làm lên sức mạnh to
lớn để chiến thắng kẻ thù xâm lược
* QTE: Quyền được sống như anh em một nhà với các dân tộc khác trên đất nước
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi
trong SGK
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Luyện đọc (32p)
a Đọc mẫu
- GV đọc mẫu đoạn toàn bài Chú ý
giọng đọc:
Đoạn 1: giọng chậm rãi
Đoạn 2: giọng nhanh, hồi hộp, căng
thẳng
Đoạn 3: ngạc nhiên
b Luyện phát âm
- Yêu cầu HS đọc bài nối tiếp
- Cho HS phát âm từ khó, đọc bài cá
nhân, đồng thanh
- HS tiếp nối nhau đọc câu lần 2
c Luyện đọc đoạn
- HS đọc nối tiếp đoạn
- Cho HS ngắt câu dài
- HS thực hiện yêu cầu GV
- HS lắng nghe
- Theo dõi và đọc thầm theo
- HS đọc nối tiếp câu
- Từ: lạy van, ngập, biển nước, đi làm
nương, khoét rỗng
- Đọc bài tiếp nối câu
- HS đọc nối tiếp đoạn
- Hai người …chìm trong biển nước.//(giọng đọc dồn dập diễn tả sự mạnh mẽ
Trang 2- HS đọc nối tiếp đoạn kết hợp giải
+ Con Dúi làm gì khi bị hai vợ chồng
người đi rừng bắt được?
+ Con Dúi mách cho hai vợ chồng
người đi rừng điều gì?
+ Hai vợ chồng làm cách nào để thoát
+ Hai vợ chồng người đi rừng thoát
chết, chuyện gì sẽ xảy ra? Chúng ta tìm
hiểu tiếp đoạn 3
+ Hãy kể tên một số dân tộc trên đất
nước ta mà con biết?
- GV kể tên 54 dân tộc trên đất nước
+ Câu chuyện nói lên điều gì?
+ Ai có thể đặt tên khác cho câu
chuyện?
2.3 HĐ3: Lyện đọc lại (18p)
- Yêu cầu HS đọc phân vai
- Cho HS thi đọc trước lớp
- Nhận xét HS
C Củng cố, dặn dò (5p)
* QTE: Chúng ta phải làm gì đối với
các dân tộc anh em trên đất nước Việt
của cơn mưa)
- Lạ thay,/…/ lần lượt ra theo.// (Giọngđọc nhanh, tỏ sự ngạc nhiên)
+ Sắp có mưa to, …phòng lụt
+ Hai vợ chồng lấy khúc gỗ to, …mớichui ra
+ Sấm chớp…, gió lớn, nước ngậpmênh mông
+ Mặt đất vắng tanh không còn mộtbóng người, cỏ cây vàng úa
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
+ Người vợ ….nhảy ra
+ Dân tộc Khơ-me, Thái, Mường, Dao,H’mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh
+ Tày, Hoa, Khơ-me, Nùng,…
đỡ lẫn nhau
Trang 31 Kiến thức: Biêt cách làm tính cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 1000.
2 Kĩ năng: Biết cộng nhẩm các số trong phạm vi 1000.
3 Thái độ: HS có thái độ đúng đắn
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, SGK, VBT
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện đặt
tính rồi tính: 734 + 114; 706 + 152
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (29’)
Bài 1: Viết (theo mẫu)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi HS nêu phần mẫu
- Yêu cầu HS nêu cách làm theo mẫu
- GV đi quan sát và nhận xét
Bài 3: Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
+ Bài tập yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét
Bài 4: Giải toán
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
+ Bài toán cho biết gì?
- 2 HS thực hiện yêu cầu GV
989, 990, 991., 992,993, 994, 995996,997 , 998, 999., 1000
- HS nêu yêu cầu+ Điền số thích hợp vào ô trống
- HS tự làm bài và đổi chéo vở kiểm tra cho nhau
Số hạng 123 235 384 326 55
Số hạng 213 333 402 471 243Tổng 336 568 786 797 298
- HS đọc đề bài
- 1 HS lên bảng giải toán
Trang 4+ Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
1 Kiến thức: Củng cố cho HS biết đọc, viết các số có ba chữ số
2 Kĩ năng: Biết viết các số có ba chữ số trên tia số và viết các số theo thứ tự từ lớn
đến bé, từ bé đến lớn thành thạo
3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác học bộ môn.
II Đồ dùng: VTH
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-HS lên chữa bài
- Dưới lớp nhận xét Chữa vào vở
- HS đọc y/c của bài
Trang 5THỦ CÔNG
Tiết 32: LÀM CON BƯỚM (tiết2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh biết cách làm con bướm bằng giấy.
2 Kĩ năng: Học sinh có kỹ năng làm con bướm đúng kỹ thuật.
3 Thái độ: GD HS có ý thức học tập, yêu thích sản phẩm làm ra.
II Đồ dùng
- GV: Con bướm mẫu gấp bằng giấy, quy trình gấp
- HS: Giấy, kéo, hồ dán, bút chì, thước kẻ
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Nhắc lại các bước làm vòng đeo tay
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
- HS lắng nghe
- 2 h/s nhắc lại:
+ Bước1 cắt giấy
+ Bước 2 làm cánh bướm
+ Bước 3 buộc thân bướm
+ Bước 4 Làm râu bướm
- Các nhóm thực hành làm con bướm
1 Kiến thức: Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý của GV tái hiện lại được nội dung
của từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
2 Kĩ năng:
Trang 6- Biết kể lại toàn bộ câu chuyện theo cách mở đầu mới.
- Biết thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, cử chỉ, biếtthay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung từng đoạn
3 Thái độ: HS biết thêm về nguồn gốc của dân tộc Việt Nam.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, SGK
- HS: SGK
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS kể lại chuyện Chiếc rễ đa tròn
- Nhận xét HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 Kể từng đoạn chuyện theo gợi ý
(14p)
Bước 1: Kể trong nhóm
- GV treo tranh và các câu hỏi gợi ý
- Chia nhóm HS dựa vào tranh minh hoạ
+ Con dúi đã nói cho hai vợ chồng
người đi rừng biết điều gì?
Đoạn 2
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Cảnh vật xung quanh như thế nào?
- Tại sao cảnh vật lại như vậy?
- Con hãy tưởng tượng và kể lại cảnh
ngập lụt
Đoạn 3
- Chuyện kì lạ gì xảy ra với hai vợ
chồng?
- Quả bầu có gì đặc biệt, huyền bí?
- Nghe tiếng nói kì lạ, người vợ đã làm
- Người vợ sinh ra một quả bầu
- Có tiếng lao xao trong quả bầu
- Người vợ …dùi vào quả bầu
- Người Khơ-nú, người Thái, người
Trang 72.2 Kể lại toàn bộ câu chuyện (15p)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 3
- 2 HS đọc phần mở đầu
+ Phần mở đầu nêu lên điều gì?
- Đây là cách mở đầu giúp các con hiểu
câu chuyện hơn
- 2 HS khá kể lại theo phần mở đầu
- Chuẩn bị: Bóp nát quả cam
Mường, người Dao, người Hmông,người Ê-đê, người Ba-na, người Kinh
- 1 HS đọc
- Kể lại toàn bộ câu chuyện theo cách
mở đầu dưới đây
- Vì sao cần giữ vệ sinh nơi bãi biển
- Cần làm gì và cần tránh những việc gì để giữ vệ sinh bãi biển
MT: HS biết ích lợi của biển
- GV giơ tranh ảnh hoặc mẫu vật các loài hải
sản từ biển để
- HS nêu tên gọi và nêu ích lợi của chúng đối
với con người
VD: Cá, tôm, cua… nguồn thực phẩm cung
cấp chất đạm cần thiết cho con người
- Muối ăn không thể thiếu trong bữa ăn hằng
Trang 8-Những sản vật đó được lấy từ đâu?
HĐ2: Cho HS thảo luận nhóm.
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Phát cho mỗi nhóm 1 hoặc 2 bức tranh về
môi trường biển bị ô nhiễm
- Cho các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
- Cho HS nhận xét
- GV kết luận: Cần phải bảo vệ môi trường
biển để bảo vệ tài nguyên của biển, giữ sạch
bãi tắm để thu hút khách du lịch
HĐ3: Cho HS chơi đóng vai.
- GV đưa ra tình huống:
- Em cùng bố mẹ đi tắm biển, gia đình em
mang theo đồ ăn và ăn tại trên bãi biển
- Tuyên dương nhóm diễn xuất hay
theo nội dung câu hỏi:
-Do đâu mà môi trường biển bị ô nhiễm?
-Môi trường biển bị ô nhiễm sẽ cótác hại gì?
-Làm thế nào để giữ sạch môi trường biển?
-HS thảo luận, phân vai và thể hiện vai sắm
-HS phân tích hành vi đúng hoặc sai của các vai trong từng nhóm
1 Kiến thức: Nhận biết một phần năm.
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc, viết các số có 3 chữ số Củng cố kĩ năng so sánh
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính
345 + 134 701 + 286
- Nhận xét, chữa bài
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Viết số và chữ số thích hợp vào
ô trống theo mẫu
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- YC HS đổi vở để kiểm tra bài nhau
- Nhận xét
- HS thực hiện yêu cầu GV
- Dưới lớp làm bảng con
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bàivào vở bài tập
Trang 9Bài 2: Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Viết lên bảng:
-+ Số liền sau 389 là số nào?
+ Vậy ta điền 390 vào ô tròn
+ Số liền sau 390 là số nào?
+ Vậy ta điền 391 vào ô vuông
- Yêu cầu HS đọc dãy số trên
+ 3 số này có đặc điểm gì?
+ Hãy tìm số để điền vào các ô trống
còn lại sao cho chúng tạo thành các số
tự nhiên liên tiếp
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài, nêu miệng kết
quả
- GV nhận xét
Bài 5: Giảm tải
C Củng cố – Dặn dò (5p)
- Nhận xét tiết học và yêu cầu HS ôn
luyện về đọc viết số có 3 chữ số, cấu
tạo số, so sánh số
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- HS nêu yêu cầu+ Điền số thích hợp vào ô trống
+ Là số 390+ Là số 391
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bàivào vở bài tập
- Chép lại chính xác, đẹp đoạn cuối trong bài Chuyện quả bầu
- Ôn luyện viết hoa các danh từ riêng
3 Thái độ: HS rèn luyện chữ viết
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, Bảng phụ có nội dung đoạn chép
Trang 10- HS: SGK, VBT, VCT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 Hướng dẫn tập chép (22p)
a Ghi nhớ nội dung
- GV đưa nội dung đoạn chép
- Yêu cầu HS đọc đoạn chép
+ Đoạn chép kể về chuyện gì?
+ Các dân tộc Việt Nam có chung
nguồn gốc ở đâu?
b Hướng dẫn cách trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Những chữ nào trong bài phải viết
Bài 1: Điền vào chỗ trống
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập a
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả
lớp làm bài vào Vở Bài tập Tiếng
Việt 2, tập hai
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
Bài 2: Tìm các từ
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu HS
lên bảng viết các từ theo hình thức
tiếp sức Trong 5 phút, đội nào viết
- 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viếtvào nháp
- HS lắng nghe
- 1-2 HS đọc + Nguồn gốc của các dân tộc Việt Nam.+ Đều được sinh ra từ một quả bầu
- 3 câu
- Chữ đầu câu: Từ, Người, Đó
- Tên riêng: Khơ-mú, Thái, Tày, Mường, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh
- Lùi vào một ô và phải viết hoa
- Khơ-mú, nhanh nhảu, Thái, Tày, Nùng,Mường, Hmông, Ê-đê, Ba-na
- HS viết bài vào vở
- Quan sát, soát lỗi
- Điền vào chỗ trống l hay n
- Làm bài theo yêu cầu
b) v hay d+ Đi đâu mà vội mà vàng+ Mà vấp phải đá, mà quàng phải dây.+ Thong thả như chúng em đây
+ Chẳng đá nào vấp, chẳng dây nào quàng
Trang 11- Chuẩn bị: Tiếng chổi tre.
b) vui, dài, vai
1 Kiến thức: Củng cố kĩ năng so sánh và thứ tự các số có 3 chữ số Củng cố biểu
tượng hình tam giác
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng cộng, trừ (không nhớ) các số có 3 chữ số, kĩ năng tính
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 3
- Nhận xét, chữa bài
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: ><=
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài, 2 HS làm
bảng
- GV nhận xét
Bài 3: Đặt tính rồi tính
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- HS thực hiện yêu cầu GV
b, Từ lớn đến bé: 1000, 903, 857, 678,599
- HS nêu yêu cầu
Trang 12- Yêu cầu HS nêu các đặt tính và thực
hiện phép tính cộng, trừ với số có 3
chữ số
- Yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm trên
bảng về kết quả và cách đặt tính
- Nhận xét HS
Bài 4: Tính nhẩm
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vở, nêu miệng trước
lớp
- Gọi HS nêu kết quả
- GV nhận xét đánh giá HS
Bài 5: Xếp 4 hình tam giác nhỏ thành
hình tam giác to
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
+ Bài tập yêu cầu xếp 4 hình tam giác
nhỏ thành 1 hình tam giác to như hình
- HS nêu yêu cầu
- HS đứng tại chỗ nêu kết quả600m + 300m = 900m
700cm + 20 cm = 720cm
- HS nêu yêu cầu
1 Kiến thức: Hiểu ý nghĩa của bài chị lao công vất vả để giữ sạch, đẹp đường phố.
Chúng ta cần phải quý trọng, biết ơn chị lao công và có ý thức giữ vệ sinh chung
2 Kĩ năng:
- Đọc trơn được cả bài, đọc đúng các từ khó, dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ
- Ngắt, nghỉ hơi sau dấu chấm, sau mỗi dòng, mỗi ý của thể thơ tự do
- Biết cách đọc vắt dòng để thể hiện ý thơ
- Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm
3 Thái độ: HS biết thêm về người lao công.
* QTE: Quyền được sống trong môi trường trong làn, sạch sẽ.
- Bổn phận phải biết ơn những người lao động đã làm cho đường phố sạch đẹp,biết quý trọng lao động của họ Có ý thức giữ vệ sinh chung
Trang 13A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS đọc bài trước và trả lời câu
hỏi
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Luyện đọc (12p)
a Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài
b Đọc câu, luyện phát âm
- HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ
- Yêu cầu HS đọc từ khó phát âm
- Yêu cầu mỗi HS đọc 2 dòng thơ
c Luyện đọc bài theo khổ thơ
- Cho HS đọc nối tiếp theo khổ thơ
- Yêu cầu HS luyện ngắt giọng
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp khổ thơ
- Yêu cầu 1 HS đọc toàn bài thơ
+ Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre
vào những lúc nào?
+ Những hình ảnh nào cho em thấy
công việc của chị lao công rất vất
+ Nhà thơ muốn nói với con điều gì
qua bài thơ?
* QTE: Biết ơn chị lao công chúng
- HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ
- HS đọc nối tiếp khổ thơ
- HS luyện ngắt giọng cho HS
- Mỗi HS đọc 1 khổ thơ theo hình thứctiếp nối Đọc chú giải
- HS đọc trong nhóm
- Các nhóm thi đọc
- Đọc, theo dõi
- HS đọc bài+ Vào những đêm hè rất muộn và nhữngđêm đông lạnh giá
+ Khi ve đã ngủ; cơn giông vừa tắt, lạnhngắt
+ Chị lao công/ như sắt/ như đồng
Trang 14+ Em hiểu qua bài thơ tác giả muốn
nói lên điều gì?
- Nhận xét HS Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc lòng
- Chuẩn bị: Bóp nát quả cam
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh,thuộc lòng từng đoạn
- Mở rộng và hệ thống hóa các từ trái nghĩa
- Hiểu ý nghĩa của các từ
2 Kĩ năng: Biết cách đặt dấu chấm, dấu phẩy.
3 Thái độ: HS hứng thú với tiết học
II Đồ dùng
- GV: Thẻ từ ghi các từ ở bài tập 1 Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2
- HS: VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 3 đến 5 HS lên bảng Mỗi HS viết
1 câu ca ngợi Bác Hồ
- Chữa, nhận xét HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Viết vào chỗ trống các từ cho
dưới đây thành từng cặp có nghĩa trái
ngược nhau (16p)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 HS đọc phần a
- Gọi 2 HS lên bảng nhận thẻ từ và làm
bằng cách gắn các từ trái nghĩa xuống
phía dưới của mỗi từ
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Các câu b, c yêu cầu làm tương tư
- thực hiện yc gv
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
- Đọc, theo dõi
- 2 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào
Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai
Đẹp – xấu; ngắn – dàiNóng – lạnh; thấp – cao
Lên – xuống; yêu – ghét; chê – khenTrời – đất; trên – dưới; ngày - đêm
- HS chữa bài vào vở
Trang 15Bài 2: Chọn dấu chấm hoặc dấu phẩy
điền vào mỗi ô trống trong đoạn sau:
(13p)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 2 nhóm, cho HS lên
bảng điền dấu tiếp sức Nhóm nào
nhanh, đúng sẽ thắng cuộc
- Nhận xét, chữa bài
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Trò chơi: Ô chữ
- GV chuẩn bị các chữ viết vào giấy úp
xuống: đen; no, khen, béo, thông minh,
nặng, dày
- Gọi HS xung phong lên lật chữ HS lật
chữ nào phải đọc to cho cả lớp nghe và
phải tìm được từ trái nghĩa với từ đó
Nếu không tìm được phải hát một bài
- 2 nhóm HS lên thi làm bài: Chủ tịch
Hồ Chí Minh nói: “Đồng bào Kinhhay Tày, Mường hay Dao, Gia-rai hayÊ-đê, Xơ-đăng hay Ba-na và các dântộc ít người khác đều là con cháu ViệtNam, đều là anh em ruột thịt Chúng
ta sống chết có nhau, sướng khổ cùngnhau, no đói giúp nhau”
- HS tham gia chơi trò chơi
1 Kiến thức: Đọc câu chuyện: Ngọn đèn vĩnh cửu và trả lời câu hỏi của bài tập 2.
2 Kĩ năng: Rèn cho HS có kỹ năng đọc thầm và trả lời cho câu hỏi ở bài tập 2 tốt.
3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác học bộ môn.
II Đồ dùng: VTH
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Bài mới: (30’)
1 Đọc bài văn: Ngọn đèn vĩnh cửu (15’)
- GV đọc mẫu lần 1
- Gọi 2, HS đọc lại bài, lớp đọc thầm
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung