- Trao đổi theo cặp, chọn phương án - Chốt ND : Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người - Gọi HS đọc lại toàn bài.. Hướng dẫn HS luyện viết : - Yêu cầu HS đọc bài vi
Trang 1- Đọc rành mạch toàn bài; ngắt, nghỉ hơi đúng các dấu câu và cụm từ rõ ý.
- Trả lời được câu hỏi 1, 2, 3, 5 (HSK&G trả lời được câu hỏi 4)
3.1 Giới thiệu bài :
- HS quan sát tranh minh họa trong SGK, nêu tên chủ điểm và ND tranh
Tiết 1 3.2 Luyện đọc :
câu văn dài trên bảng phụ
- Gọi HS đọc lại các câu văn vừa ngắt
- Gọi HS nêu các chia đoạn - 1 vài em nêu, lớp bổ sung (3 đoạn)
- Theo dõi, nhắc nhở - 6 em đọc nối tiếp từng đoạn trước
lớp, kết hợp nêu nghĩa từ chú giải
- Theo dõi, đến từng nhóm nhắc nhở - Luyện đọc theo nhóm đôi
- Tổ chức cho HS thi đọc đoạn 2
- Nhận xét, ghi điểm, tuyên dương
- Cho HS đọc lại đoạn 3
- Đại diện các nhóm thi đọc ; lớpnhận xét, bình chọn nhóm đọc hay
- Đọc đồng thanh 1 lượt
Trang 2Tiết 2 3.3 Tìm hiểu bài :
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1, TLCH 1
trong SGK và câu hỏi : Nhờ chăm chỉ
làm ăn, họ đã đạt được điều gì ?
- Giảng từ : một nắng hai sương, cuốc
bẫm cày sâu, chuyên cần, cơ ngơi.
- Tóm tắt, chuyển ý; yêu cầu HS đọc
các đoạn 2, TLCH : Tính nết của hai
người con trai như thế nào ? và câu
hỏi 2 trong SGK
- Đọc thầm, trao đổi, nêu ý kiến :
+ Lười biếng, ngại làm ruộng, chỉ
mơ chuyện hão huyền.
+ Ruộng nhà có kho báu, các con tự đào lên mà dùng.
- Giảng từ : hão huyền, kho báu. - Lắng nghe
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3, TLCH 3 và
câu hỏi : Kết quả ra sao ?
- Đọc thầm, tìm câu trả lời, nêu ýkiến :
+ Họ đào bới cả đám ruộng lên để tìm kho báu.
+ Không thấy kho báu, họ đành phải trồng lúa.
- Nêu câu hỏi 4 và các phương án trả
lời :
a) Vì đất ruộng vốn là đất tốt
b) Vì ruộng hai anh em đào bới để
tìm kho báu, đất được làm kĩ nên lúa
tốt
c) Vì hai anh em trồng lúa giỏi
- Trao đổi theo cặp, chọn phương án
- Chốt ND : Ai yêu quý đất đai, chăm
chỉ lao động trên ruộng đồng, người
- Gọi HS đọc lại toàn bài - 3 em đọc nối tiếp, lớp theo dõi
- Hướng dẫn HS đọc nhấn giọng - Lắng nghe
- Theo dõi, giúp đỡ
- Tổ chức cho HS thi đọc
- Luyện đọc theo nhóm đôi
- 1 vài nhóm thi đọc ; lớp nhận xét, bìnhchọn nhóm đọc hay
Trang 3- Nhận xét, ghi điểm, khen HS đọc
Tiết 136 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
(Chuyên môn trường ra đề)
* Hoạt động 1 : Thảo luận, phân tích truyện
- Kể chuyện, kết hợp cho HS quan sát
* Hoạt động 2 : Thảo luận về một số việc cần làm để giúp đỡ người KT
- Yêu cầu HS nêu những việc có thể làm
để giúp đỡ người khuyết tật
- Làm việc cá nhân vào Tr.42
Trang 4VBT Ghi nhanh lên bảng - 1 vài nêu miệng ; lớp nhận xét, bổ
sung
- Kết luận : Tùy theo khả năng, điều kiện
thực tế, các em có thể giúp đỡ người
khuyết tật bằng những cách khác nhau
như đẩy xe lăn cho người bị liệt, quyên
góp giúp nạn nhân bị chất độc da cam,
- Lắng nghe, ghi nhớ
* Hoạt động 3 : Bày tỏ thái độ
- Lần lượt nêu từng ý kiến ở BT3
(Tr.42-VBT)
- Giơ thẻ : + Thẻ xanh : Tàn thành
+ Thẻ đỏ : Không tán thành
- Yêu cầu HS giải thích lí do - 1 vài em nêu, lớp bổ sung
- Kết luận : Ý a, c, d là đúng ; ý b là chưa
hoàn toàn đúng vì mọi người khuyết tật
đều cần được giúp đỡ.
II Địa điểm – phương tiện :
- Địa điểm: Trên sân trường
- Phương tiện: Còi, 10-20 chiếc vòng tre, 2-4 bảng đích, kẻ 2 vạch giớihạn cách nhau 5-8m
III Nội dung và phương pháp :
A Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu
tiết học và kỉ luật tập luyện
- Lớp trưởng tập trung báo cáo sĩ sốtheo đội hình 2 hàng dọc
2 Khởi động:
- Cho HS tập các động tác :
+ Xoay các khớp cổ tay, cánh tay, cổ
chân, đầu gối, hông
+ Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp
- Lớp trưởng điều khiển cho cả lớp tập
Trang 5- Tổ chức cho HS ôn 4 động tác tay,
chân, toàn thân và nhảy của bài TD
phát triển chung
- Thực hiện 2 x 8 nhịp
B Phần cơ bản:
* Ôn trò chơi “Tung vòng vào đích”
- Nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
- Quan sát, uốn sửa, nhận xét, đánh giá
- GV+ HS : Tranh trong SGK, bảng phụ (ND, Luyện đọc)
III Hoạt động dạy-học :
Trang 6- Theo dõi, nhắc nhở HS đọc đúng và
sửa lỗi phát âm
- Đọc nối tiếp từng câu
- Treo bảng phụ, hướng dẫn HS đọc
ngắt, nghỉ một số câu văn dài
- Gọi HS đọc lại các câu văn vừa ngắt
nghỉ
- 1, 2 em đọc, nêu cách ngắt nghỉ
- 1 vài em đọc lại, lớp đọc thầm
- Hướng dẫn HS chia đoạn - 1 vài em nêu, lớp bổ sung (3 đoạn):
+ Đoạn 1 : 4 dòng thơ đầu
+ Đoạn 2 : 4 dòng thơ tiếp theo + Đoạn 3 : 6 dòng thơ còn lại
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp các khổ
thơ
- 6 em đọc trước lớp 2 lượt, kết hợpnêu nghĩa từ chú giải
- Theo dõi, đến từng nhóm nhắc nhở - Luyện đọc theo nhóm đôi
- Tổ chức cho HS thể hiện giọng đọc
trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương, chấm điểm
- Đại diện nhóm thi đọc ; lớp theodõi, nhận xét, bình chọn nhóm đọctốt
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài - Cả lớp đọc đồng thanh 1 lượt
3.3 Tìm hiểu bài :
- Yêu cầu HS toàn bài, trả lời các câu
hỏi :
+ Các bộ phận của cây dừa (lá, ngọn,
thân, quả) được so sánh với những gì?
+ Tác giả đã dùng những hình ảnh của
ai để tả cây dừa ? Việc dùng những
hình ảnh này nói lên điều gì ?
+ Cây dừa gắn bó với thiên nhiên
(gió, trăng, mây, nắng, đàn cò) như
+ Tác giả dùng những hình ảnh của con người để tả cây dừa Điều này cho thấy cây dừa rất gắn bó với con người, con người cũng rất yêu quý cây dừa.
+ Với gió : dang tay đón gió, gọi gió đến cùng múa re ; với trăng : gật đầu gọi ; với mây : là chiếc lược chải vào mây ; với nắng : làm dịu nắng trưa ; với đàn cò : hát rì rào cho đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra.
- Nêu câu hỏi 3, gọi HS nêu ý kiến - HSG nêu miệng nối tiếp
- Hỏi : Bài thơ nói lên điều gì ? - 1 vài em nêu, lớp bổ sung
- Chốt ND : Cây dừa giống như con
người, biết gắn bó với đất trời, với
Trang 73.4 Luyện đọc lại và HTL :
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Theo dõi, nhắc nhở
- Cùng HS nhận xét, ghi điểm
- Yêu cầu HS HTL 8 câu thơ đầu
- Cùng HS nhận xét, ghi điểm, khen
HS thuộc bài, đọc đúng và hay
- GV + HS : Bộ đồ dùng dạy-học Toán, bảng con, bảng phụ (Bài tập)
III Hoạt động dạy-học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra.
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài :
3.2 Ôn lại đơn vị, chục, trăm :
a) Ôn lại đơn vị :
- Gắn các ô vuông (từ 1 đơn vị đến 10
đơn vị), yêu cầu HS quan sát và nêu số
đơn vị, số chục rồi ôn lại : 10 đơn vị
chục), yêu cầu HS quan sát và nêu số
chục, số trăm rồi ôn lại : 10 chục bằng 1
trăm.
- Quan sát và nêu : 1 chục, 2 chục, 3chục, 4 chục, , 10 chục
Trang 83.3 Giới thiệu một nghìn :
a) Số tròn trăm :
- Gắn các miếng nhựa hình vuông to có
các ô vuông (từ 1 trăm đến 10 trăm),
yêu cầu HS quan sát và nêu số trăm từ 1
b) Nghìn :
- Gắn 10 hình vuông to liền nhau, mỗi
hình có 100 ô vuông, yêu cầu HS quan
sát và nêu số trăm
- Quan sát và nêu : 10 trăm
- Giới thiệu : 10 trăm gộp lại thành 1
Trang 9- Gọi HS đọc lại bài - 1 em đọc lại, lớp đọc thầm.
- Nêu cầu hỏi :
+ Đoạn văn viết về điều gì ?
+ Những từ ngữ nào cho thấy họ rất
cần cù ?
+ Đoạn văn có mấy câu ?
+ Trong đoạn văn, có những từ nào
được viết hoa ? Vì sao ?
- 1 vài em nêu, lớp bổ sung :
+ Sự chăm chỉ làm lụng của hai vợ chồng người nông dân.
+ Hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu,
+ 3 câu.
+ Các chữ đầu câu : Ngày, Hai, Đến
- Ghi nhanh lên bảng
- Đọc cho HS viết chữ khó: quanh
năm, sương, bẫm, chuyên cần.
- Tìm chữ khó viết và nêu nối tiếp
- Viết bảng con
b) Viết bài :
- Đọc bài cho HS viết - Viết bài vào vở
- Đọc lại bài viết - Lắng nghe, tự soát lỗi và ghi ra lề
vở
c) Chấm - chữa bài :
- Chấm 5 - 7 bài, nhận xét - Lắng nghe, sửa sai
3.3 Hướng dẫn HS làm bài tập :
* Bài 2a : Điền vào chỗ trống uơ/ua
- Gọi HS đọc yêu cầu - 1 em đọc, lớp đọc thầm
- Theo dõi, nhắc nhở - Làm bài cá nhân vào VBT-Tr.44
- Ghi nhanh lên bảng - Nêu miệng nối tiếp
- Cùng HS nhận xét, chữa bài, chốt lại
kết quả đúng :
+ voi huơ vòi + mùa màng.
+ thuở nhỏ + chanh chua
- Nhận xét, chữa bài
Trang 10* Bài 3a : Điền l/n vào chỗ trống
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Theo dõi, nhắc nhở
- 1 em đọc, lớp đọc thầm
- Lớp làm bài vào VBT-Tr.44, 1 emlàm trên bảng phụ
- Cùng HS nhận xét, chữa bài, chốt lại
kết quả đúng : nắng, nơi, nơi, lâu,
Ôn Tiếng Việt (Luyện đọc)
Tiết 55 KHO BÁU
- Mời HS đọc toàn bài
- Yêu cầu HS nhắc lại giọng đọc
- Theo dõi, nhắc nhở ; yêu cầu HS đọc
- Treo bảng phụ, gọi HS đọc yêu cầu
- Theo dõi, giúp đỡ
- 1 em đọc, lớp đọc thầm
- Làm bài vào nháp, 1 em làm trên
Trang 11- Treo bảng phụ, gọi HS đọc yêu cầu.
- Theo dõi, giúp đỡ
- Cùng HS nhận xét, chốt lại ý đúng : Ý b
(Thu hoạch được nhiều lúa trong mấy
mùa liên tiếp).
- Treo bảng phụ, gọi HS đọc yêu cầu
- Theo dõi, giúp đỡ
- GV nhận xét tiết học, dặn HS luyện đọc ; hướng dẫn HS đọc và chuẩn bị
bài Những quả đào.
======================================
Ôn Tiếng Việt (Luyện viết)
Tiết 55 KHO BÁU
- Rèn cho HS kĩ năng viết đúng mẫu chữ 31, đúng tốc độ, viết đẹp, trình
bày đúng đoạn “Theo lời cha của ăn của để.”.
3.1 Giới thiệu bài :
3.2 Hướng dẫn HS luyện viết :
- Yêu cầu HS đọc bài viết
- Hướng dẫn HS hiểu ND và cách trình
bày bài viết :
+ Đoạn viết có mấy câu ?
- 2 em đọc, lớp đọc thầm
- Nêu ý kiến : + 6 câu
Trang 12+ Trong bài viết có những dấu câu nào?
+ Những chữ nào phải viết hoa ?
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm đối
* Bài 2 : Viết lại cho đúng chính tả
- Treo bảng phụ, gọi HS đọc yêu cầu
- Theo dõi, nhắc nhở
- Nhận xét, chốt lại bài làm đúng : huơ
vòi, thuở xưa, quờ quạng, quở trách.
* Bài 3a : Điền vào chỗ trống s/x
- Treo bảng phụ, gọi HS đọc yêu cầu
- Theo dõi, nhắc nhở
- Nhận xét, chốt lại bài làm đúng : cây
xoan, cây xoài, cây sấu, cây su su, cây
sung, cây hoa súng.
Trang 133.1 Giới thiệu bài :
+ HSK&G : Làm cả 3 bài, làm thêm
bài 178-Tr.31 (Toán nâng cao lớp 2)
- Theo dõi, đến từng nhóm giúp đỡ - Làm bài cá nhân vào nháp
- Tổ chức cho HS nhận xét, chữa bài - Thực hiện cùng GV, chữa vào vở
* Bài 2 : Viết (theo mẫu)
- Cùng HS chốt lại kết quả đúng
- 9 em lên bảng viết, lớp theo dõi
- Nhận xét, chữa bài : hai trăm, ba trăm, 400, năm trăm, 600, 700, tám trăm, 900, 1000.
* Bài 4 : Viết các số tròn trăm theo thứ tự từ bé đến lớn
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Cùng HS nhận xét, chữa bài, chốt lại
bài làm đúng, ghi điểm
- 1 em lên bảng, lớp theo dõi
- Nhận xét, chữa bài: 100; 200; 300; 400; 500; 600; 700; 800; 900.
* Bài 178 : TLCH
- Nêu câu hỏi, gọi HS trả lời; ghi nhanh
lên bảng
- Cùng HS nhận xét, chữa bài, chốt lại
bài làm đúng, ghi điểm
- 3 em nêu miệng (HSG), lớp theodõi
- Nhận xét, chữa bài :
a) 100 ; b) 900 ; c) 900 ; 800 ; 700; 600 ; 500 ; 400 ; 300 ; 200 ; 100.
Trang 14- GV + HS : Các tấm nhựa trong bộ đồ dùng dạy-học Toán, bảng phụ(BT3), bảng con (BT1).
III Hoạt động dạy-học :
- Gọi HS ghi số ở dưới hình vẽ - 1 em lên ghi số : 200 và 300
- Yêu cầu HS so sánh trên hình vẽ - Quan sát và nêu : Số 200 nhỏ hơn
sô 300
- Ghi bảng, gọi HS lên so sánh 100 với
200 và 200 với 100 (điền dấu >, <)
- 1 em lên bảng điền : 100 < 200
200 > 100
- Yêu cầu HS đọc : Hai trăm nhỏ hơn
ba trăm, ba trăm lớn hơn hai trăm
- Đọc CN, ĐT
3.3 Luyện tập :
* Bài 1 : >, < ? - 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Theo dõi, giúp đỡ - Quan sát hình, làm bài vào bảng
con
- Cùng HS nhận xét, chữa bài, chốt lại
kết quả đúng sau mỗi ý
* Bài 2 : >, <, = ? - 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Theo dõi, giúp đỡ
- Ghi nhanh lên bảng
- Cùng HS nhận xét, chữa bài, chốt lại
kết quả đúng
- Làm bài cá nhân vào SGK
- Nêu miệng nối tiếp
- Cùng HS nhận xét, chữa bài, chốt lại
kết quả đúng, ghi điểm
Trang 15Luyện từ và câu
Tiết 28 TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI
ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ ? DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
- Hướng dẫn HS làm bài - Theo dõi
- Theo dõi, giúp đỡ - Làm bài cá nhân vào VBT-Tr.45
ổi, mơ, đu
đủ,
Xoan, mỡ, keo, lát, bạchđàn, lim,
Bàng, bằng lăng, phượng
vĩ, đa, si, sữa,
xà cừ,
Hồng, cúc, sen, súng, li, đào, mai, lan, đồng tiền, huệ,
* Bài 2 : Hỏi-đáp theo mẫu - 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Gọi HS đọc mẫu
- Theo dõi, giúp đỡ
- Ghi nhanh lên bảng
- Cùng HS nhận xét, chữa bài, chốt
- 1 em đọc, lớp theo dõi
- Thực hiện theo nhóm đôi
- 1 vài cặp hỏi-đáp trước lớp
- Nhận xét, chữa bài
Trang 16* Bài 3 : Điền dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống
- Gọi HS đọc ND yêu cầu - 1 em đọc, lớp đọc thầm
- Cho HS đọc đoạn văn - 1 em đọc, lớp đọc thầm
- Theo dõi, giúp đỡ - Làm bài cá nhân vào VBT-Tr.45, 1
em làm trên bảng phụ
- Cùng HS nhận xét, chốt lại bài làm
đúng : Chiều qua, Lan nhận được
thư bố Trong thư, bố dặn dò hai chị
em Lan rất nhiều điều Nhưng Lan
nhớ nhất lời bố dặn riêng em ở cuối
thư : “Con nhớ chăm bón cây cam ở
đầu vườn để khi bố về, bố con mình
2 Kiểm tra bài cũ : Viết bảng con X, Xuôi chèo mát mái.
3.1 Giới thiệu bài :
3.2 Hướng dẫn viết chữ hoa Y :
- Giới thiệu chữ mẫu, hướng dẫn HS
Trang 17nét nào ? đầu và nét khuyết dưới
- Chỉ trên mẫu chữ cho HS thấy rõ quy
trình viết chữ cái hoa Y
- Cả lớp quan sát
- Vừa viết mẫu, vừa nêu cách viết chữ
hoa Y
- Quan sát, lắng nghe
3.3 Hướng dẫn viết bảng con :
- Quan sát, HD HS chỉnh sửa - Viết 2 lần chữ Y vào bảng con
3.4 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :
- Gắn bảng phụ, giới thiệu và giúp HS
hiểu nghĩa của cụm từ ứng dụng : Yêu
Ôn Tiếng Việt (Luyện đọc)
Tiết 56 CÂY DỪA
Trang 18- Yêu thích vẻ đẹp của cây dừa.
- Mời HS đọc toàn bài
- Yêu cầu HS nhắc lại giọng đọc
- Treo bảng phụ, yêu cầu HS đọc ngắt
nghỉ hơi đúng đoạn “Cây dừa
- Treo bảng phụ, gọi HS đọc yêu cầu
- Theo dõi, giúp đỡ
- Cùng HS nhận xét, chốt lại bài đúng :
a) Tàu lá dừa chiếc lược
b) Quả dừa đàn lợn con , bao hũ
* Bài 4 : Chọn ý trả lời đúng
- Treo bảng phụ, gọi HS đọc yêu cầu
- Theo dõi, giúp đỡ
Trang 19- Treo bảng phụ, cho HS quan sát, lần
lượt hỏi để HS nêu được số trăm, số
chục, số đơn vị, cách đọc, cách viết
- Quan sát, nêu miệng theo yêu cầu
- Cho HS đọc các số vừa viết được - Đọc CN, ĐT
- Ghi bảng : 120 < 130 - Theo dõi
- Yêu cầu HS so sánh 130 với 120 - So sánh và nêu : 130 > 120
Trang 20170 Một trăm bảy mươi
180 Một trăm tám mươi
190 Một trăm chín mươi
120 Một trăm hai mươi
160 Một trăm sáu mươi
140 Một trăm bốn mươi
* Bài 2 : >, < ? - 1 em nêu yêu cầu, lớp theo dõi
- Theo dõi, giúp đỡ - Quan sát hình, làm bài vào bảng
con
- Cùng HS nhận xét, chữa bài, chốt lại
kết quả đúng sau mỗi ý
- Nhận xét, chữa bài : 110 < 120
120 > 110
- Yêu cầu HS nêu cách so sánh - 1 em nêu, lớp bổ sung
* Bài 3 : >, <, = ? - 1 em nêu yêu cầu, lớp theo dõi
- Theo dõi, nhắc nhở - Làm bài cá nhân vào vở
- Chấm một số vở, nhận xét - Đổi vở kiểm tra chéo kết quả
- Gọi HS lên bảng chữa bài - 2 em lên bảng, lớp theo dõi
* Bài 4 : Số ? (Thực hiện cùng bài 3) - 1 em nêu yêu cầu, lớp theo dõi
- Theo dõi, nhắc nhở - Làm bài cá nhân vào SGK sau khi
làm xong bài 3, 1 em viết trên bănggiấy
- 1 em nêu yêu cầu, lớp theo dõi
- Theo dõi, nhắc nhở - Làm bài cá nhân sau khi làm xong
Trang 21- Biết cách đáp lại lời chia vui trong một số tình huống giao tiếp cụ thể
* Bài 1 : Nói lời đáp - 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Theo dõi, giúp đỡ - Thực hiện phân vai theo cặp
- 1 vài cặp thực hiện phân vai trướclớp ; các nhóm khác theo dõi
- Cùng HS nhận xét, ghi điểm, khen
nhóm có lời đáp đúng VD :
+ Cảm ơn bạn rất nhiều.
+ Các bạn quan tâm đến tớ nhiều
quá, lần sau tớ sẽ cố gắng để đạt giải
cao hơn.
- Trao đổi, thống nhất lời đáp thể hiệnđược thái độ lịch sự
* Bài 2 : Đọc và trả lời câu hỏi - 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Gọi HS đọc bài văn - 2 em đọc, lớp đọc thầm
- Gắn bảng cho HS quan sát ảnh chụp
quả măng cụt
- Cả lớp cùng quan sát
- Yêu cầu HS lựa chọn 1 trong 2 phần
a hoặc b của bài tập để thực hiện hỏi
đáp
- Lựa chọn và nêu
- Theo dõi, giúp đỡ - Hỏi-đáp theo cặp nội dung đã chọn
- Gọi HS trình bày bài làm trước lớp - 1 vài em cặp hỏi-đáp trước lớp, cả
lớp theo dõi
- Cùng HS nhận xét, khen nhóm thực
hiện tốt, ghi điểm
- Nhận xét, bổ sung
* Bài 3 : Viết lại câu trả lời - 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Yêu cầu HS viết lại câu trả lời cho
đoạn vừa lựa chọn ở BT2
- Lắng nghe
- Theo dõi, giúp đỡ HS còn lúng túng;
nhắc nhở HSK&G tập viết thành đoạn
văn
- Viết bài vào VBT-Tr.47
- Gọi HS trình bày bài làm trước lớp - 1 vài em đọc, lớp theo dõi
- Cùng HS nhận xét, khen HS có câu - Nhận xét, bổ sung