Hoạt động của GV Trong chương trình NV6, các em đã học được những từ loại nào?...Tiết học này, các em sẽ được tìm hiểu thêm một từ loại nữa đó là đại từ, Vậy đại từ là gì?.... HĐ1: Tìm h[r]
Trang 1Ngữ văn 7 – Thảo Phương
Ngày soạn: 1/9/.2009
Ngày dạy: 4/9/2009
Tiết 15: ĐẠI TỪ
A.Mục tiêu : Giúp HS:
KT: Thế nào là đại từ, các loại đại từ
KN: Rèn kĩ năng vận dụng những hiểu biết về đại từ để sử dụng tốt
TĐ: Ý thức sử dụng đại từ phù hợp với tình huống giao tiếp
B.Chuẩn bị:
GV: bài soạn, phấn màu, bảng phụ (ghi BTTH)
HS: SGK, bài soạn
C.Kiểm tra bài cũ:
1.Từ láy Tiếng Việt được phân thành những loại nào? Trình bày cụ thể? Cho ví dụ mỗi loại hai từ
2 Nêu cơ chế tạo nghĩa của từ láy? Cho ví dụ và phân tích
D.Tổ chức các hoạt động dạy học:
Nội dung
I Thế nào là đại từ?
1 Ví dụ:
a/ nĩ: trỏ em tơi (CN).
b/nĩ: trỏ con gà của anh
Bốn Linh (PN của danh
từ tiếng)
c/ thế: chỉ sự việc chia
đồ chơi (PN của động từ
nghe thấy)
d/ ai: dùng để hỏi về
người (CN)
2 Bài học:
(ghi nhớ SGK/ 55)
Hoạt động của GV
Trong chương trình NV6, các em đã học được những từ loại nào? Tiết học này, các em sẽ được tìm hiểu thêm một từ loại nữa đĩ là đại từ, Vậy đại từ là gì?
HĐ1: Tìm hiểu thế nào là đại từ.
GV đưa bảng phụ (ghi BT 1a,b,c,d)
GV: Từ nĩ ở đoạn văn đầu trỏ ai? Từ nĩ ở đoạn
văn thứ hai trỏ con vật gì? Nhờ đâu em biết
được nghĩa của hai từ nĩ trong đoạn văn này?
*GV : Dùng pp so sánh đại từ với DT, ĐT,TT là những thực từ mà HS đã học ở lớp 6 DT, ĐT,
TT làm tên gọi của sự vật, hđộng, tính chất
Vd: - Gà tên gọi của 1 loại sự vật
- Cười 1 loại h /động
- Đẹp 1 loại tính chất
Đại từ khơng làm tên gọi của svật, hđộng, tchất
mà dùng để trỏ svật, Như vậy , trỏ là khơng
trực tiếp gọi tên svật, ( SGV trang 71)
GV: Từ thế ở đoạn văn (3) trỏ sự việc gì? Nhờ đâu em hiểu được nghĩa của từ thế trong đoạn
văn này?
GV nhận xét
GV : Từ ai trong bài ca dao dùng để làm gì?
GV giải thích Gọi những từ nĩ, thế, ai trong
các VD trên là đại từ
->Vậy em hiểu thế nào là đại từ? Cho ví dụ
GV kết luận ý (1a)
GV yêu cầu: Hãy tìm hiểu xem các từ nĩ, thế, ai
trong các ví dụ trên giữ vai trị ngữ pháp gì trong câu?
GV giảng, tích hợp kiến thức lớp 6: CN, VN,
PN Ngồi ra đại từ cịn cĩ thể làm vị ngữ
VD: Người học giỏi nhất lớp là nĩ.
GV: Qua tìm hiểu, cho biết đại từ cĩ thể đảm nhiệm chức vụ ngữ pháp gì trong câu?
Hoạt động của HS
Đọc ví dụ
Trao đổi, trả lời, giải thích rõ
Lắng nghe
Đọc lướt vd (3) trao đổi
Nhớ lại ý nghĩa của bài
ca dao , trả lời
Rút ra KT
Đọc ghi nhớ 1
Cho ví dụ Phân tích vai trị ngữ pháp để rút ra kết luận
Nêu chức vụ của đại từ
Lop7.net
Trang 2Ngữ văn 7 – Thảo Phương
II Các loại đại từ:
1 Đại từ để hỏi
2 Đại từ để trỏ
(học ghi nhớ SGK/ 56)
III Luyện tập:
Bài tập1:
a/ (HS tự làm)
b/ mình (1): ngơi thứ
nhất
mình (2): ngơi thứ hai
(anh, em, bạn)
Bài tập 3: (HS đặt câu)
Bài tập 5:
GV kết luận ý (1b)
GV củng cố, khắc sâu kiến thức
HĐ2: Tìm hiểu về các loại đại từ.
GV hỏi lần lượt các câu hỏi a,b,c mục I.1/SGK
GV: Như vậy, các đại từ để trỏ cĩ thể dùng để trỏ những gì?
GV kết luận -> ghi nhớ (1)/ 56
GV hỏi lần lượt các câu hỏi a,b,c mục II
2/SGK
GV: Như vậy, các đại từ để hỏi cĩ thể dùng để hỏi những gì?
GV kết luận -> ghi nhớ (2)/ 56
* Yêu cầu HS vẽ sơ đồ phân loại đại từ
HĐ3: Luyện tập, củng cố.
GV hướng dẫn HS lập bảng phân loại đại từ theo mẫu (bảng phụ), củng cố kiến thức
GV hướng dẫn HS làm bài tập 1,2,3
Dù sao chúng ta cũng đã làm xong bài.
GV hướng dẫn HS làm BT 4,5
- Tiếng Anh, tiếng Pháp: khơng mang ý nghĩa biểu cảm, số lượng ít hơn
- Tiếng Việt: mang ý nghĩa biểu cảm, số lượng nhiều hơn
* GV liên hệ giáo dục HS cách xưng hơ trong giao tiếp
Cho thêm vd minh hoạ
Đọc (1a, b,c) Trao đổi, thực hiện các yêu cầu 1a,b,c
Đọc 2a,b,c Trao đổi, nêu ý kiến Rút ra KT
Đọc ghi nhớ, vẽ sơ đồ
Đọc bài tập, xác định yêu cầu
Lần lượt làm các bài tập
Đọc thêm SGK/57,58
E Hướng dẫn tự học:
1 Bài vừa học: Nắm vững:
- Khái niệm đại từ, các loại đại từ
- Làm bài tập 3 (tt)
- Đọc thêm SGK/44
2 Bài sắp học: Luyện tập tạo lập văn bản
- Soạn bài tập tìm hiểu SGK
- Thực hiện phần chuẩn bị ở nhà
G RKN, bổ sung:
Lop7.net
Trang 3Ngữ văn 7 – Thảo Phương
Lop7.net