1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 2 tuan 28

22 706 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập đọc kho báu
Trường học Trường Tiểu học Hòa Bình
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hòa Bình
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 374,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH - Yêu cầu HS đọc từng câu.. - Luyện đọc câu: - Nối tiếp nhau đọc các - Lần lượt từng HS đọctrước nhóm của mình, các bạn trong

Trang 1

TẬP ĐỌC

KHO BÁU

I MỤC TIÊU:

- Đọc rành mạch toàn bài; ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý

- Hiểu ND: Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên đồng ruộng, người đó có cuộc sốngấm no, hạnh phúc (Trả lời được câu hỏi 1, 2, 3, 5 - HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 4)

- Ham thích môn học.

II CHU Ẩ N B Ị :

Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK Bảng phụ ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc và 3 phươngán ở câu hỏi 4 để HS lựa chọn

III CÁC HOẠT ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và chỉnh

sửa lỗi cho HS, nếu có

c) Luyện đọc đoạn

- Nêu yêu cầu đọc đoạn, sau đó yêu cầu HS

chia bài thành 3 đoạn

HS luyện đọc

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước

lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhận xét

d) Thi đọc

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh,

đọc cá nhân

- Nhận xét, cho điểm

e) Cả lớp đọc đồng thanh

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1

3.2/ Tìm hiểu bài

+ Tìm những hình ảnh nói lên sự cần cù, chịu

khó của vợ chồng người nông dân

+ Nhờ chăm chỉ làm ăn, họ đã đạt được điều

gì?

- Hát

- Theo dõi và đọc thầm theo

- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu cho đếnhết bài

- Chia bài thành 3 đoạn theo hướng dẫn của GV:

- Nghe GV giải nghĩa từ

- Luyện đọc câu:

- Nối tiếp nhau đọc các - Lần lượt từng HS đọctrước nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnhsửa lỗi cho nhau

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, cácnhóm thi đọc nối tiếp

- Đọc đồng thanh 1 đoạn trong bài

+ Quanh năm hai sương một nắng, cuốc bẫm càysâu, ra đồng từ lúc gà gáy sáng trở về nhà khi đãlặn mặt trời Họ hết cấy lúa, lại trồng khoai,trồng cà

+ Họ gây dựng được một cơ ngơi đàng hoàng.+ Hai con trai lười biếng, ngại làm ruộng, chỉ mơ

Trang 2

+ Tớnh neỏt cuỷa hai con trai cuỷa hoù ntn?

+ Tỡm tửứ ngửừ theồ hieọn sửù meọt moỷi, giaứ nua

cuỷa hai oõng baứ?

+ Trửụực khi maỏt, ngửụứi cha cho caực con bieỏt

ủieàu gỡ?

+ Theo lụứi cha, hai ngửụứi con ủaừ laứm gỡ?

+ Keỏt quaỷ ra sao?

- Treo baỷng phuù coự 3 phửụng aựn traỷ lụứi

+ Theo em, kho baựu maứ hai anh em tỡm ủửụùc

laứ gỡ?

+ Caõu chuyeọn muoỏn khuyeõn chuựng ta ủieàu

gỡ?

3.3/ Luyeọn ủoùc laùi

- Goùi 3 HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng ủoaùn cuỷa caõu

chuyeọn

- GV nxeựt ghi ủieồm

4 Cuỷng coỏ : Qua caõu chuyeọn con hieồu ủửụùc

ủieàu gỡ?

5 Daởn do:ứ HS veà nhaứ hoùc baứi.

- Chuaồn bũ baứi sau: Baùn coự

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

chuyeọn haừo huyeàn

+ Giaứ laừo, qua ủụứi, laõm beọnh naởng

+ Ngửụứi cho daởn: Ruoọng nhaứ coự moọt kho baựu caựccon haừy tửù ủaứo leõn maứ duứng

+ Hoù ủaứo bụựi caỷ ủaựm ruoọng leõn ủeồ tỡm kho baựu.+ Hoù chaỳng thaỏy kho baựu ủaõu vaứ ủaứnh phaỷi troàngluựa

+ Vỡ sao maỏy vuù lieàn luựa boọi thu?

- HS ủoùc thaàmtraỷ lụứi

- 3 ủeỏn 5 HS phaựt bieồu

- Laứ sửù chaờm chổ, chuyeõn caàn

- Chaờm chổ lao ủoọng seừ ủửụùc aỏm no, haùnh phuực./

Ai chaờm chổ lao ủoọng yeõu quyự ủaỏt ủai seừ coự cuoọcsoỏng aỏm no, haùnh phuực

- 3 HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng ủoaùn cuỷa caõu chuyeọn

- Caõu chuyeọn cho thấy : Ai yêu quý đất đai, chămchỉ lao động trên đồng ruộng, ngời đó có cuộcsống ấm no, hạnh phúc

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

TOAÙN

KIEÅM TRA GIệếA HOẽC Kè II

Thửự ba ngaứy 23 thaựng 3 naờm 2010

CHÍNH TAÛ( Nghe vieỏt )

KHO BAÙU

I MUẽC TIEÂU :

- Cheựp chớnh xaực baứi chớnh taỷ, trỡnh baứy ủuựng hỡnh thửực ủoaùn vaờn xuoõi

- Laứm ủửụùc BT 2 ; BT (3) a/b

- Ham thớch moõn hoùc.

II CHU Ẩ N B Ị :

Baỷng lụựp ghi saỹn noọi dung caực baứi taọp chớnh taỷ

Trang 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định

2 Bài cu õ :Ôn tập giữa HK2

3 Bài mới

Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần chép

- Đọc đoạn văn cần chép

-Nội dung của đoạn văn là gì?

-Những từ ngữ nào cho em thấy họ rất cần cù?

b) Hướng dẫn cách trình bày

-Đoạn văn có mấy câu?

-đoạn văn những dấu câu nào được sử dụng?

-Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- GV theo dõi, sửa sai

-Yêu cầu HS lên bảng làm bài

-Gọi HS nhận xét, chữa bài

-Yêu cầu HS đọc các từ trên sau khi đã điền đúng

Bài 3a

-GV chép thành 2 bài cho HS lên thi tiếp sức

-Tổng kết trò chơi, tuyên dương nhóm thắng cuộc

-Cho điểm HS

4 Củng cố :

5.Dặn dò: - Chuẩn bị bài sau: Cây dừa.

-Nhận xét tiết học

- Hát

-Theo dõi và đọc lại

-Nói về sự chăm chỉ làm lụng của haivợ chồng người nông dân

- Hai sương một nắng, cuốc bẫm càysâu, ra đồng từ lúc gà gáy sáng đếnlúc mặt trời lặn, hết trồng lúa, lạitrồng khoai, trồng cà

-3 câu

-Dấu chấm, dấu phẩy được sử dụng.-Chữ Ngày, Hai, Đến vì là chữ đầucâu

- HS đọc cá nhân, đồng thanh các từkhó

-2 HS lên bảng viết từ, HS dưới lớpviết vào nháp

-HS nghe

- HS viết bài vào vở

- HS tự soát sửa lỗi

- Đọc đề bài

-2 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm

vào Vở bài tập Tiếng Việt.

-voi huơ vòi; mùa màng.

thuở nhỏ; chanh chua.

-HS đọc cá nhân, đồng thanh

-Đọc đề bài

-Thi giữa 2 nhóm

- HS nghe

Nhận xét tiết học

TỰ NHIÊN - XÃ HỘI

Trang 4

MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG TRÊN CẠN

I MỤC TIÊU

- Nêu được tên và ích lợi của một số động vật sống trên cạn đối với con người

- Kể được tên 1 số con vật sống hoang dã sống trên cạn và 1 số vật nuôi trong nhà

-Yêu quý và bảo vệ các con vật, đặc biệt là những động vật quí hiếm.

II CHU Ẩ N B Ị :

Ảnh minh họa trong SGK phóng to Các tranh ảnh, bài báo về động vật trên cạn Phiếu tròchơi Giấy khổ to, bút viết bảng

III CÁC HOẠT ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Loài vật sống ở đâu?

- Loài vậy có thể sống được ở những đâu?

- GV nxét đánh giá

3 Bài mới

Hoạt động 1: Làm việc với SGK

* HS nĩi tên và nêu ích lợi của 1 số con vật sống

trên cạn.

- Yêu cầu: Các nhóm hãy thảo luận các vấn đề

sau:

1 Nêu tên con vật trong tranh

2 Cho biết chúng sống ở đâu?

3 Thức ăn của chúng là gì?

4 Con nào là vật nuôi trong gia đình, con

nào sống hoang dại hoặc được nuôi

trong vườn thú?

- Yêu cầu HS lên bảng, vừa chỉ tranh vừa nói

* Bước 2: Làm việc cả lớp.

- Đại diện các nhóm lên chỉ tranh và nói Có

thể đặt một số câu hỏi mời bạn khác trả lời

Bạn nào trả lời đúng thì có thể đặt câu hỏi khác

mời bạn khác trả lời…

GV kết luận: Có rất nhiều loài vật sống trên

mặt đất như: Voi, ngựa, chó, gà, hổ … có loài

vật đào hang sống dưới đất như thỏ, giun …

Chúng ta cần phải bảo vệ các loài vật có trong

tự nhiên, đặc biệt là các loài vật quý hiếm.

Hoạt động 3: Động não

* Biết cách bảo vệ lồi vật.

- Hãy cho biết chúng ta phải làm gì để bảo vệ

các loài vật?

(Mỗi HS tự đứng lên nói ý kiến của mình,

-Hát

- HS trả lời

- HS nxét

-HS quan sát, thảo luận trong nhóm

-HS trả lời cá nhân

- HS thực hiện theo y/c

Trả lời: Không được giết hại, săn bắn trái

phép, không đốt rừng làm cháy rừng không cóchỗ cho động vật sinh sống …

Trang 5

khi bạn ngồi xuống bạn khác đứng lên trả

lời) GV ghi nhanh …

-GV nhận xét những ý kiến đúng

Hoạt động 4: Triển lãm tranh ảnh

-Yêu cầu HS tập hợp tranh ảnh và dán trang trí

vào 1 tờ giấy khổ to

- Làm việc cả lớp

Yêu cầu đại diện các nhóm lên báo cáo kết

quả của nhóm mình

-GV khuyến khích HS nhóm khác đặt các câu

hỏi cho nhóm đang báo cáo

-GV nhận xét và tuyên dương các nhóm tốt

Hoạt động 5: Hoạt động nối tiếp

- Chơi trò chơi: Bắt chước tiếng con vật

- G - Nhận xét và đánh giá bên thắng cuộc

4 Củng cố : GV tổng kết bài, gdhs

5.Dặn dò: HS chuẩn bị bài sau.

Nhận xét tiết học

-Tập hợp tranh, phân loại theo tiêu chí nhóm mình lựa chọn và trang trí.

- Các nhóm thảo luận làm việc theo y/c

- Báo cáo kết quả

-Các thành viên trong nhóm cùng suy nghĩ trảlời

2 bạn đại diện cho bên nam và bên nữ lên thamgia

Nhận xét tiết học

- Nhận biết được số tròn trăm, biết cách đọc, viết các số tròn trăm

- Làm được các BT 1, 2

- Ham thích học Toán.

II CHU Ẩ N B Ị :

10 hình vuông biểu diễn đơn vị, kích thước 2,5cm x 2,5cm20 hình chữ nhật biểu diễn 1 chục,kích thước 25cm x 2,5cm Có vạch chia thành 10 ô

III CÁC HOẠT ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định

2 Bài mới

Hoạt động 1:Ôn tập về đơn vị, chục, trăm.

- Gắn lên bảng 1 ô vuông và hỏi có mấy đơn vị?

- Tiếp tục gắn 2, 3, 10 ô vuông như phần bài

học trong SGK và yêu cầu HS nêu số đơn vị tương

tự như trên

- Hát

- Có 1 đơn vị

- Có 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 đơn vị

Trang 6

- 10 đơn vị còn gọi là gì?

- 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?

- Viết lên bảng: 10 đơn vị = 1 chục.

- Gắn lên bảng các hình chữ nhật biểu

diễn chục và yêu cầu HS nêu số chục từ 1 chục

(10) đến 10 chục (100) tương tự như đã làm với

phần đơn vị

- 10 chục bằng mấy trăm?

Viết lên bảng 10 chục = 100.

Hoạt động 2: Giới thiệu 1 nghìn.

a Giới thiệu số tròn trăm

- Gắn lên bảng 1 hình vuông biểu diễn 100 và hỏi:

Có mấy trăm

- Gọi 1 HS lên bảng viết số 100 xuống dưới vị trí

gắn hình vuông biểu diễn 100

- Gắn 2 hình vuông như trên lên bảng và hỏi: Có

mấy trăm

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tìm cách viết số 2 trăm

- Giới thiệu: Để chỉ số lượng là 2 trăm, người ta

dùng số 2 trăm, viết 200

- Lần lượt đưa ra 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 hình vuông

như trên để giới thiệu các số 300, 400,

- Các số từ 100 đến 900 có đặc điểm gì chung?

- Những số này được gọi là những số tròn trăm

b Giới thiệu 1000

- Gắn lên bảng 10 hình vuông và hỏi: Có mấy

trăm?

Giới thiệu: 10 trăm được gọi là 1 nghìn

Viết lên bảng: 10 trăm = 1 nghìn.

- Để chỉ số lượng là 1 nghìn, viết là 1000

- HS đọc và viết số 1000

- 1 chục bằng mấy đơn vị?

- 1 trăm bằng mấy chục?

- 1 nghìn bằng mấy trăm?

- Yêu cầu HS nêu lại các mối liên hệ giữa đơn vị

và chục, giữa chục và trăm, giữa trăm và nghìn

Hoạt động 3: Luyện tập.

1 Đọc, viết (theo mẫu)

2 GV phát phiếu nhóm cho HS làm bài

Mẫu: 100

Một trăm

- GV nxét, sửa bài

- 10 đơn vị còn gọi là 1 chục

- 1 chục bằng 10 đơn vị

- 10 chục bằng 1 trăm

- Có 1 trăm

- Viết số 100

- Có 2 trăm

- Một số HS lên bảng viết

- HS viết vào bảng con: 200

- Đọc và viết các số từ 300 đến 900

- Cùng có 2 chữ số 00 đứng cuối cùng

- Có 10 trăm

- Cả lớp đọc: 10 trăm bằng 1 nghìn.

- HS quan sát và nhận xét: Số 1000 đượcviết bởi 4 chữ số, chữ số 1 đứng đầu tiên,sau đó là 3 chữ số 0 đứng liền nhau

- 1 chục bằng 10 đơn vị

- 1 trăm bằng 10 chục

Trang 7

4 Củng cố – Dặn do ø

- Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học, tuyên dương HS thực hành tốt,

hiểu bài

- HS nxét, sửa bài

- Nhận xét tiết học

ĐẠO ĐỨC

GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

- Biết mọi người đều cần phải hổ trợ , giúp đỡ đối sử bình đẳng với người khuyết tật

- Nêu được một số hành động , việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật

- Có thái độ cảm thông, không phân biệt đối sử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật tronglớp, trong trường và ở cộng đồng phù hợp vói khả năng

- HS khá, giỏi: Không đồng tình với thái độ xa lánh, kỳ thị trêu chọc bạn khuyết tật

* GDTGĐĐHCM (Liên hệ): Giúp đỡ người khuyết tật là thể hiện lòng nhân ái theo gương Bác

II CHU Ẩ N B Ị :

Nội dung truyện Cõng bạn đi học (theo Phạm Hổ) Phiếu thảo luận

III CÁC HOẠT ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định:

2 Bài cu õ :Lịch sự khi đến nhà người khác (tiết 2)

- GV hỏi HS các việc nên làm và không nên làm

khi đến chơi nhà người khác để cư xử cho lịch

sự

- GV nhận xét

3 Bài mới

Hoạt động 1: Kể chuyện: “Cõng bạn đi học”

* HS nhận biết được 1 hành vi cụ thể về giúp đỡ

người KT.

- Gv kể chuyện

* Tổ chức đàm thoại:

- Vì sao Tứ phải cõng bạn đi học?

- Những chi tiết nào cho thấy Tứ không ngại

khó, ngại khổ để cõng bạn đi học?

- Các bạn trong lớp đã học được điều gì ở Tứ

- Em rút ra từ bài học gì từ câu chuyện này

- Những người như thế nào thì được gọi là người

khuyết tật?

- Chúng ta cần giúp đỡ người khuyết tật vì họ là

những người thiệt thòi trong cuộc sống Nếu

được giúp đỡ thì họ sẽ vui hơn và cuộc sống đỡ

- Hát

- HS trả lời,

- bạn nhận xét

- HS kể lại câu chuyện

- Vì Hồng bị liệt không đi được nhưng lại rấtmuốn đi học

- Dù trời nắng hay mưa, dù có những hôm ốmmệt Tứ vẫn cõng bạn đi học để bạn khôngmất buổi

- Các bạn đã thay nhau cõng Hồng đi học

- Chúng ta cần giúp đỡ người khuyết tật

- Những người mất chân, tay, khiếm thị,khiếm thính, trí tuệ không bình thường, sứckhoẻ yếu…

Trang 8

vất vả hơn.

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.

* HS hiểu được sự cần thiết và 1 số việc cần làm

để giúp đỡ người KT.

- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm để tìm những

việc nên làm và không nên làm đối với người

khuyết tật

- Gọi đại diện các nhóm trình bày, nghe HS trình

bày và ghi các ý kiến không trùng nhau lên

bảng

- Kết luận: Tùy theo khả năng và điều kiện của

mình mà các em làm những việc giúp đỡ người

khuyết tật bằng những việc khác nhau như đẩy

xe lăn cho người bị liệt, quyên góp giúp nạn

nhân chất độc da cam,( đẫn người mù qua

đường: Bỏ),vui chơi cùng bạn bị câm điếc (Đ/C:

Sửa từ câm điếc thành từ khuyết tật)

Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến

- GV lần lượt nêu từng ý kiến y/c HS bày tỏ thái

độ đồng tình hoặc không đồng tình

Kết luận: Các ý kiến a, c, d là đúng Ý kiến b

chưa hoàn toàn đúng ( Đ/C: ý kiến b là sai)

4 Củng cố – Dặn do ø

- GV tổng kết GDTGĐĐHCM

- Chuẩn bị: Tiết 2

- Chia thành 4 nhóm thảo luận và ghi ý kiếnvào phiếu thảo luận nhóm

- Trình bày kết quả thảo luận Ví dụ:

- Những việc nên làm:

+ Đẩy xe cho người bị liệt

+ Đưa người khiếm thị qua đường

+ Vui chơi với các bạn khuyết tật

+ Quyên góp ủng hộ người khuyết tật

- Những việc không nên làm:

+ Trêu chọc người khuyết tật

+ Chế giễu, xa lánh người khuyết tật…

- Biết cách làm đồng hồ đeo tay

- Làm được đồng hồ đeo tay

- Với HS khéo tay : Làm được đồng hồ đeo tay Đồng hồ cân đối

- Thích làm đồ chơi, thích thú với sản phẩm lao động của mình

Trang 9

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

b HD thửùc haứnh laứm ủoàng hoà ủeo tay

- Yeõu caàu Hs nhaộc laùi qui trỡnh

Gv nhaọn xeựt

- Yeõu caàu Hs thửùc haứnh theo nhoựm; gv quan

saựt vaứ giuựp nhửừng em coứn lung tuựng

- ẹoọng vieõn caực em laứm ủoàng hoà theo caực

bửụực ủuựng qui trỡnh nhaốm reứn luyeọn kú naờng

- Gv nhaộc nhụỷ : Neỏp gaỏp phaỷi saựt, mieỏt kú Khi

gaứi daõy ủeo coự theồ boựp nheù hỡnh maởt ủoàng hoà

ủeồ gaứi daõy ủeo cho deó

- Toồ chửực Hs trửng baứy saỷn phaồm

- ẹaựnh giaự saỷn phaồm cuỷa hoùc sinh

4 Cuỷng coỏ : Giaựo duùc tử tửụỷng.

5 Daởn doứ :Hs giụứ sau mang ủaày ủuỷ duùng cuù

hoùc baứi : Laứm voứng ủeo tay

- 2 Hs nhaộc laùi qui trỡnh

- 2 Hs nhaộc laùi qui trỡnh

Bửụực 1 : Caột thaứnh caực nan giaỏy

Bửụực 2 : laứm maởt ủoàng hoà

Bửụực 3 : Gaứi daõy ủeo ủoàng hoà

Bửụực 4 : Veừ soỏ vaứ kim leõn maởt ủoàng hoà

- Hs thửùc haứnh theo nhoựm

- Trửng baứy saỷn phaồm vaứ ủaựnh giaự laón nhau

- HS nghe

- HS nxeựt tieỏt hoùc

Thửự tử ngaứy 24 thaựng 3 naờm 2010

TAÄP ẹOẽC

CAÂY DệỉA

I MUẽC TIEÂU

- Biết ngắt nhịp thơ hợp lý khi đọc các câu thơ lục bát

- Hiểu ND: Cây dừa giống nh con ngời, biết gắn bó với đất trời, với thiên nhiên (trả lời đợc các

CH 1, 2; thuộc 8 dòng thơ đầu)

- HS khá, giỏi trả lời đợc CH 3

- Ham thớch moõn hoùc

II Chu ẩ n b ị :

Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trong SGK Baỷng lụựp ghi saỹn baứi taọp ủoùc

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

1 OÅn ủũnh

2 Baứi cu ừ :Kho baựu

-HS ủoùc ủoaùn TLCH: 3em

-Nhaọn xeựt cho ủieồm HS

3 Baứi mụựi

-Haựt-Hs ủoùc baứi vaứ TLCH

- Hs nxeựt

Trang 10

Hoạt động 1 : Luyện đọc

a) Đọc mẫu

-GV đọc mẫu bài thơ

b) Luyện câu

Yêu cầu HS đọc nối tiếp, mỗi HS đọc 2 câu,

1 câu sáu và 1 câu tám

c) Luyện đọc theo đoạn

-Nêu yêu cầu đọc đoạn và hướng dẫn HS chia

bài thành 3 đoạn

-Hướng dẫn HS ngắt giọng các câu thơ khó

ngắt

-Ngoài ra cần nhấn giọng ở các từ địu, đánh

nhịp, canh, đủng đỉnh.

-HS đọc nối tiếp đoạn

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

-Các bộ phận của cây dừa (lá, ngọn, thân, quả)

được so sánh với những gì?

-Cây dừa gắn bó với thiên nhiên (gió, trăng,

mây, nắng, đàn cò) ntn?

-Em thích nhất câu thơ nào? Vì sao?

Hoạt động 3: Học thuộc lòng

-Hướng dẫn HS học thuộc lòng 8 dịng thơ đầu

-Gọi HS nối tiếp nhau học thuộc lòng

-Cho điểm HS

4 Củng cố : Gọi 1 HS học thuộc lòng 8 dịng

thơ đầu

-Nhận xét, cho điểm HS

5 Dặn dò: HS về nhà học thuộc lòng bài thơ và

chuẩn bị bài sau: Những quả đào

Nhận xét tiết học

-Theo dõi và đọc thầm theo

-Mỗi HS đọc 2 dòng thơ theo hình thức nốitiếp

Dùng bút chì phân cách giữa các đoạn thơ:Đoạn 1: 4 dòng thơ đầu

Đoạn 2: 4 dòng thơ tiếp

Đoạn 3: 6 dòng thơ cuối

-Luyện ngắt giọng các câu dài:

-Đọc bài theo yêu cầu

- HS đọc lại bài sau đó trả lời:

Lá: như bàn tay dang ra đón gió, như chiếclược chải vào mây xanh

Ngọn dừa: như người biết gật đầu để gọitrăng

Thân dừa: bạc phếch, đứng canh trời đất.Quả dừa: như đàn lợn con, như những hủrượu

- Với gió: dang tay đón, gọi gió cùng đến múareo

Với trăng: gật đầu gọi

Với mây: là chiếc lược chải vào mây

Với nắng: làm dịu nắng trưa

Với đàn cò: hát rì rào cho đàn cò đánh nhịpbay vào bay ra

- HS trả lời theo ý hiểu cá nhân

- HS đọc cá nhân, cả lớp đọc đồng thanh, đọcthầm

6 HS thi đọc nối tiếp

- HS đọc thuộc lòng 8 dịng thơ đầu

- HS ngheNhận xét tiết học

THỂ DỤC.

TRÒ CHƠI “ TUNG VÒNG VÀO ĐÍCH”

Trang 11

I MỤC TIÊU:

- Biết cách chơi và tham gia được trị chơi

- HS biết giữ kỉ luật khi tập luyện

II CHU ẨN BỊ : Vệ sinh an toàn nơi tập

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Phần mở đầu

- Gv nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ

học

- Xoay các khớp cổ chân đầu gối, hông, cổ tay,

vai

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng

- Đi thường theo vòng tròn hít thở sâu

Phần cơ bản

* Ôn 5 ĐT tay, chân, lườn, bụng và nhảy

của bài TD phát triển chung.Do Gv hoặc

cán sự điều khiển

* Trò chơi “Tung vòng vào đích”

-Gv nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi

Chia tổ tập luyện, sau đó thi đấu xem tổ

nào nhất ( mỗi tổ đại diện 1 nam, 1 nữ )

Phần kết thúc

- Cho hs hát kết hợp kết hợp vỗ tay tại

chỗ

* Làm một số động tác thả lỏng

- Trò chơi hồi tĩnh: Chim bay, cò bay

- Gv cùng hs hệ thống bài

- Giáo dục tư tưởng: Nhận xét, dặn dò

- Biết cách so sánh các số tròn trăm

- Biết thứ tự các số tròn trăm

- Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số

Ngày đăng: 10/11/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp ghi sẵn nội dung các bài tập chính tả. - giao an lop 2 tuan 28
Bảng l ớp ghi sẵn nội dung các bài tập chính tả (Trang 2)
- Gắn lên bảng 10  hình vuông và hỏi: Có mấy - giao an lop 2 tuan 28
n lên bảng 10 hình vuông và hỏi: Có mấy (Trang 6)
Hỡnh bieồu dieón. - giao an lop 2 tuan 28
nh bieồu dieón (Trang 12)
Hình vuoâng hôn. - giao an lop 2 tuan 28
Hình vuo âng hôn (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w