2. Kỹ năng: HS có kĩ năng làm tính trừ nhanh, tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp. Thái độ: HS say mê học toán... II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Tranh SGK, bộ đồ dùng toá[r]
Trang 1TUẦN 10
Ngày soạn: 09/11//2018
Ngày giảng: Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2018
SÁNG
Toán Bài 37: LUYỆN TẬP
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3
2 Kỹ năng: Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép trừ Hoàn thành BT1(cột 2,3) bài 2, bài 3 (cột 2,3), bài 4
3 Thái độ: HS tự giác tích cực trong học tập
II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
1/ Kiểm tra bài cũ: 5’
-Bài 1: Tính:
2 + 1 4 + 1 3 + 1
3 – 2 2 – 1 1 + 2
-Bài 2: > < =
Hoạt động của học sinh
-HS làm bảng con
1 + 2 …3 – 1
2 – 1 … 1 + 0
- GV nhận xét
2/ Bài mới: 30’
+Bài 1: Số
-Bài yêu cầu gì?
-Thi đua lên điền nhanh dấu kết quả giữa
3 tổ
- GV chốt lại
+Bài 2: Tính.
- Bài yêu cầu gì?
- GV chốt lại
+Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Nêu bài toán, rồi lập phép tính và điền số
- HS sửa bài- lớp nhận xét
- Thực hiện phép tính rồi điền kết quả
Trang 2- Bài yêu cầu gì?
- GV chốt lại
+Bài 4: Điền dấu +,
Bài yêu cầu gì?
- GV chốt lại
+ Bài 5: Viết phép tính thích hợp:
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
IV Củng cố, dặn dò: 3’
- Chuẩn bị cho bài sau: Phép trừ trong
phạm vi 4
+GV nhận xét cuối tiết
- Chơi chuyền: tổ nào chuyền nhanh nhất và đúng nhất sẽ thắng
-Viết số thích hợp vào ô trống
-Thực hiện phép tính rồi điền số vào ô trống
- Chơi tiếp sức: tổ nào nhanh nhất và đúng nhất sẽ thắng
-Điền dấu cộng hoặc trừ Thực hiện tính nhẩm rồi điền dấu +, -sao cho phù hợp với phép tính
-Viết phép tính thích hợp:
-Đặt đề toán, nêu phép tính thích hợp
Học vần Bài 39: AU - ÂU
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS nắm được cấu tạo của vần “au, âu”, cách đọc và viết các vần đó
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới Phát triển lời nói theo chủ đề: Bà cháu Luyện nói được 2, 3 câu theo chủ đề
2 Kỹ năng: Biết kính trọng, yêu thương, lễ phép với người lớn tuổi
3 Thái độ: Có ý thức tự giác tích cực trong học tập
II ĐỒ DÙNG
- Tranh vẽ SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Bài cũ:(5')
Đọc: cái kéo, leo trèo, chào cờ, mèo kêu
- Đọc bài SGK
-Viết: trèo cây, cao quá, cây kéo
Đọc cá nhân
3 - 5 em
- Viết bảng con theo tổ
2 Bài mới (25’)
a) Giới thiệu bài: Học vần au - âu
a/ Vần au – cau – cây cau
- GV rút từ từ tranh: cây cau (GV giải thích -Tiếng cây Âm c
Trang 3-Tiếng nào học rồi? Trong tiếng cau, âm nào
học rồi?
- GV giới thiệu vần au: Phân tích đánh vần,
đọc trơn vần (GV hướng dẫn phát âm)
- Phân tích tiếng, từ
- Củng cố: Vừa học vần gì? Trong tiếng gì?
Từ gì?
- Cho HS đọc lại bảng lớp, đọc sách giáo
khoa
b/ Vần âu: âu- cầu- cái cầu
- Cho HS cài vần au, rồi thay âm a bằng âm
â, GV giới thiệu vần mới: âu, so sánh au và
âu: tập phát âm
-Từ vần âu muốn có tiếng cầu phải làm sao?
- Phân tích - đánh vần- đọc trơn
- Có tiếng cầu, muốn có từ cái cầu thì làm
sao?
- Phân tích từ: cái cầu
- Xem tranh, GV giải thích tranh Củng cố
* Cho HS đọc lại bảng lớp
- Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)
Phân tích: 1HS, đọc cá nhân -nhóm - lớp
- Đọc cá nhân- nhóm- lớp
- Cài bảng HS: cài thêm âm c, dấu huyền
- Phân tích (1), đánh vần (6), đọc trơn (1/2 lớp )
- HS cài bảng, đọc lên
- Phân tích:1HS, đọc cá nhân-nhóm- lớp
*Đọc từ ứng dụng (7’):
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
- Giải nghĩa từ
- Gạch chân tiếng chứa vần vừa học -> đọc từ
- Nói câu có chứa từ “rau cải”
b) Luyện viết bảng con (12’)
âu - âu, cây cau, cái cầu
- GV viết mẫu vần au, âu và hướng dẫn HS
nối đúng khoảng cách
-HS nêu miệng
- HS viết bảng con
Trang 4Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc (10').
- H đọc toàn bảng (tiết 1)
- Quan sát tranh SGK vẽ gì ? (tr81)
- GV: Viết câu trong SGK lên bảng
- GV: Chỉnh sửa phát âm cho H
b) Luyện nói: Chủ đề “bà cháu”(8')
- Quan sát tranh SGK vẽ gì ?
- Đọc cá nhân (1,2)-> nhóm -> lớp
- HS đọc thầm câu
- Gạch chân tiếng chứa vần au, âu
- Đọc cá nhân
- Ông bà
- Trong nhà em ai là người nhiều tuổi
trong gia đình ?
- Em thường làm gì giúp ông bà ?
- Em đã vâng lời ông bà chưa ?
- Em giúp bà điều gì ?
* Liên hệ HS: Biết giúp đỡ chăm sóc,
kính trọng lễ phép với ông bà cha mẹ
c) Luyện viết.(12')
- âu, âu, cây cau, cái cầu
- GV: hướng dẫn viết (cây cau, cái cầu)
4 Củng cố - dặn dò.(5')
- Nêu cặp vần vừa học ?
- NX tiết học
- HS trả lời
- Viết vào vở tập viết theo mẫu
- 2 em đọc lại toàn bài
Ngày soạn: 10/11/2018
Ngày giảng: Thứ ba ngày 13 tháng 11 năm 2018
SÁNG
Học vần Bài 40: IU - ÊU
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh biết đọc và viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
2 Kỹ năng: Đọc được câu ứng dụng: “Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Ai chịu khó?”
3 Thái độ: HS có ý thức trong học tập
II - ĐỒ DÙNG
Trang 5- Sử dụng tranh trong SGK + sử dụng bộ đồ dùng.
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Bài cũ:(5')
- Viết: sáo sậu, lau sậy, rau cải
- Đọc câu ứng dụng (SGK)
2 Bài mới (30')
a) Giới thiệu: Học vần iu - êu
* Dạy vần iu.
- GV: Giới thiệu vần iu (tạo nên từ i và u)
Đánh vần: i - u - iu
- Ghép: rìu
Đánh vần: r - iu - riu - huyền - rìu
- Đọc: lưỡi rìu (giới thiệu tranh SGK)
- Tìm tiếng có chứa vần iu ?
-Bảng con (3 tổ)
- H ghép iu và đọc trơn
- Đánh vần - đọc trơn
- Cá nhân
- Dịu, chịu khó, nhỏ xíu
* Dạy vần êu (thay thế từ vần iu; thay i = ê)
- Yêu cầu HS ghép vần êu; tiếng phễu
- Đọc từ: cái phễu (giới thiệu tranh)
- Tìm tiếng, từ chứa êu ?
- Ghép + đánh vần + đọc
- Đọc cá nhân kêu, rêu, trêu, thêu
- Đọc cá nhân
* So sánh vần iu với êu ?
* Đọc từ (7’)
+ Giải nghĩa từ:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
- Nói câu có chức “líu lo”
b) Hướng dẫn viết
iu, êu: lưỡi rìu, cái phễu
- GV giới
- Giống nhau: kết thúc bằng
âm u Khác: i (iu) ê (êu)
- Hs nhẩm, đọc cá nhân, nhóm, ĐT
- Tiếng chim hót líu lo
- HS nêu cấu tạo ,độ cao
- HS viết bảng con
Trang 6thiệu mẫu
- GV viết mẫu (chú ý nối chữ)
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc.(10')
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bảng T1
- Quan sát tranh SGK vẽ gì ?
- GVviết bài đọc lên bảng
PÂ: bưởi - sai trĩu
- Đọc cá nhân
- HS đọc thầm
- HS gạch chân tiếng có chứa vần iu - êu -> đọc tiếng
- GV: Chỉnh sửa HS phát âm đúng khi đọc
b) Luyện nói(10'): Chủ đề “Ai chịu khó”
- Quan sát tranh SGK và trả lời ?
+ Tranh vẽ gì ? Bác nông dân đang làm gì ?
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- Đọc toàn bài (SGK)
- Bác nông dân đang cày ruộng
+ Con mèo đang làm gì ?
+ Con chó, con chim, gà có làm việc không ?
- Mèo bắt chuột
- Có làm việc
+ Ai chịu khó ?
c) Luyện viết.(10')
- GV viết mẫu: lưỡi rìu, cái phễu
- Yêu cầu viết bài trong vở TV
- GV: Uốn nắn tư thế ngồi viết đúng cho HS
Tất cả
- HS sử dụng vở tập viết
4 Củng cố - dặn dò (5')
- Nêu cặp vần vừa học ?
- Đọc lại toàn bài
- Chuẩn bị bài 41
- 1 em đọc
Toán Bài 38: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
Trang 7- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
2 Kỹ năng: Biết làm tính trừ trong phạm vi 4 Hoàn thành BT 1( cột 2,3) bài 2, 3
3 Thái độ: GD HS có ý thức tự giác làm bài
II - ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
Tranh minh hoạ, bộ đồ dùng toán.
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Bài cũ:(5')
- Đọc thuộc các phép trừ trong phạm vi 3
- Bảng con: 3 - = 2 3 - 2 =
3 - = 1
2 Bài mới
1.GTphép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4: (15')
a) Giới thiệu phép tính trừ: 4 - 1 = 3
- Cho HS lấy 4 bông hoa, bớt 1 bông hoa bằng
cách tách ra 1 bông hoa:
- Trên bàn còn mấy bông hoa?
- Nêu lại bài toán: 4 bông hoa, bớt 1 bông hoa
còn 3 bông hoa- Cho HS nhắc lại
- Ai có thể thay từ bớt bằng từ khác?
- Ta viết như sau: 4 bớt 1 còn 3, viết là: 4 – 1 = 3
- Giới thiệu dấu trừ: dấu - đọc là dấu trừ
- HS nhắc lại: 4 – 1 = 3
+Thành lập các phép tính khác:
- Cho HS lấy 4 bông hoa, sau đó tự bớt bông hoa
bằng cách tách thành 2 phần Nhìn vào số bông
hoa trên bàn của mình, tự đặt đề toán, rồi lập
phép tính vào bảng cài
4 – 3 = 1 4 – 2 = 2
b/ Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ:
(Hình vẽ chấm tròn trong sách)
c Học thuộc bảng trừ trong pv 4
- HS thực hiện ngay trên bàn học
- 3 bông hoa
- HS nhắc lại bài toán
- Bỏ đi, lấy đi
- Cá nhân - nhóm - lớp
- HS cài bảng
- Đọc: cá nhân- nhóm- lớp -Tự đặt đề toán, lập phép tính
Trang 82 Thực hành.(15')
*Bài 1: Tính
- NX chữa bài:
3 + 1 = 4
4 - 3 = 1
4 – 1 = 3
*GV củng cố cho HS mqh giữa phép cộng và
phép trừ Củng cố phép trừ trong pv 3,4
*Bài 2: Tính
- NX chữa bài
*Bài 3: > < = ?
? Nêu cách làm
- NX, chữa bài
4 – 1 > 2 4 – 3 < 4 -2
*Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- GV đưa tranh
- Phép tính a, 3 + 1 = 4
b, 4 – 1 = 3
3 Củng cố:(5')
- Đọc lại bảng trừ trong trong phạm vi 5
- Củng cố, nhận xét tiết học
Nêu yêu cầu: Đặt tính theo hàng ngang
- Làm bài và chữa bài
- 2 HS nêu yêu cầu + HS làm bài
+ Nêu miệng kết quả
-HS nêu yêu cầu +viết thẳng cột +HS làm bài +Đổi bài nhận xét
- 2hs nêu yêu cầu Quan sát tranh, nêu bài toán Viết phép tính
Nêu phép tính
Ngày soạn:11/11/2018
Ngày giảng: Thứ tư ngày 14 tháng 11 năm 2018
SÁNG:
Toán Bài 39: LUYỆN TẬP
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
2 Kỹ năng: HS có kĩ năng làm tính trừ nhanh, tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp Hoàn thành các bài tập: 1, 2(dòng1), 3, 5(b) thay làm phần a bằng phần b
3 Thái độ: HS say mê học toán.
Trang 9II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh SGK, bộ đồ dùng toán
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Bài cũ(5'): Đọc bảng trừ trong phạm vi 4
2 Bài mới (30')
Bài 1: Tính
* Chú ý: Viết kết quả thẳng cột
- NX chữa bài
b, HD: 4- 2 – 1 = 1
Lấy 4 – 2 bằng 2.Lắy 2 – 1 = 1 Viết 1 vào kết
quả
- Nêu yêu cầu bài: Đặt tính theo cột dọc
HS làm bài - nhận xét
Nêu cách làm:
HS làm bài - chữa bài
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
HD: 4 -2 = 2 Viết 2 vào hình vuông
Bài 3: Điền dấu (>, <, =)
? Nêu cách làm
NX chữa bài : 2 < 4 - 1
3 = 4 – 1
4 > 4 - 1
HS nhắc lại cách tính
HS tự làm bài + Đổi bài kiểm tra
- HS nêu yêu cầu: Điền dấu >, <,
=
HS làm bài (chữa bài đổi vở kiểm tra chéo) nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
Yêu cầu gì?
+ Phép tính: 4 – 2 = 2
Bài 5: Ghi Đ-S
- Quan sát hình, nêu bài toán, viết phép tính thích hợp
+ HS làm bài
+ Nêu miệng kết quả + Làm VBT
+ Nêu miệng kết quả và giải thích cách làm
3 Củng cố.(5)
- Củng cố ND ôn tập
- Nhận xét giờ học
Học vần
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU
Trang 101.Kiến thức: HS nắm được cấu tạo của các âm ghi chữ Tiếng Việt đã học, cách đọc
và viết các âm đó, các vần có kết thúc bằng âm u, i, y, o, cách đọc và viết các âm đó
2 Kỹ năng: HS đọc, viết thành thạo các âm Tiếng Viêt đặc biệt là âm ghép, các vần
có kết thúc bằng âm u, i, y, o, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần đó
3 Thái độ: GD HS: Hăng say học tập môn Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ ghi nội dung ôn tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1 Ôn âm(5')
- GV đưa bảng các chữ ghi âm
- GV nghe, chỉnh sửa
2 Ôn vần (8')
-GV đưa bảng phụ ghi các vần đã học
3 Đọc từ, câu (15')
cái nôi soi cá cái rìu
leo nôi táo tầu sếu bay
ngửi mùi cá sấu
Chú mèo trèo cây cau
Mẹ và Hải đi về quê chơi
Nhà bà có đầy bưởi, dứa, chuối tiêu
Bà đưa cho Hải về đầy túi lưới quả rồi
4 Luyện viết(8')
GV đọc: cà chua, gửi thư
- NX sửa sai
- HS đọc âm
- Thi đọc nhanh âm ,vần( mỗi lần
2 HS đọc đọc
- HS yếu đánh vần
- Lớp đọc trơn
- HS đọc, nhận vần, tiếng bất kỳ
- Thi đọc nhanh
HS luyện bảng con
Tiết 2
5 Điền âm ,vần:(10')
a, Điền n hay l:
Hà ội .ải chuối
b, Điền s, x, r :
.ổ rá nhặt au
xổ ố .e máy
-Mỗi em 1 từ
HS lên bảng điền
Trang 116 Luyện nói:(5')
bé đi qua khe đá
bố mua chơi phố
suối chảy xổ số
7 Luyện viết(18')
GV đọc từ:
nhà ngói, bơi lội, buổi chiều
Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
- GV theo dõi uốn nắn HS
Chấm và nhận xét 1 số bài
IV.Củng cố-Dặn dò: (5')
- Củng cố nội dung
- NX tiết học Dặn dò
- Về nhà ôn lại các bài đã ôn
- HS nghe và viết vở ô ly
Ngày soạn: 12/11/2018
Ngày giảng: Thứ năm ngày 15 tháng 11 năm 2018
Học vần
ÔN TẬP
I - MỤC TIÊU
- Kiến thức: Đọc được các âm ,vần, các từ, câu ứng dụng
- Kĩ năng: Viết được các âm ,vần, các từ, câu ứng dụng
- Thái độ: Làm được các bài tập điền vần
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Giấy kiểm tra
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A Ôn đọc:
1 Đọc vần: ia, ưa, ua, ai, oi, ia, au, âu, eo, uôi, ươi, ây
2 Đọc từ: tua tủa, thua lỗ, gỏi cá, phía trái, đua tài, bữa trưa, sợ hãi, túi lưới, gồ ghề, giữa trưa
3 Đọc câu: Nghỉ hè, chị bé Hai về quê chơi Chị cho bé nhiều đồ chơi: máy bay, xe ô
tô Bé yêu quý chị
B.Ôn viết:
Trang 121 Viết vần: ua, ưa, oi, ụi, ai, eo, ao, au, âu, iu.
2 Viết từ: nhảy dõy, leo trốo, trỉa đỗ, ngửi mựi, cỏi rỡu
3 Viết cõu:
Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
4 Điền vần: oi hay ai
Ng… đỏ cỏi t… t… xế
quả v… phở t…… ch…… lọ
III Chữa bài: (3’)
- Chữa lỗi cho HS
- Nhận xột bài ụn
\
Ngày soạn: 13/11/2018
Ngày giảng: Thứ sỏu ngày 16 thỏng 11 năm 2018
SÁNG:
Học vần BÀI 41: IấU - YấU
I - MỤC TIấU
1 Kiến thức:
- Hiểu đợc cấu tạo của vần iêu - yêu.
- Đọc viết đợc: iêu - yêu, diều sáo, yêu quý.
2 Kĩ năng:
- Đọc đợc từ ứng dụng: buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, gìa yếu và câu ứng dụng Tu
hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về
3 Thỏi độ:
- Luyện núi tư 2-3 cõu theo chủ đề “Bé tự giới thiệu”
II - ĐỒ DÙNG
- Sử dụng tranh SGK + bộ đồ dựng Tiếng Việt
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Bài cũ:(5')
Đọc bài 40: iu-ờu
-Viết: thờu ỏo, cỏi rỡu
Trang 132 Bài mới (30')
a) Giới thiệu bài mới.
* Dạy vần iêu.
- GV: Giới thiệu vần iêu (nguyên âm đôi iê
ghép với u)
HS ghép vần iêu
- Đánh vần: iê - u - iêu
- Yêu cầu ghép: diều và đánh vần
- Đánh vần: d - iêu - diêu - huyền - diều
- Đọc: diều sáo (gt)
- Tìm tiếng từ có chứa vần iêu ?
- GV: Nhắc HS nhớ luật chính tả
gh, ngh, k (e, ê, i, ia, iê)
* Dạy vần yêu (thay i = y)
(Quy trình dạy tương tự trên)
- So sánh vần iêu với vần yêu ?
- GV: Nhắc luật chính tả
iêu: viết khi tiếng có phụ âm đầu
yêu: viết khi tiếng không có phụ âm đầu
+ Đọc từ + kết hợp giải thích từ
buổi chiều yêu cầu
hiểu bài già yếu
b) Hướng dẫn viết: iêu, yêu
- GV giới thiệu chữ mẫu
- GV viết mẫu (chú ý viết nối, dấu thanh)
- Cá nhân đánh vần
- HS gài bảng, đánh vần, đọc
- Cá nhân
- Biếu quà, kiểu, tiêu đề
- Khác: bắt đầu bằng i, y
- HS gạch chân tiếng chứa vần iêu, yêu -> đọc
- HS nêu cấu tạo ,độ cao các con chữ
- HS viết bảng con
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc(10').
Trang 14- Yêu cầu H đọc trên bảng ghi T1
- Quan sát tranh SGK vẽ gì ?
- GV viết bài đọc lên bảng
- Yêu cầu đọc + sửa PÂ cho HS
b) Luyện nói:(10') “Bé tự giới thiệu”
- Quan sát các bạn trong nhóm đang giới
thiệu về mình (các dân tộc khác)
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- HS đọc thầm
- Gạch chân tiếng chứa vần iêu, yêu
- Cá nhân - đồng thanh
- Đọc lại bài SGK
- HS quan sát
- Yêu cầu HS tự giới thiệu về mình (tuổi
đang học lớp dân tộc sở thích
- Năm nay tôi tuổi Đang học lớp
Nhà ở đâu ?
Là người dân tộc Kinh
c) Luyện viết.(10')
- Hướng dẫn viết bảng: diều sáo, yêu quý
- Yêu cầu viết toàn bài
- GV: Chỉnh sửa tư thế ngồi viết cho H
- Chữa bài - nhận xét
4 Củng cố - dặn dò.(5')
- Nêu cặp vần vừa học
- Sử dụng bảng con
- Viết toàn bài vào vở tập viết (theo mẫu)
- 2 em đọc toàn bài
Toán Tiết 40: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 5; biết mèi quan hÖ gi÷a phÐp céng
vµ phÐp trõ
2 Kĩ năng:
- Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
3 Thái độ: GD HS có ý thức tự giác làm bài
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh SGK, bộ đồ dùng dạy toán
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Bài cũ(5'): Đọc bảng trừ trong phạm vi 4.