«n t©p gi÷a häc k× I TiÕt 5 I.Mục đích yêu cầu: - HS đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ quy định giữa học kì I Khoảng 75 tiếng/ phút, Bước đầu biết đọc diễn cảm đo[r]
Trang 1- Thực hiện tốt vệ sinh, ăn mặc vào mùa đông.
- Tham gia các hoạt động văn nghệ của trường, đội tích cực có hiệu quả
3 Văn nghệ ( 3-5')
- Nêu và giới thiệu ý nghĩa hai ngày lễ 20/10 và 25/10
- HS lớp chọn hát tập những bài hát về mẹ và cô - Chủ đề ngày 20-10 và 25 tháng
10 – Thuỷ Nguyên quật khởi
- Nhận xét tuyên dương
4.Nhận xét ,dặn dò(1-2')
- Nhận xét giờ học
- Học sinh cả lớp hứa quyết tâm thưc hiện tốt kế hoạch đề ra của tuần tới
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tuần 10
Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2011
Tiết 1: Luyện từ và câu
Ôn tập giữa học kì I (Tiết 3)
I Mục tiêu:
- HS đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ quy định giữa học kì I
( Khoảng 75 tiếng/ phút), Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp
với nội dung đoạn đọc.( HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát, diễn cảm được, tốc độ
trên 75 tiếng/ phút)
- Nắm được nội dung chính, nhân vật và giọng đọc các bài tập đọc là chuyện kể
thuộc chủ điểm Măng mọc thẳng.
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học.
1 Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng: (18 - 20’)
A Kiểm tra bài cũ.
- Không kiểm tra
B Dạy bài mới.
Trang 21 Giới thiệu bài(1-2')
2 Kiểm tra đọc ( 13-15')
- Kể tên các bài tập đọc, HTL từ tuần 4-6?
- Các bài đó thuộc chủ điểm nào?
- HS bắt thăm đọc bài và trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung bài đọc
- > Nhận xét, đánh giá
2 Hướng dẫn làm bài tập: (16 - 18’)
Bài 2/97: VBT
- Giáo viên nhận xét, kết luận như
SGV/215
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm VBT -> Trao đổi nhóm 2
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung
3 Củng cố - dặn dò: (2 - 4’)
- Nhận xét tiết học
- Ôn lại các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tiết 2: Toán
Luyện Tập
I Mục tiêu:
- Nhận biết được góc nhọn, góc tù, góc bẹt, góc vuông, đường cao của hình tam giác
- Vẽ được hình chữ nhật, hình vuông
II - Đồ dùng dạy - học:
- Ê ke, thước
III - Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (1’)
- Không kiếm tra
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập (32 - 34’)
Bài 1/55: Vở – Chữa miệng ( 8-10’)
- Kiến thức: Củng cố nhận biết góc nhọn, góc tù, góc bẹt, góc vuông
Trang 3- Chốt: + Nêu độ lớn của các góc nhọn, tù, bẹt so với góc vuông?
+ Khi đọc góc em cần chú ý gì?
* DKSL: HS đọc tên góc còn chưa đúng, sai vị trí đỉnh
Bài 2/56: Bảng con (4-5’)
- Kiến thức: Nhận biết đường cao của hình tam giác
- Chốt: Thế nào là đường cao của hình tam giác?
* DKSL: HS lúng túng xác đinh sai AH là đường cao của tam giác
-> Mở rộng: Trong tam giác có 3 góc nhọn đường cao năm trong tam giác Trong tam giác có góc vuông 2 cạnh góc vuông là 2 đường cao Trong tam giác có góc tù một đường cao sẽ năm ngoài tam giác Bài 3/56: Vở- Chữa bảng phụ ( 7-9’)
- Kiến thức: Cách vẽ hình vuông
- Chốt: Nêu các bước vẽ hình vuông ABCD?
Bài 4/56: Nháp- Chữa bảng phụ ( 7-9') Mở rộng phát triển phần b.
- Kiến thức: Cách vẽ hình chữ nhật
- Chốt: Nêu các bước vẽ hình chữ nhật?
Thế nào là hai đường thẳng song song?
* DKSL: HS lúng túng khi xác định đường thẳng song song với AB
Hoạt động 3: Củng cố dặn dò (2- 3’)
- Nhận xét giờ học
- Dăn dò chuẩn bị bài sau
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tiết 3: chính tả
Ôn tập giữa học kì I (Tiết 2)
I Mục đích yêu cầu:
Trang 4- Học sinh nghe viết đúng chính tả bài “Lời hứa”không mắc quá 5 lỗi trong
bài; trình bày đúng bài văn có lời đối thoại.Nắm được tác dụng của dấu ngoặc kép trong bài chính tả
- Hiểu nội dung bài.( Mở rộng, phát triển)
- Nắm được quy tắc viết hoa tên riêng; bước đầu biết tự sửa lỗi trong bài viết
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III - Các hoạt động dạy học:
1 Viết chính tả: (18' - 20’)
* Hướng dẫn chính tả(5'-7')
- GV đọc bài viết
- GV nêu và viết bảng các chữ khó: lên đèn,
lính gác, trận giả, trung sĩ, giao, ngẩng.
- HS đọc và phân tích các chữ
khó
* Viết chính tả: (16' -18')
- Hướng dẫn cách trình bày
* Chấm, chữa:(2)'
lỗi ra lề
- HS đổi vở soát lỗi
2 Hướng dẫn bài tập (16' - 18’)
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV nêu lần lượt câu hỏi SGK
(Dành cho HS mở rộng phát triển)
- HS trả lời miệng các câu hỏi
- GV nhận xét và chốt cách trả lời đúng
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở bài tập
Trang 5- GV chấm, chữa.
3 Củng cố - dặn dò: (2 - 4’)
- Nhận xét giờ học
- Ôn các bài tập đọc, học thuộc lòng đã học
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tiết 4: ĐạO ĐứC
Tiết kiệm thời giờ (Tiết 2)
I Mục tiêu:
Học xong bài này HS có khả năng:
- Nêu được ví dụ về tiết kiệm thời giờ
- Biết được lợi ích của tiết kiệm thời giờ
- Bước đầu biết sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt hằng ngày một cách hợp lí
* Mở rộng: Biết được vì sao cần tiết kiệm thời giờ Sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt hằng ngày một cách hợp lí
II Đồ dùng dạy- học:
- Sách đạo đức lớp 4
- Mỗi HS có 3 tấm bìa: xanh, đỏ, trắng
- Các truyện tấm gương về tiết kiệm thời giờ
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động 1: (3'-5')
Kiểm tra bài cũ ; Vì sao cần tiết kiệm thời giờ?
Hoạt động 2: Làm việc cá nhân (6'-8’)
* Mục tiêu: Thực hiện mục tiêu 1
* Cách tiến hành:
Bài tập 1:
- > GV kết luận:
- Các việc làm a, c, d là tiết kiệm thời
giờ
- Nêu yêu cầu bài 1
- HS Làm bài tập
- HS trình bày bài và giải thích
- HS cả lớp nhận xét, bổ sung
Trang 6Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (10-12’).
* Mục tiêu: Học sinh biết việc sử dụng thời giờ của mình và lập được thời gian
biểu của bản thân
* Cách tiến hành:
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ:
-> GV chốt: Khen ngợi những HS
biết tiết kiệm thời giờ, nhắc nhở
những HS còn sử dụng lãng phí thời
giờ
- Cả lớp đọc thầm, nêu yêu cầu bài tập 4
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày, các HS khác nhận xét, bổ sung
Hoạt động 4 : Làm việc cá nhân (6'- 8’).
* Mục tiêu: Học sinh biết một số tấm gương về tiết kiệm thời giờ qua một số tư
liệu
* Cách tiến hành:
- Học sinh trình bày cá nhân
- Học sinh trao đổi thảo luận ý nghĩa
->Kết luận chung:
- Thời giờ là thứ quý nhất, cần được sử dụng tiết kiệm
- Tiết kiệm thời giờ là sử dụng thời giờ vào các việc có ích một cách hợp lí, có hiệu quả
Hoạt động tiếp nối:(1'-2').
- Nhận xét giờ học
- Dặn về nhà
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2011
Đồng chí: Phạm Thị Mây dạy.
Trang 7Thứ tư ngày 26 tháng 10 năm 2011
Tiết 1: TOán
Nhân với số có một chữ số
I - Mục tiêu:
Giúp học sinh: Biết cách thực hiện phép nhân số có nhiều chữ số với số có 1 chữ số( Tích không có quá sáu chữ số)
II - Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ
III - Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3'-5’)
- HS làm bảng con: 1324 x 2 =
? Nêu cách làm ?
Hoạt động 2: Dạy bài mới (13'-15’)
2.1 Phép nhân: 241324 x 2 = ?
- GV viết phép nhân lên bảng, yêu cầu HS đọc và nhận xét phép tính
- Yêu cầu HS dựa vào cách nhân với số có 3, 4, 5 chữ số với số có 1 chữ số
Đặt tính và tìm cách tính bảng con
- HS nêu lại cách tính
- Nhận xét HS nêu lại GVghi bảng lớp
- GV chốt cách nhân
2.2 Phép nhân: 136204 x 4 = ?
- GV viết phép nhân lên bảng, yêu cầu HS dựa vào cách nhân số có 3,4, 5 chữ
số với số có 1 chữ số Đặt tính và tính bảng con
- HS nêu lại cách nhân như SGK GVghi bảng lớp
- GV chốt cách nhân
- Hai phép nhân có gì khác nhau?
Chốt: Nhân có nhớ và nhân không nhớ làm tương tự nhân số có 2,3,4,5 chữ
số với sốcó 1 chữ số
Hoạt động 3: Luyện tập (17'-19’)
Trang 8Bài 1/ 57: Vở- Chữa bảng phụ ( 7-9’)
- Kiến thức: Cách thực hiện nhân số có nhiều chữ số với số có một chữ số
- Chốt: Nêu cách nhân?
Bài 3/57: Nháp- Chữa bảng phụ ( 5-7’)Mở rộng phát triển phần b.
- Kiến thức: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
- Chốt: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc
đơn có cả cộng trù , nhân chia?
* DKSL:HS thực hiện biểu thức không đúng thứ tự
Bài 2/57: Nháp – Chữa bảng lớp (3-4’)Dành cho HS mở rộng phát triển
- Kiến thức: Cách tính giá trị biểu thức chứa một chữ và rèn kĩ năng nhân
- Chốt: Em làm như thế nào tìm được kết quả?
Mở rộng: Còn cách tính nào khác? ( Hơn kém nhau 201 643 đơn vị)
Bài 4/ 57 :Nháp- Chữa miệng (4-5’) Dành cho HS mở rộng phát triển
- Kiến thức: Giải toán với phép nhân
- Chốt: Để tìm được số quyển truyện của huyện đó em đã làm như thế nào?
Hoạt động 4: Củng cố.dặn dò (2'-3’)
- Nêu lại các bước thực hiện nhân số có 6 chữ số với số có 1 chữ số
- Nhận xét giờ học
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tiết 2 tập đọc
Ôn tập giữa học kì I ( Tiết 4)
I Mục tiêu:
- Nắm được một số từ ngữ( gồm cả thành ngữ tục ngữ và một số từ HánViệt thông
dụng) thuộc cá chủ điểm đã học( Thương người như thể thương thân, Măng mọc
thẳng, Trên đôi cánh ước mơ)
- Nắm được tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép
II Đồ dùng dạy học.
Trang 9III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ.
- Không kiểm tra
B Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài(1-2')
2 Hướng dẫn HS làm bài tập: (32 - 36’)
- HS làm VBT-> Thảo luận nhóm 2
- GV nhận xét, kết luận SGV/ 217
- Đại diện các nhóm trình bày - Các nhóm nhận xét, bổ sung
Bài 2/98: Nháp( 7-9')
- GV nhận xét kết luận đưa bảng phụ
hệ thống những thành ngữ, tục ngữ
như SGV/218
Bài 3/ 98:VBT( 8-10')
- GV chốt tác dụng của dấu ngoặc
kép và dấu hai chấm, lưu ý HS khi sử
dụng hai dấu câu này
- Học sinh đọc yêu cầu
- HS làm nháp- Chữa miệng
- Học sinh đọc cả bảng
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh nêu yêu cầu
- Học sinh làm VBT-> trao đổi nhóm đôi
- Học sinh trình bày trước lớp
3 Củng cố, dặn dò (2 - 4’)
- Nhận xét tiết học
- Học thuộc các câu thành ngữ, tục ngữ ở bài 2
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 10Tiết 3: tập làm văn
ôn tâp giữa học kì I (Tiết 5 )
I.Mục đích yêu cầu:
- HS đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ quy định giữa học kì I ( Khoảng 75 tiếng/ phút), Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc.( HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát, diễn cảm được, tốc độ trên 75 tiếng/ phút)
- Nhận biết dược các thể loại văn xuôi, kịch, thơ; bước đầu nắm được nhân vật và tính cách nhân vật trong bài tập đọc là truyện kể
* Mở rộng: HS khá, giỏi đọc diễn cảm được đoạn văn( kịch, thơ) đã học; biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự
II.Đồ dùng dạy học:
Phiếu ghi tên các bài tập đọc tuần 7,8,9
III.Các hoat động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra đọc lấy điểm: (13’-15’)
- Kể tên các bài tập đọc tuần 7,8,9?
Các bài đó thuộc chủ điểm nào?
- HS bắt thăm đọc bài và trả lời một số câu hỏi nội dung
Nhận xét ,đánh giá
2 Hướng dẫn làm bài tập: (18 – 20’)
Bài 2/98 VBT ( 10-12’) - Học sinh đọc thầm yêu cầu SGK
- Nêu miệng
- HS thảo luận nhóm 2- hoàn thành
vở bài tập theo mẫu SGK
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và chốt các kiến thức
đúng
- HS nêu các bài tập đọc là truyện kể
- HS tự làm việc cá nhân vở bài tập
Trang 11- Đại diện các nhóm trình bày - Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và chốt các kiến thức
đúng
- Dựa vào đặc điểm nào em biết được
tính cách của nhân vật?
3 Củng cố - dặn dò: (3' - 5’)
- Nhận xét tiết học
- Dăn về nhà ôn tập: Cấu tạo của tiếng, từ đơn, từ phức, danh từ, động từ
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tiết 4: Khoa học
ôn tập: con người và sức khoẻ (Tiếp)
I Mục tiêu:
- Giúp HS biết củng cố và hệ thống các kiến thức:
+ Sự trao đổi chất của cơ thể người với môi trường
+ Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng
+ Cách phòng tránh một số bệnh do ăn thiếu, thừa dinh dưỡng và lây bệnh qua đường tiêu hoá
+ Dinh dưỡng hợp lí
+ Phòng tránh đuối nước
II Đồ dùng dạy- học:
-Tranh ảnh mô hìnhcác loại thức ăn
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động 1: Khởi động (3-5’)
Trang 12- Để cơ thể khoẻ mạnh và không mắc một số bệnh em cần ăn uống như thế nào?
Hoạt động 2: Trò chơi “Ai chọn thức ăn hợp lý” (12 - 14’)
* Mục tiêu: HS có khả năng áp dụng những kiến thức đã học vào lựa chọn thức ăn
đồ uống hàng ngày
* Cách tiến hành:
tầm thành một bữa ăn ngon, bổ theo nhóm 6(5')
- Đại diện của các nhóm đi chấm phần trình bày của từng nhóm - nêu nhận xét
- Em sẽ nói gì với mẹ sau khi thực hiện
hoạt động này?
Kết luận: cần lựa chọn thức ăn hàng
ngày sao cho đủ chất, đủ lượng
Hoạt động 3: Thực hành (15- 17’)
* Mục tiêu: Hệ thống hóa những kiến thức đã học về dinh dưỡng
* Cách tiến hành:
- HS đọc thầm 10 lời khuyên về dinh dưỡng hợp lý của Bộ y tế
- HS ghi lại 10 lời khuyên vào giấy và trang trí theo ý thích
- Một số HS trình bày sản phẩm trước lớp
- HS lớp nhận xét
- GV kết luận: Đây là những lời
khuyên hợp lý, chúng ta hãy về nhà
nói với bố mẹ tổ chức những bữa ăn
đủ chất đủ lượng Treo bảng 10 lời
khuyên vào chỗ thuận tiện dễ đọc
Hoạt động 4: Củng cố dặn dò (2'-4’)
- Nhận xét giờ học
Trang 13- Chuẩn bị cốc, nước, muối, đường, cát cho giờ học sau.
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2011
Tiết 1: Toán
Làm bài kiểm tra số 1 ở vở ôn luyện toán
I - Mục tiêu:
Kiểm tra một số kiến thức kĩ năng của học sinh về các nội dung sau:
- Đọc, viết số tự nhiên
- Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến sáu chữ số
- Chuyển đổi số đo khối lượng, thời gian
- Nhận biết góc vuông, góc tù, góc nhon, góc bẹt
- Giải toán “ tìm số trung bình cộng”
II - Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu của giờ học
2 HS làm bài kiểm tra( 40’)
- HS đọc thầm đề bài làm lần lượt 7 bài /31-33
- GV quan sát - Động viên HS
3 Thu bài chấm
4 Nhận xét giờ học.
- Nhận xét ý thức làm bài kiểm tra của học sinh
- Dặn chuẩn bị bài sau
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tiết 2: Luyện từ và câu
Ôn tập giữa học kì I ( Tiết 6 )
I Mục đích yêu cầu :
- Xác định được tiếng chỉ có vần và thanh, tiếng có đủ âm đầu, vần và thanh trong
đoạn văn theo mô hình cấu tạo tiếng đã học
- Nhận biết được từ đơn, từ láy, từ ghép, danh từ, động từ trong đoạn văn ngắn
* Mở rộng: HS giỏi phân biệt được sự khác nhau về cấu tạo của từ đơn và từ phức,
từ láy và từ ghép
Trang 14II - Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ
III - Các hoạt động dạy học:
1 Hướng dẫn làm bài tập: (30 - 32’)
Bài 1/99: Miệng (4-6’)
- Cảnh đẹp đất nước hiện ra như thế
nào?
- Qua những cảnh đẹp đó em biết gì về
đất nước ta?
Bài 2/99: VBT ( 10-12’)
a, Tìm tiếng chỉ có vần và thanh?
b, Tiếng có đủ âm đầu, vần và thanh?
- Giáo viên yêu cầu học sinh phân tích
một số tiếng?
Chốt: Tiếng thường gồm những bộ
phận nào?
Bài 3/99: VBT ( 8-10’)
- Chốt: Thế nào là từ đơn? từ láy? từ
ghép?
- Nêu sự khác nhau giữa từ đơn và từ
phức? Từ láy và từ ghép?
Bài 4/99: Bảng con (7-9’)
Chốt:
- Học sinh đọc thầm
- Học sinh đọc to cả bài
- HS trả lời
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh lầm vở bài tập
- Học sinh nêu tiếng: ao
- Học sinh nêu: tất cả các tiếng còn lại
- Học sinh phân tích tiếng
- Học sinh nêu yêu cầu
- Học sinh làm vào VBT
- Học sinh nêu
- HS Khá, giỏi nêu
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bảng con
+ Danh từ: Cánh, chú, chuồn chuồn… + Động từ: Rì rào, hiện ra, gặm…