Viết chính tả: Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: Trường em (Theo cỡ chữ nhỏ). Đọc thành tiếng bài: Dê con trồng cải củ B. Trả lời câu hỏi:.. Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đún[r]
Trang 1TUẦN 26
Ngày soạn: 16/3/2018
Ngày giảng: Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2018
Toán Tiết 101: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU
Bước đầu giúp hs:
1 Kiến thức- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50
2 Kĩ năng- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
3 Thái độ - Rèn ý thức tự giác tích cực trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, bảng gài, que tính…, bộ số
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1/ Kiểm tra bài cũ:(5')
- Lấy 2 bó que tính - GV gài bảng cài
- Lấy thêm 3 que - GV gài bảng cài
- Bây giờ có tất cả bao nhiêu que tính?
- Để chỉ số que tính ta vừa lấy cô có số
Trang 2- Dặn hs về nhà xem lại bài và
chuẩn bị bài sau
- Hs đọc y/c
- Hs làm vào VBT
- Đổi chéo vở kiểm tra
- Nhận xét
- Hs nêu yêu cầu đề bài và đọc mẫu
- Hs làm bài, Hs làm bài trên bảng lớp
I MỤC TIÊU
1 Hs đọc trơn cả bài Chú ý phát âm đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng Biết nghỉ hơi khi gặp dấu chấm
Ôn các vần an, at; tìm được các tiếng có vần an, vần at
2.- Hiểu các từ ngữ trong bài: rám nắng, xương xương
- Nói lại được ý nghĩ và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ Hiểu tấm lòng yêu quý, biết ơn mẹ của bạn
- Trả lời được các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ với em
Trang 33 Thái độ - Có ý thức tự giác tích cực trong học tập.
- Tiếng nhất trong từ - HD đọc và đọc mẫu - HS PT tiếng nhất- đọc từ
- Đọc đúng phụ âm, x, n, r Trong tiếng: nấu,
Trang 4- Đoạn 1: HD và đọc mẫu câu 1, 2 - 2 HS đọc đoạn 1
+Nêu yêu cầu 1: Tìm trong bài tiếng có vần an - bàn
+Nêu yêu cầu 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần
+ Nêu yêu cầu 3: Nói câu chứa tiếng có vần
- Đọc nối tiếp câu 2 dãy
- Đọc nối tiếp đoạn 2 nhóm
- Câu hỏi 1? Bàn tay mẹ đã làm những việc gì
cho 2 chị em Bình?
- 1- 2 HS trả lời
* Đọc câu 4
- Câu hỏi 2: Đọc câu văn diễn tả tình cảm của
chị em Bình đối với bàn tay mẹ ?
- HS trả lời
Tóm tắt ND bài, liên hệ, giáo dục
Trang 5* Đọc diễn cảm 2-3HS đọc diễn cảm cả bài
- Nhận xét
- Trả lời câu hỏi theo tranh - 2HS đọc và trả lời câu hỏi
I MỤC TIÊU
1 HS nhận biết số lượng, đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69
2 Nhận biết được thứ tự của các số từ 50 đến 69
3 Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, bảng gài, que tính…, bộ số
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 7- Đọc lại bài viết.
- Chỉnh tư thế ngồi viết
- HD cách trình bầy vào vở ( Chữ đầu ĐV viết
lùi vào 2 ô, chữ đầu câu phải viết hoa )
-HS chép lần lượt từng câutheo hiệu thước
4 Soát lỗi: (5-7’)
5 Bài tập: (3-5’)
b) Điền chữ g- gh? (HD tương tự)
Trang 81 Kiến thức - Hs biết tô chữ hoa C Hs biết tô chữ hoa D, Đ
2 Kĩ năng- Viết đúng các vần an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc- chữ thường, cỡ vừa đúng kiểu; đều nét; đa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa cáccon chữ
- Viết đúng các vần anh, ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ, chữ thường, cỡ vừa đúng kiểu; đều nét; đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ
3 Thái độ- GDHS có ý thức chịu khó luyện viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Chữ mẫu: C, D, Đ
- Bài viết mẫu trên bảng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- Chữ C được viết bằng mấy nét?
- Nhận xét về: độ cao, chiều rộng của chữ ?
- HS quan sát chữ mẫu
- 1 HS nêu
- T Nêu quy trình tô trên chữ mẫu và tô 1
Trang 9- NX sửa chữa. - HS viết bảng 1 dòng 3chữ
* Tô chữ hoa: D, Đ (hướng dẫn tương tự)
+ Chữ an được viết bằng mấy con chữ ? K/C ?
- NX độ cao các con chữ, chiều rộng của chữ? - HS nhận xét
- GV hướng dẫn quy trình viết - HS luyện viết bảng con
- NX sửa chữa
+ Các chữ khác (HD tương tự)
*Hướng dẫn viết vở: (15-17') - 2em nêu nội dung bài viết
- Nhận xét từ được viết rộng trong mấy ô? - 1 em nêu
- T Nêu quy trình viết
- Cho xem vở mẫu
Trang 10- Tuyên dương những bài viết đẹp
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ
- Ôn các vần anh, ach; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần anh, vần ach
2 Kĩ năng:
- Hiểu các từ ngữ trong bài: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng
- Hiểu được tình cảm yêu thương mẹ, sự hiếu thảo của Bống, một cô bé ngoan ngõan, chăm chỉ, luôn biết giúp đỡ mẹ
3 Thái độ:
- Biết kể đơn giản về những việc em thường làm giúp đỡ bố mẹ theo gợi ý bằng tranh vẽ
- Học thuộc lòng bài đồng dao
Trang 11*Luyện đọc từ ngữ:
mưa ròng nấu cơm
- HD đọc và đọc mẫu tiếng khéo, sảy - PT tiếng khéo
- Chú ý đọc đúng tiếng có phụ âm s, r, n - HS đọc từ
+ Các từ khác: (HD tương tự )
- Giải nghĩa từ: sảy, sàng
- 1 em đọc trơn toàn bộ từ
* HD đọc câu: (HD đọc từng câu và đọc mẫu)
- Đọc từng dòng thơ, ngắt hơi cuối mỗi dòng
- 2 câu thơ sau: (HD tương tự) - Đọc nối tiếp 2 câu thơ 1
3 Ôn vần: anh- ach (8- 10’) - HS đọc, PT, so sánh 2 vần+ Đọc yêu cầu 1: Tìm trong bài tiếng có vần
- Ghép từ có vần anh - ach - 2 tổ thi ghép từ
+ Nêu yêu cầu 3: Nói câu chứa tiếng có vần anh
- ach
- 1 HS đọc câu mẫu
Trang 12vần ônTiết 2
- câu hỏi 1: Bống đã làm gì để giúp mẹ nấu
cơm ?
* Đọc 2 dòng thơ sau
- câu hỏi 2: Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?
Tóm tắt ND bài, liên hệ, giáo dục
- HD đọc thuộc lòng: Đọc nối tiếp từng dòng
thơ
- Đọc thuộc lòng từng dòng thơ ,đọc cả bài
I MỤC TIÊU
Trang 131.Kiến thức: Nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99.
2 Kĩ năng: Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 99
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: SGK, que tính, phấn màu
- HS: Bảng con, que tính, SG, vở ô ly
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1.KTBC (5')
- Gọi Hs đọc và viết các số từ 50 đến 69
bằng cách: Gv đọc cho Hs viết số, giáo
viên viết số gọi Hs đọc không theo thứ tự
(các số từ 50 đến 69)
- Nhận xét KTBC
2.Bài mới (32')
*Giới thiệu các số từ 70 đến 80
-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình
vẽ trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn
trên bảng lớp (theo mẫu SGK)
- Có 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên viết
7 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 2 que
tính nữa nên viết 2 vào chỗ chấm ở cột
đơn vị
- Giáo viên viết 72 lên bảng, cho học sinh
chỉ và đọc “Bảy mươi hai”
* Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 7 bó,
mỗi bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que
tính nữa và nói: “Bảy chục và 1 là 71”
Viết số 71 lên bảng và cho học sinh chỉ và
đọc lại
- Làm tương tự như vậy để học sinh nhận
biết số lượng, đọc và viết được các số từ
- Học sinh theo dõi phần hướngdẫn của giáo viên
- Học sinh thực hiện theo hướngdẫn của giáo viên, viết các số thíchhợp vào chỗ trống (7 chục, 2 đơnvị) và đọc được số 72 (Bảy mươihai)
Trang 14Bài 1
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài
- Gọi nêu yêu cầu của bài
- Cho học sinh làm vở và đọc kết quả
Bài 3
- Gọi nêu yêu cầu của bài
- Cho học sinh đọc bài mẫu và phân tích
bài mẫu trước khi làm
Bài 4
- Gọi nêu yêu cầu của bài
- Cho học sinh quan sát và trả lời câu hỏi
3.Củng cố, dặn dò(3')
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh viết bảng con các số dogiáo viên đọc và đọc lại các số đãviết được (Bảy mươi, Bảy mươimốt, Bảy mươi hai, …, Támmươi)
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh viết : Câu a: 80, 81, 82, 83, 84, … 90.Câu b: 98, 90, 91, … 99
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh thực hiện vở và đọc kếtquả
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: HS nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài đồng dao: Cái Bống trongkhoảng 10- 15 phút
Trang 15- Kĩ năng: Điền đúng vần anh, ach , chữ ng, ngh vào chỗ chấm
- Thái độ: Viết đúng tốc độ, cự li Trình bày đẹp Rèn kỹ năng viết chữ
II ĐỒ DÙNG
Bảng phụ ghi các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH
1 KiÓm tra bµi cò(5')
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập
1, 2 tuần trước đã làm
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi (32')
H§1: Hướng dẫn HS tập chép
- GV viết bảng đoạn văn cần chép
- GV chỉ các tiếng: “khéo sảy, khéo
sàng, mưa ròng”
- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng
dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm
bút, cách trình bày cho đúng đoạn văn,
cách viết hoa sau dấu chấm…
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài
*gv nhắc lại khi đi với i, ê, e dùng ngh
còn các trường hợp khác đi với ng
- Tiến hành tương tự trên
- 2 học sinh làm bảng
* HS nhìn bảng đọc lại bài đồng dao,
cá nhân, tập thể
- HS đọc, đánh vần CN các tiếng dễviết sai đó, viết bảng con
- HS nhận xét, sửa sai cho bạn
Trang 16- Kiến thức: Giỳp HS nắm chắc cỏc vần ở cuối chương trỡnh.
- Luyện viết cỏc vần đỳng và đẹp
- Kĩ năng: Luyện núi, tỡm vần đó học
- Thỏi độ: Giỏo dục HS yờu thớch tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
II/ Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài: (3') ễn tập để củng cố
lại kiến thức đó học
2 Nội dung bài: (32')
* Hướng dẫn ụn luyện đọc vần
- ễn lại một số vần ở cuối chương
trỡnh: ue, uơ, uõn, uõt, uy, uya,
uyờn, uyờt, uynh, uych, oan, ươp, oanh, oay, iờp, oăn, oang, oach, uõt, oăng
- Đọc trơn từng vần và phõn tớch
- Luyện viết vần vào bảng con
- Mỗi dóy sẽ tập viết lại 7 vần (3 dóyviết 20 vần)
- Điền chữ cũn thiếu vào chỗ chấm
uõt uõn uya ươp
uơ uõt uyờn oanh
uờ uy uyờt
Trang 17- Yêu cầu đọc lại các vần vừa điền hoàn
oăn oang oach oăng
- HS đọc trơn các vần d- - HS luyện nói tiếng có chứa vần vừaôn
- HS tham gia chữa bài
- Cả lớp đọc lại các vần vừa ôn trên bảng lớp 1 lần
Tự nhiên và xã hội CON GÀ
I MỤC TIÊU: Giúp hs:
1 Kiến thức: Nêu ích lợi của gà
2 Kĩ năng: Chỉ được và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ Phân biệt được con gà trống với con gà mái về hình dáng, tiếng kêu
3 Thái độ: Có ý thức chăm sóc gà
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Các hình trong SGK Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
- Kể tên 1 vài cây gỗ và nêu ích lợi của chúng
- Hãy chỉ và nêu tên các bộ phận chính cây gỗ
- Gv nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1 phút)
b HD Hs tìm hiểu bài
Hoạt động 1: (10 phút) quan sát con gà
* Mục tiêu: Giúp hs biết:
- Đặt và TLCH dựa trên các hình ảnh trong sgk
- Các bộ phận bên ngoài của con gà
- Phân biệt gà trống, gà mái, gà con
- Ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khỏe
Trang 18- Gọi hs trả lời câu hỏi:
+ Mô tả con gà ở hình thứ nhất trang 54 sgk Đó là
gà trống hay gà mái?
+ Mô tả gà con ở hình trang 55 sgk
+ Gà trống, gà mái, gà con giống và khác nhau ở
Hoạt động 2: (8 phút) Trò chơi: Đóng vai gà
- Đóng vai gà trống gáy đánh thức mọi người vào
buổi sáng
- Đóng vai con gà mái cục tác đẻ trứng
- Đóng vai đàn gà con kêu chíp chíp
- Dặn hs về nhà ôn lại bài
- Hs đại diện chỉ và nêu tên các bộ phận con gà
- Hs trả lời
- Hs Nxét, bổ sung
- HS nghe
- Hs thảo luận theo nhóm 4
- Đại diện một số nhóm lên trình bày
Trang 19I MỤC TIÊU: * Qua tiết học giúp học sinh:
- Học sinh biết đọc được bài Dê con trồng cải củ Biết trả lời câu hỏi, tìm tiếng trong bài có vần ai, ay
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* GV: Nội dung các bài tập * HS: Vở luyện, bút, bảng, phấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ:(5')
- HS đọc bài: Trường em - Đọc bài :Trường em
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài (Trang 47, 48) Bài 1: Đọc: Dê con trồng cải củ
Cô giáo giao cho Dê Con mọt miếng đất
nhỏ trong vườn trường để trồng rau cải củ
Dê Con chăm chỉ , khéo tay nhung lại
hay sốt ruột Làm đất xong , Dê Con đemhạt cải ra gieo
chẳng bao lâu , hạt mọc thành cây Dê Con sốt ruột ,ngày nào cũng nhổ cải lên xem đã có củ chưa nhổ lên rồi lại trồng xuống Cứ như thế , cây không sao lớn được
Bài 2Đánh dấu vào trước câu trả lời đúng:
a) Dê Con tính tình thế nào?
Chăm chỉ nhưng không khéo tay.Khéo tay nhưng không chăm chỉ.Chăm chỉ khéo tay nhưng hay sốt ruột
b) Khi hạt cây mọc thành cây ngày ngày Dê Con làm gì?
Nhổ cải lên xem rồi lại trồng xuống
Ra vườn ngắm rau cải
B Dạy học bài mới: (32')
1 Giới thiệu bài:
2 Thực hành làm các bài tập:
- HS mở vở thực hành Tiếng Việt
và toán: Quan sát bài
- GV nêu yêu cầu từng bài
- GV giao bài tập cho từng loại đối
tượng
- HS khá, giỏi làm tất cả các bài tập
trong vở thực hành Tiếng Việt và
toán
- HS Trung bình làm được bài 1,3
- HS yếu nhìn đọc được bài 1
- GV cho HS làm việc cá nhân với
bài tập được giao
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
Trang 20
Reo thêm hạt cải
c) Kết quả thế nào?
Cây cải không có lá
Cây cải không lớn được
Cải có lá nhưng không có củ
Bài 3: Tìm trong bài đọc và viết lại:
TIẾT 1: ÔN PHÉP CỘNG, TRỪ SỐ TRÒN CHỤC, GIẢI TOÁN
I MỤC TIÊU: * Qua tiết học giúp học sinh:
- Kiến thức: Củng cố về điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình Biết cộng, trừ số tròn chục, giải bài toán có phép cộng (Trang 51, 52) vở TH TV và toán theo từng đối tượng
- Kĩ năng: Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
- Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác học bài và làm bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* GV: Nội dung các bài tập * HS : Vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A Kiểm tra bài cũ:(5')
- Gọi HS lên bảng làm, dưới lớp
làm bảng con Giáo viên nhận xét
B Dạy học bài mới:(32')
1 Giới thiệu bài:
2 Thực hành giải các bài tập.
Tính: 10 + 20= 20 + 30 =
Bài (Trang 51, 52) Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm:
a)Các điểm ở trong hình tròn là:
- GV hướng dẫn cho học sinh làm
các bài tập trong vở thực hành tiếng
Trang 21- HS khá giỏi làm được tất cả các
bài tập từ 1, 2, 3, 4 trong bài vở thực
hành tiếng việt và toán
-HS trung bình làm được các bài
tập1, 2
- HS yếu làm được bài tập 2.`
- HS làm việc cá nhân với bài tập
Điểm E, G, H, D
Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm:
a)Các điểm ở tronghình tam giác là:Điểm: A, Eb)Các điểm ở ngoàihình vuông là:P, Kc)Các điểm trong hình vuông là: B,
D, G, A, EBài 3 : Tính 50cm + 10cm = cm 40cm + 50cm =
30cm + 30cm =
70cm - 20cm = cm 80cm - 30cm = 90cm - 40cm =
Bài 4: Bài giải
Đổi: 2 chục = 20
Số que tính bố đã mua cho Sùng là:
20 + 20 = 40 (que tính) Đáp số: 40 que tính
Trang 22- ễn cỏc bài tập đọc đó học.
- Làm cỏc bài tập điền chữ, điền vần
- Giỏo dục HS yờu thớch tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1- Hướng dẫn ụn luyện cỏc bài tập
đọc đó học (15')
- Yờu cầu nờu tờn 5 bài tập đọc đó học
- Yờu cầu HS lần lượt đọc lại cỏc bài
- HS ụn kĩ lại bài, luyện đọc, viết
nhiều cho thạo
- HS nờu tờn cỏc bài tập đọc đó học+ Trường em + Bàn tay mẹ+ Tặng chỏu + Cỏi Bống+ Cỏi nhón vở
- Đọc lại cỏc bài tập đọc kết hợp vớitrả lời cõu hỏi để nhớ nội dung bài
nụ hoa, con cũ bay lả bay la
- Điền chữa g hay gh:
nhà ga, bàn ghế
- HS nhận biết cỏch trỡnh bày bài viết
ễN TẬP
Trang 23I MỤC TIÊU
- HS viết được từ, đoạn văn theo cỡ chữ nhỡ và cỡ chữ nhỏ
-HS biết điền âm, vần.
- Đọc và hiểu được nội dung bài
IICác hoạt động dạy và học:
HS làm lần lượt từng bài.
1 Viết từ: sạch sẽ, chim khuyên, cây vạn tuế, hương thơm, đón tiếp, hí hoáy (theo
cỡ chữ nhỡ)
2 Viết chính tả: Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: Trường em (Theo cỡ chữ
nhỏ) Đoạn viết từ: "Trường học thân thiết như anh em"
3 Điền âm, vần.
a) Điền “n” hay “l” vào chỗ chấm
- trâu o cỏ .ắng tai nghe
- chùm quả ê gà mới ở
b) Điền vần: ai hoặc ay
- hoa m… thợ m… cái ch… m… nhà
4 Kiểm tra đọc ( 25 phút)
A Đọc thành tiếng bài: Dê con trồng cải củ
B Trả lời câu hỏi:
Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
Câu 1: Dê Con tính tình thế nào?
a) Chăm chỉ nhưng không khéo tay
b) Khéo tay nhưng không chăm chỉ
c) Chăm chỉ, khéo tay nhưng hay sốt ruột
Câu 2: Khi hạt cải mọc thành cây, ngày ngày Dê Con làm gì?
a) Nhổ cải lên xem rồi lại trồng xuống
b) Ra vườn ngắm rau cải
c) Gieo them hạt cải
III Giáo viên thu bài:
- GV nhận xét bài kiểm tra
Toán
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU