1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 1A tuần 9

22 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 77,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Củng cố về cộng một số với 0. Tính chất của phép cộng. Thái độ: Hăng say học tập môn toán. Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi... Kỹ năng: Phá[r]

Trang 1

phép tính với số Ta phải tính kết quả của

phép tính rồi so sánh từ trái -> phải

Yêu cầu H làm bài tập trong vở BTT

3 + 2 ….4 3 + 1 …4 + 1

*Bài 4: Viết kết quả của phép cộng

- GV giúp đỡ H yếu hoàn thành bài làm

3 GV chữa bài – nhận xét.( 5’)

- VN xem bài – CB bài sau

H làm bài vở BTT

Học vần BÀI 35: uôi - ươi

I - MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi.

Trang 2

- Đọc được câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.

2 Kỹ năng: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa Nói

đư-ợc 2, 3 câu theo chủ đề Rèn khả năng đọc trơn cho HS

3 Thái độ: Giáo dục cho hs có ý thức tự giác trong học tập

II - ĐỒ DÙNG

Tranh SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

+ So sánh vần uôi với ôi ?

Yêu cầu H ghép chuối và đánh vần ?

chờ – uôi – chuôi –sắc –chuối

- nải chuối

* Dạy vần ươi (7’)

Yêu cầu Hs ghép ươi và đánh vần ?

Đánh vần: ươ - i - ươi

- Yêu cầu ghép và đánh vần: bưởi

Đánh vần: b - ươi - bươi - hỏi - bưởi

+ Đọc: múi bưởi (gt - SGK)

H nhận diện và ghép: uôiĐánh vần + đọc

- uôi = uô + iGiống nhau: Kết thúc bằng iKhác: Bắt đầu uô vần uôi

tuổi thơ túi lưới

buổi tối tươi cười

- giải nghĩa từ

Đọc cá nhân

- đánh vần và phân tích một số tiếng

*Hướng dẫn viết bảng con (10’)

uôi, ươi nải chuối, múi bưởi - Đọc ĐT

HS viết bảng con

Trang 3

- GV: Viết câu lên bảng.

- GV: Yêu cầu đọc theo hướng dẫn

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Mở SGK (72)

Đọc cá nhân, đồng thanh

2 chị em đang chơi

H đọc thầmGạch chân tiếng chứa vần vừa họcĐọc cá nhân - đồng thanh

Đọc toàn bài (SGK)

b) Luyện nói: “chuối, bưởi, vú sữa”

- Quan sát tranh SGK và nêu tên các loại

quả vẽ trong tranh ?

- Em thích ăn loại quả nào ?

- Yêu cầu viết: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi Viết vào vở tập viết theo mẫu

- GV: Chỉnh sửa tư thế ngồi viết

I - MỤC TIÊU

1 Kiên thức: Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học

2 Kỹ năng: Củng cố phép cộng một số với 0 Hoàn thành BT 1, 2, 4

3 Thái độ: HS tự giác tích cực trong học tập

Trang 4

Tranh SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt.

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Bài cũ: (5’)

Đọc bài 35 SGK + đọc từ (bảng)

quả bưởi, buổi tối, xua đuổi

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài: ay - â - ây

* Âm â: Không đi một mình, chỉ xuất hiện

3 em đọc

2 - 3 em đọc

Trang 5

khi đi với chữ khác.

H ghép: bay Đánh vần + đọc + phân tích tiếngQuan sát tranh SGK và đọc từ

* Dạy vần ây(7’)

(quy trình tương tự trên)

- Từ ay thay a = â, giữ nguyên y

cối xay vây cá

ngày hội cây cối

GV: Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Tìm những tiếng, từ có chứa ay, ây ?

H gạch chân tiếng chứa vần ay, âyĐọc từ (cá nhân - đồng thanh)

H quan sát, tập viết bảng con

- GV: Viết câu ứng dụng lên bảng

- Tìm tiếng có chứa vần vừa học ?

Trang 6

b) Luyện nói.(5’)

Chủ đề: “chạy, bay, đi bộ, đi xe”

- Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì ? Bé đang chạy đi bộ

Máy bay đi xe đạp

- Hằng ngày em đến trường bằng phương

tiện gì ?

- Ngoài những phương tiến trên, muốn từ

chỗ này sang chỗ khác người ta còn dùng

cách nào ?

bơi, bò, nhảy

c) Luyện viết.(10’)

- GV: hướng dẫn viết (máy bay, nhảy dây)

- Yêu cầu viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây

H viết bảng con Viết vào vở tập viết (theo mẫu)

- GV: Chỉnh, sửa tư thế ngồi viết đúng cho

I - MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng -i và -y

- Đọc đúng các từ và đoạn thơ ứng dụng trong bài Rèn kỹ năng đọc trơn cả bài

2 Kỹ năng: Nghe, hiểu và kể lại câu chuyện: Cây khế.

- Kể được 2, 3 đoạn truyện theo tranh

2.Bài mới: (25)GTB ôn tập

a) Giới thiệu: Quan sát tranh vẽ gì ?

- GV: Khai thác khung đầu bài vần ai, ay

- 5 HS đọc bài

H quan sát SGK và trả lời

H lắng nghe và trả lời câu hỏi

Trang 7

- Nêu những vần đã học có kết thúc bằng y,

i ?

*Chú ý:

+ i không ghép được với â

+ y ghép với â ở âm cuối

- GV: Yêu cầu HS quan sát và đọc

c) Luyện viết: (bảng con)

- GV: viết mẫu: tuổi thơ, mây bay

- Quan sát tranh SGK vẽ ai, đang làm gì ?

Đọc toàn bảng ôn tiết 1

- GV: Viết câu lên bảng: “Gió từ ”

Nhận xét các chữ đầu câu viết thế nào ?

HS đọc thầm Viết hoa

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, cách ngắt

nhịp đúng

Đọc cá nhân bài thơ

- Đọc toàn bài SGK

* Liên hệ GDGVQTE: Trẻ em có quyền được

có cha mẹ và được yêu thương chăm sóc.

2 em

Trang 8

- GV: Nêu ý nghĩa câu chuyện

c) Luyện viết: tuổi thơ, mây bay

H nghe

H quan sát tranh Tập kể theo tranh

- GV viết mẫu và nêu yêu cầu viết đúng quy

2 Kỹ năng: Rèn cho HS cộng, trừ thành thạo trong phạm vi 5

3 Thái độ: Giáo dục HS chăm chỉ tự tin, tự giác học tập

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Kiểm tra bài cũ(4 phút)

- Gọi hs lên bảng làm bài: Tính:

3 - 2 + 0 = 0 + 3 - 0 = 1 + 0 + 2 =

0 + 2 - 2 = 0 + 2 + 1 = 2 + 3 + 0=

- GV nhận xét

2 Bài mới

a Giới thiệu bài( 1 phút)

b Hướng dẫn học sinh làm bài tập( 30 phút)

Bài 1 Tính : Ghi bài

2 – 1 + 1 =…, 3 + 1 + 0 =…, 0 + 2 - 1 =…

1 + 3 - 1 =…, 4 - 1 + 0 =…, 2 + 0 + 3 =…

5 – 4 + 1 =…, 3 + 2 – 2 =…, 5 + 0 – 4 =…

- Nêu yêu cầu bài tập?

- Để làm được bài tập này, con cần dựa vào đâu?

- GV cho HS làm bài

- GV quan sát, giúp đỡ HS làm bài

- GV chốt kết quả đúng

- Nêu cách thực hiện bài tập?

- 3 hs lên bảng làm, lớp làm bài vàonháp

-Hs lắng nghe

- HS nhắc lại tên bài

- 2 HS nêu yêu cầu

Trang 9

Bài 2 Điền dấu:

- GV cho HS nêu yêu cầu

I MỤC TIÊU: Giúp hs biết:

1 Kiến thức: Kể được những hoạt động, trò chơi mà em thích Biết tư thế ngồi học, đi đứng có lợi cho sức khỏe

2 Kĩ năng: Thực hiện ngồi học, đi, đứng đúng tư thế

3 Thái độ: Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hằng ngày

* GDBVTNMTBĐ: Giới thiệu một số các hoạt động nghỉ ngơi của con người là biển: không khí trong lành, nhiều cảnh đẹp Qua đó, giới thiệu cho học sinh một nguồn lợi của biển: đối với sức khỏe của con người

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin.

- KN tự nhận thức

- Phát triển KN giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh họa trong sgk

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ (4 phút)

- Khi nào cần phải ăn uống ?

- Hằng ngày em ăn uống mấy bữa vào lúc nào ?

- Tại sao không nên ăn bánh kẹo, đồ ngọt trước bữa

Trang 10

2 Bài mới

a Khởi động (3 phút)

- Trò chơi “Chi chi chành chành”

- Khi chơi xong em cảm thấy như thế nào?

b Hoạt đông 1 (10 phút) Thảo luận lớp :

RKNS (Phát triển KN giao tiếp thông qua tham gia

các hoạt động học tập hoạt động)

- Cho hs thảo luận theo cặp: Hãy nói các hoạt động

vui chơi hàng ngày

- Gọi hs lên trình bày trước lớp

- Gv hỏi: Những hoạt động vừa nêu có lợi gì (hoặc

có hại gì) cho sức khỏe?

- Gv kết luận và nêu một số trò chơi có lợi cho sức

khỏe và nhắc các em giữ an toàn trong khi chơi

c Hoạt động 2 (11 phút)

Làm việc với sgk

- Gv hướng dẫn quan sát hình trang 20, 21 sgk

- Cho hs nêu lại nội dung tranh

- Yêu cầu hs nêu tác dụng của từng hoạt động

Kết luận: Khi làm việc nhiều hoặc hoạt động quá

sức, cơ thể sẽ mệt mỏi, lúc đó cần phải nghỉ ngơi

cho lại sức Nếu không nghỉ ngơi, thư giãn đúng lúc

sẽ có hại cho sức khỏe

d Hoạt động 3 (8 phút)

RKNS (Rèn KN tìm kiếm và xử lý thông tin.)

Quan sát theo nhóm nhỏ

- Yêu cầu hs quan sát tranh về tư thế đi, đứng, ngồi

của các bạn trong bài theo nhóm

- Chỉ và nói bạn nào đi, đứng, ngồi đúng tư thế?

- Gv gọi đại diện trình bày trước lớp

- Gv nhắc nhở nên chú ý thực hiện đúng tư thế

- Cho hs thực hiện đúng tư thế

3 Củng cố- dặn dò (4 phút)

- Nhắc lại tư thế khi ngồi viết?

- GV nêu lại sự cần thiết của việc nghỉ ngơi để

Trang 11

phù hợp Chuẩn bị bài sau.

Học vần BÀI 38: eo -ao

I - MỤC TIÊU

1 Kiên thức: Học sinh đọc và viết các vần, từ: eo, ao, chú mèo, ngôi sao

- Đọc được đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

2 Kỹ năng: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ Nói được 2, 3 câu theo chủ đề

3 Thái độ: HS có ý thức tích cực tự giác trong học tập

II - ĐỒ DÙNG

Tranh SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

- Đọc từ: cái kéo trái đào

leo trèo chào cờ

Đánh vần và đọc, phân tíchĐánh vần và đọc trơn

Giống nhau: Đều kết thúc bằng oKhác: Bắt đầu bằng e và a

H lên gạch chân chứa vần eo, ao

Trang 12

- Bão lũ gây tác hại gì ?

* GDGVQTE: Trẻ em có quyền được bày tỏ ý

kiến và thể hiện khả năng của mình.

Đổ nhà cửa, phá hoại mùa màng

c) Luyện viết: (12’)

eo - ao, chú mèo, ngôi sao

- Viết mẫu từ; chú ý nối các con chữ đúng

khoảng cách

Viết bảng con: chú mèo, ngôi sao

- T: Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết đúng

4 Củng cố - dặn dò.(5’)

- Đọc lại toàn bài

HS viết bài (vở theo mẫu)

Trang 13

- Chuẩn bị bài 39

Ngày soạn : 06/11/2018

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 09 tháng 11 năm 2018

Tập viết TUẦN 7: XƯA KIA, MÙA DƯA, NGÀ VOI

I - MỤC TIÊU

1 kiến thức: Học sinh viết đúng các từ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái

2 Kỹ năng: Trình bày sạch đẹp, thẳng hàng Rèn ý thức giữ vở, viết đẹp

3 Thái độ: HS có ý thức tự giác luyện viết và rèn chữ viết

a) Giới thiệu bài viết: Viết các từ

xưa kia, mùa dưa, ngà voi (giải thích từ)

c) Luyện viết bảng con

d Viết vở.

- GV Nhắc HS ngồi viết đúng tư thế

- Yêu cầu HS viết mỗi từ 1 dòng

Viết đúng tốc độ, đảm bảo đúng quy trình

3 Chữa bài - Nhận xét.(5’)

- Gv chữa 5 bài – nhân xét

-VN : xem lại bài viết

HS tập viết trên bảng con Tập viết vở theo mẫu

Tập viết TUẦN 8: ĐỒ CHƠI, TƯƠI CƯỜI, NGÀY HỘI

I - MỤC TIÊU

Trang 14

1 Kiên thức: Học sinh viết đúng các từ ngữ: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ.

2 Kỹ năng: Trình bày sạch đẹp, thẳng hàng Rèn ý thức giữ vở, viết đẹp

3 Thái độ: HS có ý thức tự giác luyện viết và rèn chữ viết

II - ĐỒ DÙNG

Bài viết mẫu

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Bài cũ: (5’)

Viết từ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi

- GV: nhận xét, tuyên dương

2 Giới thiệu bài viết: Viết các từ

đồ chơi, tươi cười, ngày hội

- Khoảng cách 2 tiếng thế nào ?

- Các nét nối giữa các con chữ trong 1

I - MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Có khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

2 Kỹ năng: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 Hoàn thành các BT 1, 2,3

3 Thái độ: HS tự giác tích cực trong học tập

Trang 15

II - ĐỒ DÙNG

Sử dụng bộ đồ dùng học toán + con giống

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

H nêu lại bài toán ?

-? hai con bớt đi 1 con còn ? con

H đọc phép tính Đọc dấu trừ, viết dấu -

H nêu miệng bài toán

H làm bảng con (viết phép tính 2tổ) - nhận xét

- Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp

- Bài 4 :Quan sát tranh, nêu bài toán

4 - Củng cố - dặn dò.(5’)

- Đọc lại: 2 - 1 = 1

3 - 1 = 2

H trả lời miệngLàm bài vở BTTNêu miệngViết phép tính (bảng con)

Trang 16

3 - 2 = 1

SINH HOẠT: TUẦN 9 – KĨ NĂNG SỐNG Phần I Nhận xét tuần qua: (13’)

I Mục tiêu

- HS nhận thấy được ưu điểm, tồn tại của bản thân trong tuần 9,có phương hướng phấn đấu trong tuần 10

- HS nắm được nhiệm vụ của bản thân trong tuần 9

II Chuẩn bị

GV, HS: Sổ ghi chép, theo dõi hoạt động của HS

III Hoạt động chủ yếu.

A Hát tập thể

B Đánh giá thực hiện nhiệm vụ tuần9.

1 Lớp phó học tập báo cáo tình hình học tập của lớp:

2 Lớp phó lao động báo cáo tình hình lao động-vệ sinh của lớp:

3 Lớp trưởng báo cáo tình hình hoạt động của lớp

4 Giáo viên chủ nhiệm đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ của lớp tuần 9.

Ưu điểm

* Nề nếp:

………

………

………

………

………

* Học tập: ………

………

………

………

………

………

* TD-LĐ-VS: ………

………

………

………

………

Tồn tạị: ………

………

………

………

………

………

Trang 17

C Triển khai nhiệm vụ trọng tâm tuần 10.

………

………

………

………

………

………

D Sinh hoạt tập thể: (Linh hoạt theo các nội dung)

Hát các bài hát để tặng bà, mẹ, cô.

Phần II Chuyên đề: Kĩ năng sống: (20’)

Kỹ năng sống Bài 2: KỸ NĂNG DIỄN ĐẠT ĐIỀU EM MUỐN NÓI (Tiết 1)

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức : Biết được yêu cầu cơ bản khi diễn đạt cảm xúc, ý nghĩ của mình

2.Kĩ năng: Hiểu được một số cách diễn đạt điều muốn nói hiệu quả

3 Thái độ: Tự tin, mạnh dạn nói ra điều mình suy nghĩ

* HSKT: HS nhận biết được bài học

II CHUẨN BỊ

- Sách Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động ( 2’)

Lớp phó văn nghệ lên tổ chức 1 trò chơi

( HS cả lớp tham gia chơi)

2 Bài mới: ( 17’)

GV giới thiệu nội dung bài học, ghi mục

bài lên bảng

Hoạt động 1:trải nghiệm

- GV đọc cho HS nghe câu chuyện “ Sức

mạnh của lời nói”

- Ai tới tìm thỏ? Thỏ đã dặn cừu điều

gì?

- Theo em vì sao Thỏ thoát nạn?

- Thỏ là con vật như thế nào?

HS trả lời, GV chốt ý kiến

HS khởi động

- HS chú ý lắng nghe

- HS chú ý lắng nghe

- HS trả lời

Trang 18

Hoạt động 2:Chia sẻ, phản hồi

- GV yêu cầu HS quan sát hình ảnh ở

SGK?

- Bức tranh vẽ gì?

- Em thấy các bạn nhỏ trong tranh như

thế nào?

- Em hãy chia sẻ niềm vui của mình khi

được cô giáo khen?

GV nhận xét, nhắc nhở HS: muốn được

cô giáo khen các em cần chăm chỉ học

tập, học bài và làm bài đầy dủ, không

nói chuyện riêng trong giờ học

Hoạt động 3:Xử lí tình huống

- GV nêu tình huống

- GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm 4,

thảo luận ( mỗi nhóm 1 tình huống)

- GV gọi đại diện các nhóm trình bày

- HS nhận xét, GV nhận xét Chốt ý

đúng

Hoạt động 4:Rút kinh nghiệm

- GV nêu bài tập: hãy tô màu vào ở

- Học sinh tảo luận nhóm

- Hs đại diện trình bày

I- MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Hs hiểu: Đối với anh chị cần lê phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn Có như vậy anh chị em mới hòa thuận, cha mẹ mới vui lòng

Trang 19

2 Kỹ năng: Hs biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình.

3 Thái độ: Có ý thức lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

II- CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- KN giao tiếp, ứng sử với anh, chị em trong gia đình

- KN ra quyết định và giải quyết vấn đề thể hiện lế phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

III- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa các bài tập 1, 2

- Đồ dùng đơn giản để đóng vai

IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Bài cũ(4’): Gia đình em (T2)

- Buổi chiều về có ai đón em không ?

- Khi về tới nhà em có cơm để ăn không ?

- GV nhận xét

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: (13’) (Rèn KN giao tiếp, ứng sử

với anh, chị em trong gia đình)

Cho hs xem tranh và nhận xét

- Yêu cầu hs quan sát tranh trong bài tập 1 và

nhận xét việc làm của các bạn trong tranh

- Gọi hs trình bày trước lớp

- Cho hs nhận xét, bổ sung

- Kết luận: Anh, chị em trong gia đình phải

thương yêu và hòa thuận với nhau

b Hoạt động 2: (15’)

(Rèn KN ra quyết định và giải quyết vấn đề thể

hiện lế phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ.)

Thảo luận, phân tích tình huống

- Yêu cầu hs xem tranh bài tập 2 và cho biết

tranh vẽ gì?

* Gv hỏi: Theo em bạn Lan ở tranh 1 có thể có

những cách giải quyết nào trong tình huống đó?

- Gv chốt lại một số cách giải quyết chính của

Lan:

+ Lan nhận quà và giữ tất cả cho mình

+ Lan chia quả bé cho em và giữ lại cho mình

Trang 20

+ Mỗi người 1 nửa quả bé và 1 nửa quả to.

+ Nhường cho em bé chọn trước

- Gv hỏi: Nếu em là Lan em sẽ chọn cách giải

quyết nào? Vì sao?

- Cho hs thảo luận xem vì sao lựa chọn cách giải

- Thi đua: Tìm và đọc hoặc hát bài hát nói về

tình cảm anh chị em trong gia đình

- Nhận xét tiết học

- VN: Nếu ở nhà em là bé nhất thì phải biết lễ

phép và thương yêu anh chị Nếu là anh chị, em

phải nhường nhịn và thương yêu em nhỏ

1/.Kiến thức

- Biết cách xé, dán hình cây đơn giản

- Xé, dán được hình tàn lá cây thân cây Đường xé có thể bị răng cưa Hình dántương đối phẳng

2/.Kĩ năng:

-Xé dán được tán là cây, thân cây Đường xé ít răng cưa

Với HS khéo tay:

- Xé, dán được hình tán lá cây, thân cây Đường xé ít bị răng cưa Hình dán cân đối,phẳng

- Có thể xé được thêm hình cây đơn giản có hình dạng, kích thước, màu sắc khác 3/.Thái độ:

- Yêu thích thiên nhiên

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:21

w