- Hãy đánh dấu tích vào hình tròn ở những việc cần làm để chuẩn bị đồ dùng học tập trước khi đến lớp. Hoạt động thực hành[r]
Trang 1TUẦN 21
Ngày soạn:08/01/2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 11 tháng 01 năm 2019
Toán Tiết 81: PHÉP TRỪ DẠNG 17 -7 I/ MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết làm các phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
- Đặt tính (từ trên xuống dưới)
- Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 (ở cột đơn
17 trừ 7 bằng 10 (17 – 7 = 10)
Trang 2- Giáo viên quan sát, nhận xét, bài học sinh
làm Nhắc lại cách tính theo cột
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
-Sửa bài trên bảng lớp
Bài 4:
-Cho học sinh đọc tóm tắt đề toán
*Có : 12 con chim
-Bay đi : 2 con chim
-Còn lại : … con chim ?
-Giáo viên sửa sai chung trên bảng lớp
3 Củng cố dặn dò: (5')
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương học sinh
tích cực hoạt động
- Chuẩn bị trước bài: Luyện tập
- Học sinh nêu yêu cầu bài 1
- Học sinh tự làm bài vào VBT
- 5 em lên bảng làm 2 bài / 1 em
- Học sinh quan sát các dãy số
- Tự làm bài
- 2 hs lên bảng chữa bài
-Học sinh nêu yêu cầu: viết phéptính thích hợp
-Tự viết phép tính
12 – 2 = 10
- Trả lời miệng: còn 10 con chim
Học vần Bài 86: ÔP - ƠP I/ MỤC TIÊU
Bộ chữ học vần, tranh minh họa bài học (SGK)
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ KTBC (5')
GV y/c hs đọc bài trong SGK: ăp – âp
GV đọc cho hs viết vào bảng con:
ngăn nắp, gặp gỡ, tập múa, bập bênh
- Nhận xét, tuyên dương
hs đọc cn (3 em)Mỗi tổ viết 1 từ, 1 em viết ở bảng lớp
Trang 3TIẾT 1 2/ Bài mới (30')
* GV giới thiệu bài: ôp - ơp
Cho hs luyện đọc nối tiếp
GV giới thiệu từ và viết lên bảng: hộp
sữa
Cho hs đọc trơn
Y/c đọc lại bài khóa
+ Vần ơp: quy trình tương tự:
Đọc trơn từ: hộp sữa
5 em đọc lại bài
HS ghép vần, tiếng, từ và luyện đọc: (cn- đt)
SS :+ giống nhau: đều có p ở cuối + khác nhau: ô - ơ
Trang 4HD hs viết vào bảng con.
GV viết đoạn thơ lên bảng, cho hs xác
định tiếng chứa vần vừa học
HD hs luyện đọc đoạn thơ:
GV đọc mẫu, y/c hs đọc lại
b/ Luyện viết(15')
HD hs viết bài vào vở TV ( lưu ý hs
viết liền mạch, nối nét đúng quy định)
Chữa bài, nhận xét, tuyên dương
c/ Luyện nói:(10')
HD hs quan sát tranh, đọc tên chủ đề
GV gợi ý cho hs nói tự nhiên theo
tranh
- Tranh vẽ gì?
- Hãy kể về các bạn trong lớp em
- Em chơi thân với bạn như thế nào?
GV liên hệ ,gd hs
3/ Củng cố- dặn dò (3')
Cho hs đọc lại bài trong SGK (cn- đt)
Tìm thêm tiếng, từ có vần vừa học (tia
chớp, lộp độp, …)
Nhận xét tiết học, dặn hs chuẩn bị bài:
ep - êp
Luyện đọc trong SGKCác tổ thi đua đọc trơn
HS đọc thầm, xác định tiếng chứa vần mới
luyện đọc từng dòng, cả đoạn thơ ( cn- nhóm- đt)
HS viết bài vào vở TV:
Trang 5- Giúp hs củng cố cách vẽ màu
- Vẽ màu vào hình vẽ phong cảnh miền núi theo ý thích
- Thêm yêu mến cảnh đẹp quê hơng , đất nớc, con ngời
II: Chuẩn bị
- GV: Tranh, ảnh phong cảnh
- Bài vẽ của học sinh
HS: Đồ dùng học tập
III: Tiến trình bài dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ (2’)
+ Tiết trớc các em vẽ bài gì?
+ Nêu các bớc vẽ, nặn quả chuối?
- Gv nhận xét câu trả lời của hs
+ Màu sắc chính trong phong cảnh là gì?
+ Em hãy kể 1 số phong cảnh đẹp mà em biết?
+ Gv nhận xét câu trả lời của hs
* GV tóm tắt : Nớc ta có rất nhiều cảnh đẹp
nh cảnh biển, cảnh phố phờng, cảnh đồng
quê Vẽ tranh phong cảnh cảnh là chính, ngời
là phụ Màu sắc trong tranh phong cảnh rất đẹp
Cô sẽ hớng dẫn các bạn cách vẽ màu vào tranh
+ Trong tranh có những hình ảnh nào?
+ Việc của các em phải làm gì?
- Gv gợi ý cho hs
+ Chọn màu theo ý thích
+ Chọn màu khác nhau để vẽ và các hình: núi,
mái nhà, tờng, cây, đất, quần áo…
+ Vẽ màu có đậm, nhạt Tránh vẽ màu ra ngoài
- Ghi nhớ
Ngày soạn: 09/02/2019
Trang 6Ngày giảng: Thứ ba ngày 12 tháng 02 năm 2019
Toán Tiết 82: LUYỆN TẬP
- Hs đọc yêu cầu
- Học sinh nêu lại cách đặt tính vàlàm vào bảng con:
- Lưu ý: Học sinh viết số thẳng cột
- Học sinh nêu yêu cầu: Tính
- Hs làm vào vở, sau đó lên bảngchữa bài
HS đọc đề toán
Tự nêu bài toán:
- Học sinh tìm hiểu đề toán
- Chọn phép tính đúng để ghi vàokhung
13 – 2 = 11
Trang 7- Giáo viên hướng dẫn tìm hiểu đề và tự ghi
phép tính thích hợp vào ô trống
3.Củng cố dặn dò: (3')
- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương
học sinh tích cực hoạt động
- Chuẩn bị trước bài: Luyện tập chung
Trả lời: còn 11 cái kẹo
Học vần
Bài 87: EP - ÊP I/ MỤC TIÊU
1 Kiểm tra bài cũ:(5')
Y/c hs đọc bài trong SGK: ôp – ơp
GV đọc cho hs viết vào bảng con:
hộp sữa, lớp học, tốp ca, hợp tác
Nhận xét
2/ Bài mới: TIẾT 1: (35')
* Giới thiệu bài: ep – êp
GV giới thiệu từ: cá chép (viết từ lên bảng)
HS đọc bài trong sgk (3 em)Mỗi tổ viết 1 từ
HS nêu cấu tạo, ghép vần và luyệnđọc: e- pờ - ep ; ep
ghép tiếng và luyện đọc: (cn- nối tiếp)
chờ- ep- chep -sắc- chép; chép
Trang 8Y/c hs đọc trơn.
+ Cho hs đọc lại bài khóa: ep
chép
cá chép
+ vần êp: quy trình tương tự:
Chỉnh sửa phát âm, gv đọc mẫu, giảng từ
Hs theo dõi quy trình
Tập viết vào bảng con:
Các nhóm thi đọc
Trang 9+ HD đọc đoạn thơ ứng dụng:
GV viết đoạn thơ lên bảng, cho hs xác định
tiếng chứa vần mới
HD hs luyện đọc trơn
Chỉnh sửa cách đọc cho hs
GV đọc mẫu, y/c hs đọc lại
b/ Luyện viết:
HD viết bài vào vở TV
GV theo dõi uốn nắn chữ viết cho hs
Chữa bài, nhận xét, tuyên dương
c/ Luyện nói:
HD hs quan sát tranh chủ đề
Gợi ý cho hs nói tự nhiên theo tranh:
- Các bạn trong tranh xếp hàng vào lớp như
thế nào?
- Gới thiệu về các bạn trong lớp em đã biết
giữ trật tự khi xếp hàng ra, vào lớp chưa ?
+ GV liên hệ gdhs
3/ Củng cố - dặn dò:
- Y/c hs đọc lại bài trong SGK
- Cho hs tìm tiếng, từ có chứa vần vừa học
- Nhận xét tiết học, dặn hs về nhà luyện đọc,
viết Chuẩn bị bài: ip-up
HS đọc thầm đoạn thơ, nêu tiếng
có vần mới học
Luyện đọc trơn: (cn- nối tiếp- đt)
5 em đọc lại bài
HS luyện viết bài vào vở:
HS quan sát tranh, đọc tên chủ đề luyện nói: Xếp hàng vào lớp
HS luyện nói theo gợi ý:
- Các bạn trong tranh xếp hàng rất ngay ngắn, trật tự vào lớp, không chen lấn, xô đẩy nhau…
- Khi xếp hàng vào lớp, các bạn lớp em cũng rất trật tự,đi theo thứ
Trang 10- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ.
- P/õ mẫu và ghi bảng ip - P/õ lại theo dóy
- Đỏnh vần mẫu: i – p - ip - đ.vần -> đọc trơn
- Cú vần ip hóy ghộp thờm õm nh trước vần ip
và thanh nặng tạo tiếng mới
- Nhỡn thanh chữ đỏnh vần
- Đưa tranh giới thiệu từ khoỏ "bắt nhịp” - Đọc từ
Trang 11- Nêu k/c nối giữa các con chữ ? - 1 em nêu.
* Từ: bắt nhịp, búp sen
- N.xét từ gồm những chữ nào và k/c giữa các
chữ?
- 1 em nêu
- Độ cao các con chữ ? và vị trí dấu thanh?
tự và không theo t2 - Đọc lại bài Tiết 1
- Đưa tranh giới thiệu câu
ứng dụng
- Đọc mẫu và hướng dẫn
đọc câu
- Đọc câu ứng dụng và tìmtiếng có vần ip- up
Trang 12- Nhận xét chữ viết rộng
trong mấy ô?
- T Nêu quy trình viết
+ Cho xem vởmẫu
+ KT tư thế ngồiviết
- 1 em nêu nội dung bàiviết
- Yêu cầu nêu chủ đề LN? -Vài em nêu
- Đưa tranh :+ Tranh vẽ
để giúp đỡ cha mẹ?
-Quan sát tranh và LNtheo chủ đề
- 1 em nêu toàn bộ tranh
Trang 13Toán Tiết 83 : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Biết t×m sè liÒn tríc, liÒn sau
2 Kĩ năng: Biết céng trõ c¸c sè (kh«ng nhí ) trong ph¹m vi 20
3 Thái độ: Làm bài nhanh, trình bày sạch Hứng thú học tập
Bài 2: Viết (theo mẫu)
Số liền sau của 7 là số nào ? (8)
-Muốn tìm số liền sau của một số ta làm thế
nào? (Đếm thêm 1, cộng thêm 1)
- HS nêu yêu cầu của bài
- GV hướng dẫn
- HS lên bảng làm
Bài 3: Trả lời câu hỏi.
Số liền trước của 8 là số nào ? (7)
-Muốn tìm số liền trước của một số ta làm thế
nào? (Lấy số đó bớt đi 1, trừ đi 1)
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV gợi ý
- HS lên bảng làm bài
Trang 14- Dặn dũ: nhớ cỏch tỡm số liền trứơc, liền sau.
- GV kiểm tra HS về số liền trước,liền sau
- GV dặn dũ về nhà
Ngày soạn: 11/02/2019
Ngày giảng: Thứ năm ngày 14 thỏng 02 năm 2019
Học vần Bài 89 : IấP - ƯƠP
I – MỤC TIấU
1 Kiến thức:
- HS đọc, viết đợc iêp, ơp, tấm liếp, giàn mớp.
- Đọc đợc các từ ứng dụng SGK và đoạn thơ: “Nhanh tay cớp cờ mà chạy”
- Tranhvẽ: Tấm liếp, giàn mướp, cõu ứng dụng, phần LN
III – L ấN LỚP Tiết 1
- Hóy phõn tớch vần iờp
Đỏnh vần mẫu: i – ờ p
-iờp
- Vài em pt
- đ.vần -> đọc trơn
Trang 15- Y/c cài vần iêp
- Có vần iêp hãy ghép thêm
âm l trước vần iêp và
thanh sắc tạo tiếng mới
- Hãy pt tiếng: liếp
- T Nêu quy trình viết
* Từ: tấm liếp, giàn mướp
Trang 16- Chỉ theo thứ tự và không theo t2
- Đọc lại bài Tiết1
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu
- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng cóvần iêp- ươp
- N xét chữ viết rộng trong mấy ô?
- T Nêu quy trình viết
+ Cho xem vở mẫu
+ KT tư thế ngồi viết
- 1 em nêu nội dung bài viết
- T hướng dẫn HS viết lần lượt từng dòng vào
vở
* Chữa bài, nhận xét
- HS Viết vở
c, Luyện nói (5-7')
- Đưa tranh:+ Tranh vẽ gì ?
+Giới thiệu về nghề nghiệp của cha mẹ
- QS sát tranh và LN theo chủ đề
- 1 em nêu toàn bộ tranh
Trang 172 Kĩ năng: Học sinh trỡnh bày sạch đẹp, thẳng hàng Viết đỳng cỡ chữ.
B Dạy - học bài mới (30)
1 Giới thiệu bài
- HS đọc nội dung bài viết
Trang 18- GV giải nghĩa từ.
Khi viết chữ ghi từ bập bênh ta viết
chữ nào trớc, chữ nào sau?
- GV viết mẫu hớng dẫn cách viết
-HS viết trên không
- GV sửa sai cho HS
b Hớng dẫn cho HS viết các chữ ghi từ
- Dặn HS về nhà viết bài vào vở ô li
chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
- Bập Từ đờng kẻ 2 viết b nối sang vần âp
Điểm dừng ở đờng kẻ 2 lia bút đánh dấu nặng ở dới â
- Bênh Từ đờng kẻ 2 viết b nối sang vần ênh Điểm dừng ở đờng kẻ 2
- HS viết vào bảng con
Tập viết
ễn tập
I Mục tiêu
- Viết đúng cỏc chữ đó học từ tuần 1 đến tuần 19 kiểu chữ viết thường, cỡ vừa
- Thửùc hieọn toỏt caực neà neỏp: Ngoài vieỏt, caàm buựt, ủeồ vụỷ ủuựng tử theỏ
II Chuẩn bị
- Chữ mẫu
Trang 19- Vở tập viết.
III Các hoạt động dạy - học.
A Kiểm tra bài cũ.(5)
- 2 HS lên bảng viết
- HS dới lớp viết bảng con
- GV nhận xét, đánh giá
B Dạy - học bài mới.(30)
- GV đọc bài viết: trăng lưỡi liềm, cầu
vồng, mứt dừa, viờn phấn, sạch sẽ, con
Từ trăng lưỡi liềm có mấy chữ ghi từ?
Khi viết chữ ghi từ trăng lưỡi liềm ta viết
chữ nào trớc Chữ nào sau?
- GV viết mẫu, hớng dẫn cách viết
b Các chữ ghi từ còn lại HS viết tơng tự
c HS viết bài vào vở
- trăng: Từ trờn đờng2viết tr nối sang chữ ghi vần ăng Điểm dừng ở bỳt ở đường kẻ
2 lia bút đánh dấu ă trên a
- lưỡi Từ dới đờng kẻ 3 viết l nối sang võn ươi, điểm dừng ở đờng kẻ 2 lia bút
đánh dấu ư, ơ sắc trên ơ
- liềm Từ đờng kẻ 2 đặt bút viếtl, nối sang vần iờm Điểm dừng ở đờng kẻ 2 đỏnh dấu huyền trờn ờ
Toỏn
Tiết 84 : BÀI TOÁN Cể LỜI VĂN
I MỤC TIấU
Trang 20- Bớc đầu hình thành nhận thức về bài toán có lời văn cho HS
Bài toán có lời văn thờng có
+ Các số (gắn với các thông tin đã biết)
+ Các câu hỏi (chỉ thông tin cần thiết)
13 + 6 = 17 - 5 = - HS nhận xột bài làm của bạn, GVcho
điểm
II Bài mới :
1.Giới thiệu bài (1’)
- Một dạng toỏn mới giỳp chỳng ta giải
toỏn đú là: Bài toỏn cú lời văn
- GV giới thiệu bài, ghi bảng
2 Giới thiệu bài toỏn cú lời văn
Bài 1: Viết số thớch hợp vào chỗ chấm
để cú bài toỏn.
Bài toỏn:
- Cú bạn, cú thờm bạn đang đi tới.
Hỏi cú tất cả bao nhiờu bạn ? - HS nờu yờu cầu bài 1.
- GV đặt cõu hỏi tỡm hiểu nội dung bài
- Nhỡn vào tranh ta thấy số bạn như thế
Trang 21gì ?
- Có 1 bạn, có thêm 3 bạn đang đi tới.
Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn ?
- HS điền số bạn vào chỗ chấm
- GV gọi HS lên bảng điền vào bảng phụ
- GV theo dõi HS dưới lớp làm bài HS đọc bài toán
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
để có bài toán
Bài toán:
Có con thỏ, có thêm con thỏ đang
chạy tới Hỏi có tất cả bao nhiêu con
thỏ ?
- HS nêu yêu cầu bài 2
- Bài toán yêu cầu gì ?
+Bài toán yêu cầu viết số vào chỗ chấm
- Có 5 con thỏ, có thêm 4 con thỏ đang
chạy tới Hỏi có tất cả bao nhiêu con
thỏ ?
- Nội dung giống bài 1, HS tự làm rồichữa bài
Chú ý:
Câu hỏi phải có:
+ Từ ‘Hỏi‘ đứng ở đầu câu, viết hoa
+ trong câu có từ tất cả.
+ Viết dấu ? ở cuối câu.
- GV nhắc HS chú ý khi viết câu hỏi củabài toán
Bài 3: Viết tiếp câu hỏi để có bài toán
Bài toán: Có 1 gà mẹ và có 7 gà con Hỏi
- Hỏi có tất cả bao nhiêu con gà ?
- Hỏi đàn gà tất cả bao nhiêu con ?
- GV hỏi HS để xác định cách làm củabài
- HS nêu các câu hỏi của bài toán
- HS tự chọn các câu hỏi cho mình
Bài 4: Nhìn tranh vẽ, viết tiếp vào chỗ
chấm để có bài toán.
Bài toán: Có 4 con chim đậu trên cành,
có thêm 2 con chim bay đến Hỏi có tất
cả bao nhiêu con chim ?
- HS nhìn tranh vẽ, nêu số thích hợp vàcâu hỏi bằng lời để có bài toán
Trang 22III Củng cố – Dặn dò.
- Củng cố
Trò chơi: Cùng lập bài toán
HS lập nhanh bài toán phù hợp với tranh
- Dặn dò: Hiểu thế nào là bài toán có lời
văn và biết viết tiếp câu để được bài toán
- GV tổ chức cho HS chơi : cho HS quan sát tranh và đọc bài toán
- GV dặn dò về nhà
SINH HOẠT: TUẦN 21 - KĨ NĂNG SỐNG Phần I Nhận xét tuần qua: (15’) I Mục tiêu - HS nhận thấy được ưu điểm, tồn tại của bản thân trong tuần 21, có phương hướng phấn đấu trong tuần 22 - HS nắm được nhiệm vụ của bản thân trong tuần 21 II Chuẩn bị GV, HS: Sổ ghi chép, theo dõi hoạt động của HS III Hoạt động chủ yếu. A Hát tập thể B Đánh giá thực hiện nhiệm vụ tuần 21. 1 Lớp phó học tập báo cáo tình hình học tập của lớp: 2 Lớp phó lao động báo cáo tình hình lao động - vệ sinh của lớp: 3 Lớp trưởng báo cáo tình hình hoạt động của lớp 4 Giáo viên chủ nhiệm đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ của lớp tuần 21. Ưu điểm * Nề nếp: ………
………
………
………
* Học tập: ………
………
………
………
………
………
* TD-LĐ-VS: ………
………
………
Trang 23………
Tồn tạị: ………
………
………
………
………
………
C Triển khai nhiệm vụ trọng tâm tuần 22. ………
………
………
………
………
………
D Sinh hoạt tập thể: (Linh hoạt theo các nội dung)
Hát các bài hát về tết.
Phần II Chuyên đề: Kĩ năng sống: (20’)
Kỹ năng sống Bài 8: KĨ NĂNG CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP, TRANG PHỤC ĐẾN
TRƯỜNG I.MỤC TIÊU
- Biết được một số yêu cầu khi chuẩn bị đồ dùng học tập đến trường
- Hiểu được chuẩn bị đồ dùng học tập , trang phục đến trường là nhiệm vụ của mình
- Tích cực tự chuẩn bị đồ dùng học tập khi đến trường
II.ĐỒ DÙNG
- Vở bài tập thực hành kỹ năng sống
- Phiếu bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Kiểm tra bài cũ (3’)
+ Em rửa tay vào thời điểm nào?
- GV nhận xét
2 Bài mới: (17’)
GV giới thiệu nội dung bài học, ghi mục bài
lên bảng
Hoạt động 1: Hoạt động cơ bản.
*Trải nghiệm
- GV kể chuyện: Hộp bút màu
HS trả lời
- HS chú ý lắng nghe
Trang 24+ Để không quên đồ dùng học tập con cần
chuẩn bị những gì?
Chia sẻ - Phản hồi.
-Hãy đánh dáu x vào những điểm chưa phù
hợp đến trang phục của bạn nam trong hình
bên?
- GV nhận xét
*Xử lý tình huống.
- Hãy tô màu vào hình tròn ở đồ dùng em
chuẩn bị cho giờ học Thể dục
- Em luôn tắm rửa hàng ngày
- Tất, giầy ,quần áo
- HS làm
- HS vẽ
- HS lắng nghe và trả lời
- HS thực hiện
Trang 25NHẬN XẫT TUẦN QUA:
* Ưu điểm
- Thi đua học tập chào mừng Đảng mừng xuõn mới
- Duy trỡ nền nếp lớp tốt, tham gia cỏc hoạt động ngoài giờ đầy đủ
- Một số bạn gương mẫu trong học tập và cỏc hoạt động khỏc của lớp
- Cú nhiều bạn học tập chăm chỉ, cú nhiều tiến bộ
* Tồn tại:
- Cũn hiện tượng mất trật tự chưa chỳ ý nghe giảng
- Cũn cú bạn chưa học bài ở nhà và chưa chuẩn bị bài chu đỏo trước khi đến lớp nờn kết quả học tập chưa cao
- Cũn nhiều bạn chữ viết bẩn, khụng cẩn thận
- Cỏc bạn cú tờn nờu trờn cần rỳt kinh nghiệm tuần sau chầm dứt ngay hiện tượng nờutrờn
II PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN TỚI:
- Thi đua học tập tốt chào mừng Đảng, mừng xuõn mới
- Duy trỡ mọi nền nếp lớp cho tốt
- Khắc phục cỏc hạn chế đó nờu trờn
- Cỏc tổ tiếp tục thi đua học tập, giữ vững nền nếp lớp
- Tiếp tục thi đua đạt điểm 10 để được thưởng vở
- Thực hiện tốt mọi nề nếp
- Duy trì sĩ số, đi học đều và đúng giờ
- Nghỉ học có giấy phép
- Đăng ký giờ học tốt, ngày học tốt
- Tiếp tục XD đụi bạn cựng tiến
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng, bài tập
- Trang phục gọn sạch Mặc đồng phục vào thứ 2
- Vệ sinh sạch sẽ
- Rèn chữ , rèn ngọng cho Hs yếu
Ký duyệt của tổ trưởng