1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Giáo án lớp 1A tuần 21

27 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 77,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hãy đánh dấu tích vào hình tròn ở những việc cần làm để chuẩn bị đồ dùng học tập trước khi đến lớp. Hoạt động thực hành[r]

Trang 1

TUẦN 21

Ngày soạn:08/01/2019

Ngày giảng: Thứ hai ngày 11 tháng 01 năm 2019

Toán Tiết 81: PHÉP TRỪ DẠNG 17 -7 I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết làm các phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20

- Đặt tính (từ trên xuống dưới)

- Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 (ở cột đơn

17 trừ 7 bằng 10 (17 – 7 = 10)

Trang 2

- Giáo viên quan sát, nhận xét, bài học sinh

làm Nhắc lại cách tính theo cột

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống

-Sửa bài trên bảng lớp

Bài 4:

-Cho học sinh đọc tóm tắt đề toán

*Có : 12 con chim

-Bay đi : 2 con chim

-Còn lại : … con chim ?

-Giáo viên sửa sai chung trên bảng lớp

3 Củng cố dặn dò: (5')

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương học sinh

tích cực hoạt động

- Chuẩn bị trước bài: Luyện tập

- Học sinh nêu yêu cầu bài 1

- Học sinh tự làm bài vào VBT

- 5 em lên bảng làm 2 bài / 1 em

- Học sinh quan sát các dãy số

- Tự làm bài

- 2 hs lên bảng chữa bài

-Học sinh nêu yêu cầu: viết phéptính thích hợp

-Tự viết phép tính

12 – 2 = 10

- Trả lời miệng: còn 10 con chim

Học vần Bài 86: ÔP - ƠP I/ MỤC TIÊU

Bộ chữ học vần, tranh minh họa bài học (SGK)

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1/ KTBC (5')

GV y/c hs đọc bài trong SGK: ăp – âp

GV đọc cho hs viết vào bảng con:

ngăn nắp, gặp gỡ, tập múa, bập bênh

- Nhận xét, tuyên dương

hs đọc cn (3 em)Mỗi tổ viết 1 từ, 1 em viết ở bảng lớp

Trang 3

TIẾT 1 2/ Bài mới (30')

* GV giới thiệu bài: ôp - ơp

Cho hs luyện đọc nối tiếp

GV giới thiệu từ và viết lên bảng: hộp

sữa

Cho hs đọc trơn

Y/c đọc lại bài khóa

+ Vần ơp: quy trình tương tự:

Đọc trơn từ: hộp sữa

5 em đọc lại bài

HS ghép vần, tiếng, từ và luyện đọc: (cn- đt)

SS :+ giống nhau: đều có p ở cuối + khác nhau: ô - ơ

Trang 4

HD hs viết vào bảng con.

GV viết đoạn thơ lên bảng, cho hs xác

định tiếng chứa vần vừa học

HD hs luyện đọc đoạn thơ:

GV đọc mẫu, y/c hs đọc lại

b/ Luyện viết(15')

HD hs viết bài vào vở TV ( lưu ý hs

viết liền mạch, nối nét đúng quy định)

Chữa bài, nhận xét, tuyên dương

c/ Luyện nói:(10')

HD hs quan sát tranh, đọc tên chủ đề

GV gợi ý cho hs nói tự nhiên theo

tranh

- Tranh vẽ gì?

- Hãy kể về các bạn trong lớp em

- Em chơi thân với bạn như thế nào?

GV liên hệ ,gd hs

3/ Củng cố- dặn dò (3')

Cho hs đọc lại bài trong SGK (cn- đt)

Tìm thêm tiếng, từ có vần vừa học (tia

chớp, lộp độp, …)

Nhận xét tiết học, dặn hs chuẩn bị bài:

ep - êp

Luyện đọc trong SGKCác tổ thi đua đọc trơn

HS đọc thầm, xác định tiếng chứa vần mới

luyện đọc từng dòng, cả đoạn thơ ( cn- nhóm- đt)

HS viết bài vào vở TV:

Trang 5

- Giúp hs củng cố cách vẽ màu

- Vẽ màu vào hình vẽ phong cảnh miền núi theo ý thích

- Thêm yêu mến cảnh đẹp quê hơng , đất nớc, con ngời

II: Chuẩn bị

- GV: Tranh, ảnh phong cảnh

- Bài vẽ của học sinh

HS: Đồ dùng học tập

III: Tiến trình bài dạy- học

1 Kiểm tra bài cũ (2’)

+ Tiết trớc các em vẽ bài gì?

+ Nêu các bớc vẽ, nặn quả chuối?

- Gv nhận xét câu trả lời của hs

+ Màu sắc chính trong phong cảnh là gì?

+ Em hãy kể 1 số phong cảnh đẹp mà em biết?

+ Gv nhận xét câu trả lời của hs

* GV tóm tắt : Nớc ta có rất nhiều cảnh đẹp

nh cảnh biển, cảnh phố phờng, cảnh đồng

quê Vẽ tranh phong cảnh cảnh là chính, ngời

là phụ Màu sắc trong tranh phong cảnh rất đẹp

Cô sẽ hớng dẫn các bạn cách vẽ màu vào tranh

+ Trong tranh có những hình ảnh nào?

+ Việc của các em phải làm gì?

- Gv gợi ý cho hs

+ Chọn màu theo ý thích

+ Chọn màu khác nhau để vẽ và các hình: núi,

mái nhà, tờng, cây, đất, quần áo…

+ Vẽ màu có đậm, nhạt Tránh vẽ màu ra ngoài

- Ghi nhớ

Ngày soạn: 09/02/2019

Trang 6

Ngày giảng: Thứ ba ngày 12 tháng 02 năm 2019

Toán Tiết 82: LUYỆN TẬP

- Hs đọc yêu cầu

- Học sinh nêu lại cách đặt tính vàlàm vào bảng con:

- Lưu ý: Học sinh viết số thẳng cột

- Học sinh nêu yêu cầu: Tính

- Hs làm vào vở, sau đó lên bảngchữa bài

HS đọc đề toán

Tự nêu bài toán:

- Học sinh tìm hiểu đề toán

- Chọn phép tính đúng để ghi vàokhung

13 – 2 = 11

Trang 7

- Giáo viên hướng dẫn tìm hiểu đề và tự ghi

phép tính thích hợp vào ô trống

3.Củng cố dặn dò: (3')

- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương

học sinh tích cực hoạt động

- Chuẩn bị trước bài: Luyện tập chung

Trả lời: còn 11 cái kẹo

Học vần

Bài 87: EP - ÊP I/ MỤC TIÊU

1 Kiểm tra bài cũ:(5')

Y/c hs đọc bài trong SGK: ôp – ơp

GV đọc cho hs viết vào bảng con:

hộp sữa, lớp học, tốp ca, hợp tác

Nhận xét

2/ Bài mới: TIẾT 1: (35')

* Giới thiệu bài: ep – êp

GV giới thiệu từ: cá chép (viết từ lên bảng)

HS đọc bài trong sgk (3 em)Mỗi tổ viết 1 từ

HS nêu cấu tạo, ghép vần và luyệnđọc: e- pờ - ep ; ep

ghép tiếng và luyện đọc: (cn- nối tiếp)

chờ- ep- chep -sắc- chép; chép

Trang 8

Y/c hs đọc trơn.

+ Cho hs đọc lại bài khóa: ep

chép

cá chép

+ vần êp: quy trình tương tự:

Chỉnh sửa phát âm, gv đọc mẫu, giảng từ

Hs theo dõi quy trình

Tập viết vào bảng con:

Các nhóm thi đọc

Trang 9

+ HD đọc đoạn thơ ứng dụng:

GV viết đoạn thơ lên bảng, cho hs xác định

tiếng chứa vần mới

HD hs luyện đọc trơn

Chỉnh sửa cách đọc cho hs

GV đọc mẫu, y/c hs đọc lại

b/ Luyện viết:

HD viết bài vào vở TV

GV theo dõi uốn nắn chữ viết cho hs

Chữa bài, nhận xét, tuyên dương

c/ Luyện nói:

HD hs quan sát tranh chủ đề

Gợi ý cho hs nói tự nhiên theo tranh:

- Các bạn trong tranh xếp hàng vào lớp như

thế nào?

- Gới thiệu về các bạn trong lớp em đã biết

giữ trật tự khi xếp hàng ra, vào lớp chưa ?

+ GV liên hệ gdhs

3/ Củng cố - dặn dò:

- Y/c hs đọc lại bài trong SGK

- Cho hs tìm tiếng, từ có chứa vần vừa học

- Nhận xét tiết học, dặn hs về nhà luyện đọc,

viết Chuẩn bị bài: ip-up

HS đọc thầm đoạn thơ, nêu tiếng

có vần mới học

Luyện đọc trơn: (cn- nối tiếp- đt)

5 em đọc lại bài

HS luyện viết bài vào vở:

HS quan sát tranh, đọc tên chủ đề luyện nói: Xếp hàng vào lớp

HS luyện nói theo gợi ý:

- Các bạn trong tranh xếp hàng rất ngay ngắn, trật tự vào lớp, không chen lấn, xô đẩy nhau…

- Khi xếp hàng vào lớp, các bạn lớp em cũng rất trật tự,đi theo thứ

Trang 10

- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ.

- P/õ mẫu và ghi bảng ip - P/õ lại theo dóy

- Đỏnh vần mẫu: i – p - ip - đ.vần -> đọc trơn

- Cú vần ip hóy ghộp thờm õm nh trước vần ip

và thanh nặng  tạo tiếng mới

- Nhỡn thanh chữ đỏnh vần

- Đưa tranh giới thiệu từ khoỏ "bắt nhịp” - Đọc từ

Trang 11

- Nêu k/c nối giữa các con chữ ? - 1 em nêu.

* Từ: bắt nhịp, búp sen

- N.xét từ gồm những chữ nào và k/c giữa các

chữ?

- 1 em nêu

- Độ cao các con chữ ? và vị trí dấu thanh?

tự và không theo t2 - Đọc lại bài Tiết 1

- Đưa tranh giới thiệu câu

ứng dụng

- Đọc mẫu và hướng dẫn

đọc câu

- Đọc câu ứng dụng và tìmtiếng có vần ip- up

Trang 12

- Nhận xét chữ viết rộng

trong mấy ô?

- T Nêu quy trình viết

+ Cho xem vởmẫu

+ KT tư thế ngồiviết

- 1 em nêu nội dung bàiviết

- Yêu cầu nêu chủ đề LN? -Vài em nêu

- Đưa tranh :+ Tranh vẽ

để giúp đỡ cha mẹ?

-Quan sát tranh và LNtheo chủ đề

- 1 em nêu toàn bộ tranh

Trang 13

Toán Tiết 83 : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Biết t×m sè liÒn tríc, liÒn sau

2 Kĩ năng: Biết céng trõ c¸c sè (kh«ng nhí ) trong ph¹m vi 20

3 Thái độ: Làm bài nhanh, trình bày sạch Hứng thú học tập

Bài 2: Viết (theo mẫu)

Số liền sau của 7 là số nào ? (8)

-Muốn tìm số liền sau của một số ta làm thế

nào? (Đếm thêm 1, cộng thêm 1)

- HS nêu yêu cầu của bài

- GV hướng dẫn

- HS lên bảng làm

Bài 3: Trả lời câu hỏi.

Số liền trước của 8 là số nào ? (7)

-Muốn tìm số liền trước của một số ta làm thế

nào? (Lấy số đó bớt đi 1, trừ đi 1)

- HS đọc yêu cầu của bài

- GV gợi ý

- HS lên bảng làm bài

Trang 14

- Dặn dũ: nhớ cỏch tỡm số liền trứơc, liền sau.

- GV kiểm tra HS về số liền trước,liền sau

- GV dặn dũ về nhà

Ngày soạn: 11/02/2019

Ngày giảng: Thứ năm ngày 14 thỏng 02 năm 2019

Học vần Bài 89 : IấP - ƯƠP

I – MỤC TIấU

1 Kiến thức:

- HS đọc, viết đợc iêp, ơp, tấm liếp, giàn mớp.

- Đọc đợc các từ ứng dụng SGK và đoạn thơ: “Nhanh tay cớp cờ mà chạy”

- Tranhvẽ: Tấm liếp, giàn mướp, cõu ứng dụng, phần LN

III – L ấN LỚP Tiết 1

- Hóy phõn tớch vần iờp

Đỏnh vần mẫu: i – ờ p

-iờp

- Vài em pt

- đ.vần -> đọc trơn

Trang 15

- Y/c cài vần iêp

- Có vần iêp hãy ghép thêm

âm l trước vần iêp và

thanh sắc  tạo tiếng mới

- Hãy pt tiếng: liếp

- T Nêu quy trình viết

* Từ: tấm liếp, giàn mướp

Trang 16

- Chỉ theo thứ tự và không theo t2

- Đọc lại bài Tiết1

- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng

- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu

- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng cóvần iêp- ươp

- N xét chữ viết rộng trong mấy ô?

- T Nêu quy trình viết

+ Cho xem vở mẫu

+ KT tư thế ngồi viết

- 1 em nêu nội dung bài viết

- T hướng dẫn HS viết lần lượt từng dòng vào

vở

* Chữa bài, nhận xét

- HS Viết vở

c, Luyện nói (5-7')

- Đưa tranh:+ Tranh vẽ gì ?

+Giới thiệu về nghề nghiệp của cha mẹ

- QS sát tranh và LN theo chủ đề

- 1 em nêu toàn bộ tranh

Trang 17

2 Kĩ năng: Học sinh trỡnh bày sạch đẹp, thẳng hàng Viết đỳng cỡ chữ.

B Dạy - học bài mới (30)

1 Giới thiệu bài

- HS đọc nội dung bài viết

Trang 18

- GV giải nghĩa từ.

Khi viết chữ ghi từ bập bênh ta viết

chữ nào trớc, chữ nào sau?

- GV viết mẫu hớng dẫn cách viết

-HS viết trên không

- GV sửa sai cho HS

b Hớng dẫn cho HS viết các chữ ghi từ

- Dặn HS về nhà viết bài vào vở ô li

chuẩn bị bài sau

- Nhận xét giờ học

- Bập Từ đờng kẻ 2 viết b nối sang vần âp

Điểm dừng ở đờng kẻ 2 lia bút đánh dấu nặng ở dới â

- Bênh Từ đờng kẻ 2 viết b nối sang vần ênh Điểm dừng ở đờng kẻ 2

- HS viết vào bảng con

Tập viết

ễn tập

I Mục tiêu

- Viết đúng cỏc chữ đó học từ tuần 1 đến tuần 19 kiểu chữ viết thường, cỡ vừa

- Thửùc hieọn toỏt caực neà neỏp: Ngoài vieỏt, caàm buựt, ủeồ vụỷ ủuựng tử theỏ

II Chuẩn bị

- Chữ mẫu

Trang 19

- Vở tập viết.

III Các hoạt động dạy - học.

A Kiểm tra bài cũ.(5)

- 2 HS lên bảng viết

- HS dới lớp viết bảng con

- GV nhận xét, đánh giá

B Dạy - học bài mới.(30)

- GV đọc bài viết: trăng lưỡi liềm, cầu

vồng, mứt dừa, viờn phấn, sạch sẽ, con

Từ trăng lưỡi liềm có mấy chữ ghi từ?

Khi viết chữ ghi từ trăng lưỡi liềm ta viết

chữ nào trớc Chữ nào sau?

- GV viết mẫu, hớng dẫn cách viết

b Các chữ ghi từ còn lại HS viết tơng tự

c HS viết bài vào vở

- trăng: Từ trờn đờng2viết tr nối sang chữ ghi vần ăng Điểm dừng ở bỳt ở đường kẻ

2 lia bút đánh dấu ă trên a

- lưỡi Từ dới đờng kẻ 3 viết l nối sang võn ươi, điểm dừng ở đờng kẻ 2 lia bút

đánh dấu ư, ơ sắc trên ơ

- liềm Từ đờng kẻ 2 đặt bút viếtl, nối sang vần iờm Điểm dừng ở đờng kẻ 2 đỏnh dấu huyền trờn ờ

Toỏn

Tiết 84 : BÀI TOÁN Cể LỜI VĂN

I MỤC TIấU

Trang 20

- Bớc đầu hình thành nhận thức về bài toán có lời văn cho HS

Bài toán có lời văn thờng có

+ Các số (gắn với các thông tin đã biết)

+ Các câu hỏi (chỉ thông tin cần thiết)

13 + 6 = 17 - 5 = - HS nhận xột bài làm của bạn, GVcho

điểm

II Bài mới :

1.Giới thiệu bài (1’)

- Một dạng toỏn mới giỳp chỳng ta giải

toỏn đú là: Bài toỏn cú lời văn

- GV giới thiệu bài, ghi bảng

2 Giới thiệu bài toỏn cú lời văn

Bài 1: Viết số thớch hợp vào chỗ chấm

để cú bài toỏn.

Bài toỏn:

- Cú bạn, cú thờm bạn đang đi tới.

Hỏi cú tất cả bao nhiờu bạn ? - HS nờu yờu cầu bài 1.

- GV đặt cõu hỏi tỡm hiểu nội dung bài

- Nhỡn vào tranh ta thấy số bạn như thế

Trang 21

gì ?

- Có 1 bạn, có thêm 3 bạn đang đi tới.

Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn ?

- HS điền số bạn vào chỗ chấm

- GV gọi HS lên bảng điền vào bảng phụ

- GV theo dõi HS dưới lớp làm bài HS đọc bài toán

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

để có bài toán

Bài toán:

Có con thỏ, có thêm con thỏ đang

chạy tới Hỏi có tất cả bao nhiêu con

thỏ ?

- HS nêu yêu cầu bài 2

- Bài toán yêu cầu gì ?

+Bài toán yêu cầu viết số vào chỗ chấm

- Có 5 con thỏ, có thêm 4 con thỏ đang

chạy tới Hỏi có tất cả bao nhiêu con

thỏ ?

- Nội dung giống bài 1, HS tự làm rồichữa bài

Chú ý:

Câu hỏi phải có:

+ Từ ‘Hỏi‘ đứng ở đầu câu, viết hoa

+ trong câu có từ tất cả.

+ Viết dấu ? ở cuối câu.

- GV nhắc HS chú ý khi viết câu hỏi củabài toán

Bài 3: Viết tiếp câu hỏi để có bài toán

Bài toán: Có 1 gà mẹ và có 7 gà con Hỏi

- Hỏi có tất cả bao nhiêu con gà ?

- Hỏi đàn gà tất cả bao nhiêu con ?

- GV hỏi HS để xác định cách làm củabài

- HS nêu các câu hỏi của bài toán

- HS tự chọn các câu hỏi cho mình

Bài 4: Nhìn tranh vẽ, viết tiếp vào chỗ

chấm để có bài toán.

Bài toán: Có 4 con chim đậu trên cành,

có thêm 2 con chim bay đến Hỏi có tất

cả bao nhiêu con chim ?

- HS nhìn tranh vẽ, nêu số thích hợp vàcâu hỏi bằng lời để có bài toán

Trang 22

III Củng cố – Dặn dò.

- Củng cố

Trò chơi: Cùng lập bài toán

HS lập nhanh bài toán phù hợp với tranh

- Dặn dò: Hiểu thế nào là bài toán có lời

văn và biết viết tiếp câu để được bài toán

- GV tổ chức cho HS chơi : cho HS quan sát tranh và đọc bài toán

- GV dặn dò về nhà

SINH HOẠT: TUẦN 21 - KĨ NĂNG SỐNG Phần I Nhận xét tuần qua: (15’) I Mục tiêu - HS nhận thấy được ưu điểm, tồn tại của bản thân trong tuần 21, có phương hướng phấn đấu trong tuần 22 - HS nắm được nhiệm vụ của bản thân trong tuần 21 II Chuẩn bị GV, HS: Sổ ghi chép, theo dõi hoạt động của HS III Hoạt động chủ yếu. A Hát tập thể B Đánh giá thực hiện nhiệm vụ tuần 21. 1 Lớp phó học tập báo cáo tình hình học tập của lớp: 2 Lớp phó lao động báo cáo tình hình lao động - vệ sinh của lớp: 3 Lớp trưởng báo cáo tình hình hoạt động của lớp 4 Giáo viên chủ nhiệm đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ của lớp tuần 21. Ưu điểm * Nề nếp: ………

………

………

………

* Học tập: ………

………

………

………

………

………

* TD-LĐ-VS: ………

………

………

Trang 23

………

Tồn tạị: ………

………

………

………

………

………

C Triển khai nhiệm vụ trọng tâm tuần 22. ………

………

………

………

………

………

D Sinh hoạt tập thể: (Linh hoạt theo các nội dung)

Hát các bài hát về tết.

Phần II Chuyên đề: Kĩ năng sống: (20’)

Kỹ năng sống Bài 8: KĨ NĂNG CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP, TRANG PHỤC ĐẾN

TRƯỜNG I.MỤC TIÊU

- Biết được một số yêu cầu khi chuẩn bị đồ dùng học tập đến trường

- Hiểu được chuẩn bị đồ dùng học tập , trang phục đến trường là nhiệm vụ của mình

- Tích cực tự chuẩn bị đồ dùng học tập khi đến trường

II.ĐỒ DÙNG

- Vở bài tập thực hành kỹ năng sống

- Phiếu bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Kiểm tra bài cũ (3’)

+ Em rửa tay vào thời điểm nào?

- GV nhận xét

2 Bài mới: (17’)

GV giới thiệu nội dung bài học, ghi mục bài

lên bảng

Hoạt động 1: Hoạt động cơ bản.

*Trải nghiệm

- GV kể chuyện: Hộp bút màu

HS trả lời

- HS chú ý lắng nghe

Trang 24

+ Để không quên đồ dùng học tập con cần

chuẩn bị những gì?

Chia sẻ - Phản hồi.

-Hãy đánh dáu x vào những điểm chưa phù

hợp đến trang phục của bạn nam trong hình

bên?

- GV nhận xét

*Xử lý tình huống.

- Hãy tô màu vào hình tròn ở đồ dùng em

chuẩn bị cho giờ học Thể dục

- Em luôn tắm rửa hàng ngày

- Tất, giầy ,quần áo

- HS làm

- HS vẽ

- HS lắng nghe và trả lời

- HS thực hiện

Trang 25

NHẬN XẫT TUẦN QUA:

* Ưu điểm

- Thi đua học tập chào mừng Đảng mừng xuõn mới

- Duy trỡ nền nếp lớp tốt, tham gia cỏc hoạt động ngoài giờ đầy đủ

- Một số bạn gương mẫu trong học tập và cỏc hoạt động khỏc của lớp

- Cú nhiều bạn học tập chăm chỉ, cú nhiều tiến bộ

* Tồn tại:

- Cũn hiện tượng mất trật tự chưa chỳ ý nghe giảng

- Cũn cú bạn chưa học bài ở nhà và chưa chuẩn bị bài chu đỏo trước khi đến lớp nờn kết quả học tập chưa cao

- Cũn nhiều bạn chữ viết bẩn, khụng cẩn thận

- Cỏc bạn cú tờn nờu trờn cần rỳt kinh nghiệm tuần sau chầm dứt ngay hiện tượng nờutrờn

II PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN TỚI:

- Thi đua học tập tốt chào mừng Đảng, mừng xuõn mới

- Duy trỡ mọi nền nếp lớp cho tốt

- Khắc phục cỏc hạn chế đó nờu trờn

- Cỏc tổ tiếp tục thi đua học tập, giữ vững nền nếp lớp

- Tiếp tục thi đua đạt điểm 10 để được thưởng vở

- Thực hiện tốt mọi nề nếp

- Duy trì sĩ số, đi học đều và đúng giờ

- Nghỉ học có giấy phép

- Đăng ký giờ học tốt, ngày học tốt

- Tiếp tục XD đụi bạn cựng tiến

- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng, bài tập

- Trang phục gọn sạch Mặc đồng phục vào thứ 2

- Vệ sinh sạch sẽ

- Rèn chữ , rèn ngọng cho Hs yếu

Ký duyệt của tổ trưởng

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:19

w