- Chia sẻ với người thân cách đội mũ bảo hiểm an toàn và vận động, nhắc nhở mọi người cùng đội mũ bảo hiểm khi đi xe.Thực hiện mua, đội mũ bảo hiểm đúng quy định để bảo vệ chính mình và [r]
Trang 1+ Đọc đúng các từ ngữ: loạng choạng, ngã phịch, đầm đìa, ngượng nghịu.
+ Biết nghỉ hơi sau các dấu phẩy, chấm, hai chấm, chấm cảm, chấm hỏi
+ Bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
3 Thái độ:
* QTE: + Quyền được học tập, được các thầy cô giáo yêu thương dạy dỗ.
+ Trẻ em có quyền kết bạn Các bạn nữ có quyền được các bạn nam tôn trọng
đối xử bình đẳng
II Các kĩ năng sống cơ bản
- Kiểm soát cảm xúc Thể hiện sự cảm thông
- Tìm kiếm sự hỗ trợ Tư duy phê phán
III Đồ dùng
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
IV Các hoạt động dạy học
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS đọc thuộc lòng 2 khổ thơ đầu và
trả lời câu hỏi về nội dung bài: Gọi bạn
- GV nhận xét
B Dạy bài mới (30’)
1 Giới thiệu bài (1’)
xuống đất, oà khóc, khuôn mặt, gãi đầu
c Luyện đọc đoạn trước lớp
Trang 2- Gv cho HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp kết
hợp giải nghĩa từ: tết, bím tóc đuôi sam
d Luyện đọc đoạn trong nhóm
e Thi đọc giữa các nhóm
g Đọc đồng thanh
Tiết 2
2.2 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài (20’)
- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và 2 trả
lời câu hỏi 1:
+ Câu 1: Các bạn gái khen Hà thế nào?
+ Câu 2: Vì sao Hà khóc?
+ Em nghĩ thế nào về trò đùa nghịch của
Tuấn đối với bạn Hà? Nếu là em thì em có
làm như vậy không? Vì sao?
- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3
Câu 3: Thầy giáo làm cho Hà vui lên bằng
cách nào?
- Vì sao lời khen của thầy làm Hà nín khóc
và bật cười ngay
- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 4
Câu 4: Nghe lời thầy Tuấn đã làm gì?
2.3 Hoạt động 3: Luyện đọc lại (10’)
- GV yêu cầu HS lên bảng đọc phân vai
C Củng cố - dặn dò (5’)
* QTE: Qua câu chuyện em thấy bạn Tuấn
có điểm nào đáng chê và điểm nào đáng
khen?
GV chốt lại: Các con không nên đùa dai
nghịch ác nhất là với bạn nữ Khi biết mình
sai phải chân thành nhận lỗi Là học sinh
- Tuấn kéo mạnh bím tóc của Hà làm cho Hà bị ngã Sau đó Tuấn vẫn còn đùa cầm bím tóc của Hà
mà kéo
- 1 vài HS nêu ý kiến
- HS đọc thầm đoạn 3 trả lời câu hỏi
- Thầy khen hai bím tóc của Hà rấtđẹp
- Vì nghe thầy khen Hà rất vui mừng và tự hào về mái tóc đẹp, trởnên tự tin, không buồn vì sự trêu chọc của Tuấn nữa
- Đến trước mặt Hà để xin lỗi bạn
- HS đọc theo lối phân vai
- HSTL: Đáng chê vì Tuấn đùa nghịch quá trớn, làm bạn gái phát khóc Đáng khen vì bạn ấy biết nhận lỗi và xin lỗi bạn
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
Trang 3
-ĐẠO ĐỨC
Bài 2: BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI (tiết 2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Hs hiểu khi có lỗi thì nên nhận lỗi và sửa lỗi để mau tiến bộ và được mọi người yêu
quý Như thế mới là người dũng cảm, trung thực
2 Kĩ năng
- Hs biết tự nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi, biết nhắc bạn sửa lỗi và nhận lỗi
3 Thái độ
- Yêu thích môn học
- Hs biết ủng hộ, cảm phục các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi
II Các kĩ năng sống cơ bản
- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống mắc lỗi
- Kỹ năng Đảm nhận trách nhiệm với việc làm của bản thân
II Đồ dùng dạy học
- Gv: Phiếu thảo luận nhóm của HĐ1
- Hs: Vở BT đạo đức
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Khi mắc lỗi ta cần làm gì?
- Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì?
- Nhận xét
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: (3’)
- Giới thiệu tên bài học
- Ghi đầu bài lên bảng
b Các hoạt động: (25’)
* Hoạt động 1: Đóng vai theo tình huống.
- Phát phiếu giao việc cho từng nhóm theo nội
dung tranh BT3 (SGK)
- Tình huống 1: Lan đang đứng trách Tuấn:
“Sao bạn hẹn rủ mình cùng đi học mà lại đi 1
mình
+ Hỏi: Em sẽ làm gì nếu em là Tuấn?
- Tình huống 2: Nhà cửa đang bừa bãi, chưa
được ai dọn dẹp, bà mẹ đang hỏi “Châu con
đã dọn nhà cho Mẹ chưa?”
+ Hỏi: Em sẽ làm gì nếu em là Châu?
- Tình huống 3: Tuyết mếu máo cầm quyển
sách “Bắt đền Trường đấy làm rách sách tớ
rồi!”
+ Hỏi: Em sẽ làm gì nếu em là Trường?
- Tình huống 4: Xuân quên không làm BTTV
sáng nay đến lớp các bạn kiểm tra BT về nhà
- Cần nhận lỗi và sửa lỗi
- Giúp ta mau tiến bộ
- Lắng nghe
- Hs nhắc lại đầu bài
- Chia 4 nhóm quan sát tranh
- Thảo luận
- Nhóm 1: TH1: Cần phải xin lỗi bạn vì không giữ đúng lời hứa vàgiải thích rõ với bạn lí do
- Nhóm 2: TH2: Châu cần xin lỗi
Mẹ và đi dọn dẹp nhà cửa ngay
- Nhóm 3: TH3: Xin lỗi, dán lại sách cho bạn
- Nhóm 4: TH4: Xuân cần nhận lỗi với cô giáo cùng các bạn và
Trang 4+ Hỏi: Em sẽ làm gì nếu em là Xuân?
- Nhận xét và kết luận: Khi có lỗi biết nhận lỗi
và sửa lỗi là dũng cảm, rất đáng khen
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Phát phiếu cho hs, yêu cầu thảo luận nhóm
- Tình huống 1: Vân viết chính tả bị điểm xấu
vì em không nghe rõ do tai kém, lại ngồi gần
bàn cuối Vân muốn viết đúng nhưng không
biết làm thế nào? - Theo em Vân nên làm gì?
- Tình huống 2: Dương bị đau bụng nên ăn
cơm không hết suất Tổ em bị chê Các bạn
trách Dương dù Dương đã nói lí do
- Hỏi việc đó đúng hay sai? Dương nên làm
gì?
- Cho hs thảo luận và báo cáo kết quả
- Gv ghi 1 số ý kiến lên bảng
- Gv nhận xét – kết luận
+ Nên lắng nghe để hiểu người khác, không
trách nhầm lỗi cho bạn
+ Biết thông cảm, hướng dẫn, giúp đỡ bạn bè
sửa lỗi, như vậy mới là người bạn tốt
* Hoạt động 3: Tự liên hệ
- Trong lớp ta đã có ai từng mắc lỗi và sửa lỗi
- Gv nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố – Dặn dò: (3’)
- Ai cũng có khi mắc lỗi, điều quan trọng là
phải biết nhận lỗi, sửa lỗi Như vậy sẽ mau
tiến bộ và được mọi người yêu quý
- Cùng nhau nhắc nhở bạn bè khi có lỗi cần
+ Nhóm 2: Dương cần bày tỏ ý kiến của mình khi bị hiểu lầm
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
II Đồ dùng
- GV: Que tính, bài soạn
- HS: Que tính, VBT
Trang 5III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS đọc thuộc bảng cộng 9 cộng
với một số, 2HS làm bài ở bảng
- GV nhận xét
B Bài mới: (30p)
1 Giới thiệu bài (1p)
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Giới thiệu phép cộng 29+5
(9p)
* Bước 1: Giới thiệu
- Nêu bài toán: Có 29 que tính, thêm 5
que tính Hỏi có tất cả có bao nhiêu
- Muốn nối hình vuông ta phải nối mấy
điểm với nhau ?
- GV nhận xét bài
C Củng cố, dặn dò: (5p)
- 3 HS đọc, 2 HS làm bài trên bảng, lớplàm bảng con
- 2 HS chữa bài ở bảng
59 79 69 19 29 79+ 5 + 2 + 3 + 8 + 4 + 1
Trang 61 Kiến thức: Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 49+25
2 Kỹ năng: Biết giải bài toán bằng một phép cộng.
3 Thái độ: HS yêu thích môn học.
II Đồ dùng
- GV: Bảng phụ, bộ đồ dùng Toán 2
- HS: VBT
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5’)
* Bước 1: Giới thiệu
- Nêu bài toán: Có 29 que tính, thêm 5
que tính Hỏi có tất cả có bao nhiêu
- 2HS chữa bài ở bảng:
39 69 19 29 39 + 22 + 24 + 53 + 56 + 19
61 93 72 85 58
Trang 7- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?
- HS làm bài, 1 HS lên bảng trình bày Bài giải
Số học sinh cả hai lớp có là:
29 + 25 = 54(học sinh) Đáp số: 54 học sinh
1 Kiến thức:- Dựa theo tranh kể lại được đoạn 1, đoạn 2 của câu chuyện (BT1) bước
đầu kể lại được đoạn 3 bằng lời kể của mình (BT2)
2 Kỹ năng:
- Kể nối tiếp từng đoạn của câu chuyện
- Bước đầu biết dựng lại câu chuyện theo vai
- Biết lắng nghe bạn kể chuyện; biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
3 Thái độ: Ham thích môn kể chuyện.
II Đồ dùng
- GV: Tranh minh hoạ trong SGK.
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi 3HS nối tiếp nhau kể lại 4 đoạn câu
chuyện: Bạn của Nai Nhỏ
- GV nhận xét
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
2 Bài mới
- 3 HS nối tiếp kể
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
Trang 8a Hoạt động 1: Kể lại đoạn 1, 2 (10’)
- Gọi HS nêu yêu cầu:
- GV yêu cầu HS quan sát kĩ 2 tranh minh
hoạ trong SGK nhớ lại nội dung các đoạn
1, 2 của câu chuyện để kể lại
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Yêu cầu đại diện các nhóm kể trước lớp
- GV nhận xét khen ngợi những em kể tốt
b Hoạt động 2: Kể lại đoạn 3 (10’)
- Gọi HS đọc yêu cầu:
- GV nhấn mạnh yêu cầu của bài “bằng lời
- Về nhà kể lại câu chuyện cho bạn bè và
người thân nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập 1
- HS quan sát tranh
- 1HS giỏi kể mẫu
- HS thảo luận theo nhóm 4
- Đại diện nhóm kể trước lớp
1 Kiến thức: Làm được BT2, BT(3) a/b
2 Kỹ năng: Chép lại chính xác bài chính tả, biết trình bày đúng lời nhân vật trong
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- GV đọc: HS viết theo GV đọc
- GV nhận xét
B Dạy - học bài mới (30’)
1 Giới thiệu bài (1’)
Trang 92.1 Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
(20p)
a Ghi nhớ nội dung đoạn chép
- Giáo viên đọc bài trên bảng
- Gọi học sinh đọc bài
- Đoạn văn nói về cuộc trò chuyện giữa ai
* Bài 2: - Gọi đọc yêu cầu
- Yêu cầu tự làm bài
- GV nhận xét
* Bài 3: - Đọc yêu cầu bài 3b
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Làm bài, chữa bài
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Cuộc trò chuyện giữa thầy và Hà
- Vì Hà được thầy khen có bím tóc đẹp nên rất vui, tự tin, không buồn tủi vì sự trêu chọc của Tuấn nữa
- Dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu gạch ngang đầu dòng, dấu chấm than, dấuchấm hỏi, dấu chấm
- Viết bảng con: thầy giáo, xinh xinh, khuôn mặt
Trang 101 Kiến thức:
- Biết thực hiện phép cộng dạng 9+5, thuộc bảng cộng 9 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng: 29+5 và 49+29
2 Kỹ năng:
- Biết thực hiện phép tính 9 cộng với một số để so sánh hai số trong phạm vi 20
- Biết giải toán có lời văn bằng một phép tính cộng
3 Thái độ: HS yêu thích môn toán.
II Đồ dùng
- GV: giáo án
- HS: VBT
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS đọc lại bảng cộng 9 cộng với
một số
- GV nhận xét
B Dạy- học bài mới (30’)
1 Giới thiệu bài (1’)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 4 HS làm bảng
- GV nhận xét, sửa sai
Bài 3: <, >, =
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- HS nêu yêu cầu
- HS tính nhẩm nêu miệng kết quả
Trang 1119 + 25 = 44(con) Đáp số: 44 con gà.
- Hiểu các từ: ngao du thiên hạ, bèo sen, đen sạm
- Hiểu nội dung bài: Tả chuyến du lịch thú vị trên “sông” của đôi bạn Dế Mèn và Dế Trũi (trả lời được câu hỏi 1, 2)
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn toàn bài: Đọc đúng các từ ngữ: làng gần, núi xa, bãi lầy, bái phục, âu yếm, lăng xăng, hoan nghênh
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
3 Thái độ: HS thêm yêu quý loài vật.
II Đồ dùng
- GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS đọc bài: Bím tóc đuôi sam và trả
lời cây hỏi về nội dung bài
- GV nhận xét, đánh giá
B Dạy bài mới (30’)
1 Giới thiệu bài (1’)
2 Bài mới
- 2 Hs lên bảng đọc bài trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe
Trang 12- GV cho HS luyện đọc đoạn trước lớp
d Luyện đọc đoạn trong nhóm
- Yêu cầu HS đọc đoạn trong nhóm
e Thi đọc giữa các nhóm
g Đọc đồng thanh
2 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài (12’)
- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và 2 trả
lời câu hỏi:
* Câu 1: Dế Mèn và Dế Trũi đi chơi xa
thái độ của các con vật đối với hai chú dế?
GV giảng thêm: Các con vật mà hai chú
dế gặp trong chuyến du lịch trên sông đều
bày tỏ tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ hoan
+ Những ả cua kềnh/cũng giương đôi mắt lồi, /âu yếm ngó theo //
- Đoạn 1: từ đầu đến trôi băng băng
- Đoạn 2: đoạn còn lại
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trong bài
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn trong nhóm
- Thi đọc đoạn trước lớp
- HS trả lời :+ Thái độ của gọng vó: bái phục nhìntheo; cua kềnh: âu yếm ngó theo; sănsắt, cá thầu dầu, lăng xăng cố bay theo, hoan nghênh váng cả mặt nước
- HS lắng nghe
Trang 13- GV yêu cầu HS lên bảng thi đọc cả bài
- Luyện đọc lại bài, chuẩn bị học sau
- 3HS của 3 tổ lên thi
- HS nhận xét
- HSTL: Hai chú dế gặp nhiều cảnh đẹp ở dọc đường, mở mang hiều biết,được bạn bè hoan nghênh, yêu mến
- Tìm được một số từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối (BT1)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi về thời gian (BT2)
2 Kỹ năng: Bước đầu biết ngắt đoạn văn ngắn thành các câu trọn ý.
3 Thái độ:
* QTE: + Quyền được kết bạn
+ Bổn phận phải giúp đỡ bạn để thực hiện tốt quyền của mình (HĐ3)
II Đồ dùng
- GV: Bảng phụ viết sẵn các bài tập
- HS: VBT
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Yêu cầu HS viết vào giấy nháp một câu
theo mẫu Ai là gì?
- GV nhận xét
B Dạy- học bài mới (30’)
1 Giới thiệu bài (1’)
- Hôm nay lớp mình tiếp tục học về các từ
chỉ sự vật tập hỏi đáp về thời gian và ngắt
đoạn văn thành các câu
2 Bài mới
Bài 1: Tìm các từ theo mẫu trong bảng
( mỗi cột 3 từ)
- GV hướng dẫn cách làm
- GV nhận xét, sửa sai cho học sinh
Bài 2: Đặt và trả lời câu hỏi về ngày,
tháng, năm, tuần, ngày trong tuần
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Gọi 2 HS lên bảng hỏi và trả lời theo
Trang 14mẫu SGK
- Yêu cầu HS hỏi đáp theo nhóm đôi
- GV nhận xét, sửa sai
Bài 3: Ngắt đoạn văn sau thành 4 câu rồi
viết lại cho đúng chính tả
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV hỏi: Khi viết một câu chữ đầu câu
phải viết như thế nào?
- Cuối câu viết dấu gì?
- Chuẩn bị bài sau
- HS hỏi đáp theo nhóm đôi
- HS hỏi đáp trước lớp:
Vd: + Sinh nhật của bạn vào ngày nào?
+ Một tuần chúng ta được nghỉ mấy ngày?
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- Đầu câu phải viết hoa
- Cuối câu viết dấu chấm
- HS ngắt câu dùng bút chì ngắt trong SGK sau đó viết lại vào vở
- Biết cách thực hiện 3 động tác của bài TD phát triển chung
- Biết cách tham gia vào TC và thực hiện theo yêu cầu của TC
3 Thái độ: HS yêu thích môn học.
II Địa điểm - phương tiện
1 Địa điểm: Tập tại sân trường Vệ sinh an toàn sân tập.
2 Phương tiện: Chuẩn bị còi.
III Nội dung và phương pháp giảng dạy (35’)
I Mở đầu: (8’)
- GV nhận lớp HS điểm số báo cáo ************
Trang 15- GV phổ biến nhiệm vụ yêu cầu bài học.
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa
hình tự nhiên
- Đi thành vòng tròn hít thở sâu
II Cơ bản: ( 22’)
1 Bài TD
- On 2 động tác vươn thở và tay
- Học động tác chân
2 Trò chơi: “ Kéo cưa lừa xẻ”
- GV nhắc lại cách chơi, luật, tổ chức cho HS
chơi thử
- GV cho HS chơi chính thức
- GV củng cố lại các nội dung đã học
III Kết thúc: (5’)
- GV cho HS thả lỏng
-GV hệ thông bài
- GV giao bài tập về nhà
- GV nhận xét buổi học- dăn dò
- Xuống lớp
************
************
************ * * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
* *
* *
* *
* *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
- ĐH1 Nhắc lại những điểm then chốt ************ ************ ************
************
Trang 16III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS lên bảng làm BT3/ 18
- GV nhận xét
B Dạy- học bài mới:
1 Giới thiệu bài (1’)
2 Bài mới: (30’)
a HĐ1: Giới thiệu phép cộng 8 + 5
(5’)
- GV đính que tính nêu bài toán:
- Bài toán: Có 8 que tính, thêm 5 que
tính Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?
- Hỏi: Em làm như thế nào ra 13 que
- HS đặt tính và nêu cách đặt tính
- HS tự lập công thức: 8+3=11
8+4=12 8+5=13
8+9=17
- Lần lượt các tổ, các bàn đọc đồng thanh các công thức
- Hs đọc yêu cầu
- HS tự làm bài 2HS ngồi cạnh đổi chéo
vở để kiểm tra bài của nhau
8 + 3 = 11 8 + 4 = 12 8 + 6 = 14
3 + 8 = 11 4 + 8 = 12 6 + 8 = 14
- HS nhận xét bài làm của bạn
Trang 17Bài 2: Tính
- Bài toán yêu cầu tính theo dạng gì?
- Ta phải lưu ý điều gì?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Muốn biết tất cả có bao nhiêu con
- Rèn kĩ năng viết chữ hoa (theo cỡ nhỏ)
- Biết viết từ ứng dụng: Chia ngọt sẻ bùi.
2 Kỹ năng: Viết đúng mẫu chữ, đều nét, đúng quy định.
3 Thái độ: HS cẩn thận, trình bày sạch sẽ.
II Đồ dùng dạy học: