1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tuan 13

21 249 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Người con của Tây Nguyên
Chuyên ngành Ngữ Văn; Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 354,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Kiến thức: Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn.2.Kĩ năng: Biết vận dụng để làm tính và giải bài toán.. Hớng dẫn làm bài tập: Bài 1:Viết vào ô trống theo mẫu - Gọi HS đọc yêu cầ

Trang 1

Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010

Tập đọc- Kể chuyện:

ngời con của tây nguyên I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu đợc nội dung và ý nghĩa câu chuyện: chiến công của ông cha

ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp

2 Kĩ năng: Đọc đúng lời đối thoại, phát âm chuẩn.

3 Thái độ: Giáo dục HS lòng yêu nớc căm thù giặc.

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS đọc bài: “Vẽ quê hơng”.Trả

lời câu hỏi về nội dung bài

+ Câu 1: Anh Núp đợc cử đi đâu ?

+ Câu 2: ở Đại hội về anh Núp đã kể

cho dân làng biết những gì ?

+ Câu 3: Chi tiết nào cho thấy Đại hội

rất khâm phục thành tích của dân làng

Kông Hoa ?

+ Chi tiết nào cho biết làng Kông Hoa

rất vui vì thành tích của mình?

+ Đại hội tặng dân làng Kông Hoa

- Theo dõi trong SGK

- Nối tiếp đọc từng câu trớc lớp

- Đọc đoạn 2+ Anh kể bây giờ đát nớc mình rất mạnh, mọi ngời kinh Thợng, gái, trai, già, trẻ đều

đoàn kết đánh giặc làm rẫy giỏi

+ Núp đợc mời lên kể chuyện làng Kông Hoa sau khi nghe Núp kể về thành tích làngKông Hoa nhiều ngời chạy lên công kênh Núp đi khắp nhà

+ Nghe anh Núp nói lại lời cán bộ “ Pháp

đánh một trăm cũng không thắng nổi đồng chí Núp và dân làng Kông Hoa."

+ Tặng ảnh Bok Hồ vác cuốc đi làm rẫy, một bộ quần áo bằng lụa của Bok Hồ, một cây cờ có thêu chữ, một huân chơng cho cả làng, một huân chơng cho Núp

+ Những tặng vật đó là những kỉ niệm thiêng liêng nên họ rửa tay thật sạch trớc khi xem

- Nêu ý chính của bài

- 2 em đọc ý chính

Tuần 13

Trang 2

- Đọc diễn cảm đoạn 3

3.5.Kể Chuyện

a/ Nêu nhiệm vụ:

- Kể lại một đoạn theo lời kể của một

1.Kiến thức: Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn.

2.Kĩ năng: Biết vận dụng để làm tính và giải bài toán.

3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng lớp kẻ sẵn bài tập 1

- HS : SGK

III Hoạt động dạy- học:

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS lên bảng giải bài tập 3

- Cho HS quan sát sơ đồ tóm tắt bài

toán, yêu cầu HS nhận xét

Trang 3

- Cho HS nêu yêu cầu và cách giải bài

Bài 1: Viết vào ô trống theo mẫu:

- Cho HS đọc yêu cầu bài 1, nêu cách

Bài 3: Số ô vuông màu xanh bằng một

phần mấy số ô vuông màu trắng?

- Yêu cầu HS quan sát hình trong SGK

nêu miệng kết quả

30 : 6 = 5 ( lần )Vậy tuổi con bằng 1

Trang 4

1.Kiến thức: Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn.

2.Kĩ năng: Biết vận dụng để làm tính và giải bài toán.

3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy - học:

III Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ: KT bài làm ở nhà. - Kiểm tra VBT HS làm ở nhà

2 Luyện tập: (VBT trang 69)

Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu) - 1 HS nêu YC, lớp nêu cách thực hiện

- Lớp làm VBT, 1 HS làm trên bảng lớp

- Lớp chữa bài

Bài 2: Bài toán:

Số học sinh giỏi của lớp 3A là:

35 : 7 =

- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm

Bài 3: Viết (theo mẫu)

-1HS nêu YC bài, HS lớp nêu cách thựchiện

- HS làm bài VBT, 3 HS chữa bài trênbảng lớp

-1HS nêu YC bài tập, lớp tự làm bài VBT

- 1HS nêu YC, lớp nêu cách thực hiện,làm bài vào VBT 1 HS chữa bài trên bảnglớp

1 Kiến thức : Viết đúng chính tả đoạn 2 bài Nắng phơng nam.

2 Kĩ năng: Viết đúng chính tả , đúng mẫu chữ cỡ chữ, trình bày sạch đẹp

3 Thái độ : Giáo dục HS có ý thức rèn chữ , giữ vở

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết đoạn luyện viết

III Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc đoạn viết - 2 HS đoạn luyện viết, lớp đọc thầm

2 HD viết: ( Bảng phụ )

 Bài: Ngời con của Tây Nguyên

- HD HS viết chữ viết hoa, các tiếng viết khó

- Viết bài vào vở

- GV theo dõi, nhắc nhở và giúp đỡ HS khi

viết

3 Chấm chữa bài

- Thu chấm 6 - 7 bài

- Viết bài vào vở ô li (Vở ôn luyện)

4 Củng cố:

- YC HS nêu ND bài viết

- Nhận xét, đánh giá giờ luyện viết

Trang 5

Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010

Toán Luyện tập

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS làm bài tập 2(trang 61)

3.Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: (Dùng lời

nói)

3.2 Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 1:Viết vào ô trống theo mẫu

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập và

nêu cách làm

- Nhận xét , chốt ý đúng

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc bài toán nêu

cách giải và làm bài vào vở

Bài 3: Xếp 4 hình tam giác thành

1 5

- 1 HS nêu YC bài tập, nêu cách thực hiện

- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Trang 6

*GD HS tình cảm yêu mế cảnh đẹp của thiên nhiên, từ đó thêm yêu MTXQ, có

ý thức bảo vệ môi trờng.

- Luyện viết tiếng khó

- Yêu cầu HS viết tiếng khó ra bảng con

- Đọc cho HS viết bài vào vở

- Quan sát, giúp đỡ HS yếu

- Đọc cho HS soát lại bài

- Chấm, chữa bài: Chấm 7 bài, nhận xét

từng bài

3.3 Hớng dẫn làm bài chính tả:

Bài 2: Điền vào chỗ trống iu hay uyu ?

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập và tự làm

bài vào VBT

Bài 3a:

- Yêu cầu quan sát tranh minh hoạ, viết

lời giải ra bảng con

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

* Trăng toả sáng rọi vào các gợn sóng lăn

tăn, gió đông nam hây hẩy, sóng vỗ rập rình, hơng sen đa theo chiều gió thơm ngào ngạt

- Viết tiếng khó ra bảng con: đêm trăng, nớc trong vắt, rập rình, chiều gió.

- Viết bài vàovở

- Soát lại bài

- Lắng nghe

- 1 em chữa bài trên bảng, cả lớp nhận xét

Đờng khúc khuỷu, gầy khẳng khiu, khuỷu tay

- Đọc yêu cầu bài 2

- Quan sát tranh minh hoạ, nêu miệng kết quả

- Nhận xét

con ruồi, quả dừa, cái giếng

- Lắng nghe

Trang 7

- Nhắc HS về sửa lại những lỗi đã mắc

- Thực hiện ở nhà

Luyện từ và câu

từ địa phơng Dấu chấm hỏi chấm than I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết một số từ ở miền Bắc, miền Trung, miền Nam qua các bài tập

phân loại từ ngữ và tìm từ cùng nghĩa thay thế từ địa phơng Biết sử dụng đúng dấuchấm hỏi, chấm than

2 Kĩ năng: Nhận biết và sử dụng đúng một số từ ở ba miền Bắc, Trung, Nam và

các dấu câu chấm hỏi, chấm than

3 Thái độ: Có ý thức tôn trọng và giữ gìn tiếng địa phơng.

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS làm bài tập 1(trang 98)

vào bảng phân loại (bố/ ba, mẹ/ má,

anh cả/ anh hai, quả/ trái, hoa/ bông,

dứa/ thơm/ khóm/sắn/ mì, ngan/ vịt

xiêm

Bài 2: Các từ in đậm trong đoạn thơ

SGK thờng đợc dùng ở một số tỉnh

miền Trung, em hãy tìm các từ trong

ngoặc đơn cùng nghĩa với từ ấy (thế,

- Gọi HS đọc bài văn trong SGK

- yêu cầu HS đọc thầm bài văn và

đánh dấu câu cho hích hợp

- Đọc yêu cầu và các từ trong ngoặc đơn

- Làm bài theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm trình bày

- Lớp nhận xét

Từ dùng ở miền

Bắc Từ dùng ở miền Nam

bố, mẹ, quả, hoa,anh cả, dứa, sắn,ngan

ba, má, anh hai,thơm, khóm, mì, vịt xiêm

- Đọc yêu cầu và nội dung bài 2

- Làm bài vào VBT

- Một số em trình bày, cả lớp nhận xét

+ Đáp án: gan chi/ gan gì, gan rứa/ gan thế,

mẹ nờ/ mẹ à, chờ chi / chờ gì, tàu bay hắn/ tàubay nó, tui/ tôi

- Đọc yêu cầu và đoạn văn trên bảng phụ

Trang 8

(Tiết 2) I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết thể hiện tính tích cực tham gia việc trờng, việc lớp.

2 Kĩ năng: Tham gia đợc các công việc của trờng , của lớp.

3 Thái độ: Có ý thức bảo vệ trờng, lớp.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Phiếu bài tập ghi các tình huống trong HĐ1

- HS : Chuẩn bị các bài hát về chủ đề nhà trờng

III.Hoạt động dạy- học:

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Thế nào là tích cực tham gia việc lớp,

+ Mục tiêu: Biết thể hiện tính tích cực

tham gia việc lớp việc trờng trong các

- Yêu cầu các nhóm thảo luận

- Mời đại diện các nhóm trình bày

Hoạt động 2: Đăng kí tham gia việc

a Em nên khuyên Tuấn đừng từ chối

b Em nên xung phong giúp bạn học

- Thảo luận theo nhóm 4

- Đại diện các nhóm trình bày

- Lớp nhận xét

- 2 em đọc lại phần kết luận trong SGK

Kết luận:Tham gia việc trờng, việc lớp vừa

là quyền vừa là bổn phận của mỗi HS

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Thứ t ngày 24 tháng 11 năm 2010

Tập đọc cửa tùng I.Mục tiêu:

Trang 9

1 Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ đợc chú giải cuối bài Hiểu nội dung bài:Thấy

đ-ợc vẻ đẹp kì diệu của Cửa Tùng một cửa biển thuộc miền Trung nớc ta

2 Kĩ năng: Đọc lu loát toàn bài, đọc đúng giọng văn miêu tả.

3 Thái độ: *Giáo dục HS lòng yêu quê hơng đất nớc.Tự hào về quê hơng đất

n-ớc, có ý thức tự bảo vệ môi trờng.

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS đọc bài “Ngời con của Tây

Nguyên” Trả lời câu hỏi về nội dung

- Đọc từng đoạn trớc lớp( bài chia làm

3 đoạn, mỗi lần xuống dòng đợc coi là

* GD HStự hào về quê hơng đất nớc,

có ý thức tự bảo vệ môi trờng.

- Cho HS quan sát tranh trong SGK

+ Câu1: Cảnh hai bên bờ sông Bến Hải

+ Bài văn cho ta biết điều gì?

ý chính: Bài văn tả vẻ đẹp kì diệu của

Cửa Tùng một cửa biển thuộc miền

- Theo dõi trong SGK

- Nối tiếp đọc từng câu

- 3 em đọc nối tiếp 3đoạn đoạn

- Nêu cách đọc ngắt nghỉ

- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn đoạn

- Đọc bài theo nhóm 3

- 3 nhóm thể hiện đọc, các nhóm khác nhận xét, bình chọn nhóm đọc tốt

- Đọc đồng thanh toàn bài-1 em đọc đoạn 1 + 2+ Cửa Tùng ở nơi dòng sông Bến Hải (thuộchuyện Vĩnh Linh tỉnh Quảng Trị) gặp biển

- Quan sát tranh trong SGK+ Thôn xóm mớt màu xanh của luỹ tre làng

và những hàng phi lao rì rào gió thổi

+ Là bài tắm đẹp nhất trong các bãi tắm

- Đọc thầm đoạn 3+ Nớc biển thay đổi ba lần trong một ngày? Bình minh: nhuộm màu hồng nhạt

Tra: màu xanh lơ

Chiều tà: màu xanh lục

+ So sánh bãi bển Cửa Tùng nh chiếc lợc

đồi mồi đẹp và quý giá cài trên mái tóc bạch kim

Trang 10

2.KiÓm tra bµi cò:

+ Gäi HS lªn b¶ng lµm bµi 3 tiÕt

- Nèi tiÕp nªu miÖng kÕt qu¶

9 x 3 x 2 = 27 x 2 9 x 9 : 9 = 81 : 9 = 54 = 9

- HS nªu YC bµi, tãm t¾t

- Tù lµm bµi vµo vë

Trang 11

- Đọc yêu cầu bài tập

- Nối tiếp đếm thêm 9 rồi làm bài vào SGK

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Thực hành kẻ, cắt chữ H, U

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Chính tả ( Nghe- viết )

Trang 12

vàm cỏ đông I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Viết đúng, đủ 2 khổ thơ đầu bài: Vàm Cỏ Đông Làm đúng các bài

tập chính tả

2 Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng mẫu, cỡ chữ, trình bày sạch đẹp

3 Thái độ: *Thấy đợc tình cảm của tác giả đối với dòng sông của quê hơng từ

đó thêm yêu quê hơng đất nớc.

- Tìm hiểu nội dung bài viết:

* Bài thơ ca ngợi cái gì?

Bài 2: Điền vào chỗ chấm ít hay uýt:

Bài 3: Tìm những tiếng có thể ghép với

các tiếng sau rá/ giá?

- 2 em lên bảng viết, cả lớp viết ra bảng con

khúc khuỷu, khẳng khiu, khuỷu tay

- Viết vào bảng con:

+ dòng sông, xuôi dòng, nớc chảy, soi lồng

- Ngồi đúng t thế lắng nghe để viết chính xác

- Soát lại bài, sửa lỗi

- Lắng nghe

- Đọc bài 2

- Làm bài sách

huýt sáo, hít thở, suýt ngã

- 1 em đọc yêu cầu bài 3

- Làm bài vào bảng con+ giá: giá cả, giá sách, giá đỡ, giá thịt+ rá: rổ rá, rá gạo, rá xôi

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Luyện toán bảng nhân 9 I.Mục tiêu:

Trang 13

III Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ: KT bài làm ở nhà. - Kiểm tra VBT HS làm ở nhà

- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm

Bài 3: Bài toán

Bài giảiPhòng họp đó có số ghế là:

9 x 8 = 72 (cái) Đáp số: 72 cái ghế

Bài 4: Đếm thêm 9 rồi diền số thích hợp

-1HS nêu YC bài tập, lớp tự làm bài VBT

- HS chữa bài trên bảng lớp

- HS nêu YC và cách thực hiện, thực hànhtheo nhóm đôi

ôn bài thể dục phát triển chung

Trò chơi:" đua ngựa"

I Mục tiêu:

- Ôn bài thể dục phát triển chung đã học, YC thực hiện động tác tơng đối chính xác

- Học trò chơi "Đua ngựa" Yêu cầu biết cách chơi và bớc đầu biết tham gia chơi

II Địa điểm - Ph ơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ

- Phơng tiện: Còi, kẻ vạch trò chơi "Đa ngựa"

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:

- GV chia tổ cho HS thực hiện

- GV đi từng tổ quan sát, sửa chữa cho HS,

các HS trong tổ thay nhau hô để tập

- Lần lợt các tổ tập dới sự điều khiển của

GV

- Học sinh thực hiện theo tổ

Trang 14

- Tổ nào tập đúng, đều nhất đợc cả lớp

biểu dơng

2 Học trò chơi: "Đua ngựa"

- GV nêu tên trò chơi, cách chơi và luật

( Tiếp ) I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Biết đợc tên một số hoạt động ở trờng ngoài hoạt động học tập trong

giờ học và ích lợi của các hoạt động đó

2.Kĩ năng:Tham gia tốt các hoạt động ở trờng phù hợp với sức khoẻ.

3.Thái độ: Biết vận động các bạn cùng tham gia các hoạt động ở nhà trờng.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Các hình trang 48,49(SGK)

- HS : SGK

III Hoạt động dạy- học:

- Hoạt động 1: Quan sát theo cặp

+ Mục tiêu: Biết một số hoạt động ngoài

giờ lên lớp của HS tiểu học Biết một số

điểm cần chú ý khi tham gia vào các

hoạt động đó

- Yêu cầu HS quan sát hình trang 48,49 chỉ

và nói các hoạt động có trong từng hình

- Mời một số nhóm trình bày

- GV nhận xét

- Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm

+ Mục tiêu: Giới thiệu đợc các hoạt động

của mình ngoài giờ lên lớp ở trờng

- GV nêu nhiệm vụ:

- Hãy giới thiệu một số hoạt động ở trờng

mà bạn đã tham gia

- Yêu cầu các nhóm thảo luận

- Mời đại diện các nhóm trình bày

Kết luận: Hoạt động ngoài giờ lên lớp

của HS tiểu học bao gồm:vui chơi giải trí, văn nghệ thể thao,làm vệ sinh, trồng cây, tới cây, giúp gia đình TBLS

- Lắng nghe

- Thảo luận theo nhóm 3

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét

Kết luận: Hoạt động ngoài giờ lên lớp

Trang 15

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2010

Toán luyện tập I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Ôn bảng nhân 9.

2 Kĩ năng: Vận dụng bảng nhân 9 vào làm tính và giải toán.

3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực trong học tập.

- Gọi HS đọc bài toán, nêu yêu cầu và

tóm tắt bài toán Làm bài vào vở

b 9 x 8 + 9 = 72 + 9 9 x 9 + 9 = 81 + 9 = 81 = 90

- HS nêu YCBT, nêu cách làm, làm bài VBT

- 1 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài giải

Ba đội có số xe là:

9 x 3 = 27 ( xe )Công ty đó có số xe ôtô là:

10 + 27 = 37 ( xe ) Đáp số: 37 xe ôtô

Trang 16

Bài 4: Viết kết quả phép nhân vào ô

trống( theo mẫu)

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài 4, quan

sát bảng bài tập trên bảng phụ, nêu

cách điền số Làm bài vào SGK

1 Kiến thức: Củng cố cách viét chữ hoa I thông qua bài tập ứng dụng Biết viết

đúng tên riêng và câu ứng dụng

- Luyện viết chữ hoa:

- Gắn từ ứng dụng lên bảng, yêu cầu HS

tìm chữ hoa có trong cụm từ ứng dụng

- Viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

- Cho HS tập viết trên bảng con

- Luyện viết từ ứng dụng: ( tên riêng)

- Giới thiệu tên riêng:

- Cho HS tập viết tên riêng trên bảng con

ý nghĩa: Khuyên mọi ngời cần phải biết

tiết kiệm (có ít biết dành dụm còn hơn có

nhiều nhng hoang phí.)

- Luyện viết câu ứng dụng:

- Hớng dẫn viết vào vở tập viết:

- Nêu yêu cầu viết, cho HS viết vào vở

- Quan sát, giúp đỡ những HS viết yếu

- Chấm, chữa bài:

- Chấm 7 bài, nhận xét từng bài

- Đọc câu ứng dụng, nêu ý nghĩa câu ứng dụng

- Viết vào vở tập viết

It chắt chiu hơn nhiều phung phí

- Lắng nghe

- Lắng nghe

Trang 17

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học.

5 Dặn dò:

- Nhắc HS về nhà học bài và làm bài tập - Thực hiện ở nhà.

Tự nhiên và Xã hội Không chơi các trò chơi nguy hiểm I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết các trò chơi dễ gây nguy hiểm cho bản thân và cho ngời khác.

2 Kĩ năng: Biết chơi những trò chơi vui vẻ, khoẻ mạnh và an toàn.

3 Thái độ: Có ý thức lựa chọn chơi những trò chơi bổ ích.

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Hãy giới thiệu một số hoạt động ở

tr-ờng mà em tham gia

+ Bạn cho biết tranh vẽ gì ?

+ Nói trò chơi nguy hiểm ?

+ Em sẽ khuyên bạn thế nào ?

- Gọi một số nhóm trình bày, nhận xét

Kết luận: Sau các giờ học các em vẫn

đi lại vận động và giải trí bằng một số

trò chơi song không nên chơi quá sức

làm ảnh hởng đến tiết học sau, không

chơi nguy hiểm cho bản thân, đánh

quay, ném nhau,

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- Chia lớp làm 4 nhóm Yêu cầu từng

em trong nhóm kể những trò chơi mà

mình đã tham gia trong giờ ra chơi

- Mời đại diện các nhóm lên trình bày

I Mục tiêu:

Ngày đăng: 06/11/2013, 09:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhân 9 - GA tuan 13
Bảng nh ân 9 (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w