=>Kluận: Các việc nên làm để bảo vệ thân thể sạch sẽ là tắm gội bằng nước sạch và xà phòng, thay quần áo, rửa chân tay,….và những việc kh0 nên làm là tắm ở ao, bơi ở chỗ nước kh0 sạch[r]
Trang 1- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: u, ư, nụ thư.
- Kĩ năng: Đọc được câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
Phát triển lời nói tự nhiên từ 2-3 câu theo chủ đề: thủ đô
* ND tích hợp: Trẻ em có quyền được học tập.Quyền được vui chơi giải trí.
- Gviên Nxét, tuyên dương
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- 4Hs đọc, lớp đọc
- 1 vài hs nêu u
- Giống: đều là u Khác nhau: ư cómột nét cong nhỏ( râu) trên u
Trang 2HD khi phát âm ư miệng mở hẹp như u
song lưỡi hơi nâng lên
+ nêu cấu tạo tiếng thư?
- Giải nghĩa : cá thu, cử tạ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:( 12')
* Trực quan: u, ư
+Nêu cấu tạo, độ cao chữ u, ư?
- Gv viết HD quy trình viết
Chữ u: gồn 2 nét móc ngược liền mạch với
nhau dừng ở ĐK ngang 2
Chữ ư: giống u thêm râu ở trên nét móc
ngược 2 Chữ: nụ, thư:
( dạy tương tự u, ư)
Chú ý: khi viết chữ nụ, thư ta rê phấn liền
mạch từ n sang u, th sang ư và viết dấu
- HD khi đọc cần ngắt hơi ở dấu phẩy
- Đọc toàn bài trong sgk
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- Hs Qsát
- 3 HS đọc chủ đề: thủ đô
Trang 3+ Trong hình cô giáo dẫn Hs đi thăm cảnh
* Trẻ em có quyền được học tập.Quyền
được vui chơi giải trí.
- GV nhận xét, động viên HS
c Luyện viết vở:(10')
* Trực quan: đính chữ viết : u, ư
- Gv: viết mẫu HD cấu tạo, độ cao, cách viết
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu
cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
Ngày soạn: 19/ 9/2015
Ngày dạy: Thứ 3 / 22 / 9/2015 HỌC VẦN
BÀI 18: X, CH
A Mục đích, yêu cầu:
- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: x, ch, xe, chó
- Kĩ năng: Đọc được từ và câu ứng dụng: thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô
- Thái độ: Yêu thích môn học.
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
- Bộ ghép Tviệt
C Các hoạt động dạy học:
Trang 4I Kiểm tra bài cũ:( 5')
1 Đọc: cá thu, bà cụ, đu đủ
thứ tư, thư dữ, tha thứ
Thứ tư, bé hà thi vẽ
2 Viết: nụ cà, cử tạ
- Gviên Nxét, tuyên dương
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Gv giới thiệu: … Dạy bài 18
2 Dạy chữ ghi âm:
2.1 Âm: x ( 7')
a Nhận diện chữ:
+ Âm x gồm mấy nét? Là nét nào?
- Gv đưa x viết Gthiệu: gồm 2 nét: nét cong
trái và nét cong phải, cao 2 li
b Phát âm và đánh vần tiếng
( dạy tương tự l)
- Gv phát âm mẫu:: xờ
Đầu lưỡi tạo với môi răng một khe hẹp, hơi
thoát ra xát nhẹ, không có tiếng thanh
+ Nêu cấu tạo tiếng xe?
Ch: khi phát chờ lưỡi trước chạm lợi rồi
bật ra, không có tiếng thanh
+ Nêu cấu tạo tiếng chó?
- Hs Qsát, nghe
- 10 Hs phát âm nối tiếp, lớp đọc
- gồm 2 âm : âm x trước, âm e sau
- Giống: đều do 2 âm ghép lại và
có âm h sau Khác nhau: ch có
âm c, th có âm t đầu
Trang 5- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.
d Luyện viết bảng con:( 10')
Trực quan: Chữ:x, ch
- Nêu cấu tạo và độ cao, so sánh chữ ghi âm x,
ch?
- Gv viết HD quy trình viết:
+Chữ x: HD gồn 2 nét: nét cong trái cong
phải cao 2 li chồng nét cong lưng lên nhau
+ Chữ ch: gồm chữ ghi âm c trước cao 2 li
liền mạch với chữ ghi âm h cao 5 li sau
- Gv Qsát uốn nắn
+ Chữ xe, chó
Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng chó phải lia bút
viết chữ ghi o đứng sau sát điểm dừng bút của
chữ ghi âm ch đứng trước, và viết dấu thanh
đúng vị trí, chữ xe rê tay viết liền mạch
c trước chữ ghi âm h sau
- Hs luyện viết bảng con
- HD khi đọc đến dấu phẩy phải làm gì?
- Đọc toàn bài trong sgk
- khi đọc cần ngắt hơi ở dấu phẩy+ 6 Hs đọc, lớp đọc
Trang 6+ Xe ô tô trong tranh được gọi là xe ô tô gì?
Nó dùng để làm gì?
+ Có những loại xe ô tô nào nữa? Chúng
được dùng làm gì?
- GV nhận xét, tuyên dương
c Luyện viết vở:(10') x, ch, xe, chó
* Trực quan: đính chữ viết : x, ch, xe, chó
- Gv: viết mẫu HD cấu tạo, độ cao, cách viết
các chữ như viết bảng con
- Gv hứơng dẫn hs cách ngồi viết và cách
TOÁN
TIẾT 17: SỐ 7
A Mục tiêu: Giúp hs:
- Kiến thức: Có khái niệm ban đầu về số 7: 6 thêm 1 được 7
- Kĩ năng: Biết viết số 7 Đếm , đọc được từ 1 đến 7
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- 3 Hs làm bảng
- 1 Hs làm bảng
- lớp Nxét-2 Hs đếm
- số 1 bé nhất, số 6 lớn nhất
Trang 7… học tiết 17: số 7.
2 Giới thiệu số 7: (10')
a) Bước 1: Lập số 7
* Trực quan tranh ( trang 28 SGK)
+ Có 6 em đang chơi, một em khác đi tới Tất cả
- Gv đưa số 7 ( in) Gthiệu
- Gv đưa số 7( viết) Gthiệu, nêu quy trình viết
c) Bước 3: Nhận biết số 7 trong dãy số 1, 2, 3,
- GV hướng dẫn viết số 7, cách trình bày
- GV quan sát,uốn nắn HS yếu
- Gọi HS nêu cấu tạo số 7
Bài 3: T29( 6') Viết số thích hợp vào ô trống:
- Số 7 liền sau số mấy?
- Những số nào bé hơn 7? Vì sao?
Bài 4: T29( 6') Điền dấu >, <, = vào ô trống.
- Qsát, trả lời
-Có 6 em đang chơi, một em đitới Tất cả có 7 em
- Lớp thực hành, nêu 6 hình tròn, rồi lấy thêm 1 hình tròn
- Hs làm bài
- 1 hs lên bảng làm
- 1Hs Nxét
- Hs trả lời
Trang 8+ Dựa vào bài học nào để làm bài 3?
- Gv Hd Hs viết dấu đúng, cân đối
- HS nêu yêu cầu
+ Dựa vào bài dấu >, < , = + Đổi bài kiểm tra
Rút kinh nghiệm:
………
………
……….
TỰ NHIÊN - XÃHỘI
BÀI 5 : VỆ SINH THÂN THỂ
I Mục tiêu: Giúp hs biết:
- Kiến thức: Hiểu rằng thân thể sạch sẽ giúp cho chúng ta khoẻ mạnh, tự tin
- Kĩ năng: Biết việc nên làm và ko nên làm để da luôn sạch sẽ
- Thái độ: Có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hằng ngày
* ND Thợp: - GD Hs biết tắm, gội, rửa tay, chân sạch sẽ, đúng cách bằng nước sạch và tiết kiệm nước khi thực hiện các công việc này.
II Các kĩ năng sốngcơ bản được giáo dục trong bài.
- Kĩ năng tự bảo vệ: Chăm sóc thân thể
-Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ thân thể
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
III Các phương pháp/ Kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.
Trang 9Cho hs hát bài: Chiếc khăn tay
- Yêu cầu hs xem và nhận xét bàn tay ai sạch và
a) Mục tiêu: Tự liên hệ về những việc mỗi cá
nhân Hs đã làm để giữ vệ sinh thân thể
b) Cách tiến hành:
+ Em hãy kể cho bạn nghe em nhớ xem mình
đã làm gì hằng ngày để giữ sạch sẽ quần áo,
thân thể,…
- Gv Nxét Đgiá, bổ sung
Hoạt động 3: ( 8') Làm việc với SGK.
HD Qsát tranh 1( 12 - 13): Thảo luận nhóm
đôi Qsát từng hình ở trang 12 sgk, tập đặt và trả
lời câu hỏi cho từng hình
- Gv đi từng bàn HD Hs thảo luận
- Mỗi Hs nên chỉ 1 tranh và trình bày ý kiến của
nhóm mình
- Gv Qsát, nghe, Nxét bổ sung
+H1: - 2 bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
- Việc làm của bạn đó có nên làm để giữ da
sạch sẽ không? Tại sao?
- Em có nên học tập theo 2 bạn ấy ko? Vì sao?
+ H2.: - Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
- Việc làm của bạn đúng hay sai? Tại sao?
- Bạn có nên học tập theo bạn ấy ko? Vì sao?
- Ở gia đình em em thường tắm ở đâu? Em dùng
nguồn nước nào để tắm?
- 3 hs nhắc lại đầu bài
- 2 Hs nhắc lại tên bài
- Hs thảo luận theo bàn
- 6 Hs kể trước lớp về việc làmcủa mình để giữ cho quần áo, thân thể , sạch sẽ
- Ko nên học tập 2 bạn ấy vì sẽ
bị ngứa, mắt bị đau
- Bạn đang tắm với chậu, xô nước sạch, có xà phòng Việc làm ấy nên làm, vì nước sạch bạn tắm gội đảm bảo vệ sinh,
- Nên học tập bạn ấy vì sử dụng nước sạch để tắm, gôi
- Nhiều Hs nêu
- Nhiều Hs nêu:
+ Không chạy nhảy, nghịch.+ Rửa tay bằng xà phòng, rửa
Trang 10- Khi rửa mặt, tay chân em cần mở nước ntn?
- Gv khen Hs thực hiện tốy, nhắc nhở Hs chưa
tốt cần thực hiện đúng
* Hs biết tắm, gội, rửa tay, chân sạch sẽ, đúng
cách bằng nước sạch và tiết kiệm nước khi thực
hiện các công việc này
=>Kluận: Các việc nên làm để bảo vệ thân thể
sạch sẽ là tắm gội bằng nước sạch và xà phòng,
thay quần áo, rửa chân tay,….và những việc kh0
nên làm là tắm ở ao, bơi ở chỗ nước kh0 sạch…
Hoạt động 4: ( 8')Thảo luận cả lớp
* Mục tiêu: Hs biết trình tự các việc làm hợp
vệ sinh như: tắm rửa tay chân và biết làm những
việc đó vào lúc nào
* Cách tiến hành:
+ Hãy nêu các việc cần làm khi tắm
+ Nên rửa tay khi nào? và rửa ntn?
+ Nên rửa chân khi nào?
+ Không nên làm gì để giữ vệ sinh thân thể?
- Khi tắm cần chuẩn bị nước sạch, xà phòng,
khăn tắm
=>Kluận: Các việc nên làm để bảo vệ thân thể
sạch sẽ là tắm gội bằng nước sạch và xà phòng,
thay quần áo, rửa chân tay,….và những việc kh0
nên làm là tắm ở ao, bơi ở chỗ nước kh0 sạch…
3 Củng cố : ( 3')
- Thực hiện tốt các điều tốt đã học để bảo vệ
thân thể sạch sẽ và nhắc nhở mọi người cùng
thực hiện
- Cbị bài 6: Chăm sóc và bảo vệ răng miệng
mặt bằng khăn dưới vòi nước
- mở van nước vừa phải, đủ dùng Khi dùng xong phải khoá van nước
- Hs nêu ý kiến
- Hs khác bổ sung
- Hs lên đóng vai phỏng vấn - trả lời
Ngày soạn: 20/9/2015
Ngày dạy: Thứ tư / 23/ 9/ 2015 HỌC VẦN
BÀI 19: S, R
A Mục đích, yêu cầu:
- Kiến Thức: Học sinh đọc và viết được: s, r, sẻ, rễ
-Kĩ năng: Đọc được tiếng,từ, câu ứng dụng: su su, chữ số, rổ rá, cá rô bé tô cho rõ chữ và số
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá
Trang 11- Gviên Nxét, tuyên dương
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Gv giới thiệu: … Bài 19.s, r
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm: s ( 7')
a) Nhận diện chữ:
- So sánh s với x
- Gv đưa s viết Gthiệu:+ s gồm 2 nét: nét
xiên và nét thắt cao hơn 2 li
- So sánh s với x viết
- HD x: ích xì s: ét xì
b) Phát âm và đánh vần tiếng
- Gv phát âm mẫu: s ( sờ)
+HD: uốn đầu lưỡi vè phía vòm, hơi
thoát ra sát mạnh, có tiếng thanh
- Nêu cấu tạo tiếng sẻ?
- Đọc đánh vần tiếng sẻ?
- Trực quan tranh con sẻ giới thiệu => sẻ
+ Các em biết những loại chim nào?
- Gv chỉ: s - sẻ - sẻ
-> Rút ra âm s ghi tên bài
Âm: r ( 6')
(Gv hướng dẫn tương tự âm d.)
- So sánh âm r với âm s
- Gv phát âm mẫu: r ( rờ) e rờ
+ HD khi phát âm t uốn đầu lưỡi về phía
vòm, hơi thoát ra sát, có tiếng thanh
- Nêu cấu tạo tiếng rễ?
* Trực quan: tranh rễ hành giới thiệu = rễ
+ x gồm 2 nét: nét cong trái cong phải cao 2 li
+ s gồm 2 nét: nét xiên và nét thắt cao hơn 2 li
Trang 12- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.
d Luyện viết bảng con:( 10')
thắt cao hơn 2 li rộng 2 li điểm dừng móc
cong trái trên ĐK 2
( dạy tương tự dê, đò)
Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng sẻ, rễ phải rê
bút viết liền mạch từ s sang e, r sang ê và
viết dấu thanh đúng vị trí trên e, ê
- Trong câu có từ nào chứa âm mới học?
- Đọc toàn bài trong sgk
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- tranh vẽ cô đang dạy bé tô
- 6 HS đọc từ, cụm từ nhận âm tiếng bất kì,
- 1 Hs trả lời: rõ, số+ 6 Hs đọc, lớp đọc
Trang 13* - Quyền được học tập, chăm sóc dạy dỗ.
- Quyền được vui chơi, được tự do kết giao
TOÁN
TIẾT 18: SỐ 8
A Mục tiêu: Giúp hs:
- Kiến thức: Có khái niệm ban đầu về số 8: biết 7 thêm 1 được 8
- Kĩ năng: Biết viết số 8 Đếm, đọc được từ 1 đến 8
Trang 14I Kiểm tra bài cũ: (5')
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
… học tiết 18: số 8
2 Giới thiệu số 8: (10')
a) Bước 1: Lập số 8
* Trực quan tranh ( trang 30 SGK)
+ Có 7 em đang chơi, một em khác đi tới
- Gv đưa số 8 ( in) Gthiệu
- Gv đưa số 8( viết) Gthiệu, nêu quy trình
Trang 15Bài 2:T31 ( 5')Số?
( dạy tương tự bài 2 tiết 13)
=> Kquả: 7 8 1, 6 8 2,
5 8 3 4 8 4
- Gv chỉ Kquả Y/C Nêu cấu tạo số 8
Bài 3 T31(5') Viết số thích hợp vào
- Số 8 liền sau số mấy?
- Những số nào bé hơn 8? Vì sao?
- HS nêu yêu cầu
+ So sánh 2 số rồi điền dấu
Ngày soạn: 21/ 9/ 2015
Ngày dạy : Thứ 5 / 24 / 9 / 2015 HỌC VẦN
BÀI 20 : K, KH
A Mục đích, yêu cầu:
- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: k, kh, kẻ, khế
- Kĩ năng: Đọc được tiếng, từ, câu ứng dụng: khe hở, kì cọ, khe đá, cá kho Câu chịKha kẻ vở cho bé Hà và bé Lê , Luyện nói tự nhiên từ 2-> 3 câu theo chủ đề: ù ù,
vo vo, vù vù, to ro, tu, tu
- Thái độ: Yêu thích môn học, có ý thức đọc tieengs có âm k, kh
B Đồ dùng dạy học:
Trang 16
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Gv giới thiệu: Bài 30: k, kh
( cách dạy tương tự bài 14 d, đ.)
2 Dạy chữ ghi âm:
*Âm: k ( 7')
a) Nhận diện chữ:
- So sánh k với h
- Gv đưa k viết Gthiệu: gồm chữ k: gồm nét
khuyết trên và nét móc 2 đầu có thắt ở giữa
cao 2 li
- So sánh k với h viết
b) Phát âm và đánh vần tiếng
( dạy tương tự d)
- Gv phát âm mẫu: k ( ca)
+ HD: miệng mở rộng, đầu lưỡi nâng lên,
không có tiếng thanh
- Nêu cấu tạo tiếng kẻ?
(Gv hướng dẫn tương tự âm d.)
- So sánh âm kh với âm k
- Gv phát âm mẫu: kh ( khờ)
+ HD kh: khi phát âm khờ gốc đầu lưỡi lui về
phía vòm mềmtạo nên khe hẹp hơi thoát ra xát
nhẹ, không có tiếng thanh
- Nêu cấu tạo tiếng khế?
+ h: nét móc xuôi cao 2 li
- Giống đều có nét khuyết trên
- Khác:
+ k: nét móc 2 đầu có thắt ở giữacao 2 li
+ h: nét móc 2 đầu cao 2 li
Trang 17- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.
d Luyện viết bảng con:( 10')
+ kh: gồm 2 chữ cái ghép lại: chữ cái k
trước, chữ cái h sau, nét móc ngược cao 2 li
dừng vào ĐK ngang 2
- Gv Qsát uốn nắn
kẻ, khế:
( dạy tương tự k, kh)
Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng kẻ, khế phải rê
bút viết liền mạch từ k sang e, kh sang ê và
viết dấu thanh đúng vị trí trên e, ê
- 2 Hs đánh vần đọc
- 4 Hs đọc và nhận âm, tiếng bất
kì đồng thanh
- Hs nêu, lớp Nxét bổ sung
- Hs quan sát
- k gồm 2 nét: nét khuyết cao 5
li và nét móc 2 đầu có thắt ở giữa cao hơn 2 li
- kh gồm chữ cái k trước, chữ cái h sau
- Giới thiệu tranh( 43) vẽ gì?
- Gv chỉ: chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé Lê
+ Trong câu có từ nào chứa âm mới học?
- Đọc toàn bài trong sgk
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- tranh vẽ ba chi em đang học bài
- 6 HS đọc từ, cụm từ nhận âm tiếng bất kì,
- 1 Hs trả lời: chị Kha, kẻ vở
Trang 18+ Có tiếng kêu nào khi nghe thấy người ta
phải chạy vào nhà ngay?
+ Em thử bắt chước tiếng kêu của các vật ở
trong tranh hay ngoài thực tế?
TOÁNTIẾT 19: Số 9
A Mục tiêu: Giúp hs:
- Thái độ: Có khái niệm ban đầu về số 7: 8 thêm 1 được 9
- Kiến thức: Biết viết số 9 Đếm , đọc được từ 1 đến 9
Trang 19II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
… học tiết 19: số 9
2 Giới thiệu số 9: (10')
a) Bước 1: Lập số 9
* Trực quan tranh ( trang 32 SGK)
+ Có 8 em đang chơi chi chi chành chành, một
em khác đi tới Tất cả có mấy em?
+ Lấy 8 hình tròn, rồi lấy thêm 1 hình tròn
- Gv đưa số 9( in) Gthiệu
- Gv đưa số 9( viết) Gthiệu, nêu quy trình viết
c) Bước 3: Nhận biết số 9 trong dãy số 1, 2, 3,
- 3 Hs đếm
- Hs tự viết
Trang 20( dạy tương tự bài 2 tiết 13)
MĨ THUẬT
BÀI 5: VẼ NÉT CONG
I/ Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nhận biết được nét cong
- Kĩ năng: Biết cách vẽ nét cong và tập vẽ được hình có nét cong và tô màu
- Thái độ: Cảm nhận được vẻ đẹp của mọi đồ vật
- HS khá, giỏi: Vẽ được một tranh đơn giản có nét cong và tô màu theo ý thích
II/ Chuẩn bị:
Trang 21- GV: Một số đồ vật có dạng hình tròn Hình vẽ nét cong như: Cây, dòng sông,con vật,
- HS: Vở tập vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ
III/ Các hoạt động dạy- học:
1/ Kiểm tra bài cũ:4’
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
b/Hoạt động 1: Giới thiệu nét cong:2’
- G thiệu đồ vật, h vẽ đã c bị kết hợp đặt câu hỏi
H: Đây là những hình vẽ gì?
H: Đây là những hình gì?
H: Những đồ vật này được vẽ từ nét gì?
- Kết luận hoạt động 1: Có thể vẽ nhiều hình vẽ
được vẽ từ nét cong, kết hợp chỉ mẫu
- Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm
- Nêu các yêu cầu cần nhận xét
- Quan sát, trả lời câu hỏi,nhận xét bổ sung
- HS Trả lời
- HS Trả lời
- HS Trả lời
- Quan sát, theo dõi
- Quan sát, theo dõi
- Quan sát, nhận xét
- Thực hành vẽ
+ HS khá, giỏi vẽ được một tranh đơn giản có nét cong và tô màu theo ý thích.
- Quan sát, theo dõi
- Nhận xét, góp ý
- Cá nhân chọn
- 2 – 3 em nêu
- Lắng nghe rút kinh