Giới thiệu bài - Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài.. - Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định âm mới, sau dó cho HS đọc tiếng, từ có âm mới.. Giới thiệu bài - Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu
Trang 1Tuần: 5 2/ 10/ 2009 Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2005
Tiết 1: Chào cờ
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
b Bài mới:
HĐ1: Dạy âm mới
- Ghi âm: “u”và nêu tên âm - Theo dõi
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - Cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “nụ” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “nụ” trong bảng cài - Thêm âm n ở trớc âm u, thanh nặng ởdới âm u
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
âm mới, sau dó cho HS đọc tiếng, từ
có âm mới
- Cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: cá thu, thứ tự
HĐ3: Viết bảng
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - Quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - Tập viết bảng
Tiết 2
HĐ1: : Kiểm tra bài cũ
- Hôm nay ta học âm gì? Có trong - Âm “u,”, tiếng, từ “nụ, th”
Trang 2- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm
mới, đọc tiếng, từ khó - Luyện đọc các từ: thứ t.
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Thủ đô
- Nêu câu hỏi về chủ đề - Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi
- Chơi tìm tiếng có âm mới học
- Chuẩn dị bài sau : x ch
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ
- Đọc và viết số 6
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
HĐ1: Lập số 7 (10’). - Loạt động cá nhân
- Treo tranh yêu cầu HS đếm có mấy
bạn đang chơi? Mấy bạn đến thêm ?
Chốt: Gọi HS nhắc lại - 7 bạn, 7 hình vuông, 7 chấm tròn…
HĐ2: Giới thiệu chữ số 7 (5’) - Hoạt động theo
- Số bảy đợc biểu diễn bằng chữ số 7 - Theo dõi và đọc số 7
Trang 3- Giới thiệu chữ số 6 in và viết, cho HS
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nêu yêu cầu của bài viết số 7
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nêu yêu cầu của bài
- Có mấy bàn là xanh? Mấy bàn là
- 7 gồm 6 và 1
- 7 gồm 3 và 4, 5 và 2
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - Đếm số ô trống rồi điền số ở dới
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
Chốt: Gọi HS đọc lại các số xuôi và
- Chuẩn bị giờ sau: Số 8
Chiều thứ hai đ/c Đào dạy
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
b Nội dung: HĐ1: Dạy âm mới
Trang 4- Ghi âm: x và nêu tên âm - Theo dõi.
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - Cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “xe” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “xe” trong bảng cài - Thêm âm e đằng sau âm x.- Ghép bảng cài
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
âm mới, sau dó cho HS đọc tiếng, từ
có âm mới
- Cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: thợ xẻ, xa xa
3 Viết bảng
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - Tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm
mới, đọc tiếng, từ khó - Luyện đọc các từ: xe, chở.
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Cá loại xe
- Nêu câu hỏi về chủ đề - Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi
Trang 5III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc và viết số 7
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
- Treo tranh yêu cầu HS đếm có mấy
bạn đang chơi? Mấy bạn đến thêm ?
Chốt: Gọi HS nhắc lại - 8 bạn, 8 hình vuông, 8 chấm tròn…
HĐ2: Giới thiệu chữ số 8 - hoạt động theo
- Số bảy đợc biểu diễn bằng chữ số 7
- Giới thiệu chữ số 6 in và viết, cho HS
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài viết số 8
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Có mấy chấm tròn, thêm mấy chấm
tròn? Tất cả có mấy chấm tròn ?
- Vậy 8 gồm mấy và mấy?
Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - đếm số ô trống rồi điền số ở dới
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
Trang 6Chốt: Gọi HS đọc lại các số xuôi và
7;8, vị trí của số 7;8 trong dãy số tự nhiên
+ Thái độ : Yêu thích học toán
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sủ dụng
+ GV: Bảng phụ - Chép bài tập 4
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
Chốt: Trong các số từ 1 đến 8 số nào lớn nhất?
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm và chữa bài
- GV nhận xét, bổ sung kiến thức cần thiết
Bài 3: Điền số?
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm và chữa bài
- GV nhận xét, bổ sung kiến thức cần thiết
*Bài 4 ( dành cho HS khá giỏi): Điền số thích hợp vào ô trống?
Trang 7Ôn đọc, viết âm x, ch và các tiếng , từ ứng dụng
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
- Đa ra một số tiếng, từ: tù và - HS nhận biết chữ rồi đọc
thứ t, mũ, hũ … gọi HS đọc bất kì tiếng nào
+ Đọc SGK: Cho HS đọc theo nhóm, theo cặp, - HS đọc theo nhóm, theo cặp cá nhân
- GV sửa sai
HĐ2: Viết:
- GV đọc cho HS viết: tù và, thứ t, mũ, hũ – HS viết vở ô- li
- GV qan sát sửa sai
*Tìm từ mới có âm cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):
- Yêu cầu HS tự tìm thêm tiếng, từ có chứa âm u, rồi viết và đọc lại
3 Củng cố- dặn dò
- Thi đọc nhanh các từ do GV đa ra
Tiết 7 : Ngoại khoá
Tuyên truyền về tầm quan trọng của vệ sinh răng miệng
- GV : Bài tuyên truyền về VS răng miệng - Dùng trong bài mới
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Bài cũ : Dùng muối I- ốt có lợi gì?
2 Bài mới: ( Bài tuyên truyền kèm theo)
Ngày 4/ 10 / 2009
Thứ t ngày 7 tháng 10 năm 2005
Sáng thứ t đ/c Đào dạy _
Chiều thứ t: Tiết 1: Toán
Số 9 (T32).
I Mục tiêu:
Trang 8+ Kién thức: Có khái niệm ban đầu về số 9, biết 8 thêm 1 đợc 9, biết vị trí số 9trong dãy số từ 1 đến 9.
+ Kĩ năng: Đọc, viết số 9, đếm và so sánh các số trong phạm vi 9, nhận biết số lợng trong phạm vi 9
+ Thái độ : GD ý thức ham học toán
II Đồ dùng :
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Các nhóm đồ vật có số lợng bằng 9
+ HS : Bộ đồ dùng học toán
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ
- Đọc và viết số 8
2 bài mới :
a Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
b Nội dung
- Treo tranh yêu cầu HS đếm có mấy
bạn đang chơi? Mấy bạn đến thêm ?
Chốt: Gọi HS nhắc lại - 9 bạn, 9 hình vuông, 9 chấm tròn…
HĐ2: Giới thiệu chữ số 9 - Hoạt động theo
- Số bảy đợc biểu diễn bằng chữ số 9
- Giới thiệu chữ số 6 in và viết, cho HS
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nêu yêu cầu của bài viết số 9
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nêu yêu cầu của bài
- Có mấy con tính xanh? Mấy con tính
trắng? Tất cả có mấy con tính ?
- Vậy 9 gồm mấy và mấy?
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nêu yêu cầu của bài điền dấu
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - Điền số thích hớp vào ô trống
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
Trang 9- Gọi HS chữa bài - Theo dõi, nhận xét bài bạn.
3 Củng cố- dặn dò
- Thi đếm đồ vật có số lợng bằng 9
- Chuẩn bị giờ sau: Số 0
Tiết 2: Tiếng Việt+
Ôn đọc, viết các âm : x, rvà các từ ứng dụng
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Củng cố cách đọc và viết vần, chữ “x, r”.
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần, chữ “x, r”.+ Thái độ :Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng:
+ GV : SGk, Chữ mẫu - HĐ1, HĐ2
+ HS : Vở ô- li - Hđ2
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ
Cho HS làm vở bài tập trang 22:
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền âm
- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích một số từ mới: chữ số
3 Củng cố- dặn dò
- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn
Tiết 3: Luyện viết
Bài 6: Luyện viết : Be, bè, bé Bẻ, bẽ, bẹ
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
HĐ1: Củng cố cách viết các tiếng be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Trang 10GV đa chữ mẫu ( PT mẫu) - HS nhận biết mẫu chữ và cách viết
Hớng dẫn cách viết - HS tập viết bảng con
GV quan sát sửa sai
HĐ2: Thực hành viết vở - GV cho HS viết vở ô li - HS viết vào vở ô li - GV quan sát sửa sai 3 Củng cố dặn dò: GV kiểm tra chấm điểm nhận xét bài viết - Chuẩn bị bài sau
_ Hợp Tiến ngày / 9 / 2009 Tổ trởng duyệt
Ngày 5/ 10/ 2009 Thứ năm ngày 6 táng 10 năm 2005 Tiết 1+ 2: Tiếng Việt Bài 20: k, kh.(T42) I.Mục tiêu: + Kiến thức: HS nắm đợc cấu tạo của âm, chữ “k, kh”, cách đọc và viết các âm, chữ đó + Kĩ năng: HS đọc, viết thành thạo các âm k, kh, tiếng kẻ, khế, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa âm mới Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủe đề: ù ù, vo vo, vù vù, tu tu + Thái độ : Bồi dỡng tình cảm chị em II Đồ dùng:: Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Tranh - HĐ1( Tiết1) HĐ5 ( Tiết 2)
+ HS : Bộ đồ dùng tiếng việt 1 – HĐ1
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
b Nội dung
HĐ1: Dạy âm mới
- Ghi âm: “k” và nêu tên âm - Theo dõi
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - Cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “kẻ” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “kẻ” trong bảng cài - Thêm âm “e” đằng sau, thanh hỏi trênđầu âm e
- Ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh
Trang 11- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
âm mới, sau dó cho HS đọc tiếng, từ
có âm mới
- Cá nhân, tập thể
- Giải thích từ:
HĐ3: Viết bảng
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - Quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - Tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - Chị giúp em kẻ vở.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm
mới, đọc tiếng, từ khó - Luyện đọc các từ: kẻ, kha.
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Tiếng kêu
- Nêu câu hỏi về chủ đề - Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi
+ Thái độ : Hăng say học tập môn toán
Trang 121. Kiểm tra bài cũ
- Đọc, viết các số từ 1 đến 9
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS lấy 4 que tính, sau đó bớt
dần một và hỏi còn mấy cho đến hết - Có 4 que tính, còn 3, còn 2 còn 1que , hết
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát số
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nêu yêu cầu của bài viết số 0
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
Chốt:
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Lự nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
đỡ HS yếu vừa đếm số vừa viết - Làm bài.
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nêu yêu cầu của bài
- 3 em điền số mấy vào ô
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
Trang 13III Hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
- Trong lớp ta hôm nay ai đáng khen vì gọn gàng sạch sẽ?
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
- GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp
- Nêu yêu cầu bài tập 3, sau đó cho HS
làm rồi lên chữa bài - Tự tìm tranh mình cho là đúng, là saivà giải thích trớc lớp về quan điểm của
mình
Chốt: Nêu những việc nên tránh để giữ
gìn sách vở đồ dùng học tập? - Không vẽ bậy ra sách, không xé vở…
3 Củng cố- dặn dò
- Nêu lại phần ghi nhớ
- Chuẩn bị tiết sau thi “ Sách vở ai đẹp nhất”
_ Tiết 5: Toán+
Ôn tập về các số trong phạm vi 9
I Mục tiêu:
+ Kiến thức : Củng cố kiến thức về các số trong phạm vi 9
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc, viết số 0, đếm và so sánh các số trong phạm vi 9,
vị trí của số 9 trong dãy số tự nhiên
+ Thái độ: Yêu thích học toán
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Bảng phụ - Chép bài tập 4
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ
Trang 141…9 9…6 9…6
Chốt: Trong các số từ 1 đến 9 số nào lớn nhất? Số nào bé nhất?
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm và chữa bài
- GV gọi em khác nhận xét, GV bổ sung kiến thức cân thiết
Bài 3: Điền số?
7 < … 7 < … 7 < …< 9
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm và chữa bài
- GV gọi em khác nhận xét, GV bổ sung kiến thức cân thiết
*Bài 4 ( dành cho HS khá giỏi): Điền số thích hợp vào ô trống?
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
- GV theo dõi sửa sai
- Cho HS khá giỏi đọc thêm: su su, lò so, ro - HS đọc theo tay chỉ của GV
Ro, cá rô, kỉ, khỉ, ê ke, khá, kho cá… - HS dới lớp nghe nhận xét
HĐ2: Viết:
- Đọc cho HS viết: chữ số, su su, rổ rá, rò, rỉ… - HS viết vở- li
Tìm từ mới có âm cần ôn ( dành cho HS
Trang 15khá giỏi):
- Yêu cầu HS tìm thêm những tiếng, từ mới - HS tìm tiếng , từ mang âm
có âm s,r, k, kh, sau đó ghi bảng r,s,k,kh
- Gọi em khác đọc
HĐ3: Cho HS làm vở bài tập trang 21:
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền âm
- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích một số từ mới: kì đà, bó kê
3 Củng cố- dặn dò
- Thi đọc tiếng, từ nhanh
_
Tiết 7: Luyện viết
Bài 7 : Luyện viết : ê ; v; bế
I Mục tiêu
+ Kiến thức: Củng cố cách viết âm ê, v, các tiếng bê., ve đúng mẫu
+ Kĩ năng : Viết đợc các âm ê, v, tiếng bê, ve theo mẫu
+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Chữ mẫu - HĐ1
+ HS: Vở luyện viết - HĐ3
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
HĐ1: Củng cố cách viết các tiếng be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
GV đa chữ mẫu ( PT mẫu) - HS nhận biết mẫu chữ và cách viết
Hớng dẫn cách viết - HS tập viết bảng con
GV quan sát sửa sai
HĐ2: Củng cố cách viết tiếng bê, ve
- GV viết mẫu - HS quan sát cách viết
- GV quan sát sửa sai
HĐ3: Thực hành viết vở - HS viết bảng con
- GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở
- GV quan sát sửa sai
3 Củng cố dặn dò:
GV kiểm tra chấm điểm nhận xét bài viết
- Chuẩn bị bài sau
Ngày 6/ 9/ 2009
Thứ sáu ngày 7 tháng 10 năm 2006 Tiết 1+ 2: Tiếng Việt
+ Thái độ : Yêu quý nhân vật thỏ bé nhỏ nhng nhanh trí
Trang 161.Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
HĐ1: Ôn tập
- Trong tuần các con đã học những âm
- So sánh các âm đó - Đều là phụ âm, có âm cao có âm
thấp…
- Ghi bảng ôn tập gọi HS ghép tiếng - Ghép tiếng và đọc
HĐ2: Đọc từ ứng dụng
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
âm đang ôn, sau dó cho HS đọc tiếng,
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - Quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - Tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm
đang ôn, đọc tiếng, từ khó - Tiếng: xe, chở, khỉ, s, thú.
- GV kể chuyện hai lần, lần hai kết hợp
- Gọi HS nêu lại nội dung từng nội
- Gọi HS khá, giỏi kể lại toàn bộ nội
HĐ5: Viết vở
- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh
6.Hoạt động6: Củng cố – dặn dò (5’).
- Nêu lại các âm vừa ôn
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: p, ph, nh
Tiết 3: Luyện viết Luyện viết : Be bé, bế bé
Trang 17I Mục tiêu
+ Kiến thức: Củng cố cách viết từ be bé, bế bé đúng mẫu
+ Kĩ năng : Viết đợc các từ be bé, bế bé theo mẫu
+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
GV đa chữ mẫu ( PT mẫu) - HS nhận biết mẫu chữ và cách viết
Hớng dẫn cách viết - HS tập viết bảng con
GV quan sát sửa sai
HĐ2: Củng cố cách viết từ bế bé
- GV viết mẫu - HS quan sát cách viết
- GV quan sát sửa sai
HĐ3: Thực hành viết vở - HS viết bảng con
- GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở
- GV quan sát sửa sai
3 Củng cố dặn dò:
GV kiểm tra chấm điểm nhận xét bài viết
- Chuẩn bị bài sau
+ Thái độ: Yêu thích học toán
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Bảng phụ - Chép bài tập 4
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ : Đếm từ 0 đến 9 và ngợc lại
Ôn và làm bài tập trong VBT trang 21
Chốt: Trong các số từ 0 đến 9 số nào lớn nhất? Số nào bé nhất?
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm và chữa bài
- GV gọi em khác nhận xét, GV bổ sung kiến thức cân thiết
Bài 3: Điền số?
Trang 188 < … 5 < … 7 < …< 9
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm và chữa bài
- GV gọi em khác nhận xét, GV bổ sung kiến thức cân thiết
*Bài 4 ( dành cho HS khá giỏi): trả lời câu hỏi:
- Số đứng sau ( Liền sau) của số 7 là số nào?
Tiết 6: Tiếng Việt+
Đọc, viết u, , s, th, , x, ch, k,kh và các tiếng, từ ứng dụng
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
- GV theo dõi sửa sai
- Cho HS khá giỏi đọc thêm: xà cừ, khế - HS đọc theo tay chỉ của GV
Ro, cá rô, kỉ, khỉ, ê ke, khá, kho cá… - HS dới lớp nghe nhận xét
HĐ3: Cho HS hoàn thành vở bài tập tứ bài 17 đến bài 20
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền âm
- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích một số từ mới
3 Củng cố- dặn dò
- Thi đọc tiếng, từ nhanh
Trang 19
Tiết 7: Sinh hoạt
Kiểm điểm tuần 5.
I Nhận xét tuần qua:
- Thi đua học tập chào mừng ngày 15/ 10
- Duy trì nền nếp lớp tốt, tham gia các hoạt động ngoài giờ đầy đủ
- Một số bạn gơng mẫu trong học tập: LinhA , Bình, Phan Quyết
- Có nhiều bạn học tập chăm chỉ, có nhiều tiến bộ: An, Bình, Phan Quyết, , Khánh,
* Tồn tại:
- Còn hiện tợng mất trật tự cha chú ý nghe giảng: Long, Khánh, Hoàng,
- Còn bạn đi học muộn : Long
- Còn có bạn đi học hay khóc nhè, theo mẹ: Vũ ánh
II Ph ơng h ớng tuần tới:
- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày 15/ 10
- Duy trì mọi nền nếp lớp cho tốt
- Khắc phục các hạn chế đã nêu trên
- Các tổ tiếp tục thi đua học tập, giữ vững nền nếp lớp
- Thi đua học tập dành điểm 10 để chào mừng 15/ 10
- HS nắm đợc cấu tạo của âm, chữ “s,r”, cách đọc và viết các âm, chữ đó
- HS đọc, viết thành thạo các âm, chữ đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa âmmới Phát triển lời nói theo chủ đề: rổ, rá
- Bồi dỡng cho HS tình yêu Tiếng Việt
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy âm mới ( 10’)
- Ghi âm: “s”và nêu tên âm - theo dõi
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “sẻ” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “” trong bảng cài - thêm âm e đằng sau, thanh hỏi trênđầu âm e
- ghép bảng cài