1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tuần 13. lớp 1A

21 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 47,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện viết:7’ - GV viết mẫu và nêu cách viết của từng từ: cuồn cuộn, con vượn - Quan sát hs viết bài.. - Cho hs đọc câu ứng dụng - Hs xác định tiếng có vần mới: sóng, không - Cho hs đọc

Trang 1

TUẦN 13 Giáo án sáng.

- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần.(HS khá,

giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh)

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần.

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

- Tranh minh họa cho từ, câu ứng dụng

- Tranh minh họa cho truyện kể Chia phần

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Cho hs đọc và viết các từ: cuộn dây, ý muốn, con lươn,

vườn nhãn.

- Gọi hs đọc: Mùa thu, bầu trời như cao hơn Trên giàn

thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn

- Yêu cầu học sinh tìm tiếng (hoặc từ) chứa vần đã học

- Gv nhận xét

II Bài mới:

1 Giới thiệu: Gv nêu

2 Ôn tập:

a Các vần vừa học:(20’)

- Cho hs nhớ và nêu lại những chữ vừa học trong tuần

- Gv ghi lên bảng

- Yêu cầu hs đọc từng âm trên bảng lớp

- Gọi hs phân tích cấu tạo của vần: an

- Yêu cầu đọc đánh vần vần an

- Yêu cầu hs ghép âm thành vần

Trang 2

- Cho hs đọc các vần vừa ghép được.

b Đọc từ ứng dụng:(12’)

- Gọi hs đọc các từ: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản

- Gv đọc mẫu và giải nghĩa từ: cuồn cuộn

c Luyện viết:(7’)

- GV viết mẫu và nêu cách viết của từng từ: cuồn cuộn,

con vượn

- Quan sát hs viết bài

- Gv nhận xét bài viết của hs

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:(20’)

- Gọi hs đọc lại bài-kết hợp kiểm tra xác xuất

- Gv giới thiệu tranh về câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn con

ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun.

- Gv kể lần 2, kể từng đoạn theo tranh

- Gv nêu câu hỏi để hs dựa vào đó kể lại câu chuyện

+ Tranh 1, 2, 3, 4 diễn tả nội dung gì?

+ Câu chuyện có những nhân vật nào, xảy ra ở đâu?

- Yêu cầu học sinh kể theo tranh

- Gọi hs kể toàn bộ câu chuyện

- Nêu ý nghĩa: Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau thì

vẫn hơn

c Luyện viết:(7’)

- Hướng dẫn hs viết bài vào vở tập viết

- Gv nêu lại cách viết từ: cuồn cuộn, con vượn

- Gọi hs đọc lại toàn bài trong sgk

- Gv tổ chức cho hs thi ghép tiếng có vần ôn tập Hs nêu lại các vần vừa ôn

Trang 3

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông.

- Đọc được đoạn thơ ứng dụng: Sóng nối sóng

Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời.

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đá bóng

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Đá bóng

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho hs đọc và viết: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản

- Đọc câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà

con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun.

- Yêu cầu học sinh tìm tiếng (hoặc từ) chứa vần đã học

- Giáo viên nhận xét

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy vần:

Vần ong

a Nhận diện vần:(3’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ong

- Gv giới thiệu: Vần ong được tạo nên từ o và ng.

(Âm v trước vần ong sau, thanh ngã trên o.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: võng

- Cho hs đánh vần và đọc: vờ- ong- vong- ngã- võng.

- Gọi hs đọc toàn phần: ong- võng - cái võng.

Trang 4

- So sánh ông với ong.

(Giống nhau: Kết thúc bằng ng Khác nhau: ông bắt đầu

bằng ô vần ong bắt đầu bằng o)

c Đọc từ ứng dụng:

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: con ong, vòng tròn, cây

thông, công viên

* -UDPHTM

- Gv giải nghĩa từ: công viên

-GV quảng bá video công viên

? Em thấy những gì ở công viên?

- Gv nhận xét cho hs

d Luyện viết bảng con:(5’)

- Gv giới thiệu cách viết: ong, ông, cái võng, dòng sông

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Sóng nối sóng

Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời.

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: sóng, không

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói:(6’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Đá bóng

- Gv hỏi hs:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Em có thích xem đá bóng không? Vì sao?

+ Em có thích trở thành cầu thủ bóng đá không?

+ Em đã bao giờ chơi bóng chưa?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay

c Luyện viết:(7’)

- Gv nêu lại cách viết: ong, ông, cái võng, dòng sông

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết

Trang 5

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài;

- Xem trước bài 53

- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 7

- Biết viết phép tính thích hợp với hình vẽ

II Bài mới :

1 Hướng dẫn học sinh thực hành và ghi nhớ bảng cộng

trong phạm vi 7:(10’)

a Hướng dẫn hs học phép cộng 6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7

- Gv gắn các hình, yêu cầu học sinh quan sát

- Gọi hs nêu bài toán: “Có 6 hình tam giác, thêm 1 hình

tam nữa Hỏi có tất cả mấy hình tm giác?”

tương tự như trên

c Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi nhớ bảng cộng

- Hs thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 6:

Trang 6

3 + 4 = 7 3 + 4 = 7

- Gv xóa bảng và nêu một số câu hỏi, ví dụ: 5 cộng 2

bằng mấy? 4 cộng 3 bằng mấy? 7 bằng mấy cộng mấy?

2 Thực hành:

a Bài 1: (5’)Tính:

- Yêu cầu hs tính theo cột dọc

- Lưu ý kết quả phải viết thẳng cột

- Gọi học sinh đọc kết quả và nhận xét

- Cho học sinh nhắc lại cách tính: 5 + 1+ 1 =

- Tương tự cho hs tự làm bài.

- Cho hs đổi bài kiểm tra

d Bài 4: (7’)Viết phép tính thích hợp:

- Cho học sinh quan sát tranh vẽ, nêu thành bài toán

- Yêu cầu hs viết phép tính thích hợp:

- Hs nêu yêu cầu

- Hs nêu bài toán

- Học sinh đọc và viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng.

- Đọc được câu ứng dụng Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Vâng lời cha mẹ

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng Việt

- Rèn chữ để rèn nết người

Trang 7

- Tự tin trong giao tiếp

B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho hs đọc và viết: con ong, vòng tròn, cây thông, công

viên

- Đọc câu ứng dụng: Sóng nốii sóng

Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời.

- Yêu cầu học sinh tìm tiếng (hoặc từ) chứa vần đã học

- Giáo viên nhận xét

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy vần:

Vần ăng

a Nhận diện vần:(3’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ăng

- Gv giới thiệu: Vần ăng được tạo nên từ ă và ng.

- So sánh vần ăng với ong

- Cho hs ghép vần ăng vào bảng gài.

b Đánh vần và đọc trơn:(20’)

- Gv phát âm mẫu: ăng

- Gọi hs đọc: ăng

- Gv viết bảng măng và đọc.

- Nêu cách ghép tiếng măng

(Âm m trước vần ăng sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: măng

- Cho hs đánh vần và đọc: mờ- ăng- măng.

- Gọi hs đọc toàn phần: ăng- măng- măng tre.

Vần âng:

(Gv hướng dẫn tương tự vần ăng.)

- So sánh âng với ăng

(Giống nhau: Kết thúc bằng ng Khác nhau: âng bắt đầu

bằng â vần ăng bắt đầu bằng ă)

c Đọc từ ứng dụng:

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: rặng dừa, vầng trăng,

phẳng lặng, nâng niu

- Gv giải nghĩa từ: rặng dừa, phẳng lặng, nâng niu

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:(7’)

- Gv giới thiệu cách viết: ăng, âng, măng tre, nhà tầng

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

Trang 8

- Nhận xét bài viết của hs.

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi.

Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: trăng, rặng

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói:(6’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Vâng lời cha mẹ

- Gv hỏi hs:

+ Trong tranh vẽ những ai?

+ Em bé trong tranh đang làm gì?

+ Bố mẹ em thường khuyên em những điều gì?

+ Em có hay làm theo lời bố mẹ khuyên ko?

+ Khi em làm đúng những lời bố mẹ khuyên, bố mẹ

thường nói thế nào?

+ Người con biết vâng lời là người con như thế nào?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay

- UDPHTM

- GV quảng bá cho HS xem đoạn video một bạn nhỏ biết

vâng lời ông bà cha mẹ

* Trẻ em có bổn phận vâng lời, giúp đỡ cha mẹ.

c Luyện viết:(7’)

- Gv nêu lại cách viết: ăng, âng, măng tre, nhà tầng

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới

- Gv nêu cách chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài;

- Xem trước bài 54

TOÁN

Trang 9

A- MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 7

- Biết viết phép tính thích hợp với hình vẽ

II Bài mới:

1 Hướng dẫn hs thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong

phạm vi 7:(10’)

a Hướng dẫn hs học phép trừ 7- 1 = 6 và 7- 6 = 1

- Cho hs quan sát tranh và nêu bài toán: 7 hình tam

giác bớt đi 1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam

- Hướng dẫn hs cách tiến hành tương tự như trên

c Hướng dẫn hs bước đầu ghi nhớ bảng trừ trong

phạm vi 7 7- 1 = 6 7- 5 = 2

7- 2 = 5 7 - 4 = 37- 3 = 4 7 - 3 = 4

- Cho hs đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7

- Tổ chức cho học sinh học thuộc các phép tính

- Gv kết hợp kiểm tra xác xuất: 7trừ 3 bằng mấy?

Hoặc 7 trừ 4 bằng mấy?

2 Thực hành:

a Bài 1: (5’)Tính:

- Cho hs dựa vào bảng trừ trong phạm vi 7

- Lưu ý viết kết quả cần phải thẳng cột

Hoạt động của hs:

- 2 hs làm bài

- Học sinh quan sát tranh

- Vài hs nêu bài toán

- Học sinh thi đọc thuộc bảng trừ

- Học sinh trả lời kết quả

- Hs làm bài

Trang 10

- Cho hs làm bài rồi đổi chéo kiểm tra.

- Yêu cầu hs làm bài

- Gọi hs đọc kết quả bài làm

d Bài 4:(8’) Viết phép tính thích hợp:

- Cho hs quan sát tranh nêu thành bài toán

- Viết phép tính thích hợp vào ô trống

7- 2 = 5 7- 3 = 4

- Yêu cầu học sinh đổi chéo bài kiểm tra

- Hs đổi chéo bài kiểm tra

- Học sinh đọc và viết được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu.

- Đọc được đoạn thơ ứng dụng: Không sơn mà đỏ

Không gõ mà kêu Không khều mà rụng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối đèo

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Rừng, thung lũng, suối đèo

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho hs đọc và viết: rặng dừa, phẳng lặng, vầng trăng,

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết

Trang 11

nâng niu

- Đọc câu ứng dụng: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa

cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào

- Yêu cầu học sinh tìm tiếng (hoặc từ) chứa vần ăng, âng

- Giáo viên nhận xét

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy vần:

Vần ung

a Nhận diện vần:(3’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ung

- Gv giới thiệu: Vần ung được tạo nên từ u và ng.

- So sánh vần ung với ong

- Cho hs ghép vần ung vào bảng gài.

(Âm s trước vần ung sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: súng

- Cho hs đánh vần và đọc: sờ- ung- sung- sắc- súng.

- Gọi hs đọc toàn phần: ung- súng- bông súng.

Vần ưng:

(Gv hướng dẫn tương tự vần ung.)

- So sánh ưng với ung

(Giống nhau: Kết thúc bằng ng Khác nhau: ưng bắt đầu

bằng ư vần ung bắt đầu bằng u)

c Đọc từ ứng dụng:

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: cây sung, củ gừng, trung

thu, vui mừng.

- Gv giải nghĩa từ: cây sung, củ gừng.

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:(7’)

- Gv giới thiệu cách viết: ung, ưng, bông súng, sừng

hươu

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

Trang 12

- Gv đọc mẫu: Không sơn mà đỏ

Không gõ mà kêu Không khều mà rụng

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: rụng

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói:(6’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Rừng, thung lũng, suối

+ Em có biết thung lũng, suối, đèo, ở đâu không?

+ Em hãy lên bảng chỉ vào tranh xem đâu là suối, đâu là

thung lũng, đèo?

+ Để bảo vệ rừng chúng ta phải làm gì?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay

c Luyện viết:(7’)

- Gv nêu lại cách viết: ung, ưng, bông súng, sừng hươu

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 55

- Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi học sinh làm bài: Tính

7- 1- 2 = 7- 4 =

Hoạt động của hs:

- 2 hs lên bảng làm

Trang 13

7- 2- 3 = 7- 7 =

- Giáo viên nhận xét

2 Bài luyện tập:

a Bài 1:(5) Tính:

- Gv hỏi: Đối với phép tính thực hiện theo cột dọc ta

cần phải lưu ý điều gì?

- Cho cả lớp làm bài

- Gọi học sinh đọc kết quả

b Bài 2:(6) Tính:

- Yêu cầu hs vận dụng tính chất giao hoán của phép

cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ để

cuộn dây, vườn nhãn

Trang 14

1 Kiểm tra bài cũ: (5)

- Cho hs viết: rau non, chú cừu

- Kiểm tra bài viết ở nhà của hs

- Gv nhận xét

2 B ài mới :

a Giới thiệu: Gv nêu

b Hướng dẫn cách viết:(19’)

- Giới thiệu chữ viết mẫu, gọi hs đọc các từ: nền nhà, nhà

in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây, vườn nhãn

- Giáo viên viết mẫu lần 1

- Giáo viên viết mẫu lần 2

- Vừa viết vừa hướng dẫn từng từ:

+ nền nhà: Viết tiếng nền có vần ên và dấu sắc trên ê,

tiếng nhà có dấu huyền trên a

+ nhà in: Viết tiếng nhà trước, tiếng in sau.

+ cá biển: Tiếng cá trước, dấu săc trên a, tiếng biển có

vần iên và dấu hỏi trên ê

+ Yên ngựa: Viết tiếng yên trước, tiếng ngựa sau.

- Tương tự giáo viên hướng dẫn các từ cuộn dây, vườn

nhãn

- Cho học sinh viết vào bảng con

- Giáo viên quan sát sửa sai cho học sinh yếu

c Hướng dẫn viết vào vở:(10’)

- Uốn nắn cách ngồi viết cho học sinh

- Cho hs viết bài vào vở

- Nhận xét chữ viết và cách trình bày của học sinh

cây sung, củ gừng, củ riềng

Trang 15

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

- Hs viết đúng các từ: con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng, củ

riềng.Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập 1

- HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập1

1 Kiểm tra bài cũ: (5)

- Cho hs viết: nền nhà, cuộn dây

- Kiểm tra bài viết ở nhà của hs

- Gv nhận xét

2 B ài mới :

a Giới thiệu: Gv nêu

b Hướng dẫn cách viết:(19’)

- Giới thiệu chữ viết mẫu, gọi hs đọc các từ: con ong, cây

thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng, củ riềng

- Giáo viên viết mẫu lần 1

- Giáo viên viết mẫu lần 2

- Vừa viết vừa hướng dẫn từng từ:

+ con ong: Viết tiếng con trước, tiếng ong sau.

+ cây thông: Tiếng cây có chữ y, tiếng thông có chữ g

xuống 3 li

+ củ gừng: Tiếng củ có dấu hỏi trên u, tiếng gừng có dấu

huyền trên ư

- Tương tự giáo viên hướng dẫn các từ vầng trăng, cây

sung, củ riềng.

- Cho học sinh viết vào bảng con

- Giáo viên quan sát sửa sai cho học sinh yếu

c Hướng dẫn viết vào vở:(10’)

- Uốn nắn cách ngồi viết cho học sinh

- Cho hs viết bài vào vở

- Nhận xét chữ viết và cách trình bày của học sinh

- Gọi học sinh nêu lại các từ vừa viết

- Nhận xét giờ học - Về luyện viết vào vở

TOÁN

Trang 16

Bài 50: Phép cộng trong phạm vi 8

A- MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 8

- Biết viết phép tính thích hợp với hình vẽ

2 kỹ năng:

- Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo

3 Thái độ:

- Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

B- ĐỒ DÙNG: - Sử dụng các mẫu vật tương ứng Bộ học toán

II Bài mới :

1 Hướng dẫn học sinh thực hành và ghi nhớ bảng cộng

trong phạm vi 8: (10’)

- Gv gắn các hình, yêu cầu học sinh quan sát

(Tiến hành tương tự bài “Phép cộng trong phạm vi 7”

1 + 7 = 8 3 + 5 = 8 4 + 4 = 8

2 + 6 = 8 5 + 3 = 8

- Cho hs đọc thuộc lòng bảng cộng trong phạm vi 8

- Cho hs điền kết quả vào bảng cộng trong sgk

- Cho học sinh nhắc lại cách tính: 6 + 1+ 1= 8

- Yêu cầu hs làm bài

- Cho hs đọc và nhận xét bài của bạn

d Bài 4: (5’)Viết phép tính thích hợp:

Hoạt động của hs:

- 2 hs đọc

- Hs thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 8:

Ngày đăng: 11/04/2021, 13:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w