TÍCH PHÂN HÀM ẨNCâu 1... Áp dụng công thức tích phân từng phần,ta có:... Khi đó a−bbằngLời giải... Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng:... có đồ thị là C... Giá t
Trang 1TÍCH PHÂN HÀM ẨNCâu 1 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R thỏa mãn 3f (x)+f (2 − x) = 2 (x − 1) ex 2 −2x+1+4.Tínhtích phân I =
Trang 2Chọn đáp án B Câu 3 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên [0 ; 4] và thỏa mãn đẳng thức sau đây 2019f (x) +2020f (4 − x) = 6059 −
√x
Trang 3Câu 5 Cho hàm số f (x) liên tục trên R sao cho
Trang 4với ∀x ∈ [−10 ; 10] Giá trị nhỏ nhất của tích phân
4
ãdx⇔
2 trên đoạn [1 ; 6] ta được:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số h(a) = 2a3+ 6a2−9
Trang 5Áp dụng công thức tích phân từng phần,ta có:
Trang 6Lấy đạo hàm hai vế của theo biến x, ta được f0(x + y) = f0(x) + ex(ey− 1)
Thay x = 0 vào,ta được f0(y) = f0(0) + ey− 1 = ey+ 1
Do đó
Z
f0(y)dy =
Z(ey+ 1) dy ⇒ f (y) = ey+ y + C
Thay x = 0 và y = 0 vào,ta được f (0) = 2f (0) ⇒ f (0) = 0
Từ và,suy ra C = −1 Khi đó f (y) = ey+ y − 1
Theo bài ra f (x3) + xf (1 − x4) = −x13+ 4x9− 3x5
− 1, ∀x ∈ RNhân cả hai vế với x2 ta được:
x2f (x3) + x3f (1 − x4) = −x15+ 4x11− 3x7− x2, ∀x ∈ R (∗)
+Lấy tích phân cận từ −1 đến 0 hai vế (∗) ta được:
Trang 7ã+ 3.
Å
−34
1
0
− 2π
Trang 82x
+ C mà f (1) = 0 do đó f (x)=cosπ
2x
.Vậy
ã+ 1
Trang 91 0
π2
Trang 102020f (4 − x) = 6059 −
√x
Trang 11A T = 3
√3
√3
0
d (f (x))
f (x) =
π3Z
0
− tan x.dx =
π3Z
0
d(cos x)cos x ⇔ ln f (x)|
π3
0 = ln cos x|
π3
3
1
= 13
Trang 12Câu 24 Cho hàm số f (x) nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên đoạn [0; 2].
Biết f (0) = 1 và f (x).f (2 − x) = e2x 2 −4x, với mọi x ∈ [0; 2]
Theo giả thiết,ta có f (x).f (2 − x) = e2x 2 −4x và f (x) nhận giá trị dương nên
ln [f (x).f (2 − x)] = ln e2x 2 +4x⇔ln f (x) + ln f (2 − x) = 2x2− 4x
Trang 13Mặt khác,với x = 0,ta có f (0).f (2) = 1 và f (0) = 1 nên f (2) = 1.
Trang 14b tối giản và a, b ∈ N Khi đó a−bbằng
Lời giải
Trang 15Từ giả thiết ta suy ra: 2019f (ln x) + 2020 ln x.f (ln2x) = p2021 ln x
10
Trang 16x + 1 +
14
2
1
=5
Trang 17x + 1 +
14
2
1
=5
Với ∀x ∈ R ta có xf (x5) + f (1 − x4) = −x11− x8+ x6+ x4+ x + 1(∗)
Trang 19Theo công thức tích phân từng phần,ta có
xf0(x)ef (x)dx = 5.ef (5)− 0.ef (0)− 8 = 5eln 5− 8 = 5.5 − 8 = 17
trị nguyên của m trong [−2019; 2019]
Câu 36 Cho hàm số f (x) liên tục trên R, f (x) > −1,f (0) = 0 và thỏa f0(x)√
x2 + 1 = 2xpf(x) + 1.Tính fÄ√3ä
x2+ 1
√ 3
0 ⇔ »f (x) + 1
√ 3
3 Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng:
Trang 202 có ba nghiệm là x = −2; x = 1; x = 3.Với x = −2 ta có −8a + 4 (b − d) − 2 (c − e) = −3
b − d = −1
2
c − e = −5
4
0
−1 + 21 ln |x − 2|
2 .Vậy 3a + 2b + 2c = 40
2 − 13
ã+Å 1
3− 14
ã+ +
Å1
Trang 35Câu 69 Giá trị của lim
Trang 371
2.(2x + 1)
1212
=√2x + 1
20
...+ Xét tích phân A =
π2Z
π3
f (2t)2t dx =
12
1
Z
34
f (2t)
t dx = (1)
+ Xét tích phân. ..
Trang 28Lấy tích phân vế cận từ −1đến ta được
ã
π3
cot x.f sin2x dx = 1... 1
√ 3
3 Hình phẳng giới hạn hai đồ thị cho có diện tích bằng:
Trang 20