1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tích phân hàm ẩn

13 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 920,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Mệnh đề nào sau đây là đúng?. Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Mệnh đề nào sau đây đúng?. Định tham số m để phương trình f x m có hai nghiệm phân biệt.A. Mệnh đ

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 4 : NGUYÊN HÀM – TÍCH

PHÂN - ỨNG DỤNG

'( ) ( )

f x

f x

A PHƯƠNG PHÁP

Từ công thức đạo hàm của hàm hợp: lnuu

u

  và lnuu

u

  ta suy ra công thức nguyên

hàm:  

f x

f x

 ; đặc biệt nếu f x 0 thì  

  ln  

f x

g x

B VÍ DỤ MINH HỌA

Câu 1 Cho hàm số f x 0 với mọi x , f  0 1 và    2   

1

f xxfx với mọi x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A f  3 0 B 0 f  3 1 C f  3 6 D 4 f  3 6

Lời giải Chọn B

Ta có

 

 

 

 

2

2

1 1 1

1 1

d

d

f x

f x

x

x

Suy ra

 

x

f  0 1 nên C0

Vậy

Trang 2

Trang 2/13

3

x

f x f

x

Câu 2 Cho hàm số f liên tục và có đạo hàm trên , f x    1 x ,f  0 0 và thoả mãn

fx x   x f x  Tính f  3

Lời giải Chọn C

Ta có

 

f x

 

f x

f  0 1 nên   2 1 2

Vậy   2

3  6

f e

Câu 3 Cho hàm số f(x) liên tục, f x( ) 2, (0)f 2 và thỏa '( ) sin ( ) 2 0

2

x

f xf x   Tính f( )

Lời giải Chọn A

Từ giả thiết, ta có

 

 

 

 

2

2

Suy ra   2

Do f  0 0 nên ta được:   2

2  2   C C 0 f xx

Vậy f  2 2

Câu 4 Giả sử hàm số yf x  liên tục, nhận giá trị dương trên 0; và thỏa mãn f  1 e,

    3 1,

f xfx x với mọi x0 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A 10 f  5 11 B 4 f  5 5 C 11 f  5 12 D 3 f  5 4

Lời giải Chọn A

Xét x0; và f x 0, ta có

Trang 3

        1

f x

Suy ra

 

3

Khi đó

 

3

2

3

 

Theo bài f  1 e nên 4   2 3 1 1

3

e      e C f xe  

Do đó f  5 10,312310 f  5 11

Câu 5 Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  2; 4 và f x   0, x  2; 4 Biết

4

x f x fx  x  x f  Giá trị của f  4 bằng

2

4

2

4

Lời giải Chọn D

Ta có: f x   0, x  2; 4 nên hàm số yf x  đồng biến trên  2; 4  f x  f  2

mà   7

2 4

f

Do đó: f x   0, x  2; 4

 Từ giả thiết ta có:

 

 

3

3

         

x f x f x x x f x f x

x f x f x

f x

x

f x

 Suy ra

 

 

 

 

 

2

2 2 3

1

3

     

f x f x

x

f x C

Từ

f       C C

Trang 4

Trang 4/13

  4 2  3

3 4

x

f x

4

4

C BÀI TẬP CỦNG CỐ

Câu 6 Cho hàm số yf x( ) 0, x thỏa mãn   2  

f xx f xf   1 1 thì giá trị f  2 là

A 2

e

Lời giải Chọn D

Ta có

 

 

 

 

 

 

 

3

2

2

2

3

3

3

ln

3 ln

3

x C

f x

x

f x

f x

f x

x

x

Theo giả thiết f   1 1 nên

1

3 C 1

3

C

Suy ra  

3 1

3 3

x

f xe  Vậy   3

fe

Câu 7 Cho hàm số f x 0 với mọi x , f  0 1 và f x  x1.f x với mọi x 1 Mệnh

đề nào dưới đây đúng?

A f x 2 B 2 f x 4 C f x 6 D 4 f x 6

Lời giải Chọn C

Ta có

 

f x

 

f x

f  0 1 nên

Trang 5

  2 1 2   2

C   f xe    fe

Câu 8 (Đề 101-THPTQG 2018) Cho hàm số f x( ) thỏa mãn ( ) 2

9

f xx f x với

mọi x Giá trị của f  1 bằng

36

3

36

15

Lời giải Chọn B

Ta có

2

( )

f x

f x

Từ (2) 2

9

f   suy ra 1

2

C 

Do đó (1) 2

3

f  

Câu 9 Cho hàm số yf x  đồng biến trên 0;; yf x  liên tục, nhận giá trị dương trên

0; và thỏa mãn   4

3 9

f xxf x

  Tính f  8

8 16

8 64

Lời giải Chọn A

Ta có với  x 0; thì yf x 0; x 1 0

Hàm số yf x  đồng biến trên 0; nên f x   0, x 0;

Do đó

fxxf xfxxf x

   1

f x

x

f x

Suy ra

 

 d  1 d

f x

x x x

f x

1 3

Vì   4

3 9

C   

Suy ra   1  3 2

3

f x  x  

Vậy f  8 49

Trang 6

Trang 6/13

Câu 10 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên   và thỏa mãn f x 0, 1

3

x

   Cho biết

 1 1

f  và f x  f x 3x1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 4 f  5 5 B 2 f  5 3 C 3 f  5 4 D 1 f  5 2

Lời giải Chọn C

Từ giả thiết

    3 1

  31 1

f x

 suy ra

 

dx

3

3

f    C

f xx  suy ra hàm số   2 3 1 4

3 x 3

f xe   Tính f  5 e43 3.793; 4

Câu 11 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên   và thỏa mãn f x 0, x  Cho biết

 0 1

f  và  

  2 2

f x

x

f x

  Định tham số m để phương trình f x m có hai nghiệm phân biệt

Lời giải Chọn C

Giả thiết

 

  2 2

f x

x

f x

f x

f x

ln f x 2x x C

x x

f x A e

f  0   1 A 1; vậy   2 x x2

f xe

2x x  1 x 2x   1 1 x 1 1

Do đó 2 2

Dấu “=” xảy ra khi  2

1 x1   1 x 1 KL: Phương trình f x m có 2 nghiệm phân biệt khi 0 m e

Câu 12 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên   và thỏa mãn f x 0,  x Cho biết

 0 1

f  và  

1

 , khi đó hiệu Tf  2 2 2f  1 thuộc khoảng nào sau đây

A 2; 3  B 7; 9  C  0; 1 D 9; 12 

Lời giải Chọn C

Trang 7

Từ giả thiết

 

1

 

1

2

f  0   1 C 0

Vậy

2 2

ln f x ln x 1   2

1

f x x

Tính f  2 2 3 và 2f  1 2 2

Vậy

Câu 13 Cho hàm số yf x  có đạo hàm, liên tục trên đoạn  1;1 và f x 0 với mọi xthuộc ,

biết f x 2f x 0 và f  1 1 Khi đó f  1 bằng

1

f  eB   3

1

f  e C f   1 3 D   4

1

f  e

Lời giải Chọn D

Ta có f x 0 với mọi x thuộc nên

  2   0

fxf x   

f x

f x

 

f x

f x

 

Từ

  2.1

f  e        C C   2x 2

f x e 

Nên

  2   1 2 4

1

f  e   e

Câu 14 Cho hàm số yf x  đồng biến trên 0;; yf x  liên tục, nhận giá trị dương trên

0; và thỏa mãn f  2 1 và   2    2

  Tính f 4

A f  4 81 B f  4 20 C f  4 88 D f  4 12

Lời giải Chọn B

Ta có với  x 0; thì yf x 0; x 1 0

Hàm số yf x  đồng biến trên 0; nên f x   0, x 0;

Do đó

fxxf xfxxf x

f x

x

f x

Suy ra

Trang 8

Trang 8/13

 

 d  1 d

f x

x x x

f x

2

x

f  2 1 nên     C 1 4 3

Suy ra   16

2

Vậy f  4 81

Câu 15 Cho hàm số f(x) liên tục, f x( ) 2, (0)f 2 và thỏa 2     2 2

f x fx  co  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Lời giải Chọn B

Từ giả thiết ta có

 

0

( )

2 ( ) 1

f x f x f x f x

f x

f x f x

f x

f x x

dx dx f x

f x

          

Vậy f( ) 2

Câu 16 Cho hàm số yf x đồng biến trên   0;; yf x liên tục, nhận giá trị dương trên  

0; và thỏa mãn   2

3 3

f xxf x

  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Lời giải Chọn B

Hàm số yf x  đồng biến trên 0; nên suy ra f x   0, x 0;

Mặt khác yf x  liên tục, nhận giá trị dương trên 0; nên

 

 

2

3

1

1 , 0;

1

1

1 3

f x x f x

f x x f x x

f x

x x

f x

f x

dx x dx

f x

f x x C

Trang 9

Từ   3

3 2

f  suy ra 2 8

3 3

C  Như vậy    

2 3

1

    

Bởi thế

              

Câu 17 Giả sử hàm số yf x liên tục, nhận giá trị dương trên   0;  và thỏa mãn f  1 1,

    3 1

f x f x x , với mọi x0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 4 f  5 5 B 2 f  5 3 C 3 f  5 4 D 1 f  5 2

Lời giải Chọn C

Với điều kiện bài toán ta có

 

 

 

 

 

 

 

1 2

2

3 1 3

1

1

3 2

3

f x

f x

f x

f x

f x

 

Khi đó

3

C

f       C   2 3 1 4

3 3

Vậy 3 f  5 4

Câu 18 Cho f x( ) xác định, có đạo hàm, liên tục và đồng biến trên  1; 4 thỏa mãn

2

xxf x fx   x f  Giá trị f  4 bằng:

A 391

361

381

371 18

Lời giải Chọn A

Trang 10

Trang 10/13

 

 

 

 

 

2

2

2

2

1 2

1 2

1 2

x xf x f x

x f x f x

f x

x

f x

f x

x

f x

 Suy ra

 

1 2

f x

x

f x

1 2

3

Mà   3

1 2

Do đó

1 2

suy ra

3

4

9

4

Giá trị

Chú ý: Nếu không nhận thấy

thì ta có thể sử dụng kỹ thuật vi phân hoặc đổi biến (bản chất là một)

Vi phân:

Đổi biến:

Đổi cận

Khi đó

Trang 11

Câu 19 Cho hàm số f x 0 thỏa mãn điều kiện      2

fxxf x và   1

0 2

f   Biết rằng

tổng f  1 f  2 f  3 f 2017 f 2018 a

b

,

ab và a

b là phân số

tối giản Mệnh đề nào sau đây đúng?

bC a b 1010 D b a 3029

Lời giải Chọn D

Ta có

 

 

 

 

2

2

2

1

3

f x

x

f x

f x

f x

f x

Vì   1

2

f    C Nên

f x

x x x x

Do đó

Vậy a 1009; b2020 Do đó b a 3029

Câu 20 Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau

  0

f x  ,  x ,   2 

e x

fx   f x  x và   1

0 2

f  Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ x0 ln 2 là

Lời giải Chọn A

Ta có

e x

 

2 ex

f x

f x

Suy ra

 

 

2

x

f x

dx e dx

f x

e C

f x

  1

Trang 12

Trang 12/13

Vậy

 

1

1

x

e

f x   suy ra hàm   1

1

x

f x

e

 Đạo hàm  

 2

1

x

x

e

f x

e

Tại x o ln 2 ln 21 1

o

y e

Hệ số góc tiếp tuyến  

 

ln 2 2

ln 2

2 9 1

o

e

f x

e

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là

ln 2

Câu 21 Cho hàm số f x  có đạo hàm và đồng biến trên thỏa mãn f  0 1 và

 

,

x

fxe f x  x Tính f  2 ?

2

fe C f  2 e12 D.   3

2

fe

Lời giải Chọn B

Biến đổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

2

1

2 2

2

x

x

x

x

x

x

f x

e

f x

f x

e

f x

f x

f x

x

f x e

f x e

Suy ra   2

2

fe

Câu 22 Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên đoạn   1;4 , đồng biến trên đoạn   1;4 và thỏa

mãn đẳng thức     2

1 2

f  , Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 15 f  3 20 B 6 f  3 7 C 10 f  3 13 D 1 f  3 9

Lời giải Chọn C

Trang 13

Ta có

2

1 2

f x

f x

Suy ra

 

 

 

 

  32

1 2 d

1 2

2

1 2

3

f x

f x

f x

f x

Mà   3

1 2

3

C

Vậy

2 3 2

1

2

x

Ngày đăng: 10/02/2020, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w