1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÍCH PHÂN hàm ẩn

124 100 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 2,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC DẠNG 1: ÁP DỤNG ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT NGUYÊN HÀM DẠNG 2: ÁP DỤNG ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT, GIẢI HỆ TÍCH PHÂN DẠNG 3: PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 1 TÍCH P

Trang 1

MỤC LỤC

DẠNG 1: ÁP DỤNG ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT NGUYÊN HÀM

DẠNG 2: ÁP DỤNG ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT, GIẢI HỆ TÍCH PHÂN

DẠNG 3: PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 1

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 2

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 3

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 4

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 5

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 6

DẠNG 4: PHƯƠNG PHÁP TỪNG PHẦN

Trang 3

Câu 10: Cho hàm số f x  nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên 0;  thỏa mãn  2 1

b là phân số tối giản Mệnh

đề nào sau đây đúng?

Trang 4

Câu 17: Cho hàm số yf x ,   , thỏa mãn x 0        

 Cho hàm số yf x  đồng biến trên

0; ; yf x  liên tục, nhận giá trị dương trên 0;  và thỏa mãn  3 2

x x

34

x

C x

Trang 6

Câu 36: Cho

 2

I  f x g x  dx

A I   2 B I  0 C I  3 D I  2

Trang 7

Câu 46: Cho hàm số f x  liên tục trên 0;  và thỏa  

Trang 8

A 11

57

Trang 9

Câu 67: Cho hàm số yf x  có đồ thị  C , xác định và liên tục trên  thỏa mãn đồng thời các

điều kiện f x 0   x , f x x f x   2,   và x f  0 2 Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x  của đồ thị 1  C

215

215

215

Trang 10

f  Phương trình tiếp tuyến của

đồ thị tại điểm có hoành độ x 0 ln 2 là

Câu 80: Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1, f x  và f x đều nhận giá trị

dương trên đoạn 0;1 và thỏa mãn f  0 2,        

Trang 11

Câu 81: Cho f x( )không âm thỏa mãn điều kiện f x f x( ) '( )2x f2( ) 1x  và f(0)0 Tổng giá trị

9d2

1

'

ln 2

f x dx

4 4

Trang 12

Câu 90: Cho hàm số yf x  có đạo hàm cấp 2 liên tục trên  thoả

Câu 94: Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x liên tục trên đoạn 0; 5 và đồ thị hàm số yf x

trên đoạn 0; 5 được cho như hình bên

Tìm mệnh đề đúng

A f  0  f  5  f  3 B f  3  f  0  f  5

C f  3  f  0  f  5 D f  3  f  5  f  0

Câu 95: Cho hàm số liên tục và có đạo hàm tại mọi đồng thời thỏa mãn điều kiện:

và Khi đó, nằm trong khoảng

y

Trang 13

Câu 96: Cho hàm số f x  xác định trên 0;

x

      và x 0 f  1  1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Phương trình f x   0 có 1 nghiệm trên 0;1

B Phương trình f x   0 có đúng 3 nghiệm trên 0; 

C Phương trình f x   0 có 1 nghiệm trên 1; 2

C Phương trình f x   0 có 1 nghiệm trên 2; 5

Hươngd dẫn giải Chọn C

  4

2

22

x

6 3 2

Kết hợp giả thiết ta có yf x  liên tục trên 1; 2 và f    2 f 1 0  2

Từ  1 và  2 suy ra phương trình f x   0 có đúng 1 nghiệm trên khoảng 1; 2 

Câu 100: Cho hàm số f x  có đạo hàm f x liên tục trên  và thỏa mãn f x   1;1 với

Trang 14

Câu 101: Cho hàm số yf x  liên tục trên 0; 1 thỏa mãn  

Trang 15

3 2

A 4 ln15 B 3 ln15 C 2 ln15 D ln15

Hươngd dẫn giải Chọn C

Trang 16

Lại có f(0) 1 C2 1.

Vậy

1ln(2 1) 2

2( )

1ln(1 2 ) 1

3 1

3 3

Trang 17

2

x

C khi x x

x

C khi x x

x

C khi x x

ln 51

2 ln 5

C C C

22

2

x

khi x x

x

khi x x

x

khi x x

Trang 18

x x

f x

C khi x x

f x

x

khi x x

Trang 19

x x

x f

Hươngd dẫn giải Chọn A

Phương trình  * có 2 nghiệm trái dầu do ac  0

Câu 12: Cho hàm số f x  xác định trên  thỏa mãn f x  exex , 2 f  0 5 và

Trang 20

d sin1

cos1

Trang 21

Suy ra  

;

6 2

2 22

f x   Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình f x m

có hai nghiệm thực phân biệt

A me B 0m 1 C 0me D 1me

Hươngd dẫn giải Chọn C

2xxt sẽ có hai nghiệm phân biệt

Vậy để phương trình f x m có 2 nghiệm phân biệt khi 1

b là phân số tối giản

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 22

C f

Trang 23

Câu 19: Khi đó  

 

1 4

 Cho hàm số yf x  đồng biến trên

0; ; yf x  liên tục, nhận giá trị dương trên 0;  và thỏa mãn  3 2

Hàm số yf x  đồng biến trên 0;  nên suy ra f x 0, x 0;

Mặt khác yf x  liên tục, nhận giá trị dương trên 0;  nên

f

Vậy 3 f  5 4

Trang 24

4 3

x x

34

x

C x

Hươngd dẫn giải Chọn D

Trang 25

DẠNG 2: ÁP DỤNG ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT, GIẢI HỆ TÍCH PHÂN

9

9 0 0

2 0

Trang 27

f x fx x

Trang 28

Chọn B

Trang 29

Câu 44: Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn [1; ln3] và thỏa mãn   2

Trang 30

   

 

 

3 3

3 2

Trang 32

Câu 55: Cho

 2

a b

2

1

5d7

Trang 34

A 1

14

Lấy đạo hàm theo hàm số y

Trang 35

Hươngd dẫn giải Chọn A

Câu 67: Cho hàm số yf x  có đồ thị  C , xác định và liên tục trên  thỏa mãn đồng thời các

điều kiện f x 0   x , f x x f x   2,   và x f  0 2 Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x  của đồ thị 1  C

A y6x30 B y 6x30 C y36x30 D y 36x42

Hươngd dẫn giải Chọn C

     2

fxx f x  

 

2 2

Vậy phương trình tiếp tuyến cần lập là y36x30

Câu 68: Cho hàm số yf x 0 xác định, có đạo hàm trên đoạn 0;1 và thỏa mãn:

Trang 36

2

x x

215

215

Hươngd dẫn giải Chọn B

Trang 37

Câu 72: Cho f x( ) xác định, có đạo hàm, liên tục và đồng biến trên 1; 4 thỏa mãn

Hươngd dẫn giải Chọn A

Trang 38

Câu 74: Cho hàm số f liên tục, f x    1, f  0 0 và thỏa   2  

A a  , 1 b  4 B a  , 1 b   1 C a  , 1 b  \ 4  D a   , b  

Hươngd dẫn giải Chọn C

Trang 39

Với a  mà 41 a b 0 nên b  4

Vậy a  , 1 b  \ 4 

Chú ý: Ta có thể làm trắc nghiệm như sau:

+ Vì 4a b 0 nên loại được ngay phương án A: a  , 1 b  và phương án D: a   , b   4+ Để kiểm tra hai phương án còn lại, ta lấy b  , 0 a  Khi đó, ta có 1

Lại có: F 0 0C , do đó: 0 F x  xf x xtanxln cosx

Trang 40

Câu 79: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên  thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau

f  Phương trình tiếp tuyến của

đồ thị tại điểm có hoành độ x 0 ln 2 là

Hươngd dẫn giải Chọn A

 

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là 2 ln 2 1

y  x  2x9y2 ln 2 3 0

Câu 80: Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1, f x  và f x đều nhận giá trị

dương trên đoạn 0;1 và thỏa mãn f  0 2,

Biến đổi:

Trang 41

Ta có 2 2       

x f xxf xxfx  xf x 12  f x xf  x *

Đặt h x  f x xf xh x  f x xf x , khi đó  * có dạng

Trang 42

9d2

Trang 43

hay  

2 1

1

2 0

1

'

ln 2

f x dx

f f

4 4

Trang 44

2 4

Câu 89: Cho hàm số f x  có đạo hàm xác định, liên tục trên đoạn 0;1 đồng thời thỏa mãn các

điều kiện f  0  1 và f x 2  f x Đặt Tf  1  f  0 , hãy chọn khẳng định đúng?

A  2 T   1 B  1 T  0 C 0T  1 D 1T  2

Hươngd dẫn giải Chọn A

Trang 45

Ta có xy2y2  yy

2 2

y y y

x y

a b

Trang 46

y

Trang 47

Ta có:

2

2 0

Trang 48

      và x 0 f  1  1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Phương trình f x   0 có 1 nghiệm trên 0;1

B Phương trình f x   0 có đúng 3 nghiệm trên 0; 

C Phương trình f x   0 có 1 nghiệm trên 1; 2

C Phương trình f x   0 có 1 nghiệm trên 2; 5

Hươngd dẫn giải Chọn C

  4

2

22

x

6 3 2

Trang 49

Từ  1 và  2 suy ra phương trình f x   0 có đúng 1 nghiệm trên khoảng 1; 2 

Câu 100: Cho hàm số f x  có đạo hàm f x liên tục trên  và thỏa mãn f x   1;1 với

e2

Trang 50

Câu 102: Cho hàm số f x  có đạo hàm dương, liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn f  0 1 và

Từ giả thiết suy ra:

1

3 0

Trang 51

DẠNG 3: PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN BÀI TẬP

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 1

Trang 53

Câu 123: Cho hàm số yf x  liên tục và có đạo hàm trên  thỏa mãn f  2   ; 2  

Trang 54

Câu 132: Cho hàm số f x liên tục trên  thỏa    

6

3

Trang 55

Câu 138: Xét hàm số f x  liên tục trên 0;1 và thỏa mãn điều kiện  2   2

4xf x 3f x1  1x Tích phân  

Trang 56

Câu 146: Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn ln 2; ln 2 và thõa mãn     1

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 3

Cách giải: Lần lượt đặt tu x  và tv x  để giải hệ phương trình hai ẩn (trong đó có ẩn f x )

1 2

1d

Trang 57

2

12018e

Câu 154: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  , thỏa mãn     2

2f 2xf 1x 12x Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x  tại điểm có hoành độ bằng 1 là

3 2

Trang 58

Câu 160: Cho hàm số liên tục trên và Tính

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 4

Câu 163: Cho f x và   g x là hai hàm số liên tục trên   1,1 và f x là hàm số chẵn,   g x là hàm  

π 4

2

2

π14

2

Trang 59

 0 1 1

Trang 60

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 5

Bài toán: “ Cho     2

0

d1

x I

0

d1

x I

d1

x I

Trang 61

Câu 177: Cho f x  là hàm liên tục trên đoạn 0; a thỏa mãn    

d

,1

a

f xc

 trong đó b , c là hai số nguyên dương và b

c là phân số tối giản Khi đó

b c có giá trị thuộc khoảng nào dưới đây?

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 6

Câu 178: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên đoạn  1;4 , đồng biến trên đoạn  1;4 và thỏa

2 6

sin cos 2sin 2

1 d

I x fxx

Trang 62

Câu 184: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn    1;4 và thỏa mãn   f 2 x 1 lnx

f x

x x

4d

f x

x x

9d5

Trang 63

d93

Trang 64

Đặt t2x 1 dt2dx

Trang 65

I   xf x x

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 66

1 2 1

Đặt u2x1 d 1d

2

  Khi x   thì 1 u   Khi 1 x  thì 1 u  3

Trang 67

12

1

d5

0

I  f xx

Trang 70

Trang 71

ln2

2 sin x f sin x d sinx

Trang 72

f x x

1

f t t

2018

e 1

2 2

Trang 73

+ Từ   15

ln

14 15

mm  không cần thiết nên chọn phương pháp thế đáp để

làm trắc nghiệm trong bài này

Câu 134: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và thỏa mãn f4x f x  Biết  

Trang 74

Ta có

1

2 khi 6 22

6

3

Trang 75

0

d

I f x x bằng

Trang 76

2 2

Trang 79

t tdt t

2 2 1

1

2 3

1

3

t t

Trang 80

Cách 2: (Dùng phương pháp đổi biến – nếu không nhớ công thức)

t tdt t

2 2 1

1

2 3

1

3

t t

ln 2 ln 2

2 2

Trang 83

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 3

Cách giải: Lần lượt đặt tu x  và tv x  để giải hệ phương trình hai ẩn (trong đó có ẩn f x )

1 2

1d

3

32

Trang 84

2

12018e

Trang 85

, khi đó phương trình tiếp tuyến cần lập là: y4x2

Câu 155: Cho f x  là hàm số chẵn, liên tục trên  thỏa mãn  

Câu 156: Cho số dương a và hàm số f x liên tục trên    thỏa mãn f x  f x , a    x

Giá trị của biểu thức  d

Trang 86

3 2

Trang 87

π 4

2

π 4 2 π 4

tan x xd

4 2 4

 

π 4

π 4

π 4

3f t 2f t dt

π 4

π 4

3f x 2f x dx

     

Trang 88

π 4

π 4

Trang 89

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 4

Câu 163: Cho f x và   g x là hai hàm số liên tục trên   1,1 và f x là hàm số chẵn,   g x là  

Trang 92

  bằng

Hướng dẫn giải Chọn D

Cách 1: Sử dụng tính chất của hàm số chẵn

Ta có:  

 0

1

x a

f t t

f x x

f x x

Trang 93

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 5

“ Cho hàm số yf x  thỏa mãn g f x    xg t là hàm đơn điệu ( luôn đồng biến hoặc  

nghịch biến) trên  Hãy tính tích phân Ia b f x dx 

7

4

I yyy

Trang 94

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 5

Bài toán: “ Cho     2

0

d1

x I

0

d1

x I

0

d1

x I

ta có I 

 2018

d1

x I

Trang 95

,1

a

f xc

 trong đó b , c là hai số nguyên dương và b

c là phân số tối giản Khi đó

b c có giá trị thuộc khoảng nào dưới đây?

Hướng dẫn giải

Trang 96

f x x x

Trang 97

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 6

Câu 178: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên đoạn  1;4 , đồng biến trên đoạn  1;4 và

thỏa mãn đẳng thức x2 x f x   f x 2, x  1; 4 Biết rằng  1 3

2

f  , tính

 4

Đặt tf x dtf x dx Đổi cận: x  0 t f  0  , 1 x  1 t f 1  2

Trang 98

2 6

sin cos 2sin 2

Hướng dẫn giải Chọn D

4d

22

f f

Trang 99

 

2

3 2 1

1 d

I x fxx

Hướng dẫn giải Chọn A

1

ln2

4d

f x

x x

Trang 100

1 d2

1

d2

f t t t

1 4

1 8

41

d 4

f x

x x

1 4

1 8

41

d2

f x

x x

2 d

f t

t t t

4

1

2 f t dt t

1

1 4

1

1 4

4

2 f x dx x

Suy ra 1  

2 1

4 x f x dx

1

2 2 0

Trang 101

Đồng thời

1

2 0

cos dt t

2 0

9d5

3d5

x fx x

Ta tính được  

1 2 2 0

Trang 102

DẠNG 4: PHƯƠNG PHÁP TỪNG PHẦN BÀI TẬP

Câu 188 Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x liên tục trên 0; 2 và  f  2  , 3  

Trang 103

Câu 196 Cho hàm số f x thỏa   f  0  f  1  Biết 1    

Trang 104

Câu 205 Cho hàm số yf x  thỏa mãn    

Câu 210 Cho hàm số f x có đạo hàm cấp hai   f x liên tục trên đoạn 0; 1 thoả 

mãn f  1  f 0  ,1 f  0 2018 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 105

Câu 213 Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn f  1 0 và

1d2

Trang 106

1d3

Trang 108

Đặt

5 5 1 1

e 1

Trang 109

Hướng dẫn giải Chọn D

Theo giả thiết, f  0 0 và   π sin cos

Trang 110

Đặt uf x duf ' x dx, dve dx x chọn ve x    

2

1 1

Trang 111

Câu 199 Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;5 và  f  5 10,  

d

xf xx

1 1

Trang 112

Câu 202 Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn  1; 2 và    

Trang 115

d2

Câu 210 Cho hàm số f x có đạo hàm cấp hai   f x liên tục trên đoạn 0; 1 thoả 

mãn f  1  f  0  ,1 f  0 2018 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

d4

Trang 116

Ta được f x cosxf 2018cos 2018 1

Câu 212 Cho hàm số f x  nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên đoạn 0; 2  Biết f  0 1

Cách 1: Theo giả thiết, ta có     2 2 4

 

3 2 2

0 0

I  xx f x   xx f x x

2 2 0

2 2 0

3t 6 lnt f 2 t dt

Vì tích phân không phụ thuộc vào biến nên    

2 2 0

I   xx fx x  2

Từ  1 và  2 ta cộng vế theo vế, ta được      

2 2 0

3 2 2

5e

Trang 117

49 x1 dx7

2

2 1

2.7 x 1 fx dx

2

6 1

Trang 118

Câu 215 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn    0;1 thỏa mãn f  1  , 1

1d2

Ta có:  

1

2 0

4

x v

0

.4

Trang 119

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 120

Đặt

2sin

22

u f x

x x

Trang 121

 

2 1

Cách 1: Ta có 2    

2 1

2 2

Trang 122

e 1d

4

e 1d

1d3

Cách 1: Tính:  

1 2 0

d

x f x x

3 2

Ngày đăng: 28/11/2019, 21:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w