1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 2 TUAN 16(CKTKN)

17 329 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhận biết thời gian trong ngày và đồng hồ
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 865 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới -Giới thiệu bài và chủ đề -Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu chủ đề -Các em thử đoán xem bạn trong nhà là ai?. Bé rất thích chó /nhưng nhà bé không nuôi con nào.// Cún mang cho Bé

Trang 1

TUẦN 16

Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2010.

Toán NGÀY GIỜ

I.Mục tiêu HS cần đạt

-Nhận biết được một ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau

- Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong 1 ngày, biết đầu nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ

- Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, trưa, chiều, tối,đêm

- Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong đời sống thực tế hàng ngày

II-Chuẩn bị: -Đồng hồ để bàn, đồng hồ điện tử

- Bộ đồ dùng dạy toán

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 Bài cũ:

-Kiểm tra bảng trừ

2 Bài mới.

GTB: Dẫn dắt ghi tên bài

HĐ1: Thảo luận cùng HS về nhịp sống tự nhiên hàng ngày

-Kể tên các buổi trong ngày?

-Hỏi HS: Lúc 5 giờ sáng em làm gì?

-11 giờ trưa em làm gì?

-3 giờ chiều em làm gì?

-8 giờ tối em làm gì?

-Khi hs trả lời GV quay kim đồng hồ đúng giờ đó

-Một ngày có 24 giờ Một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm

trước đến 12 giờ trưa hôm sau

-Gọi HS đọc bảng phân chia giờ

-Phát cho HS đồng hồ và tự chỉ trên đồng hồ giờ chỉ theo

buổi

HĐ2 Thực hành

Bài 1-Yêu cầu HS quan sát tranh

Bài 3 giới thiệu đồng hồ điện tử

-3 giờ chiều còn goị là mấy giờ?

-20 giờ là mấy giờ của buổi tối?

-Một ngày có bao nhiêu giờ?

-24 giờ trong một ngày được tính như thế nào?

-Yêu cầu HS đọc giờ của các buổi

3.Củng cố dặn dò

Bài 2: Yêu cầu HS xem tranh sau đó xem đồng hồ và nêu

-Giờ giúp ích gì cho chúng ta?

-Các em cần phải biết quý trọng thì giờ.-Nhắc HS về tập

xem giờøø

- 2 HS đọc thuộc bảng trừ

-Sáng, trưa, chiều, tối

-Vài Hs nêu

- Thức dậy, đánh răng rửa mặt -Aên cơm

-Học bài ở nhà/ đi học -Học bài/ xem ti vi -Qsát

- Đọc nối tiếp -Nối tiếp nhau đọc -Xem đồng hồ tương ứng -Thực hành

3-4 HS lên giới thiệ -Q Sát và xem giờ trên đồng hồ -Thảo luận cặp đôi

-Nối tiếp nhau nêu

- 24 giờ

-6 giờ sáng, 7 giờ tối,20 giờ đêm

- Làm bài vào vở bài tập

- Vài học sinh đọc bài

- HS khá, giỏi nêu -Làm việc đúng giờ

Tập đọc (2 tiết) CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

I Mục đích, yêu cầu:

Trang 2

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Sự gần gũi, đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn nhỏ.( trả lời được các

câu hỏi trong SGK)

- Giáo dục kĩ năng sống: Kiểm soát cảm xúc, thể hiện sự cảm thông, trình bày suy nghĩ, tư duy sáng tạo,

phản hồi, lắng nghe

II Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Kiểm tra

-Kiểm tra bài : Bé Hoa

-Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới

-Giới thiệu bài và chủ đề

-Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu chủ đề

-Các em thử đoán xem bạn trong nhà là ai?

-Cho HS quan sát tranh bài học và cho biết tranh vẽ

gì?

-Giảng thêm và nêu yêu cầu của bài

HĐ1: Luyện đọc

-Đọc mẫu : Giọng kể, chậm rãi

-HD: HD luyện đọc

-Treo bảng phụ-HD một số câu văn dài

Bé rất thích chó /nhưng nhà bé không nuôi con

nào.//

Cún mang cho Bé/ khi thì tờ báo hay cái bút chì,/ khi

thì con búp bê //

-Chia lớp thành các nhóm

HĐ2: Tìm hiểu bài

-Yêu cầu đọc thầm

-Bạn của bé ở nhà là ai?

-Bé và Cún thường chơi đùa với nhau như thế nào?

-Vì sao bé bị thương?

-Khi bé bị thương cún đã giúp bé như thế nào?

-Những ai đến thăm bé?

-Vì sao bé vẫn buồn?

-Cún đã làm gì để bé vui?

-Bác sĩ nghĩ rằng vết thương của bé mau lành nhờ

ai?

-Câu chuyện giúp em hiểu gì?

-Câu chuyện ca ngợi gì?

KL: Sự gần gũi , đáng yêu của con vật nuôi đối với

-2HS đọc và trả lời SGK

-Quan sát tranh và nêu chủ đề: bạn trong nhà -Là những con vật nuôi…

-Q Sát và nêu: tranh vẽ bạn nhỏ ngồi ôm con chó

-Theo dõi -Nối tiếp nhau đọc từng câu -Phát âm từ khó

-Luyện đọc cá nhân -Nối tiếp nhau đọc đoạn -Giải nghĩa từ SGK -Luyện đọc trong nhóm -Thi đọc đồng thanh trong nhóm -Các nhóm cử đại diện thi đọc -Nhận xét, bình chọn bạn đọc hay đọc tốt -Thực hiện

-Con chó của bác hàng xóm -Nhảy nhót tung tăng khắp vườn

-Bé mải chạy theo cún, vấp phải khúc gỗ và gã -Cún chạy đi tìm mẹ của bé đến để giúp

-Bạn bè thay nhau đến thăm

-Bé nhớ cún

-Chơi với bé, mang cho bé tờ báo, bút chì, con bút bê

-Bác sĩ nghĩ rằng viết thương của bé mau lành nhờ Cún

-1 – 2 HS đọc lại cả bài

-Thảo luận theo bàn

-vài HS cho ý kiến; Phải gần giũ thương yêu các con vật nuôi trong gia đình vì nó cũng là một người bạn của con người

-Tình bạn giữa bé và Cún bông

-Tự nhận nhóm đọc theo vai

-2 – 3 nhóm lên thể hiện

Trang 3

đời sống tình cảm của bạn nhỏ.

HĐ 3:Luyện đọc theo vai

-HD HS đọc theo vai

3.Củng cố dặn dò.

- Em hãy nêu một ví dụ về việc kết bạn với các con

vật?

-Nhà em nuôi con vật nào? Em đối xử với con vật đó

ra sao?

-Nhận xét khen ngợi HS

-Nhắc HS

-Nhận xét bình chọn

- HS thi đua nhau nêu

- HS nêu và nói cách chăm sóc

- Nhắc lại nội dung bài -Về xem tranh tập kể lại chuyện

Đạo đức GIỮ TRẬT TỰ VÊÏ SINH NƠI CÔNG CỘNG

I Mục tiêu

- Nêu được ích lợi của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng -Giúp HS biết, làm một số công việc để biết vệ sinh nơi công cộng

-Biết giữ trật tự vệ sinh trường lớp, đường làng , ngõ xóm

-Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trật tự,vệ sinh nơi công cộng

II Chuẩn bị: Mẫu chuyện và tranh vẽ SGK

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Kiểm tra

-Yêu cầu HS tự nhận xét xem trong tổ có những bạn nào

chưa thực hiện tốt vệ sinh trường lớp

2.Bài mới

-Giới thiệu bài

HĐ1: Phân tích tranh

-Bài tập 1:-Yêu cầu HS mở SGK

-Tranh vẽ gì?

-Việc chen lấn xô đẩy như thế gây ra hậu quả gì?

-Qua sự việc này em rút ra điều gì?

Kết luận :Không nên làm mất trật tự nơi công cộng

HĐ2:Xử lý tình huống

-Bài 2:Giới thiệu tình huống qua tranh:Trên ô tô có một bạn

nhỏ ăn bánh,tay kia cầm vỏ bánh và nghĩ (không biết bỏ rác

vào đâu)

-Yêu cầu HS thảo luận và đóng vai

-Lớp phân tích tình huống

+Cách ứng xử như vậy có lợi có hại gì?

-Nếu là em, em sẽ làm gì?

KL:Vứt rác lên xe ra đường làm bẩn và gây ra nguy hiểm

HĐ3:Đàm thoại

-Các em biết nơi nào là công cộng?

-Mỗi nơi đó có ích lợi gì?

-Để giữ trâït tự vệ sinh nơi công cộng ta cần làm gì

3.Củng cố dặn dò

-Nêu nhận xét đánh giá lẫn nhau

-Qsát tranh -HS xô đẩy nhau trên sân khấu -Gây ồn ào, te,ù ngã

-Không nên làm mất trật tự -Quan sát nghe

-Thảo luận theo cặp -Đóng vai

-Vài HS cho ý kiến

-Thảo luận trả lời câu hỏi -Đại diện các nhóm báo cáo -Nhận xét bổ sung

-Vài HS nêu

Trang 4

×

× × × ×

×

×

×

×

×

×

× × × ×

×

×

×

×

×

×

-Em đã làm việc gì để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng?

- Em hãy nêu một ví dụ cụ thể về việc cùng với mọi người

giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

Nhận xét nhắc nhở

Vài HS nêu

- HS thi đua nêu

-Thực hiện theo bài học

Thø ba ngµy 7 th¸ng 12 n¨m 2010

Thể dục TRÒ CHƠI “VÒNG TRÒN” “NHÓM 3 – NHÓM 7”

I.Mục tiêu.

- Ôn 2 trò chơi: Vòng tròn, nhóm 3 – nhóm 7

– Yêu cầu HS: biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động

II.Chuẩn bị

- Địa điểm: sân trường

- Phương tiện: Còi, sách thể dục GV lớp 2

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

A.Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học

-Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp

-Xoay các khớp cổ chân, đầu gối hông

-Đi đều

-Ôn bài thể dục phát triển chung

B.Phần cơ bản.

1)Trò chơi: Vòng tròn

-Cho HS chơi nhà chạy nhẹ nhàng và đọc theo vần điệu

2)Trò chơi: nhóm 3 – nhóm 7

-Nêu tên trò chơi, cách chơi – cho Hs tự điều khiển chơi

-Sau mỗi lần HS chơi GV cần nhận xét, bổ sung, đánh giá

C.Phần kết thúc.

-Đứng vỗ tay và hát

-Cúi người thả lỏng

-Nhảy thả lỏng

-Hệ thống bài – nhắc về ôn bài

×××××××××

×××××××××

×××××××××

Toán THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ

I Mục tiêu: Giúp HS:

-Biết xem đồng hồ ở thời điểm buổi sáng trưa , chiều, tối

- Nhận biết chỉ số giờ lớn hơn 12 giờ, 17 giờ, 23 giờ

- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian( đúng giờ, muộn giờ)

II Chuẩn bị: Mô hình đồng hồ, đồng hồ bàn , đồng hồ điện tử.

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 Kiểm tra

-Gọi HS nêu giờ từng buổi -4 HS nối tiếp nhaunêu

Trang 5

-Sử dụng quay kim đồng hồ

-Nhận xét đánh giá

2 Bài mới

-Giới thiệu bài

- HĐ1: Tập xem đồng hồ

Bài1: yêu cầu HS đọc

-Bài tập yêu cầu gì?

-An đi học lúc 7 giờ sáng

-An thức dậy lúc 6 giờ sáng

-Buổi tối An xem ti vi lúc 20 giờ

-17 giờ An đá bóng

HĐ2: Trò chơi xem giờ

-BÀi 2: gọi 2 HS đọc bài

-Hình 1 đồng hồ chỉ mấy giờ?

+Vào học lúc mấy giờ?

+Bạn nhỏ đang làm gì?

+Vậy bạn đó đi học sớm hay muộn?

-Giải thích thêm về tranh 2,

-Chia lớp 4 nhóm 4 đồng hồ to Các nhóm tự thảo

luận và sử dụng 2 kim đồng hồ tạo giờ;8 giờ ;11 giờ

3.Củng cố dặn dò

-Em cần biết xem giờ để làm gì?

-Nhận xét giờ học

-Nêu giờ trên đồng hồ của GV

-2 HS đọc -Quan sát tranh và đọc thầm -4 đồng hồ chỉ giờ ứng với 4 bức tranh -Nêu nội dung từng tranh

-Thảo luận cặp tranh -Đồng hồ B

-Đồng hồ A -Đồng hồ D -Đồng hồ C -2 HS đọc -8 giờ -7 giờ -Chạy trước cổng trường -Đi học muộn giờ -Nghe thảo luận theo cặp -HS tự nêu câu hỏi yêu cầu trả lời -Chia nhóm nhận việc thảo luận các nhóm chuẩn bị giờ để đố các nhóm khác-Nhóm nào nêu nhanh đúng thì thắng

-Thực hành chơi -Đi học sinh hoạt đúng giờ -Về làm bài tập về nhà

Kể chuyện CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

I.Mục tiêu:

- Dựa theo tranh kể lại được đủ ý từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện.Con chó nhà hàng xóm

- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung

- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn

II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ câu chuyên theo từng đoạn.

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 Kiểm tra

-Câu chuyện khuyên ta điều gì

-Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới

HĐ1: Kể từng đoạn theo tranh

-Giới thiệu bài

-Yêu cầu HS quan sát tranh

-Chia lớp thành các nhóm có 5 HS và yêu cầu tập kể

HĐ2 Kể toàn bộ câu chuyện

-Nêu yêu cầu kể chuyện

2 HS kể chuyện: Hai anh em -Anh em phải yêu thương đùm bọc lẫn nhau -Quan sát

-Nêu nội dung toàn tranh +T1: Bé cùng Cún bông vui chơi +T2: Bé vấp ngã, Cún bông đi tìm người giúp +T3: Bạn bè đến thăm bé

+T4:Cún bông làm cho bé vui +T5: Bé khỏi đau vui đùa với cún

Trang 6

-Gọi HS thi kể toàn bộ nội dung câu chuyện.

-Em hãy đạêt mình là cô bé trong truyện và tập kể lại

-Cùng HS bình chọn và đánh giá HS

-Qua câu chuyện muốn khuyên các em điều gì?

3.Củng cố dăn dò

-Với các con vật nuôi ở nhà em có thái độ như thế

nào?

-Nhận xét giờ học- Nhắc HS

-Kể trong nhóm -5 HS của 5 nhóm lên kể 5 đoạn -Thi kể theo nhóm

-Cùng HS nhận xét đánh giá

-3 HS kể

-1-2 HS kể -Phải biết yêu thương chăm sóc loài vật -Yêu thương, chăm sóc, không nên đánh đập quá mức, cần bảo vệ loài vật vì nó có ích

- Về nhà kể cho người thân nghe

Chính tả (Nghe – viết) CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

I.Mục đích – yêu cầu.

1 Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện: Con chó nhà hàng xóm

2 .Làm đúng các bài tập chính tả phân biết ui/ uy;ch/tr;?/

II.Đồ dùng dạy – học.

- Chép sẵn bài chép

- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…

III.Các hoạt động dạy – học.

1 Kiểm tra

-Yêu cầu HS lên bảng viết

-Nhận xét đánh giá

2.Bài mới

-Giới thiệu mục tiêu bài

HĐ1:Hướng dẫn tập chép

-Chép bài văn lên bảng

-Vì sao bé trong bài phải viết hoa?

-Trong 2 từ bé dưới đây từ nào là tên riêng: Bé là

một cô bé yêu loài vật

-Yêu cầu HS đọc và phân tích các từ

-Theo dõi nhắc nhở HS

-Đọc lại bài

-Chấm 8-10 bài của HS

HĐ2:Luyên tập

Bài 2 Gọi HS đọc

-Bài tập yêu cầu gì?

Bài 3a –Gọi HS đọc yêu cầu

-Tìm những từ chỉ đồ dùng trong nhà bắt đầu bằng

ch?

3 Củng cố-dặn dò

-Chấm vở bài tập

-Sắp xếp, ngôi sao, sương sớm Xếp hàng ,xôn xao

-2-3 HS đọc -Vì là tên riêng

-Bé là tên riêng -Quấn quýt, bị thương, trên giường , mau lành, -Viết bảng con

-Chép bài vào vở -Đổi vở soát lỗi -2 HS đọc -Tìm 3 tiếng có vần ui/uy -Thảo luận cặp đôi -Ghi vào bảng con +Ui:Dãy núi, múi bưởi, túi xách +Uy:Luỹ tre, bình thuỷ , tuỷ sống -Nêu :chăn chiếu

-4 nhóm thi đua viết- nhóm nào viết nhanh nhiều là thắng

+Chõng, chổi, chạn, chén, chảo chậu, chun, chỉnh, chỉ, chao đèn, chụp đèn

-Bài 3b làm vào vở bài tập

-Đọc lại bài viết của mình

Trang 7

-Nhận xét đánh giá chung

Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2010

Tập đọc THỜI GIAN BIỂU

I.Mục đích – yêu cầu:

-Biết đọc chậm , rõ ràng các số chỉ giờ; ngắt, nghỉ hoi đúng sau dấu câu, giữa cột, dòng

-Hiểu tác dụng của thời gian biểu(Giúp người ta làm việc có kế hoạch), HS khá, giỏi hiểu cách lập thời gian biểu từ đó biết lập thời gian biểu hoạt động của mình

II Chuẩn bị.

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1 Kiểm tra

-Gọi HS đọc bài con chó nhà hàng xóm

2 Bài mới

-Giới thiệu bài

HĐ1 : Luyện đọc

-Đọc mẫu HD HS cách đọc từng câu,bài

-Đọc lại lần 2

-Hướng dẫn cách luyện đọc- theo dõi uốn nắn cách đọc

của Hs

-Chia đoạn theo buổi -HD luyẹân đọc theo từng câu

Treo bảng phụ đã chuẩn bị câu hướng dẫn luyện đọc

HĐ2: Tìm hiểu bài

-Yêu cầu HS đọc thầm

-Đây là lịch làm việc của ai

-Hãy kể các việc bạn Phương Thảo làm hằng ngày?

-Phương Thảo ghi các việc làm vào thời gian biểu để

làm gì?

-Thời gian biểu ngày nghỉ có khác gì ngày thường?

-Qua bài em hiểu thời gian biểu giúp ích gì cho em/

-Những ai cần lập thời gian biểu cho bản thân?

HĐ3: Thi tìm nhanh đọc giỏi

-HD cách thi đọc: chia lớp thành 2 nhóm vd:N1:Đọc

buối sáng N2 phải đọc tất cả các công việc sau đó đổi

ngược lại Nhóm nào ứng xử nhanh thì nhóm đó thắng

-Cho HS thi đọc

3.Củng cố dặn dò

-Nhận xét đánh giá

-KL: TGB giúp chúng ta sắp xếp thời gian làm việc

hợp lý có kế hoạch

-4 HS nối tiếp đọc trả lời câu hỏi SGK

-Theo dõi -Theo dõi -Đọc từng câu

-4 HS nối tiếp nhau đọc +Giải nghĩa từ theo SGK -Nối tiếp nhau đọc từng đoạn -Đọc trong nhóm

-Cử đại diện thi đọc cả bài -Bình chọn HS đọc bài tốt -4 HS nối tiếp nhau kể theo 4 buổi -Thảo luận theo bàn

-Báo cáo kết quả -Nhận xét bổ sung -Để bạn nhớ việc và làm việc đúng giờ, hợp lý……

-Ngày thứ 7: học vẽ, chủ nhật đến bà (đi chơi) -Giúp ta biết sắp xếp thời gian làm việc hợp lý có kế hoạch làm cho công việc đạt kết quả -Tất cả mọi người

-Theo dõi

-Thực hành

- Một số HS khá, giỏi nêu TGB của mình cho

Trang 8

-Dặn HS về tự lập thời gian biểu của bản thân lớp nghe.

- Mỗi em tự lập thời gian biểu của mình

Toán NGÀY, THÁNG

I Mục tiêu: Giúp HS

-Biết đọc tên các ngày trong tháng

-Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ

-Nhận biết đơn vị thời gian: ngày, tháng(nhận biết tháng11 có 30 ngày, tháng12 có 31 ngày);ngày, tuần lễ

II Đồ dùng dạy học: một quyển lịch tháng

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1.Kiểm tra

-Yêu cầu HS xem đồng hồ bây giờ là mấy giờ?

-Em đi học lúc mấy giờ?

-Tan học lúc mấy giờ?

-Nhận xét đánh giá

2 Bài mới

-Giới thiệu bài

HĐ1: giới thiệu cách đọc tên các ngày trong tháng

-Đưa tờ lịch và giới thiệu: đây là tờ lịch trong

tháng11,12

+Ngày 20 tháng11 trong tháng 11 là thứ mấy?

+Tháng 11 có bao nhiêu ngày

-Tháng 11 có mấy tuần? Mỗi tuần có mấy ngày?

-Có mấy ngày thứ 7, chủ nhật?

HĐ2: Thực hành

Bài 1: Hướng dẫn mẫu

Bài 2:a)Yêu cầu HS nêu miệng các ngày còn thiếu

trong tháng 12

+Tháng 12 có bao nhiêu ngày?

-Gọi HS đọc câu hỏi phần b)

3.Củng cố dặn dò

- Cho HS xem một số lịch khác như lịch cuốn, lịch lóc

Mỗi năm có 12 tháng; có tháng 30 ngày, có tháng 31

ngày, riêng tháng 2 là 28(29) ngày

-Nhận xét đánh giá

-Nhắc HS về tập xem lịch

-Xem đồng hồ và nêu

-Nêu -Nêu

- Quan sát

-Nêu -30 ngày -4 tuần, 2 ngày Mỗi tuần có 7 ngày

- 5 ngày thứ 7, 5 ngày chủ nhật

-Đọc các ngày trong tháng

- Viết ngày vào bảng con -Nêu

-31 ngày -2-3HS đọc -Thảo luận cặp đôi -Vài cặp HS hỏi đáp và nêu thêm câu hỏi -Làm bài vào vở

- Quan sát và nêu số ngày trong tháng đó Nhắc lại một tuần có 7 ngày, một tháng có 4 tuần

Tự nhiên xã hội.

Trang 9

CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÀ TRƯỜNG I.Mục tiêu:

Giúp HS biết:

-Các thành viên trong nhà trường:hiệu trưởng- hiệu phó,tổng phụ trách,giáo viên , các nhân viên, học sinh -Nêu được công việc của từng thành viên trong nhà trường

- Giáo dục kĩ năng sống: Tự nhận thức vị trí của mình trong nhà trường Đảm bảo trách nhiệm tham gia công việc trong trường phù hợp với lứa tuổi Phát triển kĩ năng giao tiếp

II.Đồ dùng dạy – học.

- Các hình trong SGK

III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu.

1 Kiểm tra

-Trường em tên gì? ở xã, huyện, tỉnh nào?

-Nhận xét đánh giá

2 Bài mới

-Giới thiệu bài

HĐ1: làm việc với SGK

-Ở trường em cò những ai?

-Các thành viên trong trường làm những việc gì?

-Gv nêu

-Yêu cầu HS quan sát tranh SGK-GV phát các phiếu

ghi vai trò của các hình vẽ

-Nêu nhận xét –KL nói cho HS hiểu thêm về công

việc của các thành viên trong trường

-Làm việc với cả lớp

+Trong trường mình có những thành viên nào?

+Tình cảm và thái độ các em đối với các thầy cô,

các nhân viên trong trường?

-Để thể hiện lòng yêu quý kính trọng các thành viên

đó các em nên làm gì?

KL: Các em cần phải biết kính trọng, biết ơn tất că

các thành viên trong trường, yêu quý đoàn kết với

bạn bè

3.Củng cố- dặn dò

-GV chuẩn bị các tấm bìa có ghi GV-HT- bác bảo

vệ, cô thư viện …

-HD cách chơi Gắn bản tên gọi lên 1 HS-Các bạn ỏ

dưới lớp giải thích về việc làm của người đó và HS

được gắn đoán xem mình là ai.nếu HS đưa ra thông

tin mà bạn đoán không ra là bị phạt

-Nêu -HS tự hỏi nhau về các phòng học ở lớp

-Hiệu trưởng GV – bảo vệ, nhân viên , HS -Nêu

-Quan sát thảo luận theo cặp đôi và gắn hình phù hợp với chú giải

-Trình bày trước lớp

-Vài hs nêu

-Tự nói -Xưng hô lẽ phép chào hỏi khi gặp gỡ, giúp đỡ khi cần thiết, học tập tốt

-QS đọc -Theo dõi -Chơi chữ -HS chơi

Thủ công.

GẤP,CẮT ,DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG

CẤM XE ĐI NGƯỢC CHIỀU

I Mục tiêu.Giúp HS biết.

-Biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều

-Gấp, cắt dán được biển báo cấm xe đi ngược chiều

Trang 10

-Có ý thức chấp hành luật lệ giâo thông

II Chuẩn bị.

- Quy trình gấp , vật mẫu, giấu màu

- Giấy nháp, giấy thủ công, kéo, bút …

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra

-Gọi HS lên thực hành gấp, cắt , dán biển báo giao thông chỉ

lối đi

-Nhận xét đánh giá chung

2 Bài mới

-Giới thiệu bài

HĐ1: Quan sát,nhận xét

-Đưa biển báøo giao thông cấm xe đi cho HS so sánh với biển

báo chỉ lối đi

-Giới thiệu: Biển báo có nền màu đỏ là biển báo cấm xe đi

-Vậy quy trình gấp, cắt, dán có giống nhau không?

-Vậy có mấy bước gấp, cắt, dán biển báo cấm xe đi?

HĐ2: Hướng dẫn thao tác mẫu

-Hướng dẫn HS từng thao tác gấp hình, cắt biển báo

+Hình tròn đỏ: 6ô vuông

HS tự kiểm tra đồ dùng lẫn nhau

2 HS lên thực hiện

-Giống nhau -Màu sắc khác nhau

-Có giống nhau -2 bước

+B1: GâÁp cắt +B2: Dán biển báo _Nêu cách dán -Quan sát theo dõi

+Hình chữ nhật nhỏ 1ô- dài 4ô

+Chân hình chữ nhật 1ô – dài 10 ô

HĐ3:Thực hành

-Yêu cầu HS thực hành cá nhân

-Nhắc HS làm đúng mẫu

3 Củng cố-Dặn dò

-Nhắc lại các bước gấp, cắt biển báo cấm đi ngược chiều

- Khi đi trên đường em gặp phải biển báo cấm thì em làm gì?

-Thực hành

-Trình bày sản phẩm -Tự chọn sản phẩm đẹp

-Vài HS nêu.

- Thực hiện tốt luật giao thông -2 HS thực hành

Thứ năm ngày 9 tháng12 năm 2010

Thể dục TRÒ CHƠI : “NHANH LÊN BẠN ƠI” “VÒNG TRÒN”

I.Mục tiêu:

- Ôn 2 trò chơi:(Nhanh lên bạn ơi và vòng tròn).yêu cầu HS chơi, tham gia chơi tương đối chủ động.

II Địa điểm và phương tiện.

-Vệ sinh an toàn sân trường

III Nội dung và Phương pháp lên lớp

Ngày đăng: 06/11/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Kiểm tra bảng trừ. - GIAO AN LOP 2 TUAN 16(CKTKN)
i ểm tra bảng trừ (Trang 1)
II.Chuẩn bị: Mô hình đồng hồ, đồng hồ bàn, đồng hồ điện tử. - GIAO AN LOP 2 TUAN 16(CKTKN)
hu ẩn bị: Mô hình đồng hồ, đồng hồ bàn, đồng hồ điện tử (Trang 4)
-Hướng dẫn HS từng thao tác gấp hình, cắt biển báo +Hình tròn đỏ: 6ô vuông - GIAO AN LOP 2 TUAN 16(CKTKN)
ng dẫn HS từng thao tác gấp hình, cắt biển báo +Hình tròn đỏ: 6ô vuông (Trang 10)
- Mẫu chữ O, bảng phụ. - Vở tập viết, bút. - GIAO AN LOP 2 TUAN 16(CKTKN)
u chữ O, bảng phụ. - Vở tập viết, bút (Trang 13)
-Viết bảng con - GIAO AN LOP 2 TUAN 16(CKTKN)
i ết bảng con (Trang 16)
+ Sự khác nhau về hình dáng và màu sắc ... - GIAO AN LOP 2 TUAN 16(CKTKN)
kh ác nhau về hình dáng và màu sắc (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w