1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 7

Thể tích khối đa diện tích hợp

53 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 5,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN PHỨC HỢP (VDC) I. Thể tích khối đa diện được phân chia :.. +) Khối chóp tam giác :..[r]

Trang 1

THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN PHỨC HỢP (VDC)

- Thể tích khối lập phương : Va3, thể tích khối hộp chữ nhật : Va b c .

2 Thể tích khối đa diện được phân chia :

+) Khối chóp tam giác : .

C

B A

S

Trang 2

+) Thể tích khối lăng trụ tam giác : .

,

1.3

ABC MNP ABC A B C

A'

C B

A S

Trang 3

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

 Khối đa diện cắt ra từ một khối chóp

 Khối chóp cụt

 Khối hình hộp khác

 Khối lăng trụ khác

 Khối da diện cắt ra từ khối lăng trụ

VÍ DỤ: (ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2019-2020) Cho hình hộp ABCD A B C D.     có chiều cao bằng 8

DAA D  Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A B C D M N P, , , , , , và Q bằng

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính thể tích khối đa diện

2 HƯỚNG GIẢI:

B2:Hoàn toàn tương tự, tính thể tích 3 khối nhỏ là V C NFP. ;V D GPQ. ;V A MHQ.

nhau là V B EMN. ;V C NFP. ;V D GPQ. ;V A MHQ.

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn B

Q

D'

D

P N

M

C' B'

A'

C B

A

Trang 4

Gọi E F G H, , , lần lượt là trung điểm của BB CC DD, ,  và AA

Ta có:

EMNA B C  

3

Trang 5

Mặt phẳng MNPQ cắt hình hộp ABCDA B C D     theo thiết diện là hình bình hành EFGH và

Câu 2 Cho hình lập phương ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng 1 Gọi , lần lượt là trung điểm của

Lời giải Chọn D

F

Q E

B

C

D A

D'

C' B'

A'

Trang 6

Mà là trung điểm của nên = = ⇒ = hay =

M N P Q R và S lần lượt là tâm của các mặt ABB A BCC B CDD C DAA D ABCD ,  ,  ,  , và

A B C D    Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm M N P Q R và S bằng , , , ,

3.

Lời giải Chọn A

Gọi I J K L, , , lần lượt là trung điểm các cạnh AA BB CC DD, , , 

Gọi h h lần lượt là chiều cao của hai hình chóp 1, 2 R MNPQ S MNPQ , h1h2  8

Phương án nhiễu C: sử dụng công thức tìm thể tích hình chóp quên chia 3

Phương án nhiễu D: chỉ tính V R MNPQ. , không tính V S MNPQ.

Câu 4 Cho lăng trụ ABC A B C    có chiều cao bằng 8 và diện tích đáy bằng 9 Gọi M N, là hai điểm

thỏa mãn BMk BB k. 1 , CNl CC.l0

Trang 7

Theo giả thiết BMk BB k. 1 , CNl CC.l0

V   d M ANAS  d B ANAS   d B ACAS  V A ABC.

1

.9.8 243

Phương án nhiễu C: sử dụng công thức tìm thể tích hình chóp quên chia 3

nhưng vì hình tứ diện nên sẽ chia 3

Câu 5 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông cạnh     a, AA 3a Gọi

MN lần lượt là trung điểm của A B  và BC Mặt phẳng DMN chia khối lập phương

 ' 

H H

Trang 8

H H

a

3

33

a

Lời giải Chọn A

K I

E

J N

Trang 9

Khối đa diện AB CA C   là hình chóp B ACC A   có A B ACC A 

BCC B  là góc giữa  AHMH Mà tam giác AMHvuông tại Hnên AHM 60

2

a MH HCM

Câu 7 Cho hình hộp ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh bằng a và  BAC 60

a

3

348

a

3

332

a

3

3192

a

Trang 10

Lời giải Chọn C

Bổ sung: Công thức tính nhanh thể tích tứ diện theo góc giữa hai mặt phẳng

3

ABCD

S S V

Câu 8 (THPTQG 2019-MĐ103-Câu 49) Cho lăng trụ ABC A B C    có chiều cao bằng 6 và đáy là

Lời giải

O

J I

D'

D A

C' B'

Trang 11

Chọn A

C'B'

A'

C

B

A

Trang 12

Gọi P là trung điểm CC và K là điểm đồng quy của ba đường thẳng CC ME NF, , , do G là

34

ABC MNP

a V

Câu 10 Cho lăng trụ ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông cạnh ' ' ' ' 2 ,a AA' A D' , hình chiếu

*) Gọi H là hình chiếu của A' lên mặt phẳng ABCD ; I K, lần lượt là trung điểm của ,

AD BCO là tâm hình vuông ABCD

đoạn IK

Trường hợp 1: H trùng với K

Trang 13

*) Kẻ HFAA', với F thuộc đoạn A A '

Câu 11 Chokhối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng , là tâm của đáy Gọi là

H≡K

I

P N

M O

D'

C' B'

K

D'

C' B'

Trang 14

chia khối chóp thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh có thể tích

bằng:

Lời giải Chọn C

Trang 15

Câu 12 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng 1 Gọi E, Flần lượt là trung điểm

Thể tích khối lăng trụ đều ABC A B C    là

CI

122

CMN CBD

S S

 

 

14

S ABCD S ABCD

VVVV

1 2

7

V

V

M F'

E'

F E

Trang 16

Câu 13 Cho hình hộp ABCD A B C D     có chiều cao bằng 6, diện tích đáy bằng 8 Gọi M là trung

D M N A C 

Lời giải Chọn B

Trong mp ABB A   gọi  IBBA M'

M

Trang 17

Câu 14 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình bình hành Gọi Elà điểm đối xứng với

.

S ABCDthành 2 khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh Scó thể tích V1, khối đa diện

Blà trung điểm của ECSF    2 BF 

Trang 18

V

Câu 15 Cho khối lăng trụ đứng có đáy là hình thoi cạnh bằng , chiều cao bằng ,

Lời giải Chọn C

Trang 19

Câu 16 Cho hình chóp S ABC có chiều cao bằng 8 và diện tích đáy bằng 9 Gọi M là trung điểm của

Do AE2 AB AF, 2AC

Câu 17 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với cạnh AD2CD Biết hai mặt

Trang 20

Gọi OACBD Do SAC  ABCD , SBD  ABCDSOABCD

Câu 18 Cho khối lập phương ′ ′ ′ ′ có cạnh là 10cm, gọi tắt là khối ( ) Mặt phẳng ( )

Lời giải Chọn D

Hình 1

I

N M

O D

A

S

Trang 21

Ta có ′ ⊥ ( ′ ′ ) ⇒ ′ ⊥ ′, ⊥ ( ′ ′ ) ⇒ ⊥ ′ Tức ′ ⊥ ( ′ ) Do

Trang 22

Tương tự, ta được . = . =

Câu 19 Cho hình hộp có thể tích là Trên cạnh lấy điểm khác

thành hai phần và cắt hình hộp theo một thiết diện có diện tích lớn nhất Tính thể tích phần khối

Lời giải Chọn A

2 1

S k S

Trang 23

Câu 20 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    Các mặt phẳng ABC và  A B C   chia khối

  1 2

H H

V

Lời giải Chọn A

127

I RQD

I DJK

V V

Trang 24

VVV ;  

2 1

512

H

VVV

  1 2

5

112

H H

V V

Gọi ,O O lần lượt là tâm hình vuông ABCD và A B C D   

Gọi O là điểm đối xứng của 1 O qua IOO12OI 11 15 nên O thuộc đoạn 1 OO

Khi đó  P cắt AA BB CC DD, , ,  tại A B C D Khi đó 1, 1, 1, 1 I là tâm của hình hộp

Trang 25

Vậy . . . 153 2475 4275

A B C D MNPQ ABCD A B C D ABCD MNPQ

V     V    V   

Câu 22 Cho khối đa diện như hình vẽ bên Trong đó ABC A B C ' ' ' là khối lăng trụ tam giác đều có tất

3

SA B' 'chia khối đa diện đã cho thành hai phần Gọi V là thể tích phần khối đa diện chứa 1

A 72V1 5V2 B 3V1 V2 C 24V1 5V2 D 4V1V2

Lời giải Chọn B

trọng tâm hai tam giác đáy

Trang 26

1 1 3 3'

Câu 23 Cho khối đa diện lồi  H gồm các đỉnh A B C M N P, , , , , trong đó hai mặt phẳng ABC và

MNP song song với nhau,  ABCvà MNPlà các tam giác đều Gọi M N P, , lần lượt là

các cạnh AB BC AC, , , MNN M  , BMN 45, MNa Thể tích của khối đa diện lồi

 H bằng?

A.

3

98

a

B.

3

916

a

C

3

34

a

D

3

32

a

Lời giải Chọn A

M

M'

N' P'

C

Trang 27

Gọi E F, lần lượt là trung điểm của MN M N,  

Dễ dàng thấy được  MNN M  , BMN FEB45

FEFBMM BP Thể tích của khối lăng trụ MNP M N P    là:

Câu 24 Cho hình chóp S ABCD có chiều cao bằng 12 và diện tích đáy bằng 27 Đáy ABCD là hình

Lời giải Chọn D

C

E

Trang 28

Chiều cao khối chóp S ABCDh 12 và diện tích đáy là S 27 Gọi A, B, C , D lần

Câu 25 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có thể tích V , I thuộc cạnh CC sao cho CI  4IC Gọi M ,

N lần lượt là điểm đối xứng của A, B qua I Tính theo V thể tích của khối đa diện

Ta có V CABMNCV C CMN V C CMB V C CAB V C CAN

C'

D' B'

E N

Trang 29

Câu 26 Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , đều và nằm trong mặt

Lời giải Chọn A

Trang 30

Ta phân chia khối đa diện thành hai khối chóp và

Câu 27 Cho hình hộp có thể tích , gọi , là hai điểm thỏa mãn ,

Lời giải Chọn A

3

34

54

Trang 31

Câu 28 (THPTQG 2019-MĐ101-Câu 47) Cho lăng trụ ABC A B C ' ' 'có chiều cao bằng 8 và đáy là tam

' '

BCC B Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A B C M N P, , , , , bằng

Lời giải Chọn A

S S

  2

 

Trang 32

Gọi A B C1, 1, 1lần lượt là trung điểm của các cạnh AA BB CC', ', '

Khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1có chiều cao là 4là tam giác đều cạnh 6

Ba khối chóp A A MN 1 , BB MP1 , CC NP1 đều có chiều cao là 4 và cạnh là tam giác đều cạnh

Câu 29 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng 1 Gọi M , N , P, Q lần lượt là tâm các

hình vuông ABB A , A B C D    , ADD A  và CDD C   Tính thể tích tứ diện MNPR , với R

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ, trong đó AO0; 0;0, B1; 0; 0, D0;1; 0,

Trang 33

Câu 30 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng 1 Gọi E, F lần lượt là

CF cắt đường thẳng C B  tại F  Thể tích khối đa diện EFA B E F    bằng

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    là

Câu 31 Cho lăng trụ ABC A B C   có chiều cao bằng 8và diện tích đáy bằng 9 Gọi M N P Q và , , ,

R lần lượt là tâm của các mặt ABB A BCC B CAA C ABC ,  ,  , và A B C   Thể tích của khối đa

Lời giải Chọn A

M F'

E'

F E

Trang 34

Do tam giác MNPđồng dạng với tam giác A C B  theo tỉ số 1

khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A B C M N K, , , , , là

Trang 35

ABCD là hình thoi có cạnh bằng 4a và  BAD 120 nên ABC là tam giác đều có cạnh

Câu 33 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Gọi M , N , P, Q lần lượt là trọng

Trang 36

14

A'

Q'

P' Q

N'

P

N

M' M

C

B

S

Trang 37

Câu 34 Cho lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' có chiều cao bằng 10 và đáy là hình vuông có cạnh bằng 5

Gọi M N P, , và Q lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A' ', BCC B' ', CDD C' ' và ADD A' '

Câu 35 Cho hình lăng trụ đều có độ dài tất cả các cạnh bằng Gọi là trung điểm

336

5 336

12

a

Lời giải Chọn C

Trang 38

Gọi là thể tích của của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm , , , , và

B

B' N

Trang 39

Vậy

Cách 3

Câu 36 Cho lăng trụ tam giác đều có Gọi , lần lượt là trung điểm

Lời giải Chọn B

B

B' N

3057

323520

Trang 40

Trong vẽ , áp dụng định lý Menelaus cho tam giác ta có:

Câu 37 (THPTQG 2019-MĐ104-Câu 46) Cho lăng trụ ABC A B C    có chiều cao bằng 4 và đáy là

BCC B  Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A B C M N P, , , , , bằng

1 F MQC. F KPC. E NQB.

3

2057

323520

Trang 41

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    là

Câu 38 (THPTQG 2019-MĐ102-Câu 49) Cho lăng trụ ABC A B C ' ' 'có chiều cao bằng 8 và đáy là

B'

B

C A

Trang 42

Câu 39 Cho hình lập phương cạnh bằng 1 Gọi là trung điểm cạnh Mặt

khối lập phương

Lời giải Chọn D

P

N M

2 4

7.17

1

2 4

17

B

C' D'

A

Trang 43

Câu 40 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng 2a Gọi M là trung điểm của BB

4

đa diện AMNPBCD

a

3

113

a

Lời giải Chọn B

Gọi h S V, , lần lượt là chiều cao, diện tích mặt đáy và thể tích của hình lập phương đã cho

Khi đó, diện tích tứ giác AMEG là

Trang 44

Suy ra thể tích của khối chóp N AMEG là . 1

Câu 41 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại ' ' ' C AB, 2avà góc

a

3

33

a

3

7 624

a

3

66

a

Lời giải Chọn A

*Cách 1:

Mà ABC  ABC' ABABC , ABC' CHC'60

ABC

'

C CH

Gọi N là trung điểm của '' B C , ' M là trung điểm của ' ' ' ' '/ / '/ / AN

Trang 45

Câu 42 Cho hình chóp Đáy là hình bình hành, là trung điểm , thuộc cạnh

Lời giải Chọn A

Trang 46

Dễ chứng minh được = và là trung điểm đoạn

Nhận xét: Có thể đặc biệt hóa hình chóp với đáy là hình vuông Khi đó tính dễ hơn vì

Câu 43 Cho hình chóp SABC có diện tích đáy bằng 10, chiều cao bằng 9 Gọi M N P, , lần lượt là

Trang 47

hh

1 10 10 .3

;3

IJK ABC SABC

S  SVBh

Câu 44 Cho tứ diện đều ABCD có thể tích là V Gọi M N P Q R, , , , lần lượt là trung điểm các cạnh

Trang 48

Gọi I là trung điểm của PN thì Icũng là trung điểm của AQ

Do ABCD là tứ diện đều nên BINP

AC và B C  Gọi (P) là mặt phẳng qua M và song song với mặt phẳng (A NC ) Mặt phẳng (P) chia khối

lăng trụ ABC A B C    thành hai khối đa diện, gọi (H) là khối đa diện chứa đỉnh Thể tích của khối đa

diện (H) bằng

A. 3

1

2

1.2

Lời giải

Trang 49

Chọn D

Gọi khối lăng trụ ABC A B C    có thể tích bằng V

phẳng (ABC), ( ' 'A B C') lần lượt theo các giao tuyến ME GF, ((EBC G, A B F' ', B C' ')

- Mặt phẳng (P) cắt các mặt phẳng (AA C C' ' ), (BB C C' ' ) lần lượt theo các giao tuyến MI

(IAA') song song A C' , EF song song CN Ba đường thẳng MI FG A C, , ' 'đồng quy tại,

không chứa đỉnh Thể tích của khối đa diện (T) bằng

M

E

F G

K

J

Trang 50

Chọn C

Mặt phẳng MNPcắt các cạnh AA BB CC, , lần lượt tại các điểm A B C 1, 1, 1

Gọi V là thể tích khối đa diện cần tìm Khi đó:

Câu 47 Cho hình lập phương , là trung điểm của Mặt phẳng chia

khối lập phương thành 2 phần Tỉ số thể tích của phần bé và phần lớn là

Lời giải Chọn C

N

P M

' ' ' '

519

915

717

1017

Trang 51

Trong kẻ ,

Trang 52

Gọi là giao điểm của và , ta có

Câu 48 Cho hình hộp ABCD A B C D     có chiều cao bằng 8 và diện tích đáy bằng 9 Gọi M , N , P

Q lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A , BCC B   CDD C,   và DAA D  Thể tích của khối

Lời giải Chọn B

Ngày đăng: 23/02/2021, 19:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w