cân tại B có BC = 4cm, BCD a Tính thể tích khối tứ diện ABCD.. Tính thể tích khối tứ diện GBCD.[r]
Trang 2Mục lục
1 THÊ TÍCH KHOI DA DIỆN
Ll PHAN LY THUYET 0.0.00 000000000000 005
12 BAITAPAPDUNG 0 0000.00 ee ee,
Trang 3Chương l1
THE TICH KHOI DA DIEN
$1 KHOẢNG CÁCH VÀ THÊ TÍCH KHOI
a) Tinh thể tích khối tứ diện SABC
b) Tính khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC)
b) Trong ASBŒ kẻ đường cao SE
Trong A5 A kẻ đường cao SE
Trang 4a) Tinh thể tích khối tứ diện SABC
b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tính thể tích khối chóp G.SBC
Trang 5b) Gọi M là trung điểm BC
Trong tam giac SAM ké GH 1 SM voi HE SM
‘et (SBC) GHI/SA => GH 1 (SBC)
Hay GH 1a chiéu cao ctia chop G.SBC
Taco ASAM ~ AHGM nén
GH GM 1
SA AM 3 Suy ra
Bài toán 1.3 Cho tứ diện SABC có 5A, 5B, 5C đôi một vuông góc và
SA =avV3, SB =a, BC = ay2
a) Chứng minh tam giác ABC cân Tính thể tích khối tứ dién SABC b) Goi M là trung điểm ĐC Tính thể tích khối chóp A.SMC
Trang 6Do ASBC vuông cân tại 5 nên
MILB
° C => MC 1 (SAM)
SA 1 BC
Hay
Trang 7
Bài toán 1.4 Cho tứ diện SABC có SA L (ABC), tam giác ABC vuông
tại B, SA = AB =a, AC = 2a
a) Tinh thể tích khối tứ diện SABC
Mat khac trong AABC ta co a
BC = V AC? — AB? = av3
= MK 1 (SAB)
Trang 8d)
1 VsamB = Vu.sAB = 3 UM, (SAB)).Sasap
Bài toán 1.5 Cho tứ diện SABC có SA L (ABC), tam giác ABC vuông
tai A, SA=a,SB=SC = 3a
a) Tinh thể tích khối tứ diện SABC
b) Goi Œ là trọng tâm tam giác ABC Tính khoảng cách từ G dén (SBC)
Trang 9Lời giải
a) Ta có SA L (ABC)
Nên SA là chiều cao của chóp
S.ABC
Mat khac ASAB = ASAC
Suy ra AABC vuông cân tại A
b) Gọi M là trung điểm BC
Suy ra AM | BC (Do AABC vuông cân tại A)
Ma SM L BC do đó
BC L(SAM) (1) Trong tam giác SAM kẻ GH 1 SM (véi H € SM)
Trang 101 1 1
Vessco = VG.spC = q.iŒH.5Asno = sẫœH.s.M.BG
1 2øv5 1
—8 15 27 Cách khác: tính thể tích khối tứ diện GSBC
a) Tinh thể tích khối tứ diện SABC
b) Gọi M là trung điểm ĐC Tính thể tích tứ diện SAMC
Từ đó suy ra khoảng cách tir C dén (SAM)
Trang 11xXét AMCH cé6 sinCMH e co sin = — CM
+ CH = CM sinCMH = CMsin AMB = $2? = 9°
Bài toán 1.7 Cho tứ diện SABC có SA L (ABC), tam giác ABC đều
cạnh a, SƠ = 2a Gọi G là trọng tâm tam giác SBC
a) Tính thể tích khối chóp G.ABC
b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)
Lời giải
Trang 12a) Ta có SA L (ABC)
Gọi M là trung điểm BC
Trong tam giác SAM kẻ GH | AM
Trang 13Suy ra SO | (ABCD) Hay SO 1a
chiều cao của chóp S.ABCD
Trang 14Vậy
2/14 d(AC, SD) = ovis
c) Goi M,N lần lượt là trung điểm AB và CD
Trong ASMN vẻ đường cao ME
Trong AS NO ké đường cao OT
Suy ra OT là đường trung bình trong tam giác MNK
Bài toán 1.9 Cho chóp đều S.ABCD có cạnh bên bằng 2a, cạnh day
bang a Goi M, N lan lượt là trung điểm AB, CD MH là đường cao của
tam giác SMN Tính thể tích khối chóp H.OCD với O là giao điểm của
AC va BD
Lời giải
12
Trang 15Trong AM NH kẻ đường cao HT,
Bài toán 1.10 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a
a) Tính thể tích khối tứ diện ABCD
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thắng BC và AD
13
Trang 16Lời giải
a) Gọi NÑ là trung điểm BC và H là
tâm đường tròn ngoại tiếp ABŒD
a) Tính thể tích khối tứ diện ABCD
b) Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, AD Tính thể tích
14
Trang 17khối đa diện MNPBCD theo a
c) Tính thể tích khối đa diện DMNCB
a) Vi BC = CD =a, BCD = 60°
nén ABCD la tam giác đều cạnh a
Gọi I là trung điểm BC H là tâm
đường tròn ngoại tiếp ABŒD
Trang 18a) Tính thể tích khối tứ diện ABCD
b) Gọi Œ là trọng tâm tam giác ACD Tính thể tích khối tứ diện GBCD
Lời giải
a) Vi ABCD can va BCD = 60°
nén ABCD 1a tam giác đều
Gọi I là trung điểm BC H là tâm
đường trịn ngoại tiếp ABŒD
b) Gọi M là trung điểm CD
Trong ÀẬAHM kẻ GE ÌL HÌM với K € AM
Trang 19a) Tinh thé tich khéi chop S.ABCD va S.BCD
b) Tinh khoang cach gitta SC va BD
Lời giải
a) Vi AABD can va BAD = 60°
nén AABD la tam giác đều cạnh a
Trang 20Suy ra
BC? =AB? + AC? — 2AB.AC cos BAC
& BC? = 2AB? —2AB’ (-;)
Trang 21
Trong AABC kẻ đường cao CH
Trang 23VSA2+ AB? V27a? + 9a? 2 Vay
Bài toán 1.16 Cho tứ diện ABCD có, AB = AC = AD = 6cm, BC =
4em, ABCD can va BCD = 60°
a) Tính thể tích khéi ttt dién ABCD
Trang 25Cách 3: Trong ÀAAGMƒ kẻ đường cao GK
Xét ÀAAMƒG vuông tại G có
a) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a, b và a
b) Gọi H là trung điểm AC Tính thể tích khối tứ diện SABH Tính khoảng
Trang 26a) Gọi I là trung điểm AB
Do SA=SB=SC va ABC la tam giac
vuong tai C nén SJ 1 (ABC)
Xét ASAT vuong tai I c6
Trong AANHĐ kẻ đường cao HK
AH Suy ra
HK = AH sina = sina = acosa.sina => °
24
Trang 27c) Cách 1:
Ta có
Vsaom SA.SC.SM SM _ 1 Veapc SASB.SC SB 2 Suy ra
= ae sin 2a / b? — a?(dvtt)
* Tinh khoang cach tir S dén (AMC):
Trong AABC' ké NJ 1 AC véi J €
Trang 281 1 yet + (9 sin? a — 1)a?
a) Tinh thé tich khéi chop S.ABC
b) Tính khoảng cách từ A đến (SAB) va từ C dén (SAB)
Bai 2 Cho chop $.ABC co AB=AC=SA=a, BAC = 120°, SA L (ABC)
a) Tinh thé tich khéi chop S.ABC
b) Tính khoảng cách từ A đến mp(SBC)và từ C đến mp(SAĐ)
Bài 3 Cho chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, B4 = 120°, SA =
a,SA L (ABC) Tinh thể tích khối chóp S.ABCD
Bài 4 Cho chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, 4Ð = 609, 4B =
a, AD = 2a,SA = 3a,SA 1 (ABCD)
a) Tính thể tích khéi chop S.ABCD
26
Trang 29b) Gọi O là giao điểm của AC và BD Tính khoảng cách từ O đến
SC
27