Anxiety Các dạng của rối loạn lo âu Các chứng sợ phobia Rối loạn hoảng loạn panic disorder Rối loạn lo âu lan tỏa generalized anxiety disoder Rối loạn ám ảnh-cưỡng chế obsessive-compuls
Trang 1RỐI LOẠN LO ÂU
Trang 2Anxiety
1 Nắm được khái niệm lo âu Phân biệt được
lo âu bình thường và bệnh lý.
2 Biết được đặc điểm lâm sàng, tiêu chuẩn
chẩn đoán và phương pháp điều trị các ám ảnh sợ.
3 Biết được đặc điểm lâm sàng, tiêu chuẩn
chẩn đoán, chẩn đoán phân biệt và phương pháp điều trị các rối loạn lo âu.
Mục tiêu học tập
Trang 3Anxiety
1 Sợ : là những cảm xúc hoặc trạng thái của não bộ xuất
hiện khi đối diện trực tiếp một nguy hiểm, là một phản ứng cấp tính và tức thì khi bất ngờ gặp phải những mối
đe dọa
VD: cảm giác “sợ” xuất hiện khi đứng trước một con hổ
2 Lo âu: là những cảm xúc hoặc trạng thái của não bộ, gây
ra bởi những dấu hiệu được dự đoán sắp xảy ra, không
phải là những nguy hiểm hiện diện tức thời
VD: một người lạc vào sa mạc, cảm giác “lo âu” xuất hiện bởi khả năng gặp phải thú dữ, mặc dù thời điểm đó, chưa gặp phải thú dữ.
Một số khái niệm
Trang 4Anxiety
Trang 5Anxiety
1 Phân biệt giữa sợ hãi - lo âu bình thường và
bệnh lý
2 Mô hình sinh-tâm-xã hội của rối loạn lo âu
3 Phân biệt các rối loạn lo âu
4 Các nguyên tắc điều trị cơ bản
Tổng Quan
Trang 6Anxiety
Sợ và lo âu là cần thiết và hợp lý
Một dấu hiệu báo động nhằm phản ứng với các tình huống đe dọa.
Sự chuẩn bị của cơ thể để hành động nhanh.
Một trạng thái sẵn sàng cho chiến đấu hoặc bỏ
chạy.
Sợ và lo âu là bình thường và cần thiết trong cuộc sống.
Trang 7Anxiety
Sợ và lo âu bất thường khi
Ảnh hưởng đến cuộc sống gia đình, xã hội, nghề
Trang 8Anxiety
Các triệu chứng cơ thể của lo âu
Tim Nhịp tim nhanh, mạnh, không đều, cảm giác nặng
vùng ngực trái
Hệ mạch máu Xanh tái hoặc đỏ mặt và tứ chi, tay chân lạnh-vã mồ
hôi, tăng huyết áp
Hệ cơ Run, yếu vùng gối, bồn chồn,căng thẳng cơ, cảm
giác yếu liệt, đau các khớp- tay-chân, cảm giác tê và châm chích
Hệ hô hấp Tăng thông khí, cảm giác co thắt và hụt hơi, sợ bị
Trang 9cơ, buồn nôn, cảm
giác hụt hơi, tê, đau
dạ dày, cảm giác
châm chích
sợ điều gì đó sẽ xảy ra,
lo lắng, hoảng sợ, sợ hóa điên, sợ chết, sợ mất kiểm soát
Tránh né, tấn công
Trang 103 Phân biệt các rối loạn lo âu
4 Các nguyên tắc điều trị cơ bản
Tổng quan
Trang 11Anxiety
George L Engel, 1977
Mô hình sinh-tâm-xã hội
Trang 12Anxiety
Y ếu tố sinh học
Trang 13Anxiety
Yếu tố sinh học
Trang 14Anxiety
Yếu tố sinh học
Trang 16Mô hình stress – tính dễ tổn thương
Thấp
Cao Các yếu tố
gây stress
Phiền muộn hằng ngàyYếu
Trang 17Các điều kiện khởi phát
Khuynh hướng tâm lý xã hội
• Các tình huống ngưỡng: dậy thì, sắp ra trường, xa gia đình
Các biến cố gây stress nặng trong cuộc sống và bệnh tật
Trang 18Anxiety
1 Sự khác biệt giữa sự sợ hãi thông thường rối và
loạn lo âu
2 Mô hình sinh- tâm- xã hội của các rối loạn lo âu
3 Phân biệt các rối loạn lo âu
4 Các nguyên tắc điều trị cơ bản
Tổng quan
Trang 19Anxiety
Các dạng của rối loạn lo âu
Các chứng sợ (phobia)
Rối loạn hoảng loạn (panic disorder)
Rối loạn lo âu lan tỏa (generalized anxiety disoder)
Rối loạn ám ảnh-cưỡng chế (obsessive-compulsive disorder)
Rối loạn stress sau chấn thương (posttraumatic stress
disorder)
Rối loạn stress cấp (acute stress disorder)
Các rối loạn lo âu khác
Trang 20Anxiety
Các chứng sợ
Chứng sợ khoảng rộng (agoraphobia)
• LA trong tình thế khó thoát ra nơi an toàn
– Vd: sợ chỗ đông người, siêu thị, rạp hát, sợ
đi xe buýt
• LA trong tình thế không được giúp đỡ khi cần
– Vd: sợ ra khỏi nhà / sợ ở nhà một mình
Trang 21Anxiety
Agoraphobia- chứng sợ khoảng rộng
Sự sợ hãi mạnh mẽ một cách vô lý các khoảng không, đám đông,
phương tiện vận chuyển công cộng, sợ sập đổ, sợ xếp hàng
Trang 22Anxiety
Sợ sự quan sát /
Bị phê bình bởi người khác
Sợ người khác thấy được sự sợ hãi Mắc cỡ, bối rối và cảm thấy
không xứng đáng
Đỏ mặt, run, tim nhanh, vã
mồ hôi, ± hoảng loạn
Trang 23Anxiety
Chứng sợ chuyên biệt
3 Các rối loạn lo âu
Sợ súc vật, sâu bọ, côn trùng, chỗ cao, vật nhọn, nơi đóng kín, máu-tiêm chích-
vết thương
Trang 24Anxiety
Rối loạn hoảng loạn
Các cơn xuất hiện đột ngột, không đoán trước và nhanh chóng đạt mức cực đại
Trong cơn: tim nhanh, khó
Trang 25Anxiety
Hậu quả của việc lặp đi lặp lại các cơn
Sợ các hậu quả về sức khỏe (“đi chợ bác sĩ”)
Sợ sự sợ hãi
Các thay đổi rõ rệt trong hành vi (Tránh né, thu rút)
Trang 26(c) Với tương tác không có
triệu chứng lo âu giữa các
cơn (mặc dù lo âu chờ
đơi là hay gặp).
Thời gian khoảng 1 tháng
4 triệu chứng trở lên, trong 10 phút:
(1) Hồi hộp, tim đập nhanh, mạnh
(2) Vã mồ hôi
(3) Run rẩy hoặc nôn nao
(4) Cảm giác “hut hoi” hoặc khó thở
(5) Cảm thấy nghẹt thở
(6) Đau hoặc khó chịu trong ngực
(7) Buồn nôn hoặc khó chịu trong bụng
(8) Cảm thấy chóng mặt, lảo đảo, choáng váng
hoặc sắp ngất
(9) Tri giác sai thực tại hoặc giải thể nhân cách
(10) Sợ mất kiểm soát hoặc hóa điên
(11) Sợ chết
(12) Dị cảm
(13) Ớn lạnh hoặc nóng bừng mặt
Trang 27(1) Các cơn hoảng loạn tái diễn đột ngột
(2) Ít nhất một trong các cơn được nối tiếp bởi 1 tháng (hoặc hơn) có một (hoặc hơn) các biểu hiện sau:
(a)Lo âu dai dẳng về việc sẽ có thêm các cơn nữa
(b)Lo lắng về các ảnh hưởng của cơn hoặc các hậu quả của nó (như mất kiểm soát, bị một cơn đau tim, bị hóa điên
(c)Biến đổi rõ rệt hành vi liên quan đến các cơn
Có hoặc không có các ám ảnh sợ khoảng rộng
Các cơn hoảng loạn không phải do các tác động sinh lý trực tiếp của mốt chất
Các cơn hoảng loạn không phải do một rối loạn tâm thần khác
Trang 28Anxiety
Rối loạn lo âu toàn thể hóa
Lo âu quá mức trong nhiều tình huống, sự kiện, ≥ 6
Trang 29(b)Căng thẳng vận động (hay cựa
quậy, đau căng đầu, run, mất khả
năng thư dãn
(c)Tăng hoạt động hệ thần kinh tự trị
(choáng váng, vã mồ hôi, tim đập
nhanh hoặc thở nhanh, khó chịu ở
vùng thượng vị, chóng mặt, khô
miệng)
•Lo âu và lo lắng quá mức (chờ đợi lo sợ), về một số sự kiện hay hoạt động như công việc hay học tập
•Nhận thấy khó kiểm soát sự lo âuKết hợp với từ 3 triệu chứng sau:
(1) Bứt rứt hoặc cảm thấy căng thẳng hay bất an
(2)Dễ mệt mỏi(3) Khó tập trung tư tưởng hoặc đầu trống rỗng
(4) Dễ bực tức(5) Căng thẳng cơ(6)Rối loạn giấc ngủ
Trang 30•Các triệu chứng tiền phát của lo
âu có hấu hết các ngày trong ít
nhất nhiều tuần liên tiếp, và
thường tronng nhiều tháng
•Ở trẻ em, nhu cầu thường xuyên
về trấn an và các than phiền cơ thể
nổi bật
•Có sự xuất hiện trong nhất thời (ít
nhất nhiều ngày) của các triệu
chứng khác như trầm cảm, không
đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn
chẩn đoán khác (F32.-, F40.-,
F41.0, F42.0)
•Các triệu chứng hiện diện phần lớn
thời gian trong ít nhất 6 tháng
•Chỉ cần (1) triệu chứng trong (6) triệu chứng đối với trẻ em
•Trọng tâm của lo âu và lo lắng không giới hạn vào các nét của rối loạn thuộc trục I
•Các lo âu, lo lắng gây khó chịu về lâm sàng hoặc ảnh hưởng đến hoạt động xã hội, nghề nghiệp hoặc các lĩnh vực quan trọng khác
•Rối loạn không do tác động sinh lý trực tiếp của một số chất
Trang 31Anxiety
Rối loạn ám ảnh-cưỡng chế
Ám ảnh
Ý nghĩ, xung động hoặc hình ảnh dai dẳng với tính
chất xâm lấn, không phù hợp, gây lo âu hoặc đau
khổ cho người bệnh
Cưỡng chế
Các hành vi lặp đi lặp lại, hoặc các hành động trí óc
nhằm mục đích ngăn ngừa, làm giảm lo âu hoặc đau
khổ, chứ không tạo ra sự thích thú hoặc hài lòng
• Biết ý nghĩ và hành vi vô lý, không chống lại được
Trang 33có những đăc điểm sau:
(a) Chúng phải được thừa nhận là
các ý nghĩ hoặc xung động của
nó phải không mang lại thích thú
(sự giảm căng thẳng hay lo âu
đơn thuần không được xem là
thích thú theo nghĩa này)
(d)Các ý nghĩ,xung động phải lặp đi
lặp lại một cách khó chịu
Các ám ảnh hoặc cưỡng chế Các ám ảnh được định nghĩa bởi (1), (2), (3), (4)
(1)Các ý nghĩ, xung động, hoặc hình ảnh tái diễn và dai dẳng được trải nghiệm vào một lúc nào đó trong rố loạn, như là xâm lấn và không phù hợp và gây lo âu hoặc đau khổ rõ rệt;
(2)Các ý nghĩ, xung động, hoặc hình ảnh không phải là những lo lắng quá mức về những vấn đề thực tế trong đời sống;
(3)BN cố phớt lờ hoặc đè nén những ý nghĩ, xung động hoặc hình ảnh đó hoặc cố vô hiệu hóa chúng bằng một ý tưởng hoặc hành
động khác nào đó;
(4)BN thừa nhận rằng các ý nghĩ, ám ảnh, xung động, hoặc các hình ảnh là một sản phẩm của chính tâm trí mình (không bị áp đạt từ bên ngoài như trong tư duy bị áp đặt)
Trang 34Anxiety
Table 7: Rối loạn ám ảnh cưỡng chế (tt)
• Các cưỡng chế được định nghĩa bởi (1) và (2)
(1)Các hành vi lặp đi lặp lại (như rửa tay, xếp đặt, kiểm tra) hoặc các hành động tinh thần (như cầu nguyện, đếm, lặp thầm các từ) mà BN cảm thấy bị buộc phải thực hiện nhằm đáp ứng với một ám ảnh, hoặc theo các quy tắc phải được áp dụng một cách cứng nhắc;
(2)Các hành vi hoặc hành động tâm thần có mục đích phòng ngừa hoặc làm giảm đau khổ hoặc phòng ngừa một sự kiện hoặc tình huống đáng sợ nào đó; tuy nhiên các hành vi hoặc hành động tâm thần này không liên quan một cách thực tế với những gì
chúng định vô hiệu hóa hay phòng ngừa hoặc tỏ ra quá mức một cách rõ rệt
Trang 35hoặc cả hai phải hiện
diện trong hầu hết các
• Các ám ảnh cưỡng chế gây đau khổ rõ rệt,
làm mất thời gian, (hơn một giờ mỗi ngày)
• Nếu một rối loạn khác ở trục I cũng hiện diện
• RL không do các tác động sinh lý của một chất
Trang 36Anxiety
Rối loạn stress sau chấn thương
Xuất hiện các triệu chứng sau một stress nặng
Các Stress nặng: chiến tranh, thiên tai, bị tra tấn, bắt cóc
Biểu hiện:
Sợ hãi, cảm giác không được giúp đỡ, tăng cảnh giác
Hồi tưởng về sự kiện gây CT dai dẵng (tái hiện ban ngày / ác
mộng ban đêm)
Né tránh tình huống gợi nhớ sự kiện gây CT
Cơn hoảng loạn, ảo tưởng, ảo giác
Triệu chứng đi kèm: dễ gây hấn, kích động, trầm cảm, nghiện chất
Tách rời xã hội
Ảnh hưởng đến hoạt động xã hội và nghề nghiệp
Kéo dài < 1 tháng: rối loạn stress cấp
> 1 tháng: PTSD
Trang 37Anxiety
A Rối loạn trầm cảm: 50%-70%
B Tâm thần phân liệt:
C Rối loạn lưỡng cực 1:
D Rối loạn tâm thần không điển hình:
E Bệnh nội khoa và thần kinh:
F Rối loạn liên quan đến chất:
Chẩn đoán phân biệt
Trang 38Anxiety
1 Sự khác biệt giữa sự sợ hãi thông thường
rối và loạn lo âu
2 Mô hình sinh- tâm- xã hội của các rối
loạn lo âu
3 Phân biệt các rối loạn lo âu
4 Các nguyên tắc điều trị cơ bản
Tổng quan
Trang 39Các phương pháp thư giãn
Đối phó trong nhận thức-vòng luẩn quẩn
Kiểm soát stress
Dùng thuốc
4 Điều trị
Trang 40Anxiety
Diễn tiến của sợ hãi trong liệu pháp
tiếp cận
Sợ
Diễn tiến theo thời gian
Sự sợ hãi lúc bắt đầu đối
diện
Sự mong đợi chủ quan về việc
gia tăng sợ hãi
Giảm đi trong các bài tập/
đối diện lập lại
4 Điều trị
Trang 41Anxiety
Phá vỡ hành vi tránh né
Ghi nhận các “nguy cơ” chủ quan
Kiểm tra xem thực sự điều gì
sự sợ hãi giảm dần
Học cách chủ động tác động lên nỗi sợ
Sự tiếp xúc
Trang 42Anxiety
Các Thuốc Trong Rối Loạn Lo Âu
0,5-2 tid 0,5-2 bid 5-30 bid 0,5-2 bid
20-60 20-60 50-200 150-200 20-40
Thuốc CTC ba vòng
Clomipramine
Imipramine
5-12.5 10-25
50-125 150-500
75-150 15-30 20-60 100-300 600- 1200 40
Trang 43Anxiety
Các thuốc trong rối loạn lo âu
Trang 44Anxiety
Các thuốc trong rối loạn lo âu
4 Treatment
Trang 45Anxiety
Các thuốc trong rối loạn lo âu
4 Treatment
Trang 46Anxiety
Các thuốc trong rối loạn lo âu
4 Treatment
Trang 47Anxiety
Các thuốc trong rối loạn lo âu
4 Treatment
Trang 48Anxiety
Diễn tiến và tiên lượng
Rối loạn sợ
Mạn tính, nặng dần nếu không điều trị
Chứng sợ khoảng trống thường kháng trị so với các
chứng sợ khác
Rối loạn hoảng loạn
Các cơn hoảng loạn thường tái diễn 2-3 lần/tuần
Mạn tính với những đợt thuyên giảm và tái phát
Tiên lương tốt
4 Điều trị
Trang 49Anxiety
Diễn tiến và tiên lượng
Rối loạn lo âu lan tỏa
Mạn tính, các triệu chứng thuyên giảm về sau
Theo thời gian, có thể kèm theo trầm cảm thứ phát
Rối loạn ám ảnh cưỡng chế
Mạn tính
Tiên lượng trung bình
Rối loạn stress sau chấn thương
Mạn tính
4 Điều trị
Trang 50Anxiety
XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN