Anxiety Các triệu chứng cơ thể của lo âu Tim Nhịp tim nhanh, mạnh, không đều, cảm giác nặng vùng ngực trái Hệ mạch máu Xanh tái hoặc đỏ mặt và tứ chi, tay chân lạnh-vã mồ hôi, tăng
Trang 1Louis Janmot „Alptraum“
Musée des Beaux Arts Lyon
RỐI LOẠN LO ÂU
Chăm sóc cơ bản về
tâm thể
ThS.BS Lê Nguyễn Thụy Phương
Bộ Môn Tâm Thần-ĐHYD-TpHCM
Trang 3Anxiety
1 Sợ : là những cảm xúc hoặc trạng thái của não bộ
xuất hiện khi đối diện trực tiếp một nguy hiểm, là
một phản ứng cấp tính và tức thì khi bất ngờ gặp
phải những mối đe dọa
VD: cảm giác “sợ” xuất hiện khi đứng trước một con hổ
2 Lo âu: là những cảm xúc hoặc trạng thái của não bộ,
gây ra bởi những dấu hiệu được dự đoán sắp xảy ra, không phải là những nguy hiểm hiện diện tức thời
VD: một người lạc vào sa mạc, cảm giác “lo âu” xuất hiện bởi khả năng gặp phải thú dữ, mặc dù thời
điểm đó, chưa gặp phải thú dữ.
Một số khái niệm
Trang 4Anxiety
Trang 53 Phân biệt các rối loạn lo âu
4 Các nguyên tắc điều trị cơ bản
Tổng Quan
Trang 6Anxiety
Sợ và lo âu là cần thiết và hợp lý
Một dấu hiệu báo động nhằm phản ứng với các
tình huống đe dọa.
Sự chuẩn bị của cơ thể để hành động nhanh.
Một trạng thái sẵn sàng cho chiến đấu hoặc bỏ
chạy.
Sợ và lo âu là bình thường và cần thiết trong cuộc sống.
1 Sợ hãi thông thường vs Rối loạn lo âu
Normal fear vs anxiety
Trang 7Anxiety
Sợ và lo âu bất thường khi
Ảnh hưởng đến cuộc sống gia đình, xã hội, nghề nghiệpCản trở bạn làm việc
Phân biệt lo âu bình thường & lo âu bệnh lý
1 Sợ hãi thông thường vs Rối loạn lo âu
Normal fear vs anxiety
Trang 8Anxiety
Các triệu chứng cơ thể của lo âu
Tim Nhịp tim nhanh, mạnh, không đều, cảm giác nặng vùng ngực
trái
Hệ mạch máu Xanh tái hoặc đỏ mặt và tứ chi, tay chân lạnh-vã mồ hôi, tăng
huyết áp
Hệ cơ Run, yếu vùng gối, bồn chồn,căng thẳng cơ, cảm giác yếu liệt,
đau các khớp- tay-chân, cảm giác tê và châm chích.
Hệ hô hấp Tăng thông khí, cảm giác co thắt và hụt hơi, sợ bị nghẹt thở
Hệ tiêu hóa Nghẹn họng: khó nuốt, nôn, đau dạ dày, tiêu chảy.
Hệ thần kinh thực vật Vã mồ hôi, giãn đồng tử, mắc tiểu
Hệ thần kinh trung ương Choáng váng, hoa mắt, mờ mắt, nhìn đôi, đau đầu, mất ngủ,
giảm tập trung, đuối sức, yếu cơ
2 Mô hình sinh- tâm – xã hội
Trang 9cơ, buồn nôn, cảm
giác hụt hơi, tê, đau
Trang 10Anxiety
thường rối và loạn lo âu
2 Mô hình sinh- tâm- xã hội của
các rối loạn lo âu
3 Phân biệt các rối loạn lo âu
Tổng quan
Trang 11Anxiety
George L Engel, 1977
Mô hình sinh-tâm-xã hội
Trang 12Anxiety
Y ếu tố sinh học
2 Mô hình sinh- tâm – xã hội
Trang 13Anxiety
Y ếu tố sinh học
2 Mô hình sinh- tâm – xã hội
Trang 14Anxiety
Y ếu tố sinh học
2 Mô hình sinh- tâm – xã hội
Trang 16Mô hình stress – tính dễ tổn thương
Thấp
gây stress
Phiền muộn hằng ngày Yếu
Trang 17Các điều kiện khởi phát
Khuynh hướng tâm lý xã hội
• Các tình huống ngưỡng: dậy thì, sắp ra trường, xa gia đình
Các biến cố gây stress nặng trong cuộc sống và bệnh tật
2 Mô hình sinh- tâm – xã hội
Trang 18Anxiety
thường rối và loạn lo âu
2 Mô hình sinh- tâm- xã hội của các rối
loạn lo âu
3 Phân biệt các rối loạn lo âu
Tổng quan
Trang 19Anxiety
Các dạng của rối loạn lo âu
Các chứng sợ (phobia)
Rối loạn hoảng loạn (panic disorder)
Rối loạn lo âu lan tỏa (generalized anxiety disoder)
Rối loạn ám ảnh-cưỡng chế (obsessive-compulsive
disorder)
Rối loạn stress sau chấn thương (posttraumatic
stress disorder)
Rối loạn stress cấp (acute stress disorder)
Các rối loạn lo âu khác
3 Các rối loạn lo âu
Trang 20Anxiety
Các chứng sợ
Chứng sợ khoảng rộng (agoraphobia)
• LA trong tình thế khó thoát ra nơi an toàn
– Vd: sợ chỗ đông người, siêu thị, rạp hát, sợ đi xe
Trang 22Anxiety
Sợ sự quan sát /
Bị phê bình bởi người khác
Sợ người khác thấy được sự sợ hãi Mắc cỡ, bối rối và
cảm thấy không xứng đáng
Đỏ mặt, run, tim nhanh, vã
mồ hôi, ± hoảng loạn
Thể hiện “hành vi an toàn”
Ảnh hưởng đến cuộc sống
Chứng sợ xã hội
3 Các rối loạn lo âu
LA khi xuất hiện trước đám đông
Tránh các tình huống xã hội
Trang 23Anxiety
Chứng sợ chuyên biệt
3 Các rối loạn lo âu
Sợ súc vật, sâu bọ, côn trùng,chỗ cao, vật nhọn,nơi đóng kín, máu-tiêm chích-vết
thương
Trang 24Anxiety
Rối loạn hoảng loạn
Các cơn xuất hiện đột ngột, không đoán trước và nhanh chóng đạt mức cực đại
Trong cơn: tim nhanh, khó thở,
đau ngực, vã mồ hôi, choáng
váng, cảm giác sắp chết, sợ mất
tự chủ, sợ hóa điên…
3 Các rối loạn lo âu
Trang 25Anxiety
Hậu quả của việc lặp đi lặp lại các cơn
Sợ các hậu quả về sức khỏe (“đi chợ bác sĩ”)
Sợ sự sợ hãi
Các thay đổi rõ rệt trong hành vi (Tránh né, thu rút)
3 Các rối loạn lo âu
Trang 26Anxiety
Rối loạn lo âu toàn thể hóa
Lo âu quá mức trong nhiều tình huống, sự kiện, ≥
• Rối loạn giấc ngủ
3 Các rối loạn lo âu
Trang 27Anxiety
Rối loạn ám ảnh-cưỡng chế
Ám ảnh
Ý nghĩ, xung động hoặc hình ảnh dai dẳng với tính
chất xâm lấn, không phù hợp, gây lo âu hoặc đau
khổ cho người bệnh
Cưỡng chế
Các hành vi lặp đi lặp lại, hoặc các hành động trí óc
nhằm mục đích ngăn ngừa, làm giảm lo âu hoặc
đau khổ, chứ không tạo ra sự thích thú hoặc hài
lòng
• Biết ý nghĩ và hành vi vô lý, không chống lại được
3 Các rối loạn lo âu
Trang 29Anxiety
Rối loạn stress sau chấn thương
Xuất hiện các triệu chứng sau một stress nặng
Các Stress nặng: chiến tranh, thiên tai, bị tra tấn, bắt cóc
Biểu hiện:
Sợ hãi, cảm giác không được giúp đỡ, tăng cảnh giác
Hồi tưởng về sự kiện gây CT dai dẵng (tái hiện ban ngày /
ác mộng ban đêm)
Né tránh tình huống gợi nhớ sự kiện gây CT
Cơn hoảng loạn, ảo tưởng, ảo giác
Triệu chứng đi kèm: dễ gây hấn, kích động, trầm cảm,
nghiện chất
Tách rời xã hội
Ảnh hưởng đến hoạt động xã hội và nghề nghiệp
Kéo dài < 1 tháng: rối loạn stress cấp
> 1 tháng: PTSD
3 Các rối loạn lo âu
Trang 30Anxiety
thường rối và loạn lo âu
2 Mô hình sinh- tâm- xã hội của các rối
loạn lo âu
3 Phân biệt các rối loạn lo âu
Tổng quan
Trang 31Anxiety
Điều trị?
Điều trị hỗ trợ: Điều trị thuốc:
◙ Thở chậm / thư giãn ◙ lo âu dữ dội
◙ Tiếp xúc với các tình huống gây sợ ◙ Cơn hoảng loạn
◙ Suy nghĩ tích cực/thực tế
◙ Giải quyết vấn đề
4 Điều trị
Trang 32Các phương pháp thư giãn
Đối phó trong nhận thức-vòng luẩn quẩn
Kiểm soát stress
Dùng thuốc
4 Điều trị
Trang 34Anxiety
Phá vỡ hành vi tránh né
Ghi nhận các “nguy cơ” chủ quan
Kiểm tra xem thực sự điều
sự sợ hãi giảm dần
Học cách chủ động tác động lên nỗi sợ
Sự tiếp xúc
4 Điều trị
Trang 35Anxiety
Các Thuốc Trong Rối Loạn Lo Âu
Các loại thuốc Liều khởi đầu (mg) Liều duy trì (mg)
0,5-2 tid 0,5-2 bid 5-30 bid 0,5-2 bid
20-60 20-60 50-200 150-200 20-40
Thuốc CTC ba vòng
Clomipramine
Imipramine
5-12.5 10-25
50-125 150-500
Trang 36Anxiety
Các Thuốc Trong Rối Loạn Lo Âu
4 Treatment
Trang 37Anxiety
Các Thuốc Trong Rối Loạn Lo Âu
4 Treatment
Trang 38Anxiety
Các Thuốc Trong Rối Loạn Lo Âu
4 Treatment
Trang 39Anxiety
Các Thuốc Trong Rối Loạn Lo Âu
4 Treatment
Trang 40Anxiety
Các Thuốc Trong Rối Loạn Lo Âu
4 Treatment
Trang 41Anxiety
Diễn Tiến và Tiên Lượng
Rối loạn sợ
Mạn tính, nặng dần nếu không điều trị
Chứng sợ khoảng trống thường kháng trị so với
các chứng sợ khác
Rối loạn hoảng loạn
Các cơn hoảng loạn thường tái diễn 2-3 lần/tuần
Mạn tính với những đợt thuyên giảm và tái phát
Tiên lương tốt
4 Điều trị
Trang 42Anxiety
Diễn Tiến và Tiên Lượng
Rối loạn lo âu lan tỏa
Mạn tính, các triệu chứng thuyên giảm về sau
Theo thời gian, có thể kèm theo trầm cảm thứ phát
Rối loạn ám ảnh cưỡng chế
Mạn tính
Tiên lượng trung bình
Rối loạn stress sau chấn thương
Mạn tính
4 Điều trị
Trang 43Anxiety
XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN