BỆNH NGUYÊNYẾU TỐ SINH HỌC YẾU TỐ GÂY STRESS NGOẠI LAI GIAI ĐOẠN TRẦM CẢM Tiền căn gia đình Giới tính Marker sinh học Marker phân tử Môi trường Chấn thương sớm Sự cố cuộc sống Bệnh lý cơ
Trang 1RỐI LOẠN TRẦM CẢM CHỦ YẾU(MAJOR DEPRESSIVE DISORDER)
Trang 3- Mối quan hệ xã hội kém
- Độc thân, li dị , góa
Trang 4DỊCH TỂ HỌC
Tỉ lệ trầm cảm
Trang 5BỆNH NGUYÊN
YẾU TỐ SINH HỌC
YẾU TỐ GÂY STRESS NGOẠI LAI
GIAI ĐOẠN TRẦM CẢM
Tiền căn gia đình
Giới tính Marker sinh học Marker phân tử
Môi trường Chấn thương sớm
Sự cố cuộc sống Bệnh lý cơ thể
Kiểu hình gene
CÂN BẰNG NỘI MÔI
VÒNG HỆ VIỀN – VÕ NÃO
ĐIỀU TRỊ SỰ MẤT BÙ
Trang 6VÙNG DƯỚI ĐỒI
TUYẾN YÊN
TUYẾN THƯỢNG THẬN
TUYẾN THƯỢNG THẬN
Trang 7Sự thức tỉnh
Sự tập trung Năng lượng
Lo âu Xung động Kích thích
Sự hài lòng
Có động cơ Khả năng xử lý
Sự chú ý
Sự thèm ăn Tình dục Gây hấn
Khí sắc Chức năng nhận thức
Trí nhớ
Ám ảnh, Cưỡng chế
BỆNH NGUYÊN
2 Thuyết về chất dẫn truyễn TK
Trang 80 10 20 30
40 50
60 70 80
Tỉ lệ mắc phải
Tỉ lệ mắc phải
BỆNH NGUYÊN
3 Thuyết về di truyền
Trang 10Khí sắc trầm
Quan tâm, thích thú
Tập trung Giấc ngủ
Tâm thần vận động
Mệt mỏi
Ý tưởng tự sát
Cân nặng (5%/th)
Tự ti, mặc cảm
Lo âu Loạn thần
Chức năng tình
dục
Triệu chứng
cơ thể
LÂM SÀNG
Trang 111 RL giấc ngủ
3 BL cơ thể mạn tính (tiểu đường, tim mạch…)
4 MUS (Medically unexplained symptoms)
7 Sang chấn tâm lý
TẦM SOÁT
Trang 122 câu hỏi nhanh để tầm soát trầm cảm:
1 Trong tháng qua, ông/bà có cảm thấy giảm quan tâm thích thú khi làm việc kh
ông?
2 Trong tháng qua, ông/bà có cảm thấy buồn bã hay chán nản không?
≥ 1 câu trả lời “Có”: Nên được tiến hành đánh giá trầm cảm
TẦM SOÁT
Trang 13TIÊU CHUẨN ĐẶC ĐIỂM
Các triệu chứng xuất hiện
hầu như suốt ngày
1. Khí sắc trầm cảm
2. Giảm sự quan tâm, hài lòng vui thích
3. Tăng cân/sụt cân đáng kể
4. Mất ngủ/ngủ nhiều
5. Kích động/chậm chạp
6. Mệt mỏi/mất sinh lực
7. Cảm giác vô dụng, tội lỗi
8. Giảm năng lực tập trung, suy nghĩ
9. Nghĩ về cái chết, ý tưởng tự sát
B Làm suy giảm chức năng xã hội, nghề nghiệp đáng kể
D Không phải RLPL-CX, TTPL, RLDPL, RLHT và RLLT khác
TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN (DSM-V)
Trang 14D-SIG-E-CAPS: give energy capsules
Trang 15CHẨN ĐOÁN
BL thực thể
Cơn hưng cảm
Trang 16Đặc điểm Tang thương MDD
Diễn tiến Dao động với sự nhớ nhung và giảm theo thời
gian
Dai dẳng với nổi bận tâm tự chỉ trích bản thân
và những suy nghĩ tiêu cực về tương lai
Ý tưởng tự sát Muốn đoàn tụ với người mất, nhưng giảm dần Muốn thoát khỏi cuộc sống hiện tại, kéo dài
dai dẳng
PHÂN BIỆT
Trang 18 Yếu tố sinh học:
Rối loạn về hormon, dinh dưỡng, điện giải và nội tiết.
Tác dụng phụ của thuốc điều trị.
Ảnh hưởng sinh lý do bệnh cơ thể hay trong não
Yếu tố tâm lý:
Cảm giác mất mát với bệnh cơ thể nặng
Giảm lòng tự trọng, mất niềm tin vào hình dáng cơ thể
Giảm khả năng làm việc và duy trì các mối quan hệ trong xã hội
RL TRẦM CẢM DO BL THỰC THỂ
2 Yếu tố nguy cơ
Trang 19 Steroids, thuốc kháng viêm không steroid
Ức chế Beta, digoxin, ức chế calci
Trang 20Hệ thống Bệnh Tỉ lệ TC (%) NC, năm Thang
Parkinson
Xơ cứng rải rácAlzheimerSau đột quỵĐau đầu Migrain
38.3
>5041.845-5020-4018
Nidhinanda, 2007Anguenot, 2002Lydia, 2002Balestrieri, 2000Linda, 2006Caroline, 2007
TGDSGDSCES-D
PHQ-9
Sau NMCTTMCTSuy tim
23204036-50
John, 2003Everard, 2006Vazquez, 1989Kenneth, 2003
DSM-IV
HAD-SCESD
Tiểu đường
49.727.9-61.9
Chueire, 2007Sherita, 2008
DSM-IVCES-D
RL TRẦM CẢM DO BL THỰC THỂ
4 BL thực thể thường gặp
Trang 21Hệ thống Bệnh Tỉ lệ TC (%) NC, năm Thang
Ung thưĐau đầuMụn trứng cá
HC đau mạn tính
BL khớp
2020-2525.429.530-5430
Glenn, 2007Steven, 1997Tetsuhiro, 2007Yazici, 2004Michael, 2007Kawakatsu, 2001
DSM-IVHAM-DHAM-D
Viêm gan B, C
24.124-70
Cornejo, 2005Coughlan, 2002
Hen suyển
4627.8
Abebaw, 2000Etinger, 2004 CES-D
RL TRẦM CẢM DO BL THỰC THỂ
4 BL thực thể thường gặp
Trang 22RL TRẦM CẢM DO BL THỰC THỂ
4 Tiêu chuẩn chẩn đoán_DSM-IV
TIÊU CHUẨN ĐẶC ĐIỂM
A RL khí saéc nổi bật, dai dẳng, 1 biểu hiện:
- Cơn hưng cảm
- Cơn trầm cảm
B Có bằng chứng do hậu quả BL nội khoa tổng quát
D Làm suy giảm chức năng xã hội, nghề nghiệp đáng kể
Trang 23ĐIỀU TRỊ
1 Mục tiêu điều trị
Trang 24ĐIỀU TRỊ
2 Chỉ định nhập viện
Trang 25ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị
Trang 26ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị _ Hóa liệu pháp
Trang 27Men phân hủy CDTTK
Autoreceptor trước xi-náp
Xung động TK
Nang chứa chất dẫn truyền TK
Bơm tái hấp thu
Chất dẫn truyền TK
Đáp ứng
Men phân hủy CDTTK
Thụ thể sau
xi-náp
ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị _ Hĩa liệu pháp_ Thuốc CTC
Trang 28ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị _ Hóa liệu pháp_ Chống TC
Tác dụng: dẫn truyền hệ NA và/hoặc Serotonine (5-HT)
Cơ chế:
Ức chế tái hấp thu CDTTK (re-uptake inhibitors): TCAs, SSRIs
Tăng phóng thích CDTTK ( đối vận autoreceptor trước xi-nap): Mirtazapine
Ngăn phá hủy CDTTK (ức chế enzym/xi-náp): MAOI
Trang 29 SSRI: ức chế tái hấp thu serotonine chọn lọc
SNRI: ức chế tái hấp thu serotonine-NA chọn lọc
Khác
Trang 30Ức chế tái hấp thu NA và 5-HT
ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị _ Hóa liệu pháp_ TCAs
Trang 31ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị _ Hĩa liệu pháp_ TCAs
Hoạt chất Liều
Hạ HA
tư thế
RL tình dục
Tiêu hoá
Kích động/
mg có thể gây tử vong
Liều > 250 mg/d tăng nguy
cơ động kinh
Trang 32ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị _ Hóa liệu pháp_ SSRI
Trang 33Hoạt chất Liều
người lớn mg/d
Tác dụng phụ tương đối Anti
choliner gic
An thầ n
Hạ HA
tư thế
RL tình dục
Tiêu hoá
+++: rất cao ++ : cao + : TB ++/-: thấp +/-: rất thấp
Trang 34ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị _ Hóa liệu pháp_ MAOI
Trang 35Hoạt chất Liều
người lớn mg/d
Tác dụng phụ tương đối Anti
choliner gic
An thần
Hạ HA
tư thế
RLCN tình dục
Tiêu hoá
Kích động/ mất ngủ
Trang 36Hoạt chất Liều Anti
cholinerg ic
An thầ n
Hạ
HA tư thế
RL tình dục
Tiêu hoá
Kích động/
An toàn khi quá liều
Nguy cơ Đk với liều tối đa
ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị _ Hĩa liệu pháp_ khác
Trang 37Hoạt chất Liều Anti
choliner gic
An thần
Hạ HA
tư thế
RL tình dục
Tiêu hoá
Kích động/
mất ngủ
Tránh dùng cho BN/Đk SR: 2lần/ngày, điều trị hút thuốc
Liều dùng 3-4 lần/ngày Ức chế men P450-3A4
TDP: cương cứng dương vật 1:10000)
(1:1000-Liều an thần: 50-200 mg
ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị _ Hĩa liệu pháp_ khác
Trang 39° CTC 3 vòng:
NMCT mới, RL nhịp tim, suy tim
Tăng nhãn áp góc đóng, phì đại tuyến tiền liệt
Bệnh Basedow.
Suy gan thận nặng
Không được phối hợp MAOI, thuốc hạ áp (Aldomet), co mạch, rượu
° Thuốc ức chế MAO cổ điển:
Thức ăn nhiều Tyramine (phó-mát, thịt hun khói, chuối, rượu bia )
Thuốc tim mạch, thuốc chống trầm cảm khác, Amphetamine.
° Chống trầm cảm thế hệ mới:
Ít TDP nguy hiểm (anticholinergic, gây độc tim) dễ sử dụng hơn
ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị _ Hĩa liệu pháp_ Chống chỉ định CTC
Trang 40TƯ DUY:
“Tôi làm việc tốt, nhưng ông chủ lại nổi giận.”
CẢM XÚC:
Lo âu Stress
HÀNH VI:
Làm việc điên cuồng
SINH LÝ:
Tăng nhịp tim Căng cơ
Đổ mồ hôi Khô miệng
MÔI TRƯỜNG
Lợi ích khi phối hợp với thuốc:
Tăng hiệu quả điều trị
Trang 42ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị _ Liệu pháp hổ trợ
LP kích thích cộng hưởng xuyên não (transcranial magnetic stimulation)
LP kích thích ánh sáng
LP kích thích TK X
LP ngủ
Trang 43TIẾN TRIỂN
Không phải lành tính, tiến triển mạn tính, tái phát
Kéo dài 6-13 tháng (tự nhiên), 3 tháng (điều trị)
Ngưng thuốc ≤3thtái phát
Thời gian, số cơn tái phát
Trang 44TIÊN LƯỢNG XẤU
1 Triệu chứng loạn thần
2 Thời gian cơn kéo dài
3 Quan hệ gia đình, xã hội xấu