ĐỒ DÙNG DẠY HỌC • Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk • Bộ chữ, bảng phụ, III.. - HS viết bảng con: rẻ quạt, rực rỡ, lóng lánh - GV nhận xét cho điểm HS * HS lên bảng
Trang 1• HS đọc trơn được cả bài “ Chuyện ở lớp”
• Luyện đọc đúng các từ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc
• Biết nghỉ hơi sau mỗi dóng thơ
2 Hiểu :
• Hiểu được nội dung bài: Mẹ muốn nghe kể ở lớp bé ngoan
như thế nào?
• Trả lời câu hỏi 1,2 (sgk)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
• Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk
• Bộ chữ, bảng phụ,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
và trả lời câu hỏi
?Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu gì?
?Sau vài năm đuôi chú công có màu sắc như thế nào?
- HS viết bảng con: rẻ quạt, rực
rỡ, lóng lánh
- GV nhận xét cho điểm HS
* HS lên bảng đọc bài , lớp theo dõi kiểm tra, nhận xét bạn
- Cả lớp viết bảng con
- GV đọc mẫu lần 1
- Chú ý giọng đọc dụi dàng, trìu mến
* GV ghi các từ : ở lớp, trêu,
đứng dậy, bôi bẩn, vuốt tóc lên
bảng và cho HS đọc
- Lắng nghe biết cách đọc
* 3 đến 5 HS đọc bàiCả lớp đồng thanh
Trang 2* Cho HS thi đọc cá nhân
* Cho HS thi đọc bài theo nhóm, theo tổ
* Tìm tiếng trong bài có vần uôt?
* Tìm tiếng ngoài bài có chứa
vần uôt hoặc uôc
- Những học sinh phát âm chưa chuẩn
- HS luyện đọc câu 2 em đọc một câu nối tiếp
* Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc
- HS thi đua đọc cả bài theo nhóm, theo bàn
* Tiếng :sen
- HS thi tìm tiếng ngoài bài có vần ươt hoặc ươc viết bảng con
-Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
-Vì sao mẹ muốn bé kể chuyện ngoan ngoãn?
- Cho vài em đọc lại bài
- GV nhận xét cho điểm
- Cả lớp đọc thầm
- HS đọc và tìm hiểu, trả lời câu hỏi 1,2
* Đọc theo dãy mỗi em một câu nối tiêp1
- 3 em thi đọc một đoạn
- 3 em đọc lại toàn bài
- Lắng nghe
3.Củng cố
dặn dò
* Hôm nay học bài gì?
- Cho HS đọc lại toàn bài ?
-Dặn HS về đọc lại bài ở nhà Chuẩn bị bài “ Mèo con đi học”
Nhận xét tiết học, khen những
HS có tiến bộ
* Chuyện ở lớp
- 2-3 em đọc
HS lắng nghe nhận xét
- Nghe về nhà thực hiện
Trang 3- Có ý thức tham gia vào các hoạt động học tập
II ĐỒ DÙNG
SGK, bảng phụ, que tính
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét cho điểm
* Trường hợp phép trừ có dạng
65 – 30
- Cho HS lấy 65 que tính ( gồm 6 chục và 5 que rời) đặt lên bàn và hỏi: Ta vừa lấy bao nhiêu que tính?
-Yêu cầu HS tách 3 bó và hỏi:
Chúng ta vừa tách ra bao nhiêu que?
-Vậy sau khi tách thì còn lại bao nhiêu que? Vì sao em biết?
- Em nào nêu được phép trừ đó?
Bước 2: hướng dẫn cách đặt tính và
Trang 4*Làm tính trừ dạng 36 – 4
(Cách làm tương tự như trên)
* Gọi HS nêu nhiệm vụ bài 1
- Yêu cầu nêu cách làm
- Đọc phép tính, gọi 4 học sinh lên bảng làm bài
- Chữa bài HS làm trên lớp
* Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài 2
- Muốn biết phép tính đúng hay sai, chúng ta phải kiểm tra những gì?
- Phát phiếu yêu cầu làm bài
- Treo đáp án
* HS nêu yêu cầu bài 3
- GV hướng dẫn HS cách nhẩm
- Yêu cầu HS làm bài và sửa bài
- Chữa bài ,gọi từng nhóm nêu kết quả
* Tính
- Thực hiện từ trái qua phải
- Cả lớp làm bảng con
- Theo dõi sửa lại bài
* Đúng ghi đ, sai ghi s
- Kiểm tra cách đặt tính và kết quả phép tính
- Làm cá nhân
- Đổi chéo phiếu chấm điểm
* Hôm nay học bài gì?
- GV cho HS chơi trò chơi: “ tìm bạn ”
- HD HS học bài, làm bài ở nhà
* Phép trừ trong phạm vi 100 ( Trừ không nhớ )
- Thi đua chơi trò chơi
Trang 5Thứ ba ngày 7 tháng 4 năm 2009
-Tập tính nhẩm ( với các phép trừ đơn giản )
-Củng cố kĩ năng về giải toán có lời văn
II ĐỒ DÙNG
SGK, bảng phụ, phấn màu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Đặt tính rồi tính:
a) 83 – 40 b) 76 – 5
57 – 6 65 – 60
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét cho điểm
* HS lên bảng làm bài-Dưới lớp làm vào bảng con cột b
- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Làm vào vở
* GV HD HS làm bài tập trong sgk
- Cho HS nêu yêu cầu bài 1
- Đọc từng phép tính,gọi 4 học sinh lên bảng làm
- Hướng dẫn chữa bài trên bảng lớp
* Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài 2
- GV khuyến khích HS nhẩm theo đúng kĩ thuật
- Cho HS làm bài và sửa bài Khi chữa bài yêu cầu HS nêu cách nhẩm
* Cho HS nêu yêu cầu bài 3
- GV hướng dẫn HS thực hiện phép tính ở từng vế rồi so sánh kết quả với nhau và điền dấu cho thích hợp
- Hướng dẫn HS sửa bài.Treo kết quả đúng
* Cho HS đọc đề toán, nêu tóm tắt và tự giải bài toán
* Đặt tính rồi tính
- Đặt số cho thẳng hàng
- Cả lớp làm bảng con
- Theo dõi sửa bài
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
- Làm bài trong phiếu35-5 < 35-4 43+3>43-330-20 = 40-30 31+42= 41+32
- Đổi chéo phiếu kiểm tra
* 1 học sinh đọc ,cả lớp đọc thầ
Trang 6- HD HS tìm hiểu bài,tóm tắt và giải
- Theo dõi sửa bài
3.Củng cố
dặn dò
* Hôm nay học bài gì?
- GV cho HS chơi trò chơi “ Ai nhanh ai khéo”
- HD HS học bài, làm bài ở nhàChuẩn bị bài sau
Trang 7Tập viết
Bài : TÔ CHỮ HOA : O, Ô, Ơ, P
I MỤC TIÊU
• HS tô đúng và đẹp các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P
• Viết đúng và đẹp các vần ,uốc, uôt; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài,con
cừu, ốc bươu.
• Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng cỡ chữ và đều nét Đưa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong vở tập viết
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
• Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ chữ hoa : O, Ô, Ơ, P
• Các vần uôt, uôc; các từ : chải chuốt, thuộc bài theo mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
xanh, cải xoong
- GV chấm bài ở nhà của một số
HS
- Nhận xét, cho điểm
* HS lên bảng viết Các bạn khác theo dõi
- Bài viết ở nhà
Chữ hoa O gồm những nét nào?
- GV vừa viết chữ hoa O vừa giảng quy trình viết
- Cho nhắc lại quy trình viết
- Cho HS viết chữ O, vào bảng con
GV uốn nắn sửa sai cho HS
- Viết chữ Ô, Ơ, P tương tự như chữ O
* GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng
- Phân tích tiếng có vần uôt, uôc
- GV cho HS nhắc lại cách nối nét giữa các chữ cái trong một chữ
* HS quan sát chữ mẫu và nhận xét
- nét cong tròn khép kín
- Chú ý lắng nghe để nắm
quy trình viết chữ hoa O
3 – 5 HS nhắc lại cách viết
- HS viết vào không trung
- Cả lớp viết bảng con
- Cả lớp đồng thanh
Trang 8HD HS viết bài
vào vở
- Cho HS viết bảng con
- Cho đọc lại chữ mới viết
* Cho một HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Quan sát HS viết và uốn nắn
HS sai
- GV thu vở chấm bài
* Ngồi viết ngay ngắn
- HS viết bài vào vởTô chữ hoa
Viết vần và từ ứng dụng
- 2/3 số học sinh
3.Củng cố dặn
HD HS viết phần B ở nhà
* Nghe rút kinh nghiệm
- HS lắng nghe để về nhà viết bài
Chính tả
Bài : CHUYỆN Ở LỚP
I MỤC TIÊU
• HS chép lại chính xác khổ thơ cuối bài: “ Chuyện ở lớp” Biết cách trình bày
thể thơ năm chữ
• Làm đúng các bài tập chính tả: Điền uôt hoặc uôc Điền k hoặc c
• Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
• GV: bảng phụ chép sẵn bài : Chuyện ở lớp và bài tập
• HS: vở, bộ chữ HVTH
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
mà tiết trước các em viết sai
- Chấm vở của một số em phải viết lại bài của tiết trước
- Nhận xét cho điểm
* HS lên bảng viết , dưới lớp theo dõi nhận xét bạn
- Những học sinh chưa được chấm bài
- Lắng nghe
2.Bài mới
Trang 9* GV treo bảng phụ đã viết sẵn
bài: Chuyện ở lớp
- Cho HS đọc thầm bài viết
- Cho HS tìm tiếng khó viết
- Cho viết bảng con chữ khó viết
- GV kiểm tra lỗi, sửa lỗi
* GV đọc cho HS viết bài vào vở chính tả
- Khi viết ta cần ngồi như thế nào?
- GV hướng dẫn HS cách viết bài:
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- GV thu vở chấm, nhận xét
- Cho 1 HS nêu yêu cầu bài tập
2
- GV treo bảng phụ viết sẵn bài tập 2, gọi H nêu y/c
HS thi đua làm nhanh bài
- HS đọc thầm bài và nêu các chữ khó viết
- vuốt tóc,chẳng ,ngoan
- HS phân tích và viết bảng
- Sửa lại trên bảng con
* HS viết bài vào vở
- Khi viết ta cần ngồi ngay ngắn
- Nghe viết cho đúng
- HS đổi vở dùng bút chì sửa bài
- 2/3 số học sinh của lớp
* Điền uôc hay uôt
- HS làm vào vở bài tập
- Về nhà chép lại bài viết
Ai viết sai nhiều lỗi về nhà viết lại, chú ý sửa lỗi sai
- Lắng nghe rút kinh nghiệm
- k +i,e,ê C;gVới các nguyên âm còn lại
- HS lắng nghe cô dặn dò
Chiều
Trang 10Ôn Tiếng Việt
LUYỆN VIẾT BÀI : CHUYỆN Ở LỚP
I.MỤC TIÊU:
-H viết đúng chính tả của bài “Chuyện ở lớp” (khổ 1, 2)
-H làm đúng, làm nhanh bài tập Tiếng Việt
-Giáo dục cho H ý thức rèn chữ giữ vở
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
T:Bảng phụ,sgk
H:Bảng con,sgk,vở bài tập Tiếng Việt,vở chính tả
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
yếu
-Cả lớp viết bảng con : lóng lánh
-T nhận xét ,ghi điểm
-Lớp viết bảng con
-T thu vở chấm
-2/3 số H được chấm vở
3.Củng cố
dặn dò
-Dặn HS về đọc lại bài ở nhà-Những em viết sai và xấu về nhà viết lại bài
-Lắng nghe
Ôn Toán
Trang 11PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 ( tiếp )
( TRỪ KHÔNG NHỚ )
I.MỤC TIÊU
-Củng cố cho H kĩ năng làm tính trừ ( không nhớ ) trong phạm vi 100 ( dạng 65 –
30 và 36 – 4 )
-Củng cố kĩ năng tính nhẩm cho HS
- Có ý thức tham gia vào các hoạt động học tập
II ĐỒ DÙNG
SGK, bảng phụ, que tính
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét cho điểm
* Gọi HS nêu nhiệm vụ bài 1
- Yêu cầu nêu cách làm
- Đọc phép tính, gọi 4 học sinh lên bảng làm bài
- Chữa bài HS làm trên lớp
* Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài 2
- Muốn biết phép tính đúng hay sai, chúng ta phải kiểm tra những gì?
- Phát phiếu yêu cầu làm bài
- Treo đáp án
* HS nêu yêu cầu bài 3
- GV hướng dẫn HS cách nhẩm
- Yêu cầu HS làm bài và sửa bài
- Chữa bài ,gọi từng nhóm nêu kết quả
* Hôm nay ôn bài gì?
- GV cho HS chơi trò chơi: “ tìm bạn ”
- HD HS học bài, làm bài ở nhà
- HS dưới lớp làm vào phiếu bài tập
- Nhận xét bài làm trên bảng
- Lắng nghe
* Tính
- Thực hiện từ trái qua phải
- Cả lớp làm bảng con
- Theo dõi sửa lại bài
* Đúng ghi đ, sai ghi s
- Kiểm tra cách đặt tính và kết quả phép tính
- Làm cá nhân
- Đổi chéo phiếu chấm điểm
Trang 12Thứ tư ngày 8 tháng 4 năm 2009
-Bước đầu làm quen với lịch học tập
II ĐỒ DÙNG
Một quyển lịch bóc hàng ngày
Thời khoá biểu của lớp
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Bài cũ * Cho 2 HS lên bảng làm bài
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
64 – 4 … 65 – 5 42 + 2… 42 + 2
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét cho điểm
-2 HS lên bảng làm bài-Dưới lớp làm vào bảng con bài thứ nhất
- Nhận xét bài làm trên bảng
- GV treo lịch và hỏi:
? Hôm nay là thứ mấy?
- Cho vài em nhắc lại
- Giới thiệu về tuần lễ
- Cho HS xem hình vẽ trong sgk và giới thiệu các ngày trong tuần
- Vậy một tuần lễ có mấy ngày?
Giới thiệu về các ngày trong tháng
- GV chỉ vào tờ lịch và nói:
- Hôm nay là ngày bao nhiêu?
- GV HD HS chỉ vào lịch để nói
- Hôm nay là ngày 12
- HS nhắc lại các ngày trong
Trang 13Làm việc nhóm
và yêu cầu HS nhắc lại
* Gọi HS nêu yêu cầu bài 1Nêu yêu cầu trò chơi.Khi nào hô ngày đi học những em nào cầm lịch của ngày đó chạy lên và ngược lại
- Trong một tuần lễ, em đi học những ngày nào?
- Và được nghỉ những ngày nào?
- Một tuần lễ em đi học mấy ngày và nghỉ mấy ngày?
- Em thích nhất ngày nào trong tuần? Vì sao?
* Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài 2
- GV hướng dẫn HSHôm nay là thứ mấy?
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
Tháng mấy?
- GV lưu ý thuật ngữ: ngày mai, hôm qua để HS dễ dàng làm bài tập hơn
- Gọi một học sinh lên làm trên bảng
* Cho HS nêu yêu cầu bài 3 Yêu cầu HS lần lượt đọc thời khoá biểu của lớp mình
- Chữa bài gọi đại diện từng nhóm đọc
tuần
* Trong mỗi tuần lễ
- Thảo luận theo yêu cầu của bài
Sau đó chơi theo yêu cầu
- Trong một tuần lễ, em đi học những ngày thứ hai ,thứ
- Nêu theo ý thích
* Nêu đề bài và làm bài theo nhóm 2 người
Hôm nay là thứ tư ngày 12 Tháng 4
Ngày mai là thứ năm ngày
13 tháng 4
- Dưới lớp theo dõi sửa bài
* Đọc thời khoá biểu lớp em
- Lần lượt trong bàn đọc cho nhau nghe
- Các bạn khác nhận xét
3.Củng cố dặn
dò
* Hôm nay học bài gì?
- GV cho HS chơi trò chơi “ Thứ mấy ngày mấy”
- Cho HS một bạn hỏi, một bạn trả lời hôm nay là thứ mấy, ngày mấy
- HD HS học bài, làm bài ở nhàChuẩn bị bài sau
* Các ngày trong tuần lễ
- HS chơi trò chơi thi đua giữa các nhóm
- Dãy này hỏi dãy kia
- Nghe để thực hiện
Tập đọc
Trang 14Bài : MÈO CON ĐI HỌC
I.MỤC TIÊU
1.Đọc :
• HS đọc trơn được cả bài “ Mèo con đi học”
• Luyện đọc đúng các từ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu
• Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy
2 Hiểu :
• Hiểu được nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà Cừu doạ cắt đuôi làm mèo sợ không dám nghỉ học nữa
• Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk
• Học thuộc bài thơ (H khá giỏi)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
• Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk
• bộ chữ, bảng phụ,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
lớp” và trả lời câu hỏi:
- Em bé kể cho mẹ nghe những chuyện gì?
- Mẹ muốn em kể chuyện gì?
- Cho HS viết bảng con: vuốt tóc, đứng dậy
- GV nhận xét cho điểm
* HS lên bảng đọc bài , lớp theo dõi kiểm tra, nhận xét bạn
- Cả lớp viết bảng con
- GV đọc mẫu lần 1
- Chú ý giọng đọc diễn cảm, hồn nhiên, nghịch ngợm
* GV ghi các từ : buồn bực, kiếm
cớ, cái đuôi, cừu lên bảng và cho
HS đọc
- HS phân tích các tiếng khó
- GV kết hợp giảng từ: buồn bực,
kiếm cớ, be toáng
* HS nối tiếp nhau đọc trơn từng câu trong bài
-GV nhận xét
* HS đọc theo đoạn
- Lắng nghe biết cách đọc
* 3 đến 5 HS đọc bàiCả lớp đồng thanh
- Những học sinh phát âm chưa chuẩn
* HS luyện đọc câu 2 em đọc một câu nối tiếp
- Lắng nghe
* 3 HS đọc 1 đoạn nối tiếp cho đến hết
Trang 15* Thi đọc cả
* Tìm tiếng trong bài có vần ưu?
- Tìm tiếng ngoài bài có chứa vần ưu, ươu
- HS tìm và nói câu chứa tiếng có vần ưu hoặc ươu
- Gọi HS đọc câu mẫu trong sgk
HS nêu câu mới, các tổ khác nhận xét
- Nhận xét tiết học
- 3 HS đọc toàn bài Cả lớp đồng thanh
* Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1
- HS thảo luận trong nhóm và thi tìm câu mới
- 4-6 em , cả lớp đọc đồng thanh
- Đại diện các tổ nêu ,lớp theo dõi nhận xét
-Mèo kiếm cớ gì để trốn học?
- Cừu có cách gì khiến mèo xin
đi học ngay?
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Cho HS đóng vai mèo, cừu kể lại nội dung
- GV nhận xét cho điểm
* Cả lớp đọc thầm
- 2-3 HS đọc và tìm hiểu, trả lời câu hỏi
-Mèo kiếm cớ cái đuôi bị ốm để trốn học
- Cừu xin chữa lành cắt đuôi khỏi hết khiến mèo xin đi học ngay
* Đọc theo dãy mỗi em một câu nối tiếp
- 3 em thi đọc một đoạn
- 3 em đọc lại toàn bài
- Mỗi nhóm hai em sắm vai kể trước lớp
- Lắng nghe
- Lớp theo dõi
3.Củng cố
dặn dò
* Hôm nay học bài gì?
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Dặn HS về đọc lại bài ở nhà
* Mèo con đi học
- 2-3 em đọc
HS lắng nghe nhận xét
- Nghe về nhà thực hiện
Chiều Ôn Toán
Trang 16
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Củng cố cho H về làm tính trừ các số trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ )
-Tập tính nhẩm ( với các phép trừ đơn giản )
-Củng cố kĩ năng về giải toán có lời văn
II ĐỒ DÙNG
SGK, bảng phụ, phấn màu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Đặt tính rồi tính:
a) 83 – 40 b) 76 – 5
57 – 6 65 – 60
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét cho điểm
* HS lên bảng làm bài-Dưới lớp làm vào bảng con cột b
- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
* GV HD HS làm bài tập trong sgk
- Cho HS nêu yêu cầu bài 1
- Đọc từng phép tính,gọi 4 học sinh lên bảng làm
- Hướng dẫn chữa bài trên bảng lớp
* Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài 2
- GV khuyến khích HS nhẩm theo đúng kĩ thuật
- Cho HS làm bài và sửa bài Khi chữa bài yêu cầu HS nêu cách nhẩm
* Cho HS nêu yêu cầu bài 3
- GV hướng dẫn HS thực hiện phép tính ở từng vế rồi so sánh kết quả với nhau và điền dấu cho thích hợp
- Hướng dẫn HS sửa bài.Treo kết quả đúng
* Cho HS đọc đề toán, nêu tóm tắt và tự giải bài toán
- HD HS tìm hiểu bài,tóm tắt và giải
* Đặt tính rồi tính
- Đặt số cho thẳng hàng
- Cả lớp làm bảng con
- Theo dõi sửa bài
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
- Làm bài trong phiếu35-5 < 35-4 43+3>43-330-20 = 40-30 31+42= 41+32
- Đổi chéo phiếu kiểm tra
* 1 học sinh đọc ,cả lớp đọc thầ
- Theo dõi sửa bài