DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁNDiendangiaovientoan.vn ĐỀ TEST SỐ MÔN THI: TOÁN LỚP 10 BÀI: GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ – TEST 1 Thời gian làm bài: 20 phút Câu 1.. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0.
Trang 1DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Diendangiaovientoan.vn
ĐỀ TEST SỐ MÔN THI: TOÁN LỚP 10 BÀI: GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ – TEST 1
Thời gian làm bài: 20 phút
Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A
1
n
1
n
D
2
2
n
� �
� �
� � .
Câu 2. Cho hai dãy số u n
và v n
, khẳng định nào sau đây đúng?
A Nếu u n �v n n và limv n thì có lim0 u n 0
B Nếu u n �v n n
và limv n thì có lim0 u n 0
C Nếu u n v n n và limv n thì có lim0 u n 0
D Nếu u n v n n và limv n (a là hằng số dương) thì có lim a u n 0
Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A q 1 thì limq n 0 B limu n 0�limu n 1.
1
Câu 4. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A
4 3
n
� �
� �
4 3
n
� �
5 3
n
� �
1 3
n
� �
� �
Câu 5. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A
2 2
2 lim
5 5
1 2 lim
n n
2
1 2 lim
5 5
n n
1 2 lim
n
Câu 6.
4 6
lim
5 8
n n
n n
bằng:
6
4
5.
Câu 7. Dãy số ( )u với n 3 3
1
n
u n n có giới hạn bằng:
Câu 8.
1 4 im
1
n L
bằng
1
2.
Câu 9. Tính giới hạn
2 2
lim
Trang 2Câu 10. Tính giới hạn
4 2
lim
n
n n n
1
1
Câu 11. Tính giới hạn 2
n
Câu 12. Tìm lim n23n 5 n
3
3
lim 9n 3n 4 3n2
1
5
2.
Câu 14. Tìm lim3 n33n2 n
1
3.
Câu 15. Tìm
4 lim 2.3 4
n
n n .
1
4
1
3.
Câu 16. Tìm
2 4 lim
4 3
n n
n n
.
1
3
1
3.
Câu 17. Tìm
3.2 5 lim
5.4 6.5
n n
.
A
1
1 6
3
2
5.
Câu 18. Cho dãy số u n
với
1 1
1 1 1
n
u
Khi đó
1 lim
3
n
u
� � bằng:
A
1
2
Câu 19. Cho dãy số u n
với
2
1 3 5 2 1
3 4
n
n u
n
Khi đó
1 lim
3
n
u
� � bằng
A
1
2
Trang 3Câu 20. Cho dãy số u n
với u n 1.2 2.31 1 n n 1 1
Khi đó limu n1 bằng
3
2. D Không có giới hạn.
-Hết -ĐÁP ÁN-GIẢI CHI TIẾT I.Đáp án
II.Giải chi tiết:
Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A
1
n
1
n
D
2
2
n
� �
� �
� � .
Lời giải Chọn D
Dựa vào một số giới hạn đặc biệt:
limq n 0; q 1
ta có khẳng định D là đúng
Câu 2. Cho hai dãy số u n
và v n
, khẳng định nào sau đây đúng?
A Nếu u n �v n n và limv n thì có lim0 u n 0
B Nếu u n �v n n
và limv n thì có lim0 u n 0
C Nếu u n v n n và limv n thì có lim0 u n 0
D Nếu u n v n n và limv n (a là hằng số dương) thì có lim a u n 0
Lời giải Chọn A
Theo định nghĩa của dãy số u n
có giới hạn 0 ( hay có giới hạn là 0 ) nếu u n
có thể nhỏ hơn một
số dương bé tùy ý cho trước,kể từ một số hạng nào đó trở đi
Từ u n �v n n � u n �v n và limv n thì ta luôn có 0 v n có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý
cho trước,kể từ một số hạng nào đó trở đi
Tức là u n
có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý cho trước,kể từ một số hạng nào đó trở đi
0
u
Trang 4Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A q 1 thì limq n 0 B limu n 0�limu n 1.
1
Lời giải Chọn C
Theo công thức giới hạn đặc biệt thì
1
3
n n
� �� �
Câu 4. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A
4 3
n
� �
� �
4 3
n
� �
5 3
n
� �
1 3
n
� �
� �
Lời giải Chọn D
Cách 1: Ta có
1
3
n
� �
� �
1 1 3
Cách 2: Sử dụng MTCT tính
1 lim 3
n
� �
� �
Nhập
X 1 3
���
��
�
�� Bấm CALC, nhập1010
Ấn phím = được kết quả là 0
Chọn đáp án D
Câu 5. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A
2 2
2 lim
5 5
1 2 lim
n n
2
1 2 lim
5 5
n n
1 2 lim
n
Lời giải Chọn D
Cách 1: Ta có
2 2 2
2
1 2
5
n
n
� �
�� ��
Cách 2: Sử dụng MTCT tính 2
1 2 lim
n
Nhập vào màn hình.
Bấm CALC, nhập 1010 Ấn phím = được kết quả là một số âm gần
với số 0 nên chọn đáp án D
Câu 6.
4 6 lim
5 8
n n
n n
bằng:
6
4
5.
Lời giải Chọn A
Trang 5Cách 1:
1 8
n n
n
n n
� �� � � �� �
Cách 2: Sử sụng máy tính cầm tay tương tự như ví dụ trên.
Ta thấy kết quả tính toán vớiX 100 là một số dương rất
nhỏ Do đó chọn đáp án giới hạn bằng 0
Nhận xét: Khi sử dụng máy tính cầm tay, nếu nhập giá trị X
quá lớn, máy sẽ báo lỗi do giá trị của a a n, tăng rất nhanh1
khi X tăng, nên vượt quá khả năng tính toán của máy Khi đó cần thử lại các giá trị khác của X Như vậy các bài toán chứa ,a a n ta không nên tính với n quá lớn.1
Câu 7. Dãy số ( )u với n u n 3n3 1 n có giới hạn bằng:
Lời giải Chọn B
Cách 1: Ta có
2
3 3
2 3
3
lim lim 1 lim
n
3
�� �� �� ��
Cách 2: Sử dụng MTCT Nhập vào như màn hình bên Bấm
CALC, nhập 1010 Ấn phím = được kết quả là 0 nên chọn đáp
án B
Câu 8.
1 4 lim
1
n
bằng
1
2.
Lời giải Chọn C
Cách 1: Ta có
2
2
1 1 4
1
1
n n
Cách 2: Sử dụng MTCT Nhập vào như màn hình bên Bấm
CALC, nhập 109 Ấn phím = được kết quả là một số dương
rất nhỏ nên chọn đáp án C
2
lim n n
Trang 6A – 4 B – 2 C 2 D 4
Lời giải Đáp án B
Cách 1:
2
2
1 2 4
1 1
n n
Cách 2: Quan tâm đến hệ số của số hạng có số mũ cao nhất của tử và mẫu, khi đó ta có thể xem
2 2
4 2
n
n u
n
, rút gọn ta được – 2 Vậy giới hạn cần tìm bằng – 2
Câu 10. Tính giới hạn
4 2
lim
n
n n n
1
1
Lời giải Đáp án A
Cách 1:
4 2
2
1
n
Cách 2: Ta quan tâm đến hệ số của số hạng có số mũ cao nhất của tử, và hệ số của số hạng có bậc
cao nhất trong từng thừa số của mẫu, ta có thể xem
4 2
n
n u
n n n
, rút gọn ta được 1 Vậy kết quả giới hạn sẽ bằng 1
Câu 11. Tính giới hạn 2
n
Lời giải Đáp án D
2
2 1 2 7 3
n
2
2 2
2
2 2
� �� �
� �� �
Câu 12. Tìm lim n23n 5 n
3
3
Lời giải Đáp án C
Trang 7Cách 1. lim n23n 5 n 2 2
2
lim
3 5 lim
3 5
n
2
5
lim
2
n
n n
Cách 2 Nhân với một lượng liên hợp, sau đó rút gọn và làm như cách 2 ở trên.
Nhận xét: Khi nào sử dụng nhân với lượng liên hợp?
* Ta có
2
2
n
n n
n n
� �, khi
đó limu có dạng 0 n � (đây là một dạng vô định) và ta không thể tính giới hạn củ u theo hướng n
này
* Vậy khi nào thì chọn cách nhân với một lượng liên hợp???
Cụ thể với u n n23n 5 n xét ở trên trong căn ta chỉ quan tâm đến biểu thức có chứa n2 là cao nhất, còn lại bỏ hết, khi đó ta có thể xem u n n2 n 0, khi có điều này thì ta sẽ tìm giới hạn
theo hướng nhân với một lượng liên hợp
* Một ví dụ sau cho thấy ta không cần nhân với một lượng liên hợp
Ví dụ u n 2n23n 5 n xét ở trên trong căn ta chỉ quan tâm đến biểu thức có chứa n2 là cao nhất, còn lại bỏ hết, khi đó ta có thể xem u n 2n2 n n 2 1
, trong đó 2 1 0 và
lim n �, nên giới hạn của u là � n
Cụ thể ta làm như sau: lim 2n23n 5 n 2
3 5
n n
��� ��� �
Câu 13. Tìm lim 9n23n 4 3n2
1
5
2.
Lời giải Đáp án D
Cách 1. lim 9n23n 4 3n2
2
9 3 4 3 9 3 4 3
9 3 4 3
2
n
4
n
n n
Cách 2 Nhân với một lượng liên hợp, sau đó rút gọn và làm như cách 2 ở trên.
Câu 14. Tìm lim3 n33n2 n
1
3.
Trang 8Đáp án A
Cách 1. 3 3 2
2
2
3
lim
2 2
3
3 lim
n
3 3
3
Cách 2 Nhân với một lượng liên hợp, sau đó rút gọn và làm như cách 2 ở trên.
Câu 15. Tìm
4 lim 2.3 4
n
n n .
1
4
1
3.
Lời giải Đáp án A
Cách 1.
2 1 4
n
n
� �� �
� �
Cách 2 Chỉ quan tâm đến biểu thức chứa hàm mũ có cơ số lớn nhất là 4 ở tử và mẫu, ta có thể xem
4 4
n
n n
u
rút gọn ta được 1, đó chính là giới hạn cần tìm
Câu 16. Tìm
2 4 lim
4 3
n n
n n
.
1
3
1
3.
Lời giải Đáp án A
Cách 1.
1 1
1 4
n
n n
n
n n
� �
� �
� �
� �
Cách 2 Chỉ quan tâm đến biểu thức chứa hàm mũ có cơ số lớn nhất là 4 ở tử và mẫu, ta có thể xem
4 4
n
n n
u
rút gọn ta được 1, đó chính là giới hạn cần tìm
Câu 17. Tìm
3.2 5 lim
5.4 6.5
n n
.
A
1
1 6
3
2
5.
Lời giải Đáp án B
Trang 9Cách 1.
2
5
n
n n
n
� �
� �
� �
Cách 2 Chỉ quan tâm đến biểu thức chứa hàm mũ có cơ số lớn nhất là 5 ở tử và mẫu, ta có thể
xem
5 6.5
n
u
rút gọn ta được
1 6
, đó chính là giới hạn cần tìm
Câu 18. Cho dãy số u n
với
1 1
1 1 1
n
u
Khi đó
1 lim
3
n
u
� � bằng:
A
1
2
Lời giải Chọn D
Cách 1: u là tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số nhân có n 1
1 2
và
1 2
q
Do đó
1 1
1. 2 1 1 1 .
1
2
� �
� �
� �
�� � ���
� � � � ��
� �
� �
n
n n
u
Suy ra
n n
u
Cách 2: Sử dụng MTCT Nhập vào như màn hình bên.
Ấn phím =, máy hiển thị kết quả bằng 0 Do đó chọn
đáp án D
Câu 19. Cho dãy số u n
với
2
1 3 5 2 1
3 4
n
n u
n
Khi đó
1 lim
3
n
u
� � bằng
A
1
2
Lời giải Chọn B
Cách 1: Ta có
1 3 5 2 1
Suy ra
2
2
2
4
n
n u
n
Cách 2: Sử dụng MTCT Nhập vào như màn hình bên Bấm
CALC, nhập 1010 Ấn phím = được kết quả là 0 nên chọn
đáp án B
Câu 20. Cho dãy số u n
với u n 1.2 2.31 1 n n 1 1
Khi đó limu n1 bằng
3 2
Trang 10Chọn A
Cách 1: Đặt A1.2 2.31 1 n n 1 1
1 1 1 12 2 3 1n n11 1 n11
1
lim n 1
n n
u
n
� � � � ��
Cách 2: Sử dụng MTCT Nhập vào như màn hình bên Bấm
CALC, nhập 1010 Ấn phím = được kết quả là một số dương
rất nhỏ nên chọn đáp án B